1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch giảng dạy Ngữ văn 9

7 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 176,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết đọc phân biệt lòi dẫn chuyện với lời các nhân vật lừa, ngựa 2.Rèn kỹ năng đọc –hiểu : - Hiểu điều câu chuyện muốn nói với em: bạn bè phải thương yêu, giúp đỡ nhau lúc khó khaên..[r]

Trang 1

GIÁO ÁN TU ẦN 7:

Thư hai ngày 3 tháng 10 năm 2011 Chính tả: Nghe - viết

Bài: NGÀY KHAI TRƯỜNG

Phân biệt: ươn /ương, dấu hỏi/dấu ngã

I Mục tiêu :

- Nhớ viết lại chính xác 3 đoạn đầu trong bài Ngày khai trường

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt ươn /ương, dấu hỏi/dấu ngã

II Đồ dùng dạy – học: Vở chính tả buổi sáng

III Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- xì xào, lắc đầu,dõng dạc,mũ sắt , tổ chức

- Nhận xét, cho điểm HS

2 Dạy – học bài mới: (25 phút)

Giới thiệu : Gv nêu mục tiêu bài học

Ho  1: Hướng dẫn viết chính tả

a) Trao đổi về nội dung đoạn viết

- Giáo viên đọc bài viết 1 lượt

- Hỏi Hs về nội dung bài viết

b) Hướng dẫn trình bày

- Đoạn viết có mấy khổ thơ ?

- Trong bài có những chữ nào phải viết hoa?

Vì sao?

c) Hướng dẫn viết từ khó

- GV đọc các từ khó cho HS viết vào bảng

con 3 HS lên bảng viết

- Yêu cầu HS đọc lại các từ đã viết

d) Viết chính tả

- Gv đọc từng khổ thơ

- Gv đọc lại bài cho Hs soát lỗi

- Thu chấm bài

- Chấm nhận xét bài viết của học sinh

Ho  2: Hướng dẫn làm bài tập chính

tả

+ GV chọn phần 3b/48; 3b/52 bài tập chính

tả

- Gv nhận xét chữa bài

- 3 HS viết trên bảng lớp Cả lớp viết vào giấy nháp

- 2 HS đọc lại 3 khổ thơ, cả lớp theo dõi và đọc thầm theo

- HS trả lời (Niềm vui của Hs trong ngày khai trường.)

- Đoạn viết có 3 khổ thơ

- Chữ õ đầu câu thì viết hoa

- Viết bảng con: khai trường, cười hớn hở, lưng, nắng mới, reo

- Đọc các từ trên bảng

- HS viết bài

- HS đổi vở cho nhau, dùng bút chì để soát lỗi

- 3 Hs lên bảng làm, Hs lớp nhận xét

- 3b/48 ( trẻ , Tổ, biển, của những )

- 3b/52 (Mướn, thưởng , nướng )

Trang 2

3.Củng cố dặn dò : (5 phút)

Gv hệ thống lại bài học

-Toán:

ÔN TẬP: BẢNG NHÂN 7

I/ Mục tiêu : Giúp học sinh

- Củng cố ý nghĩa của phép nhân 7 và giải toán bằng phép nhân II/ Chuẩn bị :

- HS : Sách bài tập Toán 3

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:5’

+ Gọi học sinh lên bảng dọc bảng nhân 7,

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:25’

Hoạt động 1: luyện tập, thực hành

* Bài1: SBT

+ Y/c học sinh tự làm bài

+ Chữa bài và cho điểm hs

* Bài2: SBT

- Gv hướng dẫn học sinh làm bài: Điền kết

quả của phép nhân

+ Y/c học sinh tự làm bài

+ Học sinh làm xong 2 bạn ngồi cạnh nhau

đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

* Bài3:SBT

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 4: SBT

- Gv kẻ tia số lên bảng, hướng dẫn Hs điền số

3 Hoạt động 2: Củng cố,dặn dò5’

+ Nhận xét tiết học

+ 2 học sinh lên bảng thực hiện theo yêu cầu

+ 1 học sinh nêu y/c của bài + 4 học sinh yếu lên bảng làm bài, học sinh cả lớp làm vào vở

+ 1 học sinh nêu y/c của bài + 4 học sinh lên bảng, học sinh dưới lớp làm vào vở

- 1 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớp làm bài vào vở bài tập

Tốn: LUYỆN TẬP

I  tiêu : Giúp HS

-

-

- Rèn 78 9 : tốn cĩ liên quan

Trang 3

II Các

GV ghi

làm bài A :

Bài 1 : HI tính KL tính

88 : 4 26 : 3

80 : 2 31 : 5

54 : 6 56 : 6

93 : 3 29 : 4

- Củng cố cách chia số cĩ 2 chữ số cho số cĩ

một chữ số

Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm

M: 1/3 $& 39 m l à : 39 : 3 = 13 (m) a) ¼

$& 36 S l à :

b) ¼ $& 44 phút l à :

c ½ $& 18 kg l à :

- Củng cố cách tính một phần mấy

của một số

Bài 3 : Tìm x

X x 5 = 55 4 x X = 48

- Củng cố cách tim thừa số chưa

biết

Bài 4:

 , trong ( cĩ 1/3 xe  ( màu  Z Z

Z ?

