1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tuần 3 - Lớp 3

53 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 153,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán họ[r]

Trang 1

3,Thái độ: - có tình yêu thương con người.

2.Kể chuyện

- Bước đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn câu chuyện theo cách phân vai II

- Giáo dục HS: Lòng biết ơn, kính trọng cha mẹ

4, Năng lực: Văn học, ngôn ngữ, tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác

- Phương pháp dạy học : Vấn đáp, Động não, Quan sát, Thực hành - Luyện tập;

- Kĩ thuật: - Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi

- Kĩ thuật trình bày một phút

- Vấn đáp , quan sát, thực hành…

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của GV 1.Khởi động (Cả lớp)

- Giáo viên gọi 1HS lên bảng tổ chức cho cả

lớp chơi trò chơi “Bắn tên” Nội dung và

hình thức chơi do GV và HS thống nhất

- Học sinh đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi

về nội dung bài tập đọc: Quạt cho bà ngủ

- GV kết nối với nội dung bài học

Trang 2

- Yêu cầu HS đọc từng câu.

- HD phát âm từ khó: hớt hải, khẩn khoản

- Nhận xét cách đọc phát âm của HS

* Đọc từng đoạn trước lớp

- GV hướng dẫn 1 số câu:

+ Thần Chết chạy nhanh hơn gió / và

chẳng bao giờ trả lại những người lão đã

cướp đi đâu.//

+ Tôi sẽ chỉ đường cho bà,/ nếu bà ủ ấm

tôi.//

+ Tôi sẽ giúp bà, nhưng bà phải cho tôi đôi

mắt.// Hãy khóc đi,/ cho đến khi đôi mắt rơi

- Đoạn 1: Giọng hồi hộp, dồn dập thể hiện

tâm trạng hoảng hốt của người mẹ khi bị mất

con

- Đoạn 2 và 3: Giọng đọc tha thiết, thể hiện

sự sẵn lòng hi sinh của người mẹ trên đường

- Kể vắn tắt nội dung truyện của đoạn 1

-Người mẹ đã làm gì để bụi gai chỉ đường

cho bà ?

-Người mẹ đã làm gì để hồ nước chỉ đường

cho bà ?

- Đọc cá nhân, cả lớp đọc ĐT các từkhó

ấm cho nó

+Bà mẹ khóc đến nỗi đôi mắt theodòng lệ rơi xuống hồ, hóa thành 2viên ngọc

Trang 3

- Thỏi độ của thần chết như thế nào khi nhỡn

thấy bà mẹ ?

-Người mẹ trả lời như thế nào ?

- Chọn ý đỳng nhất núi lờn nội dung cõu

chuyện?

GV KL: Cõu chuyện ca ngợi người mẹ rất

yờu con.Vỡ con, người mẹ cú thể làm tất cả

4 Luyện đọc diễn cảm (Nhúm- cỏ

nhõn-Cả lớp)

Mục tiờu: HS đọc diễn cảm đoạn 3 trong bài

bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn

chuyện với lời cỏc nhõn vật

Mục tiờu: HS biết dựng lại từng đoạn cõu

chuyện theo cỏch phõn vai nhõn vật: Người

dẫn chuyện, Thần Đờm Tối, bụi gai, hồ

- GV theo dõi và giúp đỡ HS M1

b Hướng dẫn HS kể chuyện trước lớp

- Gọi đại diện cỏc nhúm lờn thi kể chuyện

- Kể lại cõu chuyện cho người thõn nghe

+ Ngạc nhiờn khụng thể hiểu vỡ saongười mẹ cú thể tỡm đến tận nơimỡnh ở

- 2 đến 3 nhóm thi kể trớc lớp, cả lớptheo dõi và bình chọn nhóm kể haynhất

-Người mẹ rất yờu con, rất dũngcảm Người mẹ cú thể làm tất cả vỡcon

*) Điều

chỉnh:

Trang 4

Toán LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU: Giúp HS:

1,Kiến thức:- Biết làm tính cộng, trừ các số có 3 chữ số ; tính nhân, chia trong bảng

đã học

2,Kĩ năng: - Biết giải toán có lời văn (liên quan đến so sánh 2 số hơn, kém nhau một

số đơn vị

- Củng cố về cách tìm thành phần chưa biết

3,Thái độ:- Rèn kĩ năng tính toán và kĩ năng giải toán

- GDHS yêu thích môn học, nâng cao ý thức tích cực, tự giác khi làm bài.

