Kü n¨ng: - Rèn kỹ năng tính giá trị biểu thức, tìm x đẳng thức chứa dấu GTTĐ sử dụng máy tính bá tói.. TiÕn tr×nh d¹y häc.[r]
Trang 1Ngày soạn : 23 / 08 / 2009
Ngày giảng : Lớp 7A,B,C: 24 / 08 / 2009
Chương I : Số hữu tỉ số thực
Tiết 1 : Tập Hợp Q các số hữu tỷ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- H/s hiểu khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số và so sánh các số hữu tỷ
- # đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số : N Z Q
2 Kỹ năng :
- H/s biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biếtt so sánh hai số hữu tỷ
3 Thái độ :
- Rèn tính cẩn thận, trung thực
B Chuẩn bị
Gv: @ # kẻ, phấn màu
Hs: @ # kẻ, vở nháp, bút màu
C Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra
- Hãy viết P/số bằng phân số ;1
2
2 3
? Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu phân
số bằng nó ?
HS1:
6
3 4
2 2
1 HS2:
15
10 12
8 9
6 3
2
Thành vô số phân số bằng nó
3 Bài mới
HĐ1: Số hữu tỷ
- ở lớp 6 ta đã biết các phân số bằng nhau là các
cách viết khác nhau của cùng 1 số, số đó /.6#
gọi là số hữu tỷ
Số 1 2; ; 0,3 … đều là số hữu tỷ
2 3
? Vậy thế nào là số hữu tỷ?Số hữu tỷ là số /.6#
viết % dạng với a, b Z ' b 0a
b
- G/v giới thiệu : T/hợp các số hữu tỷ /.6# ký
hiệu là Q
1 Số hữu tỷ
* Định Nghĩa:
Số hữu tỷ là số được viết dưới dạng a
b
với a, b Z ' b 0
- Cho h/s làm ?1
?1 : Các số 0,6 ; -1,25 ; 11
3
Trang 2- Gọi h/s nhận xét
- G/v chốt lại
là số hữu tỷ vì :
;
5
3 10
6 6 ,
4
5 100
125 25 ,
3
4 3
1
1
Cho h/s làm ?2
? Ba tập hợp số N ; Z ; Q có quan hệ với nhau
thế nào ?
- Cho h/s làm bài tập 1/7
- Gọi 1 h/s nhận xét
- G/v sửa sai
?2:
- Số nguyên a là số hữu tỷ vì:
2
2
1
a a
a
N Z Q
Bài tập 1/7
-3 N ; -3 Z ; -3 Q
Z ; Q
2 3
3
HĐ2: Cho h/s làm ?3
Hãy biểu diễn số hữu tỷ : trên trục số5
4
- Gọi 1 h/s làm trên bảng
- H/s khác làm ra vở nháp
- Gọi 1 h/s nêu cách thực hiện
? Hãy biểu diễn: 2 trên trục số
3
- G/v trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỷ x
/.6# gọi là điểm x
2 Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số
0 1 5
4
Đổi 2 2 chia đ.thẳng đơn vị thành
3 3
2 phần bằng nhau
- Lấy về bên trái điểm 0; 1 đoạn thẳng
= 2 đơn vị mới
-1 2 0 1
3
HĐ3: So sánh 2 số hữu tỷ
Cho h/s làm ?4
- Gọi h/s trình bày
? Muốn so sánh 2 phân số ta làm ntn?
- Cho h/s làm VD
a 0.6 1 ; b
2
1
2
- Gọi 2 h/s lên bảng
? Qua VD, so sánh 2 số hữu tỷ ta cần làm
thế nào ?
- G.v g.thích số hữu tỷ %.f5 âm, số 0
3 So sánh 2 số hữu tỷ
?4:
15
12 5
4 5
4
; 15
10 3
2
Vì : -10 > -12 ; 15 > 0
hay
10 12
12 15
VD:a 0.6 1 ;
2
b 0 31
2
- Cho h/s làm ?5 ?5: Số hữu tỷ %.f5 2 3
;
3 5
Trang 3- G/v rút ra nhận xét : a 0 nếu a, b cùng dấu ;
b
nếu a, b khác dấu
0
a
b
Số hữu tỷ âm 3; 1 ; 4
Số hữu tỷ không âm, không %.f5 0
2
HĐ4: Luyện tập - Củng cố
? Thế nào là số hữu tỷ ? cho VD ?
