- Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy lôgic, NL tính toán, năng lực kiến thức và kĩ năng toán học [r]
Trang 1Ngày soạn: 11/5/2020 Ngày dạy: 18/5/2020
TUẦN 28 TIẾT 79 HỐN SỐ SỐ THẬP PHÂN PHẦN TRĂM LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS hiểu được về hỗn số, số thập phân, phần trăm
2 Kĩ năng:
- Biết viết phân số có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1dưới dạng hỗn số và ngược lại.Viết được phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại
- Sử dụng được ký hiệu phần trăm
- Tìm được các cách khác nhau để tính tổng (hiệu) hai hỗn số Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các tính chất của phép tính và quy tắc dấu ngoặc để tính nhanh
3 Thái độ: Chú ý, tích cực hợp tác tham gia hoạt động học.
* Năng lực và phẩm chất:
- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy lôgic, NL tính toán, NL kiến thức và kĩ năng toán học về hỗn số, STP, phần trăm, năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán
- P/c: Yêu nước, nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Phương tiện: KHBH, SHD, bảng phụ, đồ dùng & các phương tiện dạy học cần thiết.
- PP: Trò chơi, vấn đáp, DH hợp tác, nêu và gq vấn đề, thực hành - luyện tập
- KTDH: KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, KT động não, KT giao n/v
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học.
III
TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Ổn định lớp: Sĩ số:
2 KTBC:
Phát biểu quy tắc và viết công thức phép chia hai p/s?
BT: Tìm x, biết:
a) x
5 7
;
b) : x
4 2
Gọi 1 HS lên bảng trả lời và làm bài tập
- Quy tắc : SHD-T36
- BT: Tìm x, biết:
5 7 7 5 7 4 7 Vậy x = 5/7
4 2 4 2 4 2
3 Bài mới:
ND, PT tổ chức hoạt động Kiến thức cần đạt Dự kiến TH
A- Hoạt động khởi động
* MT: Tạo tâm thế học tập, hs có hứng thú muốn tìm hiểu về hỗn số, số thập phân, phần trăm
* Dự kiến PP, KTDH:
- PP: Trò chơi, DH hợp tác
- KTDH: KT học tập hợp tác
Trang 2* ND: HS thực hiện phần A.
* PT t/c hđ:
Chọn hai đội chơi, mỗi đội 3
em: Trong thời gian 1 phút hãy
viết các ví dụ về hỗn số, số thập
phân, phần trăm đã học ở tiểu
học
Đội nào đúng, nhiều thì thắng
cuộc
Từ đó yêu cầu hs đứng tại chỗ
nêu cách viết phân số dưới dạng
hỗn số, số thập phân và ngược
lại
? PS thập phân và cấu tạo của
STP?
Gv nx và đặt vấn đề vào bài
a) VD:
1 2
3; 1,23; 20%
b) HS nêu cách viết ps dưới dạng hỗn
số và ngược lại VD:
3 3 3
2 1.3 2 5 1
c) Phân số thập phân là phân số có mẫu
là 10, 100, 1000,
Cấu tạo của stp: phần số nguyên và phần thập phân
VD:
10 100 1000là các pstp và stp:
1,23 có phần số nguyên là 1; phần tp
là 23/100
HS thực hiện được nv
B HĐ hình thành kiến thức
* MT:
- HS hiểu được về hỗn số, số thập phân, phần trăm
- Biết viết phân số có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1dưới dạng hỗn số và ngược lại.Viết được phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại
- Sử dụng được ký hiệu phần trăm
- * Dự kiến PP, KTDH:
- PP: Vấn đáp, dh hợp tác, thực hành - luyện tập, nêu và gq vấn đề,
- KTDH: KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, động não, KT giao n/v
* ND: Tìm hiểu mục B.1/SHD
* PT t/c hđ:
- Cho HS HĐ nhóm thực hiện 1a
đọc và làm theo y/c trong SHD
- GV giúp đỡ HS nếu cần
- Gọi 1 nhóm lên trình bày,
nhóm khác nhận xét và bổ sung ý
kiến
Gv chốt lại kiến thức:
- Cách đổi từ phân số sang hỗn
số
- Cách đổi từ hỗn số sang phân
số
- Các thành phần của hỗn số
? Đọc phần 1b rồi cho biết:
- Hỗn số âm
- Cách viết một phân số âm dưới
dạng hỗn số
- Cho HS hoạt động cá nhân làm
1c
1 Hỗn số
a) Thực hiện các hđ Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số
4 4 5 5 Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số
7 7 11 11
b) Ghi nhớ: SHD-T41
VD: SHD/Tr41
HS thực hiện được nv
Trang 3- Gọi 2 hs lên bảng.
