- Hiểu trong bài văn kể chuyện, việc tả ngoại hình của nhân vật là cần thiết để thể hiện tính cách của nhân vật (ND ghi nhớ). - Biết dựa vào đặc điểm ngoại hình để xác định tính cách nhâ[r]
Trang 1BÁO GIẢNG TUẦN: 02
Từ ngày 10 tháng 9 năm 2018 đến ngày 14 tháng 9 năm 2018
Hai
10/9
Sáng
Chiều
1 2 3 4
1 2 3 4
Chào cờ TĐ Lịch sử Toán
K.chuyện
LT Toán Tin học
LT T.Việt
2 3 2 6
2 7 3 6
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu tt Làm quen với bản dồ tt Các số có 6 chữ số
Kể chuyện đã nghe, đã đọc Luyện tập
GV bộ môn Luyện tập
GDKNS
Ba
11/9
Sáng
Chiều
1 2 3 4
1 2 3 4
LTVC
TD Toán Địa Lí
LT.TViệt
Mĩ Thuật
LT T.Việt
LT Toán
3 3 7 2
7 2 8 8
MRVT: Nhân hậu – Đoàn kết
GV bộ môn
Luyện tập Dãy Hoàng Liên Sơn
Luyện tập về dấu hai chấm
GV bộ môn Luyện tập Luyện tập
GDQP
Tư
12/9
Sáng
Chiều
1 2 3 4
1 2 3 4
TĐ TLV Toán Đạo đức
Tin học
Âm nhạc
LT Toán
LT Toán
4 3 8 2
4 2 9 10
Truyện cổ nước mình
Kể lại hành động của nhân vật Hàng và lớp
đường Trung thực trong học tập (tiết 2)
GV bộ môn
GV bộ môn Luyện tập Luyện tập
GDKNS
Năm
13/9
Sáng
Chiều
1 2 3 4
1 2 3 4 5
LTVC Toán Khoa học Chính tả
Kỹ thuật
LT T.Việt
LT Toán
LT Toán ATGT
4 9 3 2
2 9 11 12 1
Dấu hai chấm
So sánh các số có nhiều chữ số Trao đổi chất ở người tt
Nghe – viết: Mười năm cõng bạn đi học
Vật liệu dụng cụ cắt, khâu, thêu t2 Luyện tập
Luyện tập Luyện tập Biển báo hiệu giao thông đường bộ
Sáu
14/9
Chiều
1 2 3 4
1 2 3 4
TLV Khoa học Toán SHTT
Anh văn Anh văn
LT Tviệt Thể dục
4 4 10 2
3 4 10 4
Tả ngoại hình … trong bài văn KC Các chất dinh dưỡng … bột
Triệu và lớp triệu Tổng kết tuần
GV bộ môn
Luyện tập tả ngoại hình nhân vật
GV bộ môn
GDKNS
Trang 2Thứ hai, ngày 10 tháng 9 năm 2018
Môn: Tập đọc Tiết: 3
Bài: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I.Mục tiêu:
- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn
- Hiểu ND bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối
- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn (trả lời được các câu hỏi)
- GDKNS: HS tự nhận thức được bản thân, biết bênh vực, giúp đỡ người yếu hơn mình.
II Đồ dùng: Tranh minh họa SGK
III Hoạt động:
1.Kiểm tra:
- Gọi HS đọc bài, trả lời câu hỏi
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.HD luyện đọc, tìm hiểu bài:
Gọi HS nối tiếp đọc bài.(GVgiảng từ)
- Cho HS đọc theo cặp
- Cho HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm bài
+ Câu 1: gọi HS trả lời
+ Câu 2: Dế Mèn làm gì để bọn nhện sợ?
+ Câu 3: Dế Mèn nói gì để bọn nhện nhận ra
lẽ phải?
+ Câu 4: Em tặng Dế Mèn danh hiệu nào?
+ Nêu ND bài: mục I
- GDKNS: biết bênh vực, giúp đỡ người
yếu hơn mình.
c.HD đọc diễn cảm bài:
- Gọi HS đọc lại bài
- GV đọc mẫu đoạn: “Tôi cất … giã gạo”
- GV nhận xét
3.Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS nêu lại ND bài
- GV nhận xét tiết học
- Khuyến khích HS tìm đọc truyện Dế Mèn
phiêu lưu ký.