? Để so sánh 2 số hữu tỷ ta làm ntn?
- Cho h/s làm bt 3(a,c/8)
- Gọi 2 h/s lên bảng
- Gọi 2 h/s nhận xét
- G/v sửa sai - cho điểm
- H/s trả lời câu hỏi Quy đồng mẫu %.f5 -> so sánh tử
Bài tập 3 Tr8: So sánh
- 2 học sinh lên bảng trình bày
x
y x
y
77
21 11
3
c 0.75 75 3
100 4
x 3
4
y x y
HĐ5: Hướng dẫn về nhà
1 Số hữu tỷ - biểu diễn số hữu tỷ trên trục số
2 So sánh 2 số hữu tỷ thế nào ?
3 Bài tập : 2,3,4,5 Tr 8 (SGK) Bài 1,3,4, 8/4 (SBT)
4 Ôn quy tắc cộng trừ, dấu ngoặc chuyển vế
Giảng : Lớp 7A1 : 07 / 09 / 2007
Trang 4Tiết 2 : cộng trừ số hữu tỷ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- H/s nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỷ, hiểu quy tắc "chuyển vế" trong tập hợp số hữu tỷ
2 Kỹ năng:
- Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỷ nhanh và đúng, áp dụng quy tắc "chuyển vế"
3 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, đổi dấu đúng khi chuyển vế
B Chuẩn bị
Gv: Giáo án, SGK ; SGV, phấn màu
Hs: Ôn quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc chuyển vế
Làm bài tập về nhà , vở nháp
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra
- Nêu quy tắc cộng 2 phân số
Viết chúng % dạng cùng mẫu (+)
Cộng hoặc trừ tử, mẫu số giữ nguyên
3 Bài mới
HĐ1: Cộng, trừ 2 số hữu tỷ
Ta có thể cộng, trừ 2 số hữu tỷ bằng cách
viết chúng % dạng 2 phân số có cùng mẫu
k%.f5l rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân
số
- xét các VD sau
VDa:
Gọi 1 h/s lên thực hiện
- Viết cùng mẫu %.f5
- Cộng tử giữ nguyên mẫu chung
;
7 49
3 21
7 21
@.f5 tự làm VDb
- Gọi 1 h/s thực hiện
- Hãy nêu điểm giống nhau giữa phép cộng 2
số hữu tỷ và phép cộng 2 ph/số.
1 Cộng, trừ 2 số hữu tỷ
với :x a;y b a,b Z , m > 0
- H/s lên thực hiện phép cộng
a 7 4 49 12 37
b 3 ( 3) 12 3 9
- Viết % dạng mẫu %.f5kzl
- Công (hoặc trừ) tử mẫu là mẫu chung.
Cho h/s làm ?1 :
- Gọi 2 h/s lên bảng
- H/s khác làm ra vở nháp
- Gọi 2 h/s nhận xét
- G.v chốt bài tập
Tìm x biết : x - 3 = 7
a
b 1 ( 0, 4) 1 2 5 6 11
c x - 3 = 7
x = 7 + 3
Trang 5- Thực chất ta chuyển (-3) từ vế trái sang vế
phải của đẳng thức
- Nếu trong đẳng thức chứa số hữu tỷ thì có
thể chuyển vế /.6# không? Ta xét phần 2
x = 10
HĐ2: Quy tắc chuyển vế
@.f5 tự trong Z, trong Q ta có quy tắc
chuyển vế sau (SGK.9)
- Cho h/s làm VD (SGK.9)
Để tìm x ta phải chuyển số hạng nào?
- Khi chuyển vế dấu số hạng đó giữ nguyên
hay ta đổi ?
