Kế hoạch dạy học môn ngữ văn mớiđ,ảm bảo đúng theo chuẩn kiến thức kĩ năng. Phông chữ Time newroman, cỡ chữ 14. Tải về không phải chỉnh sửa. KẾ HOẠCH CỤ THỂ NỘI DUNG TỪNG BÀI DẠY Cả năm: 37 tuần x 1 tiết (35 tiết) Học kì I: 19 tuần x 4 tiếttuần = 72 tiết Học kì II: 18 tuần x 4 tiếttuần = 68 tiết Kế hoạch giảng dạy Ngữ Văn học kì 1 Tuần Tên bài Tiết Kiến thức Kĩ năng Thái độ Phương pháp Điều chỉnh 1 Cổng trường mở ra 1 Tình cảm sâu nặng của cha mẹ, gia đình đối với con cái ,ý nghĩa lớn lai của nhà trường đối với cuộc đời mỗi con người, nhất là đốh với tuổi thiếu niên nhi đồn Lời văn biểu hiện tâm trạng người mẹ đối với con trong văn bản Đọc hiểu một văn bản biểu cảm được viết như những dòng nhật kí của một người mẹ Phân tích một số chi tiết tiêu biểu diễn tả tâm trạng của người mẹ trong đêm chuẩn bị cho ngày khai trường đầu tiên của con Liên hệ vận dụng khi viết một bài văn biểu cảm Thấy được ý nghĩa lớn lao của nhà trường đối với cuộc đời của mỗi con người Phương pháp: đọc diễn cảm,thuyết trình,vấn đáp,gợi mở.
Trang 1SỞ GD&ĐT CAO BẰNG
TRƯỜNG THPT BẰNG CA
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
Môn Ngữ Văn lớp 7
I Trích ngang giáo viên:
- Họ tên: HÀ THỊ THÚY HƯƠNG
- Ngày tháng năm sinh: 02/10/1986
- Trình độ chuyên môn: Đại học
- Số năm công tác: 7
- Đã dạy toàn cấp
- Công tác được giao: giảng dạy môn Ngữ văn lớp 7A1,7A2
II Phân phối chương trình
III Những đặc điểm về điều kiện giảng dạy của GV và hiện trạng học sinh.
IV Những giải pháp nâng cao chất lượng bộ môn
- Thường xuyên đọc thêm sách báo, tác phẩm văn học, nghiên cứu cập nhật kiến thức mới vào nội dung bài giảng
- Đổi mới phương pháp dạy học, phát huy tính tích cực chủ động sáng tạo của học sinh trong chiếm lĩnh tri thức
- Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Trang 2- Dự giờ thăm lớp, trao đổi kinh nghiệm cùng đồng nghiệp để học hỏi kinh
- Động viên học sinh đọc thêm sách báo, nhất là các tác phẩm văn học có ích
V
.Xây dựng chỉ tiêu bộ môn.
*Kết quả khảo sát trong năm:
2 Các danh hiệu thi đua cá nhân:
- Giáo viên giỏi cấp trường
- Xếp loại :GV xuất sắc
KẾ HOẠCH CỤ THỂ NỘI DUNG TỪNG BÀI DẠY
Cả năm: 37 tuần x 1 tiết (35 tiết) Học kì I: 19 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết Học kì II: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
Kế hoạch giảng dạy Ngữ Văn học kì 1
Trang 3-Lời văn biểu hiện tâmtrạng người mẹ đối vớicon trong văn bản
-Đọc - hiểu một văn bảnbiểu cảm được viết nhưnhững dòng nhật kí của mộtngười mẹ
- Phân tích một số chi tiếttiêu biểu diễn tả tâm trạngcủa người mẹ trong đêmchuẩn bị cho ngày khaitrường đầu tiên của con
- Liên hệ vận dụng khi viếtmột bài văn biểu cảm
Thấy được ýnghĩa lớn lao củanhà trường đốivới cuộc đời củamỗi con người
-Phương pháp: đọc diễn cảm,thuyết trình,vấn đáp,gợi mở
