- Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1 Ổn định tổ chức 2 Kiểm tra bài cũ 7 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Phát biểu và viết định lí so sá
Trang 1Tuần 1 - Tiết 1
§1 CĂN BẬC HAI
Ngày soạn : 27/08/2016 Ngày dạy : 30/08/2016
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, rèn luyện thao tác tư duy : Phân tích, tổng hợp
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Bài Soạn, thước thẳng, compa, đo độ, bảng phụ
- Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1) Ổn định tổ chức
2) Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- Giới thiệu chương trình bộ môn và các đồ dùng học tập bộ môn.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai số học của
một số a không âm
- Với số a dương có mấy căn bậc hai ? Cho ví
dụ
- Số 0 có mấy căn bậc hai ?
- Tại sao số âm không có căn bậc hai?
- Yêu cầu HS làm ?1
Yêu cầu HS giải thích một ví dụ: Tại sao 3 và
-3 là căn bậc hai của 9 ?
- Giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học của
Ví dụ: Căn bậc hai của 4 là 2 và -2
- Với a = 0, số 0 có một căn bậc hai là 0.( 0 0)=
- Số âm không có căn bậc hai vì bìnhphương mọi số đều không âm
- Đứng tại chỗ trả lờiCăn bậc hai của 9 là 3 và -3Căn bậc hai của
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số học
của một số không âm gọi là phép khai
phương
- Phân biệt sự khác nhau giữa căn bậc hai số
học và căn bậc hai của một số không âm?
- Lưu ý Khi biết căn bậc hai số học của một
số, ta dễ dàng xác định căn bậc hai của nó
- yêu cầu HS làm ?3
Giới thiệu cách khai phương bằng máy tính
bỏ túi, yêu cầu HS thực hiện khai phương rồi
- Căn bậc hai số học của một số không âm
có giá trị là một số, còn căn bậc hai của một
số không âm là hai số đối nhau
?3Căn bậc hai của 64 là : 8 và -8Căn bậc hai của 81 là : 9 và -9Căn bậc hai của 1,21 là : 1,1 và -1,1
- Để so sánh hai căn bậc hai ta làm như thế nào ?
Hoạt động 2 : So sánh các căn bậc hai số học (12 phút)
a) Mục tiêu
- Biết so sánh hai căn bậc hai số học Nắm vững nội dung định lý
b) Tiến hành hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Ta đã biết ở lớp 7 “Với các số a, b không
- Yêu cầu HS đọc ví dụ 3 và giải trong SGK
- Yêu cầu HS làm ?5 hoạt động nhóm
Tìm số không âm biết:
b
⇒ 11 3>
- Đọc ví dụ 3 SGK
- Làm ?5 trên bảng nhóm) > ⇒1 > 1⇔ >1
Trang 3- yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa căn bậc hai
số học của số dương a
Cho HS làm bài tập 1 (SGK)
Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy
ra căn bậc hai của chúng:
121 ; 144 ; 169 ; 225 ; 256 ; 324 ; 361 ; 400
- Hãy nêu cách so sánh hai số có căn bậc hai ?
Yêu cầu HS làm bài tập 2(SGK)
So sánh a) 2 và 3
b) 6 và 41
HS nhắc lại định nghĩa nêu tóm tắt kí hiệu
HS trả lời miệng các kết quả Bài 1/sgk
121 11= 144 12=
225 15= 256 16=
324 18= 169 13=
- Ta so sánh hai số dưới dấu căn rồi kết luận.Bài 2/sgk
) 4 3> ⇒ 4> 3
a
⇒ >2 3 )36 41< ⇒ 36 < 41
5) Dặn dò (3 phút)
- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a≥0, phân biệt với căn bậc hai của số a không âm
- Nắm vững định lí so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các áp dụng
- Bài tập về nhà số 2c ; 4 tr 6,7 SGK
IV/ RÚT KINH NGHIỆM Kiểm tra ngày / / 2016
Tuần 1 - Tiết 2
LUYỆN TẬP
Ngày soạn : 27/08/2016 Ngày dạy : 30/08/2016
I/ MỤC TIÊU
1) Kiến thức
- Củng cố định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
2) Kỹ năng
- HS biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
3) Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, rèn luyện thao tác tư duy : Phân tích, tổng hợp
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Bài Soạn, thước thẳng, bảng phụ
- Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1) Ổn định tổ chức
2) Kiểm tra bài cũ
3) Bài mới
Hoạt động 1 : Chữa bài tập về nhà (15 phút)
Trang 4- HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm.
- Hướng dẫn học sinh kiểm tra lại các bài tập đã giao về nhà
b) Tiến hành hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài tập 2c.
