Bớc đầu nhận xét mối quan hệ giữa các tập N, Z, Q... Có kĩnăng cộng trừ nhân chia số thập phân - Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán để tính hợp lí... - Có kỹ năng vận dụng tính c
Trang 1Ngày soạn :14/08/2009 Ngày giảng:19/08/2009 Chơng I : Sỗ Hữu tỉ - Số thực
* Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung chơng
trình (5')
GV nêu nội dung ĐS lớp 7
HS nghe và ghi các y/c để thực hiện
G: Nêu y/c về sách, vở, dụng cụ, ý thức,
6 3
1
3 = = =
6
3 4
2 2
1 5 ,
0 = − = − = −
−
Trang 2G:Mỗi số trên có thể viết thành bao nhiêu PS
Giáo viên giới thiệu kí hiệu
G:Y/c HS làm ?1 (Muốn khẳng định số nào
0 1
0
0 = = =
9
6 3
2 6
4 3
19 7
19 7
a x
- Kí hiệu : Q
?1 G:Y/c làm ?2
n n : N n
Q 1
a a Z a
?4 So sánh
5 -
4 và 3
2
−
VD1: So sánh -0,6 và
Q
N Z
Trang 3Từng HS đọc bài làm của mình
GVnêu NX:
>
<
=
∈
y x
y x
y x : Q y , x
HS nghe và xem Sgk
Cho HS làm ?5
HS làm vào vở và đọc
2
1
−
VD2: So sánh
2
1 3
− và 0
* NX:
?5 số hữu tỉ nào dg,
âm, k dg k âm
4 Củng cố (6')
G: Thế nào là số hữu tỉ? Để SS làm ntn?
Cho HĐ nhóm
HS trả lời sau đó hoạt động nhóm
G: KT, NX vài nhóm
H: Vài HS lên trình bày
* Bài tập: Cho -0,75
và 3
5
a) SS ; b) biểu diễn trên trsố
1, 3, 4, 8 (3, 4 -SBT)
E
RKN:
Ngày soạn : 14/08/2009 Ngày giảng:21/08/2009
Tiết 2: cộng, trừ số hữu tỉ
A/ Mục tiêu:
- HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bớc đầu nhận xét mối quan
hệ giữa các tập N, Z, Q
Trang 4- HS biÕt biÓu diÔn sè h÷u tØ trªn trôc sè, biÕt so s¸nh hai sèh÷u tØ.
Néi dung kiÓm tra (10')
- HS1: ThÕ nµo lµ sè h÷u tØ Cho
VD 3 sè htØ (dg, ©m,0)
Ch÷a bµi 3(8-Sgk)
HS1: Tr¶ lêi, cho VD vµ ch÷a bµi3
- HS2 (Chän HS giái): Ch÷a bµi 5
(8-Sgk)
1 HSG lªn ch÷a bµi 5
GV cã thÓ gîi ý: §a x, y, z vÒ cïng
mÉu (2m)
G:So s¸nh tö: 2a a+b 2b?
GV nªu y/n cña BT nµy: Gi÷a 2 sè
htØ ph©n biÖt bÊt k× bao giê
m b, (a, ∈ > <
=
=
m
b y , m
a x
Chän
m 2
b a
z= +
Chøng tá: x<z<yx<y ; m>0 => a<b ;
2m
2b y ; =
=
m 2
a 2 x
Do a<b => 2a < a+b < 2b
=>
m 2
b 2 m 2
b a m 2
7 + =
−
b)
Trang 5) 4
3 ( ) 3 (− − − = = −
2 3
2 2
1 x )
5 ( 7
10
7 ) 7
2 ( 5
1 16
4 1 16
2 4
3 3
1
x + = c) - x - = −
4/ Bµi 10 (Tr10-Sgk): TÝnh b»ng
2 c¸ch
Trang 6A = )
2
5 3
7 3 ( ) 2
3 3
5 5 ( ) 2
1 3
2 6 ( − + − + − − − +
5 HDVN(2')
7b, 8bd, 9bd (Tr10Sgk)
12, 13 (Tr5 SBT) H: Nghe hớng dẫn và ghi BTVN
E
RKN:
Ngày soạn :21/08/2009 Ngày giảng:26/08/2009
Tiết 3: Nhân chia số hữu tỉ
A/ Mục tiêu:
- HS nắm chắc các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
B/ Chuẩn bị:
- GV: đèn chiếu, phim giấy trong ghi: công thức tổng quát nhân 2 số hữu tỉ, chia 2 số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân
số hữu tỉ, đn tỉ số 2 số, bài tập, hai bảng phụ ghi bài 14 (Tr 12 Sgk) để tổ chức trò chơi
Trang 7- HS: ¤n qui t¾c nh©n, chia PS, tÝnh chÊt c¬ b¶n cña phÐpnh©n PS, ®n tØ sè ë líp 6; giÊy trong, bót d¹.