Sơ lựơc về tác giả Ét môn - đô đơ A - mi - xi
Cách giáo dục vừanghiêm khắc vừa tế nhị,
có lí và có tình của ngườicha khi con mắc lỗi
- Nghệ thuật biểu cảm trựctiếp qua hình thức một bức
Đọc - hiểu một văn bản dướihình thức một bức thư- Phântích một số chi tiết liên quanđến hình ảnh người cha ( tácgiả bức thư và người mẹnhắc đến trong bức thư
HS biết kínhtrọng, yêuthương cha mẹ
Có thái độ sửachữa khuyếtđiểm mỗi khimắc lỗi
-Phươngpháp: thuyếttrình,đàmthoại
Trang 4thư
Từ ghép 3
- Cấu tạo của từ ghépchính phụ và từ ghép đẳnglập
- Đặc điểm về nghĩa của
từ ghép chính phụ và từghép đẳng lập
-Nhận diện các loại từ
ghép.-Mở rộng,hệ thống hoá vốntừ
- Sử dụng từ : dùng từ ghépchính phụ khi cần diễn đạtcái cụ thể ,dùng từ ghépđẳng lập khi cần diễn đạt cáikhái quát
- Biết vận dụngnhững hiểu biết
về cơ chế tạonghĩa vào việctìm hiểu nghĩacủa hệ thống từghép Tiếng Việt
-Phương pháp: quy nạp,vấn đáp,gợi mở
Nhận biết và phân tích tínhliên kết trong văn bản
- Viết các đoạn văn bài văn
co tính liên kết
Cần vận dụng những kiến thức
đã học để bước đầu xây dựng được những VB
có tính liên kết
-Phương pháp: quy nạp,vấn đáp,gợi mở
Trang 5cảnh bố mệ li dị -Đặc sắc
nghệ thuật của văn bản
Đọc - hiểu Văn bản truyện,đọc diễn cảm lời đối thoạiphù hợp với tâm trạng cácnhân vật.- Kể và tóm tắttruyện
Rèn kĩ năngmiêu tả và phântích tâm lí nhânvật
-Phươngpháp:thuyếttrình,vấnđáp,gợimở,phântích,bìnhgiảng
- Hiểu thế nào là bố cụcrành mạch và hợp lí đểbước đầu xây dựng đượcnhững bố cục rành mạchhợp lí cho các bài văn
- Nhận biết, p.tích bố cụctrong văn bản HS có kĩnăng xây dựng bố cục khitạo lập văn bản; bước đầuxây dựng được những bốcục rành mạch hợp lý
-HS có ý thứcxây dựng bố cụctrong quá trìnhtạo lập văn bản
-Phương pháp: quy nạp,vấn đáp,gợi mở
HS có kĩ năng nói,viết vănbản mạch lạc
HS có ý thức vậndụng kiến thức
về mạch lạctrong văn bảnvào đọc – hiểuvăn bản và trongthực tiễn khi tạolập văn bản
-Phươngpháp:thuyếttrình,vấnđáp,gợi mở
Trang 6Khái niệm ca dao, dân ca.
- Nội dung ý nghĩa và một
số hình thức nghệ thuật tiêu biểu
của những bài ca dao vềtình cảm gia đình
- Đọc hiểu và phân tích ca dao, dân ca trữ tình
-Phát hiện và phân tích những hình ảnh so sánh,ẩn
dụ, những mô típ quen thuộctrong các bài ca dao trữ tình
về tình cảm gia đình
HS cần biết ơn
tổ tiên, kínhtrọng ông bà, cha
mẹ, anh chị emruột thịt và cácmối quan hệkhác Từ đó có ýthức trước nhữnghành động củamình
-Phươngpháp:thuyếttrình,vấnđáp,gợi mở
về tình yêu quê hương , đất nước , con người
- Đọc hiểu và phân tích cadao, dân ca trữ tình
- Phát hiện và phân tíchnhững hình ảnh so sánh,ẩn dụ,những mô típ quen thuộctrong các bài ca dao trữ tình
về tình yêu quê hương , đấtnước , con người
HS có tình yêuquê hương đấtnước
-Phươngpháp:thuyếttrình,vấnđáp,gợi mở
Trang 7từ láy: từ láy toàn bộ và từláy bộ phận.