- 2 HS:
+ Đọc thuộc lòng bài Mẹ ốm
+ Truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (T1)
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
-HS nối tiếp nhau đọc (3 đoạn)
-HS đọc thầm phần chú giải SGK
-HS đọc theo cặp
-1 HS đọc toàn bài
+ Bọn nhện chăng tơ kín ngang đường…
+ Dế Mèn ra oai, quay phắt lưng, phóng càng đạp phanh phách
+ DM phân tích, bọn nhện thấy hành động hèn
hạ, không quân tử và đe dọa chúng
+ hiệp sĩ
- 2, 3 HS nêu
- 3HS nối tiếp đọc
- HS luyện đọc theo cặp
- HS thi đọc, cả lớp bình chọn
- 1HS
Môn : Lịch sử Tiết : 2
LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ (tt)
I Mục tiêu :
- Nêu được các bước sử dụng bản đồ : đọc tên bản đồ, xem bảng chú giải, tìm đối tượng lịch sử hay địa lý trên bản đồ
- Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản : nhận biết vị trí, đặc điểm của đối tượng trên bản đồ; dựa vào
ký hiệu, màu sắc phân biệt độ cao, nhận biết núi, cao nguyên, đồng bằng, vùng biển
Trang 3- GD: Khẳng định cho HS thấy hai quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa là của Việt Nam.
II đồ dùng : Bản đồ địa lý VN và bản đồ hành chính VN
III Hoạt động :
1 Bài cũ : Gọi 2 HS kiểm tra
- Bản đồ là gì ?
- Nêu các yếu tố của bản đồ
2 Bài mới :
a Giới thiệu : ND tiết học
b Cách sử dụng bản đồ:
Cho HS nêu lại ND bài Bản đồ
- GV treo bản đồ địa lý VN cho HS xđịnh
- HD sử dụng bản đồ :
+ Để tìm đúng đối tượng ta cần làm gì ?
- GV tóm tắt chung
- GV treo bản đồ hành chính VN, cho HS tìm
vị trí thủ đô Hà Nội, tỉnh mình đang ở,…
- GV cho quan sát lược đồ, bản đồ và tìm các
nước láng giềng của VN, các quần đảo và
đảo lớn, sông chính, các cao nguyên lớn,…
3 Củng cố - dặn dò :
- Nêu các yếu tố của bản đồ Cách xác định
phương hướng trên bản đồ (Đ,T, N, B)
- Về học bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- là hình vẽ thu nhỏ …
- Tên, phương hướng, ký hiệu
- Làm quen với bản đồ
- Bản đồ
- Xác định phần đất liền của VN
- Cần đọc tên bản đồ thể hiện nội dung gì; xem bảng chú giải; để biết ký hiệu các đối tượng; tìm đối tượng đó
- HS quan sát bản đồ và tìm các đối tượng địa lý
2, 3 em lên chỉ trên bản đồ
- HS : Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia
Phú Quốc, Côn Đảo, Cát Bà, Hoàng Sa, Trường Sa,… , sông Hồng, Tiền Hậu, Thái Bình,…
- 1 HS nêu và chỉ trên bản đồ, cả lớp quan sát
Môn: Toán
Tiết: 6
Bài: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I Mục tiêu:
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số
- HS làm đúng các bài tập 1, 2, 3, 4a,b
- GD tính cẩn thận khi đọc, viết số
II Đồ dùng: Bảng trang 8 SGK
III Hoạt động:
1 Kiểm tra:
- Gọi HS lên tính: 34 + 8 x q với q = 7; 4
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b HD tìm hiểu số có sáu chữ số:
* Ôn các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn,
chục nghìn:
- Cho HS nêu qhệ giữa đvị các hàng liền kề
* Hàng trăm nghìn:
- GV: 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn
1trăm nghìn viết: 100 000
* Viết và đọc số có sáu chữ số:
- 2 HS lên bảng thực hiện
Các số có sáu chữ số
- 10 đơn vị = 1 chục
- 10 chục = 1 trăm…
- NXét: 100 000 có sáu chữ số
Trang 4- Cho HS quan sát bảng có viết từ đơn vị đến
trăm nghìn
- HD viết số và đọc số
c Thực hành:
Bài 1: HD, cho HS viết k/quả vào ô trống
Bài 2: GV nêu yêu cầu, thời gian
Bài 3: Gọi HS đọc các số
Bài 4 (a,b): GV nêu yêu cầu, thời gian
- Gọi HS lên bảng viết số
* Bài tập làm thêm:
Số tự nhiên x có bao nhiêu chữ số? Biết x có
chữ số ở hàng cao nhất thuộc hàng trăm
triệu
- Gọi HS đọc và phân tích số: 45 821
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về xem bài luyện tập
- HS đếm có mấy trăm nghìn, mấy chục nghìn,…
- HS lên viết số và đọc số
- 1 HS lên bảng viết số: 523 453
- HS tự làm vào vở, 3 HS nêu kquả
- 4 HS đọc
- Cả lớp viết số vào vở, 2 HS lên bảng viết số: 63
115 ; 723 936
- 1 HS nêu: x có 9 chữ số.