So sánh : 7 và 47
- Gọi 1HS lên bảng thực hiện bài 4
Tìm số x không âm biết
- 1HS lên bảng thực hiện
x = 15 ⇒ x = 152 = 2252x < 4 ⇒ 0 ≤ 2x < 42
b) Ta có : 2 > 3 ⇒ 2 – 1 > 3 1−Vậy 1 > 3 1−
c) Ta có 31 > 5 ⇒ 2 31 > 10d) Ta có 11 < 4 ⇒ -3 11 > -12
- HS hoạt động nhóm đôi theo hướng dẫncủa giáo viên
Căn bậc hai số học của 25 là :
2
( 5)− và 52
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2
( 5)− ; 52 ; - 52 ; - ( 5)− 2
Bài 8/Sbt trang 6
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện độc
lập
Tính kết quả : 13 + 23 =
Tính 13+ 23 rồi so sánh kết quả với vế
phải
- Qua đó chúng ta có một công thức
3 23 k3
1 + + + = 1 + 2 + … + k.
- HS thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên.
13 + 23 = 9
1 + 2 = 3 = VP.
Vậy , 13+ 23 = 1 + 2
- HS thực hiện tiếp 2 câu còn lại
- HS ghi nhớ công thức
4) Củng cố (2 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nhắc lại định nghĩa căn bậc hai số học
- Nêu điều kiện để một số có căn bậc hai
- Phát biểu định lý liên hệ giữa thứ tự và căn
bậc hai của hai số
3HS đứng tại chỗ nhắc lại những kiến thức
đã học
5) Dặn dò (3 phút)
- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a≥0, phân biệt với căn bậc hai của số a không âm
- Nắm vững định lí so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các áp dụng
- Bài tập về nhà số 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 trang 5, 6 SBT
- Đọc trước bài mới “ Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A ”
IV/ RÚT KINH NGHIỆM Kiểm tra ngày / / 2016
Tuần 2 - Tiết 3
§2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A = A 2
Ngày soạn : 04/09/2016 Ngày dạy : 06/09/2016
I/ MỤC TIÊU
1) Kiến thức
- Phân biệt được căn thức và biểu thức dưới căn
- Biết điều kiện để A xác định là A ≥ 0 Từ đó suy ra điều kiện của biến trong biểu thức
A
- Hiểu được hằng đẳng thức A= A
Trang 6- Thực hiện tìm điều kiện xác định của Akhi biểu thức A không phức tạp.
- Vận dụng hằng đẳng thức A = A để rút gọn biểu thức.
3) Thái độ
- Yêu thích bộ môn, tích cực chủ động trong học tập
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Bài soạn, thước thẳng, compa, đo độ, bảng phụ
- Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1) Ổn định tổ chức
2) Kiểm tra bài cũ (7 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Phát biểu và viết định lí so sánh các căn bậc
- Phân biệt được căn thức và biểu thức dưới căn
- Biết điều kiện để A xác định là A ≥ 0 Từ đó suy ra điều kiện của biến trong biểu thức
A
b) Tiến hành hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS đọc và trả lời ?1
25−x , còn 25−x2là biểu thức lấy căn hay
biểu thức dưới dấu căn
- yêu cầu một HS đọc “Một cách tổng quát”
- nhấn mạn- a
chỉ xác định được nếu a≥0.Vậy A xác định (hay có nghĩa) khi nào?
Trang 7Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- cho HS đọc Ví dụ 1 SGK
- Nếu x = 0 , x = 3 thì 3xlấy giá trị nào ?
Nếu x = - 1 thì sao?
- cho HS làm ?2
Với giá trị nào của x thì 5 2− x xác định?
- Yêu cầu HS làm bài tập 6 SGK
Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có
73a 7 0
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Để chứng minh căn bậc hai số học của a2
bằng giá trị tuyệt đối của a ta cần chứng minh
những điều kiện gì?
- Hãy chứng minh từng điều kiện trên
- Treo bảng phụ ví dụ 2, ví dụ 3 và bài giải
HS ghi chú ý vào vở
a) HS nghe giới thiệu và ghi bài
2(x−2) = − = −x 2 x 2Với x 2≥ thì x – 2 ≥ 0b)
6 3
a = a = −a
(vì a < 0 nên a3 < 0
4) Củng cố (6 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập 9
SGK
Thực hiện nhóm trong 3 phút Đại diệnnhóm trình bày bài làm
Trang 9Nửa lớp làm câu a và c
Nửa lớp làm câu b và d
2
1,2
a x = ⇔ x = ±
2
1,2
2
1,2 2
1,2
5) Dặn dò (2 phút)
- HS cần nắm vững điều kiện để Acó nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A
- Hiểu cách chứng minh định lí: a2 = a với mọi a.
- Bài tập về nhà số 8, 10, 11, 12, 13 tr10 SGK
IV/ RÚT KINH NGHIỆM Kiểm tra ngày / / 2016
Tuần 2 - Tiết 4
LUYỆN TẬP
Ngày soạn : 04/09/2016 Ngày dạy : 06/09/2016
I/ MỤC TIÊU
1) Kiến thức
- Củng cố về căn thức bậc hai, điều kiện xác định của căn thức, hằng đẳng thức A2 = A
2) Kỹ năng
- Khai phương một số, tìm điều kiện xác định của A, vận dụng hằng đẳng thức
2 =
A A để rút gọn biểu thức.
3) Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, rèn luyện thao tác tư duy : Phân tích, tổng hợp
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Bài soạn, thước thẳng, compa, đo độ, bảng phụ
- Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1) Ổn định tổ chức
2) Kiểm tra bài cũ
3) Bài mới
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ và chữa bài tập (10 phút)
a) Mục tiêu
- Kiểm tra và rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán
b) Tiến hành hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 10Chữa bài tập 12(a,b) tr 11 SGK
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
) 2 +7
a x
- Điền vào chỗ (…) để được khẳng định đúng:
- Chữa bài tập 8(a, b) SGK
- yêu cầu HS tính giá trị các biểu thức
- gọi tiếp hai HS khác lên bảng trình bày câu
c, d
Gợi ý câu d: thực hiện các phép tính dưới dấu
căn rồi mới khai phương
Bài tập 12 tr 11 SGK
- Căn thức này có nghĩa khi nào?
- Tử là 1 > 0, vậy mẫu phải thế nào?
1
x x x
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho HS hoạt động nhóm
- - nhận xét, bổ sung
Bài tập 14 tr 11 SGK
Phân tích thành nhân tử
2
) −3
a x
- gợi ý HS biến đổi 3 ( 3)= 2
d) x2−2 5x+5
mọi x ⇒1+ >x2 0
Bài tập 13 tr 11 SGK
- Trả lời câu hỏi của giáo viên rồi sắp xếp các câu trả lời thành lời giải
2 ) 2 −5
a a a với a < 0
(a < 0 a )
a
⇒ = − 2
) 25 3 (a 0)
2
Hai HS lên bảng làm
Bài tập 14 tr 11 SGK
2
2
= −
x 4) Củng cố (5 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa căn bậc hai
số học; Cách tìm giá trị của biến để căn thức
bậc hai có nghĩa?
- Hãy phân loại dạng bài tập đã giải, nêu các
kiến thức cần vận dụng
nhắc lại định nghĩa căn bậc hai số học; Cách tìm giá trị của biến để căn thức bậc hai có nghĩa?
Phân loại dạng bài tập Dạng 1: Tính và rút gọn biểu thức
Dạng 2: Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa Dạng 3: Phân tích thành nhân tử
Dạng 4: Giải phương trình có chứa căn thức
5) Dặn dò (2 phút)
- Ôn lại kiến thức của §1 và §2.
- Bài tập về nhà số 16 tr 12 SGK; số 12, 14, 15, 16 tr 5, 6 SGK
IV/ RÚT KINH NGHIỆM Kiểm tra ngày / / 2016
Tuần 3 - Tiết 5
Trang 12Ngày soạn : 11/09/2016 Ngày dạy : 13/09/2016
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, rèn luyện thao tác tư duy : Phân tích, tổng hợp
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên : Bảng phụ ghi tóm tắc hai quy tắc, các đề bài tập
- Học sinh : Nhớ kết quả khai phương của các số chính phương, bảng nhóm
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1) Ổn định tổ chức
2) Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Phát biểu định nghĩa về căn bậc hai số học ?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giao cho HS làm bài tập ?1
- Qua ?1 Hãy nêu khái quát kết quả về liên hệ
giữa phép nhân và phép khai phương?
- hướng dẫn HS chứng minh định lí với các
câu hỏi:
Theo định nghĩa căn bậc hai số học, để chứng
minh a b là căn bậc hai số học của ab thì
phải chứng minh gì?
- nêu chú ý(SGK)
)20(25.1625
Phát biểu định lí
- a b xác định và không âm
và( a b)2 = ab
1 HS trình bày các bước chứng minh
* Áp dụng định lý trên ta có quy tắc khai phương một tích
Hoạt động 2 : Quy tắc khai phương một tích (10 phút)
Trang 13- giới thiệu vận dụng định lí trên ta có quy tắc
khai phương một tích và hướng dẫn HS làm ví
dụ 1
- yêu cầu HS làm ?2 tổ chức hoạt động nhóm
HS đọc quy tắc2HS thực hiện ví dụ 1a) 49.1,44.25= 49. 1,44. 25
= 7 1,2 5 = 42b) 810.40 = 81.4.100
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- giới thiệu quy tắc nhân các căn bậc hai
1,3 52 10 1,3.52.10 13.5213.13.4 (13.2) 26
2HS thực hiện trên bảng cả lớp cùng làm vànhận xét
a) 3 75= 3.75 = 225 15=b) 20 72 4,9 = 20.72.4,92.2.36.49 4 36 492.6.7 84
Đây là phần tổng quát hoá cho 2 quy tắc trên
- giới thiệu ví dụ 3 yêu cầu HS làm ?4 gọi hai
HS khá thực hiện trên bảng
Có thể gợi ý HS làm theo cách khác
Yêu cầu HS phát biểu lại định lí mục 1
- nêu quy ước gọi tên là định lí khai phương
một tích hay định lí nhân các căn bậc hai
2 HS thực hiện trên bảng cả lớp theo dõinhận xét
Trang 14(Vì a≥0,b≥0)
HS phát biểu định lí ở mục 1
5) Dặn dò (2 phút)
- Học thuộc định lí và hai quy tắc
- Vận dụng quy tắc làm các bài tập 17, 18, 19, 20 tương tự như các ví dụ trong bài
IV/ RÚT KINH NGHIỆM Kiểm tra ngày / / 2016
Tuần 3 - Tiết 6
LUYỆN TẬP
Ngày soạn : 13/08/2016 Ngày dạy : 16/09/2016
I/ MỤC TIÊU
1) Kiến thức
- Củng cố định lí khai phương một tích và quy tắc khai phương một tích, nhân hai căn
thức bậc hai
2) Kỹ năng
- Rèn kĩ năng sử dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
3) Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, rèn luyện thao tác tư duy : Phân tích, tổng hợp
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- GV : Bài Soạn, thước thẳng, compa, đo độ, bảng phụ
- Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1) Ổn định tổ chức
2) Kiểm tra bài cũ
3) Bài mới
Hoạt động 1 : Luyện tập (40 phút)
a) Mục tiêu
- Rèn kĩ năng sử dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
b) Tiến hành hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Hãy nhắc lại quy tắc khai phương một tích?
