Hoạt động học Noäi dung Hñ1 : Kieåm tra baøi cuõ -Phát biểu và viết công thức tổng quát các hằng đẳng thức : lập phương của 1 tổng , laäp phöông cuûa moät hieäu ,toång 2 laäp phöông , hi[r]
Trang 1Chương I : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
I Mục tiêu : HS
Nắm vững quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
Cẩn thận , chính xác khi thực hiện phép tính
II Chuẩn bị :
1 GV : Bảng phụ 1 ; 2 tương ứng ví dụ , ?3 SGK
2 HS : Oân lại kiến thức về đơn thức và đa thức (lớp 7) , phép nhân phân phối với
phép cộng (lớp 6)
III Phương pháp : Vấn đáp , luyện tập , đàm thoại
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp
2 Các hoạt động dạy - học :
Hđ1 : Thực hiện ?1 SGK
-GV gọi 1 HS lần lượt
thực hiện các y/c ?1
SGK
-Từng HS thực hiện
?1 SGK
Hđ2 : Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa
thức
-GV giới thiệu : kết quả
vừa thu được ở ?1 là tích
của đơn thức với đa
thức
-Gọi 1 vài HS phát biểu
các nhân đơn thức với
đa thức
-GV kết luận
-Lắng nghe và ghi nhớ
-1 vài HS phát biểu , các HS khác nhận xét , bổ sung
- Lắng nghe và ghi nhớ
Hđ3 : Vận dụng
-GV HD HS phân tích ví
dụ SGK
-Từng HS ng/cứu ví dụ SGK
1/ Quy tắc
?1
Quy tắc :
Muốn nhân một đơn thức với một
đa thức , ta nhân đơn thức với từng hạng tử của của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau
2/ Aùp dụng
Ví dụ : (Bảng phụ 1)
Trang 2Giáo án Đại số 8
-Cho HS thực hiện ?2
SGK
-Gv giới thiệu công thức
tính diện tích hình
thang Y/c HS làm ?3
SGK
-Từng HS thực hiện
?2 SGK
-Từng HS dựa vào công thức tính diện tích hình thang để làm ?3 SGK
Hđ4 : Củng cố
-GV cho HS làm bài tập
2a, SGK
-Từng HS giải bài tập 2a SGK theo y/c của
GV
? 2 (3 3 1 2 1 ).6 3
x y x xy xy
= 18x4y3 – 3x2y3 + x6 2y4
5
(Bảng phụ 2)
?3
Diện tích mảnh vườn :
S = [(5x + 3) + (3x + y)] 2y1
2
= 8xy + y2 + 3y Với x = 3m , y = 2m , diện tích mảnh vườn là : S = 58m2
Bài 2 (5) :
a , x(x – y) + y(x + y) = x2 + y2
Tại x = -6 và y = 8 giá trị của biểu thức đã cho là :
(-6)2 + 82 = 100
Hđ4 : Hướng dẫn về nhà
-GV HD HS bài tập 3 , 4 , 5 SGK
-Dặn dò HS về nhà :
Học bài
Làm các bài tập còn lại trong SGK
Chuẩn bị bài 2
Trang 3§2 : NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I Mục tiêu : HS
Nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
Biết cách trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
Cẩn thận , chính xác khi thực hiện phép tính
II Chuẩn bị :
1 GV : Bảng phụ 1 ; 2 tương ứng cách thứ 2 nhân đa thức với đa thức ; ?3 SGK
2 HS : Chuẩn bị bài mới
III Phương pháp : Vấn đáp , luyện tập , hoạt động nhóm , đàm thoại
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp
2 Các hoạt động dạy - học :
Hđ1 : Kiểm tra bài cũ
-Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
-Làm bài tập 3a SGK
Hđ2 : Thực hiện ?1 SGK
-GV HD HS làm ví dụ
SGK
-Cho HS hoạt động
nhóm làm ?1 SGK
-GV nhận xét , sữa
chữa
-GV giới thiệu : kết quả
vừa thu được ở ?1 là tích
Gọi 1 vài HS phát biểu
các nhân đa thức với đa
thức
-GV kết luận
-Từng HS ng/cứu ví dụ SGK theo HD của GV