24
7 3
8
3 2
1 8
7 3
3 5
1 4
3 2 ,
0 = − = −
−
+) Tæng qu¸t:
d b
c a d
c b a d
c y , b
a x
+) VD:
8
7 1 8
15
2
1 2 4
Trang 89 4
15 4
3 8
21 7
2 ) a
-c)
0,24.
b)
c b
a d
c : b
a d
c y , b
3
2 : 4 ,
) 2 ( : 23
5 ) b
10
9 4
5
2 )
Trang 9HS đứng tại chỗ đọc
- Làm? Sgk? Gọi 2 hs lên
bảng
Cả lớp làm: 2 hs làm a,b
- Cho hs làm BT 12 (Tr 12
Sgk)3'
(Bài này rèn t duy ngợc cho
HS)
* Hoạt động 4: Chú ý
- Gọi HS đọc phần chú ý Sgk
4 Củng cố ( 12')
- Cho HS làm BT 13 (Tr12
Sgk)
Cả lớp làm chung phần a, Gv
ghi bảng
- Gọi 3 HS lên bảng làm b,c,d
- Tổ chức trò chơi: Bài 14 (Tr
12 Sgk) "Tiếp sức": làm trên
2 bảng phụ
5 HDVN ( 3')
- Ôn về của số nguyên
- BTVN: hớng dẫn bài 15a Sgk
5 2 : 8 1 ) 2 ( : 8 5 ) 4 ( : 4 5 4 : 4 5 16 5 ) b
2 1 8 5 4 1 4 5 4 1 4 5 16 5 ) a − = − = − = − = − − = − = − = − * Chú ý : Sgk * Vận dụng: 1)Bài 13 (Tr 12 Sgk): Tính 2) Trò chơi: Bài 14 (Tr12 Sgk): Điền các số thích hợp vào ô trống * BTVN: Ôn về GTTĐ của số nguyên 15,16 (Tr 13 Sgk) ; 10,11,14,15 (Tr4,5 SBT) E RKN:
Trang 10
Ngày soạn : 21/08/2009 Ngày giảng:28/08/2009
Tiết 4: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân , chia số thập phân A/ Mục tiêu:
- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kĩnăng cộng trừ nhân chia số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán để tính hợp lí
Trang 11; 5 , 3 5 ,
0 x nÕu x x
VD:
3
2 3
3
2 > ;75
, 5 ) 75 , 5 ( 75 ,
x x
0 x
?2 Bµi 17 (Tr 15 Sgk)
a) § hay S b) T×m x
* Bµi gi¶i sau § hay S
0 -x
x e)
x - x d) -2
x x
c)
Q x x b) Q
x x
x 0
) a
a) (-1,13) + (-0,264) b)0,245 - 2,134
c)(-5,2).3,14 0,408):(-0,34)
Trang 12d)(-HS nªu nh Sgk
- Lµm ?3
HS lµm ?3
- Cho HS lµm bµi 18 (Tr 15 Sgk)
e)(-0,408):0,34
?3 TÝnh
Bµi 18 (Tr 15 Sgk): TÝnh
4: Cñng cè (8' )
- §a BT 19 lªn mh
HS lµm c¸c BT 18, 19, 20
- Bµi 20 (Sgk)
Bµi 19:
Bµi 20: TÝnh nhanh
5: HDVN (2')
Ghi HD vÒ nhµ
* BTVN:
21, 22, 24 (Tr 15,16 Sgk)
24, 25, 27 (Tr 7,8 SBT) Giê sau mang m¸y tinh bỏ túi
E.
