1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án đại số 9 học kì II

77 238 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS nắm được cách giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn - HS có kỹ năng giải loại toán về làm chung một công việc.. Giải toán bằng cách lập hệ phương trình 25ph G

Trang 1

- Nhận xét, đánh giá kết quả học tập của hs qua khảo sát học kỳ

- Giúp hs nhìn két quả học tập của mình sau một học kỳ, từ đó có hướng khắc phục cái chưa đạt phát huy cái đã đạt đc.

- HS thấy được chổ còn thiếu sót cần bổ sung trong kiến thức

- Giáo viên nhìn lại được kết quả dạy học của mình từ đó có hướng khắc phục, phát huy cái đạt được.

II CHUẨN BỊ.

- GV: Bảng phụ, tổng hợp kết quả

- HS : Ôn bài , máy tính bỏ túi.

III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC.

3 Chửa bài kiểm tra

x

x x

Trang 2

G: Gọi hs lên bảng làm tiếp câu

A

B I

Tam giác PAB cân tai P ( AP = BP) có PO là đường phân giác ( T/C TT) nên PO đồng thời là đường cao Vậy PO vuông góc với AB (1)

b) Tam giác ABC vuông tại A vì có đường trung tuyến AO bằng một nữa BC suy ra AB vuông góc với AC (2)

+ Tăng cường phụ đạo cho HSY

+ Quan tâm các đối tượng HSY nhiều trong giờ học

+ Điều chỉnh cách dạy, nội dung bài soạn (chú ý đối tượng Y.K)

+ Chuẩn bị sách GK tập 2, vỡ bài tập, ghi cho hkII

+ Hệ thống lại các khái niệm của hkI

Ngày dạy: 9-1-2017

Tiết

Trang 3

: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH (T1)

I MỤC TIÊU

- HS nắm được cách giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

- HS có kỹ năng giải loại toán về làm chung một công việc

- Rèn kỹ năng lập hệ pt

II CHUẨN BỊ

- Bảng phụ, máy tính bỏ túi, thước thẳng, phấn màu, SGK, giáo án

- Ôn tập các phương pháp giải hệ pt, máy tính bỏ túi.

III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC

HĐ 1 Giải toán bằng cách lập hệ phương trình (25ph)

G: đưa VD 3 lên bảng phụ

G: yêu cầu HS tìm hiểu bài toán

G: Trong bài tóan có những đại

lượng nào?

G: Cùng một khối lượng công

việc thì thời gian và năng suất hai

đại lượng ntn

G: nhấn mạnh dạng toán : Đây là

tóan làm chung thì ta thường coi

cả công việc là 1

Quan hệ giữa thời gian, năng suất,

công việc biểu diển như sau: Công

việc = năng suất Thời gian

G: Bài toán yêu cầu tìm gì ?

H: Hai đại lượng tỉ

H: chọn ẩn

1 Ví dụ 3

+ Gọi x là số ngày để đội A làm một mình xong công việc, y là sốngày để đội B làm một mình xong công việc : x và y >0 Mỗi ngày đội A làm được 1

có pt:

1 1 + = 1

x y 24 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ :

Trang 4

được bao nhiêu cơng việc?

(HSY)

G: Mổi ngày đội A làm việc gấp

rưỡi đội B ta cĩ pt ntn?

G: Mỗi ngày 2 đội làm được bao

nhiêu phần cơng việc

gợi ý điền vào bảng theo

y/c bài ?7 Y/c hs về nhà

thực hiện đối chiếu.

Năng suất 1

ngày

Thời gian HTCV

H: Tiếp thu nội dung

về nhà thực hiện

1 3 1 . 2

1140

11

y x y

4 Hửụựng daĩn về nhaứ ( ph)

- Lửu yự dáng baứi toaựn ủaừ hóc laứ dáng toaựn cuứng laứm chung moọt cõng vieọc hay nghú ủeỏn toaựn naờng suaỏt

- BTVNứ :31;32; 33 Sgk/23

- Chuaồn bũ tieỏt luyeọn taọp

Trang 5

HS : Ôn tập các phương pháp giải hệ pt, máy tính bỏ túi.

III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC.

y/c bài toán

G: Bài toán này thuộc dạng toán

H: trả lời các câu hỏi của GV

để lập bảng

H: Trả lời Nhận xét

* Tổng số cây rau ban đầu: xy

* Nếu tăng thêm 8 luống rau, mỗi luống trồng ít đi 3 cây thì

số cây toàn vườn giảm 54 cây

ta có pt:

(x+8)(y-3) = xy-54 � -3x+8y = -30

* Nếu giảm 4 luống rau, mỗi luống tăng thêm 2 cây thì số cây toàn vườn tăng 32 cây ta

Tiết

42

Trang 6

G:Gọi số luống x, số cây mỗi

luống y.