-Hoạt động nhóm thực hiện ?1 Đại diện nhóm trình bày , nhóm khác nhận xét , bổ sung
-Từng HS hoàn chỉnh bài giải của mình -1 vài HS phát biểu , các HS khác nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe và ghi nhớ
1/ Quy tắc
Ví dụ : (SGK)
( xy – 1)(x3 – 2x – 6)
2
= x1 4y – x3 – x2y + 2x – 3xy + 6
2
Quy tắc :
Muốn nhân một đa thức với một
đa thức , ta nhân mỗi hạng tử của
đa thức này với từng hạng tử của của đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau
Trang 4Giáo án Đại số 8
-GV HD HS nhân đa
thức với đa thức bằng
cách sắp xếp các đa
thức Lưu ý HS : tích
của 2 đa thức là 1 đa
thức
-Quan sát , lắng nghe và ghi nhớ
Hđ3 : Thực hiện ?2 SGK bằng 2 cách
-GV cho HS hoạt động
nhóm làm ?2a, ?2b theo
2 cách
-GV giới thiệu cách tính
diện tích hình chữ nhật
Cho HS thực hiện ?3
SGK
-Hoạt động nhóm theo y/c của GV
-Từng HS thực hiện
?3 SGK
Hđ4 : Củng cố
-GV cho HS làm bài tập
2a, SGK
-Từng HS giải bài tập 2a SGK theo y/c của
GV
Chú ý : (Bảng phụ)
2/ Aùp dụng
a, (x + 3)(x2 + 3x – 5)
? 2
= x3 + 6x2 = 4x – 15
b , (xy – 1)(xy + 5) = x2y2 + 4xy – 5 (Bảng phụ 2)
?3
Biểu thức tính diện tích mảnh
vườn :
S = (2x + y)(2x – y) = 4x2 – y2
Với x = 2,5m , y = 1m , diện tích mảnh vườn là : S = 24m2
Bài 7 (8) :
a , (x2 – 2x + 1)(x – 1) = x3 – 3x2 + 3x + 1
Hđ5 : Hướng dẫn về nhà
-GV HD HS bài tập 9 SGK
-Dặn dò HS về nhà :
Học bài
Làm các bài tập còn lại trong SGK
Chuẩn bị tiết luyện tập
Trang 5LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : HS
Được củng cố về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức , nhân đa thức với đa thức
Thực hiện thành thạo phép nhân đơn , đa thức
Cẩn thận , chính xác khi tính toán , tích cực trong hoạt động nhóm
II Chuẩn bị :
1 GV : Bảng phụ bài giải bài tập 14 SGK
2 HS : Oân lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức , nhân đa thức với đa thức
Chuẩn bị các bài tập của tiết luyện tập
III Phương pháp : Vấn đáp , luyện tập , hoạt động nhóm …
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp
2 Các hoạt động dạy - học :
Hđ1 : Kiểm tra bài cũ
-Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
-Làm bài tập 8 SGK
Hđ2 : Giải bài tập 10 SGK
-Gọi 2 HS lên bảng giải
bài tập 10 SGK
-GV nhận xét , sữa
chữa
-2 HS lên bảng Các
HS khác làm vào giấy nháp , quan sát , nhận xét , bổ sung -Từng HS hoàn chỉnh bài giải của mình
Hđ3 : Giải bài tập 11 SGK
-GV cho HS thảo luận
chung làm thế nào để
c/m giá trị của biểu thức
không phụ thuộc vào
biến x ?
-GV kết luận : Biến đổi
biểu thức trở thành một
hằng số , kho đó giá trị
-Thảo luận chung ở lớp tìm giải cho bài tập 11 SGK
-Từng HS giải bài 11 SGK theo HD của
GV
Bài 10 (8) :
a, (x2 – 2x + 3)( x – 5)1
2
= x1 3 – 6x2 + x – 15
2
23 2
b, (x2 – 2xy + y2)(x – y)
= x3 – 3x2y + 3xy2 – y3
Bài 11 (8) : Ta có :
(x–5)(2x+3) – (2x + 3) + x + 7 = -8
Do đó biểu thức đã cho không phụ thuộc vào biến x
Trang 6Giáo án Đại số 8
của biểu thức sẽ không
phụ thuộc vào biến x
Hđ4 : Giải bài tập 14 SGK
-GV cho HS làm bài tập
14SGK theo nhóm HD:
+Ba số tự nhiên chẵn
liên tiếp có dạng như
thế nào ?
