1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 7 tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 161,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: Hs cần đạt được những yêu cầu sau: - Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh số hữu tỉ, bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập[r]

Trang 1

C:\tempconvert\15736_tiet_11_L90pIzU1cERyVU_080107.doc Page 1 of 2

  1

Ngăy  15/8/2009

Ngăy

I MỤC TIÍU: Hs    ! " yíu $ sau:

- '$  ! khâi *+ , "$ - câch /'$ 0 , "$ - trín 12 , vă so sânh ,

"$ - / 4 $ 5 /  ! +, quan * "% câc 57 , N Z Q  

&; /'$ 0 , "$ - trín 12 ,< / so sânh hai , "$ -:

II CHUẨN BỊ:

Thầy: ;= 72 >?@ $ phim trong).

Trò: Kiến thức: Ôn khâi *+ phđn , /D nhau, tính F G /= H% phđn , qui

I +J$ câc phđn , so sânh phđn , /'$ 0 , nguyín trín 12 ,: (Toân 6 T1

tr.71)

Đồ dùng: Bút  phim trong, 3M nhâp.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định:

Kiểm tra băi cũ: ;'$ 0 câc , sau  4  phđn , 2; -0,3; 0;

5

3 1

3

6 2

4 1

2

20

4 10

3 3

10 10

3 3 ,

3

0 2

0 1

0

5

8 5

8 5

3

Câc phđn số bằng nhau lă câc câch 3 khâc nhau H% cùng một số , R  ! S

số hữu tỉ

2 Giảng băi mới:

T4 *$ 3U , "$ -:

, 3  !  4 

b a

34 a, b Z, b 0 

PH , khâi *+

1= QV ?1 , ?2.

? Cho / tín vă +, quan

* H% câc 57 !7 N,Z,Q

 ;'$ 0 câc , "$

 X * theo cđu ?3

- ?' /'$ 0 , trín 12

4 5

, ta lăm   năo?

- T= thích khâi *+ G 3Z

Phât /'$ khâi *+

- ?S trong SGK

- Níu không nhìn SGK

?1 Vì 3  !  4  7,:

5

3 6 ,

0 

4

5 25 ,

1  

3

4 3

1

1 

?2.+ a lă , "$ - vì:

a = =

2

2 1

a

a 

* NZQ

trong

1.Số hữu tỉ:

-Khâi niệm:(Sgk)

-T quât: a, b Z, b 0

b

a

-Kí hiệu: Q

2 Biểu diễn câc số hữu tỉ trín trục số:

VD 1: ;'$ 0 ,

4 5

4

5

TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

Lop7.net

Trang 2

C:\tempconvert\15736_tiet_11_L90pIzU1cERyVU_080107.doc Page 2 of 2

+4:

3

2

;'$ 0 , R  

nào?

H Đ3: So sánh hai , "$

 Hãy so sánh hai phân ,

3

2

5

4

- Chốt lại: vớihai số hữu tỉ

bất kỳ xvà y ta luôn có: hoặc

x=y hoặc x>y hoặc x<y.

&h$, so sánh hai , "$ -

ta có ' 3 chúng d 4

 phân , 1I so sánh hai

phân , ó

?  nào là , "$ -

d Gng, âm, không âm và

không d Gng

- Làm câu ?5

- là phân , có +J$ âm 3

2

-?j =

3

2

2

- Chia  0  1 thành 3 7

- ?'+ N cách 0 3U bên trái 2 Gn 3Z là '+ /'$ 0 ,

3

2

15

10 3

2  

15

12 5

4  

 nên 15

12 15

10  

5

4 3

2

&, - Q4 hGn 0 là , - duGng

, - k hGn 0 là , - âm

, 0 không 7= là , - âm,

d Gng

VD 2:

3 So sánh hai , "$ -:

Ví 2 1,2: Sgk/7

?5 , "$ - d Gng: ;

3

2 5

3

- , - âm: ;

7 3

5

1

 không 7= , - âm, 2

0

d Gng

4 Củng cố: Chữa bài số2 và bài số 3 tr 7/SGK

 2a)Các phân , /'$ 0 , là

4

3

27

; 32

8

; 20

b) ;'$ 0 , trên 12 ,

 Bài 3/8 (SGK)So sánh các , "$ - x= và y=

7

2

3

77

22 7

2 7

2    

3

21 11

3 

77

21 77

22  

77

21 77

22  

5 Hướng dẫn về nhà:

Làm bài 57 1, 3b, c, 4, 5/ 8 (sgk)

Bài 7, 8, 9 (SBT)

Ôn

3

4

3

-1

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 04:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w