G: Tống số cây ban đầu?

G: TH1 Số luống? Số cây mỗi

luống? Tổng số cây? Tổng số cây

so với ban đầu?

G: TH2

G: Gọi 1hs lên bảng dựa vào bảng

phân tích trình bày hoàn chỉnh bài.

HS lớp làm vào vỡ; Nhận xét; bổ sung bài bạn G: Nhận xét đánh giá Hoàn chỉnh bài.

HS đọc bài toán

H: 1hs lên bảng,

hs lớp làm nháp Nhận xét

HS lớp làm nháp H: 1hs lên bảng thực hiện; hs lớp làm nháp sau đó nhận xét bổ sung bài bạn.

H: Hoàn chỉnh bài vào vở

có ptr:

(x-4)(y+2) = xy+32 � 2x -4y = 40 Vậy x,y là nghiệm hẹ phương trình:

{ -} Bài 35 SGK tr 24

*Gọi số tiền mua mỗi quả thanh yên là x, mỗi quả táo rừng là y (x;y > 0; rupi)

* Số tiền mua 9 quả thanh yên

và 8 quả táo rừng là 107 rupi ta

có pt: 9x + 8y =107

* Số tiền mua 7 quả thanh yên

và 7 quả táo rừng là 91 rupi ta

4 Hửụựng daón veà nhaứ ( ph)

- Xem lại các bài toán đã làm, cần đọc kỷ đề bài và xác định dạng bài khi làm bài.

Khi chuyển động cùng chiều cứ 20 giây lại gặp nhau, thì quảng đường cả hai vật

đi là 1 vòng có độ dài 20  ta có pt : 20x – 20y = 20

Khi chuyển động ngược chiều cứ 4 giây lại gặp nhau, thì quảng đường cả hai vật

đi là 1 vòng có độ dài 20 ta có pt : 4x + 4y = 20

Trang 7

GV thước thẳng, phấn màu, SGK, giáo án

HS- Ôn tập các phương pháp giải hệ pt, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC

* Hai lần số này bé hơn ba lần số kia 7 ta có: 2a 3b 7  

* Vậy a,b nghiệm hệ ptr: a b 59 a 34

* Gọi độ dài hai cạnh góc vuông là x,y(cm) (x,y > 0)

* Diện tích ban đầu tam giác vuông xy

G: Đưa nội dung bài 33 sgk tr 24

H: Trả lời được :Dạng làm chunglàm riêng

H: Nắm phương pháp làm

Bài 33 sgk tr 24

Gọi thời gian người 1 một mìnhhoàn thành công việc: x(h) x > 16 Gọi thời gian người 2 một mìnhhoàn thành công việc: y(h) y > 16

* Hai người hoàn thành công việctrong 16 h nên trong 1h hai người

Tiết

43

Trang 8

HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng

6 y

Cả 2

1 16

1 25%

4

G: Gọi 1hs lên bảng thực hiện bài

t(ph )

Năng suất

10 x

12 y

Cả 2

1 80

2 15G: Hoàn chỉnh bảng phân tích

G: Gọi 1hs lên bảng thực hiện bài

H: Hoàn thành bài vào vở

H: Đọc đề xác định y/c

H: Trả lời được :Dạng làm chunglàm riêng

H: 1 hs thực hiện, hs lớp làm nháp, nhận xét

bổ sung

H: 1hs lên bảng;

hs lớp làm nháp;

nhận xét; bổ sung

H: Hoàn thànhbài vào vở

{ -}Bài 38 sgk tr 24

1h20ph = 80ph

* Gọi thời gian vòi 1 chảy mộtmình đầy bể x(ph); Thời gian vòithứ 2 chảy một mình đầy bể y(ph);x,y > 80

* Cả hai vòi chảy đầy bể thì hết80ph nên 1ph hai vòi chảy được1

10 12 2

x  y  15Vậy x,y nghiệm hệ ptr:

…Vậy, Thời gian chảy một mình đầy

bể của Vòi 1: 120 phút = 2giờVòi 2: 240 phút = 4 giờ

4 Hửụựng daón veà nhaứ ( ph)

- Xem lại các bài toán đã làm, cần đọc kỷ đề bài và xác định dạng bài khi làm bài

- Nắm vững cách giải bài toán bằng cách lập hệ pt theo các dạng

- Bài tập: 40,42,43,45 SBT

- Làm đề cương ôn tập chương III (Lý thuyết + Bài tập)

- Chuẩn bị tiết sau ôn tập chương

Trang 9

Ngày dạy: 23-1-2017

: ÔN TẬP CHƯƠNG III (T1)

I MỤC TIÊU

- Cũng cố kiến thức đã học toàn bộ trong chương :

+ Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phương trình và hệ hai phương trình bậc nhấthai ẩn cùng với minh hoạ hình học của chúng

