MỤC TIÊU - Kiến thức: Học sinh hiểu được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc 2 số học của số không âm.. 10 để biến đổi biểu thức dưới dấu căn về tích của các thừa số viết được dưới dạng bình
Trang 1Ngày soạn: 13/ 08/ 2019
Ngày giảng: ………
Chương I CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Tiết 1: CĂN BẬC HAI
A MỤC TIÊU
- Kiến thức: Học sinh hiểu được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc 2 số học của số không
âm Phân biệt được CBHSH và căn bậc hai
- Kỹ năng: Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
I – Kiểm tra bài cũ :
GV: Giới thiệu chương trình và cách học bộ môn.
II – Bài mới:
GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc 2 của 1 số a
không âm
1 Căn bậc hai số học
HS: Trả lời a ĐN căn bậc 2 của một số không âm a
GV: Với số a dương có mấy căn bậc 2 Cho ví
dụ? Hãy viết dưới dạng ký hiệu
- Làm ? 1 SGK
- Căn bậc 2 của một số không âm a là số x sao cho x2= a
- Số a > 0 có đúng 2 căn bậc 2 là 2 số đối nhau a và - a
GV gọi 4 học sinh trả lời, mỗi học sinh 1 ý
GV:Số 0 có mấy căn bậc 2 Giáo viên giới
thiệu căn bậc 2 số học của một số không âm
GV đưa ra phần chú ý để viết ký hiệu ĐN
GV giới thiệu thuật ngữ: phép khai phương
Trang 2Hãy so sánh avà b
Cho a, b ≥ 0 và a< b Hãy so sánh a và b
Định lý: Với hai số a và b không âm ta có:
a < b ⇔ a< b
(GV có thể cho học sinh nêu VD cụ thể)
Giáo viên cho học sinh làm (94) và gọi 2 học
sinh lên bảng trình bày:
Giáo viên gọi học sinh trả lời (Dựa vào đâu để
có thể làm được như vậy)
Giáo viên trình bày mẫu
Ví dụ 1: So sánh 3 và 8Giải: C1: Có 9 > 8 nên 9 > 8Vậy 3 > 8
⇔x < 9 (Bình phương hai vế).Vậy 0≤ x < 9
GV cho học sinh làm (? 5) sau đó gọi 2 học
sinh lên bảng trình bày
?5 III – Củng cố – Luyện tập:
GV cho học sinh làm BT 1 (SGK) sau đó gọi
học sinh trả lời, mỗi học sinh 1 ý
GV cho học sinh làm bài 3 (SGK) theo nhóm
Trước khi làm yêu cầu học sinh trả lời nghiệm
của mỗi phương trình là gì? x2 = 0 là gì?
Ngày soạn: 14/ 08/ 2019
Ngày giảng:
Trang 3Tiết 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC 2
A = A
A MỤC TIÊU:
- HS biết cách tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện đều đó khi biểu thức A không phức tạp ( bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số, bậc hai dạng a2 = m hay – ( a2 = m) khi m dương
- Biết cách chứng minh định lí a= a và biết vận dụng hằng đẳng thức 2
A = A đểrút gọn biểu thức
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
GV:
HS : Ôn định lí Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
I - Kiểm tra bài cũ:
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Một HS lên kiểm tra
+ Định nghĩa căn bậc hai số học của a Viết
dưới dạng kí hiệu
+ Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
b) 64= ±8 ; c) ( )2
3 = 3d) x < 5 ⇒ x < 25
b) Sc) Đd) S (0 ≤ x < 25)
II - Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
GV yêu cầu HS đọc và trả lời ? 1
của 25 – x2 là biểu thức lấy căn hay biểu thức
dưới dấu căn
⇒AB = 2
x
25 − ( vì AB > 0 )
Tổng quát: SGK
Trang 4Vậy A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy
các giá trị không âm
GV yêu cầu HS làm bài tập 6 tr 10 SGK
Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có
⇔x ≤ 2,5
Bài tập 6: tr 10 SGK
a) 3
a
có nghĩa ⇔
3
a ≥ 0 ⇔ a ≥ 0b) − 5 a có nghĩa ⇔ –5a ≥ 0 ⇔ a ≤ 0c) 4 − a có nghĩa ⇔ 4 – a ≥ 0 ⇔ a ≤0d) 3 a + 7 có nghĩa ⇔3a + 7 ≥ 0
⇔a ≥–
3 7
GV cho HS làm ? 3
( Đề bài đưa lên bảng phụ )
Hai HS lên bảng điền
GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn,
sau đó nhận xét quan hệ giữa 2
Trang 5Nếu a ≥ 0 thì 2
a = a
GV : Như vậy không phải khi bình phương
một số rồi khai phương kết quả đó cũng
được số ban đầu
Ta có định lí :
Với mọi số a, ta có 2
a = a
GV : Để chứng minh căn bậc hai số học của
a2 bằng giá trị tuyệt đối của a ta cần ch
Định lí: Với mọi số a, ta có 2
a = aChứng minh: Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số a ∈ R, ta có a ≥ 0 với mọi a
ứng minh những điều kiện gì ?