- Củng cố dạng tốn tìm một phần

mấy của một số

B ài 5:

thích

Các phép nhân cĩ tích 1` 36 là

HĐ3: Chấm chữa bài 10’

- GV thu

-

- >c nhà ơn bài

- HS

- HS e làm bài – 4 HS lên 1: làm

v à nêu cách tính

-

- HS d e& v ào m i l àm

- 3 HS lên a) 36 : 4 = 9 ( S ) b) 44 : 4 = 11 ( phút) c) 18 : 2 = 9 ( kg)

- HS

- 2 HS

X x 5 = 55 4 x X = 48

X = 55 : 5 X = 48 : 4

X = 11 X = 12

1 HS

Bài giải

Số xe đạp màu đỏ là :

69 : 3 = 2 3 ( xe )

Đáp số : 23 xe đạp

- Vài HS nêu phép tính  

4 x 9 = 36

9 x 4 = 36

6 x 6 = 36

- gh ? ,a 7k* tra KQ

-Th ứ 3 ngày 4 tháng 10 năm 2011

Tập đọc:

LỪA VÀ NGỰA

I Mục tiêu:

1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

Trang 4

- Đọc trôi trảy, lưu loát toàn bài Chú ý đọc đúng :

+ Các từ : khẩn khoản, kiệt lực, ngã gục, rên lên

- Biết đọc phân biệt lòi dẫn chuyện với lời các nhân vật ( lừa, ngựa)

2.Rèn kỹ năng đọc –hiểu :

- Hiểu điều câu chuyện muốn nói với em: bạn bè phải thương yêu, giúp đỡ nhau lúc khó khăn Giúp bạn nhiều khi chính là giúp mình, bỏ mặc bạn chính là hại mình

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc trong sách giáo khoa

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:5 phút

- 2 HS tiếp nối nhau kể lại câu chuyện Trận bóng dưới lòng đường và trả lời các câu hỏi về nội dung các đoạn

- GV nhận xét, cho điểm

B bài mới:25 phút

*Luyện đọc

- GV đọc mẫu toàn bài :Giọng người

dẫn chuyện đọc thong thả, chậm

rãi.Giọng lừa mệt nhọc, khẩn khoản,

cầu xin.Giọng ngựa lạnh lùng, thờ ơ khi

trả lời lừa; rên lên, hối hận khi phải

chở tất cả đồ đạc của lừa

- GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

+ Đọc từng câu

+ Đọc từng đoạn trước lớp

GV có thể chia bài thành 2 đoạn Đoạn

1: Từ đầu đến Tôi không giúp được chị

đâu Đoạn 2: còn lại.

+ Đọc từng đoạn trong nhóm

+ Thi đọc giữa các nhóm

+ Đọc đồng thanh

Hướng dẫn tìm hiểu bài

- GV chốt lại câu trả lời đúng

1 Lừa khẩn khoản xin ngựa điều gì ? 2

Vì sao ngựa không giúp lừa?

3 Câu chuyện kết thúc như thế nào?

-HS kết hợp đọc thầm

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu

-HS nối tiếp nhau từng đoạn.Chú ý ngắt nghỉ đúng ở những chỗ có dấu phẩy, dấu chấm -HS đọc các từ được chú giải cuối bài -Nhóm trưởng điều khiển các bạn trong nhóm đọc từng đoạn

-Cá nhân các nhóm thi đọc với nhau -Các nhóm đọc từng đoạn

-Các nhóm thảo luận trao đổi về nội dung bài -1 HS đọc câu hỏi , các HS khác trả lời (Lừa xin ngựa mang đỡ dù chỉ chút ít đồ)

( Ngựa lười không muốn chở nặng thêm/

( Lừa kiệt lực, ngã và chết.Người chủ chất tất cả đồ đạc ở lưng lừa sang lưng ngựa Ngựa phải chở

Trang 5

GV HS

Luyện đọc lại

-GV yêu cầu HS đọc truyện theo vai

-GV nhận xét ,tuyên dương những cá

nhân đọc hay, đúng giọng các nhân vật

đồ đạc rất nặng, ân hận vì đã không chịu giúp lừa.)

-HS tự phân vai và đọc truyện -Cả lớp theo dõi, nhận xét những HS đọc hay

IV Củng cố –dặn dò:5’

-Câu chuyện muốn nói với em điều gì?

-Có bao giờ em từ chối giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn chưa?

