+GV: “dê” thêm dấu thanh gì để được tieáng “deá” -Tương tự GV hướng dẫn HS quan sát và ruùt ra nhaän xeùt .Moãi caëp tranh theå hieän các từ khác nhau bởi dấu thanh + GV Quả dừa dùng để [r]
Trang 1
1 2 ĐẠO ĐỨC BÀI 1: EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 (T 2)
THỨ HAI
14/8/2010
2 12 13 HỌC VẦN BÀI 4: DẤU HỎI , DẤU NẶNG
1 1415 HỌC VẦN BÀI 5: DẤU HUYỀN , DẤU NGÃ
THỨ BA
15/8/2010
1 1617 HỌC VẦN BÀI 6: be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ
2 2 MĨ THUẬT VẼ NÉT THẲNG
THỨ TƯ
16/8/2010
3 6 TOÁN CÁC SỐ 1 , 2 , 3
1 18 TẬP VIẾT TÔ : e – b - bé
2 1920 HỌC VẦN BÀI 7: ê - v
THỨ NĂM
17/8/2010
1 8 TOÁN CÁC SỐ 1 , 2 , 3 , 4 , 5
2 2 THỦ CÔNG XÉ ,DÁN HÌNH CHỮ NHẬT
THỨ SÁU
18/8/2010
3 2122 HỌC VẦN BÀI 8: l - h
Trang 2
MÔN : ĐẠO ĐỨC (Tiết 2)
BÀI : EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 ( Tiết 2 )
A.Mục tiêu :
-Biết tên trường ,tên lớp, tên thầy, cô giáo,một số bạn bè trong lớp
B.Chuẩn bị :
-Tranh bài tập 4 trong vở bài tập Đạo đức
C Hoạt động dạy học chủ yếu :
HOẠT ĐỘNG DẠY
I Ổn định :
II Bài cũ :
- Tuần qua đạo đức học bài gì ?
- HS hát bài đi đến trường
- GV : Con có vui không đã là HS
lớp 1 ?
- Gv nhận xét
III Bài mới :
1 Giới thiệu :
Hôm nay các con sẽ luyện tập bài
các con vừa học là : “em là HS lớp 1 “ -GV ghi tựa bài
2 Các hoạt động :
* Hoạt động 1 :
Quan sát tranh bài tập 4 và kể
chuyện theo tranh
- Gọi HS lên kể trước lớp
- GV kể lại chuyện ,vừa kể vừa chỉ
từng tranh
+Tranh 1 :Đây là bạn Mai Mai 6
tuổi năm nay Mai vào lớp 1 Cả nhà vui
vẽ chuẩn bị cho Mai đi học
+Tranh 2 : Mẹ đưa Mai đến trường
Trường của Mai that đẹp ,cô giáo tươi
cười đón em và các bạn vào lớp
+Tranh 3 : Ở lớp ,Mai được cô
HOẠT ĐỘNG HỌC
-Em là HS lớp 1
HS : Rất vui ,vì vào lớp 1 có thêm nhiều bạn mới ,thầy cô mới và biết đọc biết viết biết làm toán
-HS đọc
-HS quan sát tranh BT4 -HS kể chuyện trong nhóm
-5 HS kể 5 tranh -HS nhận xét ,bổ sung -HS theo dõi
-HS theo dõi -HS theo dõi
Trang 3giáo dạy bao điều mới lạ Rồi đây em sẽ
biết đọc ,biết viết ,biết làm toán nữa Em
sẽ đọc được truyện ,đọc báo cho ông bà
nghe ,sẽ tự viết được thư cho bố khi bố đi
công tác xa
Mai sẽ cố gắng học thật giỏi thật ngoan
THƯ GIÃN +Tranh 4 :Mai có thêm nhiều bạn
mới ,cả bạn trai lẫn bạn gái.Giờ ra chơi
,em cùng các bạn chơi đùa ở sân trường
thật là vui
+Tranh 5 :Về nhà ,Mai kể với bố
mẹ về trường lớp mới , về cô giáo và các
bạn của em Cả nhà đều vui Mai đã là
HS lớp 1 rồi
* Hoạt động 2 :
- Học sinh múa hát ,đọc thơ hoặc vẽ
tranh về chủ đề “trường em”
- Đọc bài thơ trường em :
“trường em mái ngói đỏ hồng
Mọc lên tươi sáng giữa đồng luau xanh
Gió về đồng lúa reo quanh
Vẫy chào những bước chân nhanh tới
trường”
IV Củng cố ,dặn dò :
- Hôm nay các con học bài gì ?
