1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao án Đại Số 9 học kì II theo chuẩn Bộ giáo dục và đào tạo

34 461 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 606,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. Môc tiªu: 1. KiÕn thøc : HS n¾m v÷ng hÖ thøc Vi Ðt HS vËn dông ®­îc nh÷ng øng dông cña hÖ thøc VA.Ðt nh­: NhÈm nghiÖm cña ph­¬ng tr×nh bËc hai trong c¸c tr­êng hîp a+ b +c=0; a – b + c = 0 hoÆc c¸c tr­êng hîp mµ tæng vµ tÝch cña hai nghiÖm lµ nh÷ng sè nguyªn víi gi¸ trÞ tuyÖt ®èi kh«ng lín l¾m T×m ®­îc hai sè biÕt tæng vµ tÝch cña chóng 2. Kü n¨ng: BiÕt c¸ch biÓu diÔn tæng c¸c b×nh ph­¬ng. C¸c lËp ph­¬ng cña hai nghiÖm qua hÖ sè cña ph­¬ng tr×nh 3. Th¸i ®é: Gi¸o dôc cho häc sinh tÝnh cÈn thËn chÝnh x¸c. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS: NL hợp tác NL ứng dụng hệ thức Vi ét NL tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai NL giải quyết vấn đề II. ChuÈn bÞ: 1. ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn: – B¶ng phô ghi c¸c bµi tËp, ®Þnh lÝ ViÐt vµ c¸c kÕt luËn trong bµi. 2. ChuÈn bÞ cña häc sinh: – ¤n tËp c«ng thøc nghiÖm tæng qu¸t cña ph­¬ng tr×nh bËc hai. III. PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình và minh hoạ. IV. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG: 1 Ổn ®Þnh líp: Líp 9A,9B 2. KiÓm tra bµi cò(6’): Cho ph­¬ng tr×nh bËc hai ax2 + bx + c = 0 (a  0) NÕu  > 0, h•y nªu c«ng thøc nghiÖm tæng qu¸t cña ph­¬ng tr×nh. NÕu  = 0, c¸c c«ng thøc nµy cã ®óng kh«ng ? HS nªu : NÕu  = 0  = 0 khi ®ã x1 = x2 = VËy c¸c c«ng thøc trªn vÉn ®óng khi  = 0 3.Giíi thiÖu bµi(1’): GV ®Æt vÊn ®Ò : Chóng ta ®• biÕt c«ng thøc nghiÖm cña ph­¬ng tr×nh bËc hai. B©y giê ta h•y t×m hiÓu s©u h¬n n÷a mèi liªn hÖ gi÷a hai nghiÖm nµy víi c¸c hÖ sè cña ph­¬ng tr×nh. 4. Bµi míi :

Trang 1

Ngày soạn: 5/3/2017Ngày dạy: 6/3/2017

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- HS nắm vững hệ thức Vi - ét

- HS vận dụng đợc những ứng dụng của hệ thức VA.ét nh:

- Nhẩm nghiệm của phơng trình bậc hai trong các trờng hợp a+ b +c=0; a – b + c = 0 hoặc các trờng hợp mà tổng và tích của hai nghiệm là những số nguyên với giá trị tuyệt đối không lớn lắm

- Tìm đợc hai số biết tổng và tích của chúng

2 Kỹ năng:

- Biết cách biểu diễn tổng các bình phơng Các lập phơng của hai nghiệm qua hệ số của

ph-ơng trình

3 Thái độ:

- Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận chính xác

4 Định hướng năng lực cần phỏt triển cho HS:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

– Bảng phụ ghi các bài tập, định lí Vi-ét và các kết luận trong bài

2 Chuẩn bị của học sinh:

– Ôn tập công thức nghiệm tổng quát của phơng trình bậc hai

III PHƯƠNG PHÁP:

- Thuyết trỡnh và minh hoạ

IV TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG:

3.Giới thiệu bài(1 )’ :

GV đặt vấn đề : Chúng ta đã biết công thức nghiệm của phơng trình bậc hai Bây giờ ta hãy tìm hiểu sâu hơn nữa mối liên hệ giữa hai nghiệm này với các hệ số của phơng trình

Trang 2

0 1 6 3

, − x2 + x− =

b

0 15 3 7

c

0 3 12 4

HS1 : tính x1 + x2

HS2 : tính x1.x2

Các HS còn lại nhận xét

Các HS còn lại làm ra nháp →

nhận xét → HS rút ra dạng tổng quát

-HS thực hiện

-HS đứng tại chỗ trả lời

a

c x x

a

b x x

2 1

2 1

.

