Môc tiªu : - Củng cố kỹ năng khai phương một tích , quy tắc nhân hai căn thức bậc hai - Rèn luyện kỹ năng biến đổi , tư duy , tính nhanh, tính nhẩm B... - Gi¸o viªn bµy cho häc sinh tr×n[r]
Trang 1Kế hoạch : 36 tiết
2 tuần đầu *3 = 6 tiết
2 tuần giữa *1 = 2 tiết
14 tuần cuối * 2 = 28 tiết
Phân phối chương trình
Học kỳ I
Chương I : Căn bậc hai Căn bậc ba
Tiết 1 Đ1 Căn bậc hai
Tiết 3 Đ2 Căn bậc hai và hằng đẳng thức A2 A
Tiết 9 Đ5 Bảng căn bậc hai
Tiết 10 Đ6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
Tiết 12 Đ7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp)
Tiết 14 Đ8 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
Tiết 16 Đ9 Căn bậc ba
Tiết 18 ; 19
Tiết 20
Chương II : Hàm số bậc nhất
Tiết 21 Đ1 Nhắc lại bổ sung khái niệm về hàm số
Tiết 23 Đ2 Hàm số số bạc nhất
Tiết 25 Đ3 Đồ thị hàm số y = ax + b
Tiết 31
Tiết 32 Ôn tập học kỳ I
Tiết 33 Kiểm tra học kỳ I (Cả đại và hình)
Trang 2TiÕt 34 §
TiÕt 35 Tr¶ bµi kiÓm tra häc kú I
Trang 3Đ1 Căn bậc hai
A Mục tiêu :
- Học sinh nắm -W định nghĩa , ký hiệu căn bạc hai số học của một số không âm
-cách so sánh các số
B Chuẩn bị :
- Giáo viên : Chuẩn bị bài dạy
- Học sinh : Ôn tập khái niệm căn bậc hai
C Tiến trình dạy học :
I Giới thiệu chương trình toán 9
II Dạy bài mới :
1 Căn bậc hai số học
a Khái niệm căn bậc hai
Căn bậc hai của một số a không âm là
số x sao cho x2 = a
Chú ý :
+ số a 0 có hai căn bậc hai đối
, số âm a
ký hiệu là - a
+ Căn bậc hai của 0 bằng 0
+ Số âm không có căn bậc hai
Ví dụ 1 : Căn bậc hai của 16 là
16 = 4 và - 16 = - 4
b Định nghĩa căn bậc hai số học
Căn bạc hai số học của số a không âm là
số x 0 sao cho x 2 = a
a = x
Ví dụ 2 : 49 = 7 ; 121 = 11
0 = 0 ; 81 không có
( 5)2 = 5
2 So sánh các căn bậc hai số học
Định lí :
a < b a < b
Ví dụ 3 : So sánh
a 1 và 2 ; b 2 và 3
- Cho học sinh nhớ lại và tìm căn bậc hai của 16
- Giáo viên gợi ý cho học sinh nhắc lại định nghĩa căn bậc hai
- Học sinh làm ?1 bổ sung tìm căn bạc hai của – 16 và 0
- Giáo viên gợi ý cho học sinh nêu chú ý
- Giáo viên giới thiệu căn bậc hai số học
- Học sinh làm ?2
- Giáo viên giới thiệu phép khai
- Giáo viên giới thiệu định lý
- Gọi học sinh lên bảng làm ví dụ 3 ;
ví dụ 4
x 0
x2 = a
Trang 4Giải :
a 1 < 2 1 < 2 1 < 2
b 4 > 3 4 > 3 2 > 3
Ví dụ 4 : Tìm số x không âm biết
a x > 2 ; b x < 1
Giải :
a x > 2 x > 4 x > 4
b x < 1 x < 1 0 x < 1
- - ý cho học sinh ví dụ 4(b)
III Củng cố , luyện tập :
- Nhắc lại khái niệm căn bạc hai , căn bâc hai số học ?
- Nêu cách so sánh hai căn bậc hai ?
