1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tuần 18 - Lớp 4

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 36,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết lập dàn ý cho bài văn miêu tả một đồ dùng dạy học tập đã quan sát; viết được đoạn mở bài theo kiểu gián tiếp, kết bài theo kiểu mở rộng (BT2).. - Có ý thức học và yêu thích tiếng[r]

Trang 1

NS: 22/12/2018

ND: 24/12/2018

Tập đọc Tiết 35

Ôn tập và kiểm tra cuối HKI (tiết 1) I.Yêu cầu cần đạt:

- Đọc đúng, đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 80 tiếng/phút);

bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung Thuộc được ba đoạn văn, đoạn thơ đã học ở HK1

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được các nhân vật trong bài

tập đọc là truyện kể thuộc hai chủ đề Có chí thì nên, Tiếng sáo diều.

- Có ý thức học Tiếng Việt.

II.Đồ dùng dạy học: Mục tiêu PBT 2

III.Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: (3’) Rất nhiều mặt trăng.

- Y/c HS đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu 1, 3

- Nhận xét, tuyên dương

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (1’)

2.Ôn tập TĐ và HTL: (15’)

- GV kiểm tra lần lượt từng em và đặt câu hỏi

về đoạn vừa đọc

- GV nhận xét, tuyên dương.

- HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát ,diễn cảm

được đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 80

tiếng / phút)

3.Bài tập 2: (14’)

- Y/c HS đọc yêu cầu bài.

- GV nhắc HS chú ý: chỉ ghi lại những điều cần

nhớ về các bài tập đọc là truyện kể

- GV y/c HS thảo luận nhóm 4.

- 2 HS trả lời

- Ghi đề + đọc mục tiêu.

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài.HS đọc

theo chỉ định trong phiếu + TL

- 1 HS đọc Cả lớp theo dõi.

- HS thảo luận nhóm và ghi kết quả vào

phiếu

- Đại diện nhóm trình bày kết quả.

Ông Trạng

thả diều

Trinh Đường Nguyễn Hiền nhà nghèo

mà hiếu học

Nguyễn Hiền

“Vua tàu

thuỷ” Bạch

Thá

Bưởi

Từ điển nhân vật lịch sử Việt Nam

Bạch Thái Bưởi từ hai bàn tay trắng, nhờ có chí đã làm nên nghiệp lớn

Bạch Thái Bưởi

Vẽ trứng Xuân Yến Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi kiên trì

khổ luyện đã trở thành danh hoạ vĩ đại

Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi

- GV nhận xét, đánh giá.

4.Củng cố, dặn dò: (2’)

- Hệ thống nd tiết ôn tập.

- GV nhận xét tiết học Dặn HS ôn tập - Nghe.

Trang 2

Toỏn Tiết 86

Dấu hiệu chia hết cho 9 I.Yờu cầu cần đạt:

- Biết dấu hiệu chia hết cho 9.

- Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 trong một số tỡnh huống đơn giản.

- HS cú ý thức học Toỏn.

II.Đồ dựng dạy học: Mục tiờu Bảng con PBT

III.Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: (3’) Luyện tập

- Y/c HS làm lại BT 3/96: làm nhỏp.

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (1’)

b.Hướng dẫn HS phỏt hiện ra dấu hiệu chia

hết cho 9: (8’)

- GV cho HS nờu cỏc VD về những số chia hết

cho 9

- GV nờu VD về những số khụng chia hết cho

9

- Hướng dẫn HS đi đến kết luận: Cỏc số cú

tổng cỏc chữ số chia hết cho 9 thỡ chia hết

cho 9

* Chỳ ý: Cỏc số cú tổng cỏc chữ số khụng chia

hết cho 9 thỡ khụng chia hết cho 9

c.Thực hành:

* Bài 1: (10’) Trong cỏc số sau cho 9?

- HD HS hiểu y/c bài tập.

- Cho HS làm vào PBT (cỏ nhõn)

- Nhận xột.

* Bài 2: (10’) Trong cỏc số sau cho 9?

- Y/c HS suy và làm vào bảng con.

- Nhận xột

3.Củng cố, dặn dũ: ( 2’)

- Hệ thống nd tiết học.

- GV nhận xột tiết học Dặn dũ.

