Kiểm tra tập đọc - GV neâu yeâu caàu vaø goïi 7 HS leân baûng boác thăm bài đọc - Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi theo phiếu - Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc - Cho điểm trực tiếp từng HS [r]
Trang 1ẹaùo ủửực(T.27) LềCH Sệẽ KHI ẹEÁN NHAỉ NGệễỉI KHAÙC (T2 )
I MUẽC TIEÂU:
- Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác
- Biết cư xử phù hợp khi đến chơi nhà bạn bè, người quen
- Biết được ý nghĩa của việc cư xử lịch sự khi đếnnhà người khác
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
- Moọt soỏ tỡnh huoỏng
- Moọt soỏ caõu ủoỏ, tỡnh huoỏng veà lũch sửù khi ủeỏn nhaứ ngửụứi khaực
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
A KIEÅM TRA
- Khi ủeỏn nhaứ ngửụứi khaực em caàn laứm gỡ?
- GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
B BAỉI MễÙI:
1 Giụựi thieọu baứi mụựi: ẹeồ naộm kú hụn veà caựch lũch
sửù khi ủeỏn nhaứ ngửụứi khaực Hoõm nay caực con seừ
luyeọn taọp xửỷ lớ moọt soỏ tỡnh huoỏng
- Ghi ủeà baứi
2 Hoaùt ủoọng 1: ẹoựng vai.
* Muùc tieõu: HS taọp caựch cử xửỷ lũch sửù khi ủeàn nhaứ
ngửụứi khaực
* Caựch tieỏn haứnh :
- GV chia nhoựm vaự giao cho moói nhoựm ủoựng vai
moọt tỡnh huoỏng
TH1: Em sang nhaứ baùn vaứ thaỏy trong tuỷ nhaứ baùn coự
nhieàu ủoà chụi ủeùp maứ em raỏt thớch em seừ…
TH2: Em ủang chụi ụỷ nhaứ baùn thỡ ủeỏn giụứ coự phim
hoaùt hỡnh maứ em thớch nhửng luực nhaứ baùn khoõng
baọt ti vi Em seừ…
TH3: Em sang nhaứ baùn chụi vaứ thaỏy baứ cuỷa baùn
ủang meọt Em seừ…
* GV keỏt luaọn veà caựch cử xửỷ caàn thieỏt trong moói
tỡnh huoỏng
Hoaùt ủoọng 2: Troứ chụi “ ẹoỏ vui”
* Muùc tieõu: Giuựp HS cuỷng coỏ veà caựch cử xửỷ khi ủeỏn
nhaứ ngửụứi khaực
- HS traỷ lụứi
- Chia lụựp laứm 3 nhoựm Nhoựm 1: ủoựng vai tỡnh huoỏng 1
Nhoựm 2: ủoựng vai tỡnh huoỏng 2
Nhoựm 3: ủoựng vai tỡnh huoỏng 3
- Caực nhoựm thaỷo luaọn chuaồn
bũ ủoựng vai
- Caực nhoựm ủoựng vai
Trang 2nhóm chuẩn bị hai câu đố ( có thể là hai tình huống) về chủ đề đến chơi nhà người khác
VD : trẻ em cần có lịch sự khi đến chơi nhà người khác không?
- Vì sao cần lịch sự khi đền chơi nhà người khác
- Bạn cần làm gi khi đến chơi nhà người khác?
- Lớp và GV nhận xét nhóm nào nhiều điển hơn sẽ thắng
* GV kết luận: Cư xử lịch sự khi đến nhà người khác là thể hiện nếp sống văn minh Trẻ em cần biết cư xử lịch sự sẽ được mọi người yêu mến
3 Củng cố - dặn dò
- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ
- Về nhà thực hiện nếp sống lịch sự khi đến nhà người khác
- Nhận xét tiết học
Trang 3TuÇn 27
Thứ hai ngày tháng năm 2010
TiÕng ViƯt ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( Tiết 1)
I MỤC TIÊU
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm rõ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phút ); hiểu nội dung của đoạn, bài ( trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc )
- Biết đặt và trà lời CH với khi nào? (BT2,BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4 )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26
- Bảng phụ viết sẵn các câu ở bài tập 2.-Vở bài tập tiếng việt
III HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC.
