1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số - Bài 1 đến bài 5

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 180,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kü n¨ng: - Rèn kỹ năng tính giá trị biểu thức, tìm x đẳng thức chứa dấu GTTĐ sử dụng máy tính bá tói.. TiÕn tr×nh d¹y häc.[r]

Trang 1

Ngày soạn : 23 / 08 / 2009

Ngày giảng : Lớp 7A,B,C: 24 / 08 / 2009

Chương I : Số hữu tỉ số thực

Tiết 1 : Tập Hợp Q các số hữu tỷ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- H/s hiểu khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số và so sánh các số hữu tỷ

-  # đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số : N  Z  Q

2 Kỹ năng :

- H/s biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biếtt so sánh hai số hữu tỷ

3 Thái độ :

- Rèn tính cẩn thận, trung thực

B Chuẩn bị

Gv: @ # kẻ, phấn màu

Hs: @ # kẻ, vở nháp, bút màu

C Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra

- Hãy viết P/số bằng phân số ;1

2

2 3

? Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu phân

số bằng nó ?

HS1:

6

3 4

2 2

1   HS2:

15

10 12

8 9

6 3

2

Thành vô số phân số bằng nó

3 Bài mới

HĐ1: Số hữu tỷ

- ở lớp 6 ta đã biết các phân số bằng nhau là các

cách viết khác nhau của cùng 1 số, số đó /.6#

gọi là số hữu tỷ

Số 1 2; ; 0,3 … đều là số hữu tỷ

2 3

? Vậy thế nào là số hữu tỷ?Số hữu tỷ là số /.6#

viết %  dạng với a, b  Z ' b  0a

b

- G/v giới thiệu : T/hợp các số hữu tỷ /.6# ký

hiệu là Q

1 Số hữu tỷ

* Định Nghĩa:

Số hữu tỷ là số được viết dưới dạng a

b

với a, b  Z ' b  0

- Cho h/s làm ?1

?1 : Các số 0,6 ; -1,25 ; 11

3

Trang 2

- Gọi h/s nhận xét

- G/v chốt lại

là số hữu tỷ vì :

;

5

3 10

6 6 ,

4

5 100

125 25 ,

3

4 3

1

1 

Cho h/s làm ?2

? Ba tập hợp số N ; Z ; Q có quan hệ với nhau

 thế nào ?

- Cho h/s làm bài tập 1/7

- Gọi 1 h/s nhận xét

- G/v sửa sai

?2:

- Số nguyên a là số hữu tỷ vì:

2

2

1  

a a

a

N  Z  Q

Bài tập 1/7

-3  N ; -3  Z ; -3  Q

 Z ;  Q

2 3

3

HĐ2: Cho h/s làm ?3

Hãy biểu diễn số hữu tỷ : trên trục số5

4

- Gọi 1 h/s làm trên bảng

- H/s khác làm ra vở nháp

- Gọi 1 h/s nêu cách thực hiện

? Hãy biểu diễn: 2 trên trục số

3

- G/v trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỷ x

/.6# gọi là điểm x

2 Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số

0 1 5

4

Đổi 2 2 chia đ.thẳng đơn vị thành

3 3

2 phần bằng nhau

- Lấy về bên trái điểm 0; 1 đoạn thẳng

= 2 đơn vị mới

-1 2 0 1

3

HĐ3: So sánh 2 số hữu tỷ

Cho h/s làm ?4

- Gọi h/s trình bày

? Muốn so sánh 2 phân số ta làm ntn?

- Cho h/s làm VD

a 0.6 1 ; b

2

1

2

 

- Gọi 2 h/s lên bảng

? Qua VD, so sánh 2 số hữu tỷ ta cần làm 

thế nào ?