4, Năng lực:- Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, tư duy và lập luận toán học,giải quyết vấn đề toán học

II.CHUẨN BỊ :

1.Đồ dùng:

- GV: SGK

- HS: SGK, vở

2.Phương pháp, kĩ thuật dạy học:

- PP: Trực quan, Thực hành – Luyện tập, Động não;

- Kĩ thuật: Kĩ thuật trình bày một phút, chia nhóm, đặt câu hỏi,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Khởi động (Cả lớp)

- GV tổ chức cho HS chơi TC “Ai

nhanh ai đúng”

- GV phổ biến cách chơi, luật chơi HS

thực hiện phép tính vào bảng con

nhân chia đã học, vẽ hình theo hình

mẫu Giải bài toán nhiều hơn Củng cố

về cách tìm thành phần chưa biết

Cách tiến hành:

Bài 1; 2: (Cá nhân-Cặp đôi)

-GV yc HS tự làm bài vào vở, đổi chéo

- HS tham gia trò chơi

Bài 1: Đặt tính rồi tính

415 234 356 728

Trang 5

bài làm cho bạn để KT.

-GV bao quát lớp, giúp đỡ HS M1 Yêu

cầu HS M1 nêu cách tìm thành phần

chưa biết của phép tính

Bài 2: Tìm x

-GV bao quát lớp, giúp đỡ HS M1 Yêu

cầu HS M1 nêu cách tìm thành phần

chưa biết của phép tính

Bài 3; ( Cá nhân- Lớp)

- Giáo viên yc HS tự làm bài vào vở

- GV gọi 3HS lên bảng làm bài, chia sẻ

trước lớp

- GV bao quát lớp

Bài 4:

-GV bao quát lớp, giúp đỡ HS M1 Yêu

cầu HS M1 nêu cách tìm thành phần

chưa biết của phép tính

3.Vận dụng (Cá nhân- Cả lớp)

- Làm thêm các bài tập có dạng tương

tự

+ 415 +423 - 156 - 245

830 657 200 483

HS TL… Bài 2: Tìm x X x 4 = 32 X : 8 = 4 X = 32 : 4 X = 4 x 8 X = 8 X = 32 Bài 3: Tính. a) 5 x 9 + 27 = 45 + 27 = 72

b) 80 : 2 – 13 = 40 – 13 = 27

Bài 4: Bài giải Thùng thứ hai nhiều hơn thùng thứ nhất số lít dầu là: 160 – 125 = 35 (l) Đ/S: 35 lít dầu *) Điều chỉnh:

Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2020

Chính tả Nghe-viết: NGƯỜI MẸ I.MỤC TIÊU:

1,Kiến thức:- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.

2,Kĩ năng:- Làm đúng BT(2) a/b, hoặc BT(3) a / b

- Biết viết hoa chữ cái đầu câu và tên riêng Viết đúng các dấu câu: Dấu chấm, phẩy,

hai chấm

3,Thái độ:- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ, viết bài cẩn thận, sạch, đẹp

4, Năng lực: - Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ

Trang 6

- Phương pháp dạy học : Vấn đáp; Quan sát, Thực hành – Luyện tập, Động não;

- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động:(Cả lớp)

- Tổ chức trò chơi: “Ai nhanh ai đúng”

- HS nghe đọc-viết bảng con: ngắc ngứ,

ngoắc tay nhau, dấu ngoặc đơn, chung,

- Đoạn văn có mấy câu?

- Tìm tên riêng trong bài chính tả

- Các tên riêng ấy được viết như thế nào?

- Những dấu câu nào được dùng trong đoạn

văn?

b Cho HS viết từ khó

-GV đọc: hi sinh, giành lại, chỉ đường.

3.Viết chính tả: (Cá nhân-Cặp đôi):

Mục tiêu: Nghe – viết chính xác, trình bày

đúng đoạn văn

Cách tiến hành:

- GV đọc cho HS viết theo đúng yêu cầu

- GV theo dõi, uốn nắn

- GV đọc lại toàn bài.

4 Nhận xét, đánh giá bài viết: ( Cả lớp)

Mục tiêu: Giúp HS nhận ra lỗi sai trong

-HS tham gia trò chơi

- 2 học sinh khác đọc lại, lớp theo dõi và đọc thầm

- Bà vượt qua bao khó khăn và hi sinh cả đôi mắt của mình để giành lạiđứa con đã mất

- Thần Chết ngạc nhiên vì người mẹ

có thể làm tất cả vì con

- Đoạn văn có 4 câu

- Thần Chết, Thần Đêm Tối

- Viết hoa các chữ đầu mỗi tiếng

- Dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm

- HS viết bảng con, 2HS viết bảnglớp:

- Học sinh đọc lại

- HS viết bài vào vở

- HS đổi vở, tự chữa lỗi vào cuối bàiviết

Trang 7

bài chính tả, biết sửa lỗi và ghi nhớ luật

chính tả

Cách tiến hành

- Giáo viên thu vở , nhận xét 5-7 bài

5 Làm bài tập chính tả:

Mục tiêu:

- Làm đúng BT(2) a/b, hoặc BT(3) a / b

Cách tiến hành:

Bài 2a: (Cặp đôi-Cả lớp)

- GV nêu yc của bài tập

- Yêu cầu học sinh thảo luận làm bài theo

cặp, chia sẻ trước lớp

- GV gọi 1 nhóm ghi lại KQ thảo luận trên

bảng lớp

- Giáo viên bao quát lớp

Bài 3: (Cá nhân-Cả lớp)

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Yêu cầu học sinh dùng bút chì làm bài

vào SGK

- Gọi 1HS chia sẻ trước lớp

6.Vận dụng

-Vận dụng kiến thức trong bài học để đọc,

viết cho đúng

-HS nộp vở

Bài 2a

- Trao đổi theo cặp -Thống nhất kết quả

Hòn gì bằng đất nặn ra Xếp vào lò lửa nung ba bốn ngày Khi ra da đỏ hây hây

Thân hình vuông vắn đem xây cửa nhà

( là hòn gạch)

Bài 3:

- Học sinh đọc yêu cầu

- HS dùng bút chì làm bài vào SGK, chia sẻ

Đáp án: ru, dỗ, giải thưởng

Điều chỉnh:

Toán

KIỂM TRA

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

1, Kiến thức:- Tập trung kiểm tra: phép cộng ,trừ (có nhớ một lần) các số có 3 chữ

số Giải bài toán đơn Tính độ dài đường gấp khúc

2, Kĩ năng:- Kỹ năng thực hiện phép cộng ,trừ Nhận biết số phần bằng nhau của

đơn vị Kỹ năng giải bài toán đơn, tính độ dài đường gấp khúc

3, Thái độ:- GDHS yêu thích môn học, nâng cao ý thức tích cực, tự giác khi làm bài.

Trang 8

4, Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, tư duy và lập luận toán học, giảiquyết vấn đề toán học.

II.CHUẨN BỊ :

1.Đồ dùng:

-GV: Đề kiểm tra

-HS: Giấy kiểm tra

2.Phương pháp, kĩ thuật dạy học:

- PP: Trực quan, Thực hành – Luyện tập, Động não;

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Khởi động:(Cả lớp)

- Cả lớp hát bài: A – li – ba - ba

- Giới thiệu bài

2.Hoạt động thực hành: ( Cá nhân)

Mục tiêu: Thực hiện được phép cộng ,trừ (có nhớ một lần) các số có 3 chữ số Giải

bài toán đơn Tính độ dài đường gấp khúc

Bài 3: Mỗi túi kẹo có 5 cái kẹo Hỏi 9 túi kẹo như thế có bao nhiêu cái kẹo ?

Bài 4:Tính độ dài đường gấp khúc ABCD

I MỤC TIÊU

Trang 9

1 Kiến thức: Giúp Học sinh hiểu

+ Giữ lời hứa là nhớ và thực hiện đúng những điều ta đã nói, đã hứa với người khác

+ Giữ lời hứa với mọi người chính là tôn trọng mọi người và bản thân mình Nếu ta hứa mà không giữ lời hứa sẽ làm mất niềm tin của mọi người và làm lỡ việc của người khác

2 Thái độ:

+ Tôn trọng, đồng tình với những người biết giữ lời hứa và không đồng tình vớinhững người không biết giữ lời hứa

3 Hành vi:

+ Giữ lời hứa với mọi người trong cuộc sống hàng ngày

+ Biết xin lỗi khi thất hứa và không tái phạm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

+ Câu chuyện “Chiếc vòng bạc – trích trong tập Bác Hồ – Người Việt Nam đẹp nhất”

+ 4 bộ thẻ xanh đỏ

+ 4 phiếu ghi tình huống cho 4 nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU

Hoạt động 1: Xử lý tình huống

Mục tiêu: HS biết được vì cần phải giữ lời hứa và cần làm gì nếu không thể giữ lời hứa với người khác

Cách tiến hành:

+ Giáo viên đọc lần một câu chuyện:

“Lời hứa danh dự” cho đến “nhưng chú

không phải là bộ đội mà”

+ Chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu các

nhóm thảo luận để tìm cách ứng xử cho

tác giả trong tình huống trên

+ Hướng dẫn học sinh nhận xét các cách

xử lí tình huống của các nhóm

+ Đọc tiếp phần kết của câu chuyện

+ Yêu cầu 1 học sinh nhắc lại ý nghĩa

của việc giữ lời hứa

+ Gọi 1 học sinh đọc lại

+ 4 nhóm tiến hành thảo luận Đại diệncác nhóm trình bày cách xử lí tìnhhuống của nhóm mình, có kèm theo giảithích

+ Nhận xét cách xử lí của các nhómkhác

+ 1 học sinh nhắc lại

Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiếnMục tiêu: Củng cố bài và giúp HS nhận thức đúng về việc giữ lời hứa

Cách tiến hành:

+ Phát cho 4 nhóm, mỗi nhóm hai thẻ

màu xanh và đỏ và qui ước:

- Thẻ xanh  Ý kiến sai

- Thẻ đỏ  Ý kliến đúng

+ Treo bảng phụ ghi sẵn các ý kiến khác

nhau về việc giữ lời hứa và yêu cầu các

+ Học sinh thảo luận theo nhóm và đưa

ra ý kiến của mình bằng cách giơ thẻ khi

Trang 10

nhóm sau khi thảo luận sẽ giơ thẻ để

bày tỏ thái độ, ý kiến của mình

+ Lần lượt đọc từng ý kiến

1 Người lớn không cần phải giữ lời hứa

với trẻ con

2 Khi không thực hiện được lời hứa với

ai đó, cần xin lỗi và nói rõ lý do với họ

3 Bạn bè bằng tuổi không cần phải giữ

lời hứa với nhau

4 Đã hứa với ai điều gì, bạn phải cố

gắng thực hiện được lời hứa đó

5 Giữ lời hứa sẽ luôn luôn được mọi

người quí trọng và tin tưởng

2 Thẻ đỏ  Đúng, vì như thế mới là tôntrong người khác Xin lỗi và nói rõ lý dosớm khi không thực hiện được lời hứa

để người khác không chờ đợi mất thờigian

3 Thẻ xanh  Sai, vì nếu không giữ lờihứa với bạn bè sẽ làm mất lòng tin củabạn và không tôn trọng nhau

4 Thẻ đỏ  Đúng

5 Thẻ đỏ  Đúng

Hoạt động 3: Nói về chủ đề: “Giữ lời hứa”

Mục tiêu: HS biết giữ lời hứa với nhau qua việc các em thực hiện các hành vi theo chủ đề

Cách tiến hành:

+ Yêu cầu các nhóm thảo luận trong 2

phút để tập hợp các câu ca dao, tục ngữ,

câu chuyện nói về việc giữ lời hứa

Một số câu ca dao, tục ngữ về giữ lời

hứa:

Nói lời phải giữ lấy lời

Đừng như con bướm đậu rồi lại bay

Lời nói đi đôi với việc lam

Lời nói gió bay

+ Yêu cầu các nhóm thể hiện theo 2 nội

dung

- Kể chuyện (đã sưu tầm được)

- Đọc câu ca dao, tuc ngữ và phân tích,

đưa ra ý nghĩa của các câu đó

+ Chú ý Tùy vào thờ gian mà giáo viên

điều chỉnh để có thể kéo dài hay thu

ngắn hoạt động này cho hợp lý

+ Kết luận: dặn dò học sinh luôn phải

biết giữ lời hứa với người khác và với

Trang 11

Luyện toán Luyện tập chung

I.MỤC TIấU: Giỳp HS:

1,Kiến thức:- Biết làm tớnh cộng, trừ cỏc số cú 3 chữ số ; tớnh nhõn, chia trong bảng

đó học

2,Kĩ năng:- Biết giải toỏn cú lời văn (liờn quan đến so sỏnh 2 số hơn, kộm nhau một

số đơn vị

- Củng cố về cỏch tỡm thành phần chưa biết

- Rốn kĩ năng tớnh toỏn và kĩ năng giải toỏn

3,Thỏi độ: - GDHS yờu thớch mụn học, nõng cao ý thức tớch cực, tự giỏc khi làm bài.

4, Năng lực: - Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tỏc, năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo

- Năng lực văn học, năng lực ngụn ngữ, năng lực thẩm mĩ

II.CHUẨN BỊ :

1.Đồ dựng:

- GV: SGK

- HS: SGK, vở

2.Phương phỏp, kĩ thuật dạy học:

- PP: Trực quan, Thực hành – Luyện tập, Động nóo;

- Kĩ thuật: chia nhúm, đặt cõu hỏi,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ôn kiến thức vừa học :

Bài 1: (Cỏ nhõn – cặp đụi - lớp)

- Gọi HS nêu YC

- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con,

- 4 HS lên bảng làm bài, lớp làm bảngcon

Trang 12

- GV cùng HS nhận xét.