- Lần lượt từng HS bốc thăm bài, về chỗ chuẩn bị
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi và nhận xét
A KIỂM TRA
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc
- GV nêu yêu cầu và gọi 7 HS lên bảng bốc
thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi theo phiếu
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc
- Cho điểm trực tiếp từng HS
3 Ôân luyện cách đặt và trả lời câu hỏi khi
nào?
Bài 2: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Câu hỏi “Khi nào” dùng để hỏi về nội dung
gì?
- Hãy đọc câu văn trong phần a
- Khi nào hoa phượng vĩ nở đỏ rực?
- Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi khi nào?
- Yêu cầu HS tự làm phần b vào vở BTvà nêu
miệng kết quả
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu cuả bài
- Gọi HS đọc câu văn trong phần a
- HS trả lời
- Câu hỏi “Khi nào” dùng để hỏi về thời gian
- Muà hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực
- Thành một đường trăng lung linh dát vàng
Trang 4- Bộ phận “Những đêm trăng sáng”
- Bộ phận này dùng để chỉ thời gian
- Câu hỏi : Khi nào dòng sông trở thành một đường trăng lung linh dát vàng ?
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm
- Bộ phận nào trong câu được in đậm?
- Bộ phận này dùng để chỉ điều gì? Thời gian
hay địa điểm?
- Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận này như
thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét cho điểm HS
4 Nói lời đáp lời cuả em ( miệng )
- Bài tập yêu cầu các em đáp lại lời cảm ơn
cuả người khác
- Yêu cầu 2 cặp HS thực hành mẫu hỏi đáp
- Gọi nhiều cặp HS trình bày trước lớp
- Nhận xét và cho điểm từng HS
5 Củng cố - dặn dò
- Câu hỏi “khi nào?” dùng để hỏi về nội dung
gì?
- Khi đáp lại lời cảm ơn cuả người khác, chúng
ta cần phải có thái độ như thế nào?
- Về nhà ôn lại kiến thức về mẫu câu hỏi “Khi
nào ?”Và cách đáp lại lời cảm ơn cuả người
khác
- 2 cặp HS thực hành mẫu hỏi đáp
- Nhiều cặp HS trình bày trước lớp
- Câu hỏi “Khi nào?”dùng để hỏi về thời gian
- Chúng ta thể hiện sự lịch sự, đúng mực
Trang 5TiÕng ViƯt ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( Tiết 2)
I MỤC TIÊU
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa ( BT2); Biết đặt dấu vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn
( BT3 )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ chép đoạn văn ở đoạn 3
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 24
III HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC.
1 Giới thiệu bài : Nêu mục đích tiết học và ghi tên bài
2 Kiểm tra tập đọc.
- GV gọi 7 HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi theo phiếu
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc
- Cho điểm trực tiếp từng HS
3 Trò chơi mở rộng về vốn từ về bốn muà.
- Chia lớp thành 3 tổ, phát cho mỗi tổ một bảng ghi từ mỗi
tổ chọn 1 tên mùa và hoa quả sau 10 phút đội nào tìm được
nhiều từ nhất là đội đó thắng cuộc
- Yêu từng tổ thảo luận và chọn viết vào bảng của mình
- GV gợi ý câu hỏi
VD mùa của tôi bắt đầu từ tháng 1 kết thúc vào tháng 3
theo bạn tôi ở mùa nào?
- GV ghi các từ tả thời tiết các mùa lên bảng
- GV tuyên dương nhóm tìm được nhiều từ đúng
4 Ôn luyện cách dùng dấu chấm
- Yêu cầu 1HS đọc đề bài tập 3
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở bài tập
- Gọi 2 HS làm bài trên bảng
- Gọi 1HS đọc bài làm, đọc cả dấu chấm
- Nhận xét và chấm điểm một số bài cuả HS
5 Củng cố dặn dò: - Tổng kết nhận xét giờ học
- Về nhà tập kể những điều em biết về “ Bốn muà "
- Chuẩn bị ôn tập
- HS bbóc thăm chọn bài
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS phối hợp cùng nhau tìm từ Khi hết thời gian, các đội dán bảng từ cuả mình lên bảng Cả lớp cùng đếm số từ của mỗi đội
1HS đọc đề bài tập 3
- HS tự làm bài vào vở bài tập
- 2 HS làm bài trên bảng
- 1 HS đọc bài làm, đọc cả dấu chấm
Trang 6Toán Tiết 131: SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU:
- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ
- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đĩ
- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chính số đĩ
- Bµi tËp cÇn lµm : Bài 1 ; Bài 2
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Bảng phụ, phấn màu
III HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC.
- HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài ra giấy nháp
Chu vi hình tam giác đó là:
a, 4 + 7 + 9 = 20 cm
b, 12 + 8 + 17 = 37 cm
c, 11 + 7 + 15 = 33 cm
1 x 2 = 1 + 1 = 2
1 x 2 = 2
- Thực hiện yêu cầu cuả GV để rút ra:
A KIỂM TRA
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau
Tính chu vi cuả hình tam giác có độ dài các cạnh
lần lượt là: a, 4cm, 7cm, 9cm
b, 12cm, 8cm, 17cm c, 11cm, 7cm, 15cm
- GV chữa bài và cho điểm HS
B BÀI MỚI
Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có thừa số là
1
* GV nêu phép nhân 1 x 2 =
- Yêu cầu HS chuyển phép nhân thành tổng các số
hạng bằng nhau
- Vậy 1 x 2 bằng bao nhiêu?
- Tiến hành tương tự với các phép tính
1 x 3 và 1 x 4
- Từ các phép tính 1 x 2 = 2 ; 1 x 3 = 3 ; 1 x 4 = 4
- Em có nhận xét gì về các số trên?
* GV đặt vấn đề: Trong các bảng nhân đã học đều
có
2 x 1 = 2; 3 x 1 = 3; 4 x 1 = 4; 5 x 1 = 5
- Gọi HS lên bảng thực hiện các phép tính:
2 x 1 ; 3 x1 ; 4 x 1
- Em có nhận xét gì về các số trên?
- Em có nhận xét gì về phép nhân có thừa số 1?
- Yêu cầu HS nhắc lại kết luận
Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia cho 1:
- Dựa vào quan hệ phép nhân trên để lập phép chia
1 x 3= 3; 1x4 = 4
- Số 1 nhân với số nào cũng
bằng chính số đó
- HS làm bài 2 x 1 = 2 ;
3 x 1 = 3 ; 4 x 1 = 4
- Số nào nhân với 1 thì cũng bằng chính số đó
Trang 7tương ứng
1 x 2 = 2 vậy 2 : 1 = mấy?
1 x 3 = 3 vậy 3 : 1 = mấy?
- Tiến hành tương tự như trên để rút ra các phép tính
3 : 1 = 3 và 4 : 1 = 4
- Từ các phép tính trên, các em có nhận xét gì về
thương của các phép chia có số chia là 1?
- GV kết luận: Gọi HS đọc kết luận
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: Tính nhẩm
- Bài tập yêu cầu ta làm gì?
- Yêu cầu HS nhẩm và nêu miệng kết quả
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 3 HS làm trên bảng
- Gọi HS nhận xét bài làm cuả bạn trên bảng,
- Tại sao các số điền vào ô trống đều là 1?
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu cuả bài.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, HS làm trên bảng
- Yêu cầu HS chữa bài
- Muốn thực hiện dãy tính trên ta làm như thế nào?
3 Củng cố - dặn dò.
- Yêu cầu HS nêu lại các kết luận trong bài
- Về nhà học thuộc các kết luận vừa học và làm bài
tập trong vở bài tập
- HS nêu 2 phép chia
2 : 1 = 2
3 : 1 = 3
- Các phép chia có số chia là 1 thì có thương bằng số bị chia
- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
- Tính nhẩm
- HS nhẩm và nêu miệng kết quả
- Điền số thích hợp vào ô trống
- 3 HS lên bảng làm Lớp làm vào vở
- HS nhận xét bài của bạn
- HS nêu
- Yêu cầu tính
- HS làm bài vào vở, 3 HS làm trên bảng
- HS chữa bài trên bảng
- Tính theo thứ tự từ trái sang phải
- 3 HS nêu lại kết luận
Trang 8Thứ ba ngày tháng năm 2010
Toán Tiết 132: SỐ O TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU:
- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Biết được số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Biết số 0 chia cho số nào khác khơng cũng bằng 0
- Biết khơng cĩ phép chia cho 0
Bài 1 ; Bài 2 ; Bài 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Bảng phụ, phấn
III HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC.