+ Các phương pháp giải hệ pt bậc nhất hai ẩn :phương pháp thế và phương pháp cộngđại số

- Cũng cố và nâng cao kỹ năng :

+ Giải phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

+ Giải bài toán bằng cách lập hệ pt

II CHUẨN BỊ

- thước thẳng, phấn màu, SGK, giáo án

- Ôn tập các phương pháp giải hệ pt, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC

G: Số nghiệm của phương trình

H: Nêu được số nghiệm ptr và giải

thích

G: Nhấn mạnh: phương trình bậc nhất

hai ẩn là một đường thẳng nên có vô số

điểm, mỗi điểm là một nghiệm ptr

G: Y/c hs xác định nghiệm tổng quát

a ' b' ۹

Gọi HS đọc bài toán

?Nêu yêu cầu bài toán

H: 1hs lên bảng;

Bài 1 Nghiệm tổng quát của phương trình2x - 3y = 6.

3y + 6 2x = 3y + 6 x =

Trang 10

HS đọc bài toánNêu yêu cầuNêu các bướcthực hiện

Nhận xétH: 3hs lên bảngthực hiện; hs lớplàm vào vở

H: Nhận xét bổsung bài cho 3bạn

Nghe GV HDcách sử dụng MTH: Thực hiện theo

HD của giáo viên

- Làm đề cương ôn tập chương III (Lý thuyết + Bài tập)

- Chuẩn bị tiết sau ôn tập chương tiết 2

Trang 11

Ngày dạy: 2-2-2017

ÔN TẬP CHƯƠNG III (T2)

I MỤC TIÊU

- Cũng cố kiến thức đã học toàn bộ trong chương

- Cũng cố và nâng cao kỹ năng :

+ Giải phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn + Giải bài toán bằng cách lập hệ pt, trình báy bài toán qua 3 bước

II CHUẨN BỊ

- Thước thẳng, phấn màu, SGK, giáo án

- Ôn tập các phương pháp giải hệ pt, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC

1 Ổn định

2 Baứi cuỷ

3 Baứi mụựi

HĐ1 Giải hệ phương trình ( ph)

G:Yêu cầu HS nêu các cách

nêu các cách giải hệ

pt bậc nhất hai ẩn H: Nêu cách giảiH: 3hs lên bảng; hslớp làm vào vởH: Nhận xét bài làmbạn

Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:

b

5 2(x )(y ) xy

2 3

5 3(x )(y ) xy

G: Đưa đề bài lên bảng phụ

?Chọn ẩn là đại lượng nào

?Chiều dài tăng và chiều rộng giảm

HS suy nghĩTrả lời

Nhận xét

HS thực hiệnH: 1hs lên bảngthực hiện, hs lớplàm vào vởH: Nhận xét, bổsung

Bài 2

Gọi chiều dài hình chữ nhật x(cm) x > 0Gọi chiều rộng hình chữ nhật y(cm) y > 0Diện tích hình chữ nhật: xy

* Tăng chiều dài 2,5cm và giảm chiều rộng2

Trang 12

(Bài 63 NCTL&TN tr 152) Hai vòi

nước cùng chảy vào một cái bể cạn

trong 1h30ph thì đầy Nếu mở vòi I

chảy trong 15ph rồi khoá lại và mở

vòi II chảy tiếp 20ph thì được 1

1 5G: Gọi hs lên bảng dựa vào bảng

hoàn thành bài

G: Nhận xét, hoàn chỉnh bài

H: Đọc đề xácđịnh bài toán

H: Trả lời câuhỏi gv lập bảng

H: 1hs lên bảngthực hiện, hs lớplàm vào vởH: Nhận xét, bổsung

85

xy 12 510 2

4 Hửụựng daón veà nhaứ ( ph)

Trang 13

Ngày dạy :6-2-2017

I- MỤC TIÊU :

+ Kiểm tra đánh giá mức độ tiếp thu của học sinh sau một phần, chương

+ GV Điều chỉnh phương pháp dạy, bổ trợ các kiến thức mà học sinh còn yếu, khắc phục một số sai sót mà học sinh phải.

+ HS tự đánh giá kết quả học tập của mình, từ đó điều chỉnh cách học, bổ sung kiến thức còn yếu.