* Kết luận :
- Trẻ em có quyền có họ tên ,có quyền
đi học
- Chúng ta thật vui và tụ hào đã trở
thành HS lớp 1
- Chúng ta sẽ có gắng học thật giỏi ,
thật ngoan để xứng đáng là HS lớp 1
* Dặn dò :
-Về xem lại các tranh ở bài tập 4
Nhận xét tiết học
-HS theo dõi
-HS theo dõi
-Em là HS lớp 1
************************************************
Trang 4MÔN : HỌC ÂM (Tiết 4 ) BÀI : DẤU HỎI DẤU NẶNG
A MỤC TIÊU:
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi ,dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được : bẻ , bẹ
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Các dấu hỏi ,nặng ,tranh SGK
C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
GV
I Ổn định :hát
II Bài cũ :
- Tiết vừa qua học dấu gì ?
- BC : / , bé
- GV viết bảng : vó, lá tre, vé, bói
cá, cá mè
- GV nhận xét
III Bài mới :
1 Giới thiệu:
Hôm nay cô dạy các con 2 dấu mới
là dấu ?
- GV ghi bảng
2 Dạy dấu thanh
Dấu ?
– Cho học sinh quan sát tranh SGK
thảo luận
- GV gắn tranh, hỏi :
- GV : Tranh vẽ gì ?
- Các tiếng : Khỉ, giỏ, hổ, mỏ, thỏ:
giống nhau ở chổ dều có cùng dấu ?
- GV: tên của dấu này là :dấu hỏi
- GV gắn dấu hỏi:Vừa tô vừa nói: dấu
hỏi là một nét móc
- GV: Dấu hỏi giống vật gì ?
HS
- Dấu /
- 3 HS lên bảng chỉ dấu / trong các tiếng đó
- HS đọc -HS quan sát tranh SGK, thảo luận (2em)
-Khỉ đang trèo cây -Cái giỏ
-Con thỏ -Con hổ -Mỏ chim
- HSđọc: Khỉ, giỏ, hổ,mỏ,thỏ
-HS lên tô vừa nói HS:-Móc câu đặt ngược
Trang 5- GV đọc: dấu ?
Dấu
- Cho HS quan sát tranh SGK, thảo
luận:
- GV gắn tranh, hỏi :
GV: tranh vẽ gì ?
- Các tiếng: quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ:
giống nhau ở chỗ đều có cùng dấu nặng
- Tên dấu này là : dấu nặng
- GV gắn dấu nặng vứa nói
GV:Dấu nặng giống gì ?
- GV đọc : dấu nặng
-Cái cổ con ngỗng -HS đọc
-HS quan sát, tranh SGK, thảo luận
-Hs: quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ
-HS: Giống cái nốt ruồi, ông sao trong đêm …
-HS đọc
THƯ GIÃN
3 Ghép chữ và phát âm
- GV gắn bảng cài :be
- GV: Khi thêm dấu hỏi (?) vào be
ta được tiếng : bẻ
- GV gắn bảng cài dấu ? và viết
bảng: bẻ
- GV: Dấu hỏi của tiếng bẻ đặt ở
đâu ?
- GV đọc : bẻ
- GV: tiếng be khi thêm dấu nặng
được tiếng: bẹ
- GV viết bảng : bẹ
- GV:Dấu nặng của tiếng bẹ đặt ở
đâu?
