1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA LỚP 4-TUẦN 16(CKTKN)

44 269 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lớp 4 - Tuần 16 (CKTKN)
Người hướng dẫn PTS. Đinh Văn Đụng
Trường học Trường TH Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Sáng kiến kinh nghiệm
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 568 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: Hoạt động của tha à y Hoạt động của trò 1... Mục tiêu: KT: Quan sát và làm thí nghiệm để phát hiện ra một số tính chất của không khí: Trong suốt, không có màu,

Trang 1

Trường TH Nguyễn Huệ lịch báo giảng

Lớp: 4B TUẦN: 16 ( Từ ngày 06 thỏng 12 đến ngày 10 thỏng 12 năm 2010)

TC Toán Luyện tập củng cố kiến thức

TC TV Luyện đọc: Kéo co

Toán Thương có chữ số 0

LT & câu Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi Tranh

TC TV LV bài: Đơn xin chuyển trường

TC Toán Củng cố phộp chia: Thương có chữ số 0

Mỹ thuật Tập nặn tạo dáng tự do: Tạo dáng con vật Đất nặnToán Chia cho số có 3 chữ số

T.Làm văn Luyện tập giới thiệu địa phương

Kể chuyện Kể chuyện được chứng kiến, được tham gia

Khoa học Không khớ gồm có những thành phần nào?

Trang 2

TC TV LV bài: Trong quán ăn "Ba cá bống"

U TC T.ViƯt KT cuối tuần

TC To¸n Củng cố: Chia cho sè cã 3 ch÷ sè

Sinh ho¹t NhËn xÐt tuÇn 16

BGH duyệt: Gi¸o viªn gi¶ng d¹y:

Đinh Văn Đơng

KT: Hiểu ND: Kéo co là một trị chơi thể hiện tinh thần thượng võ của dân tộc ta cần được giữ

gìn , phát huy ( TL được các CH trong bài)

KN: Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn diễn tả trị chơi kéo co sơi nổi trong bài.

TĐ: HS biết yêu quý, yêu thích các trị chơi dân gian

Đối với HS yếu : Đọc đúng 1 đoạn trong bài.

Đối với HS khá, giỏi: Biết đọc diễn cảm một đoạn diễn tả trị chơi kéo co sơi nổi trong bài.

II Chuẩn bị:

GV : Tranh minh hoạ trong SGK

HS : SGK, tìm hiểu nội dung bài trước ở nhà

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của tha à y Hoạt động của trò

1 Ổn định.

2.Kiểm tra bài cũ.(5’)

- đọc HTL bà (Tuổi Ngựa), trả lời câu hỏi

- Nhận xét, cho điểm HS

3 Dạy – học bài mới.(32’)

a) Giới thiệu bài: Bằng tranh

b) Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

Trang 3

- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn (3 lượt HS

đọc).sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS

- Gọi HS đọc Chú giải

- GV đọc mẫu Chú ý cách đọc

* Tìm hiểu bài

- YC HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi

-Ghi ý chính đoạn 1: Cách chơi kéo co

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2, trao đổi và trả lời câu

hỏi

- YC HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi

- Ghi ý chính đoạn 2: Cách chơi kéo co ở làng

Hữu Trấp

- YC HS đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi

- Ghi ý chính ở đoạn 3 : Cách chơi kéo co ở làng

Tích Sơn

+ Nội dung chính ở bài tập kéo co này là gì ?

- Ghi nội dung chính của bài

c) Đọc diễn cảm.

- Gọi 3 HS tiếp đọc từng đoạn của bài

- Treo bảng phụ đoạn văn cần luyện đọc

Hội làng Hữu Trấp / thuộc huyện Quế Võ , tỉnh

Bắc Ninh thường tổ chức thi kéo co giữa nam và

nữ Có năm/ bên nam thắng , có năm bên nữ

thắng Nhưng dù bên nào tháng thì cũng rất là vui

Vui ở sự ganh đua , vui ở những chiếc hò reo

khuyến khích của người xem hội

- Tổ chức cho HS thi đoạn văn và toàn bài

- Nhận xét giọng đọc và cho điểm HS

4 Củng cố , dặn dò (3’)

- Hỏi + Trò chơi kéo co có gì vui ?

