2, Kĩ năng : -HS thực hiện thành thạo phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.. -2HS nên bảng làm,các HS khác làm bài trên giấy nháp GV nhận xét bài làm trên bảngvà kiểm tra các bài củ
Trang 1Ngày soạn: 13/8/2011
Ngày giảng: / /2011 CHƯƠNG I:NHÂN, CHIA ĐA THỨC
§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
Tiết: 1
I Mục tiêu:
1, Kiến thức : - HS nắm được quy tắc nhân đa tức với đa thức
2, Kĩ năng : - Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép
cộng
- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
- Ôn lại cách nhân đơn thức với đơn thức
2 Kiểm tra bài cũ: (5phút).
?: Nêu qui tắc nhân một số với một tổng
Nêu qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số
HS : Đứng tại chỗ trả lời.GV nhận xét- đặt vấn đề vào bài mới
- HS trả lời HS khác bổ xung nếu cần
GV nhận xét và ghi quy tắc lên bảng
GV làm ví dụ mẫu VD trong SGK lên
Trang 2Gv yêu cầu HS làm ?2 trong SGK
? Nhắc lại công thức tính Sh thang. ?
- HS nhắc lại công thức tínhSh thang.
GV yêu cầu HS làm ?3 theonhóm
Với x = 3(m ) và y=2(m)
Ta có:
S = 8.3.2 + 3.2 + 22
= 48 + 6 + 4 = 58 (m2)
4 Củng cố: ( 12 phút):
1 Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức?
2 Làm bài tập 1(a;b); 2(a) (HS lên bảng làm)
Trang 3HDẫn : Bài 3(a): 3x.(12x-4) -9x.(4x-3 ) = 30
36 x2- 12x - 36 x2 + 27x =30
15x = 30
x = 2
- Đọc trước bài : Nhân đa thức với đa thức V Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
………
………
Ngày soạn: ./ /2011
Ngày giảng: / /2011 §2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC Tiết: 2
I.Mục tiêu: 1, Kiến thức : -HS nắm vững được quy tắc nhân đa thức với đa thức. 2, Kĩ năng : -HS thực hiện thành thạo phép nhân đa thức theo các cách khác nhau 3, Thái độ : - HS có thái độ học tập đúng đắn, cẩn thận II Chuẩn bị: GV: Bảng phụ ( ghi quy tắc và bài tập) HS: bút dạ III Phương pháp : - Giải quyết vấn đề - Vấn đáp gợi mở , Hợp tác nhóm nhỏ IV Tiến trình bài giảng 1 ổn định (1 phút)
Sĩ số :
2.Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
HS1: ? Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức?
Làm bài tập 5 trang 6 SGK
HS2 : ? tìm x biết : 2x.( x - 5 ) - x.( 3 + 2x ) = 26
Trang 4HS dưới lớp cùng thực hiện, nhận xét, đánh giá kết quả.
3 Bài mới : (25 phút)
ND ghi b¶ng.
? Nhân x-2 với đa thức 6x2- 5x + 1
Theo hướng dẫn trong SGK?
? Nêu lại các bước làm VD trên?
- HS nêu lại các bước làm
GV bổ xung các bước làm nếucần
? Muốn nhân đa thức với đa thức ta làm
thế nào?
-Hs suy nghĩ và trả lời
GV chốt và đưa quy tắc lên màn hình
? Em nhận xét gì về tích của hai đa thức?
- HS: tích của hai đa thức là một đa thức
GV yêu cầu HS làm ?1
- 2HS lên bảng làm ,các HS khác làm bài
trên giấy nháp
? Nhận xét?