aa
0a
GV: Hãy chứng minh từng điều kiện
GV trở lại bài làm ? 3 giải thích :
0 = 0,1 = 0,1b) ( )2
3 , 0
− = - 0,3 = 0,3
c) - ( )2
3 , 1
− = - - 1,3 = - 1,3
d) - 0,4 ( )2
4 , 0
− = - 0,4. - 0,4 = - 0,4 0,4 = - 0,16
2
x − với x ≥ 2
Trang 6GV nêu câu hỏi.
+ A có nghĩa khi nào?
-0 A nÕu A A
Trang 7I - Kiểm tra bài cũ:
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: - Nêu điều kiện để A có nghĩa
0 A nÕu
3 +
− có nghĩa ⇔ -3x + 4 ≥ 0
⇔ - 3x ≥- 4 ⇔ x ≤
34HS2 : Điền vào chỗ ( )
-0 A nÕu A
( - 1 ) =3 - 2 + 1= 4 - 2
Trang 8HS lớp nhận xét bài làm của bạn.
GV nhận xét, cho điểm
Kết luận : VT=VP Vậy hằng đẳng thức đã được chứng minh
II Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
HS: thực hiện phép khai phương trước, tiếp
theo là nhân hay chia rồi đến cộng hay trừ,
làm từ trái sang phải
Hai HS lên bảng trình bày
GV yêu cầu HS tính giá trị các biểu thức
GV gọi tiếp hai HS khác lên bảng trình bày
Hai HS khác tiếp tục lên bảng
Câu d: Thực hiện các phép tính dưới căn rồi
mới khai phương
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa :
c)
x 1
1 +
−
GV gợi ý: - Căn thức này có nghĩa khi nào?
-Tử là 1 > 0, vậy mẫu phải như thế nào?
d, 2
x
1 +GV: 2
= 36 : 2
18 - 13 = 36 : 18 - 13
= 2 - 13 = -11c) 81 = 9 = 3d) 2 2
1 +
− có nghĩa 1 x
1 +
Trang 91 3c) x 2
x 3
−+ có nghĩa ⇔
x 3 0− ≤
+ <
{x 2 0
x 3 0− ≥+ > ⇔ {x 2
x≥ 3
> − ⇔ x ≥ 2
{x 2 0
x 3 0− ≤+ < ⇔ {x 2
* Bài tập 15: tr 11 SGK
a) x2 - 5 = 0 ⇔ ( x − 5 ( x + 5 ) = 0
⇔ x − 5 = 0 hoặc x + 5 = 0
Trang 10HS hoạt động theo nhóm để giải bài tập.
Đại diện một nhóm lên trình bày bài
HS các nhóm khác nhận xét
GV kiểm tra thêm bài làm vài nhóm khác
⇔ x = 5 hoặc x = − 5Phương trình có 2 nghiệm là x1,2= ± 5b) x2 - 2 11x+ 11 = 0
⇔ ( x - 11)2 = 0 ⇔ x - 11 = 0
⇔ x = 11
Phương trình có nghiệm là x = 11
III - Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập lại kiến thức của §1 và §2.
- Luyện tập lại một số dạng bài tập như : tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
- Bài tập về nhà số 16 tr 12 SGK
số 12, 14, 15 tr 5, 6 SBT
V - Điều chỉnh, bổ sung:
I Kiểm tra bài cũ:
GV nêu yêu cầu kiểm tra trên bảng phụ:
Điền dấu “×” vào ô thích hợp Một HS lên bảng kiểm tra.