+Khi đó tích của 2 số
sau lớn hơn tích của 2
số đầu là 192 được biểu
diễn như thế nào ?
-Gọi đại diện nhóm
trình bày
-GV nhận xét , sữa
chữa
-HS hoạt động nhóm giải bài 14 theo HD : + 2a , 2a + 2 , 2a + 4
+ (2a+4)(2a+2) – (2a+2)2a = 192
+Đại diện nhóm trình bày , nhóm khác nhận xét , bổ sung -Từng HS hoàn chỉnh bài giải của mình
Bài 14 (9) :
(Bảng phụ) Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp là 2a , 2a + 2 , 2a + 4 , với a A
Ta có : (2a+4)(2a+2) – (2a+2)2a = 192
a + 1 = 24
a = 23 Vậy 3 số cần tìm là 46 , 48 , 50
Hđ5 : Củng cố - Hướng dẫn về nhà
-GV nhắc lại những kiến thức trọng tâm và những kĩ năng cần nắm qua tiết luyện tập -Lưu ý những sai sót HS còn mắc phải (nếu có)
-GV HD HS bài tập 12 SGK
-Dặn dò HS về nhà :
Làm các bài tập còn lại trong SGK
Chuẩn bị bài 3
Trang 7§3 : NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I Mục tiêu HS
Nắm được các hằng đẳng thức : bình phương của 1 tổng , bình phương của một hiệu , hiệu 2 bình phương
Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm , nhanh , hợp lí
Cẩn thận , chính xác khi tính toán
II Chuẩn bị :
1 GV : Bảng phụ 1 ; 2 ; 3 tương ứng phát biểu và công thức tổng quát của các
hằng đẳng thức : bình phương của 1 tổng , bình phương của một hiệu , hiệu 2 bình phương
2 HS : Chuẩn bị bài mới
III Phương pháp : Vấn đáp , luyện tập , đàm thoại …
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp
2 Các hoạt động dạy - học :
Hđ1 : Kiểm tra bài cũ
GV cho HS làm bài tập 15 SGK để vào bài
Hđ2 : Tìm hiểu về hằng đẳng thức : bình
phương của một tổng
-GV cho HS thực hiện
?1 SGK để rút ra hằng
đẳng thức bình phương
của 1 tổng
-Cho HS thảo luận
chung thực hiện ?2 SGK
và các bài tập áp dụng
HD câu c, : biến đổi
512, 3012 về dạng hằng
đẳng thức bình phương
của 1 tổng
-Từng HS thực hiện
?1 SGK
- Từng HS thực hiện
?2 SGK và vận dụng để giải các bài tập áp dụng
Hđ3 : Tìm hiểu về hằng đẳng thức : bình
phương của một hiệu
-GV cho HS thực hiện -Từng HS thực hiện
1/ Bình phương của một tổng
(a + b)(a + b) = a2 + 2ab + b2
?1
(Bảng phụ 1)
? 2
Aùp dụng
a , (a + 1)2 = a2 + 2a + 1
b, x2 + 4x + 2 = (x + 2)2
c, 512 = (50 + 1)2
= 502 + 2.50.1 + 12 = 2601
3012 = (300 + 1)2 = 90601
2/ Bình phương của một hiệu
[a + (-b)]2 = a2 - 2ab + b2
?3
Trang 8Giáo án Đại số 8
?3 SGK
-GV giới thiệu hằng
đẳng thức bình phương
của 1 hiệu Cho HS
thực hiện ?4 và làm các
bài tập áp dụng
?3 SGK -Thảo luận chung TL
?4 SGK Cá nhân giải các bài tập áp dụng SGK
Hđ4 : Tìm hiểu về hằng đẳng thức : hiệu hai
bình phương
-Gv tổ chức cho HS tìm
hiểu hằng đẳng thức
hiệu 2 bình phương như
ở hoạt động 3
-GV chia lớp thành 2 ,
khai triển các hđt (x–5)2
(5 – x)2 để TL ?7 SGK
-Tìm hiểu hằng đẳng thức hiệu 2 bình phương theo HD của
GV
-Từng HS được giao nhiệm vụ thực hiện theo y/c của GV
(Bảng phụ 2)
? 4
Aùp dụng
a , (x - )1 2 = x2 - x +
2
1 4
b, (2x – 3y)2 = 4x2 – 12xy + 9y2
c, 992 = (100 - 1)2
= 1002 - 2.100.1 + 12 = 9801
3/ Hiệu hai bình phương
(a + b)(a - b) = a2 - b2
?5
(Bảng phụ 3)
? 6
Aùp dụng
a , (x + 1)(x - 1) = x2 - 12
b, (x – 2y)(x + 2y) = x2 – 4y2
c, 56.64 = (60 - 4)(60 + 4)