2 Quy tắc chuyển vế (SGK.9)
- HS đọc quy tắc Với mọi x , y, z Q
x + y = Z => x = z - y
VD tìm x biết : 3 1
7 x 3
; ;
1 3
3 7
21 21
21
x Dấu thay đổi từ (-) sang (+)
(+) sang (-)
Hãy vận dụng quy tắc làm ?2
- Gọi 2 h/s lên bảng thực hiện
- các h/s khác làm ra nháp
- Gọi 2 h/s nhận xét, G.v sửa sai
- G/v nêu chú ý
:
? 2
x x
7 x 4 x 28
- H/s đọc lại
HĐ3: Luyện tập và củng cố
Cho h/s làm bài tập 6/10
- Gọi 2 h/s làm phần b ; c
- G/v 5 dẫn h/s rút gọn phần b
- Phần c thực hiện thế nào?
- Gọi 2 h/s nhận xét, nêu quy tẵc cộng 2 số
hữu tỷ
- G/v sửa sai
3 Luyện tập Bài 6 - Tr10 Tính
2 H/s lên làm bài tập
b 8 15 4 5 4 5 9 1
18 27 9 9 9 9
3
1 12
4 12
9 12
5 4
3 12
5 75 , 0 12
5
c
- Đổi 0,75 ra phân số Cho h/s làm bài tập 9/10
- Gọi 2 h/s lên bảng làm đồng thời phần a, c
- Hãy nêu quy tắc chuyển vế
- Gọi 2 h/s nhận xét
- G/v sửa sai cho điểm
Bài tập 9 Tr10 : Tìm x biết
a 1 3 5
3 4 12
x x
- H/s nêu quy tắc chuyển vế
- H/s nhận xét bài làm của bạn
HĐ4: Hướng dẫn về nhà
1 Học thuộc 2 quy tắc
2 Bài tập 7 ; 8 ; 9 ; 10/10 (SGK) Bài 10 ; 12 (SBT)
3 Ôn quy tắc nhân, chia phân số
* Rút kinh nghiệm :
Soạn:
Giảng:
Tiết 3 : nhân chia số hữu tỷ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Trang 6- H/s nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỷ
- Hiểu khái niệm tỷ số của 2 số hữu tỷ
2 Kỹ năng:
- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỷ nhanh và đúng
3 Thái độ:
- Tích cực trong học tập, tính toán chính xác, cẩn thận
B Chuẩn bị
Gv: Bảng phụ bài 14 (SGK-12)
Hs: Thực hiện theo yêu cầu giờ !' #
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra
- HS1: Muốn cộg, trừ hai số hữu tỷ x, y ta
làm ntn ? viết c.thức TQ
- HS2:
Làm bài tập 8(d) (SGK-10)
- HS3:
Nêu quy tắc chuyển vế, làm bài 9(d)
SGK-10
- Gọi 2 h/s nhận xét bài - G/v sửa sai
- H/s trả lời (SGK-8)
- Bài tâp 8(d) SGK-10 Kết quả :
24
7 3 24
79
- Bài 9(d) SGK-10
Kq :
21
5
x
HĐ1: Nhân hai số hữu tỷ
- Trong Q các số hữu tỷ cũng có phép tính
nhân chia
4
3
2
,
0
Theo em thực hiện thế nào ?
? Hãy ph biểu q.tắc nhân ph.số ?
Vậy với : ; (b;d 0)
d
c y b
a
x
x.y = ?
Hãy tính: ?
2
1 2 4
3
Ph.nhân ph.số có những t/c gì?
- Treo b.phụ ghi t/c ph.nhân số hữu tỷ
- Gọi 2 h/s làm b.tập 11 (a,c) SGK-12
- H/s khác làm ra vở nháp
- Họi 2 h/s nhận xét - G/v sửa sai
1 Nhân hai số hữu tỷ
- H/s thực hiện
20
3 4
3 5
1 4
3 2 ,
0
bd
ac d
c b
a
- 1 h/s lên bảng tính
8
15 2
5 4
3 2
1 2 4
3
- T/c : g.hoán, k.hợp, nhân với 1; P2
- 2 h/s lên bảng làm Bài tập 11 phần a,c (SGK-12)
a c
4
3 8
21 7
2
6
1 1 6
7 ) 12
7 ).(
2
HĐ2:Chia hai số hữu tỷ
Với :
) 0
; (
d
c
y
b
a
x
áp dụng chia 2 p.c hãy viết x : y
Xét VD : )
3
2 ( : 4 ,
- G/v ghi bảng - đồng thời sửa sai
2 Chia hai số hữu tỷ
- h/s lên bảng viết ; (b;d 0)
d
c y b
a x
c
d b
a d
c b
a y
x: :
- H/s trả lời miệng
5
3 2
3 5
2 3
2 : 5
2
Kết quả :
Trang 7Cho h/s làm ?