- G.v g.thích số hữu tỷ %.f5 âm, số 0

3 So sánh 2 số hữu tỷ

?4:

15

12 5

4 5

4

; 15

10 3

2     

Vì : -10 > -12 ; 15 > 0

hay

10 12

12 15

 

VD:a 0.6 1 ;

2

b 0 31

2

 

- Cho h/s làm ?5 ?5: Số hữu tỷ %.f5 2 3

;

3 5

Trang 3

- G/v rút ra nhận xét : a 0 nếu a, b cùng dấu ;

b

nếu a, b khác dấu

0

a

b

Số hữu tỷ âm 3; 1 ; 4

Số hữu tỷ không âm, không %.f5 0

2

HĐ4: Luyện tập - Củng cố

? Thế nào là số hữu tỷ ? cho VD ?

? Để so sánh 2 số hữu tỷ ta làm ntn?

- Cho h/s làm bt 3(a,c/8)

- Gọi 2 h/s lên bảng

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v sửa sai - cho điểm

- H/s trả lời câu hỏi Quy đồng mẫu %.f5 -> so sánh tử

Bài tập 3 Tr8: So sánh

- 2 học sinh lên bảng trình bày

x  

y x

y     

77

21 11

3

c 0.75 75 3

100 4

x     3

4

y   x y

HĐ5: Hướng dẫn về nhà

1 Số hữu tỷ - biểu diễn số hữu tỷ trên trục số

2 So sánh 2 số hữu tỷ  thế nào ?

3 Bài tập : 2,3,4,5 Tr 8 (SGK) Bài 1,3,4, 8/4 (SBT)

4 Ôn quy tắc cộng trừ, dấu ngoặc chuyển vế

Giảng : Lớp 7A1 : 07 / 09 / 2007

Trang 4

Tiết 2 : cộng trừ số hữu tỷ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- H/s nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỷ, hiểu quy tắc "chuyển vế" trong tập hợp số hữu tỷ

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỷ nhanh và đúng, áp dụng quy tắc "chuyển vế"

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, đổi dấu đúng khi chuyển vế

B Chuẩn bị

Gv: Giáo án, SGK ; SGV, phấn màu

Hs: Ôn quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc chuyển vế

Làm bài tập về nhà , vở nháp

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra

- Nêu quy tắc cộng 2 phân số

Viết chúng %  dạng cùng mẫu (+)

Cộng hoặc trừ tử, mẫu số giữ nguyên

3 Bài mới

HĐ1: Cộng, trừ 2 số hữu tỷ

Ta có thể cộng, trừ 2 số hữu tỷ bằng cách

viết chúng %  dạng 2 phân số có cùng mẫu

k%.f5l rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân

số

- xét các VD sau

VDa:

Gọi 1 h/s lên thực hiện

- Viết cùng mẫu %.f5

- Cộng tử giữ nguyên mẫu chung

;

7 49

3 21

7 21

@.f5 tự làm VDb

- Gọi 1 h/s thực hiện

- Hãy nêu điểm giống nhau giữa phép cộng 2

số hữu tỷ và phép cộng 2 ph/số.

1 Cộng, trừ 2 số hữu tỷ

với :x a;y b a,b  Z , m > 0

- H/s lên thực hiện phép cộng

a 7 4 49 12 37

      

b 3 ( 3) 12 3 9

- Viết %  dạng mẫu %.f5kzl

- Công (hoặc trừ) tử mẫu là mẫu chung.

Cho h/s làm ?1 :

- Gọi 2 h/s lên bảng

- H/s khác làm ra vở nháp

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G.v chốt bài tập

Tìm x biết : x - 3 = 7

a

b 1 ( 0, 4) 1 2 5 6 11

c x - 3 = 7

x = 7 + 3

Trang 5

- Thực chất ta chuyển (-3) từ vế trái sang vế

phải của đẳng thức

- Nếu trong đẳng thức chứa số hữu tỷ thì có

thể chuyển vế /.6# không? Ta xét phần 2

x = 10

HĐ2: Quy tắc chuyển vế

@.f5 tự trong Z, trong Q ta có quy tắc

chuyển vế  sau (SGK.9)

- Cho h/s làm VD (SGK.9)

Để tìm x ta phải chuyển số hạng nào?

- Khi chuyển vế dấu số hạng đó giữ nguyên

hay ta đổi ?