- GV củng cố dạng toán tìm thành

phần cha biết của phép tính

Bài 3: (Cỏ nhõn– cặp đụi- lớp)

Gọi HS đọc bài toán

TBHT cho cỏc bạn chia sẻ đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Gv nhận xét

- Củng cố ND kiến thức

Bài 4: (Cỏ nhõn– cặp đụi- lớp)

- GV yêu cầu HS nêu đề bài

- GV cho HS thảo luận theo nhóm

160 + 85 = 245 (kg) Đáp số: 245kg

- HS chia sẻ bài làm của mỡnh

- HS nêu đầu bài

- Thảo luận và trình bày bài

- HS chia sẻ bài làm của mỡnh

- Lớp làm bài vào vở, 1 HS chữa bài

21 + 22 + 23 +….+ 27 + 28 + 29 =

= ( 29 + 21) + ( 28 + 22) + (27+23)+…+25

= 50 + 50 + 50+…+ 25 = 50 x 4 + 25

= 225

- HS chia sẻ bài làm của mỡnh

Thứ tư ngày 30 thỏng 9 năm 2020

Trang 13

2, Kĩ năng:- Hiểu nội dung bài: Ông hết lòng chăm lo cho cháu, cháu mãi mãi biết

ơn ông - Người thầy đầu tiên của cháu trước ngưỡng cửa của trường tiểu học

3, Thái độ:- Giáo dục: Kỹ năng sống; giao tiếp ứng xử

4, Năng lực:- Văn học, ngôn ngữ, tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác

NL tự chủ, NL giải quyết vấn đề, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ

- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày một phút, “động não”

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Khởi động (Cả lớp)

- Giáo viên yêu cầu:

- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài

a.GV đọc toàn bài

b Hướng dẫn luyện đọc từng câu và luyện phát

+Đoạn 2: Năm nay thế nào

+Đoạn 3: Ông chậm rãi sau này

+Đoạn 4: Phần còn lại

- GV hướng dẫn 1 số câu:

+ Trời xanh ngắt trên cao,/ xanh như dòng

sông trong,/ trôi lặng lẽ/ giữa những ngọn cây hè

phố.//

+ Tiếng trống buổi sáng trong trẻo ấy/ là tiếng

trống trường đầu tiên,/ âm vang mãi trong đời đi

học của tôi sau này.//

+ Trước ngưỡng cửa của trường tiểu học,/ tôi

-HS thực hiện theo yc

-HS chú ý theo dõi.

- Mỗi HS đọc nối tiếp 1 câu

- Đọc cá nhân, cả lớp đọc ĐTcác từ khó

- 4HS đọc nối tiếp

- Đọc cá nhân

Trang 14

đã may mắn có ông ngoại // thầy giáo đầu tiên

của tôi.//

- Từ ngữ cần hiểu: loang lổ

GV KL: Toàn bài đọc với giọng chậm rãi, nhẹ

nhàng thể hiện tình cảm kính yêu và biết ơn của

cháu đối với ông

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Cả lớp đọc ĐT

3 Tìm hiểu bài: (Nhóm-Cả lớp)

Mục tiêu:

Hiểu nội dung: Ông hết lòng chăm lo cho cháu,

cháu mãi mãi biết ơn ông - Người thầy đầu tiên

của cháu trước ngưỡng cửa của trường tiểu học

Cách tiến hành:

- GV gọi 1HS đọc 4 câu hỏi 1; 2; 3; 4 trong SGK

-GV tổ chức cho HS thảo luận theo nhóm 4

ông dẫn cháu đến thăm trường?

- Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là người thầy đầu

tiên?

*) GV: Qua bài học em có nhân xét gì về tình

cảm của hai ông cháu trong bài?

- HS thảo luận, chia sẻ

- Không khí mát dịu: Trờixanh ngắt trên cao, xanh nhưdòng sông trôi lặng lẽ giữanhững ngọn cây hè phố

- Dẫn bạn đi mua vở, chọn bút,hướng dẫn bạn bọc vở, phamực, dạy bạn những chữ cáiđầu tiên

- Ông chậm rãi nhấn từng nhịpchân trên chiếc xe đạp cũ, đèobạn nhỏ tới trường

- Ông dạy bạn chữ cái đầutiên, ông là người đầu tiên dẫnbạn đến trường học, nhấc bổngbạn trên tay, cho bạn gõ thửvào chiếc trống trường, nghetiếng trống trường đầu tiên

- Ông hết lòng chăm lo cho cháu, cháu mãi mãi biết ơn ông

- HS lắng nghe

- Đọc trong nhóm

- Các nhóm thi đọc trước lớp

Trang 15

To¸n B¶ng nh©n 6

i Môc tiªu :

1 Kiến thức:- Bước đầu học thuộc bảng nhân 6 Củng cố ý nghĩa của phép nhân và

giải bài toán bằng phép nhân

II.CHUẨN BỊ TIẾT DẠY:

1 Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : - Các tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm tròn

- Học sinh : - SGK, vở, bảng con

2 Phương pháp và kĩ thuật DH

- Phương pháp dạy học hợp tác; PP hỏi đáp; Thảo luận nhóm …

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

Hoạt động của thầy

1.Hoạt động khởi động (Cả lớp)

- Cho hs đọc thuộc bảng nhân 5

- Hs – Gv nhận xét, khen

- Giíi thiÖu bµi - ghi đầu bài lên bảng

2.Hoạt động hình thành kiến thức mới

Lập bảng nhân 6

*Mục tiêu: Bước đầu lập được bảng

nhân 6 và học thuộc bảng nhân 6

Trang 16

6 chấm tròn

-Như vậy 6 chấm tròn được lấy mấy lần?

ta có mấy chấm tròn? ta viết như thế

Thực hiện tương tự với phép nhân:6 x 3

-Em tính kết quả 6 x 3 như thế nào?