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài Trong quán ăn “Ba cá bống”

- HS nối tiếp nhau đọc (HSY đọc trước)ï

+ Đ1: Kéo co …… đến bên ấy thắng.

+ Đ2: Hội làng Hữu Trấp… người xem

hội.

+ Đ3: Làng Tích Sơn… đến thắng cuộc.

- 1 HS đọc thành tiếng

- 1 HS đọc thành tiếng,HS đọc thầm và trao đổi, trả lời câu hỏi

+ Ý 1: Giới thiệu cách chơi kéo co.

- 1 HS nhắc lại

- 1 HS đọc to, trao đổi và trả lời câu hỏi

+ ý 2: Cách chơi kéo co ở làng Hữu Trấp

- 1 HS nhắc lại

- 1 HS đọc to, trao đổi và trả lời câu hỏi

+ ý 3: Cách chơi kéo co ở làng Tích Sơn

- Bài văn giới thiệu kéo co là trò chơi thú vị và thể hiện tinh thần thượng võ của người Việt Nam ta

- 2 HS nhắc lại

- 3 HSK,G tiếp nối nhau đọc Cả lớp theo dõi tìm cách đọc thích hợp (như đã hướng dẫn )

- Luyện đọc theo cặp

- HSK,G thi đọc

- 1 đến 2 HS trả lời

- Cả lớp

Trang 4

Đ ọc bài và trả lời các câu hỏi sau bài đọc

Tiết 2 KHOA HỌC

KHÔNG KHÍ CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT GÌ ?

I Mục tiêu:

KT: Quan sát và làm thí nghiệm để phát hiện ra một số tính chất của không khí: Trong suốt,

không có màu, khống có mùi, không có vị, không có hình dạng nhất định Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra

KN: Nêu được ví dụ về ứng dụng một số tính chất của khơng khí trong đời sống: bơm xe

TĐ : Có ý thức giữ sạch bầu không khí chung.

II Chuẩn bị:

- Các hình minh hoạ trong SGK (phóng to nếu có điều kiện)

- Phiếu học tập cá nhân

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) Gọi 2 HS lên bảng

TLCH

1 Không khí có ở đâu ? Lấy ví dụ chứng

minh ?

2 Em hãy nêu định nghĩa về khí quyển ?

- GV nhận xét và cho điểm HS

2 Dạy bài mới:(25’)

* Giới thiệu bài: (1’)

* Hoạt động 1: (8’) Không khí trong suốt,

không có màu, không có mùi, không có vị

- GV tổ chức cho HS hoạt động cả lớp

- GV giơ cho cả lớp quan sát chiếc cốc thuỷ

tinh rỗng và hỏi Trong cốc có chứa gì ?

- Yêu cầu 3 HS lên bảng thực hiện: sờ, ngửi,

nhìn nếm trong chiếc cốc và lần lượt trả lời các

câu hỏi:

+ Em nhìn thấy gì ? Vì sao ?

+ Dùng mũi ngửi, lưỡi nếm em thấy có vị gì ?

- GV xịt nước hoa vào một góc phòng và hỏi:

Em ngửi thấy mùi gì ?

+ Đó có phải là mùi của không khí không ?

- GV giải thích

- Vậy không khí có tính chất gì ?

- GV nhận xét và kết luận câu trả lời của HS

+ Em ngửi thấy mùi thơm

+ Đó không phải là mùi của không khí mà là mùi của nước hoa có trong không khí

- HS lắng nghe

- Không khí trong suốt, không có màu, không có mùi, không có vị

Trang 5

* Hoạt động 2: (8’) Trò chơi: Thi thổi bóng

- GV tổ chức cho HS hoạt động theo tổ

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Yêu cầu HS trong nhóm thi thổi bóng trong

3 Điều đó chứng tỏ không khí có hình dạng

nhất định không ? Vì sao ?