- HS nhân xét và bổ xung nếu cần
GV hướng dẫn HS cách nhân đa thức với
đa thức theo hàng dọc
-HS làm theo hướng dẫn của GV
GVđưa nôi dung ?2 lên bảng phụ yêu cầu
HS làm
-2HS nên bảng làm,các HS khác làm bài
trên giấy nháp
GV nhận xét bài làm trên bảngvà kiểm tra
các bài của HS dưới lớp
-HS nhận xét và bổ xung bài làm
GV chốt lại cách làm
GV yêu cầu HS làm tiếp ?3 theo nhóm
-HS đọc đầu bài ?3 và làm theo nhóm
trên bảng nhóm
1) Quy tắc:
Ví dụ: ( x - 2 ).( 6x2- 5x + 1 )
= x.( 6x2- 5x + 1 ) - 2.( 6x2- 5x + 1) = x.6x2+ x.(-5x) + x.1+(-2) 6x2+(-2).(-5x) +(-2).1
=6x3 - 5x2+ x -12x2+ 10x -2 =6x3- 17x2+ 11x - 2
2xy.( x3 -2x- 6) -1.( x3 -2x- 6) =1
=x3 + 3x2 - 5x + 3x2 + 9x - 15 = x3+ 6 x2+ 4x - 15
b) (xy - 1).(xy + 5) = xy.( xy + 5) - 1.(xy + 5) =x2y2+ 5xy - xy - 5 = x2y2+ 4xy - 5
?3
Diên tích của hình chữ nhật là :
S = (2x + y).(2x - y) =2x (2x - y) + y.(2x - y) =4 x2- 2xy + 2xy - y2
=4 x2- y2
Với : x = 2,5 (m) và y = 1 (m)
Trang 5GV thu bài của một số nhóm, và cho HS
các nhóm nhận xét chéo
-HS các nhóm nhận xét chéo
GV nhận xét, cho điểm các nhóm và chốt
lại cách làm
Ta có : S = 4 2,52- 12
= 4.6,25 - 1 = 24 (m2)
4 Củng cố: (10 phút)
? Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức?
?HS làm bài tập 7(a,b) SGK trang8
Bài 7:
a) (x2- 2x +1).(x - 1) = (x2- 2x +1).x + (x2- 2x +1).(-1)
=x3- 2x2+x - x2+ 2x -1
= x3- 3 x2+ 2x - 1
b) (x3- 2x2+x -1).( 5- x) =(x3- 2x2+x -1).5 + (x3- 2x2+x -1).(-x)
=5 x3 -10 x2 + 5x -5 -x4 + 2 x3- x2 +x
=- x4+ 7 x3- 11 x2+ 6x - 5
(x3- 2x2+x -1).( x-5)= x4- 7 x3+ 11 x2- 6x + 5
5 Hướng dẫn:( 3 phút)
- Học thuộc bài
- Làm bài tập 8,9 ( GV hướng dẫn cách làm)
- Chuẩn bị các bài tập 10; 11;12 SGK trang 8
V Rút kinh nghiệm
Trang 6
1, Kiến thức : - HS củng cố và khắc sâu kiến thức cơ bản về quy tắc nhân đơn
thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
2, Kĩ năng : - HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức, nhân đa
2 Kiểm tra bài cũ: ( 7 phút)
HS1:? Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức?
Thực hiện phép nhân: 2xy.(3x2- 3y2 + 1)
HS2:? Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức?
Làm bài tập 8/ SGK
3 Bài mới ( 25 phút)
GV đưa đầu bài 10 SGK trang lên
- HS nhận xét và bổ xung chéo nhau
GV yêu cầu HS đọc bài 11 SGK trang
- HS đọc đầu bàivà nghĩ cách làm
GV:? Muốn chứng minh giá trị của
biểu thức vào giá trị của biểu thức ta
2x- (x2-2x + 3).5 = 1
2x3- x2+ 3
2x - 5x2 + 10x -15 =1
2 x3 -6 x2 + 23
2 x - 15
b) (x2 - 2xy + y2).(x - y) =(x2 - 2xy + y2).x -(x2 - 2xy + y2).y =x3-2x2y +x y2- x2y + 2x y2- y3
= x3- 3 x2y + 3x y2 - y3
Bài 11.(SGK trang 9 )
(x - 5).(2x + 3) - 2x.(x - 3) + x + 7
=2 x2 + 3x - 10x -15 - 2 x2+ 6x + x + 7
Trang 7sau khi rút gọn không còn chứa biến.