- Hiểu được cơ chế tạonghĩa của từ láy tiếngViệt
- Phân tích cấu tạo từ , giá trị
tu từ của từ láy trong văn bản
- Hiểu nghĩa và biết cáchsử dụng một số từ láy quên thuộc
để tạo giá trị gợi hình, gợi tiếng, biểu cảm, để nói giảm hoặcnhấn mạnh
- Biết vận dụng
những hiểu biết vềcấu tạo và cơ chế tạo nghĩa của từ láy để sử dụng tốt
từ láy.Nghiêmtúc trong giờ học
-Phương pháp: quy nạp,vấn đáp,gợi mở
Quá trình
tạo lập
văn bản
12 - HS nhận biết được cácbước của quá trình tạo lậpmột văn bản trong giaotiếp và viết tập làm văn
HS có kĩ năng tạo lập vănbản có bố cục,liên kết ,mạchlạc
HS có ý thứcthực hiện đầy đủcác bước trongquá trình tạo lậpvăn bản
-Phương pháp: quy nạp,vấn đáp,gợi mở
Đọc-hiểu diễn cảm và phântích nội dung nghệ thuật củanhững câu hát than thân
Thương cảm vớinỗi khổ củangười dân trong
xã hội cũ
-Phươngpháp:thuyếttrình,vấnđáp,gợi mở
-Đọc-hiểu diễn cảm và phântích gia trị nội dung, nghệthuật của những câu hátchâm biếm
Có thái độ rõràng trong việcphê phán cái xấutrong xã hội
-Phươngpháp:thuyếttrình,vấnđáp,gợi mở
Trang 8Đại từ 15 HS hiểu thế nào là đại từ,
các loại đại từ tiếng Việt
Nhận biết, phân loại và sửdụng đúng đại từ trong nóiviết và giao tiếp
Có ý thức sửdụng chính xác
và linh hoạt cácđại từ trongnói
và viết
-Phương pháp: quy nạp,vấn đáp,gợi mở
Luyện tập
tạo lập
văn bản
16 Ôn tập và củng cố cáckiến thức về liên kết, bốcục mạch lạc và quá trìnhtạo lập văn bản
Rèn luyện kỹ năng tạo lậpmột văn bản tương đối đơngiản, gần gũi với đời sống vàcông việc học tập của cácem
Có ý thức tạo lậpvăn bản theo 5bước của quátrình tạo lập vănbản
-Phương pháp: quy nạp,vấn đáp,gợi mở,thực hành
17 -Những hiểu biết bước đầu
về thơ trung đại Đặc điểmthể thơ thất ngôn tứ tuyệt
Chủ quyền về lãnh thổ, ýchí quyết tâm b/vệ chủquyền đó trước kẻ thù xâmlược
-Nhận biết thể thơ thất ngôn
tứ tuyệt, ngũ ngôn tứ tuyệtĐường luật
Tự hào về truyềnthống hào hùngcủa dân tộc, tinhthần độc lập tựcường của dântộc
- Phân tích, đàm
thoại,thuyết trình
-Đọc –hiểu và p.tích thơ tứtuyệt ngũ ngôn tứ tuyệtĐường luật chữ Hán qua bảndịch tiếng Việt
-Phươngpháp:thuyếttrình,vấnđáp,gợi mở
Từ Hán
Việt
19 -K/n từ HV, yếu tố HánViệt
-Nhận biết từ HV, các loại từghép Hán Việt
Có ý thức sử dụng từ Hán
-Phương pháp: quy
Trang 9HS thấy được ưu, nhược điểm của bài mình, bài bạn.
