1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an dai so 9

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 197 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* VÒ thùc tiÔn: HS tuy thÊy to¸n lµ mét m«n khoa häc trõu tîng nhng c¸c vÊn ®Ò trong to¸n häc nãi chung còng nh vÊn ®Ò hµm sè nãi riªng lµ thêng xuÊt ph¸t tõ viÖc nghiªn cøu c¸c bµi to¸[r]

Trang 1

Trờng THCS Thợng Kiệm GV: Trần Thị Thân Tuần 9

Ngày soạn : 02/10/2010

Ngày dạy :………

Tiết 17

Kiểm tra chơng 1

i Mục tiêu:

- HS nắm đợc kiến thức cơ bản của chơng 1 , khắc sâu kiến thức trọng tâm của chơng 1

- GV đánh giá KQ nắm kiến thức của HS từ đầu năm đến nay

- Rèn ý thức tự giác , t duy độc lập cho mỗi đối tợng HS

II Chuẩn bị :

GV: ra đề, đáp án Phô tô đề cho HS

HS : Ôn tập , chuẩn bị tốt kiến thức

III Tiến trình lên lớp:

1) ổn định tổ chức : 9A

2) Đề bài :

Bài 1: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng :

a Căn bậc hai số học của 0,36 là :

A 0,06 B 0,6 và - 0,6 C 0,6

b Cho biểu thức M =

2

2

x

x , Điều kiện xác định của biểu thức M là:

A x  0 B x  0 và x  4 C x  0 và x  - 4

c Giá trị của biểu thức: (2 3)2  74 3 bằng:

A 4 B -2 3 C 0

Bài 2: (2 điểm) Tìm x, biết: (2 3)2 5

x



2 1

1 :

1

x x

a Tìm điều kiện của x để P xác định

b Rút gọn P

c Tìm các giá trị của x để P > 0

Bài 4 : (1 diểm) Cho Q =

3 2

1

x

Tìm giá trị lớn nhất của Q Giá trị đó đạt đợc khi x bằng bao nhiêu?

3

đáp án – Biểu chấm :

Bài 1 : a) C b) B c) A (Mỗi ý đúng cho 1 điểm)

Bài 2: Tìm x: ( 2 3 ) 2 5

x  2x 3  5 

 5 3 2

5 3

2

x

x

(1điểm)

 2x + 3 = 5  2x = 2  x = 1 (0,5 điểm)

 2x + 3 = -5  2x = - 8  x = - 4 (0,5 điểm)

Bài 3 : a) x > 0 ; x  1 (1 điểm)

b) Rút gọn : P = … =

x

x 1

(2 điểm)

c) P > 0 

x

x 1

> 0 (x > 0 ; x  1)

Vì x > 0 nên x > 0 Vậy

x

x 1

> 0  x – 1 > 0  x > 1 (TMĐK) (1 điểm)

Trang 2

Ngày soạn : 02/10/2010

Ngày dạy :………

Tiết 18 (Chi tiết)

Chơng II. Hàm số bậc nhất

I Mục tiêu:

* Về kiến thức cơ bản: HS đợc ôn lại và phải nắm vững các nội dung sau:

- Các khái niệm về “hàm số”, “biến số”; hàm số có thể đợc cho bằng bảng, bằng công thức

- Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y = f(x) ; y = g(x), giá trị của hsố y = f(x) tại x0, x1

- Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm bdiễn các cặp gtrị t/ứng (x ; f(x)) trên mp toạ độ

- Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R

* Về kỹ năng:

- Sau khi ôn tập, yêu cầu HS biết cách tính và tính thành thạo các giá trị của hsố khi cho trớc biến số;

- Biết biểu diễn các cặp số (x; y) trên mặt phẳng toạ độ, biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax

II.Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, SGK, SBT, thớc , đồ dùng dạy học

- HS: Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập

III.Tiến trình dạy – học;

1.ổn định tổ chức: 9A ………

2.Kiểm tra;

3.Nội dung bài mới: GV:Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chơng II (3 phút )

Lớp 7 ta đã đợc làm quen với khái niệm hàm số, khái niệm mặt phẳng toạ đọ, đồ thị hàm số

Lớp 9, ngoài ôn tập lại các kiến thức trên ta còn bổ sung thêm một số khái niệm: Hàm số đồng biến, nghịch biến, đờng thẳng song song Tiết học này ta sẽ nhắc lại và bổ sung các khái niệm hàm số

Hoạt động của thày và trò Nội dung

? Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm số của đại lợng thay

đổi x ? 1 Khái niệm hàm số: (17 phút)

HS: - Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x

sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định đợc một giá

trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm số của x là x đợc

gọi là biến số

(SGK- 42)

? Hàm số có thể đợc cho bằng những cách nào - Hàm số cho bằng bảng hoặc công thức

HS: - Hàm số cho bằng bảng hoặc công thức

*VD1b: y = x 1

VD1b: y = x 1, y là hàm số của x đợc cho bởi một

trong bốn công thức

? Hãy giải thích vì sao công thức: y = 2x là một hàm số ?