GV nhận xét và yêu cầu HS lên bảng
-HS đọc bài đầu bài13
GV hướng dẫn và yêu cầu HS làm bài
83x - 2 = 81 83x = 83
x = 1
4.Củng cố: (10 phút)
- GV củng cố các bài tập vừa làm
- HS làm bài tập 14 SGK:(HS lên bảng chữa)
Goi ba số tự nhiên chẵn liên tiếp là:2n; 2n + 2 ; 2n + 4 với n N
Trang 8- Làm bài tập 15 SGK trang 9.
- Làm bài tập 8;10 SBT tr4
- Đọc trước bài : Những hằng đẳng thức đáng nhớ
V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: ./ /2011
Ngày giảng: / /2011 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ Tiết: 4
I Mục tiêu: 1, Kiến thức : - HS nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương 2, Kĩ năng : - áp dụng được các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học vào giải bài tập 3, Thái độ : Cẩn thận, chính xác, khoa học II.Chuẩn bị: GV: Bảng phụ,thước kẻ, phấn mầu. HS: kiến thức cũ III Phương pháp : - Phát hiện và giải quyết vấn đê - Vấn đáp gợi mở IV.Các hoạt động dạy học: 1.ổn định: ( 1phút) vắng:
2.Kiểm tra bài cũ ( 7phút) HS1:? Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thúc? Tính: (1 2x + y).( 1 2 - y) HS2: Tính: (1 2x - y).( 1 2 - y) 3 Bài mới : ( 28 phút) HĐ CỦA THÀY VÀ TRÒ : ND GHI BẢNG: GV yêu cầu HS làm ?1 (Với a;b là hai số bất kì, hãy tính:(a + b)2
-HS làm?1 ra giấy nháp, 1HS lên
1) Bình phương của một tổng:
?1: ( a + b)2 = (a + b).(a + b) = a2 + ab + ab +b2
Trang 92) Bình phương của một hiệu:
Ta có: ( a - b)2 = (a - b).(a - b) = a2 - ab - ab +b2
Ta có:
A2- B2= (A + B).(A - B) (3)
Trang 10?Từ?5 a2- b2=?
-HS ?5 a2- b2= (a + b).(a-b)
?Với A;B là các biểu thức: A2- B2=?
-HS: A2- B2= (A + B).(A - B)
?Phát biểu hằng đẳng thức (3) bằng
lời?
-HS phát biểu HĐT(3) bằng lời
- GV bổ xung nếu cần
GV đưa phần áp dụng lên bảng và
yêu cầu HS làm
-3HS lên bảng làm, các HS khác làm
vào vở
?Nhận xét?
-HS khác nhận xét và bổ xung
GV nhận xét và lưu ý cách làm
GV cho HS làm miệng ?7
-HS làm miệng ?7
-HS khác nhận xét- Gv chốt ý
*áp dụng:
a) (x + 1).(x - 1) = x2- 12= x2- 1 b) (x - 2y).(x + 2y)= x2- (2y)2
= x2- 4y2
c) 56.64 = (60 - 4).(60 + 4) = 602- 42=3600 - 16
= 3584
4.Củng cố: ( 7phút) -? Viết lại ba hằng đẳng thức đáng nhớ?(3HS lên bảng viết lại) - HS làm bài tập 16(a,b).(2HS lên bảng làm) Bài 16 a) x2+ 2x + 1= x2+ 2.x.1 + 12= (x + 1)2 b) x2- x + 1 4 = x2- 2.x 1 2 + (1 2)2= (x - 1 2)2 5.Hướng dẫn: ( 2phút) - Học thuộc và phát biểu bằng lời 3 HĐT, viết theo hai chiều - Làm bài tập 16(c,d); 17 ;18 SGK.(GVhướng dẫn cách làm) V Rút kinh nghiệm ………
………
………
Trang 11
phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương.
* Kĩ năng : - HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học vào
giải bài tập
- Rèn kỹ năng giải bài tập cho HS
* Thái độ : Tự giác, cẩn thận, chính xác
II.Chuẩn bị:
GV: Máy chiếu +Giấy trong, bút dạ.(Giấy trong ghi đầu bài tập)
HS: Kiến thức cũ,giấy trong , bút dạ
2.Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
HS1:? Viết và phát biểu bằng lời HĐT (1),(2)?
Tính: (x + 2y)2; (5 - x)2
HS2:? Viết và phát biểu bằng lời HĐT (3)?