2 Quy tắc chuyển vế (SGK.9)

- HS đọc quy tắc Với mọi x , y, z  Q

x + y = Z => x = z - y

VD tìm x biết : 3 1

7 x 3

   ; ;

1 3

3 7

21 21

21

x Dấu thay đổi từ (-) sang (+)

(+) sang (-)

Hãy vận dụng quy tắc làm ?2

- Gọi 2 h/s lên bảng thực hiện

- các h/s khác làm ra nháp

- Gọi 2 h/s nhận xét, G.v sửa sai

- G/v nêu chú ý

:

? 2

x   x

7     x 4 x 28

- H/s đọc lại

HĐ3: Luyện tập và củng cố

Cho h/s làm bài tập 6/10

- Gọi 2 h/s làm phần b ; c

- G/v  5 dẫn h/s rút gọn phần b

- Phần c thực hiện  thế nào?

- Gọi 2 h/s nhận xét, nêu quy tẵc cộng 2 số

hữu tỷ

- G/v sửa sai

3 Luyện tập Bài 6 - Tr10 Tính

2 H/s lên làm bài tập

b 8 15 4 5 4 5 9 1

18 27 9 9 9 9

      

3

1 12

4 12

9 12

5 4

3 12

5 75 , 0 12

5        

c

- Đổi 0,75 ra phân số Cho h/s làm bài tập 9/10

- Gọi 2 h/s lên bảng làm đồng thời phần a, c

- Hãy nêu quy tắc chuyển vế

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v sửa sai cho điểm

Bài tập 9 Tr10 : Tìm x biết

a 1 3 5

3 4 12

x   x

     

- H/s nêu quy tắc chuyển vế

- H/s nhận xét bài làm của bạn

HĐ4: Hướng dẫn về nhà

1 Học thuộc 2 quy tắc

2 Bài tập 7 ; 8 ; 9 ; 10/10 (SGK) Bài 10 ; 12 (SBT)

3 Ôn quy tắc nhân, chia phân số

* Rút kinh nghiệm :

Soạn:

Giảng:

Tiết 3 : nhân chia số hữu tỷ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Trang 6

- H/s nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỷ

- Hiểu khái niệm tỷ số của 2 số hữu tỷ

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỷ nhanh và đúng

3 Thái độ:

- Tích cực trong học tập, tính toán chính xác, cẩn thận

B Chuẩn bị

Gv: Bảng phụ bài 14 (SGK-12)

Hs: Thực hiện theo yêu cầu giờ !' #

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra

- HS1: Muốn cộg, trừ hai số hữu tỷ x, y ta

làm ntn ? viết c.thức TQ

- HS2:

Làm bài tập 8(d) (SGK-10)

- HS3:

Nêu quy tắc chuyển vế, làm bài 9(d)

SGK-10

- Gọi 2 h/s nhận xét bài - G/v sửa sai

- H/s trả lời (SGK-8)

- Bài tâp 8(d) SGK-10 Kết quả :

24

7 3 24

79 

- Bài 9(d) SGK-10

Kq :

21

5

x

HĐ1: Nhân hai số hữu tỷ

- Trong Q các số hữu tỷ cũng có phép tính

nhân chia

4

3

2

,

0

Theo em thực hiện  thế nào ?

? Hãy ph biểu q.tắc nhân ph.số ?

Vậy với : ;  (b;d 0)

d

c y b

a

x

x.y = ?

Hãy tính: ?

2

1 2 4

3

Ph.nhân ph.số có những t/c gì?

- Treo b.phụ ghi t/c ph.nhân số hữu tỷ

- Gọi 2 h/s làm b.tập 11 (a,c) SGK-12

- H/s khác làm ra vở nháp

- Họi 2 h/s nhận xét - G/v sửa sai

1 Nhân hai số hữu tỷ

- H/s thực hiện

20

3 4

3 5

1 4

3 2 ,

0     

bd

ac d

c b

a

- 1 h/s lên bảng tính

8

15 2

5 4

3 2

1 2 4

3     

- T/c : g.hoán, k.hợp, nhân với 1; P2

- 2 h/s lên bảng làm Bài tập 11 phần a,c (SGK-12)

a c

4

3 8

21 7

2 

6

1 1 6

7 ) 12

7 ).(

2

HĐ2:Chia hai số hữu tỷ

Với :