- Đây là dấu thanh duy nhất nằm
bên dưới con chữ
- GV đọc: bẹ
* So sánh tiếng bẻ và bẹ
- Cho HS đọc :bẹ
4 Viết bảng con:
*HD HS viết vào không trung dấu?
-GV viết mẫu : Đặt bút bên dưới dòng
kẻ của li sau đó kéo nét móc xuống gần
-3HS đọc :be
-HS cài tiếng : bẻ HS: Dấu hỏi đặt trên âm e -HS đọc cá nhân, tổ, lớp
-HS cài tiếng : bẹ -HS : đặt dưới âm e
-HS đọc cá nhân, tổ, lớp
-Giống nhau : Đều có tiếng :be -Khác nhau : Tiếng bẻ có dấu hỏi trên e, tiếng bẹ có dấu nặng dưới e
-HS đọc : bẹ -HS viết lên không trung dấu ?
Trang 6chạm vào dòng kẻ dưới của li thì dừng
lại
-GV nhận xét
-GV viết mẫu : bẻ, vừa nói cấu tạo nét
và cách đặt bút
-GV nhận xét
*Hướng dẫn viết dấu
-GV viết mẫu dấu , tiếng bẹ
-GV nhận xét
TIẾT 2
I Ổn định : Hát
II Luyện tập :
1 Luyện đọc:
- GV chỉ bảng cho HS đọc ở bảng
GV nhận xét
2 Luyện viết vở.
- So sánh bài ở vở và ở bảng
- Nhắc tư thế ngồi viết
- GV tô mẫu
- GV thu 1 số bài chấm điểm , nhận
xét
THƯ GIÃN
3 Luyện n ói:
- Cho HS quan sát tranh SGK, thảo
luận
- GV gắn tranh ,hỏi :
* GV :Nội dung bài luyện nĩi hơm
nay là gì ?
+GV :Tranh 1 vẽ gì ?
+ GV :Tranh 2 vẽ gì ?
+ GV :Tranh 3 vẽ gì ?
+GV :các tranh này cĩ gì khác
nhau ?
+GV :cĩ gì giống nhau ?
+GV : Em thích tranh nào nhất ?vì sao ?
+GV Trước khi đến trường con cĩ sửa
-HS viết BC dấu ?
-HS viết BC : bẻ
- HS viết BC
-HS đọc cá nhân , tổ , lớp
-HS nhắc
-HS lần lượt tô vào vở theo HD của GV
-HS quan sát tranh, thảo luận theo cặp -HS :bẻ
- HS : mẹ đang bẻ cổ áo cho bé trước khi đi học
HS nhận xét -HS :Bác nơng dân đang bẻ ngơ
HS nhận xét -HS :Bạn gái bẻ bánh đa chia cho các bạn
HS nhận xét
- HS : các người trong tranh khác nhau :mẹ ,bác nơng dân ,bạn gái
- HS :bẻ
- HS trả lời
- HS :Trả lời
- HS : Nếu HS nĩi yếu khơng nĩi được thì
Trang 7lại quần áo khơng ?
+GV :Tiếng bẻ cịn dùng để làm gì ?
* Trị chơi :Ghép dấu thanh với tiếng
-Mỗi tổ cử 1 bạn
IV Củng cố ,dăn dị:
-Các con vừa học dấu gì ?