* Kết luận: Không khí không có hình dạng

nhất định,

* Hoạt động 3: (8’) Không khí có thể bị nén

lại hoặc giãn ra

- GV tổ chức cho HS hoạt động cả lớp

- GV có thể dùng hình minh hoạ 2 trang 65

hoặc dùng bơm tiêm thật để mô tả lại thí

nghiệm

+ Dùng ngón tay bịt kín đầu dưới của chiếc

bơm tiêm và hỏi: Trong chiếc bơm tiêm này có

chứa gì ?

+ Khi cô dùng ngón tay ấn thân bơm vào sâu

trong vỏ bơm còn có chứa đầy không khí

không?

+ Khi cô thả tay ra, thân bơm trở về vị trí ban

đầu thì không khí ở đây có hiện tượng gì ?

- Lúc này không khí đã giãn ra ở vị trí ban

đầu

- Hỏi: Qua thí nghiệm này các em thấy không

khí có tính chất gì ?

- GV ghi nhanh câu trả lời của HS lên bảng

- GV tổ chức hoạt động nhóm

- Phát cho mỗi nhóm nhỏ một chiếc bơm tiêm

hoặc chia lớp thành 2 nhóm, mỗi nhóm quan

2 Các quả bóng đều có hình dạng khác nhau: To, nhỏ, hình thù các con vật khác nhau, …

3 Điều đó chứng tỏ không khí không có hình dạng nhất định

- HS lắng nghe

- HS cả lớp

- HS quan sát, lắng nghe và trả lời:

+ Trong chiếc bơm tiêm này chứa đầy không khí

+ Trong vỏ bơm vẫn còn chứa không khí

+ Thân bơm trở về vị trí ban đầu, không khí cũng trở về dạng ban đầu khi chưa ấn thân bơm vào

- Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra

- HS cả lớp

- HS nhận đồ dùng học tập và làm theo hướng dẫn của GV

Trang 6

sát và thực hành bơm một quả bóng.

- Các nhóm thực hành làm và trả lời:

+ Tác động lên bơm như thế nào để biết

không khí bị nén lại hoặc giãn ra ?

- Kết luận: Không khí có tính chất gì ?

* Không khí ở xung quanh ta, Vậy để giữ gìn

bầu không khí trong lành chúng ta nên làm gì ?

3 Củng cố- dặn dò:(2’)

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần biết

- Dặn HS về nhà chuẩn bị theo nhóm: 2 cây

nến nhỏ, 2 chiếc cốc thuỷ tinh, 2 chiếc đĩa nhỏ

TĐ : Ham thích học tốn, tự giác làm bài.

MTR: - HS yếu : Làm được các bài tập BT1.

- HS khá, giỏi : Làm được tất cả các bài tập 1, 2, 3 trong SGK.

II Chuẩn bị:

III Các hoạt động dạy học

1 KTBC:(5’)

- GV gọi HS lên bảng yêu cầu HS làm bài tập

hướng dẫn luyện tập thêm, đồng thời kiểm tra vở

bài tập về nhà của một số HS khác

Tính 75 480 : 75 12678 : 36 25 407 : 57

- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới :(32’)

a Giới thiệu bài (1’)

b Hướng dẫn luyện tập (31’)

Bài 1(12-15’)

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- GV yêu cầu HS làm bài

- Cho HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2 (10-12’)

- GV gọi HS đọc đề bài

- Cho HS tự tóm tắt và giải bài toán

- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

- HS nghe giới thiệu

- 1 HS nêu yêu cầu

- 3 HSY lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện 2 phép tính, cả lớp làm bài vào vở

- HS nhận xét bài bạn, 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

- HS đọc đề bài

Trang 7

- GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

Baứi 3 (8-10’) ( HS khỏ, giỏi làm)

- Goùi 1 HS ủoùc ủeà baứi

- Muoỏn bieỏt trong caỷ ba thaựng trung bỡnh moói ngửụứi

laứm ủửụùc bao nhieõu saỷn phaồm chuựng ta phaỷi bieỏt

ủửụùc gỡ ?