- 2HS lên bảng làm bài,cả lớp làm bài ra giấy nháp
4 x 4 x 1 = 16 x 1 = 16
5 : 5 x 5 = 1 x 5 = 5
0 x 2 = 0 + 0 = 0
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0
- Vậy 0 x 2 = 0; 0 x 3 = 0
- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0; số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- HS thực hiện phép tính còn lại
- HS tiếp nối nêu kết luận
A KIỂM TRA
- Gọi 2HS lên bảng làm bài tập sau
Tính : 4 x 4 x 1 =
5 : 5 x 5 =
- 1 nhân với một số nào đó thì kết quả như thế nào?
- Số nào chia cho 1 thì kết quả như thế nào?
Chữa bài và cho điểm HS
B BÀI MỚI
Hoạt động1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 0
- GV viết phép nhân 0 x 2 và 0 x 3
- Hãy chuyển phép nhân trên thành tổng các số hạng
- Vậy 0 nhân 2 và 0 x 3 bằng mấy?
Từ các phép tính 0 x 2 = 0 ; 0 x 3 = 0
- Em có nhân xét gì về kết quả của phép tính trên?
- Yêu cầu HS nhắc lại kết luận trên
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện các phép tính
2 x 0 ; 3 x 0 ; 4 x 0
- Yêu cầu HS nhắc lại kết luận
Hoạt đôïng 2: Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0
- GV nêu phép tính 0 x 2 = 0
- Yêu cầu HS dựa vào phép nhân trên để lập các phép
chia tương ứng có số bị chia là 0
- Nêu : vậy từ 0 x 2 = 0 ta có được phép chia 0 : 2 = 0
- Tiến hành tương tự như trên để rút ra
Các phép tính 0 : 5 = 0
- HS thực hiện
Trang 9- Số 0 chia cho số nào nào khác 0 cũng bằng chính số đó
- HS nhẩm miệng
- HS tiếp nối nêu bài làm cuả mình trước lớp
- Số naò nhân với 0 cũng bằng 0
- Tính nhẩm
- HS khá giỏi làm bài
- HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Điền số thích hợp vào ô trống
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở
- Từ các phép tính trên phép chia có số bị chia là 0 thì
kết quả như thế nào?
- Gọi HS nêu kết luận
- GV nhấn mạnh: Trong ví dụ trên số chia phải khác
không
- GV lưu ý : Không có phép chia cho 0.Không có phép
chia mà số chia là 0
Hoạt động 3: Luyện tập thực hành.
Bài 1:
- Yêu cầu HS nhẩm miệng
- Gọi HS tiếp nối nêu bài làm cuả mình trước lớp
- Em có nhận xét gì về kết quả trên?
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS khá giỏi làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm cuả bạn trên bảng
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét
Bài 4:
- Gọi HS nêu yêu cầu cuả bài:
- Yêu cầu HS khá giỏi làm bài
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Gọi HS nhận xét
- Mỗi biểu thức cần tính có mấy dấu tính?
- Vậy khi thực hiện tính ta phải làm như thế nào ?
3 Củng cố - dặn dò
- Yêu cầu HS nêu lại các kết luận trong bài
- Về nhà học thuộc lòng các kết luận vừa học và làm
bài tập vở bài tập
- Tính
- HS khá giỏi làm bài
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét
- Mỗi biểu thức có 2 dấu tính
- Ta thực hiện tính từ trái sang phải
- HS nêu lại các kết luận trong bài
Trang 10TiÕng ViƯt ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( Tiết 3)
I MỤC TIÊU
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu? ( BT2,BT3); biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Phiếu ghi sẵn các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26
III HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC.
1 Nêu mục đích yêu cầu tiết học.
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
- GV gọi 7 HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi theo phiếu
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc
- Cho điểm trực tiếp từng HS
3 Tìm bộ phận trả lời câu hỏi " ở đâu" Miệng
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Hãy đọc câu văn trong phần a
- Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu ?
- Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi “Ở đâu?”
- Yêu cầu HS tự làm phần b
4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm
(Viết)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu cuả bài
- Gọi HS đọc câu văn trong phần a
- Bộ phận nào trong câu trên được in đậm?
- Phải đặt câu hỏi cho bộ phận này như thế nào?
- Yêu cầu HS làm vào vở, 2 HS làm trên bảng lớp
- Nhận xét và cho điểm HS
5 Nói lời đáp của em( Miệng )
- Gọi HS đọc và giải thích yêu cầu của bài
- Cần đáp lời xin lỗi trong các trường hợp trên với
thái độ như thế nào?