- 3 HS nờu kết quả.

- Ghi đề + đọc mục tiờu.

- HS dựa vào bảng nhõn để nờu VD.

 Nhận xột về những số chia hết cho 9

- Theo dừi.

- Vài HS đọc kết luận.

- Theo dừi.

- Cỏc số chia hết cho 9 là: 99; 108; 5643;

29385

- Cỏc số khụng chia hết cho 9 là: 96; 7853;

5554; 1097

- Nghe.

Đạo đức Ôn tập và thực hành kỹ năng cuối học kì I

I Yờu cầu cầu đạt:

- Học sinh hệ thống hoá những kiến thức đã học ở 3 bài: Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ; Biết

ơn thầy giáo, cô giáo; Yêu lao động

- Nắm chắc và thực hiện tốt các kỹ năng về các nội dung của các bài đã học

- Học sinh biết vận dụng các kiến thức và kỹ năng thực hành ở các bài đã học vào cuộc sống hàng ngày

II ĐDDH:

- Sách đạo đức 4

- Các phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học

I- Tổ chức

II- Kiểm tra: nêu tên của 3 bài đạo đức học từ

tuần 12 đến tuần 17

- Hát

- Vài học sinh nêu

- Nhận xét và bổ xung

Trang 3

III- Dạy bài mới

+ HĐ 1: Ôn tập

- Chia lớp thành 3 nhóm

- Giáo viên nêu yêu cầu thảo luận

- Hãy kể tên các bài đã học

- Sau mỗi bài đã học em cần ghi nhớ điều gì?

- Gọi đại diện nhóm lên trình bày

- Giáo viên nhận xét và bổ xung

+ HĐ2: Luyện tập thực hành kỹ năng đạo đức

- Giáo viên đa ra từng tình huống với mỗi bài

và yêu cầu học sinh ứng xử thực hàng các hành

vi của mình

- Gọi học sinh nhận xét

- Giáo viên nhận xét và kết luận

- Giáo viên phát phiếu học tập

- Nêu yêu cầu để học sinh điền đúng sau

- Thu phiếu để nhận xet

- Học sinh chia nhóm

- Học sinh lắng nghe

- Các nhóm thảo luận và trả lời

- 3 bài học đó là:

+ Hiếu thảo với ông bà,cha mẹ;

+ Biết ơn thầy giáo ,cô giáo;

+Yêu lao động

- Học sinh nhận xét và bổ sung

- Học sinh trả lời

- Đại diện các nhóm lần lợt nêu ghi nhớ của bài

- Lần lợt học sinh lên thực hành các kỹ năng theo yêu cầu của giáo viên

- Nhận xét và bổ xung

NS: 23/12/2018

ND: 25/12/2018 BUỔI CHIỀU:

Khoa học Tiết 36

Khụng khớ cần cho sự sống I.Yờu cầu cần đạt:

- Nờu được con người, động vật,thực vật phải cú khụng khớ để thở thỡ mới sống được.

- Xỏc định vai trũ của khớ ụ-xi đối với quỏ trỡnh hụ hấp và việc ứng dụng kiến thức này trong

đ/s

- Yờu thớch tỡm hiểu và khỏm phỏ khoa học.

*GDBVMT: (Liờn hệ + Bộ phận) GDHS biết khụng khớ trong lành sẽ mang lại sức khỏe cho

con người Chớnh vỡ thế chỳng ta cần bảo vệ và giữ gỡn

*BĐKH: (Liờn hệ) Trong bầu khớ quyển của trỏi đất, nitơ chiếm khoảng 78%, ụ-xi chiếm… II.Đồ dựng dạy học: Mục tiờu Hỡnh trang 72, 73 SGK.

III.Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: (4’) Khụng khớ cần cho sự chỏy

- Để sự chỏy diễn ra liờn tục cần cú những điều

kiện gỡ?

- Lấy VD chứng minh khụng khớ cần cho sự

chỏy

- Nhận xột, tuyờn dương.

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (1’)

- 2 HS trả lời.