-GV chỉ bảng
-Về nhà học lại bài dấu ? , trong SGK
Nhận xét tiết học
GV làm động tác :bẻ cây , bẻ ngĩn tay
…để HS trả lời
- 3 HS lên bảng
- HS 1 :Dấu sắc
- Bé bập bẹ nĩi ,bé đi
- HS 2 :Dấu hỏi
- Mẹ bẻ cổ áo cho bé
- HS 3:Dấu nặng
- Bẹ chuối
HS nhận xét
- ? ,
-HS đọc lại bài ở bảng
************************************
MÔN : HỌC ÂM ( Tiết 5 ) BÀI : DẤU HUYỀN ,DẤU NGÃ
A MỤC TIÊU :
Trang 8- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền ,dấu ngã và thanh ngã
-Đọc được : bè , bẽ
-Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
B CHUẨN BỊ :
-Tranh minh họa , bộ chữ
C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
GV
I Ổn định : Hát ( TIẾT 1 )
II Bài cũ :
-Tiết trước học dấu gì ?
-Bảng con : ? , , /
-Đọc :bẻ , bẹ
-HS lên bảng chỉ dấu ghi thanh đã học
trong các tiếng : củ cải , nghé ọ , đu đủ ,
xe cộ , cái kẹo
GV nhận xét
III Bài mới :
1 Giới thiệu :
Hôm nay cô sẽ giới thiệu đến các
con hai dấu thanh mới :
- GV treo tranh
- Dấu \ :
- GV Trong tranh vẽ gì ?
- Các tiếng : dừa , mèo , cò , gà giống
nhau ở chỗ dấu ( \ )
- Tên của dấu này là dấu huyền ( GV
chỉ )
- GV vhi bảng
- Dấu ~ :
- Gv treo tranh
GV : Các tranh này vẽ gì ?
- Các tiếng : Vẽ , võ , võng gỗ giống
nhau ở chỗ đều có dấu ( ~ )
- Tên của dấu này là : dấu ngã
- GV ghi bảng
2 Dạy dấu thanh :
a Nhận diện dấu :
- GV viết lại dấu ( \ )
GV : Dấu ( \) có nét gì ?
HS
- Dấu hỏi , dấu nặng
- HS viết bảng con
- HS đọc có phân tích
- HS lên chỉ và đọc
- HS nhận xét
- Vẽ con mèo , con gà , con cò ,cây dừa
- HS đọc dấu \
- Vẽ 1 em bé đang vẽ , khúc gỗ , cái võng , 1 em nhỏ đang tập võ
- HS : dấu ~
HS :Có 1 nét xiên trái
Trang 9+ So sánh dấu ( \ ) và dấu ( / )
+ Bảng cài :
Gv :Dấu ( \ ) trông giống cái gì ?
+GV viết lại dấu ( ~ )
GV: Dấu (~ ) là một nét móc nằm
ngang có đuôi đi lên
-GV lấy dấu ngã ( ~) giơ lên cho HS
quan sát
GV: Các con lấy cho cô dấu ( ~ )
b Ghép chữ và phát âm
+Giờ trước các con đã ghép được tiếng
be Tiếng be khi thêm dấu huyền ta được
tiếng bè
-GV cài tiếng : bè
GV:Dấu ( \ ) của tiếng bè đặt ở đâu ?
-GV đọc : bè
GV: Tìm các từ có tiếng bè ?
-Cho HS đọc tiếng : bè
-Sửa phát âm cho HS
+Tiếng be thêm dấu ( ~ ) được tiếng bẽ
-GV cài tiếng : bẽ
GV: Tiếng bẽ có dấu (~) đặt ở đâu ?
-GV đọc : bẽ
-Sữa phát âm cho HS
+Giống nhau : dấu ( \ ) và dấu ( / ) đều có nét xiên
+Khác nhau : Dấu ( \ ) nghiên trái, dấu( / ) nghiên phải
-HS cài dấu ( \ ) -HS: Giống cái thước kẻ đường nghiêng trái
HS: lấy dấu ( ~ ) giơ lên
- HS: Đặt trên chữ e
- HS đọc: Cá nhân , tổ , đồng thanh
- HS: bè chuối , chia bè, to bé , bè phái
- Nhiều HS đọc : bè
-HS đọc : cá nhân, tổ , đồng thanh
-HS: Dấu ( ~) đặt trên âm e -HS đọc : Cá nhân, tổ , đồng thanh
THƯ GIÃN
c Hướng dẫn viết bảng con:
+GV viết mẫu dấu ( \ ): Đặt bút từ trên,
sau đó kéo một nét xiên xuống theo chiều
tay cầm bút, có độ cao gần 1 li Chú ý
không viết quá đứng hoặc quá nghiêng ,
không viết ngược lên
+Bảng con : Cho HS viết BC : be
-Viết dấu ( \ ) bên trên âm e ?