Thụng hiểu 20%

Vận dụng

40%

Vận dụng ở mức cao hơn 20%

Cộng 100%

Chủ đề 1

Phương trỡnh bậc nhất hai

ẩn

Viết được dạng nghiệm tổng quát của phương trỡnh

Chủ đề 3: Giải bài toỏn

thực tế

Vận dụng kiến thức giải được bài toán thực tế bằng cách lập

Câu 1 (1,5 điểm)Viết ghiệm tổng quát của phương trình : 9x + y = 6 là

Câu 2 ( 4 điểm ) Giải các hệ phương trình sau

2

63

Tiết

46

Trang 14

ĐỀ II

Câu 1 (1,5 điểm) Viết nghiệm tổng quát của phương trình : 8x+y = 6

Câu 2 ( 4 điểm ) Giải các hệ phương trình sau

4

22

4

y

x

y x

Trang 15

x y

� 

Vậy Nếu máy thứ nhất cày một mình thì xong trong 30 ngàynếu máy thứ hai cày một mình thì xong trong 20 ngày

Trang 16

75

1 1

5025

Nếu làm một mình thì người thứ nhất xây xong trong 50 ngày người

Kết quả bài kiểm tra

Trang 17

- HS lần nữa thấy được liên hệ hai chiều của thực tiễn với toán học : Toán học xuất phát

từ thực tế và nó quay trở lại phuc vụ cho thực tế

G: đưa VD mở đầu của SGK tr 28 lên

bảng phụ và gọi HS đọc

G: Treo bảng phụ hình ảnh minh họa

ví dụ

G: Dựa vào công thức s = 5t2 hãy

tính S tại các thời điểm t điền vào

bảng

G: Quan hệ s và t cho bởi công thức s

= 5t2 có phải là một hàm số không ?

Vì sao?

G: Nếu thay S bởi y, t bởi x, 5 bởi a (

a 0 � ) thì ta có biểu thức như thế nào

G: Trong thực tế còn nhiều cặp đại

lượng liên hệ bởi công thức dạng

trên : Diên tích hình vuông cạnh x (S

= x2); diện tích hình tròn (S=R2)

H: Đọc to VD mở đầu

H: Quan sát hình

H: Đứng tại chổ tính

và trả lời

H: Trả lời và giảithích

H: Trả lờiNhận xétH: Tiếp thu và hiểuvấn đề

H: Cho vi dụ và chỉ

rõ hệ số a

1 Ví dụ mở đầu

y = ax2(a0) là hàm số bậc 2.y: hàm số

x: biến sốa: hằng số

HĐ 2 Tính chất của hàm số y = ax2 (a

 0) (25 ph)G: Qua ví dụ trên ta thấy hàm số y =

Trang 18

ax2 (a  0) xác định với mọi x thuộc

G: Khẳng định lại vấn đề Nếu giá trị

x tăng và y tăng thì hàm số đồng biến;

Nếu giá trị x tăng và y giảm thì hàm

số nghịch biến

G: Vậy hàm số y = 2x2 đồng biến khi

nào, nghịch biến khi nào?

G: Rút ra nhận xét và cho hs tiếp thu

G: Y/c HS làm ?4 để kiểm nghiệm lại

H: Trả lờiNhận xét

H: Trả lờiNhận xét

H: Trả lờiNhận xét

H: Tiếp thu

H: Ghi bàiH: Thực hiện ?3H: Tiếp thu, ghi bài

H: 2hs lên bảng thựchiện

H: Nhận xét, bổ sung

H: Ghi nhớ, khắc sâu

a Tính chất (SGK)

a > 0 a < 0

- Hàm số đồng biến khi x > 0

- Hàm số nghịch biến khi x < 0

- Hàm số đồng biến khi x < 0

- Hàm số nghịch biến khi x > 0

b Nhận xét (SGK)

a > 0 a < 0

y > 0  x  0

y = 0 khi x=0GTNN của hàm số là 0

y < 0  x 0

y = 0 khi x=0GTLN của hàm số là 0

Trang 19

+ Sau 2 giây vật rơi quảng đường là s2 = 16m Vật cách đất là 100 -16 = 84 m

b Vật tiếp đất khi s = 100m � 100 4t  2 � t2  25 � t 5  Vậy 5 giây vật tiếp đất.

H: hs lớp nhận xét, bổ sung

Đọc bài toán Nghe GV HD

1 Tính giá trị.

Bài 1 Cho hàm số y f (x)    3x2

tính giá trị hàm số tại:

2 1 3; ; ; 1;

3 3

    0;1; ; ;3 1 2

3 3 Giải.

Giải.

Tiết

48

Trang 20

căn bậc hai của một số

G: Gọi hs lên bảng, y/c hs

hs lớp làm vào vở, nhận xét, bổ sung

H: Ghi đề bài, xác định y/c

H: 1 hs lên bảng,

hs lớp làm vào vở.

H: Nhận xét, bổ sung

H: Xác định y/c bài toán

Nghe GV HD thực hiện

H: 2hs lên bảng làm, hs lớp làm vào vở

H: Tính vận tốc tối đa của thuyền, rồi so sánh với vận tốc của gió.

H: Tính và trả lời kết quả.

+v1 = 10 m/s �F = 30.102

=3000N +v2= 20 m/s�F = 30.202 = 12000N

Trang 21

Gv: Bảng phụ, Giáo án, SGK, thước, phấn màu.