- Ghi đề + đọc mục tiờu.

b.Hoạt động 1: (13’) Tỡm hiểu vai trũ của

khụng khớ đối với con người

* Mục tiờu:

+ Nờu dẫn chứng để chứng minh con người cần

khụng khớ để thở

+ Xỏc định vai trũ của khớ ụ-xi trong khụng khớ

Trang 4

đối với sự thở và việc ứng dụng kiến thức này

trong cuộc sống

- GV giúp HS mục Thực hành

- Nêu vai trò của không khí đối với đời sống con

người và những ứng dụng của kiến thức này

trong y học và trong đời sống

- GV đánh giá.

- HS làm theo mục thực hành như hướng

dẫn

- HS nêu nhận xét.

- HS phát biểu.

c.Hoạt động 2: (15’) Tìm hiểu vai trò của

không khí đối với đời sống thực vật và động vật

*Mục tiêu: Nêu dẫn chứng để chứng minh động

vật và thực vật đều cần không khí để thở

- GV yêu cầu HS quan sát H.3, 4.

+ Tại sao sâu bọ và cây trong hình bị chết?

- GV nêu vai trò của kông khí đối với động vật

và thực vật

- GV giảng: Tại sao không để nhiều hoa tươi và

cây cảnh trong phòng ngủ đóng kín cửa

- GV rút ra Bài học: SGK/66, 67.

- HS quan sát.

+ Vì không có đủ không khí

- HS lắng nghe, ghi nhớ.

- Đọc: 2, 3 HS.

d.Hoạt động 3: HS khá, giỏi:Tìm hiểu một số

trường hợp phải dùng bình ô-xi

* Mục tiêu: Xác định vai trò của khí ô-xi đối với

sự thở và việc ứng dụng kiến thức này trong đời

sống

- GV yêu cầu HS quan sát H.5, 6 và TLCH sau:

+ Tên dụng cụ giúp người thợ lặn có thể lặn lâu

dưới nước

+ Tên dụng cụ giúp nước trong bể cá có nhiều

không khí hoà tan

- GV y/c vài HS trình bày.

+ Nêu VD chứng tỏ không khí cần cho sự sống

của người, động vật và thực vật

+ Thành phần nào trong không khí quan trọng

nhất đối với sự thở?

+ Trong trường hợp nào người ta phải thở bằng

ô-xi?

- Kết luận: Người, động vật, thực vật muốn sống

được cần có ô-xi để thở

- GV rút ra Bài học: SGK/73.

3.Củng cố, dặn dò: ( 2’)

- Hệ thống nd tiết học.

- Nhận xét tiết học Dặn dò.

- HS quan sát theo cặp.

+ Bình ô-xi người thợ lặn

+ Máy bơm không khí vào nước

- Đại diện vài nhóm trình bày kết quả.

+ Con vật nhốt trong bình không đậy nắp

sẽ sống lâu hơn con vật nhốt trong bình đậy nắp

+ Khí ô-xi

+ Những người thợ lặn, thợ làm việc trong các hầm lò, người bị bệnh nặng cần cấp cứu, …

- 2 HS đọc.

- Nghe.

HĐNGLL SHCLB NS: 24/12/2018

ND: 26/12/2018

Trang 5

Tập đọc Tiết 36

Ôn tập và kiểm tra cuối HKI (tiết 4)

I.Yêu cầu cần đạt:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Nghe - viết đúng bài CT (tốc độ viết khoảng 80 chữ/15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài;

trình bày đúng bài thơ 4 chữ (Đôi que đan)

- Có ý thức viết đúng và đẹp Học nghiêm túc.

II.Đồ dùng dạy học: Mục tiêu Phiếu viết tên bài tập đọc HTL

III.Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:

2.Bài mới: (1’)

a.Giới thiệu bài:

b.Ôn tập tập đọc và HTL: (15’)

- Thực hiện như tiết 1.

3.Bài tập 2: (17’) Chính tả (nghe - viết) Đôi

que đan

- Y/c HS đọc bài chính tả

- Nêu nd bài chính tả.

- GV y/c HS tìm những từ dễ viết sai và hay

nhầm lẫn

- HD cách trình bày.

- Đọc lại bài chính tả.

- GV đọc bài.

- GV đọc chính tả.

- GV đọc lại toàn bài.

- Nhận xét 1 số bài.

3.Củng cố, dặn dò: (2’)

- Nhận xét tiết học, dặn HS về luyện viết lại bài

thơ Đôi que đan

- Ghi đề + đọc mục tiêu.