- Gọi 2 h/s lên bảng thực hiện
- Gọi 2 h/s nhận xét
- G/v sửa sai
Cho h/s làm bài tập 12 (SGK-12)
- Gọi 2 h/s lên bảng
- H/s khác làm vở nháp
- Gọi 2 h/s nhận xét
- G/v chốt
(Rèn ! duy 5.6# lại)
a
10
9 4
b
46 5
Bài tập 12 (SGK-12)
4
1 4
5 4
1 4
5 16
5
b :( 4)
4
5 4 : 4
5 16
5
HĐ3: Chý ý :
- Gọi 1 h/s đọc chú ý 3 Chú ý (SGK-11)- H/s đọc chú ý : Tỷ số của x và y
) 0 ( : y
y
x y x
HĐ4 : Luyện tập và củng cố
Cho h/s làm bài tập 13 (SGK-12)
- Gọi 2 h/s lên bảng
- Gọi 2 h/s nhận xét
- G/v chốt quy tắc x.y ; x : y
- Trò chơi vài 14 (SGK-12)
- T/c hai đội mỗi đội 5 5.m chuyền tay
nhau 1 viên phấn, mỗi 5.m làm 1 phép
tính Đội nào làm xong !' # là thắng (2
bảng phụ)
- Gọi 2 nhóm khác nhận xét
- G/v cho điểm từng nhóm
3 Luyện tập Bài 13 (SGK-12)
- 2 h/s lên bảng thực hiện
- H/s khác làm ra nháp
a ; c Kết quả :
2
1 7 2
15
15 4
-
32
1
8 1
-8
:
2
1
= 16
256
1
128
1
HĐ5: Hướng dẫn về nhà
1 Học thuộc quy tắc nhân chia số hữu tỷ
2 Bài tập 15 ; 16 (SGK-13) bài 10 ; 11 ; 14 ; 15 (SBT-4)
3 Ôn giá trị tuyệt đối, cộng trừ số thập phân
- HD bài 15 VD : 4.(-25) + [10 : (-2)] = -105
Giảng : 07/9-7A
Tiết 4 : giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
Cộng, trừ, nhân,chia số thập phân
A Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- H/s hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ
- Xác định /.6# giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ
- Nắm vững 4 phép tính về số thập phân
2 Kỹ năng :
- Có kỹ năng tính giá trị tuyệt đối, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Trang 8- Vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỷ để tính toán hợp lý
3 Thái độ :
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, tích cực trong học tập
B Chuẩn bị
Gv: Đèn chiếu, giấy trong ghi bài tập, gt tính về số TP, hình vẽ trục số
Hs: Ôn tập giá trị tuyệt đối, các phép tính về số thập phân
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra
- HS1: Giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên
a là gì ?
Tìm 15; -3; 0;
Tìm x biếtx = 2
- HS2: Vẽ trục số, biểu diễn số hữu tỷ :
3,5 ; ; -2
2
1
- Gọi 2 h/s nhận xét
- G/v sửa sai
3 Bài mới
- Là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số
15= 15; -3= 3; 0= 0;
x = + 2
- H/s nhận xét bài
HĐ1: Giá trị tuyệt đối của 1 số h.tỷ
- @.f5 tự GTTĐ của số nguyên,
GTTĐ của 1 số hữu tỷ x là khoảng cách
từ điểm x tới điểm 0 trên trục số
Ký hiệu x
Tìm : 3,5; ;0;-2
2 1
- G/v chỉ vào trục số trên bảng :
Khoảng cách không có giá trị âm
- Cho h/s làm ?1 phần b
1 Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ
- 2 h/s nhắc lại
- Định nghĩa (SGK-13)
- Ký hiệu : x
3,5= 3,5; = ;0= 0 ;-2= 2
2 1
2 1
Nếu : x > 0 thìx= x
x = 0 thìx= 0
x < 0 thìx= - x
- Nêu công thứcx= ?