) 0

; (

d

c

y

b

a

x

áp dụng chia 2 p.c hãy viết x : y

Xét VD : )

3

2 ( : 4 ,

- G/v ghi bảng - đồng thời sửa sai

2 Chia hai số hữu tỷ

- h/s lên bảng viết  ;  (b;d 0)

d

c y b

a x

c

d b

a d

c b

a y

x:  :  

- H/s trả lời miệng

5

3 2

3 5

2 3

2 : 5

2

Kết quả :

Trang 7

Cho h/s làm ?

- Gọi 2 h/s lên bảng thực hiện

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v sửa sai

Cho h/s làm bài tập 12 (SGK-12)

- Gọi 2 h/s lên bảng

- H/s khác làm vở nháp

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v chốt

(Rèn ! duy 5.6# lại)

a

10

9 4

b

46 5

Bài tập 12 (SGK-12)

4

1 4

5 4

1 4

5 16

5

b :( 4)

4

5 4 : 4

5 16

5

HĐ3: Chý ý :

- Gọi 1 h/s đọc chú ý 3 Chú ý (SGK-11)- H/s đọc chú ý : Tỷ số của x và y

) 0 ( :  y

y

x y x

HĐ4 : Luyện tập và củng cố

Cho h/s làm bài tập 13 (SGK-12)

- Gọi 2 h/s lên bảng

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v chốt quy tắc x.y ; x : y

- Trò chơi vài 14 (SGK-12)

- T/c hai đội mỗi đội 5 5.m chuyền tay

nhau 1 viên phấn, mỗi 5.m làm 1 phép

tính Đội nào làm xong !' # là thắng (2

bảng phụ)

- Gọi 2 nhóm khác nhận xét

- G/v cho điểm từng nhóm

3 Luyện tập Bài 13 (SGK-12)

- 2 h/s lên bảng thực hiện

- H/s khác làm ra nháp

a ; c Kết quả :

2

1 7 2

15

15 4

-

32

1

8 1

-8

:

2

1

= 16

256

1

128

1

HĐ5: Hướng dẫn về nhà

1 Học thuộc quy tắc nhân chia số hữu tỷ

2 Bài tập 15 ; 16 (SGK-13) bài 10 ; 11 ; 14 ; 15 (SBT-4)

3 Ôn giá trị tuyệt đối, cộng trừ số thập phân

- HD bài 15 VD : 4.(-25) + [10 : (-2)] = -105

Giảng : 07/9-7A

Tiết 4 : giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

Cộng, trừ, nhân,chia số thập phân

A Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- H/s hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ

- Xác định /.6# giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ

- Nắm vững 4 phép tính về số thập phân

2 Kỹ năng :

- Có kỹ năng tính giá trị tuyệt đối, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Trang 8

- Vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỷ để tính toán hợp lý

3 Thái độ :

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, tích cực trong học tập

B Chuẩn bị

Gv: Đèn chiếu, giấy trong ghi bài tập, gt tính về số TP, hình vẽ trục số

Hs: Ôn tập giá trị tuyệt đối, các phép tính về số thập phân

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra

- HS1: Giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên

a là gì ?

Tìm 15; -3; 0;

Tìm x biếtx = 2

- HS2: Vẽ trục số, biểu diễn số hữu tỷ :

3,5 ; ; -2

2

1

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v sửa sai

3 Bài mới

- Là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số

15= 15; -3= 3; 0= 0;

x = + 2

- H/s nhận xét bài

HĐ1: Giá trị tuyệt đối của 1 số h.tỷ

- @.f5 tự  GTTĐ của số nguyên,

GTTĐ của 1 số hữu tỷ x là khoảng cách

từ điểm x tới điểm 0 trên trục số

Ký hiệu x

Tìm : 3,5; ;0;-2

2 1

- G/v chỉ vào trục số trên bảng :

Khoảng cách không có giá trị âm

- Cho h/s làm ?1 phần b

1 Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ

- 2 h/s nhắc lại

- Định nghĩa (SGK-13)

- Ký hiệu : x

3,5= 3,5; = ;0= 0 ;-2= 2

2 1

 2 1

Nếu : x > 0 thìx= x

x = 0 thìx= 0

x < 0 thìx= - x

- Nêu công thứcx= ?