Gv chốt lại kiến thức c) Vận dụng
Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số
Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số
* ND: Tìm hiểu mục B.2/SHD
* PT t/c hđ:
HS HĐ nhóm thực hiện các hoạt
động phần 2a;
GV: Theo dõi, đôn đốc, cử 1
nhóm chia sẻ, các nhóm khác
nhận xét
HS HĐ chung cả lớp đọc kĩ ND
2b
- HS đọc nd 2b và trả lời câu hỏi:
? Thế nào là pstp? Số tp gồm
những thành phần nào?
HSTL
GV: Theo dõi, chốt kiến thức
HS HĐ cặp đôi thực hiện phép
tính các hđ theo mẫuphần 2c
- HS chấm chéo theo đáp án của
GV
GV: đánh giá, chốt cách làm
2 Phân số thập phân Số thập phân
a) Viết các phân số sau thành các phân
số có mẫu là lũy thừa của 10
10 10 100 10 1000 10
Điền vào chỗ trống
0, 7; 1,37; 2,579;
1, 23; 2,013
Nhận xét: Số chữ số đứng sau dấu phẩy và số chữ số 0 ở mẫu bằng nhau
b) Ghi nhớ: SHD- T41
c) Vận dụng Viết các ps dưới dạng stp:
0,23; 0,017; 0,00257
Viết các stp dưới dạng phân số tp:
1,25 ;0,006 ; 2,014
HS thực hiện được nv
* ND: Tìm hiểu mục B.3/SHD
* PT t/c hđ:
HS hđ nhóm thực hiện viết các
phân số đã cho dưới dạng phân
3 Phần trăm
a)
HS thực hiện được nv
Trang 4số có mẫu là 100.
GV: theo dõi, yêu cầu các nhóm
nhận xét
GV: giới thiệu số phần trăm
- HS hđ chung toàn lớp đọc phần
3b, vận dụng làm bài tập 3c
- HĐ chung cả lớp: Yêu cầu HS
chia sẻ với bạn về những nội
dung đã học được trong giờ học
GV: theo dõi, đánh giá và chốt
kiến thức
Yêu cầu HS tiếp tục hoàn thiện
các bài phần C
4 100 20 100 25 100 50 100
b) Ghi nhớ: SHD-T42
c) Vận dụng
57 570
10 100
14
100
3% = 0,03; 51% = 0,51;
216% = 2,16
C HĐ luyện tập
* MT:
- HS vận dụng được các kiến thức đã học vào gq một số bài tập
- Tìm được các cách khác nhau để tính tổng (hiệu) hai hỗn số
* Dự kiến PP, KTDH:
- PP: Thực hành-luyện tập, dh hợp tác
- KTDH: KT học tập hợp tác, KT động não, KT giao n/v
* ND: Làm các bt phần
C/SHD
* PT t/c hđ:
Bài 1,2,3,4, GV y/c hs làm vào
phiếu học tập trong thời gian 5
phút
- Cho HS đổi chéo bài cho nhau
Và dựa vào đáp án trên máy
chiếu để chấm chéo nhau
Gv chốt lại kiến thức
HS hđ nhóm làm bài 5
GV: Theo dõi, yêu cầu các
nhóm trình bày trên bảng nhóm
và chia sẻ cách làm
HS: làm bài và chia sẻ
GV: Theo dõi, đánh giá, chốt
cách làm
Bài 1
5 5 7 7 Bài 2
1 29 7 29
7 7 11 11
Bài 3
23 575
575%;
4 100
3 15
15%;
20 100
7 28
28%;
25 100
39 60
60%;
65 100 Bài 4
13% = 0,13; 55% =0,55; 127% = 1,27 Bài 5