Vì có đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi

x, sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định

đ-ợc chỉ một giá trị tơng ứng của y

HS : Vì có đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x,

sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định đợc chỉ một

giá trị tơng ứng của y

GV: Nếu hàm số đợc cho bằng công thức y = f(x), ta hiểu

rằng biến số x chỉ lấy những giá trị mà tại đó f(x) xác

định

?1 Cho y = f(x) = 5

2

1

x

?1 Cho hàm số y = f(x) = 5

2

1

x

? HãyTính f(0); f(1); f(a) ?

f(0) = 5; f(a) = 5

2

1

a ; f(1) = 5,5

? Thế nào là hàm hằng

HS: Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi

thì hàm số y đợc gọi là hàm hằng

* Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không

đổi thì hàm số y đợc gọi là hàm hằng

Trang 3

Trờng THCS Thợng Kiệm GV: Trần Thị Thân

Hoạt động của thày và trò Nội dung

?2 Kẻ sẵn 2 hệ toạ độ Oxy lên bảng 2) Đồ thị của hàm số: (12phút)

? Hãy biểu diễn các điểm sau trên mptđ

? Vẽ đồ thị hàm số y = 2x

GV gọi 2 HS lên bảng vẽ

HS : ở dới lớp vẽ vào vở , theo dõi để nhận xét

? Thế nào là đồ thị y = f(x)

HS: Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng

ứng (x ; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ đợc gọi là đồ thị của

hàm số y = f(x)

?2 Biểu diễn các điểm sau trên mặt phẳng toạ độ: A( ; 6 )

3

1

; B ; 4 ) 2

1 ( , C(1; 2)

D (2;1) ; E(3; )

3

2

, F(4;

) 2 1

GV: đa ra ?3 , yêu cầu HS điền bảng

? Hãy xét tính biến thiên của các hàm số sau:

* T/hợp các điểm bdiễn các cặp giá trị t/ứ (x;f(x)) trên mptđ đợc gọi là đồ thị của hàm số y = f(x)

3) Hàm số đồng biến , nghịch biến : (10 phút)

?3

?3

x -2,5 -2 -1,5 -1 - 0,5 0 0,5 1 1,5

* Xét hàm số y =2x + 1 * Xét hàm số y =2x + 1

? Biểu thức 2x + 1 xác định với những giá trị nào của x ?

HS : - Xác định với mọi x  R

- Xác định với mọi x  R

? Khi x tăng dần các giá trị t/ứng của y = 2x +2 thế nào ?

HS : - Các giá trị tơng ứng của y = 2x +1 cũng tăng

? Khi x tăng dần các giá trị t/ứng của y = - 2x +2 thế nào

HS : - Các giá trị tơng ứng của y = 2x +1 giảm

? qua trên em có KL gì về tính biến thiên của hàm số y =

ax + b

GV : đa TQ lên màn hình

- Các giá trị tơng ứng của y = 2x +1 cũng tăng

- Các giá trị tơng ứng của y = - 2x +1 giảm

* Tổng quát :

(SGK-44)

4.Củng cố: (2 phút) ? Hệ thống các kiến thức trọng tâm của bài.

5.Hớng dẫn về nhà :(1 phút )

- Bài tập 1, 2, 3 (44, 45- SGK) , số 1, 3 (56 - SBT).

1 2 4 6

A

B

C

F y

x

O1/31/2

Trang 4

IV/Rút kinh nghiệm:

………

……….

Duyệt tuần 9 , Ngày 04 Tháng 10 Năm 2010

Ban Giám hiệu

Tuần 10

Ngày soạn : 07/10/2010

Ngày dạy :………

I Mục tiêu:

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng tính giá trị của hàm số, kỹ năng vẽ đồ thị hàm số, kỹ năng “đọc” đồ thị

- Củng cố các kniệm “hàm số”, “biến số”, “ đồ thị của hàm số”, hsố đbiến trên R, hsố ng.biến trên R

II.Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, SGK, SBT, phấn, thớc, sổ điểm, đồ dùng dạy học

- HS: Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập

III.Tiến trình lên lớp:

1.ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số 9A

2.Kiểm tra :

HS2 : Nêu k /niệm hàm số, cho VD hàm số cho bởi công thức

HS2 : Thế nào là hàm số đồng biến, nghịch biến?