- 2 HS đọc.Cả lớp theo dõi SGK

- 2 HS: Hai chị em bạn nhỏ tập đan Từ hai

bàn tay của hai chị em, những mũ, khăn áo của bà, của bé, của mẹ cha dần dần hiện ra

- HS tìm + luyện đọc và luyện viết vào bảng

con

- Cả lớp đọc thầm.

- Nghe.

- Viết vào vở.

- Soát lại bài, tự sửa lỗi.

- Cả lớp theo dõi.

- Nghe

Toán Tiết 88

Luyện tập I.Yêu cầu cần đạt:

- Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9, dấu hiệu chia hết cho 3, vừa chia hết cho 2

vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 trong một số tình huống đơn giản

- GDHS ý thức học tập.

II.Đồ dùng dạy học: Mục tiêu PBT.

III.Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: (3’) Dấu hiệu chia hết cho 3

- Y/c HS làm lại BT 3/98.

- NX

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (1’)

b.Thực hành:

* Bài 1: (8’) Trong các số

- Y/c HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 3, cho

- 2 HS.

- Ghi đề + đọc mục tiêu.

- 1 HS.

Trang 6

9; dấu hiệu chia hết cho 3 nhưng không chia hết

cho 9

- Yêu cầu HS nêu kết quả: CN làm miệng.

- Nhận xét.

* Bài 2 (7’) Tìm chữ số

- Cho HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2 và 3.

- Y/c lớp làm vào PBT (cá nhân)

- Nhận xét, tuyên dương

* Bài 3: (14’) Câu nào đúng, câu nào sai?

- Y/c HS thảo luận nhóm 4 và làm vào phiếu

học tập

- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả.

- Nhận xét, đánh giá

3.Củng cố, dặn dò: (2’)

- Hệ thống nd tiết học.

- Nhận xét tiết học.

a, Các số chia hết cho 3: 4563 ; 2229 ; 3576

; 66 816

b, Các số chia hết cho 9: 4563 ; 66 816

c, 2229 ; 3576

- HS nhắc lại.

a, 945

b, 225 ; 255 ; 285.

c, 762 ; 768.

Câu a đúng Câu b sai Câu c sai Câu d đúng

- Nghe.

Chính tả Tiết 18

Ôn tập và kiểm tra cuối HKI (tiết 6) I.Yêu cầu cần đạt:

- Mức độ yêu cầu kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Biết lập dàn ý cho bài văn miêu tả một đồ dùng dạy học tập đã quan sát; viết được đoạn mở

bài theo kiểu gián tiếp, kết bài theo kiểu mở rộng (BT2)

- Có ý thức học và yêu thích tiếng Việt

II.Đồ dùng dạy học: Mục tiêu Phiếu viết tên bài tập đọc HTL PBT 2.

III.Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: (2’)

- Có mấy cách mở bài và kết bài ?

2.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

2.Tập đọc và HTL: (15’)

- Thực hiện như tiết 1.

3.Bài tập 2: (14’) Cho đề TLV sau

- GV y/c HS đọc yêu cầu bài.

- GV hướng dẫn HS:

a.Quan sát một đồ dùng học tập, chuyển kết quả

quan sát thành dàn ý

- GV y/c HS đọc ghi nhớ.

- GV nhận xét.

- Mở bài trực tiếp và gián tiếp….

- Ghi đề + đọc mục tiêu.

- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm.

- HS xác định yêu cầu bài : miêu tả đồ vật –

của em

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm.

- HS quan sát đồ dùng học tập của mình và

ghi kết quả vào PBT

- HS phát biểu ý kiến.

Trang 7

b.Viết phần mở bài kiểu gián tiếp, kết bài mở

rộng

- GV nhận xét, khen những HS viết hay.

4.Củng cố, dặn dò: (3’)

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà hoàn thành dàn ý, phần

mở bài và phần kết bài

- HS viết bài

- Vài HS đọc bài làm của mình.