HS: SGK, vở, Giấy nháp MTBT Ôn tính chất của hàm số y = ax2

III TIẾN TRÌNH

1 Ổn định

2 Bài củ ( ph)

HS1 (HSY): * Hãy nêu tính chất của hàm số y = ax 2(a  0)

*Điền vào ô trống theo bảng

3 Bài mới

HĐ 2 Ví dụ ( ph)

G: Ta đã biết trên mặt phẳng toạ độ,

đồ thị y= (x) là tập hợp các điểm

(x;f(x)) Để xác định một điểm của đồ

thị ta lấy một giá trị của x làm hoành

độ thì tung độ là giá trị tương ứng y =

H: tiếp nhận kiếnthức cũ

H: Nêu nhận xét

H: Biểu diển cácđiểm đó vào vở

H: Quan sát, tiếpthu

H: Vẽ vào vởH: Nêu nhận xét

H: Lần lượt hsđứng tại chổ trả

Ví dụ 1: Đồ thị của hàm số y =2x2

6 4 2

-2 -10 -5 5 10

+ Đồ thị là 1 đường congParabol nằm phía trên trụchoành nhận O là điểm thấp nhất,

Trang 22

= ax2(a  0)

{ -}

G: Giới thiệu và Y/c hs làm ví dụ 2

G: Đưa bảng phụ vẽ sẳn mp toạ độ

G: Gọi HS lên bảng xác định các điểm

trên mp toạ độ rồi lần lượt nối chúng

để được một đường cong

G: HD thêm cho HSY

G: Yêu cầu HS trả lời ?2

G: Chốt lại và cho hs đọc nhận xét

gsk

G: Cho HS làm ?3 hoạt động theo

nhóm (4 phút )

G: Gọi đại diện nhóm trả lời

G: Trong câu a hãy so sánh hai cách

cho hs dạng đồ thị khi hệ số a thay đổi

G: Nhắc lại kiến thức trọng tâm bài

+ Đồ thị hàm số

+ Cách vẽ đồ thị hàm số

lời

H: Nắm và tiếpthu

H: 1 hs lên bảngthực hiện; hs lớplàm vào vở

H: Lần lượt hsđứng tại chổ trảlời

H: Tiếp thu kiếnthức

H: hoạt độngnhóm ?3

H: Đại diệnnhóm trả lời, cácnhóm khác nhậnxét

H: Nêu đượcnhận xét

H: Thực hiệntheo hd của gv

H: Tiếp thu, ghinhớ

H: Ghi nhớ, nắmbài

đối xứng qua Oy

+ Cách vẽ:

- Lập bảng giá trị

- Biểu diển các điểm (x;f(x))

- Vẽ đường cong qua các điểm

x y

Đồ thị nằm phía dưới trụchoành, nhận O là đỉnh cao nhất,đối xứng nhau qua trục Oy

Trang 23

Ngày 20-2-2017:

LUYỆN TẬP(Đồ thị hàm số y = ax2 (a  0))I- MỤC TIÊU :

- HS được cũng cố nhận xét về đồ thị y ax (a 0)  2 � qua việc vẽ đồ thị

- Về kỹ năng :HS được rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y ax (a 0)  2 � , kỹ năng ước lượng các giá trị hay vị trí của một số điểm biễu diễn số vô tỉ

- HS biết thêm mối quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai để sau này có thêm cách tìm nghiệm pt bậc hai bằng đồ thị, cách tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất bằng đồ thị

Trang 24

HS lớp nhận xét

HĐ 2 Luyện tập ( ph)

Ghi bảng G: Hướng dẫn HS làm bài

G: y/c hs làm tương tự đối

với câu d nhưng thứ tự

ngược lại.

Các số 3; 7thuộc trục

hoành cho ta biết gì

Già trị tương ứng của y là ?

e) muốn tìm các điểm thuộc

para bol có tung độ y=6,25

Bài 7 :cho điểm M thuộc đồ thị y=ax2 (hình vẽ )

e) tìm các điểm thuộc đồ thị có tung độ y=6,25

Giải : a) M(2;1) =>x=2;y=1 thay vào y=ax2 ta có : 1=a.22 => a=1/4 b) từ câu a ta có y=1/4 x2A(4;4)=>x=4;y=4

Xét x=4 thì y=1/4 42

=4=y=>A(4;4) thuộc đồ thị y=1/4 x2

c)Lấy 2 điểm nữa (không kể điểm O) thuộc đồ thị là 2 điểm đối xứng với 2 điểm trên d) tìm bằng đồ thị hoặc bằng tính toán

x=-3 => y= 2,25 e) tìm bằng đồ thị hoặc bằng tính toán

c) HS1:Dùng thước lấy điểm 0,5 trên trục Ox dóng lên cắt đồ thị tại M,từ M dóng vuông góc với Oycắt Oy tại điểm khoảng 0,25 -HS làm tương tự với