- Sau ủoự ta thửùc hieọn pheựp tớnh gỡ ?

- GV yeõu caàu HS laứm baứi

- GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ : (3’)

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Daởn doứ HS laứm baứi taọp hửụựng daón luyeọn taọp

theõmvaứ chuaồn bũ baứi sau

- 1 HS leõn baỷng laứm baứi, caỷ lụựp laứm baứi vaứo vở

Toựm taột

25 vieõn : 1 m2

1050 vieõn : …… m2

Baứi giaỷiSoỏ meựt vuoõng neàn nhaứ laựt ủửụùc laứ

1 050 : 25 = 42 (m2)ẹaựp soỏ : 42 m2

- HS ủoùc ủeà baứi

- 1 HS leõn baỷng laứm baứi, caỷ lụựp laứm baứi vaứo vở

Baứi giaỷiSoỏ saỷn phaồm caỷ ủoọi laứm trong ba thaựng laứ:

855 + 920 + 1 350 = 3 125 (saỷn phaồm)Trung bỡnh moói ngửụứi laứm ủửụùc laứ

3 125 : 25 = 125 (saỷn phaồm)ẹaựp soỏ : 125 saỷn phaồm

- HS caỷ lụựp

Tieỏt 4 ĐẠO ĐỨC

yêu lao động

I Mục tiờu:

KT: Nờu được lợi ớch của lao động.

KN: Tích cực tham gia các công việc lao động ở lớp, ở trờng, ở nhà phù hợp với khả năng của bản

thân

TĐ : Khụng đồng tỡnh với những biểu hiện lười lao động.

* GDKNS:

- KN xỏc định giỏ trị của lao động

- KN quản lớ thời gian để tham gia làm những việc vừa sức ở nhà và ở trường

II Chuẩn bị: SGK, VBT

III Cỏc hoạt động dạy- học.

*Hoaùt ủoọng 1:(12’) Laứm vieọc theo nhoựm ủoõi (Baứi

taọp 5- SGK/26)

-HS trao ủoồi vụựi nhau veà noọi dung theo nhoựm ủoõi

Trang 8

-GV nêu yêu cầu bài tập 5.

 Em mơ ước khi lớn lên sẽ làm nghề gì? Vì sao em lại

yêu thích nghề đó? Để thực hiện ước mơ của mình, ngay từ

bây giờ em cần phải làm gì?

-GV mời một vài HS trình bày trước lớp

-Nhận xét và nhắc nhở HS cần phải cố gắng, học tập, rèn

luyện để có thể thực hiện được ước mơ nghề nghiệp tương

lai

*Hoạt động 2: (13’) HS trình bày, g/thiệu về các bài

viết, tranh vẽ (Bài tập 3, 4, 6- SGK/26)

-GV nêu yêu cầu từng bài tập 3, 4, 6

Bài tập 3 : kể cho các bạn nghe về các tấm gương LĐ của

Bác Hồ, các Anh hùng LĐ

Bài tập 4 : Nêu các câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ nói về

ý nghĩa, tác dụng của LĐ

Bài tập 6 : Hãy viết, vẽ hoặc kể về một công việc mà em

yêu thích

- Kết luận:LĐ là vinh quang Mọi người đều cần phải LĐ

vì bản thân, gia đình và xã hội

+Trẻ em cũng cần tham gia các công việc phù hợp với

khả năng của bản thân

- Mỗi người đều phải biết yêu LĐ và tham gia lao động

phù hợp với khả năng của mình

4.Củng cố - Dặn dò:(5’)

-Về xem lại bài và học thuộc ghi nhớ

-Chuẩn bị bài tiết sau

- Nhận xét tiết học

-Lớp thảo luận

-Vài HS trình bày kết quả

-HS trình bày

-HS kể các tấm gương lao động

-HS nêu những câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ đã sưu tầm

- HS thực hiện yêu cầu

KN: Quân dân nhà Trần :nam nữ,già trẻ đều đồng lòng đánh giặc bảo vệ Tổ quốc

TĐ : Trân trọng truyền thống yêu nước và giữ nước của cha ông nói chung và quân dân

nhà Trần nói riêng

II Chuẩn bị:

GV: Hình minh hoạ trong SGK; Sưu tầm những mẩu chuyện về Trần Quốc Toản

HS: SGK, VBT

Trang 9

.III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC :(3’)

- Nhà Trần có biện pháp gì và thu được kết quả

như thế nào trong việc đắp đê?

