1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 9

Chương III. §13. Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm

12 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 425,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy lôgic, NL tính toán, năng lực kiến thức và kĩ năng toán học [r]

Trang 1

Ngày soạn: 11/5/2020 Ngày dạy: 18/5/2020

TUẦN 28 TIẾT 79 HỐN SỐ SỐ THẬP PHÂN PHẦN TRĂM LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- HS hiểu được về hỗn số, số thập phân, phần trăm

2 Kĩ năng:

- Biết viết phân số có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1dưới dạng hỗn số và ngược lại.Viết được phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại

- Sử dụng được ký hiệu phần trăm

- Tìm được các cách khác nhau để tính tổng (hiệu) hai hỗn số Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các tính chất của phép tính và quy tắc dấu ngoặc để tính nhanh

3 Thái độ: Chú ý, tích cực hợp tác tham gia hoạt động học.

* Năng lực và phẩm chất:

- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết

vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy lôgic, NL tính toán, NL kiến thức và kĩ năng toán học về hỗn số, STP, phần trăm, năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán

- P/c: Yêu nước, nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Phương tiện: KHBH, SHD, bảng phụ, đồ dùng & các phương tiện dạy học cần thiết.

- PP: Trò chơi, vấn đáp, DH hợp tác, nêu và gq vấn đề, thực hành - luyện tập

- KTDH: KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, KT động não, KT giao n/v

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học.

III

TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Ổn định lớp: Sĩ số:

2 KTBC:

Phát biểu quy tắc và viết công thức phép chia hai p/s?

BT: Tìm x, biết:

a) x

57

;

b) : x

42

Gọi 1 HS lên bảng trả lời và làm bài tập

- Quy tắc : SHD-T36

- BT: Tìm x, biết:

5  77 5  7 4 7 Vậy x = 5/7

4  24 2 4  2

3 Bài mới:

ND, PT tổ chức hoạt động Kiến thức cần đạt Dự kiến TH

A- Hoạt động khởi động

* MT: Tạo tâm thế học tập, hs có hứng thú muốn tìm hiểu về hỗn số, số thập phân, phần trăm

* Dự kiến PP, KTDH:

- PP: Trò chơi, DH hợp tác

- KTDH: KT học tập hợp tác

Trang 2

* ND: HS thực hiện phần A.

* PT t/c hđ:

Chọn hai đội chơi, mỗi đội 3

em: Trong thời gian 1 phút hãy

viết các ví dụ về hỗn số, số thập

phân, phần trăm đã học ở tiểu

học

Đội nào đúng, nhiều thì thắng

cuộc

Từ đó yêu cầu hs đứng tại chỗ

nêu cách viết phân số dưới dạng

hỗn số, số thập phân và ngược

lại

? PS thập phân và cấu tạo của

STP?

Gv nx và đặt vấn đề vào bài

a) VD:

1 2

3; 1,23; 20%

b) HS nêu cách viết ps dưới dạng hỗn

số và ngược lại VD:

3  3  3

2 1.3 2 5 1

c) Phân số thập phân là phân số có mẫu

là 10, 100, 1000,

Cấu tạo của stp: phần số nguyên và phần thập phân

VD:

10 100 1000là các pstp và stp:

1,23 có phần số nguyên là 1; phần tp

là 23/100

HS thực hiện được nv

B HĐ hình thành kiến thức

* MT:

- HS hiểu được về hỗn số, số thập phân, phần trăm

- Biết viết phân số có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1dưới dạng hỗn số và ngược lại.Viết được phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại

- Sử dụng được ký hiệu phần trăm

- * Dự kiến PP, KTDH:

- PP: Vấn đáp, dh hợp tác, thực hành - luyện tập, nêu và gq vấn đề,

- KTDH: KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, động não, KT giao n/v

* ND: Tìm hiểu mục B.1/SHD

* PT t/c hđ:

- Cho HS HĐ nhóm thực hiện 1a

đọc và làm theo y/c trong SHD

- GV giúp đỡ HS nếu cần

- Gọi 1 nhóm lên trình bày,

nhóm khác nhận xét và bổ sung ý

kiến

Gv chốt lại kiến thức:

- Cách đổi từ phân số sang hỗn

số

- Cách đổi từ hỗn số sang phân

số

- Các thành phần của hỗn số

? Đọc phần 1b rồi cho biết:

- Hỗn số âm

- Cách viết một phân số âm dưới

dạng hỗn số

- Cho HS hoạt động cá nhân làm

1c

1 Hỗn số

a) Thực hiện các hđ Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số

4  4 5  5 Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số

7 7 11 11

b) Ghi nhớ: SHD-T41

VD: SHD/Tr41

HS thực hiện được nv

Trang 3

- Gọi 2 hs lên bảng.

Gv chốt lại kiến thức c) Vận dụng

Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số

Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số

* ND: Tìm hiểu mục B.2/SHD

* PT t/c hđ:

HS HĐ nhóm thực hiện các hoạt

động phần 2a;

GV: Theo dõi, đôn đốc, cử 1

nhóm chia sẻ, các nhóm khác

nhận xét

HS HĐ chung cả lớp đọc kĩ ND

2b

- HS đọc nd 2b và trả lời câu hỏi:

? Thế nào là pstp? Số tp gồm

những thành phần nào?

HSTL

GV: Theo dõi, chốt kiến thức

HS HĐ cặp đôi thực hiện phép

tính các hđ theo mẫuphần 2c

- HS chấm chéo theo đáp án của

GV

GV: đánh giá, chốt cách làm

2 Phân số thập phân Số thập phân

a) Viết các phân số sau thành các phân

số có mẫu là lũy thừa của 10

10 10 100 10 1000 10

Điền vào chỗ trống

0, 7; 1,37; 2,579;

1, 23; 2,013

Nhận xét: Số chữ số đứng sau dấu phẩy và số chữ số 0 ở mẫu bằng nhau

b) Ghi nhớ: SHD- T41

c) Vận dụng Viết các ps dưới dạng stp:

0,23; 0,017; 0,00257

Viết các stp dưới dạng phân số tp:

1,25 ;0,006 ; 2,014

HS thực hiện được nv

* ND: Tìm hiểu mục B.3/SHD

* PT t/c hđ:

HS hđ nhóm thực hiện viết các

phân số đã cho dưới dạng phân

3 Phần trăm

a)

HS thực hiện được nv

Trang 4

số có mẫu là 100.

GV: theo dõi, yêu cầu các nhóm

nhận xét

GV: giới thiệu số phần trăm

- HS hđ chung toàn lớp đọc phần

3b, vận dụng làm bài tập 3c

- HĐ chung cả lớp: Yêu cầu HS

chia sẻ với bạn về những nội

dung đã học được trong giờ học

GV: theo dõi, đánh giá và chốt

kiến thức

Yêu cầu HS tiếp tục hoàn thiện

các bài phần C

4 100 20 100 25 100 50 100

b) Ghi nhớ: SHD-T42

c) Vận dụng

57 570

10 100

14

100

3% = 0,03; 51% = 0,51;

216% = 2,16

C HĐ luyện tập

* MT:

- HS vận dụng được các kiến thức đã học vào gq một số bài tập

- Tìm được các cách khác nhau để tính tổng (hiệu) hai hỗn số

* Dự kiến PP, KTDH:

- PP: Thực hành-luyện tập, dh hợp tác

- KTDH: KT học tập hợp tác, KT động não, KT giao n/v

* ND: Làm các bt phần

C/SHD

* PT t/c hđ:

Bài 1,2,3,4, GV y/c hs làm vào

phiếu học tập trong thời gian 5

phút

- Cho HS đổi chéo bài cho nhau

Và dựa vào đáp án trên máy

chiếu để chấm chéo nhau

Gv chốt lại kiến thức

HS hđ nhóm làm bài 5

GV: Theo dõi, yêu cầu các

nhóm trình bày trên bảng nhóm

và chia sẻ cách làm

HS: làm bài và chia sẻ

GV: Theo dõi, đánh giá, chốt

cách làm

Bài 1

5  5  7  7 Bài 2

1 29 7 29

7 7 11 11

Bài 3

23 575

575%;

4 100 

3 15

15%;

20 100 

7 28

28%;

25 100 

39 60

60%;

65 100  Bài 4

13% = 0,13; 55% =0,55; 127% = 1,27 Bài 5

a) Viết hỗn số dưới dạng ps và thực hiện cộng ps

b) Điền số thích hợp vào ô trống

3 4 (3 4) ( ) 7 7

2 5   2 5  10 10 c)

- Cách 1: Viết hỗn số dưới dạng ps và cộng

-Cách 2: cộng phần nguyên với nhau

HS thực hiện được nv

Trang 5

- GV cho hs hđ cá nhân làm bài

tập 6

1 hs lên bảng làm

Hs khác nhận xét

Gv chốt lại kiến thức

Các nhóm hđ nhóm làm bài 7, 8

vào bảng nhóm và chia sẻ cách

làm

? Nêu phương pháp nhân hai

hỗn số?

Gv chốt lại cách làm

và cộng phần ps với nhau

- Cách 2 tính nhanh hơn Bài 6

Tính:

17 9 17 17 17 9 9 9

A         

Bài 7

1 2 16 30 160

5 4

3 73 7  7

3 1 33 4 44

6 : 5

5 45 21 35 Bài 8: Cách khác: viết hỗn số thành tổng của phần nguyên và phần ps rồi

áp dụng t/c pp của phép nhân đối với phép cộng

3 3

4 3 4 12

7   7  7

D- Hoạt động vận dụng

* MT: Vận dụng được kiến thức đã học vào thực tế

* Dự kiến PP, KTDH:

- PP: Nêu và gq vấn đề, thực hành- luyện tập, dh hợp tác

- KTDH: KT học tập hợp tác, giao n/v

* ND: Tìm hiểu mục D/SHD

* PT t/c hđ:

Khuyến khích HS phối hợp cùng

bạn, người thân hoàn thiện bài 1; 2;

3 và chia sẻ trên góc học tập

GV: Theo dõi, đánh giá

1 HS: Thực hiện đo các kích thước rồi làm theo yêu cầu

2 HS: Tự làm bài theo mẫu về thời gian đi học của mình

3 Viết vào chỗ trống:

97%; 86%; 95%; 93%;

HS thực hiện được nv

E HĐ tìm tòi, mở rộng

* MT: Tìm tòi, mở rộng những kiến thức liên quan

* Dự kiến PP, KTDH:

- PP: Nêu và gq vấn đề, thực hành- luyện tập

- KTDH: KT giao n/v, KT động não

* ND: Tìm hiểu mục E/SHD

* PT t/c hđ:

Khuyến khích HS làm bài và

chia sẻ phần bài làm với các

bạn trong nhóm; trên góc học

tập

GV: Theo dõi, đánh giá

Bài 1

a)

: 0,5 : 2.

aaaa

; b) chia cho 0,25; cho 0,125 ta nhân số

đó với 4 với 8 Bài 2

a) Giá trị giảm 10 lần (giảm 0,01773 đơn vị)

b) Giá trị tăng 10 lần, (tăng 0,2367 đơn vị)

c) Giá trị không thay đổi

HS thực hiện được nv

Trang 6

4 Củng cố: HĐ chung cả lớp: GV y/c HS nhắc lại các kt cơ bản về hỗn số, số tp, phần trăm

5 HDVN:

- Học kĩ lí thuyết, hoàn thành và tìm hiểu và làm phần D, E/SHD

- Chuẩn bị trước bài 13: LT chung

Ngày soạn: 11/5/2020 Ngày dạy: 19/5/2020

TUẦN 28 TIẾT 80 LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- HS được củng cố các quy tắc về các phép tính với ps, các t/c của phép cộng, phép nhân ps, các kiến thức về số thập phân, hỗn số, phần trăm