- Yêu cầu HS đối đáp trong nhóm
- Gọi từng cặp HS đối đáp trước lớp
- 7 HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS nhận xét bài bạn vừa đọc
- Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Như thế nào?”
- HS đọc
- Hai bên bờ sông
- Hai bên bờ sông
- HS làm tiếp ý b
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS đọc câu văn trong phần a
- Hai bên bờ sông
- HS trả lời
- HS làm vào vở, 2 HS làm trên bảng lớp
- HS đọc và giải thích yêu cầu của bài
- Lịch sự nhẹ nhàng, không chê trách nặng lờivì người gây ra lỗi đã biết lỗi và xin lỗi
- HS đối đáp trong nhóm
- Từng cặp HS đối đáp trước lớp
Trang 11- HS nhận xét
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét
6 Củng cố-dặn dò
- Câu hỏi “Ở đâu”dùng để hỏi về nội dung gì?
- Khi đáp lại lời xin lỗi cuả người khác, chúng ta
cần phải có thái độ như thế nào?
- Chuẩn bị tiết ôn tập tiếp theo
Trang 12
Tiếng Việt OÂN TAÄP VAỉ KIEÅM TRA GIệếA HOẽC Kè II ( Tieỏt 4)
I MUẽC TIEÂU
- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
Nắm được một từ về chim chúc (BT2); viết được một đoạn văn ngắn về một loại chim hoặc gia cầm (BT3)
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC.
- Phieỏu ghi saỹn teõn caực baứi hoùc thuoọc loứng tửứ tuaàn 19 ủeỏn tuaàn 26
- Caực caõu hoỷi veà chim choực ủeồ chụi troứ chụi, 4 laự cụứ
III HOẽAT ẹOÄNG DAẽY HOẽC.
- HS boỏc thaờm choùn baứi
- HS ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi theo phieỏu
- HS nhaọn xeựt baứi baùn vửứa ủoùc
- HS laộng nghe
- GV chia ủoọi theo HD cuaỷ GV
- Caực nhoựm thửùc hieọn troứ chụi
1 Neõu muùc ủớch yeõu caàu tieỏt hoùc.
2 Kieồm tra taọp ủoùc vaứ hoùc thuoọc loứng.
- GV goùi 7 HS leõn baỷng boỏc thaờm baứi ủoùc
- Goùi HS ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi theo phieỏu
- Goùi HS nhaọn xeựt baứi baùn vửứa ủoùc
- Cho ủieồm trửùc tieỏp tửứng HS
3 Troứ chụi mụỷ roọng voỏn tửứ veà muoõng thuự
- Chia lụựp thaứnh 3 ủoọi, phaựt cho moói ủoọi 1 laự
cụứ
- Phoồ bieỏn luaọt chụi: HS neõu caõu hoỷi hoaởc ủoọng
taực ủeồ ủoỏ nhau
VD: + Chim gỡ maứu loõng saởc sụừ baột chửụực
tieỏng ngửụứi raỏt gioỷi?( Laứ con veùt)
+ Laứm ủoọng taực: Vaóy 2 caựnh tay sau ủoự 2 baứn
tay chuùm ủửa leõn mieọng? (Gaứ troỏng gaựy)
- Yeõu caàu caực nhoựm thửùc hieọn troứ chụi
- Toồng keỏt nhoựm thaộng cuoọc
4 Vieỏt ủoaùn vaờn ngaộn
- Yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi sau ủoự daứnh thụứi gian
cho HS suy nghú tỡm loaứi chim hoaởc gia caàm
maứ em bieỏt
- Goùi 2 HS khaự gioỷi neõu mieọng baứi laứm
- Yeõu caàu HS laứm baứi vaứo vụỷ
- Goùi HS tieỏp noỏi ủoùc baứi vieỏt
- Yeõu caàu HS nhaọn xeựt
- GV nhaọn xeựt chaỏm ủieồm 1 soỏ baứi laứm toỏt
- HS nhaọn xeựt
- HS ủoùc ủeà baứi sau ủoự daứnh thụứi gian cho HS suy nghú tỡm loaứi chim hoaởc gia caàm maứ em bieỏt
- 2 HS khaự gioỷi neõu mieọng baứi laứm
- HS laứm baứi vaứo vụỷ
- HS tieỏp noỏi ủoùc baứi vieỏt
- Caỷ lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt
- HS đọc bài
- Lớp nhận xét