1
x 2
Trang 114 − ( − 2 )4 = 4 Sai Sửa : –4
5
1 2 )
2 1
GV cho lớp nhận xét bài làm của bạn và cho
điểm
GV: ở các tiết học trước ta đã học định nghĩa
căn bậc hai số học, căn bậc hai của một số
không âm, căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
A
A2 =
Hôm nay chúng ta sẽ học định lí liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phương cùng các áp
dụng của định lí đó
II Bài mới:
Vậy định lí đã được chứng minh
GV: Em hãy cho biết định lí trên được chứng
minh dựa trên cơ sở nào ?
HS: Định lí được chứng minh dựa trên định
25
16 = 400 = 20 25
.
16 = 4 5 = 20Vậy 16 25 = 16 25 (=20)
* Định lí: SGK/ 12.
Với a 0 vµ b 0 ≥ ≥ ⇒ a.b= a bChứng minh: SGK
Trang 12nghĩa căn bậc hai số học của một số không
0 x x
a = a b c
GV: Với hai số a, b không âm, định lí cho
phép ta suy luận theo hai chiều ngược nhau,
do đó ta có hai quy tắc sau:
- Quy tắc khai phương một tích (Chiều từ trái
sang phải )
- Quy tắc nhân các căn thức bậc hai (Chiều từ
phải sang trái)
Trang 13GV: Trước tiên hãy khai phương từng thừa số
rồi nhân các kết quả với nhau
GV gọi một HS lên bảng làm câu b)
b) 810 40
GV: Có thể gợi ý HS tách 810 = 81 10 để
biến đổi biểu thức dưới dấu căn về tích của
các thừa số viết được dưới dạng bình phương
HS đọc và nghiên cứu quy tắc
GV tiếp tục giới thiệu các quy tắc nhân các
căn thức bậc hai như trong SGK tr 13
GV hướng dẫn HS làm Ví dụ 2
a) Tính 5 20
Trước tiên em hãy nhân các số dưới dấu căn
với nhau, rồi khai phương kết quả đó
b) Tính 1 , 3 52 10
GV gọi một HS lên bảng làm bài
GV gợi ý: 52 = 13 4
GV chốt lại: Khi nhân các số dưới dấu căn với
nhau, ta cần biểu đổi biểu thức về dạng tích
các bình phương rồi thực hiện phép tính
Trang 142 2 2
2 2
= 9 a b
=3 a (b )
=3 a.bhoÆc 9a b = (3ab )
- Định lí này còn gọi là định lí khai phương
một tích hay định lí nhân các căn bậc hai
Định lí được tổng quát như thế nào?
HS: Với a, b ≥ 0, ab = a b
Với biểu thức A, B không âm:
B A
AB =
- Phát biểu quy tắc khai phương một tích và
quy tắc nhân các căn bậc hai ?
HS phát biểu hai quy tắc như SGK
Trang 15GV yêu cầu HS làm bài tập 17(b, c) tr 14
a b
1 [a (a-b)]
a b1 a (a b) do a b
a b a
Ngày soạn: 20/ 08/ 2018
Ngày giảng:……… ………
Trang 16A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Củng cố vận dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức
- KT trọng tâm: Khả năng vận dụng hai quy tắc trên vào giải bài tập
2 Kỹ năng: Luyện tập cách tính nhẩm, tính nhanh vận dụng vào giải các bài toán chứng
I Kiểm tra bài cũ:
GV: Đưa đề bài lên bảng phụ
Câu 1: Khoanh vào đáp án đúng:
II Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
GV: Sửa chữa sai lầm của HS (nếu có) và chốt
lại lời giải
Trang 172 2 2
4(1 6+ x+9 )x =2(1 3(+ − 2)) =38 12 2−
b) Rút gọn: B = 3 a b −2Tại a = -2, b = - 3 GTBT là:
B = 3 2 − − 3 2− =6( 3 2)−
GV: Đưa đề bài lên bảng
GV: Gọi một HS trình bày hướng giải
HS dưới lớp bổ sung
GV chốt: Để so sánh hai căn bậc hai, ta so
sánh 2 bình phương của chúng nếu 2 số đó
b) 4 và 2 3 Ta thấy 4 > 0 và 2 3> 0 Vậy 42=16 > (2 3)2 =12⇒ >4 2 3
GV: Đưa đề bài lên bảng
GV: Gọi một HS nêu hướng giải
x = 4 x 1 7
x 1 49
2 – 2x = 6
x = - 2 (TM)Với x > 1, ta có: 2(x – 1) = 6 2x – 2 = 6
x = 4 (TM)
4 Bài tập 34: SBT Giải phương trình.
a) x− =5 3 (1) ĐKXĐ: x≥5 (1)⇔ − = ⇔ =x 5 9 x 14(TM)
GV nhấn mạnh 4 dạng toán cơ bản qua tiết học
Chú ý: ĐKXĐ của căn thức là biểu thức dưới dấu căn không âm
IV Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn lại định lí, hai quy tắc đã học
- BTVN: 25; 27 (SGK)HD: Bài 27(a): Ta có: 4 = 16; 2 3= 12 Mà: 16 > 12 Vậy: 4 > 2 3
Trang 18- Nghiên cứu trước bài mới.