2 Kĩ năng:

- Thực hiện được thành thạo các phép tính về phân số, số thập phân, hỗn số, phần trăm

- Tính được giá trị biểu thức một cách hợp lí

3 Thái độ: Chú ý, tích cực hợp tác tham gia hoạt động học.

* Năng lực và phẩm chất:

- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết

vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy lôgic, NL tính toán, NL kiến thức và kĩ năng toán học, năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán

- P/c: Yêu nước, nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Phương tiện: KHBH, SHD, bảng phụ, đồ dùng & các phương tiện dạy học cần thiết.

- PP: Vấn đáp, dh hợp tác, nêu và gq vấn đề, thực hành - luyện tập

- KTDH: KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, KT động não, KT giao n/v

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học.

III

TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Ổn định lớp: Sĩ số:

2 KTBC:

1) Nêu cách viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại

2) Định nghĩa phân số thập phân? Nêu thành phần của số thập phân?

- Viết các phân số 52; 3

20 dưới dạng p/ số thập phân, số thập phân và phần trăm? Đáp án:

5 10  100  %

3

20=

15

100=0 ,15=15 %

3 Bài mới:

ND, PT tổ chức hoạt động Kiến thức cần đạt Dự kiến TH

C HĐ luyện tập

* MT: HS vận dụng được các kiến thức đã học về ps, hỗn số, STP vào gq một số

Trang 7

bài tập.

- Thực hiện được thành thạo các phép tính về phân số, số thập phân, hỗn số

- Tính được giá trị biểu thức một cách hợp lí

* Dự kiến PP, KTDH:

- PP: Thực hành-luyện tập, dh hợp tác

- KTDH: KT học tập hợp tác, KT động não, KT giao n/v

* ND: HS thực hiện phần

C/SHD

* PT t/c hđ:

GV y/c hs hđ cặp đôi thảo luận

làm bài 1, bài 3 vào phiếu học

tập

HS thực hiện

Gv công bố đáp án, các cặp tự

chấm

Gv chốt lại kiến thức về cách

tính tổng một dãy phép tính và

cách cộng trừ hai hỗn số

Dựa theo cách làm bài 1, bài 3,

GV y/c HS hđ cá nhân làm bài 2,

bài 4

- GV qs và giúp đỡ HS gặp khó

khăn

- Gọi 4 HS lên bảng làm bài 2 và

3 hs lên bảng làm bài 4, mỗi em

làm 1 câu và chia sẻ cách làm

Hs được gọi trình bày bài trên

bảng, còn hs khác làm vào vở và

nhận xét

Gv chốt lại kiến thức

Bài 5 GV giao cho HS hđ nhóm:

Nhóm 1,2: Làm câu A,D

Nhóm 3,4: Làm câu B,D

Nhóm 5,6: Làm câu C,D

Các nhóm lần lượt lên bảng trình

bày

Nhóm khác nhận xét

Gv chốt lại phương pháp

- Bài 6 gv gọi 1 hs trả lời

HS thảo luận cặp đôi làm bài 7

1 cặp lên bảng trình bày

Các hs khác nhận xét

Gv chốt lại cách làm

1) Hoàn thành phép tính sau:

5735.47.33.9 9124363636 202127147 363618





3) HS: Hoàn thiện hai cách tính

Kết quả: a)

19 8

36 b)

14 4

15

2 Tính:

2 3 7 16 15 14 17 )

5 8 20 40 40

a      

b     

1 5 11 9 30 22 61 )

)

4 12 13 8 132

4 HS thực hiện hai cách tính:

11 )8 ; 18

a

9 )1 ; 14

b

1 )3 ; 7

c

5 a)