3 luyện tập:

Hoạt động của thày và trò Nội dung

Hoạt động 1:

Kiểm tra, chữa bài tập

1) Chữa bài tập: (SGK- 44)

? Tính giá trị của hàm số tại x = -2, -1, 0 , 1, 2, 3

GV: gọi HS lên bảng tính

? Hàm số y = f(x) = 3

2

1

x là hàm số đồng biến hay nghịch biến Vì sao?

HS: là hàm số nghịch biến Vì khi x tăng thì y giảm

* Bài 1a) Cho hàm số y = f(x) = x

3

2

Tính f(-2); f(-1) ; f(0) ; f(1) ; f(2) ; f(3)

* Bài 2b) Hàm số y = f(x) = 3

2

1

x là hàm số nghịch biến Vì khi x tăng thì y giảm

2) Luyện tập:

* Bài 4 (SGK-45)

Hoạt động 2:

Luyện tập củng cố Bài 4 tr 45 SGK

GV: đa hình 4 lên bảng phụ

? Hãy Quan sát , tìm lời giải

1

B D

C

Tiết 19

Luyện tập

Trang 5

Trờng THCS Thợng Kiệm GV: Trần Thị Thân

Hoạt động của thày và trò Nội dung

? Em hãy trình bày các bớc làm trong hình vẽ sau

HS : nêu bớc vẽ

? Nhận xét, đánh giá

- Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị; đỉnh O đờng chéo OB

có độ dài bằng 2

- Trên tia Ox đặt điểm C sao cho OC = OB = 2

- Vẽ hình chữ nhật có một đỉnh là O, cạnh OC = 2, cạnh CD = 1  đờng chéo OD = 3

- Trên tia Oy đặt điểm E sao cho OE = OD = 3

Bài 5 Tr 45 SGK

Hình 5 ( SGK- 45)

* Bài 5 (45- SGK) a) Vẽ đồ thị hàm số y = x và y = 2x trên cùng 1 mptđ GV: Vẽ một hệ toạ độ Oxy lên bảng phụ

? Vẽ đồ thị của các hàm số y = x và y = 2x trên

cùng một mặt phẳng toạ độ

Với x = 1  y = 2  C (1;2) thuộc đồ thị h.số y = 2x Với x = 1  y = 1  D (1;1) thuộc đồ thị h.số y = x 

đờng thẳng OD là đồ thị hàm số y = x, đờng thẳng OC

là đồ thị hàm số y = 2x b)

? Vẽ đờng thẳng // với trục OX theo yêu cầu đề

bài : cắt Oy tại y = 4 , cắt OC tại A, cắt OD tại B

? Xác định toạ độ điểm A, B

HS: A (2;4) ; B (4;4)

? Trên hệ Oxy, AB = ?

HS:

PABO = AB + BO + OA

b)

=> AB = 2 (cm) A (2;4) ; B (4;4)

PABO = AB + BO + OA

AB = 2 (cm)

? Tính OA, OB dựa vào số liệu ở đồ thị

HS:

OB = 42 42 32 4 2

OA = 42 22 20 2 5

OB = 42 42 32 4 2

OA = 42 22 20 2 5

 POAB = 2 + 4 2  2 5  12 , 13 (cm)

? Tính diện tích của ABO

S = 2 4 4 ( ) 2

cm

4 Củng cố: các dạng bài tập.

5.Hớng dẫn về nhà:

- Giờ sau học bài tiếp theo Đọc trớc bài “Hàm số bậc nhất”

- Bài tập 6, 7 (45, 46 – SGK) Số 4, 5 (56, 57- SBT)

IV/Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn : 22/10/2010

1

2

1 4

y

x

A

O

B

C

D

Trang 6

Đ2 Hàm số bậc nhất

I Mục tiêu:

* Về kiến thức:

- Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b ( a  0)

- Hàm số bậc nhất y = ax + b luôn xác định với mọi giá trị của biến số x thuộc R

- Hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi a < 0

* Về kỹ năng:

- Yêu cầu HS hiểu và chứng minh đợc hàm số y = -3x + 1 nghịch biến trên R, hàm số y = 3x + 1 đồng biến trên R Từ đó thừa nhận trờng hợp tổng quát

* Về thực tiễn: HS tuy thấy toán là một môn khoa học trừu tợng nhng các vấn đề trong toán học nói chung cũng

nh vấn đề hàm số nói riêng là thờng xuất phát từ việc nghiên cứu các bài toán thực tế