Công thức xác định GTTĐ của số hữu
tỷ cũng !.f5 tự đối với với số
nguyên
Xét ví dụ sau:
x x nếu x > 0 ; -x nếu x < 0
- Cho h/s làm ?2
Bài tập 17 phần 1 SGK-15
Từ đó nêu lên nhận xét (SGK-14)
- Ví dụ : thì vì
3
2
x
3
2
3
2
x =-5,75 thìx= -5,75=5,75 vì : -5,75 < 0
Bài 17: a, c đúng ; b sai Nhận xét (SGK-14)
HĐ2: Cộng, trừ, nhân chia số TP
Xét VD: a (-1,13) + (- 0,264)
Hãy viết các số TP % dạng phân số
thập phân rồi áp dụng quy tắ cộng 2
phân số
- Quan sát các số hạng và tổng, cho biết
có thể làm cách nào nhanh hơn không ?
- 7 vậy, trong thực hành khi cộng 2
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- H/s nêu cách tính VD:
(-1,13) + (- 0,264)
1000
1394 1000
264 100
113
- Nêu cách làm Thực hành:
Trang 9số thập phân áp dụng quy tắc !.f5 tự
với số nguyên
- Tính : b 0,245 - 2,134
c (-5,2).3,14
(-1,13) + (-0,264) = = -(1,13 + 0,264) =-1,394
- G.v cheo bảng phụ
- Tính nhanh hơn ví dụ b ; c thế
nào ?
Vậy cộng, trừ, nhân 2 số thập phân
thế nào ?
d (-0,408) : (-0,34) =?
- Yêu cầu h/s làm ?3
- 2 h/s lên bảng
- H/s khác làm ra nháp
- H/s quan sát
b 0,245 - 2,134 =
= 0,245 + (-2,134) = - 1,889
c (-5,2) 3,14 = -(5,2 3,14) = -16,328
- H/s trả lời
d (-0,408) : -0,34)
= + (0,408 : 0,34) = 1,2
?3 : Tính
a = -(3,116 - 0,263) = - 2,853
b = +(3,7 2,16) = 7,992
HĐ3 : Luyện tập và củng cố
- Hãy nêu công thức tính x = ?
- Chiếu bài tập 19 (SGK-15) lên màn
hình
- Gọi h/s trả lời
- H/s x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0 Bài 19 (SGK-15)
Bạn Hùng cộng các số (-) với nhau, cộng các
số (+) với nhau để /.6# kết quả : 37
- Bạn Liên nhóm cặp số có tổng là số nguyên Nên làm theo cách bạn Nguyên
HĐ4: Hướng dẫn về nhà
1 Học thuộc định nghĩa GTTĐ của 1 số hữu tỷ
2 Ôn so sánh số hữu tỷ, cách tính GT tuyệt đối 1 số hữu tỷ
3 Bài tập 20 đến 24 (SGK-15) Bài 24; 25 ; 27 (SBT-7)
4 Giờ sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi
Soạn :
Giảng :
Tiết 5 : cộng trừ số hữu tỷ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố quy tắc xác định GTTĐ của 1 số hữu tỷ, thực hiện 4 phép tính về số TP
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức chứa dấu GTTĐ) sử dụng máy tính
bỏ túi
3 Thái độ:
- Phát triển ! duy cho h/s qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức
B Chuẩn bị
Gv: Đèn chiếu, giấy trong ghi bài tập, bảng phụ ghi bài tâp 26
Hs: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ, máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học
Trang 1012' HĐ1: 1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra (chữa nhanh)
- Gọi 2 h/s lên bảng làm bài tập 17(2) ;
Bài 20 (SGK-15.)