2 giá trị còn lại

* x= 3,x= 7

* y=x2=  2

3 =3 -HS trả lời theo bên -HS làm vào vở

HS hoạt động nhóm làm các câu a,b,c

-HS lần lượt đứng tại chỗ làm các câu d,e,f -Có 2 cách làm, HS nêu từng cách

-Có 2 cách làm, mỗi

Trang 25

f) Khi x tăng từ -2 đến 4 thì giá trị nhỏ nhất của y =0 khi x=0 còn giá trị lớn nhất của y=4 khi x=4

Bài 9 : b) toạ độ giao điểm A(3;3) B(-6;12)

HS nêu một cách -HS quan sát, tập trả lời

-HS đừng lên đọc to

đề bài -hai HS lên bảng lập bảng giá trị

-trả lời toạ độ giao điểm bằng đồ thị

- Kiến thức : Học sinh nắm được định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn: dạng tổng quát, dạng đặc

biệt khi b hoặc c bằng 0 hoặc cả b và c bằng 0 Luôn chú ý nhớ a  0

- Kỹ năng :Học sinh biết phương pháp giải riêng các phương trình bậc hai dạng đặc biệt và giải thành

thạo các phương trình dạng đó Biết biến đổi phương trình dạng tổng quát ax2 + bx + c (a  0) để đượcmột phương trình có vế trái là một bình phương, vế phải là hằng số

- Thái độ: Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học Phát triển tư duy logic, sángtạo

2 Chuẩn bị:

- GV : Thứơc thẳng,

- HS : Ôn lại khái niệm phương trình, tập nghiệm của pt, đọc trước bài.

3 Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

Tiết

51

Trang 26

HS1 : +Ta đã học những dạng phương trình nào?

+Viết dạng tổng quát và nêu cách giải ?

3 Bài mới (32’)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1 Bài toán mở đầu (10’)

- Giới thiệu bài toán

lại là bao nhiêu

?Hãy lập pt bài toán

-Theo dõi bài toán trong Sgk

32 - 2x (m)

24 – 2x (m)(32 – 2x)(24 – 2x)

-Lập pt và biến đổi về dạngđơn giản

1 Bài toán mở đầu.

(32 – 2x)(24 – 2x) = 560

<=> x2 – 28x +52 = 0 (*)Phương trình (*) là phương trìnhbậc hai một ẩn

- VD:

x2 +50x – 15000 = 0-2x2 + 5x = 0

2x2 – 8 =0

?1

a, x2 – 4 = 0 (a = 1; b = 0; c = -4)

c, 2x2 + 5x = 0 (a = 2; b = 5; c = 0)

e, -3x2 = 0 (a = -3; b = 0; c = 0)

*VD1: Giải pt: 3x2 – 6x = 0

� 3x(x – 2) = 0

� x = 0 hoặc x – 2 = 0

� x = 0 hoặc x = 2Vậy pt có hai nghiệm: x1 = 0; x2 = 2

*VD2: Giải pt: x2 – 3 = 0

� x2 = 3 � x = �3Vậy pt có hai nghiệm: x1 = 3 ;

32 m

24 m 560 m 2

x

Trang 27

-Yêu cầu 2 Hs lên bảng làm ?

một pt bậc hai đủ Khi giải ta

biến đổi cho vế trái là bình

phương của một biểu thức

- Hs thảo luận nhóm, sau 3’

đại diện nhóm trình bày kq

- Đọc VD/Sgk sau đó lênbảng trình bày lại

- HS: Nghe giảng

� hình thành cách giải

x2 =  3Giải pt: (x - 2)2 = 7

Trang 29

- Kiến thức : Học sinh được củng cố lại khái niệm phương trình bậc hai một ẩn Xác định thành thạo các hệ số a, b, c.

- Kỹ năng :

+ Giải thành thạo các phương trình thuộc dạng đặc biệt khuyết b (ax2 + c = 0) và khuyết c (ax2 + bx = 0) + Biết và hiểu cách biến đổi một số phương trình có dạng tổng quát ax2 + bx + c = 0 (a �0) để được một phương trình có vế trái là một bình phương, vế phải là một hằng số

- Thái độ : Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học Phát triển tư duy logic, sángtạo