A           

b) B=

8 5

13 c) C=

2 5

7 d) D= 12

6 Số nghịch đảo của

4 3 3

;6 ; ;0,37

7 8 17

hay

4 51 3 37

; ; ;

7 8 17 100

lần lượt là:

7 8 17 100

4 51 3 37

7 Tìm x, biết:

xx   x  x

HS thực hiện được

nv

Trang 8

D- Hoạt động vận dụng

* MT: Vận dụng được kiến thức đã học vào thực tế

* Dự kiến PP, KTDH:

- PP: Thực hành- luyện tập

- KTDH: KT giao n/v

*ND: Tìm hiểu mục D/SHD

* PT t/c hđ:

- GV yêu cầu hs sử dụng máy

tính cầm tay để kiểm tra kết quả

bài 1a, 2a

Gv chốt lại kiến thức

- GV treo bảng phụ y/c hs lần

lượt lên bảng điền nhanh số thích

hợp vào bài 1b, 2b

Hs khác nhận xét

Gv chính xác hóa kq

Bài 3 giao hs về nhà thực hiện và

báo cáo kq vào đầu giờ sau

Bài 1: a) Kq phép tính thứ ba kể

từ trái qua không đúng Sửa kq đúng là 2830,34

Hoặc sửa lại số hạng thứ hai thành 26,08

(26,08+2678,3)+126 = 2830,38 (126+26,08)+12,614 = 164,694 (678,27+14,02)+2831,7 = 3523,99 3509,97-678,27 = 2831,7

Bài 2

a) Các kq phép tính đều đúng b) (3,1.47).49 = 7139,3

(15,7.5,2).7,03 = 573,9292 7139,3 : (3,1.47) = 49

Bài 3 Quãng đường AB là:

1

36 3, 2 116

Thời gian đi từ B về A là:

9

116 : 40 2

10

 (giờ)

HS thực hiện được nv

E HĐ tìm tòi, mở rộng

* MT: Tìm tòi, mở rộng những kiến thức liên quan

* Dự kiến PP, KTDH:

- PP: Nêu và gq vấn đề, thực hành- luyện tập

- KTDH: KT giao n/v, KT động não

*ND: Tìm hiểu mục E/SHD

* PT t/c hđ:

- GV hd hs làm bài 1và giao

hs về nhà hoàn thành, báo

cáo kq vào giờ sau

- GV giao hs về nhà tìm

hiểu về số thập phân hữu

hạn và stp vô hạn tuần hoàn

1

a)

M          

b)

3 1 1 1 1 1 1 3 1 1 3 194 291

2 5 7 7 9 197 199 2 5 199 2 995 995

N            

c) P=

1 2 2 4 4 7      46 56 1 56 56   

2) HS: Tìm hiểu về số thập phân

HS thực hiện được nv

4 Củng cố: HĐ chung cả lớp: GV y/c HS nhắc lại các kt cơ bản đã áp dụng và các pp làm các dạng toán trong tiết học

5 HDVN:

- Tìm hiểu và làm phần D, E/SHD

- Chuẩn bị trước bài 14: Tìm giá trị ps của một số cho trước

Trang 9

Ngày soạn: 11/5/2020

Ngày dạy: 22/5/2020

TUẦN 28 TIẾT 81 TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- HS biết cách tìm giá trị phân số của một số cho trước

2 Kĩ năng :

- Tìm được giá trị phân số của một số cho trước

- Vận dụng giải được các bài toán cụ thể

3 Thái độ: HS có tính chăm học, tính tự giác, có tinh thần hợp tác trong học tập.

* Năng lực và phẩm chất:

- Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải

quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy lôgic, NL tính toán, năng lực kiến thức và

kĩ năng toán học về tìm giá trị ps của một số cho trước, năng lực sử dụng các công

cụ, phương tiện học toán,…

- Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Phương tiện: SHD, KHBH, đồ dùng dạy học cần thiết ,…

- Phương pháp: Trò chơi, vấn đáp, thực hành - luyện tập, nêu và gq vấn đề,…

- KTDH: KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, KT động não, KT giao n/v.