- GV nhận xét
HS viết vào bảng con -HS viết vào không trung -HS viết vào BC : be -HS viết dấu ( \ ) vào : be
Trang 10+GV viết mẫu dấu ( ~) : Dấu (~) có độ
cao gần 1 li Đặt bút ở bên dưới dòng kẻ
của li, kéo dấu móc lên sao cho đuôi móc
của dấu ( ~) lên trên chạm vào dòng kẻ
trên của ô li
-Cho HS viết BC : be
-Viết dấu ( ~) bên trên âm e thành bẽ
-GV nhận xét
-HS viết vào trung rồi viết vào bảng con dấu ( ~)
-HS viết BC : be -HS viết : bẽ
TIẾT 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc
GV: tiết trước các con học dấu thanh
và tiếng mới nào ?
-Gọi HS đọc : bè , bẽ
-GV nhận xét
b Luyện viết vở :
-GV HD HS tô bè , bẽ trong vở tập viết
-GV viết mẫu : bè , bẽ ở bảng , nói cách
nối nét , đặt dấu
-Nhắc tư thế ngồi viết
-GV thu , chấm 1 số bài , nhận xét
THƯ GIÃN
c Luyện nói
-Cho HS quan sát tranh ở SGK thảo
luận ( 2 em)
-GV treo tranh hỏi :
+ GV: Bài luyện nói hôm nay là gì ?
-GV : Tranh vẽ gì ?
+ GV: Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
+ GV: Thuyền và bè khác nhau thế
nào ?
+GV: Thuyền để làm gì ?
+ GV:Những người trong bức tranh
đang làm gì ?
-HS: Dấu thanh : \ , ~và tiếng : bè , bẽ -HS đọc cá nhân , tổ , đồng thanh
-HS nhắc lại -HS ( viết ) tô vào vở tập viết theo hướng dẫn của GV
-HS quan sát ở SGK, thảo luận
-HS : bè -HS : Vẽ bè -HS : Đi dưới nước -HS : Thuyền có trong khoang chứa người hoặc hàng hóa
-Bè : Không có khoang chứa và trôi bằng sức nước là chính
-HS : Dùng để chở người hoặc hàng hóa -HS : … Đẩy cho bè trôi
-HS : Vì dùng bè vận chuyển được nhiều
Trang 11+GV: Tại sao người ta dùng bè mà
không dùng thuyền ?
+GV: Đọc lại tên bài này ?
I V C ủng cố , dặn dò
-Cô vừa dạy dấu gì ?
-Tiếng gì có dấu \ ~
-GV ghi bảng
+Dặn dò :
-Về học lại bài , tự tìm dấu thanh trong
sách , báo
+Nhận xét tiết học
-HS : bè
-Dấu \ ~
- bè , bẽ -HS đọc lại bài
*****************************************
MÔN : TOÁN ( TIẾT 5 ) BÀI 5 : LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
-Nhận biết hình vuông , hình tròn , hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Một số hình vuông , hình tròn , hình tam giác bằng
- Que tính
Trang 12C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Ổn định : Hát
II Bài cũ :
- Tiết trước toán học bài gì ?