a) Viết hỗn số dưới dạng ps và thực hiện cộng ps
b) Điền số thích hợp vào ô trống
3 4 (3 4) ( ) 7 7
2 5 2 5 10 10 c)
- Cách 1: Viết hỗn số dưới dạng ps và cộng
-Cách 2: cộng phần nguyên với nhau
HS thực hiện được nv
Trang 5- GV cho hs hđ cá nhân làm bài
tập 6
1 hs lên bảng làm
Hs khác nhận xét
Gv chốt lại kiến thức
Các nhóm hđ nhóm làm bài 7, 8
vào bảng nhóm và chia sẻ cách
làm
? Nêu phương pháp nhân hai
hỗn số?
Gv chốt lại cách làm
và cộng phần ps với nhau
- Cách 2 tính nhanh hơn Bài 6
Tính:
17 9 17 17 17 9 9 9
A
Bài 7
1 2 16 30 160
5 4
3 73 7 7
3 1 33 4 44
6 : 5
5 45 21 35 Bài 8: Cách khác: viết hỗn số thành tổng của phần nguyên và phần ps rồi
áp dụng t/c pp của phép nhân đối với phép cộng
3 3
4 3 4 12
7 7 7
D- Hoạt động vận dụng
* MT: Vận dụng được kiến thức đã học vào thực tế
* Dự kiến PP, KTDH:
- PP: Nêu và gq vấn đề, thực hành- luyện tập, dh hợp tác
- KTDH: KT học tập hợp tác, giao n/v
* ND: Tìm hiểu mục D/SHD
* PT t/c hđ:
Khuyến khích HS phối hợp cùng
bạn, người thân hoàn thiện bài 1; 2;
3 và chia sẻ trên góc học tập
GV: Theo dõi, đánh giá
1 HS: Thực hiện đo các kích thước rồi làm theo yêu cầu
2 HS: Tự làm bài theo mẫu về thời gian đi học của mình
3 Viết vào chỗ trống:
97%; 86%; 95%; 93%;
HS thực hiện được nv
E HĐ tìm tòi, mở rộng
* MT: Tìm tòi, mở rộng những kiến thức liên quan
* Dự kiến PP, KTDH:
- PP: Nêu và gq vấn đề, thực hành- luyện tập
- KTDH: KT giao n/v, KT động não
* ND: Tìm hiểu mục E/SHD
* PT t/c hđ:
Khuyến khích HS làm bài và
chia sẻ phần bài làm với các
bạn trong nhóm; trên góc học
tập
GV: Theo dõi, đánh giá
Bài 1
a)
: 0,5 : 2.
a a a a
; b) chia cho 0,25; cho 0,125 ta nhân số
đó với 4 với 8 Bài 2
a) Giá trị giảm 10 lần (giảm 0,01773 đơn vị)
b) Giá trị tăng 10 lần, (tăng 0,2367 đơn vị)
c) Giá trị không thay đổi
HS thực hiện được nv
Trang 64 Củng cố: HĐ chung cả lớp: GV y/c HS nhắc lại các kt cơ bản về hỗn số, số tp, phần trăm
5 HDVN:
- Học kĩ lí thuyết, hoàn thành và tìm hiểu và làm phần D, E/SHD
- Chuẩn bị trước bài 13: LT chung
Ngày soạn: 11/5/2020 Ngày dạy: 19/5/2020
TUẦN 28 TIẾT 80 LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS được củng cố các quy tắc về các phép tính với ps, các t/c của phép cộng, phép nhân ps, các kiến thức về số thập phân, hỗn số, phần trăm
2 Kĩ năng:
- Thực hiện được thành thạo các phép tính về phân số, số thập phân, hỗn số, phần trăm