2 Học sinh: Đủ SHD, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV.

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Ổn định lớp: Sĩ số:

2 KTBC: Kết hợp trong tiết học

3 Bài mới:

ND, PT tổ chức hoạt động Kiến thức cần đạt Dự kiến TH

A- Hoạt động khởi động

* MT: Tạo tâm thế học tập, hs có hứng thú muốn tìm hiểu về cách tìm giá trị phân

số của một số cho trước

* Dự kiến PP, KTDH:

- PP: Trò chơi, DH hợp tác

- KTDH: KT học tập hợp tác

* ND: HS thực hiện phần

A

* PT t/c hđ:

Trò chơi: Nhóm nào

nhanh hơn

Nội dung: Nối phép

tính(SHD)

GV: theo dõi, yêu cầu các

nhóm báo cáo, nhận xét

chéo

 Nhóm nào nhanh hơn Phép

tính

Kết quả

Phép tính

Kết quả

2 3

5 7

6 55

.

11 7

8 63

 4

.2 11

15 7

.7 5

15 17

3 2

11 5

35

2 4

9 7

5

HS thực hiện được nv

Trang 10

HS: Thực hiện các hđ

GV đánh giá, đvđ vào

phần B

5 ( 3)

7 

8 11

3 ( 5)

17 

6 77

B HĐ hình thành kiến thức

* MT:

- HS biết cách tìm giá trị phân số của một số cho trước

- Tìm được giá trị phân số của một số cho trước

* Dự kiến PP, KTDH:

- PP: Trò chơi, vấn đáp, dh hợp tác, thực hành - luyện tập,

- KTDH: KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, KT giao n/v

* ND: Tìm hiểu mục B/SHD

* PT t/c hđ:

GV tổ chức cho các nhóm

(4HS/nhóm) tham gia trò

chơi: “Chia que tính”: SHD

HS các nhóm tham gia chơi và

báo cáo kết quả

GV đánh giá, nhận xét

? Qua hoạt động vừa rồi

chúng ta thấy 2/5 của 10 thì

bằng 4 Vậy muốn tìm m/n

của b ta làm ntn?

GV y/c hs đọc hiểu phần 1b

rồi trả lời

HS: Lấy

m

n nhân với b

GV nhấn mạnh: trong thực

hành ta cần lưu ý từ “của “có

vai trò như dấu “nhân”

m

ncủa b chính là

m

n b

- HS hđ cá nhân làm phần 1c

rồi báo cáo kq

GV chốt lại quy tắc và y/c hs

làm mục C

a) Thực hiện hđ:

Chia que tính Tóm tắt Số que tính Bạn thứ nhất 2/5 của

10

4

Bạn thứ hai: 2/3 của 6 4 Bạn thứ ba: còn lại 2 b) Quy tắc: (SHD)

Muốn tìm

m

n của số b cho trước ta tính .m

b

n (m,n Z; n0)

c) Ví dụ

1

5 của 15 bằng

1 15

5 =3 2

5 của 30 bằng

2 30

5 = 12

HS thực hiện được nv

C HĐ luyện tập

* MT: HS vận dụng được các kiến thức đã học vào gq một số bài tập, giải được các

bài toán cụ thể

* Dự kiến PP, KTDH:

- PP: Thực hành-luyện tập, dh hợp tác

- KTDH: KT học tập hợp tác, KT động não, KT giao n/v

* ND: Làm các bài tập C1, 2, 3,

4/SHD

* PT t/c hđ:

- GV y/c HS hđ cá nhân làm bài

1rồi lần lượt lên bảng trình bày

Bài 1:

a)

1

3 của 45 là:

1 45 15

b)

2

7 của

63

91 là:

18

91

HS thực hiện được nv

Ngày đăng: 08/03/2021, 15:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w