= 602 - 42 = 3584 Cả Đức và Thọ đều đúng
? 7
Qua đó rút ra được hằng đẳng thức
(A B ) (BA)
Hđ5 : Củng cố - Hướng dẫn về nhà
-GV gọi 1 vài HS phát biểu lại 3 hằng đẳng thức vừa học
-HD HS bài tập 17 , 18 , 19 SGK
-Dặn dò HS về nhà :
Học bài
Làm các bài tập
Chuẩn bị các bài tập của tiết luyện tập
Trang 9LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : HS
Được củng cố về các hằng đẳng thức : bình phương của 1 tổng , bình phương của một hiệu , hiệu 2 bình phương
Rèn kĩ năng vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán
Cẩn thận , chính xác khi tính toán , tích cực trong hoạt động nhóm
II Chuẩn bị :
1 GV : Bảng phụ bài tập 18 SGK
2 HS : Oân lại các hằng đẳng thức : bình phương của 1 tổng , bình phương của
một hiệu , hiệu 2 bình phương
Chuẩn bị các bài tập của tiết luyện tập
III Phương pháp : Vấn đáp , luyện tập , hoạt động nhóm …
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp
2 Các hoạt động dạy - học :
Hđ1 : Kiểm tra bài cũ
-Phát biểu và viết công thức tổng quát các hằng đẳng thức : bình phương của 1 tổng , bình phương của một hiệu , hiệu 2 bình phương
-Làm bài tập 18 SGK (Bảng phụ)
Hđ2 : Giải bài tập 22 SGK
-Cho HS làm bài tập 22
SGK
-GV nhận xét , sữa
chữa
-Từng HS giải bài tập
22 SGK -Từng HS hoàn chỉnh bài giải của mình
Hđ3 : Giải bài tập 23 SGK
-GV chia lớp thành các
nhóm giải bài tập 23
SGK :
+Nhóm 1 : c/m (a + b)2
= (a - b)2 + 4ab và thực
hiện áp dụng b
-Từng HS giải bài 23 SGK theo y/c của GV
Bài 22 (12) :
a, 1012 = (100 + 1)2
= 1002 + 2.100.1 + 12 = 10201
b, 1992 = (200 - 1)2
= 2002 - 2.200.1 + 12 = 39601
c, 47.53 = (50 - 3)(50 + 3)
= 502 - 32 = 2491
Bài 23 (12) :
(a + b)2 = a2 + 2ab + b2
= a2 - 2ab + b2 +4ab = (a - b)2+ 4ab (a - b)2 = a2 - 2ab + b2
= a2 +2ab +b2 - 4ab = (a - b)2 - 4ab
Aùp dụng :
a, (a - b)2 = 72 – 4.12 = 1
Trang 10Giáo án Đại số 8
+Nhóm 2 : c/m (a - b)2 =
(a + b)2 - 4ab và thực
hiện áp dụng a
Hđ4 : Giải bài tập 24 SGK
-Cho HS làm bài tập 24
SGK Lưu ý HS : đưa
biểu thức đã cho về
dạng hđt đã học để dễ
tính toán
-HS hoạt động cá nhân giải bài tập 24 SGK
b, (a + b)2 = 202 + 4.3 = 412
Bài 24 (12) :
49x2 – 70x + 25 = (7x – 5)2
Với :
a, x = 5 : 49x2 – 70x + 25 = (7.5 – 5)2 = 900
b, x = :1
7
49x2 – 70x + 25 = (7 – 5)1 2 = 16
7
Hđ5 : Củng cố - Hướng dẫn về nhà
-GV nhắc lại những kiến thức trọng tâm và những kĩ năng cần nắm qua tiết luyện tập -Lưu ý những sai sót HS còn mắc phải (nếu có)
-GV HD HS bài tập 25 SGK
-Dặn dò HS về nhà :
Làm các bài tập còn lại trong SGK
Chuẩn bị bài 4,5
Trang 11§4,5 : NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
I Mục tiêu HS
Nắm được các hằng đẳng thức : lập phương của 1 tổng , lập phương của một hiệu , tổng 2 lập phương , hiệu 2 lập phương
Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán
Cẩn thận , chính xác khi tính toán
II Chuẩn bị :
1 GV : Bảng phụ 1 ; 2 ; 3 ; 4 tương ứng phát biểu và công thức tổng quát của các
hằng đẳng thức : lập phương của 1 tổng , lập phương của một hiệu , tổng 2 lập phương , hiệu 2 lập phương
Bảng phụ 5 : áp dụng c, của hằng đẳng thức lập phương của 1 hiệu
Bảng phụ 6 : áp dụng c, của hằng đẳng thức hiệu 2 lập phương.