V - Điều chỉnh, bổ sung:
- KT trọng tâm: Công thức khai phương một thương và chia hai căn bậc hai
2.Kỹ năng: Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia các căn bậc
hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
3.Thái độ: Nghiêm túc, chú ý, sối nổi học tập.
B.CHUẨN BỊ:
- GV: Thước thẳng, bảng phụ
- HS: Ôn lại kiến thức về căn bậc hai
C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
I Kiểm tra bài cũ:
GV: Đưa yêu cầu kiểm tra lên bảng phụ
Câu 1 Tìm cách viết đúng:
A 3 5= − − = −( 3)( 5) 3 −5 C 3 12 = 3.12= 36= = ±6 6
B 3 12 = 3.12= 36 6= D 3 12 = 3.12= 36= −6Câu 2 Tính 16
GV: Bổ sung cho điểm
II Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
HS: Đọc định lí ( SGK)
HS: Lấy ví dụ minh hoạ
Từ phần kiểm tra bài cũ GV đặt vấn đề:
2 Áp dụng.
GV: Cho 2 HS đọc lại quy tắc a Quy tắc khai phương 1 thương.
Trang 19GV: Treo bảng phụ có nội dung ?4
GV: Cho HS làm theo nhóm rồi gọi đại diện
viết kết quả và trình bày lời giải ( bằng lời)
24
x y
Ngày soạn: 01/ 9/ 2019
Ngày giảng: ………
Tiết 7 LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
Trang 202.Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút
gọn biểu thức và giải phương trình
3 Thái độ: Học tập nghiêm túc, say mê môn học.
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
GV:
HS: Liên hệ giữa phép nhân, chia với phép khai phương
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
I – Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: + Phát biểu định lý khai phương 1
thương
+ Chữa bài 30 (c)
HS2: + Phát biểu quy tắc khai phương một
thương và quy tắc chia 2 căn thức bậc 2
+ Chữa bài 28 (a)
Hai học sinh lên bảng thực hiện
Yêu cầu:
HS1: + Định lí: SGK+ Bài tập 30(c):
2 6
25x5xy
GV: Gọi hai học sinh lên bảng thực hiện
HS: Dưới lớp nhận xét bài làm của bạn
25 9
49 100
1
= 4
5 3
7 10
1 = 247
d) 22 22
384457
76149
−
)384457)(
384457(
)76149)(
76149(
+
−
−+
Trang 21GV: Đưa đề bài lên bảng
GV: Gọi HS trả lời, mỗi học sinh 1 ý
HS: Dưới lớp nhận xét bài làm của bạn
GV: Gọi tiếp hai HS lên bảng thực hiện
HS dưới lớp quan sát và nhận xét bài làm của
bạn
=
73.841
73.225
= 841
225
= 2915
c 3 x2 = 12
⇔ x2 = 4 ⇔ x2 = 2 ⇔ 2
2
x x
GV: Đưa yêu cầu bài tập 36 lên bảng
GV: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm và trả
lời, mỗi nhóm 1 ý
Bài tập dành cho HS khá, giỏi
GV gợi ý: hãy nhân Avới 2
1 Bài tập 36: (SGK) Mỗi khẳng định sau
đúng hay sai? Vì sao?
a 0,01 = 0,0001
b – 0,5 = −0,25
c 39 < 7 và 39 > 6
d (4 - 13) 2x < 3 (4 - 13) ⇔2x < 3
2 Bài bổ sung : Rút gọn biểu thức
Trang 22Có A 2 = 2x+2 2x−1 - 2x−2 2x−1
A 2 = ( 2x−1)+1)2 - ( 2x−1)−1)2
A 2 = 2x−1 + 1 - 2x−1−1+ Nếu x≥1 thì: A 2 = 2⇒ A = 2+ Nếu
2
1 ≤ x < 1 thì:
Tiết 8 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN BẬC HAI
A MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Học sinh hiểu được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa
thừa số vào trong dấu căn
2 Kĩ năng:
- Học sinh có kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
-Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức
3 Thái độ: Học sinh cú ý thức rốn tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt.
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HS:
GV:
HS: Ôn lại kiến thức cũ
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
I - Kiểm tra bài cũ:
GV: Nêu các phép tính đã học về căn thức bậc hai
Một HS lên bảng thực hiện
II - Bài mới:
Trang 23GV cho học sinh làm (?1) SGK, sau đó gọi HS
trả lời Đẳng thức trên được CM dựa trên cơ sở
nào?