Luyện kỹ năng kể chuyệnsáng tạo bằng lời văn củariêng mình, khắc sâu kiénthức về thể loại văn viết thư
có phương thức biểu đạt
Giáo dục HS tình cảm yêu quí , kính trọng những gương anh hùng ,liệt sĩ
-Phương pháp: Nêu vấn đề,đàm thoại,đánh giá
-Nhận biết đặc điểm chungcủa văn biểu cảmvà 2 cáchbiểu cảm trong các vb biểucảm cụ thể.Tạo lập văn bản
có các yếu tố biểu cảm
Biết bộc lộ cảm xúc khi viết loại văn bản này
-Phương pháp: quy nạp,vấn đáp,gợi mở,rèn luyện theo mẫu
-Bức tranh làng quê thôn
dã, tâm hồn cao đẹp củamột vị vua tài đức Đặcđiểm của thơ thất ngôn tứtuyệt ĐL qua st của TrầnNhân Tông
Tiếp tục củng cố hiểu biết vềthơ thất ngôn tứ tuyệt chữ Hán, nhận biết thơ lục bát
-Nhận biết một số chi tiếtnghệ thuật tiêu biểu trong 2bài thơ
Giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, quê hương đất nước
- Thảo luận,đánh giá
Trang 10Từ Hán
Việt
23 -Tác dụng của từ HV trong vb
-Tác hại của việc lạm dụng từ Hán Việt
Sử dụng từ HánViệt dúng nghĩa, phù hợp với ngữ cảnh
-Mở rộng vốn từ HV
Có ý thức sử dụng từ Hán Việt đúng ý nghĩa, phù hợp với h/c giao tiếp,tránh lạm dụng
từ HV
-Phương pháp: quy nạp,vấn đáp,gợi mở,rèn luyện theo mẫu
ĐĐ của
vănbiểu
cảm
24 -Bố cục của b/v biểu cảm-Yêu cầu của việc biểu cảm
vb biểu cảm mang tính nhân văn
-Phương pháp: quy nạp,vấn đáp,gợi mở,rèn luyện theo mẫu
-Nhận biết đề văn biểu cảm
-Bước đầu rèn luyện các bước làm văn biểu cảm
Có ý thức đọc kỹ
đề, tìm hiểu đề,lập dàn bài trướckhi làm bài vănbiểu cảm
-Phương pháp: quy nạp,vấn đáp,gợi mở,rèn luyện theo mẫu
-Sơ giản về t/g, t/p chinh
Đọc thơ song thất lục bát, củng cố thêm về thơ thất ngôn tứ tuyệt Tìm hiểu và phân tích tâm trạng của nhânvật trữ tình
-Đọc hiểu văn bản theo thể
Giáo dục HSlòng yêu cuộcsống gđ, lứa đôi,yêu hoà bình vàghét chiến tranhphi nghĩa Có thái
-Phươngpháp:thuyếttrình,vấnđáp,gợi mở
Trang 11phụ ngâm-Nỗi sầu khổ vì chia ly, xacách Tố cáo chiến tranhphi nghĩa và niềm khaokhát hạnh phúc lứa đôi,gia đình của người thiếuphụ có chồng đi chinhchiến nơi xa Hiểu đượccấu trúc song thất lục báttrong bản dịch này
thơ ngâm khúc
-Phân tích nghệ thuật tả cảnh, tả tâm trạng trong đoạn trích
độ trân trọng vẻđẹp, thân phậnngười phụ nữ
Quan hệ
từ
27 -Khái niệm quan hệ từ
-Việc sử dụng QHT trong giao tiếp và tạo lập văn bản
-Nhận biết QHT trong câu
-Phân tích được tác dụng củaquan hệ từ
Có ý thức sử dụng quan hệ từ trong trường hợpbắt buộc
-Phương pháp: quy nạp,vấn đáp,gợi mở
Luyện kỹ năng tìm hiểu đề, lập ý, dàn ý, viết bài trong văn biểu cảm
Có thói quen động não, tưởng tượng, suy nghĩ, cảm xúc trước một đề văn biểu cảm
-Phương pháp: quy nạp,vấn đáp,gợi mở
Cảnh ĐN và tâm trạng củat/g qua bài thơ NT tả cảnh, tả tình độc đáo
Đọc –Hiểu vb thơ Nôm viết theo thểthơ thất ngôn bát cú ĐL
-Phân tích một số chi tiết độc đáo trong bài thơ