Cho pt 2x2 − 5x+ 3 = 0a,Chứng tỏ x1 là nghiệm của pt

Với x = 1 ta có giá trị của vế trái bằng

vp x

3 1

2

5 1

.

2 2

2

2 1

2 1

x x

x a

c x x

a

b x

x

+) Nếu pt ax2 +bx+c= 0 có a+b+c=0 thì pt có 1 nghiệm: x1 = 1 còn nghiệm kia là x2=

a c

3 4 7

4 1

a

c x x

Trang 3

0 1 2005 2004

, x2 + x+ =

b

0 11 5 6

, x2 − x− =

c

0 7 5 2

Hs thực hiện

-HS hoạt động theo nhóm → đại diện các nhóm lên bảng trình bày lời giải

Nhóm còn lại nhận xét

-HS tự nghiên cứu SGK

-HS đứng tại chỗ trả lời

-HS nghiên cứu

VD (SGK)-HS hoạt động cá

nhân → 1 HS lên bảng trình bày bài Các HS còn lại nhận xét

*Tổng quát Nếu pt ax2 +bx+c= 0 có a – b + c=0 Thì pt có 1 nghiệm là x1 = -1 còn nghiệm kia là

a

c

x2 = −

Tính nhẩm nghiệm của các pt sau

0 2 3 5

a

Theo viét ta có a + b + c = -5 + 3 + 2=0

b

Theo viét ta có a + b + c = 2004 –

2005 + 1=0Vậy pt có 2 gnhiệm là

P v u

S v u

2 số u, v là nghiệm của pt

0

2 −S x+P=

x

áp dụngVD1: (SGK)Hai số cần tìm là nghiệm của ph-

Hai số u và v là nghiệm của phơng trình : x2 – 32x + 231 = 0

⇒ ∆ ' = 5⇒ x1 = 16 + 5 = 21

x2 = 16 – 5 = 11Vậy hai số cần tìm là 21 và 11

Trang 5

Ngày soạn: 5/3/2017 Ngày dạy: 8-9/3/2017

I Mục tiêu:

1 Kiến Thức:

- Củng cố đợc hệ thức viét và ứng dụng của hệ thức viét

- Vận dụng những ứng dụng đó để nhẩm nghiệm của pt bậc hai trong các trờng hợp:

a + b + c = 0; a – b + c = 0 hoặc các trờng hợp mà tổng và tích của 2 nghiệm là những số nguyên với giá trị tuyệt đối không lớn lắm

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng tính toán nhanh nhẹn và chính xác

3 Thái độ:

- Giáo dục HS biết vận dụng linh hoạt các kiến thức của bài học vào giải toán

4 Đinh hớng năng lực cần phát triển cho HS:

- Vận dụng định lý vi-ét vào giải các bài tập có liên quan

- Thuyết trỡnh và minh hoạ

IV TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG:

3.Giới thiệu bài(1 ):

- Hôm nay ta sẽ vận dụng định lý vi-ét vào làm một số bài tập cơ bản trong SGK:

-HS hoạt động cá

Bài 29(SGK)Không giải pt hãy tính tổng và tích các nghiệm của pt 45x2 + 2x− 5 = 0( )1

Pt(1) có nghiệmvì a, c trái dẫu

4

5

2 1

2 1

2 1

x x x x

Trang 6

nghiệm khi nào ?

-Để giải bài này em

P v u

S v u

HS còn lại nhận xét

-1 HS đứng tại chỗ trả lời (pt có 2 nghiệm phân biệt vì khi đó ∆>0

-1HS đứng tại chỗ trả lời (Khi pt có nghiệm)

-HS đứng tại chỗ trả lời

– HS : phơng trình có nghiệm nếu ∆ hoặc ∆’ lớn hơn hoặc bằng 0

-HS hoạt động cá

nhân →2 HS lên bảng trình bày

Các HS còn lại nhận xét

-HS đứng tại chỗ trả lời (2 số u; v là

52 SGK-HS hoạt động theo nhóm → đại diện các nhóm lên bảng trình bày bài Các nhóm còn lại nhận xét

0 36 36 ' 0 4 12 9

; 3

4 9

12

2 1 2

x

0 2 5

, x2 +x+ =

0 1 2 159

; 3

4 159

2

2 1 2

x

Bài 30: Tìm giá trị của m để pt có nghiệm rồi tính tổng và tích các nghiệm theo m