Điền vào dấu :(2x - 3y).( + )= 4 x2+ 9 y2
3 Bài mới : ( 30phút)
GV đưa đầu bài 20 lên máy chiếu
Vế phải: (x + 2y)2= x2+ 4xy + y2
Khác với vế trái
Bài 21.(SGK)a).9 x2- 6x + 1 = (3x)2- 2.3x.1 + (1)2
=(3x - 1)2
b) (2x + 3y)2+ 2.(2x + 3y) +1 =(2x + 3y)2+ 2.(2x + 3y).1+12
=[(2x + 3y) + 1]2
=(2x + 3y + 1)2
Ví dụ:
x2- 2x + 1 =( x - 1)2
Trang 12GV yêu cầu HS nêu đầu bài.
-HS: Ví dụ:1) x2- 2x + 1 =( x - 1)2
GV yêu cầu HS đọc đầu bài 22
-HS đọc đầu bài 22
GV hướng dẫn và yêu cầu HS làm bài
22 theo nhóm trên giấy trong
Đại diện 3 nhóm lên bảng làm
báo cáo kết quả
GV kết luận và cho điểm
GV đưa đầu bài 23 lên máy chiếu
=10000 + 200 + 1=10201b) 1992= (200 - 1)2= 2002-2.200.1+ 12
=40000 - 400 + 1 = 39601.c) 47.53 = (50 - 3).(50 + 3)
= 502- 32= 2500 - 9 = 2491
Bài 23.(SGK)a).c/m: (a + b)2= (a - b)2+ 4ab
Ta có: (a - b)2+ 4ab = a2-2ab + b2+4ab = a2+ 2ab + b2
=(a + b)2
Vậy: (a + b)2= (a - b)2+ 4abb) c/m: (a - b)2= (a + b)2- 4ab
Ta có: (a + b)2- 4ab = a2+2ab + b2- 4ab = a2- 2ab + b2
=(a - b)2
Vậy: (a - b)2= (a + b)2- 4ab
4.Củng cố: ( 5 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 24 (SGK).(HS lên bảng chữa)
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm bài tập 25 (SGK); bài 13;14;15 SBT trang 4;5
Trang 13………
………
………
………
Ngày soạn: 11/9/2010 Ngày giảng: 14/9/2010 Tiết 6
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I Mục tiêu:
* Kiến thức : - HS nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: Lập phương của một tổng,lập phương của một hiệu
* Kĩ năng : - Áp dụng được các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học vào giải bài tập
* Thái độ : Cẩn thận, chính xác
II.Chuẩn bị:
Trang 15GV nhận xét và hướng dẫn HS phát
hiện ra HĐt thứ (5)
? Phát biểu HĐT (5) bằng lời?
-HS phát biểu HĐT (5) bằng lời
GV nhận xét và bổ xung nếu cần
? So sánh việc khai triển HĐT (A +
B)3và
(A - B)3?
-HS trả lời theo ý hiểu
GV nhận xét và kết luận
GV cho HS làm phần áp dụng
-2HS lên bảng làm, các HS khác
làm bài vào vở
? Nhận xét?
-HS khác nhận xét và bổ xung nếu
cần
Với A;B là các biểu thức ,ta có:
(A - B)3 = A3- 3A2B +3 AB2- B3 (5)
*).áp dụng:
a) ( x - 1
3)3= x3- 3.x2.1
3 +3 x.( 1
3)2-( 1
3)3
= x3- x2 + 1
3x - 1
27
b)(x - 2y)3 = x3- 3.x2.2y +3.x.(2y)2-(2y)3
= x3- 6x2y + 12x y2- 8y3
4 Cñng cè: ( 15phót)
? Viết HĐT (4),(5) và phát biểu thành lời?