- Bài tập : 4
- So sánh : a 2 31và 10
b 17+ 26 + 1 và 99
- Tìm x biết : a x 2 = 5
b x 2 > 3
IV Hướng dẫn về nhà :
- Bài tập : 3 ; 4
- Bài thêm :
1 So sánh : 1 và 3 - 1
2 Tìm x biết :
a x2 2x12
b x 2 < 3
3 Tìm giá trị nhỏ nhất của :
a A = x2 9
b x2 4x5
4 Chứng minh rằng :
a 2 là số vô tỷ
b Nếu a > 1 a > a
Trang 5Luyện tập
A Mục tiêu :
- Củng cố khái niệm căn bậc hai , căn bậc hai số học của một số
-chứa căn đơn giản
B Chuẩn bị :
- Giáo viên : Một số bài tập để luyện cho học sinh
- Học sinh : Học bài cũ , làm các bài tập giáo viên yêu cầu
C Tiến trình dạy học :
I Kiểm tra :
- Học sinh 1 : Nêu đ/n căn bậc hai , đ/n căn bạc hai số học của a không
âm
* Tìm căn bậc hai và căn bậc hai số học của các số sau : 2,25 ; 324 ;
62500 ;
25 4
- Học sinh 2 : Đọc đ/l về so sánh hai căn bậc hai số học so sánh 7 và
; 4 + + và
II Dạy bài mới : Luyện tập
Bài 1 : Tính
a 49
b - 49
c 2
7
d - 2
7
7
f 2
5
k - 2
5
h 2
7
Bài 2 : Thực hiện phép tính
a 0,04 + 0,25
b 5,4 + 7 2,56
c 0,5 100 -
25 4
d 1169 169 : 4
Bài 3 : So sánh
a 2 7 và 3 3
Bài 1 :
- gọi hai học sinh lên bảng làm
- Gọi hai học sinh lên bảng làm
Trang 6b 2 + 3 và 3 + 2
c 12- 11 và 11 - 10
Bài 4 : Tìm x biết
a x2 = 16
b x2 = 5
c x = 17
d x1 = 5
e 2 x = 20
f 3x < 6
g x3 7
Chữa bài thêm :
1 1 Tìm x biết :
a x2 2x12
b x 2 < 3
2 Tìm giá trị nhỏ nhất của :
a A = x2 9
b x2 4x5
3 Chứng minh rằng :
a 2 là số vô tỷ
b Nếu a > 1 a > a
b Giả sử 2 + 3 > 3 + 2 3 - 2 > 1 ( 3 - 2)2 > 12
5 - 2 6 > 1 2 > 6 4 > 6 Vô lý Vậy 2 + 3 < 3 + 2
Bài 4 :
f 3x < 6 0 < 3x < 36 0 < x < 12
g x3 7 x + 3 > 49 x > 46
3 b
a > 1 a > 1 ( a )2 > a (Vì a > 0) a > a
III Hướng dẫn về nhà :
- Bài tập :
1 Tìm giá trị x và y để :
x - 2 + y + 4 y + 5 = 0
2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
a A = x3 + 3
b B = x – 2 x + 3
c C = x - 2 xy + 3y - 2 x + 1
d D =
Trang 7Đ2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A
A Mục tiêu :
- Biết tìm điều kiện để A có nghĩa ở các dạng A là đa thức bậc nhất bậc hai đơn giản : a2 + m ; - a2 + m , dạng phân thức
- Biết cách c/m và vận dụng hằng đẳg thức A2 A
B Chuẩn bị :
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh : Học bài cũ
C Tiến trình dạy học :
I Kiểm tra :
- Học sinh 1 : * Nêu định nghĩa căn bạc hai số học của số a 0
* Điền đúng sai vào cuói câu a.Căn bậc hai của 64 là 8 và - 8
b 64 = 8 c.( 3)2 = 3
d x < 3 x < 9
- Học sinh 2 : Nêu cách so sánh hai căn bậc hai áp dụng tính
a Tìm x biết 2 x > 14
b So sánh 2 + 3 và 3 + 2
II Dạy bài mới :
1 Căn thức bậc hai
* A gọi là căn thức bậc hai của A , A
gọi là biẻu thức lấy căn (Hay biểu thức
a-] dấu căn)
* A có nghĩa (Xác định) A 0
Ví dụ 1:
3xxác định - 3x 0 x 0
2 Hằng đẩng thức : A2 A
a Định lí : Với a ta có a2 a
Chứng minh :
(sgk)
Ví dụ 2:
* 122 12 = 12
* 7 2 7 = 7
* 2 12 2 1 = 2 - 1
- Học sinh trả lời ?2
- Giáo viên giới thiệu khái niệm căn bậc hai
- Acó nghĩa khi nào ?