- Tính được giá trị biểu thức một cách hợp lí
3 Thái độ: Chú ý, tích cực hợp tác tham gia hoạt động học.
* Năng lực và phẩm chất:
- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy lôgic, NL tính toán, NL kiến thức và kĩ năng toán học, năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán
- P/c: Yêu nước, nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Phương tiện: KHBH, SHD, bảng phụ, đồ dùng & các phương tiện dạy học cần thiết.
- PP: Vấn đáp, dh hợp tác, nêu và gq vấn đề, thực hành - luyện tập
- KTDH: KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, KT động não, KT giao n/v
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học.
III
TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Ổn định lớp: Sĩ số:
2 KTBC:
1) Nêu cách viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại
2) Định nghĩa phân số thập phân? Nêu thành phần của số thập phân?
- Viết các phân số 52; 3
20 dưới dạng p/ số thập phân, số thập phân và phần trăm? Đáp án:
5 10 100 %
3
20=
15
100=0 ,15=15 %
3 Bài mới:
ND, PT tổ chức hoạt động Kiến thức cần đạt Dự kiến TH
C HĐ luyện tập
* MT: HS vận dụng được các kiến thức đã học về ps, hỗn số, STP vào gq một số
Trang 7bài tập.
- Thực hiện được thành thạo các phép tính về phân số, số thập phân, hỗn số
- Tính được giá trị biểu thức một cách hợp lí
* Dự kiến PP, KTDH:
- PP: Thực hành-luyện tập, dh hợp tác
- KTDH: KT học tập hợp tác, KT động não, KT giao n/v
* ND: HS thực hiện phần
C/SHD
* PT t/c hđ:
GV y/c hs hđ cặp đôi thảo luận
làm bài 1, bài 3 vào phiếu học
tập
HS thực hiện
Gv công bố đáp án, các cặp tự
chấm
Gv chốt lại kiến thức về cách
tính tổng một dãy phép tính và
cách cộng trừ hai hỗn số
Dựa theo cách làm bài 1, bài 3,
GV y/c HS hđ cá nhân làm bài 2,
bài 4
- GV qs và giúp đỡ HS gặp khó
khăn
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài 2 và
3 hs lên bảng làm bài 4, mỗi em
làm 1 câu và chia sẻ cách làm
Hs được gọi trình bày bài trên
bảng, còn hs khác làm vào vở và
nhận xét
Gv chốt lại kiến thức
Bài 5 GV giao cho HS hđ nhóm:
Nhóm 1,2: Làm câu A,D
Nhóm 3,4: Làm câu B,D
Nhóm 5,6: Làm câu C,D
Các nhóm lần lượt lên bảng trình
bày
Nhóm khác nhận xét
Gv chốt lại phương pháp
- Bài 6 gv gọi 1 hs trả lời
HS thảo luận cặp đôi làm bài 7
1 cặp lên bảng trình bày
Các hs khác nhận xét
Gv chốt lại cách làm
1) Hoàn thành phép tính sau:
5735.47.33.9 9124363636 202127147 363618
3) HS: Hoàn thiện hai cách tính
Kết quả: a)
19 8
36 b)
14 4
15
2 Tính:
2 3 7 16 15 14 17 )
5 8 20 40 40
a
b
1 5 11 9 30 22 61 )
)
4 12 13 8 132
4 HS thực hiện hai cách tính:
11 )8 ; 18
a
9 )1 ; 14
b
1 )3 ; 7
c
5 a)
A
b) B=
8 5
13 c) C=
2 5
7 d) D= 12
6 Số nghịch đảo của
4 3 3