0 2

,x2 − x+m=

a pt có nghiệm khi

0 1

' = − >

m x x x

; 42 ,u+v= u v=

a

⇒ u, v là 2 nghiệm của pt

21 0

'

0 441 441 441 21

'

0 441 42

2 1 2

x x

x x

Vậy u = v =21

400

; 42 ,u+v= − u v=

b

⇒ u, v là 2 nghiệm của pt

50

; 8 29

'

841 400 441 400 21

'

0 400 42

2 1 2

= +

=

=

− +

x x

x x

Vậy u = 8; v =-50 hoặc u = -50; v = 8

Bài 33: Biến đổi vế phải

Trang 7

c bx ax a

c a x a

b a ax

x ax x x x a ax x x x x a

+ +

= +

2 1 2

1

2 2

áp dụng : Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 2x2 –5x + 3 = 2(x – 1)(x – 3

– Ôn tập cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu và phơng trình tích

(Toán lớp 8) để tiết sau học Đ7 Phơng trình quy về phơng trình bậc hai

– Ôn tập để giờ sau kiểm tra

Trang 8

Ngày soạn: 11/3/2017Ngày dạy: 13/3/2017

- Thông qua bài kiểm tra HS thấy đợc kết quả học tập của mình và giáo viên thấy đợc mức

độ nhận thức của HS từ đó đề ra phơng pháp dạy và học phù hợp nhằm đa ra kết quả HS ngày càng cao hơn

4 Định hướng năng lực cần phỏt triển cho HS:

- NL hợp tỏc

- NL ứng dụng hệ thức Vi - ột

- NL tớnh nhẩm nghiệm của phương trỡnh bậc hai

- NL giải quyết vấn đề trong bài tập kiểm tra

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo viên :Ma trận , đề ,đáp án và biểu

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Học sinh : Ôn tập kỹ các kiến thức theo hớng dẫn

III.tiến trình tiết kiểm tra:

Trang 9

b.Chứng minh rằng pt trên có 2 nghiệm phân biệt với ∀m.

c.Tìm m để pt có 2 nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm

Trang 10

- Xem lại bài kiểm tra.

- Ôn tập cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu và phơng trình tích

(Toán lớp 8) để tiết sau học Đ7 Phơng trình quy về phơng trình bậc hai

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

Ngaứy 13/3/2017 Toồ chuyeõn moõn ủaừ duyeọt

Trang 11

Ngày soạn: 11/3/2017Ngày dạy: 8-9/3/2017

I Mục tiêu:

1 Kiến Thức:

- HS thực hành tốt việc giải một số dạng phơng trình qui đợc về phơng trình bậc hai nh:

Ph-ơng trình chứa ẩn ở mẫu thức, một vài phPh-ơng trình bậc cao có thể đa về pt tích hoạc giải

đ-ợc nhờ ẩn phụ, pt trùng phơng cụ thể

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác trong học tập

4 Đinh hớng năng lực cần phát triển cho HS:

- Vận dụng vào giải các bài tập có liên quan đến giải bài toán đố có liên quan đến pt bậc 2.

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Ôn tập cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức và phơng trình tích (Toán 8)

- Phơng trình trùng phơng

III PHƯƠNG PHÁP:

- Thuyết trỡnh và minh hoạ

IV TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG:

1 Ổn định lớp: Lớp 9A,9B

2 Kiểm tra bài cũ(6 ):

Giải pt sau:t2 – 13t + 36 = 0 ∆ = 13 2 − 4.36 25 = ⇒ ∆ = 5>0

Phơng trình có hai nghiệm là: t1 = 9;t2 = 4

* GV đặt vấn đề: Ta đã biết cách giải các phơng trình bậc hai Trong thực tế, có những

ph-ơng trình không phải là bậc hai, nhng có thể giải đợc bằng cách quy về phph-ơng trình bậc hai

đa đợc phơng trình trùng phơng về dạng phơng trình bậc hai rồi giải

Trang 12

việc khoảng 2 phút, rồi

yêu cầu trình bày bảng

Lớp chia làm 2dãy

Mỗi dãy làm một câu

Hai học sinh lên bảng trình

các học sinh còn lại làm ra nháp

-> Nhận xét

HS : Với phơng trình chứa ẩn ở mẫu, ta cần thêm bớc :