- Học sinh làm ? 2
- Học sinh làm ?3
- Nhận xét mối quan hệ giữa 2 và
a a
- Giáo viên giới thiệu định lý
- Giáo viên gợi ý cho học sinh c/m
- Gọi họ sinh làm các ví dụ
Trang 8* 2 52 2 5 52
Chú ý : Tổng quát :
A2 A =
Ví dụ 3: Rút gọn
a 2 với x 2
2
b 6 với a < 0
a
Giải :
a 2 = = x – 2
2
(vì x 2 x – 2 0)
b 6 = = - a3 (Vì a < 0)
a
- Nêu tổng quát
các ví dụ
III Củng cố , luyện tập :
1 Với giá trị nào của a thì các căn sau có nghĩa
a ; b ; c
2 x
2
2
1 x 2 x
2
2 Rút gọn
a 42 3
b 198 3 - 198 3
c với x < 2
4 x 2
4 x 4
x2
3 Chứng minh rằng
x + 2 =
1
x
IV Hướng dẫn về nhà :
- Bài tập : 9 13
A nếu A 0
- A nếu A < 0
1 nếu x 1 2x-1 nếu x > 1
Trang 9Luyện tập
A Mục tiêu :
- Học sinh -W rèn luyện kỹ năng tìm x để A có nghĩa
- Học sinh biết áp dụng đẳng thức 2 = để rút gọn
-B Chuẩn bị :
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh : Ôn tập các hằng đẳng thức
C Tiến trình dạy học :
I Kiểm tra :
- Học sinh 1 : Nêu đ/k để A có nghĩa ? Bài tập : 12(a,b,d)
x x 2
x x 2 1
1
- Học sinh 2 : Viết hằng đẳng thức ? Bài tập : 8
Tính : a 74 3 74 3
b
2
3
2
II Dạy bài mới :
Bài 11 :
a 16 25 196: 49
= 4.5 +14 : 2 = 22
b 36 : 2.32 18 169 = - 11
c 81 9 = 3
Bài 13 : Rút gọn
a 2 2 - 5a (Với a < 0)
a
= 2 - 5a = - 2a – 5a (Vì a < 0)a
= - 7a
c 4 + 3a2 = + 3a2 = 6a2
a
a 3 (Vì a2 0 )
d 5 6 - 3a3 (Với a < 0)
a
4
= 5 3 - 3a3 = 5.(- 2a3) – 3a3 (Vì a
a
2
<0)
= - 13a3
Bài 14 : Phân tích thành nhân tử
a x2 + 2 3x + 3 = 2
3
x
- Gọi 2 học sinh làm bài 11 ; 13
- Học sinh làm xong cho lớp nhận xét , giáo viên đánh giá
- Gọi ba học sinh khác làm bài 14 ; 15
Trang 10b x2 – 6 = (x - 6)(x + 6 )
Bài 15
a x2 – 5 = 0 x = 5
b x2 - 2 11x + 11 = 0
(x - 11)2 = 0 x = 11
c 2 = 7 x2 = 49 x = 7
e x3 = 5 x – 3 = 15 x = 24
f x2 2x1 = 5 x1 = 5
III Củng cố , luyện tập :
- Cho học sinh nhắc lại đ/k để A có nghĩa , và hằng đẳng thức ?
- Bài thêm :
1 Tìm x biết : a x3 = 2 - x
b x2 6x9 = 3x – 1
c x2 6x9 = x + 3
2 Rút gọn : a 62 5 13 48
b 198 3 - 198 3
c với x < 3
3 x
9 x 6
x2
IV Hướng dẫn về nhà :
1 Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x - 2 x + 3
2 Chứng minh rằng : 4 4 4 4 < 3
x – 1 = 5
x – 1 = - 5
x = 6
x = - 4
Trang 11Đ3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
A Mục tiêu :
- Nắm -W nội dung và cách c/m định lí
- Có kỹ năng vận dụng quy tắc vào bài tập
B Chuẩn bị :
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh : Học bài cũ , làm các bài tập giáo viên yêu cầu
C Tiến trình dạy học :
I Kiểm tra :
- Nêu đ/k để A có nghĩa ? Viết hằng đẳng thức ?
II Dạy bài mới :
1 Định lí
Với a,b 0 ta có : ab = a b
Chứng minh : (sgk)
Chú ý : Với a ; b ; c 0 thì :
abc a b c
2 áp dụng
a Quy tắc khai phương một tích (sgk)
Ví dụ 1:
* 169.25 169 25= 13.5 = 65
* 360.250 36.10.250 36.2500
= 36 2500= 6.50 = 300
b Quy tắc nhân hai căn thức bậc hai
Ví dụ 2:
8
1 2 8
1
2
1 4
1
* 13 5,2 10 13.5,2.10 13.52
= 2 2 = 13.2 = 26
2
13
Chú ý : Với A 0 , B 0 (A , B là biểu
thức) ta có :
* AB A B
* 2= A
A
Ví dụ 3: Rút gọn
a 3a 27a với a 0
a 2 4
b
a
9
Giải :
a 81 a
27 a
- Cho học sinh so sánh 36.25 và
từ đó rút ra đ/l 25
36
- Giáo viên giới thiệu chú ý
- Từ đ/l giáo viên gợi ý cho học sinh nêu hai quy tắc
- Gọi học sinh làm các ví dụ áp dụng
- Giáo viên giới thiệu chú ý
- Gọi học sinh làm ví dụ 3 ?