Giáo dục HS tình yêu quê hương, đất nước,con người
-Phươngpháp:thuyếttrình,vấnđáp,gợi mở
30 -Sơ giản về t/g N.Khuyến-Sự sáng tạo trong việc
-Nhận biết được thể loại của vb
Quí trọng tình cảm giữa con
-Phương
Trang 12Bạn đến
chơi nhà
vận dụng thể thơ ĐL, cáchnói hàm ẩn sâu sắc thâm thúy của t/giả
-Đọc-hiểu vb thơ Nôm ĐL thất ngôn bát cú
-Phân tích 1 bài thơ Nôm ĐL
người với con người
pháp:thuyếttrình,vấnđáp,gợi mở
Củng cố kiến thức về văn bản biểu cảm Giáo viên thấy được khả năng tiếp nhận kiến thức để có biện pháp giảng dạy tốt hơn
Luyện kỹ năng tìm hiểu đề, tìm ý, lập dàn ý, viết thành bài Luyện sử dụng từ ngữ
Có ý thức làm bài nghiêm túc, không sao chép
-Phương pháp: Nêu vấn đề,đàm thoại,đánh giá
Chữa lỗi
về quan
hệ từ
33 Củng cố khái niệm về quan hệ từ, nắm được các lỗi thường gặp về quan hệ
từ, tránh các lỗi đó khi nóiviết
Sử dụng có hiệu quả qht trong nói và viết tập làm vănbiểu cảm.Phát hiện và chữa được một số lỗi thông thường về QHT
Có ý thức sử dụng quan hệ từ trong nói(viết),
để lời nói(câu văn) rõ nghĩa, dễhiểu
Bảng phụ -Phương pháp: quy nạp,vấn đáp,gợi mở
Đặc điểm NT độc đáo trong bài thơ
-Đọc-hiểu vb thơ Đường quabản dịch TV
Sử dụng phần dịch nghĩa trong pt, biết tích lũy vốn từ Hán Việt
Trân trọng tình cảm của tác giả.Có tình cảm chân thành, sâu sắc với quê hương mình
-Phươngpháp:thuyếttrình,vấnđáp,gợi mở
9
Từ đồng
nghĩa
35 Nắm được k/n từ đồngnghĩa và việc phân loại từđồng nghĩa hoàn toàn vàđồng nghĩa không hoàntoàn
-Nhận biết, phân biệt từđồng nghĩa Sử dụng tư đồngnghĩa phù hợp ngữ cảnh
Phát hiện và chữa lỗi dùng
từ đồng nghĩa
Có ý thức trong việc lựa chọn để
sử dụng từ đồng nghĩa chính xác
-Phươngpháp:thuyếttrình,vấnđáp,gợi mở
Cách lập
36 -Ý và cách lập ý trong bài VBC
Biết vận dụng các cách lập ýhợp lí đối với các đề văn cụ
Có ý thức đọc kỹ
đề, tìm hiểu đề,
-Phương
Trang 13ý của bài
văn biểu
cảm
-Những cách lập ý thườnggặp của bài văn biểu cảm
khi làm bài văn biểu cảm
pháp: quy nạp,vấn đáp,gợi mở
-Đọc- hiểu bài thơ cổ thể qua bản dịch TV Nhận ra
NT đối trong bài thơ.Bước đầu tập ss bản dịch và bản phiên âm, pt tác phẩm
Trân trọng tìnhcảm của tácgiả.Có tình cảmchân thành, sâusắc với quêhương mình
-Phươngpháp:thuyếttrình,vấnđáp,gợi mở
Đọc- hiểu bài thơ tuyệtcúqua bản dịch TV Nhận ra
NT đối trong bài thơ.Bướcđầu tập ss bản dịch và bảnphiên âm, pt tác phẩm
Có tình cảm yêumến, gắn bó vớiquê hương
-Phươngpháp:thuyếttrình,vấnđáp,gợi mở
Từ trái
nghĩa
39 -Khái niệm từ trái nghĩa-Thấy được tác dụng củaviệc sử dụng các cặp từtrái nghĩa.trong vb
Rèn kNhận biết từ trái nghĩa trong
Sử dụng từ trái nghĩa phù hợp vớingữ ngữ cảnh
Có ý thức sửdụng từ tráinghĩa đúng lúc,đúng chỗ để gây
ấn tượng mạnh,làm lời nói sinhđộng
-Phương pháp: quy nạp,vấn đáp,gợi mở
Luyện
nói: Văn