RKN: .
Trang 13
Ngày soạn : 05/09/2009 Ngày giảng:09/09/2009
Tiết 5: luyện tập
A/ Mục tiêu:
- Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
- Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm
x (có chứa ), sử dụng máy tính bỏ túi
- Phát triển t duy cho HS thông qua bài toán tìm GTLN, GTNNcủa một biểu thức
3 x 1 , 2 x 1 , 2 x )
a = → = ± b) = và x < 0 → = −
0,35 x
0 x và d)
x của nào trị giá
có Không
5
1 1 x ) c
2) Bài 27 (Tr8 SBT): Tính hợp lía) (-3,8) + [(-5,7) + (+3,8)] = =-5,7
c) [(-9,6) + (+4,5)] + [(+9,6) + (-1,5)]
= = 3d) [(-4,9) + (-37,8)] + [1,9 + 2,8] =
= -38
Trang 14bao giờ cũng phải tính cho
nhanh, tiết kiệm t/g
A = (3,1 - 2,5) - (-2,5 + 3,1) = = 0
C = -(251.3 + 281) + 3.251 - (1- 281)
= = -1+) Bài 29 (Tr8 SBT): Tính giá trị biểuthức
0,75
- b , =
= 1 , 5
a M = a + 2ab b
GV chốt lại việc tính giá
Gọi 1 đại diện lên trình
bày bài của nhóm
M 0,75
- b ; 1,5
- a Với )
0
M -0,75 b
1,5;
a Với
+) Bài 24 (Tr16 Sgk): Tính nhanha) (-2,5 0,38 0,4) - [0,125 3,15 (-8)] = 2,77
b) [(-20,83) 0,2 + (-9,17) 0,2] :[2,47 0,5 -
- (-3,53) 0,5] = = (-2)2) Dạng 2: Sử dụng máy tính: Bài 26(Sgk)
3) Dạng 3: So sánh số hữu tỉ+) Bài 22 (Tr16 Sgk):
Kq:
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
13 3
1 36
12 37 12
1 , 1 1 5
4 ) a
12 - c)
0,001 0
500
- b)
4) Dạng 4: Tìm x (có chứa dấu )Bài 25 (Tr16 Sgk): Tìm x
Trang 15HS2: đổi ra số TP
HS3: đổi ra PS: só sánh
riêng PS âm, PS dơng
HS đứng tại chỗ phát biểu
HS trả lời
5 , 0 5
,
3
x
5
,
0
0
5
,
3
x
≤
−
−
≥
−
- Cho làm bài 23 (Sgk)
GV nói cho HS biết: có thể
gọi là t/c bắc cầu
+) Dạng 4: Số nào có
=2,3?
Nêu qui tắc chuyển vế?
Đối với lớp KG, giảng dạng 5:
5
,
3
x − có giá trị ntn?
3,5
-x
-
0,5
⇒ ntn?
12 1 1 - 12 5 -x
4 3 x b) 0,6 - 4 x
17 -x = = − + = = 0 3 1 3 , 2 ) a 5) Dạng 5: Tìm GTLN, GTNN Bài 32a (Tr 8 SBT): Timg GTLN của A = 0,5 - x − 3 , 5 Amax = 0,5 khi x = 3,5 4 HDVN (2') 30, 31, 32b, 33, 34 (Tr 8,9 SBT E RKN: .
Trang 16
Ngày soạn :06/09/2009 Ngày giảng:11/09/2009
Tiết 6: Luỹ thừa của một số hữu tỉ
A/ Mục tiêu:
- HS hiểu khái niệm luỹ thừa với soó mũ tự nhiên của một số hữu
tỉ, biết các qui tắc tính tích, thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quitắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
- Có kĩ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán
- HS2: Cho a là 1 số tự nhiên, luỹ
thừa bậc n của a là gì? Viết dới
dạng 1 luỹ thừa: 34 35 ; 58 : 52
3 B à i m ớ i :
* Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ
tự nhiên (7')
G: Tg tự đối với số tự nhiên, hãy nêu
ĐN luỹ thừa bậc n của 1 số hữu tỷ
x?