Trang 12= 9 = 9a (Vì a 0)
2
a
b
a
b a
b a = 3 ba 2
- Giáo viên F- ý cho học sinh trình bày , mở gttđ
III Củng cố , luyện tập :
- Cho vài học sinh đọc lại quy tắc
- Học sinh làm tại lớp bài tập 19(c,d) , 21 ; 22(a)
IV Hướng dẫn về nhà :
- Học thuộc đ/l và quy tắc
- Bài tập : 17 ; 18 ; 20 25
- Bài thêm : Rút gọn :
2 3 2
b
xy y
xy x
Trang 13Luyện tập
A Mục tiêu :
-hai
- Rèn luyện kỹ năng biến đổi , - duy , tính nhanh, tính nhẩm
B Chuẩn bị :
- Giáo viên : Bảng phụ , chuẩn bị bài dạy
- Học sinh : sgk , học bài cũ
C Tiến trình dạy học :
I Kiểm tra :
- Học sinh 1
17(a,b,c)
- Học sinh 2
20(a)
II Dạy bài mới : Luyện tập
Bài 22 :
a 132 122 25.1 = 5
b 1172 1082 225.9 = 225 9
= 15.3 = 45
Bài 24 : Rút gọn rồi tính
a 22 tại x = -
x 9 x
6
1
b 9a2b2 44b tại a =- 2, b =- 3
Giải :
x 9 x
6
1
x 9 x
6
1
= 2. 2 = 2(1 + 3x)2
x
3
1
= 2 2 = 2(1 - 3 )2 =
2
3
= 2(1 - 6 2 + 18) = 38 - 12 2
b 9a2b2 44b
= 2 2 = 3
2 b
a
= 3.2. 32 6 32
= 12 + 6 3
Bài 25 : Tìm x biết
a 4x 5 4x = 5 x =
4 5
Dạng 1 : tính giá trị căn thức
- Gọi ba học sinh lên bảng làm các bài 22; 24
- Giáo viên F- ý cho học sinh việc
mở gttđ
- Dạng 2 : Tìm x
- Gọi học sinh lên bảng làm
Trang 14b 9x1 = 21 3 x1 = 21
= 7 x – 1 = 49 x =
50
d 2 - 6 = 0 2 = 6
1
x
= 3
Bài 26 :
a 259 34
25 9 = 5 + 3 = 8 64
Vì 34 < 64 259 <
9
25
b Ta có : a b a b (1)
a + b a + 2 ab + b
2 ab 0 (Đây là bđt đúng)
Vậy bđt (1) đúng hay ta đã chứng minh
-W a b a b
- Giáo viên bày cho học sinh trình trị tuyệtđối đặc biệt
- Dạng 3 : Chứng minh bđt
III Củng cố , luyện tập :
- Nhắc lại đ/l
- Bài thêm : Tính : 2. 20 2 3 83 35
IV Hướng dẫn về nhà :
- Bài tập : Tính
a 6 3 74 3
b 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
x – 1 = 3
x – 1 = - 3
x = 4
x = - 2
Trang 15Đ4.Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
A Mục tiêu :
- Nắm -W đ/l và cách c/m đ/l
-hai căn thức bậc -hai
B Chuẩn bị :
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh : Học bài cũ
C Tiến trình dạy học :
I Kiểm tra :
-Gọi học sinh làm bài thêm
II Dạy bài mới :
1 Định lí : Với a 0 , b > 0 ta có :
b
a b
a
Chứng minh : (sgk)
2 áp dụng :
a.Quy tắc khai phương một thương
(sgk)
Ví dụ 1 :
*
11
6 121
36 121
*
10
9 6
5 : 4
3 36
25 : 16
9 36
25
:
16
9
b Quy tắc chia hai căn thức bậc hai
(sgk)
Ví dụ 2:
*
3
1 9
1 18
2 18
2
25
49 8
25 : 8
49 8
1 3
:
8
49
5 7
Chú ý : (sgk)
Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức
a b (a> 0)
25
a
4 2
a 3
a 27
- Giáo viên cho học sinh làm ?1 rồi dẫn dắt đến đ/l
- Giáo viên giới thiệu đ/l
- Cho học sinh làm ví dụ 1
- Nêu quy tắc chia các căn thức bậc hai ?