GV nêu yêu cầu bài tập 21: Khai phương tích
12.30.40 được:
A.1200 ; B 120
C 12 ; D 240
Hãy chọn kết quả đúng
GV nêu yêu cầu bài tập 22: Biến đổi các biểu
thức dưới dấu căn thành tích rồi tín-
- Nhắc lại quy tắc
1HS nêu miệng kết quả đúng được chọn: (B), cả lớp nhận xét trình bày cách tính
HS hoạt động nhóm làm bài trên bảng nhóm, cả lớp nhận xét
a) (13 12).(13 12)− + = 25 5=
Trang 15a) 132 −122 ; b) 172 −82
GV nêu đề bài 20: Rút gọn biểu thức sau:
a)
2a 3a
3 8 với a≥ 0
c) 5a 45a 3a − với a≥ 0
- Vận dụng quy tắc nào để rút gọn?
GV nêu yêu cầu bài tập 24: Rút gọn và tìm giá
trị căn thức sau: 4.(1 6x 9x )+ + 2 2 tại
2
x = −
GV nêu đề bài 25: Tìm x biết:
a) 16x 8 = ;
d)
2
4.(1 x)− − =6 0
- Ta có thể giải bằng cách nào?
b)
(17 8).(17 8) 9.25
9 25 3.5 15
Cả lớp làm bài 2HS thực hiện trên bảng a)
2
3.8 = 4 =2
(với a≥ 0) c) 5a.45a 3a− = 225a2 −3a
2
225 a 3a 15a 3a 12a
với a≥ 0
HS trình bày trên phiếu học tập cá nhân
tại x = − 2 giá trị căn thức là:
2 [1+3.(− 2)]=2 - 6 2
- Dùng định nghĩa và đưa về dạng phương trình chứa trị tuyệt đối
2HS khá thực hiện giải trên bảng, cả lớp nhận xét:
a) 4 x 8 =
d)⇔2 1 x− = ⇔ − =6 1 x 3
⇔ 1 - x = 3 hoặc 1 – x = -3
⇔ = − hoặc x 4 =
4) Củng cố (3 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nhắc lại hai quy tắc : khai phương một tích
và nhân các căn thức bậc hai
- Vận dụng hai quy tắc giải những loại bài tập
nào?
nhắc lại hai quy tắc
-Dạng1: Tính -Dạng 2: Rút gọn căn thức –tính giá trị -Dạng 3: Giải phương trình tìm x
5) Dặn dò (2 phút)
-Học thuộc kĩ hai quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai
-Làm các bài tập 22; 24; 25 các câu còn lại tương tự các bài tập đã giải
IV/ RÚT KINH NGHIỆM Kiểm tra ngày / / 2016
Tuần 4 - Tiết 7
Trang 16- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, rèn luyện thao tác tư duy : Phân tích, tổng hợp.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- GV : Bài Soạn, thước thẳng, compa, đo độ, bảng phụ
- Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giao cho HS làm bài tập?1
- Qua ?1 Hãy nêu khái quát kết quả về liên hệ
giữa phép chia và phép khai phương?
GV hướng dẫn HS chứng minh định lí với các
1HS trình bày các bước chứng minh
- Vận dụng định lý vào việc khai phương một thương chúng ta tuân theo quy tắc
Hoạt động 2 : Quy tắc khai phương một thương (10 phút)
a) Mục tiêu
- Nắm vững và vận dụngthành thạo quy tắc khai phương một thương
b) Tiến hành hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV giới thiệu quy tắc khai phương một
thương và hướng dẫn HS làm ví dụ 1 HS thực hiện ví dụ 1.
a)
25 25 5
121= 121=11
Trang 17GV yêu cầu HS làm ?2 tổ chức hoạt động
- Để chia hai căn bậc hai ta làm như thế nào ?
