1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chương II. §4. Hàm số mũ. Hàm số Lôgarit

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 4,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

* Chức năng nhẩm nghiệm phương trình: SOLVE

* Tính giá trị của hàm số tại một điểm cho trước: CALC

* Tìm tập nghiệm của bất phương trình mũ, logarit: CALC

* Tìm GTLN,GTNN của hàm số mũ và logarit: MODE 7

* Tìm đạo hàm của hàm số mũ và logarit: SHIFT

BÀI TẬP MẪU:

C©u 1:

Phương trình 5x-1+5.0,2x-2=26 có tổng các nghiệm là:

Quy trình bấm máy:

B2: Máy tính hiện nhập giá trị x bắt đầu nhẩm nghiệm, ấn phím =

Máy tính nhẩm ra nghiệm x= 1

B3: Nhập ((5X-1+5.0,2X-2- 26) : (X - 1)=0, xong ấn SHIFT CALC

Máy tính nhẩm ra 1 nghiệm x= 3

B4: Vậy tổng 2 nghiệm = 4 Chọn đáp án A

C©u 2 :

Tập nghiệm của phương trình

+

æ ö÷

ç ÷ =

ç ÷

ç ÷

çè ø

x 1

2x 1

125 25

bằng

4

ï ï

ï- ï

ï ï

ï ï

1 8

ï ï

ï- ï

ï ï

ï ï

Quy trình bấm máy:

Cách 1:

B1: Nhập hàm

+

æ ö÷

ç ÷ =

ç ÷

ç ÷

çè ø

x 1

2x 1

125

25 ấn SHIFT CALC

B2: Máy tính hiện nhập giá trị x bắt đầu nhẩm nghiệm, ấn phím =

Máy tính nhẩm ra nghiệm x= -0.25 ấn = ấn phím

B3: Chọn đáp án C

Cách 2:

B1: Nhập hàm

x 1

2x 1

125 25

+

æ ö÷

ç ÷

-ç ÷

ç ÷

çè ø ấn CALC

B2: Máy tính hiện nhập lần lượt các đáp án, khi nhập x=-1/4 máy tính cho kết

quả Vậy x = -1/4 là đáp án bài toán.

C©u3 :

Hàm số f x( )x e2 x có giá trị lớn nhất trên đoạn 1;1 là

Trang 2

A. 1

Quy trình bấm máy:

Cách 1:

B1: MODE 7

B2: Nhập hàm F(X) = X e 2 X bấm 2 lần dầu =

B3: Start nhập x=-1; End nhập x= 1; step nhập x= 0.5 Máy tính hiện , dò tìm bên cột F(X) lấy GTLN = 2,71828

B4: Bấm lần lượt các đáp án ta có e= 2,71828 Chọn đáp án B

C©u 4 : Bất phương trình 5.4x2.25x 7.10x 0 có nghiệm là

A. 0  x 1 B. 1  x 2 C.  2  x 1 D.    1 x 0

Quy trình bấm máy:

B1: Nhập hàm 5.4X 2.25X  7.10X ấn CALC

B2: Máy tính hiện chọn giá trị x bất kỳ trong tập nghiệm, nhập giá trị x đó Nếu kết quả ra 0thi nhận tập nghiệm chứa số vừa chọn, ngược lại loại đáp án chứa tập nghiệm đó

ở đây chọn x=0,5ra kết quả -2,1359 0 nên nhận đáp án A vì đáp án A chứa giá trị 0,5.

C©u 5 :

Cho f(x) = ln sin 2x

§¹o hµm f’ 8

 

 

  b»ng:

Quy trình bấm máy:

B1: Bấm SHIFT Máy tính hiện

B2: Nhập vào hàm số cần tính đạo hàm ln sin 2X và giá trị x =

 8 Máy tính cho kết quả Vậy ta chọn đáp án D

BÀI TẬP ÁP DỤNG:

C©u 1 :

Nghiệm của bất phương trình

32.4x- 18.2x+ < 1 0

là:

Trang 3

A. 1< <x 4 B. 1 1

16< <x 2 C. 2< <x 4 D. - < <- 4 x 1

………

………

………

………

C©u 2 : Nghiệm của phương trình log (log ) log (log ) 24 2x + 2 4x = là: A. x =2 B. x =4 C. x =8 D. x =16 ………

………

………

………

C©u 3 : Nếu a=log 330 và b=log 530 thì: A. log 1350 230 = a b+ +B.2 log 135030 = +a 2b+1 C. log 1350 230 = a b+ +D.1 log 135030 = +a 2b+2 ………

………

………

………

C©u 4 : Tìm tập xác định hàm số sau: 2 1 2 3 2x ( ) log 1 x f x x     A. 3 13; 3 3 13;1 2 2 D        B.D      ; 3  1;   C. 3 13; 3 3 13;1 2 2 D          D. ; 3 13 3 13; 2 2 D            ………

………

………

………

C©u 5 : Phương trình 4x2x2x2 x1 3 có nghiệm: A. x x12   B. x x11   C. x x10   D. x x01   ………

………

………

………

C©u 6 : Tính đạo hàm của hàm số sau: f x( )x x A. f x'( )x x 1(xln x) B. f x'( )x x(ln x 1) C. f x'( )x x D. f x'( ) xln x ………

………

………

………

C©u 7 : Phương trình: log (3x 2) 33   có nghiệm là: A. 113 B. 25 3 C. 29 3 D. 87 ………

………

Trang 4

………

C©u 8 : Tính đạo hàm của hàm số sau: ( ) x x x x e e f x e e      A. 2 4 '( ) ( x x) f x e e    B. f x'( ) e x ex   C. '( ) 2 ( ) x x x e f x e e   D. 2 5 '( ) ( x x) f x e e    ………

………

………

………

C©u 9 : Nếu a=log 315 thì: A. 25 3 log 15 5(1 a) = - B. 25 5 log 15 3(1 a) = -C. 25 1 log 15 2(1 a) = - D. 25 1 log 15 5(1 a) = -………

………

………

………

Câu 10 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) x(2 ln )  x trên [ 2; 3] là A. Đáp số khác B. e C. 1 D. 4-2ln2 ………

………

………

………

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:24

w