1 HS phát biểu
GV giới thiệu qui ớc:
1/ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Sgk
xn = (x Q,n N,n 1)
số thừa
x x
+) Qui ớc: x1 = x ; x0 = 1 (x0
≠ )
Trang 17NÕu viÕt sè h÷u tØ x díi d¹ng
0) b
b
a b
b b
a
a a b
a
b
a b
a b
sè thõa
VËy n nn
b
a b
) 3 ( 4
3
2
2 2
xm xn = xm + n ( x ∈ Q , m, n ∈ N)
xm : xn = xm - n
n) m N, n
m, ∈ ≥
≠
∈ Q , x 0 , x
a) 23 24 = (23)4 b)
52 53 = (52)3
Trang 18HS tìm tòi
=> Khi m + n = m n
4 Củng cố (10’)
G: Cho HS làm bài 27 (Sgk)
2 HS lên bảng bài 27
Hoạt động nhóm bài 28 ? 31 ?
Hoạt động nhóm
GV kiểm tra vài nhóm
4/ áp dụng
+) Bài 27 (Tr 19 Sgk) +) Bài 28 (Sgk)
+) Bài 31 (Sgk) +) Bài 33 (Sgk): máy tính
+) 29, 30, 32 Sgk +) 39, 40, 42, 43 (Tr9 SBT)
+) Đọc "Có thể "
E RKN: .
Trang 19
Ngày soạn :11/09/2009 Ngày giảng:16/09/2009
Tiết 7: Luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)
4
5 4
11
; 265 , 15 ) 5 , 2 (
4
1 12 4
49 2
7 2
1 3
; 1 2 1
4 4
3
2 2
3
16
1 x :
x
7 5
3
4
3 x )
b
2
1 2
1 )
a
* Hoạt động 1: Luỹ thừa
của 1 tích
GV nêu câu hỏi ở đầu bài:
Để trả lời ta cần biết CT luỹ
4
3 2
1 4
3 2
1 )
CT: (x y)n = xn y n
Trang 203
1,5 b)
3
3
2 3
10 b)
(-2) vµ 3
y
x y
x
?4 TÝnh:
27
15 )
5 , 2 (
) 5 , 7 ( 24
3
3 2
2
;
3 10
3 2
8 6
9 2
4 4 ) a
7
2 c)
* Bµi 38:
a) ViÕt díi d¹ng luü thõa sè mò 9b) So s¸nh: 227 vµ 318
Trang 21GV vµ HS kiÓm tra vµi nhãm
5: HDVN (2')
38b,d ; 40 (Tr 22 Sgk)
44, 45, 46, 50, 51 (Tr 10,11
SBT)
* BTVN
38b,d ; 40 (Tr 22 Sgk)
44, 45, 46, 50, 51 (Tr 10,11 SBT)
E.
RKN: .
Trang 22
Ngµy so¹n : 12/09/2009 Ngµy gi¶ng:18/09/2009
) 2 , 0 (
) 6 , 0 (
6 3
10 ) d
100
1 4
25
20 5 14
169 2
1 7
3 ) a
4 5
5 2
4 4 2
853
-
c)
Trang 23
3 6 3
Gv gợi ý: Biến đổi thành
luỹ thừa của 2
* Bài 41 (Sgk) Tính:
432
3
2 2
1 ) b
4800
17
4
3 5
4 4
1 3
2 ) a
Dạng 2: Viết biểu thức dới dạng luỹ thừa
c)
7) (n b)
3)
(n 2
27 81
) 3 (
2 )
a
n n
* Bài 46 (Tr 10SBT): Tìm tất cả các số
tự nhiên n
{ }
5 n 3
9.27
3;4;5 n
2
2 2.16
n
5 n
b
2 2 4
Trang 25Ngày soạn : 19/09/2009 Ngày giảng:23/09/2009
- GV: đèn chiếu, phim giấy trong ghi bài tập và các kết luận
- HS: + Ôn kn tỉ số của x, y, ĐN 2PS bằng nhau, viết tỉ sốthành tỉ số 2 số nguyên
8 , 1 15
Trang 26d (b, ≠ =
=
d
c b a
VD: So sánh
5 , 17
5 , 12 21
15 và ?