;6 ; ;0,37
7 8 17
hay
4 51 3 37
; ; ;
7 8 17 100
lần lượt là:
7 8 17 100
4 51 3 37
7 Tìm x, biết:
x x x x
HS thực hiện được
nv
Trang 8D- Hoạt động vận dụng
* MT: Vận dụng được kiến thức đã học vào thực tế
* Dự kiến PP, KTDH:
- PP: Thực hành- luyện tập
- KTDH: KT giao n/v
*ND: Tìm hiểu mục D/SHD
* PT t/c hđ:
- GV yêu cầu hs sử dụng máy
tính cầm tay để kiểm tra kết quả
bài 1a, 2a
Gv chốt lại kiến thức
- GV treo bảng phụ y/c hs lần
lượt lên bảng điền nhanh số thích
hợp vào bài 1b, 2b
Hs khác nhận xét
Gv chính xác hóa kq
Bài 3 giao hs về nhà thực hiện và
báo cáo kq vào đầu giờ sau
Bài 1: a) Kq phép tính thứ ba kể
từ trái qua không đúng Sửa kq đúng là 2830,34
Hoặc sửa lại số hạng thứ hai thành 26,08
(26,08+2678,3)+126 = 2830,38 (126+26,08)+12,614 = 164,694 (678,27+14,02)+2831,7 = 3523,99 3509,97-678,27 = 2831,7
Bài 2
a) Các kq phép tính đều đúng b) (3,1.47).49 = 7139,3
(15,7.5,2).7,03 = 573,9292 7139,3 : (3,1.47) = 49
Bài 3 Quãng đường AB là:
1
36 3, 2 116
Thời gian đi từ B về A là:
9
116 : 40 2
10
(giờ)
HS thực hiện được nv
E HĐ tìm tòi, mở rộng
* MT: Tìm tòi, mở rộng những kiến thức liên quan
* Dự kiến PP, KTDH:
- PP: Nêu và gq vấn đề, thực hành- luyện tập
- KTDH: KT giao n/v, KT động não
*ND: Tìm hiểu mục E/SHD
* PT t/c hđ:
- GV hd hs làm bài 1và giao
hs về nhà hoàn thành, báo
cáo kq vào giờ sau
- GV giao hs về nhà tìm
hiểu về số thập phân hữu
hạn và stp vô hạn tuần hoàn
1
a)
M
b)
3 1 1 1 1 1 1 3 1 1 3 194 291
2 5 7 7 9 197 199 2 5 199 2 995 995
N
c) P=
1 2 2 4 4 7 46 56 1 56 56
2) HS: Tìm hiểu về số thập phân
HS thực hiện được nv
4 Củng cố: HĐ chung cả lớp: GV y/c HS nhắc lại các kt cơ bản đã áp dụng và các pp làm các dạng toán trong tiết học
5 HDVN:
- Tìm hiểu và làm phần D, E/SHD
- Chuẩn bị trước bài 14: Tìm giá trị ps của một số cho trước
Trang 9
Ngày soạn: 11/5/2020
Ngày dạy: 22/5/2020
TUẦN 28 TIẾT 81 TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS biết cách tìm giá trị phân số của một số cho trước
2 Kĩ năng :
- Tìm được giá trị phân số của một số cho trước
- Vận dụng giải được các bài toán cụ thể
3 Thái độ: HS có tính chăm học, tính tự giác, có tinh thần hợp tác trong học tập.
* Năng lực và phẩm chất:
- Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy lôgic, NL tính toán, năng lực kiến thức và
kĩ năng toán học về tìm giá trị ps của một số cho trước, năng lực sử dụng các công
cụ, phương tiện học toán,…
- Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Phương tiện: SHD, KHBH, đồ dùng dạy học cần thiết ,…
- Phương pháp: Trò chơi, vấn đáp, thực hành - luyện tập, nêu và gq vấn đề,…
- KTDH: KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, KT động não, KT giao n/v.