Công thức xác định GTTĐ của số hữu

tỷ cũng !.f5 tự  đối với với số

nguyên

Xét ví dụ sau:

x x nếu x > 0 ; -x nếu x < 0

- Cho h/s làm ?2

Bài tập 17 phần 1 SGK-15

Từ đó nêu lên nhận xét (SGK-14)

- Ví dụ : thì vì

3

2

x

3

2

3

2 

x =-5,75 thìx= -5,75=5,75 vì : -5,75 < 0

Bài 17: a, c đúng ; b sai Nhận xét (SGK-14)

HĐ2: Cộng, trừ, nhân chia số TP

Xét VD: a (-1,13) + (- 0,264)

Hãy viết các số TP %  dạng phân số

thập phân rồi áp dụng quy tắ cộng 2

phân số

- Quan sát các số hạng và tổng, cho biết

có thể làm cách nào nhanh hơn không ?

- 7 vậy, trong thực hành khi cộng 2

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- H/s nêu cách tính VD:

(-1,13) + (- 0,264)

1000

1394 1000

264 100

113

- Nêu cách làm Thực hành:

Trang 9

số thập phân áp dụng quy tắc !.f5 tự

với số nguyên

- Tính : b 0,245 - 2,134

c (-5,2).3,14

(-1,13) + (-0,264) = = -(1,13 + 0,264) =-1,394

- G.v cheo bảng phụ

- Tính nhanh hơn ví dụ b ; c  thế

nào ?

Vậy cộng, trừ, nhân 2 số thập phân 

thế nào ?

d (-0,408) : (-0,34) =?

- Yêu cầu h/s làm ?3

- 2 h/s lên bảng

- H/s khác làm ra nháp

- H/s quan sát

b 0,245 - 2,134 =

= 0,245 + (-2,134) = - 1,889

c (-5,2) 3,14 = -(5,2 3,14) = -16,328

- H/s trả lời

d (-0,408) : -0,34)

= + (0,408 : 0,34) = 1,2

?3 : Tính

a = -(3,116 - 0,263) = - 2,853

b = +(3,7 2,16) = 7,992

HĐ3 : Luyện tập và củng cố

- Hãy nêu công thức tính  x = ?

- Chiếu bài tập 19 (SGK-15) lên màn

hình

- Gọi h/s trả lời

- H/s  x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0 Bài 19 (SGK-15)

Bạn Hùng cộng các số (-) với nhau, cộng các

số (+) với nhau để /.6# kết quả : 37

- Bạn Liên nhóm cặp số có tổng là số nguyên Nên làm theo cách bạn Nguyên

HĐ4: Hướng dẫn về nhà

1 Học thuộc định nghĩa GTTĐ của 1 số hữu tỷ

2 Ôn so sánh số hữu tỷ, cách tính GT tuyệt đối 1 số hữu tỷ

3 Bài tập 20 đến 24 (SGK-15) Bài 24; 25 ; 27 (SBT-7)

4 Giờ sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi

Soạn :

Giảng :

Tiết 5 : cộng trừ số hữu tỷ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố quy tắc xác định GTTĐ của 1 số hữu tỷ, thực hiện 4 phép tính về số TP

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức chứa dấu GTTĐ) sử dụng máy tính

bỏ túi

3 Thái độ:

- Phát triển ! duy cho h/s qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức

B Chuẩn bị

Gv: Đèn chiếu, giấy trong ghi bài tập, bảng phụ ghi bài tâp 26

Hs: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ, máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học

Trang 10

12' HĐ1: 1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra (chữa nhanh)

- Gọi 2 h/s lên bảng làm bài tập 17(2) ;

Bài 20 (SGK-15.)