- Làm bài tập 26 SGK.(2HS lên bảng làm)
Bài 26
a).(2x2+ 3y)3= (2x2)3+ 3.(2x2)2.3y +3.2x2.(3y)2+ (3y)3
=8x6 + 36x4y + 54 x2y2+ 27 y3
b) (1
2x - 3)3 = (1
2x)3- 3 (1
2x)2.3 +3 1
2x.32- 33
=1
8x3- 9 4x2+ 27 2 x - 27 5 Hướng dẫn: ( 4phút) - Học thuộc các hằng đẳng thức đã học - Làm bài tập 27;28;29 SGK.(GV hướng dẫn cách làm) 6 Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
………
………
Ngày soạn: 12/9 /2010 Ngày giảng: 16/9/2010
Trang 16GV: Máy chiếu+ giấy trong, phấn mầu.
HS: Kiến thức cũ, giấy trong+ bút dạ
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
HS1:?Viết và phát biểu thành lời hằng đẳng thức: Bình phương của một
tổng,bình phương của một hiệu
HS2: ? Tính giá trị của biểu thức: x3+ 12x2+ 48x + 64 tại x = 6
3 Bài mới : ( 27phút)
GV ghi ?1 lên bảng yêu cầu HS làm
= x3 + 1
Trang 17-Đai diện nhóm làm miệng.
GV bổ xung nếu cần và ghi bảng
7) Hiệu hai lập phương:
?3 (a - b).( a2+ ab + b2) = a3+ a2b + ab2- a2b -ab2- b3
=a3 - b3
a3 - b3= (a - b).( a2+ ab + b2)Với A;B là các biểu thức ,ta có:
Trang 18HD: Bài 31(a).
VP = a3+3a2b +3ab2+ b3- 3a2b - 3ab2
= a3+ b3= VT
a3+ b3= ( -5)3- 3.6.(-5) = -125 + 90 = -35
6 Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
………
Ngày
Tổ trưởng duyệt Trần Hải
Ngày soạn: 19/9 /2010 Ngày giảng :22/9/2010
TIẾT 8
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức : - Củng cố kiến thức về 7 hđt đáng nhớ
*Kĩ năng :- HS biết vận dụng thành thạo các hđt đáng nhớ vào việc giải toán
- Hướng dẫn học sinh cách dụng hđt (A B) 2 để xét giá trị của một tam thức bậc hai
- Rèn luyện cách nhận dạng của các hđt
Trang 19- GV ghi sẵn nội dung vào bảng phụ
- học sinh lên điền
= a3 - b3 = VTVậy đẳng thức được chứng minh
3.Bài mới: (30’) Luyện tập
Trang 20- 2 HS lên bảng làm 2 câu a, b
- Lớp mỗi dãy làm 1 câu
? Cách làm khác không?
C2: VT = 2a3 - 3a2b+ 3 ab2 - b3 = - ( )
? kiến thức sử dụng ? câu b, cách khác - Học sinh nghiên cứu bài 18 (SBT) ? Một biểu thức không âm khi nào? ( Biểu thức có dạng luỹ thừa bậc chẵn) - 1 HS biến đổi câu a và Kết luận? ? Nêu cách giải câu b - Học sinh biến đổi câu b - Lu ý về qui tắc dấu ngoặc - GV chốt lại về cách giải VT = (a - b)3 = [-(a+b)]3 = -(b - a)3 = VP Vậy đẳng thức đợc chứng minh b, ( - a - b)2 = ( a + b)2 VT = ( -a - b)2 = [-(a+b)]2 = (a+b)2 = VP Vậy đẳng thức được chứng minh 4 Bài 18 (SBT – 15) Chứng tỏ rằng: a x2 - 6x + 10 > 0 với x Xét VT: x2 - 6x + 10 = (x - 3)2 + 1 x Vậy x2 - 6x + 10 > 0 với x b 4x - x2 - 5 < 0 với x VT = - (x2 - 4x + 5) = - (x - 2)2 - 1 Vì - ( x - 2)2 0 với x Do đo: - ( x - 2)2 - 1 < 0 với x Vậy 4 x - x2 - 5 < 0 với x 4 Củng cố(7’) : - Nêu các dạng toán trong giờ luyện tập hôm nay và nêu cách làm từng dạng? - HS trả lời * Chơi trò chơi: ( Bài 37/ SGK - 17 ) Giáo viên ghi nội dung bài tập vào 2 bảng phụ: - Tổ chức 2 đội chơi, mỗi đội 7 học sinh - Lu ý: Em lên sau đợc sửa sai cho em làm trớc. 5 H ướng dẫn về nhà:( 4’) + Đọc SGK và xem lại các bài tập đã làm + Làm các bài tập còn lại trong SGK + Đọc trước bài sau” Phân tích đa thức thành nhân tử ” 6 Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
…… .