2 Kiểm tra bài cũ : (7’)

- HS1 :+Viết dạng tổng quát của pt bậc hai

? Cách giải như thế nào

- Gọi 2 Hs lên bảng giải pt

-Theo dõi, hướng dãn Hs

- HS: Nhận xét

- Khuyết hệ số b

- Chuyển vế, dùng định nghĩacăn bậc hai để giải

- Hai HS lên bảng làm bài

1 Giải phương trình dạng khuyết.

a) - 2 x2 + 6x = 0

� x(- 2 x + 6) = 0

� x = 0 hoặc - 2 x + 6 = 0

� x = 0 hoặc x = 3 2 Vậy pt có hai nghiệm là :

x1 = 0 ; x2 = 3 2b) 3,4x2 + 8,2x = 0

Trang 30

x1 = 0,4 ; x2 = -0,4

d) 115x2 + 452 = 0

� 115x2 = - 452Phương trình vô nghiệm (vì 115x2 > 0 ; - 452 < 0)

gọi đại diện các nhóm trình

bày lời giải

- GV : Nhận xét , chốt kiến

- Một HS lên bảng làm câu a

- Biến đổi để áp dụng hằngđẳng thức:

x1 = 3 2

2 ; x2 =

-22

Trang 31

(vì (x – 1)2 � 0; -2

3 < 0)Vậy pt đã cho vô nghiệm

4 Củng cố (4’)

? Ta đã giải những dạng bài tập nào

? Áp dụng kiến thức nào để giải các dạng bài tập đó

G: ở bài trước ta đã biết cách giải

một pt bậc 2 bài này ta sẽ xét xem

khi nào pt có nghiệm, vô nghiệm,

tìm công thức nghiệm

G: Y/c Biến đổi pt sao cho vế trái

thành bình phương 1 biểu thức, VP

là hằng số

G: HD dựa vào bài tập trên

G: Yêu cầu HS thực hiện từng bước

+ Chuyển hạng tử tự do sang vế

phải

+ Chia 2 vế cho a

H: nghe GV giới thiệu

H: Thực hiện, trả lời, theo hướng dẫncủa GV

Trang 32

+ Tách bx

a thành

bx 2.

2a+ Thêm vào 2 vế cùng một biểu

thức để vế trái là một bình phương

của biểu thức :

2

b 2a

� �

� �

� �G: Chiếu lần lượt các bước biến đổi

G: Giới thiệu biệt thức

2

b 4ac

 

V

G: Vậy pt viết lại được ntn?

G: Vế trái là một số không âm, vế

phải có mẫu dương, còn tứ là  có

thể âm, dương, bằng 0 Vậy

nghiệm của pt phụ thuộc 

G: Chiếu ?1,?2 yêu cầu HS hoạt

động nhóm nhỏ trả lời

G: Gọi đại diện các nhóm trả lời

các nhóm khác nhận xét bổ sung

G: Cho HS nhận xét rồi đưa phần

kết luận chung lên bảng phụ

H: Tiếp thu ghi nhớ

H:

2 2

bx

Trả lờiNhận xétH: Ghi bài

* Nếu  > 0 thì pt có 2 nghiệm phân biệt :

a

b x

G: Vậy để giải pt bậc 2 theo công

thức nghiệm ta thực hiện theo các

bước nào

G: Có thể giải mọi pt bậc 2 theo

công thức nghiệm, nhưng với pt

bậc 2 khuyết ta nên gải theo cách

đưa về pt tích hoặc chuyển vế giải

G: yêu cầu HS làm ?3: mỗi dãy làm

một câu

G: Gọi 3 đại diện lên bảng làm 3

câu

G: Theo dỏi và HD thêm cho HSY

G: gọi dại diện HS nhận xét bài làm

G: Lưu ý nếu chỉ yêu cầu giải pt mà

H: Theo dỏi, ghi bài, nắm các bước giải

H: V   b2 4acH: Trả lời  > 0H: Trả lời

H: Nêu lại các bước vừa thực hiện

H: Các dãy làm theo phân công của

gv H: 3 hs lên bảng thực hiện

H: Nhận xét, bổ sung theo từng dãyH: Hoàn chỉnh bài vào vở

H: Có dạng hằng đẳng thức

Trang 33

không yêu cầu dùng công thức

G: Lưu ý khi hệ số a < 0 nên nhân 2

vế của pt với (-1) thì việc giải thuận

lợi hơn

HG: Đưa nội dung bài tập

Bài tập Cho phơng trình bậc hai:

x2 + 2x + m = 0 Tìm điều kiện của

H: ac < 0H:

H: Tiếp thu, ghi bài

: Tiếp thu, ghi nhớ

H: Trả lời miệng

H: 3hs lên bảng thực hiện

…Bài tập:

- Đọc phần “Có thể em chưa biết” và “Bài đọc thêm”

- Chuẩn bị, làm bài tập luyện tập tiết sau luyện tập

+ Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi (FX570MS) giải phương trình bậc hai:

Trang 34

Ngày dạy: 6- 3- 2017

: LUYỆN TẬP(Công thức nghiệm của phương trình bậc hai)I- MỤC TIÊU :

- HS nắm các điều kiện của  để pt bậc 2 vô nghiệm, có nghiệm kép, có 2 nghiệm phân biệt