- Hãy nêu công thức tính GTTĐ của 1
số hữu tỷ
- Cộng trừ, nhân, chia số thập phân
thực hành thế nào ?
- G/v kiểm tra vở bài tập 1 số h/s
- Gọi 2 h/s nhận xét bài làm của bạn
- G/v sửa sai cho điểm
- 2 h/s lên thực hiện bài 17 (2)
a
5
1
x
5
1
x
- H/s trả lởi Tìm x biết
b x = 0,37 => x = + 0,37
c x = 0 => x = 0
d
3
2 1 3
2
1
x
Bài 20 SGK-15) Tính nhanh
a = (6,3 + 2,4) + [(-3,7) + (-0,3)]
= 8,7 + (-4) = 4,7
b [(-4,9) + 4,9] + [5,5 +(-5,5)]
= 0 + 0 = 0
d 2,8 [(-6,5) + (-3,5)] = 28 (-10) = -28
20' HĐ2: Bài chữa kỹ
Cho h/s làm bài tập 28 (SBT-8)
- Nêu yêu cầu bài tập 28 ?
- Gọi 2 h/s lên bảng làm phần A, C
- Các h/s khác làm ra vở nháp
- G/v HD 1 số h/s bỏ dấu ngoặc có dấu
(-) đằng
!' # Gọi 2 h/s nhận xét
- G/v sửa sai cho điểm
Bài tập 28 (SBT-8)
- H/s nêu yêu cầu bài tập 28
- H/s làm phần A, C trên bảng Tính giá trị của bt sau khi bỏ dấu ngoặc
A = (3,1 - 2,5) - (-2,5 + 3,1) = 3,1 - 2,5 + 2,5 - 3,1 = 0
C = -(251,3 + 281) + 3.251 -(1-281)
= - (251,3 + 281) + 3.251 - 1-281) = 1
- Cho h/s bài bài tập 29 (SBT-8)
- Gọi 2 h/s tính M và P
- Các h/s khác làm ra vở
- Gọi 2 h/s nh xét bài làm của bạn
- G/v sửa sai cho điểm
Bài 29 (SBT-8) Tính gt các biểu thức sau với a=1,5 Với a = 1,5 ; b = - 0,75
M = 0 ;
8
7
P
Với a = - 1,5 ; b = 0,75
M = 1,5 ;
8
7
P
- Gọi 2 h/s đồng thời làm bài 22 ; 23
(SGK-16)
? So sánh 2 số TP thế nào?
? So sánh 2 số nguyên âm ntn ?
? So sánh 2 phân số thế nào ?
- Nêu so sánh với 1 số trung gian
thế nào ?
- HD làm bài 23/16
- Gọi 2 h/s nhận xét
- G/v sửa sai - Chốt kiến thức
- 2 h/s làm bài tập Bài 22/16
Ta có : ;
10
3 3 ,
0
8
7 875 ,
6
5 8
7 6
5 8
7
13
4 130
40 130
39 10
3
hay
13
4 10
3 0 6
5 8
7 3
2
13
4 3 0 0 6
5 875 , 0 3
2
Bài 23/16
... = (3 ,1 - 2 ,5) - (-2 ,5 + 3 ,1) = 3 ,1 - 2 ,5 + 2 ,5 - 3 ,1 =C = -( 2 51 , 3 + 2 81) + 3.2 51 -( 1- 2 81)
= - (2 51 , 3 + 2 81) + 3.2 51 - 1- 2 81) =
- Cho h/s bài tập 29 (SBT-8)
- Gọi... 0,2 45 + (-2 ,13 4) = - 1, 889
c ( -5 ,2) 3 ,14 = -( 5, 2 3 ,14 ) = -1 6,328
- H/s trả lời
d (-0 ,408) : -0 ,34)
= + (0,408 : 0,34) = 1, 2
?3 : Tính
a = -( 3 ,11 6 - 0,263)...
với số nguyên
- Tính : b 0,2 45 - 2 ,13 4
c ( -5 ,2).3 ,14
( -1 ,13 ) + (-0 ,264) = = -( 1, 13 + 0,264) = -1 ,394
- G.v cheo bảng phụ
- Tính nhanh ví dụ b ; c