- Cho HS nhận dạng một số hình
vuông , hình tròn , hình tam giác
- GV nhận xét
III Bài mới :
1 Giới thiệu :
Hôm nay cô sẽ luyện tập lại hình
vuông , hình tròn , hình tam giác
- GV ghi tựa bài
2 Luyện tập :
Bài 1 :
- Tô màu vào các hình : Cùng hình
dạng thì cùng một màu
- Các con chú ý
+ Các hình vuông : tô cùng một màu
+ Các hình tròn : tô cùng một màu
+ Các hình tam giác : tô cùng một
màu
Bài 2 :
- Ghép lại thành các hình mới
- Các con dùng 1 hình vuông và 2
hình tam giác để ghép thành 1 hình
mới ( theo mẫu )
- Cho HS dùng các hình vuông và
hình tam giác để lần lượt ghép thành
hình (a ), hình (b) ,hình ( c ) ở SGK
- Hình tam giác
- HS đọc
- HS theo dõi
- HS tô màu vào các hình theo HD của GV
- HS ghép
- HS ghép
THƯ GIÃN
-Ngoài các hình trong SGK các con ghép
Trang 13thành một số hình khác
- Thực hành xếp hình :
Cho HS dùng que tính để xếp thành
hình vuông , hình tam giác
- GV đi kiểm tra , nhận xét
IV Củng cố , dặn dò :
Trò chơi :
- Cho HS thi đua tm2 hình vuông
,hình tròn , hình tam giác trong các
đồ vật ở lớp học…
- Em nào nêu được nhiều vật nhất và
đúng sẽ được khen
Dặn dò :
-Về nhà tìm hình vuông ,hình tròn
,hình tam giác ở các đồ vật trong nhà
Nhận xét tiết học
- HS ghép hình
- HS lấy que tính xếp thành hình vuông , hình tam giác
- HS thi đua tìm
****************************************
MÔN : HỌC ÂM ( Tiết 6 )
BÀI : be , bè , bé, bẻ , bẽ , bẹ
A MỤC TIÊU :
- Nhận biết được các âm e , b và dấu thanh : dấu sắc / dấu hỏi / dấu nặng / dấu huyền/ dấu ngã
- Đọc dược tiếng be kết hợp với các dấu thanh : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Tô được e ,b , bé và các dấu thanh
B CHUẨN BỊ :
-Tranh
C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Trang 14I Ổn định :Hát
II Bài cũ :
- Tiết trước học dấu gì ?
- Bảng con : bè – bẽ
- Đọc : be , bè , bẽ
- Gv viết bảng :kẽ , bè , vẽ
GV nhận xét
III Bài mới :
1 Giới thiệu :
Trong tuền vừa qua các con đã làm
quen với một số âm và các dấu thanh
Hôm nay chúng ta thử xem đã biết được
những gì rồi nhé!
-GV : Nhắc lại xem các con đã học
được âm gì ?
-GV : Những dấu thanh nào học rồi ?
-GV : Các con đã biết được những tiếng
nào có các âm và dấu đã học ?
- ChoHS quan sát tranh vẽ ở đầu bài
( SGK ) và trả lời câu hỏi :
+GV tranh vẽ gì ?
+ GV:Bạn nào đọc những từ bên cạnh
những hình vẽ này ?
2 Ôn tập :
a) Chữ e ,b và ghép e,b thành
tiếng be :
* Bảng cài :
- GV nhận xét
- GV vẽ bảng
-GV chỉnh sửa phát âm
b) Dấu thanh và ghép be với
các dấu thanh thành tiếng :
- GV gắn bảng phụ ( hoặc vẽ )
- Dấu \ , ~
- HS viết bảng con
- HS đọc ( có phân tích )
- 2 HS lên chỉ các dấu
- HS : e-b
- HS : \ / ? ~
- HS :be , bè , bé , bẻ ,bẽ ,bẹ
- HS quan sát tranh
- HS 1 :em bé
- HS 2 :bè trên sông
- HS 3 : người đang bẻ ngô
- HS4 :bẹ cau ( dừa )
- HS :be, bè ,bé,bẻ ,bẹ ( 2HS )
- Cả lớp đồng thanh
-HS gắn bảng cài :be
- HS nhìn bảng đọc :b,e,be