- Hãy nêu công thức tính GTTĐ của 1

số hữu tỷ

- Cộng trừ, nhân, chia số thập phân

thực hành  thế nào ?

- G/v kiểm tra vở bài tập 1 số h/s

- Gọi 2 h/s nhận xét bài làm của bạn

- G/v sửa sai cho điểm

- 2 h/s lên thực hiện bài 17 (2)

a

5

1

x

5

1

x

- H/s trả lởi Tìm x biết

b x = 0,37 => x = + 0,37

c x = 0 => x = 0

d

3

2 1 3

2

1  

x

Bài 20 SGK-15) Tính nhanh

a = (6,3 + 2,4) + [(-3,7) + (-0,3)]

= 8,7 + (-4) = 4,7

b [(-4,9) + 4,9] + [5,5 +(-5,5)]

= 0 + 0 = 0

d 2,8 [(-6,5) + (-3,5)] = 28 (-10) = -28

20' HĐ2: Bài chữa kỹ

Cho h/s làm bài tập 28 (SBT-8)

- Nêu yêu cầu bài tập 28 ?

- Gọi 2 h/s lên bảng làm phần A, C

- Các h/s khác làm ra vở nháp

- G/v HD 1 số h/s bỏ dấu ngoặc có dấu

(-) đằng

!' # Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v sửa sai cho điểm

Bài tập 28 (SBT-8)

- H/s nêu yêu cầu bài tập 28

- H/s làm phần A, C trên bảng Tính giá trị của bt sau khi bỏ dấu ngoặc

A = (3,1 - 2,5) - (-2,5 + 3,1) = 3,1 - 2,5 + 2,5 - 3,1 = 0

C = -(251,3 + 281) + 3.251 -(1-281)

= - (251,3 + 281) + 3.251 - 1-281) = 1

- Cho h/s bài bài tập 29 (SBT-8)

- Gọi 2 h/s tính M và P

- Các h/s khác làm ra vở

- Gọi 2 h/s nh xét bài làm của bạn

- G/v sửa sai cho điểm

Bài 29 (SBT-8) Tính gt các biểu thức sau với  a=1,5 Với a = 1,5 ; b = - 0,75

M = 0 ;

8

7

P

Với a = - 1,5 ; b = 0,75

M = 1,5 ;

8

7

P

- Gọi 2 h/s đồng thời làm bài 22 ; 23

(SGK-16)

? So sánh 2 số TP  thế nào?

? So sánh 2 số nguyên âm ntn ?

? So sánh 2 phân số  thế nào ?

- Nêu so sánh với 1 số trung gian 

thế nào ?

- HD làm bài 23/16

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v sửa sai - Chốt kiến thức

- 2 h/s làm bài tập Bài 22/16

Ta có : ;

10

3 3 ,

0 

8

7 875 ,

 6

5 8

7 6

5 8

7     

13

4 130

40 130

39 10

3

hay

13

4 10

3 0 6

5 8

7 3

2    



13

4 3 0 0 6

5 875 , 0 3

2

Bài 23/16

... = (3 ,1 - 2 ,5) - (-2 ,5 + 3 ,1) = 3 ,1 - 2 ,5 + 2 ,5 - 3 ,1 =

C = -( 2 51 , 3 + 2 81) + 3.2 51 -( 1- 2 81)

= - (2 51 , 3 + 2 81) + 3.2 51 - 1- 2 81) =

- Cho h/s bài tập 29 (SBT-8)

- Gọi... 0,2 45 + (-2 ,13 4) = - 1, 889

c ( -5 ,2) 3 ,14 = -( 5, 2 3 ,14 ) = -1 6,328

- H/s trả lời

d (-0 ,408) : -0 ,34)

= + (0,408 : 0,34) = 1, 2

?3 : Tính

a = -( 3 ,11 6 - 0,263)...

với số nguyên

- Tính : b 0,2 45 - 2 ,13 4

c ( -5 ,2).3 ,14

( -1 ,13 ) + (-0 ,264) = = -( 1, 13 + 0,264) = -1 ,394

- G.v cheo bảng phụ

- Tính nhanh ví dụ b ; c 

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w