5 , 17
5 , 12 21
4 4 : 5
2 : co
2 , 1 Viết
1 tỉ số nữa để 2 tỉ số này lậpthành 1 luỹ thừa? Có bào nhiêu
tỉ số nh vậy?
b) Cho VD về tỉ lệ thứcc) Cho tỉ lệ thức
20
x 5
5 , 12 21
a = thì a.d = b.c
?3
* T.c 2: Sgk
Trang 27; 42
63 6
9
; 63
9 42
6
; 63
42 9
6 42 9 63 6
16,38 : 0,36 -
x : 0,52
- b)
-1,5) (x
6 , 3
2 27 )
Ngày soạn : 20/09/2009 Ngày giảng:25/09/2009
Tiết 10: Luyện tập
A/ Mục tiêu:
- Củng cố định nghĩa và 2 t/c của tỉ lệ thức
Trang 28- Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của
* Hoạt động1: Chữa bài về nhà
1
4
7 1,612
a) 3,5 350 145,25 = 525 = 21 →lập đợc TLT
b) 39 3 : 522 393 5. 3
10 5 = 10 262 = 4 2,1: 3,5 21 3
35 5
= = → không lập
đợc TLTc) có ( 3
7
Trang 29d) KhôngG: Cho HS đọc kết quả của bài
Bài 50 (27 - SGK): Điền ô chữ :Tên 1 tác phẩm nổi tiếng củaTrần Hng Đạo
Bài 69 (13 - SBT)Dạng 3: Lập TLT:
Trang 30Ngày soạn : 27/09/2009 Ngày giảng: 03/10/2009
Tiết 11:Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
A/ Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải bài toán chia theo
tỉ lệ
B/ Chuẩn bị:
GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi cách chứng minh các dãy tỉ số bằng nhau (mở rộng cho 3 tỉ số) và bài tập
HS: Ôn các tính chất của tỉ lệ thức; giấy trong, bút dạ, bảng nhóm
* Hoạt động 1: Kiểm tra (8' )
- HS1: Nêu tính chất cơ bản của
Trang 31?1 Cho
2 3 1
4 6 2
2 3 5 1 2 3 2 3 2 3 )
4 6 10 2 4 6 4 6 4 6
2 3 1 1 )
Trang 32Ngµy so¹n : 03/10/2009 Ngµy gi¶ng: 07/10/2009
TiÕt 12: luyÖn tËp
A/ Môc tiªu:
- Cñng cè c¸c t/c cña tØ lÖ thøc, cña d·y tØ sè b»ng nhau
- LuyÖn kÜ n¨ng thay tØ sè gi÷a c¸c sè h÷u tØ b»ng tØ sè gi÷a c¸c sè nguyªn, t×m x trong tØ lÖ thøc, gi¶i bµi to¸n vÒ chia tØ lÖ
Trang 332 Kiểm tra ( 8’)
* Hoạt động 1: Kiểm tra và
chữa bài (25')
1 HS: Nêu t/c của dãy tỉ số
bằng nhau Chữa bài 75 (SBT)
G: Sau đây ta sẽ làm 1 số bài
toán đố, thuộc dạng chia tỉ lệ
G: Hãy dùng dãy tỉ số bằng
nhau để thể hiện đầu bài
G: Để sử dụng đợc điều kiện u
ĐS: c = -12 , y = -282) Bài 59 (Sgk): Thay tỉ số giữacác số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các
−
3) Bài 60 (Sgk): tìm x trong tỉ lệthức
Trang 34HS trao đổi trong nhóm
= 2102) Bài 61 (Tr 31 Sgk) Tìm x, y, zbiết
x y y 2
;
2 3 4 5 (4) (4) (3) (3)
Trang 35Ngày soạn : 03/10/2009 Ngày giảng: 09/10/2009
Tiết13: Số thập phân hữu hạn –
số thập phân vô hạn tuần hoàn A/ Mục tiêu:
- Hs nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và
VD1: Viết các phân số sau dới dạngthập phân