II Chuẩn bị :

- GV: Giáo án, SGK, SBT, đồ dùng dạy học

- HS: Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập

III Tiến trình dạy - học :

1.ổn định tổ chức: 9A………

2.Kiểm tra: (5phút)

? Hàm số là gì? Cho ví dụ

? Điền vào chỗ trống : Cho hàm số y= f(x) xác định với  x R

Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f(x2) thì hàm số y = f(x) trên R

Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thì hàm số y = f(x) trên R

3,Nội dung:

Hoạt động của thày và trò Nội dung

HS: đọc đề toán trên bảng phụ ,

GV vẽ sơ đồ

GV: để giải bài toán ta làm ?1

HS: tại chỗ làm BT , GV ghi bảng

1) Khái niệm về hàm số bậc nhất: (15phút)

* Bài toán: (SGK-46)

y = 50t +8

* Định nghĩa :

?2

? Tính giá trị T/ứ của s = 50t + 8 Giải thích?

? Hàm số bậc nhất là gì HS:

- Là hàm số đợc cho bởi công thức y = ax + b , trong đó a, b là các số cho trớc và a  0

Bài tập

? Các hàm số sau có phải là hàm số bậc nhất không?

Vì sao

HS:

a) y = 1 - 5x , Là hàm số bậc nhất vì nó là hàm số đợc

cho bởi công thức y = ax+b, a= -5  0

* Chú ý: b = 0, hàm số có dạng y = ax.

* VD:

HS

b) y = 4

4

1

x , Không là hàm số bậc nhất vì không

có dạng y = ax+b

a) y =1 - 5x , Là hàm số bậc nhất vì nó là hàm số

đ-ợc cho bởi công thức y = ax+b, a= -5  0

b) y = 4

4

1

x , Không là hàm số bậc nhất vì không

có dạng y = ax+b

c) y = mx + 2, Không là hàm số bậc nhất vì cha có

điều kiện m  0

GV : Xét hàm số y = f(x) = -3x + 1 2) Tính chất : (22 phút)

? Hàm số y = -3x +1 xác định với những giá trị nào

của x ? Vì sao

HS: - Hàm số y = -3x +1 xác định với  x R

* Xét hàm số y = f(x) = -3x + 1

- Hàm số y = -3x +1 xác định với  x R

? Hãy chứng minh hàm số y = -3x +1 nghịch biến

? - Ta lấy x1, x2 R sao cho x1 < x2, cần c/minh gì? - Lấy x1, x2 R sao cho x1 < x2

Trang 7

Trờng THCS Thợng Kiệm GV: Trần Thị Thân

Hoạt động của thày và trò Nội dung

HS: chứng minh f(x1) > f(x2)

HS hoạt động nhóm ?3

GV :

 f(x1) = - 3x1 + 1; f(x2) = -3x2 + 1

Ta có: x1 < x2  -3x1 > -3x2

 -3x1 + 1 > -3x2 + 1  f(x1) > f(x2) Vì x1 < x2  f(x1) > f(x2) nên hàm số y = -3x+1 nghịch biến trên R

? Cho x hai giá trị bất kỳ x1, x2 sao cho x1 < x2

? Hãy chứng minh f(x1) < f(x2) rồi rút ra kết luận hàm

số đồng biến trên R ?3 cho hàm số bậc nhất y = f(x) = 3x +1

C/minh : GV:

? Từ BT trên đây , ta suy ra T/c của hàm số bậc nhất

ntn ?

HS : nêu tổng quát (SGK/47)

4) Củng cố : - HS làm ?4

? Cho ví dụ về hàm số bậc nhất ở các trờng hợp sau :

a) Hàm số đồng biến b) Hàm số nghịch biến

Lấy x1, x2 R sao cho x1 < x2

 f(x1) = 3x1 + 1 ; f(x2) = 3x2 + 1

Ta có: x1 < x2

 3x1 < 3x2

 3x1 + 1 < 3x2 + 1  f(x1) < f(x2)

Từ x1 < x2  f(x1) < f(x2)  h/số đồng biến trên R

Tổng quát :

(SGK- 47)

5 Hớng dẫn về nhà : (3phút) Giờ sau luyện tập.

- Bài tập số 8 , 9, 10 (SGK-48)

- Số 6, 7, 8 (SBT-57)

IV.Rút kinh nghiệm :

Duyệt tuần 10 , Ngày 11 Tháng 10 Năm 2010

Ban Giám hiệu

Ngày đăng: 28/04/2021, 16:41

w