– Tìm điều kiện xác

định của phơng trình

– Sau khi tìm đợc các giá trị của ẩn, ta cần loại các giá trị không thoả mãn điều kiện xác định, các giá

trị thoả mãn điều kiện xác định là nghiệm của phơng trình đã

cho

HS : Tích bằng 0 khi trong tích có một nhân tử bằng 0

Hs hoạt động cá nhân -> một học sinh lên bảng trình bày bài, các học sinh còn lại làm ra nháp

-> Nhận xét

x 4 – 13x 2 + 36 = 0 Giải : đặt x 2 = t ĐK : t ≥ 0.

x 1 = –2 ; x 2 = 2 ; x 3 = –3 ; x 4 = 3.

Giải phơng trình :

a) 4x 4 + x 2 – 5 = 0 b) 3x 4 + 4x 2 + 1 = 0

LG : a) Đặt x 2 = t ≥ 0 ⇒ 4t 2 + t – 5 = 0.

3 (loại)Phơng trình vô nghiệm

2.Phơng trình chứa ẩn ở mẫu :

Giải phơng trình :

2 2

Trang 13

söa sai cho häc sinh

– GV yªu cÇu HS tiÕp

- GV chèt l¹i kiÕn thøc c¬ b¶n toµn bµi

- GV nªu c©u hái : Cho biÕt c¸ch gi¶i ph¬ng tr×nh trïng ph¬ng

- Ta cã thÓ gi¶i mét sè ph¬ng tr×nh bËc cao b»ng c¸ch nµo ?

HD hs bµi tËp n©ng cao: Gi¶i 36 (b)

Trang 14

- Củng cố phơng pháp giải các pt qui về pt bậc hai.

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện cho HS kĩ năng giải một số dạng phơng trình quy đợc về phơng trình bậc hai, phơng trình trùng phơng, phơng trình chứa ẩn ở mẫu, một số dạng phơng trình bậc cao.

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩc thận, nhanh nhẹ, chính xác

4 Đinh hớng năng lực cần phát triển cho HS:

- Vận dụng vào giải các bài tập có liên quan đến giải bài toán đố có liên quan đến pt bậc 2.

- Thuyết trỡnh và minh hoạ.

IV TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG:

3.Giới thiệu bài.(1 ):

Bài hôm nay ta vận dụng phơng pháp giải các pt qui về pt bậc hai vào làm một số bài tập cơ bản trong SGK

Trang 15

Hs hoạt động cá nhân -> một học sinh lên bảng trình bày bài, các học sinh còn lại làm ra nháp.

-> Nhận xét

hs đứng tại chỗ thc hiện

Nhắc lại các bớc giải phơng trình ở mẫu thức đã học ở lớp 8

Hs hoạt động cá nhân -> một học sinh lên bảng trình bày bài, các học sinh còn lại làm ra nháp

-> Nhận xét

HS : Tích bằng 0 khi trong tích có một nhân tử bằng 0

Hs hoạt động cá nhân -> Hai học sinh lên bảng trình bày bài, các học sinh còn lại làm ra nháp