- Cho học sinh làm ví dụ 2
- Giáo viên giới thiệu chú ý
- Gọi học sinh lên bảng làm ví dụ 3
Trang 16Giải :
a =
25
a
4 2
5
a 2 25
a
4 2
a
3
a
27
9 a
3
a
27
III Củng cố , luyện tập :
- Cho học sinh đọc lại các quy tắc
- Bài tập : 28(a , b) ; 29(a,b) ; 30
- Tính :
a (5 183 27 2 12) : 3
2
1 2
9
IV Hướng dẫn về nhà :
- Bài tập : 30 37
- Tính :
3
6 2 6
Trang 17Luyện tập
A Mục tiêu :
-chia hai căn thức bậc hai
- Rèn luyện kỹ năng tính toán biến đổi
B Chuẩn bị :
- Giáo viên : sgk , bảng phụ , chuẩn bị thêm một số bài tập khác
- Học sinh : Làm ở nhà các bài tập giáo viên yêu cầu
C Tiến trình dạy học :
I Kiểm tra :
- Học sinh 1
- Học sinh 2 : Nêu quy tắc chia hai căn thức bậc hai Bài tập : 29(b;d) ,
30(c)
II Dạy bài mới :
Bài 32 :
b 1,44.1,211,44.0,4 1,441,210,4
= 1,44.8,11,2.0,9 1,08
164
124 165 124 165 164
124
=
2
17 4
289 164
289
41
Bài 33
a 2.x - 50= 0
2
50
b 3x + 3 = 12 + 27
3x = - 3 + 12 + 27
x =
3
3 27
x = 4 91
x = 2 + 3 –1 = 4
5
x2
- Gọi học sinh lên bảmg làm các bài tập sau đó cho lớp nhận xét , giáo viên đánh giá cho điểm
- Dạng 1 : Tính giá trị
- Dạng 2 : Tìm x
Trang 18 x2 = 100 = 10
x = 10
Bài 35 :
a x32 9
x3 9
b x2 2x16 x16
Bài 36 :
a Đ
b S
c Đ
d Đ
- Giáo viên F- ý cho học sinh
- Dạng 3 : Trắc nghiệm
III Củng cố , luyện tập :
-Nhắclại đ/l và các quy tắc
-Bài thêm : Rút gọn : (x - 3) 4x
9 x 6 x
9
IV Hướng dẫn về nhà :
- Bài tập : 37
- Bài thêm :
Tính : a A = 3 5 3 5
b
3 2
3 2 3 2
3 2
x – 3 = 9
x – 3 = - 9
x = 12
x = - 6
x + 1 = 6
x + 1 = - 6 x = 5x = - 7
Trang 19Đ5 Bảng căn bậc hai
A Mục tiêu :
- Hiểu -W cấu tạo bảng căn bậc hai
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số
B Chuẩn bị :
- Giáo viên : Bảng phụ trích một phần bảng căn bậc hai
- Học sinh : Bảng số với bốn chữ số thập phân , máy tính
C Tiến trình dạy học :
I Kiểm tra :
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bảng
2 Cách dùng bảng
a Tìm căn bậc hai của một số a mà
1 <a < 100
Ví dụ 1:
* 1,68 1,296 (Giao của dòng 1,6 cột
8)
* 39,18
Tìm giao của dòng 39, cột 1 6,253
Tìm giao của dòng 39, cột 8(nhỏ) 6
39,18 6,259
b Tiìm căn bậc hai của một số a mà
a > 100
Ví dụ 2 :
* 168 1,68.100 1,68 100
1,296.10 12,96
* 3918 39,18.100= 39,18 100
6,259 10 62,59
c Tìm căn bậc hai của một số a mà
0 <a <1
Ví dụ 3:
* 0,000168 1,68.0,0001
= 1,68 0,00011,296 0,01
- Giáo viên treo bảng phụ trích một phần bảng căn bậc lên bảng và giới thiệu bảng căn bậc hai cho học sinh
- Giáo viên giới thiệu ví dụ 1
- Cho học sinh làm ?1
- Giáo viên giới thiệu ví dụ 2
- Học sinh làm ?2
- Giáo viên giới thiệu ví dụ 3