2 Học sinh: Đủ SHD, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Ổn định lớp: Sĩ số:
2 KTBC: Kết hợp trong tiết học
3 Bài mới:
ND, PT tổ chức hoạt động Kiến thức cần đạt Dự kiến TH
A- Hoạt động khởi động
* MT: Tạo tâm thế học tập, hs có hứng thú muốn tìm hiểu về cách tìm giá trị phân
số của một số cho trước
* Dự kiến PP, KTDH:
- PP: Trò chơi, DH hợp tác
- KTDH: KT học tập hợp tác
* ND: HS thực hiện phần
A
* PT t/c hđ:
Trò chơi: Nhóm nào
nhanh hơn
Nội dung: Nối phép
tính(SHD)
GV: theo dõi, yêu cầu các
nhóm báo cáo, nhận xét
chéo
Nhóm nào nhanh hơn Phép
tính
Kết quả
Phép tính
Kết quả
2 3
5 7
6 55
.
11 7
8 63
4
.2 11
15 7
.7 5
15 17
3 2
11 5
35
2 4
9 7
5
HS thực hiện được nv
Trang 10HS: Thực hiện các hđ
GV đánh giá, đvđ vào
phần B
5 ( 3)
7
8 11
3 ( 5)
17
6 77
B HĐ hình thành kiến thức
* MT:
- HS biết cách tìm giá trị phân số của một số cho trước
- Tìm được giá trị phân số của một số cho trước
* Dự kiến PP, KTDH:
- PP: Trò chơi, vấn đáp, dh hợp tác, thực hành - luyện tập,
- KTDH: KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, KT giao n/v
* ND: Tìm hiểu mục B/SHD
* PT t/c hđ:
GV tổ chức cho các nhóm
(4HS/nhóm) tham gia trò
chơi: “Chia que tính”: SHD
HS các nhóm tham gia chơi và
báo cáo kết quả
GV đánh giá, nhận xét
? Qua hoạt động vừa rồi
chúng ta thấy 2/5 của 10 thì
bằng 4 Vậy muốn tìm m/n
của b ta làm ntn?
GV y/c hs đọc hiểu phần 1b
rồi trả lời
HS: Lấy
m
n nhân với b
GV nhấn mạnh: trong thực
hành ta cần lưu ý từ “của “có
vai trò như dấu “nhân”
m
ncủa b chính là
m
n b
- HS hđ cá nhân làm phần 1c
rồi báo cáo kq
GV chốt lại quy tắc và y/c hs
làm mục C
a) Thực hiện hđ:
Chia que tính Tóm tắt Số que tính Bạn thứ nhất 2/5 của
10
4
Bạn thứ hai: 2/3 của 6 4 Bạn thứ ba: còn lại 2 b) Quy tắc: (SHD)
Muốn tìm
m
n của số b cho trước ta tính .m
b
n (m,n Z; n0)
c) Ví dụ
1
5 của 15 bằng
1 15
5 =3 2
5 của 30 bằng
2 30
5 = 12
HS thực hiện được nv
C HĐ luyện tập
* MT: HS vận dụng được các kiến thức đã học vào gq một số bài tập, giải được các
bài toán cụ thể
* Dự kiến PP, KTDH:
- PP: Thực hành-luyện tập, dh hợp tác
- KTDH: KT học tập hợp tác, KT động não, KT giao n/v
* ND: Làm các bài tập C1, 2, 3,
4/SHD
* PT t/c hđ:
- GV y/c HS hđ cá nhân làm bài
1rồi lần lượt lên bảng trình bày
Bài 1:
a)
1
3 của 45 là:
1 45 15
b)
2
7 của
63
91 là:
18
91
HS thực hiện được nv