-> Nhận xét

HS : Ta có thể đặt ẩn phụ, đặt x2 = t thì ta đ-

a đợc phơng trình trùng phơng về dạng phơng trình bậc hai rồi giải

-Quy đồng khử mẫu rồi đa về dạng pt trùng phơng-Theo dõi trên bảng

0 2 3 5

0 1 5 , 1 5 , 2

5 , 1 5

, 0 1 3 3

5 , 1 5

, 0 1 ,

2

1

; 2

3 9

16 25

0 2 5 2

3 13 16 8 9

6

3 23 4

3 ,

2 2

3 2 2

3

2 2

3

2 1

2

2 2

2 2

= +

= +

+

= +

− +

+

= +

= + + + +

= + +

x x

x x

x x

x x

x x

x x x x

c

x x

x x

x x

x x

x

x x

x a

0 40

0 2 8

2

10 1 2 4

2 2

4

; 1

2 4 1

10 4

2 1

2 ,

2 1

2 2

= +

=

− +

x x

x x x x

x x x

x pt

x x

x x x

x x

x e

x1 =-1 không thoả mãn điều kiện của ẩn nên pt có 1 nghiệm x2=8

Bài 39: Giải pt bằng cách đa về pt tích

− +

− +

2 0 3 5 5 1 2

1 0 10 7 3

0 3 5 5

1 2 10 7 3 ,

2 2

2 2

x x

x x

x x

x x a

Giải(1): x1 = -1; x2 =

3 10

= 0

⇔ 2x 2 – 15x – 14 = 0 ∆ = 225 + 4.2.14

a

Trang 16

-Em hãy nêu cách

giải pt này ,liệu có

4

1 1 2 ,

3

1

; 3

1

; 1

; 1 9 1 1

0 1 10 9 0

0 1 10 9

2 2

2 2

4 3

2 1

2

=

− +

= +

= + +

= +

x x

x

x x

d

x x

x x

t t

c b a

t t

Đặt x2 = t (ĐK: t≥ 0 ) ta đợc pt

2

33 5

; 2

33 5

4

33 5

; / 4

33 5

0 33 8 25 0 1 5 2

0 1 5 2

2 1

2 1

2

2 4

+

= +

=

=

− +

=

− +

x x

t M T t

t t

x x

x t x

V RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

Ngaứy 20/3/2017 Toồ chuyeõn moõn ủaừ duyeọt

Trang 17

Phạm Thị Minh

Ngày soạn: 18/3/2017

Ngày dạy: 9A: 22/3/2017 ; 9B: 23/3/2017

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- HS biết chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẩn

- HS biết phân tích mối quan hệ giữa các đại lợng để lập phơng trình bài toán

- Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

2 Kỹ năng :

- HS biết trình bày bài giải của một bài toán bậc hai

3 Thái độ :

- Giáo dục tính cẩn thận chính xác, biết vận dụng toán học vào thực tiễn

4 Định hướng năng lực cần phỏt triển cho HS:

- NL hợp tỏc

- NL ứng dụng giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- NL tớnh nhẩm nghiệm của phương trỡnh bậc hai

- NL giải quyết vấn đề

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Máy tính bỏ túi,bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Ôn tập các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

III PHƯƠNG PHÁP:

- Thuyết trỡnh và minh hoạ

IV TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG:

1 Ổn định lớp: Lớp 9A: ; 9B:

2 Kiểm tra bài cũ(6 ) :

Để giải bt bằng cách lập pt ta phải làm những bớc nào?=>HS: Trả lời

B1 Lập pt:

+ Chọn ẩn và đặt đk cho ẩn

+ Biểu diễn các đại lợng cha biết và đã biết theo ẩn

B2: Giải pt

B3: Đối chiếu đk, trả lời

3.Giới thiệu bài.(1 ): ’ Hôm nay chúng ta sẽ học giải bài toán bằng cách lập phơng trình

– HS : Bài toán này thuộc dạng toán

Ví dụ.(đề bài bảng phụ)

LG :Gọi số áo phải may trong một ngày theo kế hoạch là x (x>0 , x ∈N)

Trang 18

và trả lời bài toán

Sau đó GV yêu cầu

HS hoạt động nhóm

làm

-Bài toán yêu cầu tìm

gì ? Nếu gọi chiều

HS giải phơng trình

đợcx1 = 100 (TMĐK)

x2 = –36 (loại)

HS :Nếu chiều rộng của mảnh đất là x(m)thì

chiều dài của mảnh

đất là (x + 4)m

Hs hoạt động cá

nhân -> một học sinh lên bảng trình bày bài, các học sinh còn lại làm ra nháp

-> Nhận xét

Thời gian quy định may xong

3000 áo là 3000

x (ngày)

Số áo thc tế may trong một ngày

là x+ 6 (áo) Thời gian may xong 2650

Gọi chiều rộng của mảnh đất là x(m)

5.Luyện tập - Củng cố (10)

- GV chốt lại kiến thức cơ bản toàn bài

Bài số 41 Tr 58 SGK(Đề bài đa lên bảng phụ)

- GV : Chọn ẩn số và lập phơng trình bài toán

- GV yêu cầu HS giải phơng trình, một HS lên bảng trình bày Một HS đọc to đề bài

- HS : Gọi số nhỏ là x ⇒ số lớn là (x + 5).Tích của hai số bằng 150.Vậy ta có pt :

Trang 19

- GV hỏi : Cả hai nghiệm này có nhận đợc không ?