- HS phân tích số
Môn: Kể chuyện Tiết: 2
Bài: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I.Mục tiêu:
- Hiểu được câu chuyện thơ Nàng Tiên Ốc, kể lại đủ ý bằng lời của mình
- Hiểu ý nghĩa: Con người cần thương yêu, giúp đỡ nhau
- GD biết yêu thương, giúp đỡ bạn bè, cha mẹ, những người chung quanh
II.Đồ dùng:
- Tranh minh họa bài SGK
III.Hoạt động:
1.kiểm tra:
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b HD tìm hiểu chuyện
+ Bà lão nghèo làm nghề gì?
+ Bà làm gì khi bắt được ốc ?
+ Khi rình, bà lão thấy gì ? Bà đã làm gì?
+ Câu chuyện kết thúc ntn?
3.HD kể chuyện, trao đổi ý nghĩa câu chuyện:
+ Cho HS kể theo nhóm
+ Cho HS kể trước lớp
GV nhắc HS khi kể:
*Kể đúng cốt truyện, không lặp lại lời thầy kể
*Trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
- GV cùng HS nhận xét, góp ý, bình chọn
4.Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi những bạn KC
Sự tích hồ Ba Bể
- HS nghe
Nàng Tiên Ốc
- Bà lão sống bằng nghề mò của, bắt ốc
- Bà không bán, bỏ vào chum nuôi
- Bà thấy nàng tiên từ vỏ ốc chui ra Bà đập
vỡ vỏ ốc
- Bà và nàng tiên sống hạnh phúc bên nhau
- Các nhóm tập kể
- Thi kể trước lớp:
+ Mỗi tốp 4 em kể (từng đoạn)
+ 3-4 HS thi kể toàn câu chuyện
+ HS nêu ý nghĩa câu chuyện ( mục I )
- HS nghe, rút kinh nghiệm
Trang 5chăm chú, nhận xét lời kể chính xác.
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe,
xem trước nội dung tiết kể chuyện sau : Kể
chuyện đã nghe, đã đọc
Thứ ba, ngày 11 tháng 9 năm 2018 Môn: Luyện từ và câu
Tiết: 3
Bài: MRVT: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT
I.Mục tiêu:
- Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ điểm Thương người như thể thương thân (BT1, BT4); nắm được cách dùng một số từ có tiếng “ nhân” theo hai nghĩa khác nhau: người, lòng thương người (BT2, BT3)
- GD các em nói những từ ngữ trong sáng
II.Đồ dùng: VBT
III.Hoạt động:
1.Kiểm tra:
Gọi HS lên phân tích cấu tạo các tiếng
2.Bài mới:
a.Giới thiệu:
b.HD làm bài tập:
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV chia nhóm, giao việc, nêu thời gian
- Gọi HS trình bày, GV cùng HS nhận xét
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài
- GV cho HS thảo luận
- Gọi HS trình bày
- GV nhận xét
Bài 3: Gọi HS đặt câu
GV cùng HS nhận xét
Bài 4: cá nhân
- Gọi HS nêu nghĩa các câu tục ngữ
3.Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS nêu lại các từ ngữ vừa học
- GV tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Về xem bài, chuẩn bị bài sau
- 2 HS: trống; nghiêng
MRVT: Nhân hậu – Đoàn kết
- 1HS đọc
- 4 nhóm, mỗi nhóm làm một phần
- Đại diện nhóm trình bày:
a/ lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái,…
b/ hung ác, nanh ác, hung bạo, tàn ác,…
c/ cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ,…
d/ ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ,…
- 1 HS nêu
- Thảo luận nhóm đôi, trình bày:
A/nhân dân, công dân, nhân loại, nhân tài
b/Các từ còn lại
VD: Nhân dân Việt Nam rất anh hùng
- 3 HS nêu
- 2 HS nêu
Môn : Toán Tiết : 7
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số
- HS làm đúng các bài tập 1, 2, 3a,b,c , 4a,b
- Cẩn thận trong tính toán
Trang 6II Hoạt động :
1 KT bài cũ :
- Cho HS nêu ví dụ về số có sáu chữ số
- Nêu mỗi chữ số thuộc hàng nào và có giá
trị là mấy ?