- Ở địa phương em nhân dân đã làm gì để phòng

chống lũ lụt ?

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới :(25’)

a Giới thiệu bài:(1’)

b Phát triển bài :(24’)

GV nêu một số nét về ba lần kháng chiến chống

quân xâm lược Mông –Nguyên

* Hoạt động cá nhân:

- GV cho HS đọc SGK từ “lúc đó… sát thác.”

- GV phát PHT cho HS với nội dung sau:

+ Trần Thủ Độ khẳng khái trả lời : “Đầu thần …

đừng lo”

+ Điện Diên Hồng vang lên tiếng hô đồng thanh

của các bô lão : “…”

+ Trong bài Hịch tướng sĩ có câu: “… phơi ngoài

nội cỏ … gói trong da ngựa , ta cũng cam lòng”

+ Các chiến sĩ tự mình thích vào cánh tay hai chữ

“…”

- GV nhận xét ,kết luận

* Hoạt động cả lớp :

- GV gọi một HS đọc SGK đoạn : “Cả ba lần …

xâm lược nước ta nữa”

- Cho cả lớp thảo luận :Việc quân dân nhà Trần

ba lần rút khỏi Thăng Long là đúng hay sai ? Vì

sao ?

- GV cho HS đọc tiếp SGK và hỏi: KC chống

quân xâm lược Mông - Nguyên kết thúc thắng lợi

có ý nghĩa như thế nào đối với lịch sử dân tộc ta?

- Theo em vì sao nhân dân ta đạt được thắng lợi

vẻ vang này ?

* Hoạt đông cá nhân:

- HS cả lớp

- HS hỏi đáp nhau

- HS khác nhận xét

- HS đọc

- HS điền vào chỗ chấm cho đúng câu nói, câu viết của một số nhân vật thời nhà Trần (đã trình bày trong SGK)

- Dựa vào kết quả làm việc ở trên , HS trình bày tinh thần quyết tâm đánh giặc Mông –Nguyên của quân dân nhà Trần

- HS nhận xét , bổ sung

- 1 HS đọc

- Cả lớp thảo luận ,và trả lời: Đúng Vì lúc đầu thế của giặc mạnh hơn ta,ta rút để kéo dài thời gian, giặc sẽ yếu dần đi

vì xa hậu phương :vũ khí lương thảo của chúng sẽ ngày càng thiếu

- Vì dân ta đoàn kết, quyết tâm cầm vũ khí và mưu trí đánh giặc

- HS kể

Trang 10

GV cho HS kể về tấm gương quyết tâm đánh giặc

của Trần Quốc Toản

- GV tổng kết đôi nét về vị tướng trẻ yêu nước

này

4.Củng cố Dặn dò:(2’)

- Cho HS đọc phần bài học trong SGK

- Về nhà học bài và sưu tầm một số gương anh

hùng cảu dân tộc ; chuẩn bị trước bài : “Nước ta

cuối thời Trần”

- Nhận xét tiết học

Thực hiện được phép chia cho số cĩ hai chữ số và giải bài tốn cĩ lời văn

MTR: - HS yếu : Làm được các bài tập BT1.

- HS khá, giỏi : Làm được tất cả các bài tập trong VBT.