-GV HD HS tính 6 x 3 = 6 x 2 + 6 =18

+Hai tích liền nhau của bảng nhân 6 hơn

kém nhau bao nhiêu đơn vị ?

-Tìm tích liền sau như thế nào?

-Có 2 cách tính trong bảng nhân :

+ Dựa vào phép cộng

+ Dựa vào tích liền trước

* GV cùng HS hoàn thành bảng nhân 6

-Yêu cầu HS học thuộc bảng nhân 6

-Yêu cầu học sinh đọc xuôi ,đọc ngược

-che kết quả -học thuộc tại lớp

3.Hoạt động thực hành

*Mục tiêu: Củng cố ý nghĩa của phép

nhân và giải bài toán bằng phép nhân

*Cách tiến hành: Cá nhân - Cặp đôi - Cả

Bài 2: giải toán

- Yêu cầu hs tù lµm bµi

Tãm t¾t

1 thïng : 6 l

5 thïng : … l ?

Lưu ý : HS M1,2 giải được bài toán

Bài 3: Đếm thêm 6 viết số thích hợp vào

ô trống

- 6 chấm tròn được lấy 1 lần -Ta viết 6 x 1 = 6

-HS thực hiện

-6 được lấy 2 lần

6 x 2 = 6+6 =12-HS thực hiện theo yêu cầu

HS nêu cách tính :

6 x 3 = 6+6+6 =18-HS lần lượt nêu kết quả từng phép nhân

-Thực hiện đọc

- TÝnh nhÈm

- HS làm bài cá nhân

- Chia sẻ kết quả trong cặp

- Báo cáo kết quả trước lớp:

6 x 4 = 24 6 x 1 = 6

6 x 6 = 36 6 x 3 = 18

6 x 8 = 48 6 x 5 = 30

- C¸c phÐp nh©n trong b¶ng nh©n 6 vµ phÐp nh©n víi sè 0

- HS làm bài cá nhân

- Chia sẻ kết quả trong cặp

- Báo cáo kết quả trước lớp:

- 1 HS lªn b¶ng chia sẻ, c¶ líp lµm vµo vë

Bµi gi¶i

5 thïng nh thÕ cã tÊt c¶ sè lÝt dÇu lµ :

6 x 5 = 30 ( l ) §¸p sè : 30 l

- HS làm việc cá nhân, thảo luận cặp đôi

để thống nhất kết quả, sau đó chia kếtkết quả trước lớp

Trang 17

- HS làm bài theo nhóm đôi

- Năng lực văn học, năng lực ngụn ngữ, năng lực thẩm mĩ

II.CHUẨN BỊ TIẾT DẠY:

1 Đồ dựng dạy học:

- Giỏo viờn : - Mẫu chữ viết hoa C, L, N…

- Học sinh : - Vở tập viết, bảng con

2 Phương phỏpvà kĩ thuật DH

- Phương phỏp quan sỏt mẫu; PP thực hành- Luyện tập…

- Kĩ thuật đặt cõu hỏi, trỡnh bày 1 phỳt, động nóo, tia chớp, chia sẻ nhúm đụi

III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Giới thiệu bài.Ghi bảng

2 Nhận diện đặc điểm và cỏch viết chữ,

cõu ứng dụng: (Cả lớp-Cỏ nhõn)

*Mục tiờu: Củng cố cỏch viết chữ hoa C

(viết đỳng mẫu ,đều nột ) thụng qua từ,

cõu ứng dụng

*Cỏch tiến hành:Cỏ nhõn – cả lớp.

Hoạt động của HS

-2 hs lờn bảng - bảng con

Trang 18

-Luyện viết chữ viết hoa

-Yêu cầu HS mở vở tập viết ,tìm các chữ

viết hoa có trong bài

-Yêu cầu HS nêu cấu tạo từng chữ

- GV HD quan sát chữ mẫu, phân tích cấu

tạo rồi hướng dẫn HS viết kỹ chữ V cách

đặt bút, đưa nét

-HS viết bảng con

-Luyện viết từ , câu ứng dụng

-Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng Cöu Long

- GV giới thiệu : Cöu Long lµ dßng s«ng lín

nhÊt níc ta, ch¶y qua nhiÒu tØnh ë Nam Bé

- Yêu cầu HS viết bảng con -GV nhận xét

,rút kinh nghiệm

-Yêu cầu HS nêu câu ứng dụng :

- Em hiÓu néi dung c©u ca dao thÕ nµo ?