2 Bài mới :
- Ôn lại các hàng :
Các em đã học các hàng nào? Mối quan hệ
của các hàng đó ?
- GV viết : 826 543 ; 25 943 ; 46 802 ;…
Cho học sinh đọc và xác định
3 Luyện tập :
Bài 1 : Cá nhân
- Gv gọi HS nêu yêu cầu, HD
- Cho HS làm vào vở, chữa bài
Bài 2: Cá nhân
Cho HS đọc số và xác định chữ số 5 trong
từng số
VD : 2453
GV nhận xét
Bài 3 : Nhóm đôi
- GV nêu yêu cầu, thời gian
- Gọi HS chữa bài
- Bài 4 : Cá nhân
HD Cho HS viết tiếp số thích hợp vào chỗ
trống
- Gọi HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét
* Bài tập làm thêm:
Số tự nhiên x có bao nhiêu chữ số? Biết x có
chữ số ở hàng cao nhất thuộc hàng tỉ
- Cho HS tính: 456 + x = 696
4 Củng cố - dặn dò :
- Cho HS đọc và xác định chữ số 3 trong số :
493 692
- Chuẩn bị : Hàng và lớp
- HS : hàng trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị
- HS nêu miệng
- HS làm vào vở
- HS đọc và xác định gá trị của chữ số
- Chữ số 5 thuộc hàng chục
- HS thảo luận, làm vào vở : KQ: 4300 ; 24 316 ; 24 301 ; 180 715 ; 307 421 ;
999 999
- HS làm vào vở, 4 HS lên bảng :
a 300 000 ; 400 000 ; 500 000 ; 600 000 ; 700
000 ; 800 000
b 380 000 ; 390 000 ; 400 000
c 399 300 ; 399 400 ; 399 500 ;
d 399 970 ; 399 980 ; 399 990
e 456 787 ; 456 788 ; 456 789
- 1 HS nêu: x có 10 chữ số
- HS tính và nêu kết quả
Môn: Địa Lý Tiết: 2
Bài: DÃY HOÀNG LIÊN SƠN
I.Mục tiêu:
- Nêu được 1 số đặc điểm tiêu biểu về địa hình, khí hậu của dãy Hoàng liên Sơn:
+ Dãy núi cao và đồ sộ nhất VN: Nhiều đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng hẹp và sâu
+ Khí hậu ở những nơi cao lạnh quanh năm
- Chỉ được dãy HLS trên bản đồ (lược đồ) tự nhiên VN
Trang 7- Sử dụng bảng số liệu để nêu đặc điểm khí hậu ở mức độ đơn giản :
+ Dựa vào bảng số liệu cho sẵn để nhận xét về nhiệt độ của Sa Pa vào tháng 1 và tháng 7
GDQP: dãy Hoàng là địa thế vững chãi để quân ta thắng giặc Pháp, giặc Mỹ xâm lược.
II.Đồ dùng: Bản đồ Địa lí TN Việt Nam,…
III Hoạt động:
1.Kiểm tra:
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.HD tìm hiểu bài:
* HLS – Dãy núi cao và đồ sộ nhất VN:
- Tìm vị trí của HLS trên bản đồ, lược đồ
- Nêu tên những dãy núi chính ở Bắc Bộ
- Dãy núi HLS nằm ở phía nào của sông
Hồng và sông Đà?
- Dãy HLS dài, rộng bao nhiêu km ?
- Đỉnh, sườn và thung lũng của dãy núi này
ntn ?
- Tìm và cho biết độ cao núi Phan – xi – păng
là bao nhiêu mét ?
- Vì sao nó được gọi là nóc nhà của tổ quốc?
GDQP: dãy Hoàng là địa thế vững chãi để
quân ta thắng giặc Pháp, giặc Mỹ xâm
lược.
* Đặc điểm khí hậu :
- Khí hậu ở những nơi cao của HLS ntn ?
- Tìm vị trí của Sa Pa trên bản đồ
GV: Khí hậu ở đây thuận tiện cho phát triển
du lịch Rừng rậm có nhiều cây thuốc quý
- Gọi HS nêu bài học
3.Củng cố - dặn dò:
- Gọi Hs đọc bài học
- Về học bài, chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
Bản đồ là gì ?