-GV yêu cầu HS về nhà tiếp tục đọc truyện và kể lại câu chuyện cho người thân nghe

-GV nhận xét tiết học

=======================================

Th ứ 5 ngày 6 tháng 10 năm 2011

Toán:

ÔN TẬP: PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ

A Mục tiêu: Giúp học sinh

- Giúp học sinh nhận biết về phép chia hết và phép chia có dư

- Biết số dư phải bé hơn phép chia

B Đồ dùng dạy học:

 Vở bài tập toán

C Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:5’

+ Gọi học sinh làm bài 1/35

+ Nhận xét, chữa bài và cho điểm học sinh

2 Bài mới:25’

Hoạt động 1:. Luyện tập-thực hành

* Bài: 1 SBT/36

+ Y/c học sinh tự làm bài

+ Y/c học sinh vừa làm bài vừa nêu rõ cách

thực hiện phép tính của mình

* Bài 2: SBT/ 37

- Gv nhận xét chữa bài

* Bài 3 SBT/ 37

+ 3 học sinh lên bảng

+ 1 học sinh nêu y/c của bài toán + 4 học sinh lên bảng làm phần a,b,c, cả lớp làm vở

+ 1 học sinh nêu yêu cầu của bài

+ Học sinh tự làm bài, sau đó 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

+ 3 Hs lên bảng điền nhanh

Trang 6

- Gv hướng dẫn

- Gv nhận xét , thu vở chấm nhận xét

Hoạt động 2: Củng cố,dặn dò5’

+ Về nhà xem lại bài

- Hs tự làm bài , 3 Hs lên bảng

- Trang , Xuân , Nhung , Lợi học thuộc bảng nhân chia 2-6

-Th ứ 6 ngày 7 tháng 10 năm 2011

Luyện từ & câu :

ƠN TỪ NGỮ VỀ TRƯỜNG HỌC –DẤU PHẨY

I.Mục tiêu:

 Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về trường học qua trò chơi ô chữ

 Ôn tập về cách dùng dấu phẩy

II Đồ dùng dạy – học:

 Chép sẵn các câu văn của bài tập 2 vào bảng phụ

III Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ:5’

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập

- Nhận xét và cho điểm HS

2 Dạy – học bài mới:25’

Hoạt động 1: Trò chơi ô chữ

- GV giới thiệu ô chữ trên bảng:

- Phổ biến cách chơi:

- Tổng kết điểm sau trò chơi và tuyên dương

nhóm thắng cuộc

+ Hàng ngang: Trong bài Nớ lại buổi đầu đi

học tác giả mơn man nhớ về ngày gì ?

1 Giấy khen cho học sinh xếp loại học lực

khá ?

2 Ngày đầu tuần gọi là?

3 Cha mẹ của Hs được gọi là ?

4 Người dạy học là đàn ông ?

5 Buổi lễ đầu tiên của năm học ?

6 Bảng nhân từ 2-9 được gọi là ?

7 Dụng cụ để gạch bài khi đã viết hết bài

hoặc kẻ hình?

8 Cùng nghĩa với cần cu ølà từ ?

9 Người thắng cuộc thường được trao ?

- Tìm hình ảnh so sánh trong khổthơ sau:

Sáng đầu thu trong xanh

Em mặc quần áo mới

Đi đón ngày khai trường Vui như là đi hội

- Nghe GV giới thiệu bài

- Nghe GV giới thiệu về ô chữ

- Cả lớp chia làm bốn đội chơi

- Sau khi GV đọc xong, các đội giành quyền trả lời bằng cách phất cờ

Đáp án:

Hàng dọc: tựu trường

Hàng ngang:

1.tiên tiến 2) Thứ 2

3) Phụ huynh 4) thầy giáo

5 Khai giảng

6)Bảng cửu chương

7)thước 8)Siêng năng 9)Giải thưởng

Trang 7

- Tổng kết điểm sau trò chơi và tuyên dương

nhóm thắng cuộc

Hoạt động 2: On luyen ve cach dung dau phay

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài

- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

3 Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò5’

- Nhận xét tiết học

- 1 HS đọc trước lớp, cả lớp đọc thầm theo

- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 ý

HS dưới lớp làm bài vào vở bài tập

- Đáp án:

a Gia đình Hà gồm bốn người: ông bà ,cha mẹ và em Hà

b Anh chàng trống này tròn như cái chum, lúc nào cũng chễm chệ trên một cái giá gỗ kê ở trước phồng bảo vệ

c Lan là học sinh rất siêng năng , chăm chỉ

=======================================

...

93 : 29 :

- Củng cố cách chia số cĩ chữ số cho số cĩ

một chữ số

Bài : Viết số thích hợp vào chỗ chấm

M: 1/3 $& 39 m l : 39 : =...

 Ơn tập cách dùng dấu phẩy

II Đồ dùng dạy – học:

 Chép sẵn câu văn tập vào bảng phụ

III Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra cũ:5’

- Gọi HS... Người dạy học đàn ông ?

5 Buổi lễ năm học ?

6 Bảng nhân từ 2 -9 gọi ?

7 Dụng cụ để gạch viết hết

hoặc kẻ hình?

8 Cùng nghĩa với cần cu ølà từ ?

9 Người

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:10

w