Hoạt động 3 : Quy tắc chia hai căn bậc hai (10 phút)
a) Mục tiêu
- Nắm vững và vận dụngthành thạo quy tắc chia hai căn bậc hai
b) Tiến hành hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV giới thiệu quy tắc chia hai căn bậc hai
9 3 111
Đây là phần tổng quát hoá cho 2 quy tắc trên
GV giới thiệu ví dụ 3 yêu cầu HS làm ?4 gọi
hai HS khá thực hiện trên bảng
Có thể gợi ý HS làm theo cách khác
- Yêu cầu HS phát biểu lại định lí mục 1
GV nêu quy ước gọi tên là định lí khai
phương một thương hay định lí chia hai căn
-Học thuộc định lí và hai quy tắc
-Vận dụng quy tắc làm các bài tập 28, 29, 30 tương tự như các ví dụ trong bài
IV/ RÚT KINH NGHIỆM Kiểm tra ngày / / 2016
Trang 18- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, rèn luyện thao tác tư duy : Phân tích, tổng hợp.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- GV : Bài Soạn, thước thẳng, compa, đo độ, bảng phụ
- Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1) Ổn định tổ chức
2) Kiểm tra bài cũ (10 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- HS1: Phát biểu qui tắc khai phương một
=
; b) 5
- HS nhận xét, bổ sung 3) Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Hãy nhắc lại quy tắc khai phương một
thương?
GV nêu yêu cầu bài tập 32 a, c: Hãy áp dụng
quy tắc khai phương một thương tính
- Nhắc lại quy tắc
Cả lớp cùng làm hai HS thực hiện trênbảng :
Trang 19GV nêu yêu cầu BT34 a,c
- Để rút gọn biểu thức ta phải làm gì vận
dụng quy tắc nào?
Tổ chức cho HS hoạt động nhóm
Nhận xét các nhóm
GV nêu đề bài 33a,c
- Nêu dạng của phương trình câu a), c)? Cách
giải? Sử dụng quy tắc nào để tính nghiệm?
Yêu cầu HS làm bài trên phiếu nhóm
2 2
3 ab 3
abab
−
=
Câu c) có dạngđưa vềx2 = a Sử dụng quy tắc chia hai cănthức bậc hai tính nghiệm HS làm bài phiếunhóm
Trang 20b) ⇔ 2x 1 6= = giải ra ta có hai nghiệm
x = 2,5;x = − 3,5
4) Củng cố (3 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nhắc lại hai quy tắc : khai phương một
thương và nhân chia hai căn thức bậc hai? HS nhắc lại hai quy tắc.
5) Dặn dò (2 phút)
- Học thuộc kĩ hai quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai
- Làm các bài tập 32; 33; 34 các câu còn lại tương tự các bài tập đã giải Giải thích vì sao đúng sai ở bài tập 36
IV/ RÚT KINH NGHIỆM Kiểm tra ngày / / 2016
Tuần 5 - Tiết 9
§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI.
Ngày soạn : 25/09/2016 Ngày dạy : 27/09/2016
I/ MỤC TIÊU
1) Kiến thức
- Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn 2) Kỹ năng
- Hs nắm các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
3) Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, rèn luyện thao tác tư duy : Phân tích, tổng hợp
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- GV : Bài Soạn, thước thẳng, compa, đo độ, bảng phụ
- Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1) Ổn định tổ chức
2) Kiểm tra bài cũ (8 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Sử dụng quy tắc khai phương một tích rút gọn
biểu thức a b a b2 = với a 0;b 0≥ ≥
- GV nhận xét, ghi điểm
- 1HS lên bảng thực hiện
a b= a b a b a b= = (vì
a 0;b 0)≥ ≥
- HS nhận xét, bổ sung 3) Bài mới
Hoạt động 1 : Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (13 phút)
a) Mục tiêu
- Nắm vững và vận dụng được quy tắc đưa một thừa số ra ngoài dấu căn
b) Tiến hành hoạt động
Trang 21Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV cho HS làm ?1 SGK với a 0; b 0≥ ≥ hãy
chứng tỏ a b a b2 =
- Đẳng thức trên được chứng minh dựa trên
cơ sở nào?
- Đẳng thức a b a b2 = trong ?1 cho ta
thực hiện phép biến đổi a b a b2 = Phép
biến đổi này được gọi là phép đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
- Hãy cho biết thừa số nào đã được đưa ra
ngoài dấu căn?
- Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Ví dụ 1a) 32.2
- Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức dưới dấu
căn về dạng thích hợp rồi mới thực hiện
được đưa ra ngoài dấu căn Nêu ví dụ 1b)
Yêu cầu HS đọc ví dụ 2 SGK Minh hoạ lời
làm ?3 vào vở
2HS lên bảng trình bàya)
- Làm thế nào để đưa một thừa số vào trong dấu căn
Hoạt động 2 : Đưa thừa số vào trong dấu căn (12 phút)
a) Mục tiêu
Trang 22b) Tiến hành hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV treo bảng phụ nêu tổng quát
Với A≥0 và B≥0 ta có A B = A B2
Với A<0 và B≥0 ta có A B = − A B2
- Trình bày ví dụ 4 (SGK) trên bảng phụ đã
viết sẵn Chỉ rõ ở trường hợp b) và d) khi đưa
thừa số vào trong dấu căn chỉ đưa các thừa số
dương vào trong dấu căn sau khi đã nâng lên
luỹ thừa bậc hai
- Cho HS làm ?4 trên phiếu nhóm
HS tự nghiên cứu ví dụ 4 trong SGK
HS làm bài trên phiếu nhómKết quả:
a) 3 5 = 3 52 = 9.5 = 45c) ab a4 với a≥0
(ab ) a a b a a b
b) 1, 2 5= (1, 2) 52 = 1, 44.5= 7, 2d) −2ab2 5a với a≥0
2
(2 ) 5 4 5 20
= − ab a = − a b a = − a b
Đại diện 2HS đọc kết quả làm bài
- Từ 3 7 ta đưa 3 vào trong dấu căn rồi so sánh
- Từ 28 ta có thể đưa thừa số ra ngoài dấucăn rồi so sánh
HS1: 3 7 = 3 72 = 63
Vì 63> 28⇒3 7 > 28HS2: 28= 4.7 2 7=
Vì 3 7 2 7> ⇒3 7> 28
- HS nhận xét
4) Củng cố (10 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nêu yêu cầu bài tập 43(d, e)
Gọi 2 HS lên bảng làm bài
Bài44 Đưa thừa số vào trong dấu căn:
Gọi đồng thời 3HS cùng lên bảng làm bài
HS Trình bày làm bài trên bảng:
Trang 23Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, rèn luyện thao tác tư duy : Phân tích, tổng hợp
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- GV : Bài Soạn, thước thẳng, compa, đo độ, bảng phụ
- Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1) Ổn định tổ chức (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ (10 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho 2HS lên bảng làm bài tập 44 SGK
HS1 làm câu a và c
HS2 làm câu b và d
- GV nhận xét, ghi điểm
2HS lên bảng thực hiệna) 3 5 = 9 = 45.5b) −5 2=− 25.2=− 50
43
x 2 = 2 2 = 2
- HS nhận xét3) Bài mới
Hoạt động 2 : Luyện tập (30 phút)
a) Mục tiêu
- Rèn kĩ năng thực hiện các dạng bài tập đưa thừa số vào trong hoặc ra ngoài dấu căn
Trang 24Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 45 SGK
- Câu a và b GV cho HS tự giải Câu c và d
GV hướng dẫn như sau:
- Đưa thừa số vào trong dấu căn Sau đó, biến
đổi các biểu thức trong dấu căn thành các
phân số cùng mẫu rồi so sánh
− 2 , 0, 0,
) ( 3
- Hãy rút gọn (x + y) và đưa số 2 vào trong
dấu căn rồi rút gọn tiếp thì ta được kết quả
Vì 45< 49 nên 3 5<7c) Ta có
17
<
nên 5 150
1 51 3
1
<
34
662
362
1
6 =
362
3 <
1662
(
2
y x y x y
− +
3 ).
.(
) )(
(
2
y x y x y
12
Trang 254) Củng cố (2 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nhắc lại các dạng bài tập cơ bản đã thực
5) Dặn dò (2 phút)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Xem trước bài 7
IV/ RÚT KINH NGHIỆM Kiểm tra ngày / / 2016
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, rèn luyện thao tác tư duy : Phân tích, tổng hợp
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- GV : Bài Soạn, thước thẳng, compa, đo độ, bảng phụ
- Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1) Ổn định tổ chức (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ (8 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HS1 Chữa bài tập 45(a, c) tr 27 SGK
Trang 26Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
thừa số vào trong dấu căn Hôm nay, ta tiếp tục học hai phép đơn giản biểu thức chứa cănbậc hai nữa, đó là khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Khi biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai,
người ta có thể sử dụng khử mẫu biểu thức lấy
căn
Nêu ví dụ 1:
-
2
3 có biểu thức lấy căn là biểu thức nào ?
Mẫu là bao nhiêu?
- Hướng dẫn nhân tử và mẫu biểu thức lấy căn
2
3 với 3 để mẫu là 32 rồi khai phương mẫu
- Làm thế nào để khử mẫu (7b) của biểu thức
lấy căn
- Yêu cầu một HS lên bảng trình bày
Ở kết quả, biểu thức lấy căn là 35ab không
còn chứa mẫu nữa
- Qua các ví dụ trên em hãy nêu rõ cách làm
khử mẫu của biểu thức lấy căn?