GV: Phép biến đổi a2b = a bđược gọi là
phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn
GV: Em hãy cho biết thừa số nào được đưa ra
ngoài dấu căn Vận dụng: Hãy đưa TS ra ngoài
GV chốt lại và đưa ra công thức tổng quát
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
?1 a2b = a2 b= a b= a b
(Vì a ≥ 0; b ≥ 0)Vậy: a2b = a b (a ≥ 0; b ≥ 0)
Ví dụ 1: 32.2 = 3 2
20 = 4.5 = 22.5 = 2 5
Ví dụ 2: Rút gọn.
3 5+ 20+ 5= 3 5+2 5+ 5 = 6 5Các biểu thức 3 5; 2 5; 5 được gọi làđồng dạng với nhau
?2
a) 2+ 8+ 20= 2+ 2 22 + 2 52 = 2 2 2 2 5 3 2 2 5+ + = +b) 4 3+ 27− 45+ 5
= 4 3 3 3 3 5+ − + 5 7 3 2 5= −Một cách tổng quát:
GV: Đưa ra yêu cầu bài tập củng cố
1 16x2y = (4x)2y = 4x y = 4x y(Vì x ≥ 0; y ≥ 0)
2 50(5+a)5 với a≥ - 5 = 52.2(5+a)4(5+a)= 5 (5 + a)2
)5(
2 +a
GV: Ngược lại với phép đưa 1 thừa số ra ngoài
dấu căn là phép đưa thừa số vào trong dấu căn
Hãy nêu công thức tổng quát
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn
A B=
2 2
Trang 24d – 3a2
ab (với ab ≥ 0) = - (3a2)2ab = - 9a4ab = - 9a5b
GV: Yêu cầu học sinh nêu cách làm VD5 (các
GV: Yêu cầu học sinh nêu cách làm cho cả lớp
làm và gọi hai học sinh lên bảng thực hiện
Bài tập 1 : Rút gọn các biểu thức sau:
a 18( 2− 3)2
b 482
1
- 2 75 -
11
33 + 1235
GV: Theo em, muốn sắp xếp được phần a ta làm
c 5 a- 4b 25a3 + 5a 16ab2 - 2 a
(a > 0, b > 0)Giải:
a 18( 2− 3)2 = 18.( 3− 2)
= 9.2 ( 3− 2) = 3 2 ( 3− 2)
=3 6- 6
b 482
1
- 2 75 -
11
33 + 1235
= 2
13
42 - 2 52.3 -
11
33 + 3
53
22
= 1 4
2 3 - 2.5 3- 3 + 3
5.2 3
= 2 3 - 10 3 - 3 +
3
103
= 3(2 – 10 – 1 +
3
10) = - 17
Trang 25- Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi.
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
GV: Các dạng bài tập
HS: KT đã học
C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
I - Kiểm tra bài cũ:
GV nêu yêu cầu kiểm tra :
Chữa BT 45 (a, c) (SGK)
HS lên bảng thực hiện
HS dưới lớp theo dõi nhận xét bài của bạn
GV đánh giá cho điểm
Yêu cầu:
Bài tập 45:
a) Đưa về so sánh 3 3 ví i 2 3c) Đưa về so sánh 17
ví i 63
Trang 26GV: Gọi một HS lên bảng làm bài tập 44 (a,
GV: Với bài này phải sử dụng kiến thức nào?