40 -Các cách biểu cảm trực tiếp, gián tiếp trong việc
-Tìm ý, lập dàn ý.VBC về sựvật, con người.-Biết cách
Có thái độ nói năng mạnh dạn
-Phương pháp: quy
Trang 14bộc lộ t/c, diễn đạt mạch lạc
rõ ràng những t/c của bản thân về svcn bằng ngôn ngữ nói
trước đông người
nạp,vấn đáp,gợi mở
-Gía trị nhân đạo:thể hiện hoài bão cao cả và sâu sắc của t/gvới những người nghèo khổ, bất hạnh.Vai trò,ý nghĩa của yếu tố miêu tả, tự sự trong thơ trữtình, đặc điểm bút pháp hiện thực của tác giả trongbài thơ
-Đọc-hiểu vb thơ nước ngoàiqua bản dịch TV
-Rèn k/n đọc –hiểu ,phân tích bài thơ qua bản dịch tiếng Việt
Cảm thông với nỗi khổ, bất hạnh của người khác
-Phươngpháp:thuyếttrình,vấnđáp,gợi mở
Kiểm tra
Văn
42 HS trình bày được những nội dung, kiến thức do đề yêu cầu một cách chính xác, khoa học
Rèn kỹ năng nhận biết,thông hiểu, vận dụng kiến thức đãhọc khi làm bài kiểm tra
Tự giác, tích cựclàm bài
-Phương pháp: nêu vấn đề,đánhgiá
Trả bài
Tập làm
văn số 2
43 Củng cố kiến thức về văn bản biểu cảm Giáo viên thấy được khả năng tiếp nhận kiến thức để có biện pháp giảng dạy tốt hơn
Luyện kỹ năng tìm hiểu đề, tìm ý, lập dàn ý, viết thành bài Luyện sử dụng từ ngữ
Có ý thức làm bài nghiêm túc, không sao chép
-Phương pháp:vấn đáp,nêu vấnđề,đánh giá
Trang 15từ đồng âm Đặt câu phân biệt từ
đồng âm
Có thái độ cẩn thận, tránh gây nhầm lẫn hoặc khó hiểu trong hiện tượng từ đồng âm
-Phương pháp: quy nạp,vấn đáp,gợi mở
45 Hiểu vai trò của các yếu tố
tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm
sự, miêu tả khi viết văn biểu cảm
-Phương pháp: quy nạp,vấn đáp,gợi mở
Rèn kỹ năng nhận biết, phânbiệt và vận dụng những kiến thức đã học để làm bài tập
Giáo dục tính tựgiác, tích cực,sáng tạo khi làmbài
-Phương pháp: nêu vấn đề,đánhgiá
Tâm hồn c/sĩ-nghệ sĩ vừatài hoa tinh tế vừa ungdung lạc quan, bìnhtĩnh.NT tả cảnh, tả tìnhngôn ngữ và h/a đặc sắctrong bài thơ
Đọc hiểu t/p thơ hiện đạiviếttheo thể thơ thất ngôn tứ tuyệt ĐL
-Phântích để thấy đc chiều sâu nội tâm của người cscm
và vẻ đẹp mới mẻcủa những chát liêu cổ thi trong st của CTHCM
-So sánh sự khác nhau giữa nguyên tác và bản dịch bài RTG
Giáo dục lòng tựhào, kính trọngBác Hồ và tìnhyêu thiên nhiên
-Phươngpháp:thuyếttrình,vấnđáp,gợi mở
Trang 16Thành
ngữ
48 -Khái niệm, nghĩa, chức năng, đặc điểm và tác dụng của thành ngữ
- Nhận biết TN, giải thích một số TN thông dụng Tăngthêm vốn thành ngữ, rèn kỹ năng sử dụng thành ngữ
Có ý thức sử dụng thành ngữ trong giao tiếp
-Phương pháp: quy nạp,vấn đáp,gợi mở
-Cảm thụ TPVH đã học-Viết được đoạn văn, bài vănbiểu cảm về tác phẩm văn học
Yêu thích các tácphẩm văn học
-Phương pháp: quy nạp,vấn đáp,gợi mở
Viết bài
TLVsố 3
50,51
Củng cố và khắc sâu kiến thức về văn biểu cảm
-Phương pháp làm bài văn biểu cảm thể hiện tình cảm chân thật đối với con người