Bài 1: Đặt tính rồi tímh

- Cho hs nêu lại cách tính

- HS làm bài rồi chữa bài

Bài 2:

- Đọc YC Tóm tắt và giải toán

- HS giải rồi chữa bài

3) Củng cố – dặn dò: (5’)

- Nhắc lại bài học

- Giao bài về nhà

- Nhận xét tiết học

- 2 HS lên bảng Lớp làm vào nháp

- 3 HSY lên chữa bài

54322 : 346 = 157 ; 25275:108 = 1404(dư3)

86679 : 214 = 405 (dư 9) Bài giải:

Chiều rộng của sân bóng đá đó là:

7140 : 105 = 68 (m)

Đáp số: 68m

Tiết 3: TIẾNG VIỆT

LUYỆN ĐỌC: KÉO CO

Trang 11

I Mục tiờu

KT: Hiểu ND: Kộo co là một trũ chơi thể hiện tinh thần thượng vừ của dõn tộc ta cần được giữ

gỡn , phỏt huy ( TL được cỏc CH trong bài)

KN: Biết đọc diễn cảm một đoạn diễn tả trũ chơi kộo co sụi nổi trong bài.

TĐ: HS biết yờu quý, yờu thớch cỏc trũ chơi dõn gian

Đối với HS yếu : Đọc đỳng và trụi chảy toàn bài.TL được cõu hỏi trong SGK

Đối với HS khỏ, giỏi: Biết đọc diễn cảm bài văn diễn tả trũ chơi kộo co.

II Chuẩn bị:

GV : Tranh minh hoạ trong SGK

HS : SGK, tỡm hiểu nội dung bài trước ở nhà

III Cỏc hoạt động dạy học:

1 H ớng dẫn đọc và tìm hiểu bài; (35’)

a Luyện đọc: (10’)

- HSY đọc nối tiếp đoạn(3 lợt)

- GV sửa cách phát âm cho từng học sinh

b Tỡm hiểu bài:(chỳ ý rốn HSY KN đọc hiểu)

* HS đọc đoạn 1 Kéo co đến bên ấy thắng

H? Phần đầu bài văn giới thiệu với ngời đọc điều gì? (cách chơi kéo co)

H? Em hiểu cách chơi kéo co ntn?

* HS đọc đoạn 2: Hội làng Hữu Trấp đén ngời xem hội

H? Đoạn 2 giới thiệu điều gì? (Cách chơi kéo co của làng Hữu Trấp)

H?Em hãy giới thiệu cách chơi của làng Hữu Trấp

H? Ngoài kéo co, em còn biết những trò chơi dân gian nào khác?

- Bài văn nói lên điều gì?

- GV ghi nội dung chính của bài HS nhắc lại

* Đọc diễn cảm : (15’)

- 2HS đọc nối tiếp toàn bài

- GV đính đoạn cần luyện đọc : “ Hội làng Hữu Trấp của ngời xem hội.”

- HS K,G thi đọc diễn cảm trớc lớp

- HS thi đọc toàn bài GV nhận xét ghi điểm

2 Củng cố - dặn dò: (5’)

- Trò chơi kéo co có gì vui?

- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 7 thỏng 12 năm 2010

Tiết 1 TOÁN

THệễNG COÙ CHệế SOÁ 0

I Mục tiờu:

Trang 12

KT: Biết cách thực hiện phép chia cho số cĩ hai chữ số trong trường hợp cĩ chữ số khơng ở

thương

KN: HS làm được BT1 ( dịng 1, 2).

TĐ : Ham thích học tốn, tự giác làm bài.

MTR: - HS yếu : Làm được các bài tập BT1 dịng 1a.

- HS khá, gỏi : Làm được bài tập 1 trong SGK.