HS nêu các yếu tố của bản đồ
Dãy Hoàng Liên Sơn
- HS quan sát bản đồ, lược đồ và chỉ
- HS : dãy HLS dài nhất
- HS: ở giữa 2 con sông (Hồng và sông Đà)
- Dài gần bằng 180 km, rộng gần 30 km
- Núi cao, đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng hẹp và sâu
- Cao 3143 mét
- Vì cao nhất nước ta (HS mô tả)
- Lạnh quanh năm, mùa đông có tuyết rơi
- HS tìm và chỉ
- 3 HS đọc
- 2 HS đọc lại
Thứ tư, ngày 12 tháng 9 năm 2018
Môn: Tập đọc Tiết: 4
Bài: TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH
I.Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm
- Hiểu : Ca ngợi truyện cổ nước ta vừa nhân hậu, thông minh, chứa đựng kinh nghiệm sống quý báu của cha ông cha ta (trả lời được các câu hỏi SGK)
- GDKNS: HS biết cảm thông và chia sẻ nỗi buồn cùng bạn
II Đồ dùng:
Tranh minh họa SGK
III Hoạt động:
1 Kiểm tra:
- Gọi HS đọc bài, trả lời câu hỏi
2 Bài mới:
- 2 HS:
- Bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
Trang 8a.Giới thiệu bài:
b.HD luyện đọc, tìm hiểu bài:
Gọi HS nối tiếp đọc bài.(GVgiảng từ)
- Cho HS đọc theo cặp
- Cho HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm bài
+ Câu 1: Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước
nhà?
+ Câu 2: Bài thơ gợi cho em nhớ đến những
truyện cổ nào?
- Cho VD
+ Câu 3: Em hiểu 2 dòng cuối bài ntn ?
+ Nêu ND bài: mục I
- GDKNS: HS biết cảm thông và chia sẻ
nỗi buồn cùng bạn.
c HD đọc diễn cảm bài:
- Gọi HS đọc lại bài
- GV đọc mẫu đoạn 1
- GV nhận xét
3 Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS nêu lại ND bài
- Về học thuộc bài thơ
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Thư thăm bạn
Thư thăm bạn
- HS nối tiếp nhau đọc (5 đoạn)
- HS đọc thầm phần chú giải SGK
- HS đọc theo cặp
- 1 HS đọc toàn bài
+ Vì rất nhân hậu, ý nghĩa rất sâu xa
+ Truyện cổ truyền cho đời sau nhiều lời răn dạy quý báu…
VD : Tấm Cám, Đẽo cày,…
+ Đó lời răn dạy của cha ông cho đời sau cần sống nhân hậu, độ lượng, công bằng, chăm chỉ -2, 3 HS nêu
- 5 HS nối tiếp đọc
- HS luyện đọc theo cặp
- HS thi đọc, cả lớp bình chọn
- 1HS
Môn: Tập làm văn Tiết: 3
Bài: KỂ LẠI HÀNH ĐỘNG CỦA NHÂN VẬT
I.Mục tiêu:
- Hiểu: Hành động của nhân vật thể hiện tính cách của nhân vật; nắm được cách kể hành đông của nhân vật (ND ghi nhớ)
- Biết dựa vào tính cách để xác định hành động của từng nhân vật ( Chim sẻ, Chim Chích), bước đầu biết sắp xếp các hành động theo thứ tự trước - sau để thành câu chuyện
II Hoạt động:
1.Kiểm tra:
- Thế nào là kể chuyện?
- Nhân vật trong truyện là ai?