Bảng phụ 7 : bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
2 HS : Chuẩn bị bài mới
III Phương pháp : Vấn đáp , luyện tập , đàm thoại , hoạt động nhóm …
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp
2 Các hoạt động dạy - học :
Hđ1 : Nhắc lại kiến thức cũ
-GV gọi 1 vài HS phát biểu lại 3 hằng đẳng thức đã học
Hđ2 : Tìm hiểu về hằng đẳng thức : lập phương
của một tổng
-GV cho HS thực hiện
?1 SGK :
Tính tích (a + b)(a + b)2
bằng cách sử dụng hđt
đã học rồi lên bảng viết
kếp quả của (a + b)3
-GV giới thiệu hđt lập
phương của 1 tổng Cho
HS thực hiện ?2 và
phần áp dụng SGK
-Từng HS thực hiện
?1 SGK theo HS của
GV để rút ra hđt lập phương của 1 tổng
- Từng HS thực hiện
?2 SGK và vận dụng để giải các bài tập áp dụng
4/ Lập phương của một tổng
(a + b)(a + b)2
?1
= (a + b)(a2 + 2ab + b2)
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
= (a + b)3
(Bảng phụ 1)
? 2
Aùp dụng
a , (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1
Trang 12Giáo án Đại số 8
Hđ3 : Tìm hiểu về hằng đẳng thức : bình
phương của một hiệu
-GV cho HS thực hiện
?3 SGK
-GV giới thiệu hđt lập
phương của 1 hiệu Cho
HS thực hiện ?4 và làm
các bài tập áp dụng
(GV cho HS thảo luận
chung áp dụng c, để
thống nhất các câu TL)
-Từng HS thực hiện
?3 SGK -Thảo luận chung TL
?4 SGK Cá nhân giải các bài tập áp dụng SGK
Hđ4 : Tìm hiểu về hằng đẳng thức : tổng hai
lập phương
-GV tổ chức cho HS tìm
hiểu hđt tổng 2 lập
phương như ở hoạt động
3 Lưu ý HS :
A2 – AB + B2
gọi là bình phương thiếu
của hiệu A – B
-Tìm hđt tổng 2 lập phương theo HD của
GV
Hđ5 : Tìm hiểu về hằng đẳng thức : hiệu hai
lập phương
-GV tổ chức cho HS tìm
hiểu hđt hiệu 2 lập
phương như ở hoạt động
4 Lưu ý HS :
A2 + AB + B2
-Tìm hđt hiệu 2 lập phương theo HD của
GV
b, (2x +y)3 = 8x3+ 12x2y +6xy2+ y3
5/ Lập phương của một hiệu
[a + (-b)]3
?3
= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 = (a – b)3
(Bảng phụ 2)
? 4
Aùp dụng
a , (x - )1 3 = x3 - x2 + x -
3
1 3
1 27
b, (x – 2y)3 = x3 - 6x2y +12xy2 - 8y3
c, (Bảng phụ 5) 1,3 : Đúng ; 2,4,5 : Sai
(A B ) (BA)
(A B ) (B A)
6/ Tổng hai lập phương
(a + b)(a2 - ab + b2) = a3 + b3
?5
(Bảng phụ 3)
? 6
Aùp dụng
a , x3 + 8 = (x + 2)(x2 – 2x + 4)
b, (x + 1)(x2 - x + 1) = x3 + 1
7/ Hiệu hai lập phương
(a - b)(a2 + ab + b2) = a3 - b3
? 7
(Bảng phụ 4)
?8
Aùp dụng
a , (x - 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1