Trang 21Ngày soạn: 19/9 /2010
Ngày giảng: 23/9 /2010 Tiết 9
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I Mục tiêu:
* Kiến thức : - Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
* Kĩ năng : - Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
* Thái độ : - Cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Bảng nhóm,
III Phư ơng pháp
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
- HS 1: Tính nhanh giá trị của biểu
- HS dới lớp mỗi dãy làm 1 bài
? KT sử dụngkhi làm bài tập trên
- GV: đặt vấn đề vào bài mới
Trang 22? Thế nào là phân tích đa thức thành
nhân tử
HS: Trả lời
- GV giới thiệu: Nhân tử chung
? HS cho biết nhân tử chung ở VD1
- Tìm nhân tử chung ở VD 2
? Nhận xét gì về nhân tử chung
+ Hệ số: Là ƯCLN của các hệ số các
hạng tử
+ Luỹ thừa bằng chữ của nhân tử chung
có mặt với số mũ nhỏ nhất có trong đa
? Làm nh thế nào để tìm nhân tử chung
- GV: Tìm nhân tử chung phải triệt để,
đôi khi phải đổi dấu để xuất hiện nhân
tử chung
- HS làm?
? Vận dụng kiến thức nào ? => ích lợi
của việc phân tích thành nhân tử
- GV: Tìm nt chung phải triệt để đôi khi
phải đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung
Trang 235 HDVN ( 2 phút)
+ Đọc SGK và xem lại các bài tập đã làm
+ Làm BT 40,41,42 /SGK Đọc trớc bài sau: “Phương pháp dùng HĐT”
Trang 24- Rèn luyện tính quan sát, nhận biết dạng khai triển các hằngđẳng thức
* Thái độ : - Cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ, phấn màu
+ HS: Bảng nhóm, bút dạ
III Phư ơng pháp
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
55n+1- 55n(55-1) = 55n 54: 54
Lớp : Phân tích x3- x = x(x2-1) = x (x-1) (x+1)
GV: ĐVĐ để vào bài mới
? Đa thức đợc viết dới dạng tích
- GV giới thiệu phân tích PP
dùng hđt
? Khi nào sử dụng PP này
- HS làm ? 1
- Yêu cầu HS phát hiện dạng khai
triển của hđt nào
?1 Phân tích các đa thức sau thành nt
a x3 + 3x2 3 x + 1 = x3 + 3x2.1 + 3 x 12 + 13 = (x+1)3
Trang 25- Đại diện các nhóm lên bảng trình
bày lời giải
- GV cho HS nêu cách giải hợp lý
c (3=x)3
Bài 45 (SGK) Tìm x, biết:
Trang 26- Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh và kĩ năng vận dụng vào việc
giải bài tập phần nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức, các hằng
đẳng thức đáng nhớ, và phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đạt
Trang 27Câu 1(2đ) Viết các hằng đẳng thức đáng nhớ với A, B là các biểu thức.
Câu 2 (2đ) Rút gọn các biểu thức sau:
a, Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 4x2 + 4x + 11
b, Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = 5 – 8x – x2
= (A 2 - 2AB + B 2 )
A2 - B2
= (A + B)(A - B)(A+B)3
= (A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3 )(A-B)3
Trang 28Vì (2x + 1)2 ≥ 0 với mọi xNên A = (2x + 1)2 +10 ≥ 10 với mọi xVậy giá trị nhỏ nhất của A là 10 khi 2x + 1 = 0 hay x = 1/2
b, Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = 5 – 8x – x2
Ta có : B = 5 – 8x – x2 = - (x2 – 8x +16) + 21 = - (x + 4)2 +21
Vì - (x + 4)2 ≤ 0 với mọi xNên B = - (x + 4)2 + 21 ≤ 21 với mọi xVậy giá trị lớn nhất của B là 21 khi x + 4 = 0 hay x = -4
Ngày soạn: 03/10/2010 Ngày giảng:07/10/2010