GV yêu cầu học sinh làm
I – Chữa bài tập :
Bài tập 44 : SGK.27a) 54= 9.6 3 6=b) 108= 36.3 6 3=e) 7.63.a2 = 7.7.9.a2 =7.3a
1
- 2 75 -
11
33 + 1235
1
- 2 75 -
11
33 + 1235
= 2
13
42 - 2 52.3 -
11
33 + 3
53
22
= 22
1
3 - 2.5 3- 3 +
3
5.2 3
= 3 - 10 3 - 3 +
3
103
= 3(1 - 10 - 1 +
3
10)
= - 3
203
a ab + b a + a + 1
= b ( a)2 + b a + a + 1
Trang 27Giáo viên cho HS làm và gọi HS trả lời
Phần b yêu cầu như phần a
Theo em, muốn sắp xếp được phần a ta làm
a 3 5; 2 6; 29; 4 2C1: 3 5 = 9.5 = 45
2 6 = 4.6 = 24 ; 4 2= 16.2= 32
Phần b yêu cầu như phần a
Có 24< 29< 32< 45Nên: 2 6 < 29 < 4 2< 3 5
b 6 2; 38; 3 7; 2 14
38< 2 14< 3 7< 6 2
Giáo viên ghi BT57 (SGK) lên bảng yêu cầu
học sinh suy nghĩ làm và chọn phương án trả
lời
Dạng 4: Tìm x Bài 4 (Bài 57(SGK) x
25 - 16x = 9 khi x bằng:
(A: 1 ; B: 3; C: 9; D: 81Đáp án: D
Tiết 10: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN BẬC HAI (tiếp)
Trang 28A MỤC TIÊU:
- Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
I – Kiểm tra bài cũ :
GV : Nêu yêu cầu kiểm tra và ghi bảng
GV: Khi biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc
2, người ta có thể sử dụng phép khử mẫu của
biểu thức lấy căn
GV:
3
2
có biểu thức lấy căn là biểu thức nào
Mẫu là bao nhiêu?
Nhắc lại hằng đẳng thức A2
GV: Theo em muốn không còn mẫu ở biểu
thức lấy căn thì ta làm ntn?
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
3.2 = 23
6 = 631
GV: Muốn mẫu là bình phương thì ta phải làm
như thế nào?
HS: Nhân cả tử và mẫu của biểu thức
3
2 với 3
để mẫu là 32 rồi khai phương mẫu và đưa ra
b b
b a
7.7
7.5 = 2
)7(
35
b ab
Trang 29ngoài dấu căn.
GV: Yêu cầu HS làm ví dụ sau đó GV gọi HS
trả lời
GV: Qua các ví dụ trên em hãy nêu rõ cách
làm để khử mẫu của biểu thức lấy căn? Nêu
b a
5.5
5
)5(
5
b ab
= 25
GV cho HS làm (?1) SGK và gọi HS lên bảng
5.4 = 520
125
3 =
5.125
5.3 = 225
15
= 2515
a
2.2
2.3
)2(
6
a
a
= 22
6
a
a
GV: Để biểu thức có chứa căn thức ở mẫu
không còn căn thức người ta sử dụng phép trục
7 ; b
12
GV: Qua các ví dụ em hãy nêu công thức tổng quát
biểu thức của trục căn thức ở mẫu
(giáo viên đưa ra từng trường hợp theo ví dụ)
a
53
7 =
5.53
57 = 15
57
b
12
5
+ = ( 2 1)( 2 1)
)12(5
−+
−
=
12
525
+
−+
=
75
75
−
-2
)75( +
Một cách tổng quát:
a Với các biểu thức A, B mà B > 0 ta có:
b Với các biểu thức A, B, C mà
A ≥ 0, A ≠ B2ta có:
Trang 30B A
C
)(
B A
B A C
C
B A C
5
= 24
5
− = 52 (2 3)2
)325(5
−
+
= 13
310
−
+
1
)1(2
(Với a ≥0, a ≠ 1)
c
57
4
)57(4
−
−
b a
b a a
−
+
4
)2
(6
(với a > b > 0)
III – Củng cố – Luyện tập:
GV đưa bài tập trắc nghiệm, yêu cầu HS đọc
kỹ đề bài và trả lời
GV: Gọi mỗi HS trả lời 1 ý
GV: Hãy sửa những câu sai thành đúng
Bài tập 1: Các kết quả sau đúng hay sai
(GT các BT đều có nghĩa)
Nội dung Đúng Sai
1
52
5 = 2
5
Đ
2
25
22
= 10
2
3
13
−
+
p
p p
Trang 31Tiết 11: LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU:
- Học sinh được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc 2: Khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
- HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi
- HS cú ý thức nghiêm túc, sôi nổi trong giờ học
B CHUẨN BỊ:
GV:
HS: Ôn lại hai phép biến đổi căn thức bậc hai
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
I – Kiểm tra bài cũ:
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: + Viết công thức khử mẫu của biểu thức
lấy căn
+ Chữa bài 49 (a, e) SGK
HS2: + Viết công thức trục căn thức ở mẫu
+ Chữa bài: 52 (a, d).SGK
HS khác theo dõi sửa sai (nếu có)
GV: Nhận xét, cho điểm
Yêu cầu:
HS1: + Công thức: SGK+ Bài tập 49:
a) a ab ab2
b= b = be) 3xy 2 3xy 2xy2 2 3xy 2xy 3 2xy
xy = x y = xy =
Do xy > 0HS2: + Công thức: SGK+ Bài tập 52:
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
GV: Đưa đề bài lên bảng
GV: Gọi hai HS lên bảng chữa bài
II – Luyện tập:
1 Bài tập 53: SGK.30
Trang 32−+
+
B
x x
Trang 33Tiết 12: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
A MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai + Kĩ năng: HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi bt chứa căn thức bậc hai để giải các bài
toán liên quan
+ Thái độ: Rèn tính cẩn thận ,tính sáng tạo ,phát triển t duy cho học sinh
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
GV: Bảng phụ ghi nửa công thức
HS: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc 2
C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
I – Kiểm tra bài cũ :
GV đưa ra bảng phụ yêu cầu HS điền tiếp
vào chỗ trống để hoàn thành các công thức
Yêu cầu học sinh phải nêu đủ điều kiện
GV gọi HS trả lời, mỗi HS 1 ý đồng thời nêu
tên của phép biến đổi
AB
6
B A
ta phải thực hiện những phép biến đổi nào?
HS: Liệt kê các phép biến đổi đã áp dụng
GV: Yêu cầu HS làm ?1 theo nhóm Sau đó
gọi đại diện 1 nhóm trình bày, nhóm khác
Trang 34GV: Ở ví dụ 2 ta nên làm theo cách nào?
HS: Biến đổi vế trái bằng vế phải
GV: Ở vế trái em có nhận xét gì về hai thừa
GV yêu cầu HS làm ?2 theo nhóm, sau đó
gọi 1 nhóm nêu kết quả, nhóm khác giải
thích
VT=(1 + 2 + 3)(1 + 2 - 3) = (1 + 2)2 – ( 3)2
= 1 + 2 2 + 2 - 3 = 2 2 = VP(đpcm)
?2 Chứng minh đẳng thức :
Biến đổi VT ta có:VT =
b a
b b a a
b ab a b a
1
−
+
−+
−
a
a a
a
)với a > 0, a ≠ 1
2
1 −
)2
)1)(
1(
)1()1
−+
+
−
−
a a
a a
1(
)11
)(
1)(
1(
−+
−
−
−+
−
a a
a a
a a
= (
a
a a
2
)1)(
1
)2
)1)(
1(
)2(2
−+
−
a a
a
= -
a
a 1)( −
Vậy P= 1 a
a
−
GV : Yêu cầu HS làm phần b và trả lời
GV cho HS làm ?3 theo dãy, mỗi dãy làm 1
3(
= x - 3(ĐK: x ≠ - 3)
b
a
a a
−
++
−
1
)1
)(
1( = 1 + a + a (a ≥ 0; a ≠ 1)
III - Củng cố - Luyện tập:
GV để rút gọn được biểu thức chứa căn bậc
Trang 352 các em phải vận dụng linh hoạt các phép
biến đổi căn + sử dụng thành thạo hằng đẳng
thức GV cho HS làm BT 58 (b,)
GV: Yêu cầu HS nêu cách làm, cho HS thực
hiện và gọi 1 em lên bảng làm
= 0,5+ 9.0,5 + 25.0,5
= 0,5 + 3 0,5 +5 0,5 = 8 0,5 =
2
28 = 4 2
2 Kỹ năng: Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai Biết sử
dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong việc học.
a
=
Trang 36A A A A A A A A
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
GV: Đưa đề bài lên bảng
GV: Gọi hai HS lên bảng làm
Hai HS lên bảng thực hiện
GV: Yêu cầu hs dưới lớp nhận xét bài làm của
3825.6 96 4,5 6
Trang 37GV nhận xét kết quả và cho điểm.
GV: Nêu các phương pháp chứng minh đẳng
thức?
HS: Nhắc lại các phương pháp chứng minh
đẳng thức
GV: Đưa ra yêu cầu bài tập 64
GV: Với bài tập này, ta sử dụng phương pháp
2 b ab (a > 0, b > 0) b
= ++
a a
GV: Để chứng tỏ một biểu thức nào đó không
phụ thuộc vào biến, ta làm như thế nào ?