- C©u ca dao cã nh÷ng ch÷ nµo ph¶i viÕt

- Rèn cho học sinh viết đều nét, đúng

khoảng cách giữa các chữ trong từ, cụm từ

hướng dẫn các em viết đúng nét , độ cao và

khoảng cách giữa các chữ , trình bày câu tục

ngữ theo đúng mẫu

4.Hoạt động nhận xét, đánh giá bài viết

* Mục tiêu: Hs nhận biết sửa chữ viết sai

- Về nhà viết phần còn lại cho đẹp hơn

-HS tìm nêu chữ viết hoa C, L, T, S,

N

-HS nêu chữ hoa C cao đơn vịgồm nét

-Quan sát Chữ C, L , T, N …-Theo dõi-GV hướng dẫn viết

- Hs viết bảng con

-HS đọc từ ứng dụng Cöu Long

-Viết bảng con-HS đọc lớp theo dõi

-HS viết vào bảng con

-HS viết vào vở tập viết, lưu ý viếtđúng theo mẫu và tư thế ngồi viết

-Hs viết bài vào vở

*Điều chỉnh:

Trang 19

Thñ c«ng GÊP CON ÕCH (T2)

đồ chơi thủ công do mình làm ra

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG d¹y :

Trang 20

- HS gấp được con Õch b»ng giÊy Các nếp

gấp thẳng, phẳng.Con ếch cân đối

- Dặn giờ sau mang giấy nháp, đồ dùng học

tập để cắt ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ

sao vàng

Hoạt động của HS

-2 hs nhắc lại

- 2 HS nh¾c l¹i qui tr×nhB1: gÊp, c¾t tõ giÊy h×nh vu«ngB2: GÊp t¹o 2 ch©n tríc

- Biết sử dụng từ ngữ đúng chủ điểm, phân biệt được kiểu câu Ai (cái gì - con gì) làgì?

Trang 21

3, Thái độ:-Yêu thích từ ngữ Tiếng Việt, yêu thích môn học.

4, Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giáo tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề vàsáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ

II.CHUẨN BỊ TIẾT DẠY:

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, “động não”

III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Giới thiệu bài.Ghi bảng

2.Hoạt động hình thành kiến thức mới

người trong gia đình

-Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài

-Yêu cầu HS làm bài theo nhóm vào

phiêú học tập

-Đại diện nhóm trình bày kết quả trên

bảng

-GV nhận xét, bổ sung

.Lưu ý: Hs M1,2 nêu được các từ ngữ chỉ

gộp những người trong gia đình

Bài 2:Ghi các thành ngữ vào nhóm thích

hợp (Nhóm - Lớp)

+GV yêu cầu 1 HS làm bài mẫu: Xếp câu

a vào ô thích hợp trong bảng

-GV cùng lớp nhận xét và hướng dẫn:

Cần đọc và hiểu nội dung câu tục ngữ

-Xếp theo yêu cầu

Hoạt động của HS

-HS nêu

-Nêu yêu cầu bài tập và đọc mẫu-HS thảo luận viết nhanh ra phiếu họctập

-Trình bày trên bảng

VÝ dô : «ng cha, cha anh, chó d×, c« chó,

-Cả lớp nhận xét, bổ sung, ghi vào vở

-Đọc yêu cầu bài tập -1HS đọc và xếp theo yêu cầu -HS tự thực hiện trao đổi theo nhóm-HS làm bài trên bảng

Cha mẹ đốivới con cái

Con cháuđối với ôngbà

Anh chị emvới nhau

Trang 22

-Yờu cầu cả lớp đọc thầm yờu cầu bài tập

-Yờu cầu HS trao đổi theo cặp :Núi và

nhận xột cho nhau

-Yờu cầu HS nối tiếp nhau núi về cỏc

nhõn vật đỳng kiểu cõu

*) Lưu ý: Hs M2 nhận biết được bộ phận

trả lơỡ cõu hỏi Ai ở từng cõu

* GV chốt: Kiểu câu Ai là gì ? có hai bộ

phận là: Bộ phận câu trả lời câu hỏi Ai

th-ờng đứng trớc, bộ phận câu trả lời câu hỏi

+ Bà mẹ là ngời rất yêu thơng con.

+ Sẻ non là ngời bạn rất tốt.

- Nghe

- Tỡm cỏc cõu theo mẫu: “Ai (cỏi gỡ – con gỡ) là gỡ?