GV đưa công thức tổng quát lên bảng phụ
- Với A, B là biểu thức, A.B≥ 0, B≠ 0
Đọc lại công thức tổng quát
Trang 27Hoạt động 2 : Trục căn thức ở mẫu (12 phút)
a) Mục tiêu
- Nắm vững và vận dụng được quy tắc trục căn thức ở mẫu
b) Tiến hành hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Đưa ví dụ 2 treo bảng phụ trình bày lời giải
- Trong ví dụ ở câu b, để trục căn thức ở mẫu,
ta nhân cả tử và mẫu với biểu thức 3 1− Ta
gọi biểu thức 3 1+ và biểu thức 3 1− là hai
biểu thức liên hợp của nhau
- Tương tự ở câu c, ta nhân tử và mẫu với
biểu thức liên hợp của 5− 3 là biểu thức
nào?
- Treo bảng phụ kết luận tổng quát SGK
- Hãy cho biết biểu thức liên hợp của
a a
c
*
42
Trang 28- Nêu yêu cầu bài tập1 lên bảng phụ:
Gọi 2 hs lên bảng hs1 a,b.hs2c,d
Bài 2: Các kết quả sau đây đúng sai ? Nếu sai
hãy sửa lại cho đúng
Tổ chức hai đội thi đua chơi ai nhanh hơn?
Đ
S Sửa:
2 25+
S Sửa: 3 1+
ĐĐ
5) Dặn dò (2 phút)
- Học bài, ôn lại cách khử mẩu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
-Làm bài tập các phần còn lại của bài 48, 49, 50, 51, 52 /tr29,30 SGK
- Làm bài tập 68, 69/tr14 SBT
- Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
IV/ RÚT KINH NGHIỆM Kiểm tra ngày / / 2016
Trang 293) Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, rèn luyện thao tác tư duy : Phân tích, tổng hợp
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- GV : Bài Soạn, thước thẳng, compa, đo độ, bảng phụ
- Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1) Ổn định tổ chức (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ (10 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu1: Chữa bài tập: Khử mẫu biểu thức lấy
căn và rút gọn (nếu được)
5 2
2 3)
5
5 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1: Rút gọn các biểu thức (giả thiết biểu
thức chữ đều có nghĩa):
- Nêu yêu cầu bài tập 53(a)
- Với bài này phải sử dụng kiến thức nào để
rút gọn biểu thức?
- Gọi HS1 lên bảng trình bày cả lớp làm vào
vở
- Bài 53d làm như thế nào?
- Hãy cho biết biểu thức liên hợp của mẫu?
- Yêu cầu cả lớp làm bài và gọi HS2 lên bảng
trình bày
Hs :Sử dụng hằng đẳng thức A2 = A vàphép biến đổi đưa ra ngoài dấu căn
Trang 30- GV nhấn mạnh : Khi trục căn thức ở mẫu
Gv nhận xét chữa bài cho hs
2: Phân tích đa thức thành nhân tử.
- Nêu yêu cầu bài tập 55
- Dùng phương pháp nào để phân tích biểu
thức thành nhân tử ?
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 3 nhóm làm
câu a), 3 nhóm làm câu b)
Sau 3’, GV yêu cầu đại diện nhóm lên trình
bày
Kiểm tra thêm vài nhóm khác
Gv nhận xét chữa bài
3: So sánh
- Nêu bài tập 56 a), b)
- Làm thế nào để sắp xếp được các căn thức
( 1) ( 1)( 1)( 1)
a b
x x x x
Trang 314) Củng cố (2 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Hệ thống hoá kiến thức và dạng loại bài tập
Sử dụng các phép biến đổi đơn giản về cănthức: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưathừa số vào trong dấu căn, khử mẫu củabiểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
5) Dặn dò (2 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết này
- Làm các bài tập 53(b, c), 54 tr 30 SGK Làm bài 75, 76, 77 tr 14, 15 SBT
- Đọc trước §8 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
IV/ RÚT KINH NGHIỆM Kiểm tra ngày / / 2016
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, rèn luyện thao tác tư duy : Phân tích, tổng hợp
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV : Bài soạn, thước thẳng, compa, đo độ, bảng phụ
Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1) Ổn định tổ chức (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ (7 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu1: Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành công
thức sau:
2
* A = ; * A B2 = (với B .)
Hs1 : 2
Trang 32- HS nắm vững và biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
Hãy thực hiện: GV hướng dẫn HS thực hiện
từng bước và ghi lại lên bảng
- HS đọc đề, suy nghĩ và nghe hướng dẫn
- Ta cần đưa thừa số ra ngoài dấu căn vàkhử mẫu biểu thức lấy căn
Trang 33GV có thể gợi ý HS làm theo cách trục căn
thức ở mẫu rồi rút gọn vế trái thành vế phải,
hoặc quy đồng rồi rút gọn…
Gv đưa tiếp ví dụ 3 Cho biểu thức
+
− +
1
a a
- Hướng dẫn HS thực hiện theo SGK
- Hãy nêu cách tìm giá trị của a để P < 0?