HS: Ta chứng tỏ biểu thức đó luôn bằng một
hằng số với mọi giá trị của biến
GV: Gọi một HS lên bảng trình bày tiếp câu 2
HS dưới lớp làm vào vở và nhận xét
2 Bài tập:
1 VT=
2 2
Trang 38+ Điều kiện tồn tại căn thức bậc hai
IV Hướng dẫn học ở nhà:
+ Học bài và làm bài tập: 65, 66/ Sgk BT 83 -> 86 ( SBT)
+ Đọc trước bài “ Căn bậc ba”
HD bài 83a SBT: Biến đổi 2 2 2( 7 5) 2( 7 5)
- HS nắm được định nghĩa căn bậc 3 và kiểm tra được 1 số là căn bậc 3 của số không
- Biết được 1 số tính chất của căn bậc 3
- Học sinh được giới thiệu cách tìm căn bậc 3 nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
I - Kiểm tra bài cũ :
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra
- Nêu định nghĩa căn bậc 2 số học của một số
không âm
- Với a > 0, a ≠ 0 có mấy căn bậc 2
HS trả lời giáo viên ghi góc bảng
GV đánh giá cho điểm
Trang 39Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
GV gọi 1 HS đọc bài toán SGK và tóm tắt đề
bài
GV: Thể tích hình lập phương tính theo công
thức nào?
GV yêu cầu HS làm và gọi HS trả lời
Giáo viên giới thiệu 43 = 64 ta gọi 4 là căn bậc
ba của 64
1 Khái niệm căn bậc ba
Bài toán: (SGK) Thùng hình lập phương
V = 64dm3 Tính độ dài cạnh thùng
Bài làm: Gọi cạnh của hình lập phương là
x (x > 0)Thì V = x3 ⇒ 64 = x3
⇔x = 4 (Vì 43 = 64)
GV : Tìm căn bậc 3 của 27, 8, 0, -1, - 64
HS : Trả lời miệng
GV: Với a > 0, a = 0, a < 0 mỗi số có bao nhiêu
căn bậc 3 ? Là các số như thế nào?
bậc 3
Căn bậc 3 của số dương là số dương.Căn bậc 3 của số 0 là số 0
Căn bậc 3 của số âm là số âm
GV nhấn mạnh sự khác nhau giữa căn bậc 3 và
căn bậc 2
GV giới thiệu kí hiệu căn bậc 3 của số a: 3 a
Ký hiệu căn bậc 3 của số a là 3 a
Phép tìm căn bậc 3 của 1 số gọi là phép khai căn thức bậc ba
Vậy (3 a)3 = 3 a2 = aGiáo viên cho học sinh làm (?1) SGK sau đó
gọi HS trả lời
Tương tự cho HS làm hai bài 67 (SGK)
GV giới thiệu cách tìm căn bậc 3 bằng máy tính
bỏ túi và cho học sinh làm ví dụ
2 Tính chất
GV cho HS nhắc lại công thức khai phương
một tích , khai phương 1 thương
So sánh 2 căn bậc 2 để từ đó nêu ra 1 số tính
chất của căn bậc 3
a) a < b ⇔ 3 a< 3 b (a, b ∈ R)VD: So sánh 2 và 3 7 Có 2 = 38 > 3 7b) 3 ab = 3 a 3 b (a, b ∈ R)
VD: Tìm căn bậc 3 của 16Quy tắc: Khai căn bậc ba của một tích
Trang 40Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Sau khi HS nêu đúng yêu cầu các em thực hiện C1: 3 1728: 3 64 = 12: 4 = 3
GV cho HS đọc đề bài Yêu cầu HS làm và gọi
- HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống
- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thứcthành nhân tử, giải phương trình
- Ôn lí thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
B CHUẨN BỊ:
GV : - Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu
HS : - Ôn tập chương I, làm câu hỏi ôn tập và bài tập ôn tập chương
- Máy tính bỏ túi
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
I - Kiểm tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra Ba HS lên bảng kiểm
tra
Yêu cầu:
HS1 : 1) Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số
học của số a không âm Cho ví dụ 1) x = 2
a
ì ³ïï
íï =ïî2) Bài tập trắc nghiệm 2) Bài tập trắc nghiệm
a) Nếu căn bậc hai số học của một số là 8 thì
số đó là :
A 2 2 ; B 8 ; C không có số nào
a) Chọn B 8