- HS vận dụng công thức nghiệm tổng quát vào giải pt bậc 2 một cách thành thạo

- HS biết linh hoạt với các pt bậc 2 đặc biệt không dùng đến công thức nghiệm

Trang 35

bài của bạn rồi cho điểm

* HS1:Trả lời công thức nghiệm như SGK + Bài 15:SGK

b =0 nên pt có nghiệm kép

d = 15,72 > 0 nên pt có 2 nghiệm phân biệt

* HS2: Bài 16

b = -119 < 0 nên phương trình vô nghiệm

c = 121 > 0 nên pt có 2 nghiệm phân biệt 1 5 2

x = ; x = -1 6

HĐ 2 Luyện tập ( ph)

1 Giải phương trình.

G: Cho hs làm bài tập sau:

Bài 1 Giải các pt sau:

H: HS lớp làmnháp

H: Nhận xét ,

bổ sung, hoànchỉnh bài vào

H: HS lớp nhận xét bổ sungH: Nắm và ghinhớ

Bài 2 Tìm giá trị của m để pt:

Trang 36

3 Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng và Parabol

G: Y/c hs nhắc lại cách tìm giao điểm

của hai đường thẳng

H: Nhắc lại 2 cách thực hiện

G: Chốt lại

H: Ghi nhớ khắc sâu

G: Đường thẳng và đường tròn có các

vị trí tương đối ntn? Số điểm chung

của hai đường?

H: Trả lời

G: Khẳng định lại và giới thiệu các vị

trí của (d) và (P)

H: Nắm kiến thức

G: Đưa phương pháp tìm giao điểm

của đường thẳng và Parabol

H: Tiếp thu và ghi bài

G: Y/c hs vận dụng làm bài tập sau:

Tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số

ax  mx n  � ax  mx n 0 (1)  (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm � pt (1) có hai nghiệm

(P) và (d) tiếp xúc (cắt nhau tại 1 điểm) � pt (1) cónghiệm kép

(P) và (d) không cắt nhau � pt (1) vô nghiệm.

* Nghiệm của pt(1) là hoành độ giao điểm của (P) và(d)

Bài 3 Tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số

y = 2x2 và y = -x+3 + Phương trình hoành độ giao điểm:

- Đọc bài đọc thêm giải pt bậc hai bằng máy tính bỏ túi

- Đọc và nghiên cứu bài “Công thức nghiệm thu gọn”

Trang 37

- HS xác định được b’ khi cần thiết và nhớ kĩ công thức tính ’, biết tìm nghiệm phương trình bậc hai theo công thức nghiệm thu gọn.

- HS nhớ và vận dụng công thức nghiệm thu gọn; biết sử dụng triệt để công thức nghiệmthu gọn trong mọi trường hợp có thể làm cho việc tính toán đơn giản hơn

nhiều trường hợp nếu đặt b = 2b’ rồi

áp dụng công thức nghiệm thu gọn thì

việc giải pt sẽ đơn giản hơn Trước

tiên, ta sẻ xây dựng công thức nghiệm

G: Hãy tính biệt số  theo b’

G: Ký hiệu 2

' b' ac 

V

G: Căn cứ vào công thức nghiệm tổng

quát Hãy tìm nghiệm của pt bậc hai

(nếu có) theo V ' và b’ với các trường

H: Hoạt động nhóm trên phiếu học tập bằng cách điền vào chỗ trống (3ph)

H: Nhận xét, bổ sung

H: Ghi nhớ

1 Công thức nghiệm thu gọn

Pt ax2  bx c 0 (a 0)   �Đặt b = 2b’

2

' b' ac 

V

*Nếu ’> 0 � pt có 2 nghiệm phân biệt

G: V ' 0  vậy phương trình có số nghiệm ntn?

H: Phương trình có hai nghiệm phân biệt

Trang 38

H: 4 dãy làm theo phân công của gv

G: Gọi 2 đại diện lên bảng làm 2 câu

H: 2 hs lên bảng thực hiện

G: Theo dỏi và HD thêm cho HSY

G: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

H: Nhận xét, bổ sung từng câu

G: Điều chỉnh (nếu có)

H: Ghi bài vào vở

Bài 2(?3) Giải các phương trình:

+ Y/c HS nhắc lại công thức nghiệm thu gọn

+ Hãy cho biết lợi ích của việc sử dụng công

thức nghiệm thu gọn

+ Chốt lại lợi ích của việc sử dụng công thức

nghiệm

+ Ta có thể sử công thức nghiệm thu gọn giải

phương trình x2  5x 2 0   được không?

+ Khẳng định lại: Ta nên dùng công thức

nghiệm thu gọn khi PTBH có hệ số b là chẳn,

bội chẳn căn bậc hai hay một biểu thức

+ Nhắc lại công thức nghiệm thu gọn+ Nêu ý kiến cá nhân

+ Tiếp thu+ Trả lời + Tiếp thu, lĩnh hội

Ngày đăng: 19/12/2017, 12:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w