và năng lực kết hợp tự sự , miêu tả và biểu cảm
Có thái độ làm bài, trình bày sạch đẹp, chữ viết rõ ràng, nội dung đầy đủ, có cảm xúc
-Phương pháp: nêu vấn đề,đánhgiá
Năng làm thơ,yêu thích thơ,tập làm thơ cócảm xúc đúngluật Có ý thứckhi viết bài
-Phương pháp: quy nạp,vấn đáp,gợi mở
14
Tiếng gà
trưa
53,54
-Sơ giản về t/g Xuân Quỳnh
-Cơ sở của lòng y/n, sức mạnh của người c/s trong cuộc k/c chống Mỹ, nhữngk/niệm tuổi thơ trong
Đọc sáng tạo thể thơ 5 tiếng,phân tích nghệ thuật điệpngữ, điệp câu
-Đọc- hiểu phân tích vb thơ trữ tình có sử dụng các yếu
tố tự sự, biểu cảm trong bài
Giáo dục tìnhyêu thương bà,tình yêu quêhương đất nước
-Phươngpháp:thuyếttrình,vấnđáp,gợi mở
Trang 17sáng, sâu nặng nghĩa tình-Nghệ thuật sử dụng điệp
từ, điệp ngữ, điệp câu trong bài thơ
thơ
Điệp ngữ
55 -Khái niêm điệp ngữ-Các loại điệp ngữ-Tác dụng của điệp ngữtrong văn bản
-Nhận biết phép điệp ngữPhân tích tác dụng của điệpngữ
-Sử dụng phép điệp ngữ phùhợp với ngữ cảnh
Có ý thức và thái
độ vận dụng điệpngữ trong khinói, viết
-Phương pháp: quy nạp,vấn đáp,gợi mở
: Rèn cho HS kỹ năng tự đánh giá đúng ưu nhược điểm trong bài kiểm tra văn
và tiếng Việt của mình dưới
sự hướng dẫn của GV
Giáo dục cho HS
ý thức vươn lên trong học tập, phát huy những
ưu điểm, khắc phục ngay nhữngnhược điểm còn tồn tại khi làm bài kiểm tra
-Phương pháp: nêu vấn đề,đánhgiá
Tìm ý, lập dàn ý, diễn đạt mạch lạc, rõ ràng những t/cảm của bản về một TPVH bằng ngôn ngữ nói Biết cách bộc lộ t/c về 1 TPVH trước tập thể
Luyện tập trình bày cảm xúc về một tác phẩm văn học
-Phương pháp: quy nạp,vấn đáp,gợi mở
Trang 18-HS cảm nhận được phong
vị đặc sắc, nét đẹp văn hoá
cổ truyền trong một thứquà độc đáo và giản dị củadân tộc, của Hà Nội -Cốm Qua đó thấy đượcphần nào sự tinh tế, nhẹnhàng mà sâu sắc trong lốivăn tuỳ bút của ThạchLam
Đọc, cảm nhận, tìm hiểu,phân tích chất trữ tình, chấtthơ trong tuỳ bút
Yêu quê hươngđất nước, tôntrọng và tự hàonét đẹp và đặcsắc của nền vănhoá cổ truyềndân tộc ta
-Phươngpháp:thuyếttrình,vấnđáp,gợi mở
Chơi chữ
59 -Khái niệm chơi chữ-Các lối chơi chữ-Tác dụng của phép chơichữ
-Nhận biết phép chơi chữ-Chỉ rõ cách nói chơi chữtrong vb
-Tập vdụng chơi chữ trongnói, viết
Vận dụng phépchơi chữ trongc/s nói, viết,cách nói năngdídỏm, hài hước,vui đùa
-Phương pháp: quy nạp,vấn đáp,gợi mở
-Cách lập ý , dàn ý chomột đề văn biểu cảm
-Cách diễn đạt trong 1 bàiVBC
-Nhận biết, phân tích đặcđiểm của văn biểu cảm
-Tạo lập văn bản biểu cảm
Có ý thức họctập, trong diễnđạt, dùng từ, đặtcâu
-Phương pháp:vấn đáp,gợi mở,luyện tập,thảo luận
Chuẩn
mực sử
61 HS nắm được các chuẩnmực về ngữ âm, ngữnghĩa, phong cách khi
-Sử dụng từ đúng, chuẩnmực
-Nhận biết đc các từ được sử
HS tự kiểm trathâý được nhữngnhược điểm của
-Phương pháp: quy