Trang 36HS lµm phÐp chia tö cho mÉu
G: H·y kiÓm tra b»ng m¸y
GV giíi thiÖu kh¸i niÖm sè TP
v« h¹n tuÇn hoµn vµ c¸ch viÕt
gän
HS nghe vµ ghi bµi
G: Cho HS lµm tiÕp víi c¸c PS
HS: 20 = 22.5; 25 = 52; 12 =
22.3
MÉu chØ chøa thõa sè ngtè 2,5
-G: VËy 1 PS tèi gi¶n víi mÉu
VD2: ViÕt 5
12díi d¹ng sè thËpph©n: 5 0,41666
12 =
0,41666 lµ sè thËp ph©n v« h¹ntuÇn hoµn KÝ hiÖu 0,41 (6)
+)
1 0,11 0,(1) 1 0,0101 0,(01)
17 1,5454 1,(54)11
* Bµi 66 (Sgk): Tg tù bµi 65
Trang 37VD: 0, (4) = 0,(1).4 = 1.4 4
9 = 90,(3) = 0,(1).3 = 3
9 0,(25)
= 0,(01).25 = 25
990,3232 = 0,(32) = 0,(01).32 = 32
Ngµy so¹n : /10/2009 Ngµy gi¶ng: 0 /10/2009
Tiết 9 : KIỂM TRA 45’
Trang 38( Thực hiện theo PPCT mới nhận ngày 07/10/2009 )
G: Ra đề bài, đáp án, biểu điểm
H: Ôn tập kiến thức từ bài 1 đến bài 6
Bài 5 (2 điểm) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý nếu có thể :
Bài 6 (3 điểm) Tìm x, biết :
Trang 39Đỏp ỏn Bi ể u đ i ể m Ph
Mỗi cõu đỳng được 1 đ
Mỗi cõu đỳng được 1 đMỗi cõu đỳng được 1 đ 1đ
Ngày soạn : 10/10/2009 Ngày giảng: 14/10/2009
Tiết15: Làm tròn số
A/ Mục tiêu:
- HS có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
- Nắm vững và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số Sử dụng
đúng các thuật ngữ nêu trong bài
- Có ý thức vận dụng các qui tắc làm tròn số trong đời sống hàng ngày
B/ Chuẩn bị:
- GV: Đèn chiếu, phim trong ghi 1 số VD trong thực tế, sách
báo , 2 qui ớc làm tròn số và các bài tập
- HS: Giấy trong, bút dạ, máy tính
C/ Ph ư ơng pháp:
- Nêu và giải quyết vấn đề
Trang 4037 99 62 99
37 62 99
1
99 99 99
0,(37)+0,(62)=1 0,(37)=0,(01).37=
tr HSG: Y/c HS nêu 1 số VD
cầu phải có qui ớc làm tròn số
- Theo thống kê của UBDS GĐ và TE,cả nớc còn khoảng 26.000 trẻ enlang thang, riêng HN còn khoảng6.000 (31/5/03)
VD1: Làm tròn đến hàng đơn vị4,3 4 ; 4,9 5 ≈ ≈
Trang 41- VD: Làm tròn đến hàng trục:54/2
+) Tr ờng hợp 2:
a) Làm tròn đến phầntrăm: 0,08/61
Ngày soạn : 11/10/2009 Ngày giảng: 16/10/2009
Trang 42Tiết16: Luyện tập
A/ Mục tiêu:
- Củng cố và vận dụng thành thạo các qui ớc làm tròn số Sử
dụng đúng các thuật ngữ trong bài
- Vận dụng các qui ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị biểu thức vào đời sống hàng ngày
B/ Chuẩn bị:
- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong (bảng phụ) ghi bài tập 2 bảng phu và các phim giấy trong in "Trò chơi thi tính nhanh"; Máy tính
- HS: Máy tính, mỗi nhóm 1 thớc dây hoặc thớc cuộn Đo sẵn chiều cao và cân nặng của mình