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nhận xét:
- Gọi HS đọc bài: bài văn bị điểm không
- GV đọc bài văn
- GV nêu yêu cầu, thời gian
- Gọi HS trình bày, nhận xét
- Gọi HS đọc ghi nhớ
c Luyện tập:
- Là kể lại 1 chuỗi các sự việc…
- Người, sự vật được nhân hóa
Kể lại hành động của nhân vật
- 2 HS
- HS thảo luận cặp, ghi vào vở
- 3, 4 HS nêu kết quả
a Giờ làm bài: nộp giấy trắng
b Giờ trả bài: im lặng, mãi mới nói
c Lúc ra về: khóc khi bạn hỏi
- 3 HS đọc
Trang 9- Gọi HS đọc ND bài, HD:
+ Điền đúng tên chim Sẻ và chim Chích vào
chỗ trống
+ Sắp xếp lại các hành động đã cho thành
một câu chuyện
- GV nêu yêu cầu, thời gian
- Gọi HS trình bày, nhận xét
3 Củng cố:
- Gọi HS nêu ghi nhớ
- Nhận xét tiết học
- Về học ghi nhớ, chuẩn bị bài: Tả lại ngoại
hình của nhân vật trong bài văn kể chuyện
- HS trhảo luận làm bài vào vở bài tập
* Sắp xếp: 1- 5 – 2 – 4 – 7 – 3 - 6 – 8 - 9
- 2 HS nêu
Môn : Toán Tiết : 8
Bài : HÀNG VÀ LỚP
I Mục tiêu:
- Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn
- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số
- Biết viết số thành tổng theo hàng
- Làm các bài : 1, 2 ( làm 3 trong 5 số), 3
II Hoạt động:
1 Kiểm tra:
- Nêu tên các hàng đã học Xác định các
hàng ở số: 587 645
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn:
* Cho HS nêu và sắp xếp các hàng theo thứ
tự từ bé đến lớn
* GV: Tính từ phải sang trái, cứ 3 hàng hợp
thành một lớp Lớp bé nhất là lớp đơn vị, tiếp
đó là lớp nghìn
- Cho HS phân lớp ở số 1 235 356
- GV nhận xét
c Thực hành:
Bài 1: cho HS nêu kết quả
Bài 2: GV nêu yêu cầu, thời gian
Bài 3: Gọi HS làm bài, chữa bài
GV nhận xét
* Bài tập làm thêm:
Số tự nhiên x có bao nhiêu chữ số? Biết x
đứng liền sau một số có 5 chữ số
3 Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS nêu các tên các lớp đã học
- Nhận xét tiết học
- Về xem bài : So sánh các số có nhiều chữ
số
- HS nêu
Triệu và lớp triệu TT
- đơn vị => chục => trăm => … trăm nghìn
VD : 456 789 nghìn đ.vị
- HS đọc và xác định các lớp
- HS nêu
- HS nêu miệng
- HS làm vào vở, nêu kết quả :
VD : 52 314 = 50 000 + 2 000 + 300 + 10 + 4
- Vậy x có 6 chữ số
- 1 HS: Đơn vị, nghìn, triệu
Môn: Đạo Đức
Trang 10Tiết: 2
Bài: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP TT
I Mục tiêu:
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
- GDKNS: Biết bình luận, phê phán những hành vi không trung thực trong học tập
- Hoàn thành các bài tập
II Hoạt động:
1 Kiểm tra:
- Gọi HS nêu ghi nhớ bài
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b HD thực hành:
Bài tập 3:
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ
- Gọi HS trình bày, nhận xét
Bài tập 4: Gọi HS nêu đề bài
- Gọi HS giới thiệu mẩu chuyện, tấm gương
đã sưu tầm
- Em nghĩ gì về những mẩu chuyện, tấm
gương đó?
* Kết luận: Xung quanh ta có rất nhiều tấm
gương về trung thực trong học tập Chúng ta
cần học tập các bạn đó
Bài 4: Trình bày tiểu phẩm
- GV mời 1, 2 nhóm trình bày tiểu phẩm
- Em có suy nghĩ gì về tiểu phẩm vừa xem?
- Nếu em ở vào tình huống đó, em có hành
động như vậy không? Vì sao?
GV nhận xét chung
3 Củng cố:
- Gọi HS nêu ghi nhớ bài
- Liên hệ thực tế
Hoạt động nối tiếp:
- Thực hiện trung thực trong học tập và nhắc
nhở bạn bè cùng thực hiện
- GDKNS: Biết bình luận, phê phán những
hành vi không trung thực trong học tập
Nhận xét tiết học
- 2 HS nêu Trung thực trong học tập TT
- 4 nhóm thảo luận, trình bày:
a/ Chịu nhận điểm kém, quyết tâm học
b/ Báo điểm để cô giáo chữa lại cho đúng
c/ Nói bạn thông cảm, vậy là không thực
- 2 HS nêu
- HS giới thiệu
- HS thảo luận, trình bày
- Các nhóm trình bày tiểu phẩm
- HS tự nêu
- HS tự nêu
- 2 HS nêu
- HS nêu
Thứ năm, ngày 13 tháng 9 năm 2018
Môn : Luyện từ và câu
Tiết : 4
Bài : DẤU HAI CHẤM
I Mục tiêu :
- Hiểu tác dụng của dấu hai chấm trong câu (ND ghi nhớ)
- Nhận biết tác dụng của dấu hai chấm (BT1), bước đầu biết dùng dấu hai chấm khi viết văn (BT2)
II Đồ dùng : VBT