- Nghe

BUỔI CHIỀU:

Kể chuyện Tiết 18

Ôn tập và kiểm tra cuối HKI (tiết 2) I.Yêu cầu cần đạt:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Biết đặt câu có ý nhận xét về nhân vật trong bài tập đọc đã học(BT2);biết đầu biết dùng thành

ngữ,tục ngữ đã học phù hợp với tình huống cho trước (BT3)

- Có ý thức học và yêu thích tiếng Việt

II.Đồ dùng dạy học: Phiếu viết tên bài tập đọc HTL.

III.Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (1’)

2.Ôn tập tập đọc và HTL: (15’)

- Thực hiện như tiết 1.

3.Bài tập:

*Bài tập 2: (9’ ) Đặt câu các bài tập đọc

- GV y/c HS đọc yêu cầu bài.

- Cho HS suy nghĩ, làm nháp.

- Y/c 1 số HS trình bày.

- GV nhận xét, đánh giá.

*Bài tập 2: ( 8’) Em chọn thành ngữ,

- Y/c HS t/l nhóm về 4 tình huống.

- GV nêu từng tình huống.

- YC HS thảo luận.

- NX, đánh giá.

3.Củng cố, dặn dò: (2’)

- GV nhận xét tiết học

- Dặn dò.

- Ghi đề + đọc mục tiêu.

- 1 HS đọc yêu cầu của đề Cả lớp đọc thầm.

- Làm việc cả lớp.

- 6 HS

- 2 HS đọc.

- HS thảo luận (nhóm lớn)

- Nghe.

KĨ THUẬT:

Bài

: CẮT, KHÂU, THÊU SẢN PHẨM TỰ CHỌN

I Yêu cầu cần đạt:

- Sử dụng được một số dụng cụ , vật liệu cắt , khâu , thêu để tạo thành sản phẩm đơn giản

Có thể chỉ vận dụng hai trong ba kĩ năng cắt , khâu , thêu đã học

Không bắt buộc HS nam thêu

- Với HS khéo tay:

Vận dụng kiến thức , kĩ năng cắt , khâu , thêu để làm được đồ dùng đơn giản , phù hợp với học sinh

II ĐDDH :

- Bộ đồ dùng kĩ thuật

Trang 8

- Tranh qui trình các bài trong chương

III.

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU

I / Ổn định tổ chức

II / Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra sự chuẩn bị vật liệu của HS

- Yêu cầu HS nhắc lại phần ghi nhớ

- GV nhận xét

III / Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn

+ Hoạt động1 :

- Tổ chức ôn tập các bài đã học trong

chương trình

- GV nhận xét

+ Hoạt động 2:

- HS tự chọn sản phẩm và thực hành làm sản

phẩm tự chọn

- Mỗi em chọn và tiến hành cắt khâu một

sản phẩm đã chọn

- Gợi ý 1 số sản phẩm

1 / Cắt khâu , thêu khăn tay

2 / Cắt khâu , thêu túi rút dây

3 / Cắt khâu , thêu các sản phẩm khác

a ) Váy em bé

b ) Gối ôm

* Cắt khâu thêu khăn tay cần những gì và

thực hiện như thế nảo ?

* Cắt khâu túi rút dây như thế nào ?

- GV hướng dẫn HS làm

* Cắt khâu thêu váy em bé ra sao ?

- GV yêu cầu HS thực hành theo hướng dẫn

có thể chọn tùy theo ý thích

- GV đến bàn quan sát nhận xét hướng dẫn

IV / CỦNG CỐ –DĂN DÒ

- Nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ và

kết quả học tập của HS

- Dặn HS chuẩn bị tiết sau

- 2 - 3 học sinh nêu

- HS nhắc lại các mũi thêu đã học

- HS lựa chọn theo ý thích và khả năng thực hiện sản phẩm đơn giản

- Vải cạnh 20 x 10cm , kẻ đường dấu 4 cạnh khâu gấp mép

- Vẽ mẫu vào khăn ,hoa,gà,vịt ,cây , thuyền , cây mấm … có thể khâu tên mình

- Vải hình chữ nhật 25 x 30 cm gấp đôi theo chiều dài 2 lần

- Vạch dấu vẽ cổ tay , thân áo cắt theo đường vạch dấu khâu viền đường gấp mép cổ áo ,gấu áo , thân áo , thêu trang trí bằng mũi thêu móc xích lên cổ gấu và váy

NS: 25/12/2018

ND: 27/12/2018

Trang 9

Toán Tiết 89

Luyện tập chung I.Yêu cầu cần đạt:

- Củng cố về các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9.

- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9 trong một số tình huống đơn giản và giải toán

- GDHS ý thức học tập.

II.Đồ dùng dạy học : Mục tiêu PBT

III.Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: (3’) Luyện tập

- Y/c 3 HS làm lại BT 1/98.

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (1’)

b.Thực hành:

* Bài 1: (9’) Trong các số

- Y/c HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2,

cho 5, dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

- Y/c HS lần lượt nêu kết quả từng câu

- Nhận xét.

* Bài 2: (13’) Trong các số

- Cho HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2 và

5; cho 3 và 2; cho cả 2, 3, 5 và 9

- Y/c HS làm bài vào vở.

- Nhận xét

* Bài 3: (7’) Tìm chữ số

- Y/c HS làm vào PBT.

- GV nx, đánh giá.

3.Củng cố, dặn dò: (2’)

- Hệ thống nd tiết học.

- Nhận xét tiết học Dặn dò.

- 3 HS thực hiện.

- Ghi đề + đọc mục tiêu.

- Nhắc lại

a, 4568 ; 2050 ; 35 766

b, 2229 ; 35766

c, 7435 ; 2050

d, 35 766

- Nhắc lại.

a, 64 620 ; 5270

b, 57 234 ; 64 620

c, 64 620

- Nhóm đôi.

a, 528 ; 558; 588 b, 603 ; 693.

c, 240 d, 354

- Nghe

Luyện từ và câu Tiết 36

Kiểm tra cuối HKI

Đề kiểm tra của nhà trường

ĐỊA LÍ:

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ ĐỊA LÍ (Cuối học kì I)

**************

Đề thi trường ra

Tập làm văn Tiết 36

Kiểm tra cuối HKI

Đề kiểm tra của nhà trường

Trang 10

BUỔI CHIỀU:

Luyện Toán Tiết 61

Luyện tập I.Yêu cầu cần đạt:

- Củng cố và giúp HS bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9, dấu hiệu chia hết cho 3,

vừa chia hết cho 2 trong một số tình huống đơn giản

- GDHS ý thức học tập.

II.Đồ dùng dạy học:

III.Hoạt động dạy học:

1.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (2’)

b.Luyện tập:

* Bài 1: (15’) Trong các số

- Y/c HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 3, cho

9; dấu hiệu chia hết cho 3 nhưng không chia hết

cho 9

- Yêu cầu HS nêu kết quả: CN làm miệng.

- Nhận xét.

* Bài 2 (15’) Tìm chữ số

- Cho HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2 và 3.

- Y/c lớp làm vào vở

- Nhận xét, tuyên dương

2.Củng cố, dặn dò: (3’)

- Hệ thống nd tiết học.

- Nhận xét tiết học.

- Ghi đề.

- 1 HS.

a, Các số chia hết cho 3: 4563 ; 2229 ; 3576

; 66 816

b, Các số chia hết cho 9: 4563 ; 66 816

c, 2229 ; 3576

- HS nhắc lại.

a, 945

b, 225 ; 255 ; 285.

c, 762 ; 768.

- Nghe.

Luyện Tập làm văn Tiết 70

Ôn tập và kiểm tra cuối HKI (tiết 6) I.Yêu cầu cần đạt:

- Củng có và giúp HS biết lập dàn ý cho bài văn miêu tả một đồ dùng dạy học tập đã quan sát;

viết được đoạn mở bài theo kiểu gián tiếp, kết bài theo kiểu mở rộng.(BT2)

- Có ý thức học và yêu thích tiếng Việt

II.Đồ dùng dạy học.

III.Hoạt động dạy học:

A.Bài mới:

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II.Đồ dựng dạy học: Mục tiờu. Bảng con. PBT III.Hoạt động dạy học: - Giáo án Tuần 18 - Lớp 4
d ựng dạy học: Mục tiờu. Bảng con. PBT III.Hoạt động dạy học: (Trang 2)
- HS tỡm + luyện đọc và luyện viết vào bảng - Giáo án Tuần 18 - Lớp 4
t ỡm + luyện đọc và luyện viết vào bảng (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w