- Tiếp tục tỡm cỏc từ ngữ chỉ những người trong gia đỡnh

Điều chỉnh:

Luyện toán

ễN BẢNG NHÂN 6

i Mục tiêu:

-Giỳp HS ụn luyện và ghi nhớ bảng nhõn 6

- Vận dụng bảng nhõn 6 trong tớnh giỏ trị biểu thức

-Áp dụng bảng nhõn 6 để giải bài toỏn cú lời văn

- Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giỏo tiếp và hợp tỏc, NL giải quyết vấn đề và sỏng tạo, NL ngụn ngữ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập 1

- Vở thực hành luyện toỏn

HĐ 1 Hướng dẫn luyện tập

Bài 1: gv cho HS chơi trũ chơi

Trang 23

- Yêu cầu HS chơi trò chơi.

-Gọi HS chữa, nhận xet

-Gv cho hs nhận xét và chia sẻ bài làm

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ làm bài cá

nhân (GV theo dõi, giúp đỡ HS hoàn

-GV chốt bài tập: Khi đổi chỗ các thừa

số trong một tích thì tích đó không thay

Yêu cầu làm bài giải vào vở

Gọi HS chữa bài GV chấm nhận xét 1

số vở

HDD2: Hoạt động ứng dụng:

cá nhân- nhóm- cả lớp

Trong lớp học có 6 tổ, mỗi tổ có 6

bạn Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn ?

Yêu cầu tự suy nghĩ làm bài

- GV tổng kết và nhận xét tiết học

- Yêu cầu về nhà ôn lại bài và

chuẩn bị bài sau

- HS đọc đề bài, và chơi trò chơi

6 x 7 + 9 = 42 + 9 = 51

6 x 9 – 48 = 54 – 48 = 6

HS đọc đề và phân tích đề toán

Giải

5 hộp bút có số bút chì là:

6 x 5 = 30 (bút) Đáp số: 30 bút chì

- Hs đọc đề và làm bài cá nhân

- GV quan sát, kiểm tra bài làm

Bài giảiLớp đó có số bạn là’:

6 x 6 = 36 (bạn) Đáp số: 36 bạn

- HS lắng nghe và ghi nhớ

Trang 24

Thứ năm ngày 01 tháng 10 năm 2020

ChÝnh t¶

«ng ngo¹i

i Môc tiªu :

(đoạn văn trong bài: Ông ngoại)

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tiếng có âm vần dễ lẫn r/d/gi.

4 Năng lực:

- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn

đề và sáng tạo

- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ

II.CHUẨN BỊ TIẾT DẠY:

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, chia sẻ nhóm đôi

Trang 25

- Giới thiệu bài.Ghi bảng.

2- Hoạt động chuẩn bị viết chớnh tả.

- Nờu nội dung đoạn văn em vừa đọc?

-Đoạn văn gồm mấy cõu ?

-Những chữ nào trong đoạn văn được viết hoa ?

-GVđọc

-HS viết từ khú ra bảng con

3 Hoạt động chộp viết chớnh tả (Cỏ nhõn)

*Mục tiờu: Nghe -Viết chớnh xỏc đoạn văn trong

bài “ễng ngoại”, trỡnh bày sạch, đẹp

*Cỏch tiến hành:

- GV nhắc nhở HS t thế ngồi viết, cách cầm bút

- GV đọc -yờu cầu HS viết

- GV đọc lại bài cho hs soỏt lỗi

4.Hoạt động nhận xột, đỏnh giỏ bài chớnh tả.( 5

phỳt)

* Mục tiờu:

- Giỳp học sinh biết phỏt hiện lỗi, sửa lỗi và tự

biết mỡnh đang ở mức độ nào

* Cỏch tiến hành:

- GV thu 7- 9 bài, nhận xét chung

- Sửa lỗi sai cho hs

5- Hoạt động làm bài tập chớnh tả: (Làm việc

nhúm đụi – Chia sẻ trước lớp)

*Mục tiờu: Làm đỳng cỏc bài tập chớnh tả phõn

biệt tiếng cú õm vần dễ lẫn r /d,gi

*Cỏch tiến hành:

-Bài 2 : Tỡm từ cú vần oay

-GV chia lớp thành 4 nhúm -Yờu cầu HS chơi trũ

chơi (tiếp sức),viết những từ cú vần oay

Bài 3: (Trũ chơi “Ai nhanh, ai đỳng”)

- Viết bài vào vở

- HS soỏt lỗi

-KT chữa lỗi cho nhau

- Dựng bỳt chỡ soỏt lỗi

-Làm bài tập ở vở bài tập -Thi nhau nối tiếp nhau viếttrờn bảng những từ cú vần oay(mỗi em chỉ được viết 1 từ )

Trang 26

-Yêu cầu HS làm câu a

-GV yêu cầu HS làm bài

*Điều chỉnh:

To¸n LUYÖN TËP

II.CHUẨN BỊ TIẾT DẠY:

1 Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : - B¶ng phụ

- Học sinh : - SGK,vở, bảng con

2 Phương phápvà kĩ thuật DH

- Phương pháp hỏi đáp, Nêu vấn đề, Thảo luận nhóm.; PP thực hành- Luyện tập

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w