GV yêu cầu HS làm ?3 Rút gọn các biểu thức
a a a
- Theo dõi biến đổi từng bước theo SGK
- Do a > 0 va øa ≠1 nên P < 01
a a a
4) Củng cố (10 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Treo đề bài lên bảng phụ chia lớp làm 6
nhóm: 2 nhóm làm bài 58a; 2 nhóm làm bài
Trang 34- Bài tập về nhà: 58; 59; 60 các câu còn lại, bài 61; 62 tr 32, 33 SGK
- Tiết sau chuẩn bị “Luyện tập”
IV/ RÚT KINH NGHIỆM Kiểm tra ngày / / 2016
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, rèn luyện thao tác tư duy : Phân tích, tổng hợp
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV : Bài soạn, thước thẳng, compa, đo độ, bảng phụ
Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1) Ổn định tổ chức (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ (12 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu 1 : Chữa bài tập58(c, d) tr 32 SGK
Trang 35Gv nhận xét ghi điểm cho học sinh
(3 7 2 3) 7 2 21 3.7 2 21 2 21 21
- Nêu yêu cầu bài tập 62 rút gọn biểu thức
- Vận dụng các phép biến đổi nào để rút gọn
- Biến đổi rút gọn vế trái thành vế phải
- Phân tích tử và mẫu các biểu thức thànhtích rồi rút gọn
HS làm bài tập, 1HS trình bày lên bảng:Biến đổi vế trái :
Trang 36Dạng3 : Dạng tổng hợp và nâng cao
- Đưa bài tập 65 tr 34 SGK lên bảng phụ
- Để so sánh giá trị của M với 1 ta xét hiệu M
– 1
Yêu cầu HS trình bày trên bảng nhóm
Thu bảng nhóm treo nhận xét
- Đưa đề bài lên bảng phụ hướng dẫn HS biến
đổi sao cho biến x nằm trong bình phương của
một tổng bằng cách tách hạng tử
- Hãy tìm GTNN của biểu thức x2+x 3 1+ ?
Giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu?
Gv nhận xét chữa bài cho học sinh nếu học
sinh không làm được
2
2 2
1(1 )
VP a
- Với a≥0và a≠1 biến đổi VT = VP
Trang 37- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, rèn luyện thao tác tư duy : Phân tích, tổng hợp
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV : Bài soạn, thước thẳng, compa, đo độ, bảng phụ
Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1) Ổn định tổ chức (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ (7 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a không
âm Với a > 0 , a = 0 mỗi số có mấy căn bậc
Hs nêu như sgk có hai căn bậc hai là hai số đối nhau
Trang 38Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu một HS đọc bài toán SGK và tóm
- Theo định nghĩa đó, hãy tìm căn bậc ba của
8, của 0, của -1, của -125
- Với a > 0, a = 0, a < 0, mỗi số a có bao nhiêu
căn bậc ba? Là các số như thế nào?
GV nhấn mạnh sự khác nhau này giữa căn bậc
ba và căn bậc hai
Số dương có hai căn bậc hai là hai số đối
nhau Số âm không có căn bậc hai
- Giới thiệu kí hiệu căn bậc ba của số a: 3 a
Số 3 gọi là chỉ số căn
Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là phép
khai căn bậc ba
Vậy (3 a)3 = 3 a3 = a
- Yêu cầu HS làm ?1, trình bày theo bài mẫu
Gọi cạnh của hình lập phương là x (dm)ĐK: x > 0, thì thể tích của hình lập phươngtính theo công thức: V = x3
Theo đề bài ta có: x3 = 64 ⇒x=4 (vì 43 = 64)
- Căn bậc ba của một số a là một số x saocho x3 = a
Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23 = 8Căn bậc ba của 0 là 0 vì 03= 0Căn bậc ba của -1 là -1 vì (-1)3 = -1Căn bậc ba của -125 là-5 vì (-5)3 = -125
- Mỗi số a có duy nhất một căn bậc ba.Căn bậc ba của số dương là số dương.Căn bậc ba của số 0 làsố 0
Căn bậc ba của số âm là số âm
làm ?1, một HS lên bảng trình bày
Trang 39Gv cùng hs nhận xét chữa bài cho hs
- Cho HS làm bài tập 67 tr 36 SGK Hãy tìm:
3 3
3 512; −729; 0,064
GV hướng dẫn cách tìm căn bậc ba bằng máy
tính bỏ túi CASIO fx-220
4 ) 4 (
3 − = − = − 3 0 =0
5
1 5
1 125
;
9 ) 9 ( 729
; 8 512
3
3 3
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Điền vào dấu (…) để hoàn thành các công
thức sau Đưa lên bảng phụ
- Đây là một số công thức nêu lên tính chất
của căn bậc hai Tương tự, căn bậc ba có các
b
ab
b a b a
b a
b a
Trang 403 3
3
3
4.54
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, rèn luyện thao tác tư duy : Phân tích, tổng hợp
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV : Bài soạn, thước thẳng, compa, đo độ, bảng phụ
Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Nêu điều kiện x là căn bậc hai số học của số
không âm, cho ví dụ?
- Bài tập trắc nghiệm: Đưa lên bảng phụ
HS1: làm câu hỏi 1 và bài tập
0xax)
( với a≥0)