- HS : Cả hai nghiệm này nhận đợc vì x là một số, có thể âm, có thể dơng

- Trả lời : nếu một bạn chọn số 10 thì bạn kia phải chọn số 15 Nếu một bạn chọn số –15 thì bạn kia phải chọn số –10

6.Hớng dẫn về nhà(3 )

- Bài tập về nhà số 45, 46, 47, 48 Tr 49 SGK

- GV lu ý HS : Với các dạng toán có 3 đại lợng trong đó có một đại lợng bằng tích của hai

đại lợng kia (toán chuyển động, toán năng suất, dài rộng diện tích, ) nên phân tích các …

đại lợng bằng bảng thì dễ lập phơng trình bài toán

HD: Bài 44 Tr 58 SGK Gọi số phải tìm là x.

Phạm Thị Minh

Trang 20

- HS biết chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẩn.

- HS biết phân tích mối quan hệ giữa các đại lợng để lập phơng trình bài toán

- Vận dụng giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Giáo dục tính cẩn thận chính xác, biết vận dụng toán học vào thực tiễn

4 Định hướng năng lực cần phỏt triển cho HS:

- NL hợp tỏc

- NL ứng dụng giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- NL tớnh nhẩm nghiệm của phương trỡnh bậc hai

- NL giải quyết vấn đề

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Hệ thống các bài tập cơ bản.,bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Ôn tập các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

III PHƯƠNG PHÁP:

- Thuyết trỡnh và minh hoạ

IV TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG:

1 Ổn định lớp: Lớp 9A: ; 9B:

2 Kiểm tra bài cũ(6 ) :

Để giải bt bằng cách lập pt ta phải làm những bớc nào?

– HS chữa bài 45 SGK.Gọi số tự nhiên nhỏ là x.⇒ số tự nhiên liền sau là x + 1

Tích của hai số là x(x + 1)Tổng của hai số là 2x + 1.Theo đề bài ta có phơng trình

− = − (loại)Vậy hai số tự nhiên cần tìm là 11 và 12.

2.Giới thiệu bài.(1 ): ’ Hôm nay chúng ta sẽ vận dụng các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình vào làm một số bài tập cơ bản trong SGK>

Bài 46 Tr 59 SGK(Đề bảng phụ)

– Gọi chiều rộng của

Trang 21

này thuộc dạng gì ?– Có những

đại lợng nào ?

GV : Em hiểu tính kích thớc của mảnh đất là gì ?

– Chọn ẩn

số ? đơn vị ?

điều kiện ?– Biểu thị các đại lợng khác và lập phơng trình bài toán

-Gọi một hs lên bảng trình bày

-Gọi hs nhận xét và

GVchính xác lời

giải

HĐ2:Bài 47/59(SGK– Bài toán này thuộc dạng gì ?– Có những

đại lợng nào ?

GV yêu cầu

HS kẻ bảng phân tích đại lợng, lập ph-

ơng trình, giải phơng trình, trả lời bài toán

-– GV yêu cầu HS nhìn vào bảng phân tích, trình bày bài giải

đất tức là tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất

– Gọi chiều rộng của mảnh đất là

x (m) ĐK : x > 0

một học sinh lên bảng trình bày

– Bài toán này thuộc dạng toán chuyển động

– Có các đại lợng :s,v t

– HS lập bảng phân tích

– Một HS lên bảng

điền

– Hai HS nối tiếp nhau, trình bày miệng bài giải

Hs hoạt động cá nhân -> một học sinh lên bảng trình bày bài, các học sinh còn lại làm ra nháp

240

12 = 20 (m)

Bài 47/59(SGK)

S=30km Vận tốc xe bác Hiệp lớn hơn vận tốc xe cô Liên 3km/h ,lên

đến 2hTính vận tốc mỗi xe ?

LG :Gọi vận tốc xe cô Liên là x km/h(x>0)

Vận tốc xe bác Hiệp là x+3( km/h)Phơng trình : 30

Ngày đăng: 28/04/2017, 00:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày - Giao án Đại Số 9 học kì II theo chuẩn Bộ giáo dục và đào tạo
Bảng tr ình bày (Trang 15)
Bảng điền - Giao án Đại Số 9 học kì II theo chuẩn Bộ giáo dục và đào tạo
ng điền (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w