II Chuẩn bị:

III Các hoạt động dạy học:

Trang 13

Tiết 2. CHÍNH TẢ

1 KTBC:(5’)

- GV gọi HS lên bảng yêu cầu HS làm bài

tập hướng dẫn luyện tập thêm, đồng thời

kiểm tra vở bài tập về nhà của một số HS

khác

78942 : 76 ; 34561 : 85 ; 478 x 63

- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới :(32’)

a Giới thiệu bài (1’)

b Hướng dẫn thực hiện phép chia (20’)

* Phép chia 9450 : 35 (trường hợp có chữ số

0 ở hàng đơn vị của thương)

- GV viết lên bảng phép chia, yêu cầu HS

thực hiện đặt tính và tính(như SGK)

* Phép chia 2448 : 24 (trường hợp có chữ số

0 ở hàng chục của thương)

- GV viết lên bảng phép chia, yêu cầu HS

thực hiện đặt tính và tính.(như SGK)

c Luyện tập , thực hành (11’)

Bài 1(11’)

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- GV cho HS tự đặt tính rồi tính

- Yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài làm của

bạn trên bảng

- GV nhận xét và cho điểm HS

3 Củng cố, dặn dò :(3’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS làm bài tập hướng dẫn luyện

tập thêmvà chuẩn bị bài sau

- HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

+ 3 HS thực hiện tính.

- HS nghe giới thiệu bài

- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào nháp

- HS nêu cách tính của mình

- HS nhận xét sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

- HS cả lớp

Trang 14

kéo co

I Mục tiờu

KT: Nghe – vieỏt đỳng bài chớnh tả; trỡnh bày đỳng đoạn văn

KN: Viết khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài Làm đỳng bài tập 2a

III Cỏc hoạt động dạy học:

1 KTBC:(5’)

- Goùi 1 HS ủoùc cho caỷ lụựp vieỏt vaứo baỷng lụựp, caỷ lụựp

vieỏt vaứo nhaựp

- GV đọc HS viết: tàu thủy, ngã ngữa, ngật ngỡng, kĩ

năng

-Nhaọn xeựt baứi chớnh taỷ vaứ chửừ vieỏt cuỷa HS

2 Baứi mụựi:(32’)

a Giụựi thieọu baứi:(1’)

b Hửụựng daón nghe – vieỏt chớnh taỷ:(27’)

* Trao ủoồi veà noọi dung ủoaùn vaờn.

- Goùi HS ủoùc ủoaùn vaờn

H?: Cách chơi ở làng hữu trấp có gì đặc biệt?

* Hửụựng daón vieỏt tửứ khoự:

- Yeõu caàu HS tỡm tửứ khoự, deó laón khi vieỏt chớnh taỷ

* Vieỏt chớnh taỷ:GV đọc

* Soaựt loói vaứ chaỏm baứi:

c Hửụựng daón laứm baứi taọp chớnh taỷ:(5-6’)

+ GV choùn phaàn a

+ HS tự làm bài rồi chữa bài GV nhận xột

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:(30’)

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Daởn HS veà nhaứ vieỏt ủoaùn vaờn mieõu taỷ moọt ủoà chụi

hay moọt troứ chụi maứ em thớch

- HS thửùc hieọn yeõu caàu

- HS viết bài

Lời giải: nhảy dõy, mỳa rối, giao búng

Tiết 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MễÛ ROÄNG VOÁN Tệỉ : ẹOÀ CHễI, TROỉ CHễI

I Mục tiờu

KT: Biết tên một số trò chơi rèn luyện sức mạnh, sự khéo léo, trí tuệ

Trang 15

KN: Bieỏt dựa vào mục đớch, tỏc dụng để phõn loại một số trũ chơi quen thuộc (BT1); tỡm

được một vài thành ngữ, tục ngữ có nội dung liên quan đến chủ điểm ( BT2) Bước đầu biết sử dụng một vài thành ngữ, tỳc ngữ ỏ BT2 trong tỡnh huống cụ thể ( BT3)

TĐ: HS Yờu thớch mụn học, tự giỏc làm bài.

III Cỏc hoạt động dạy học:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ

1 OÅn ủũnh.

2.Kieồm tra baứi cuừ.(5’)

- Goùi 3 HS leõn baỷng Moói HS ủaởt 2 caõu hoỷi

- Goùi HS dửụựi lụựp traỷ lụứi caõu hoỷi : Khi hoỷi chuyeọn

ngửụứi khaực , muoỏn giửừ pheựp lũch sửù caàn phaỷi chuự yự

nhửừng gỡ ?

- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

3 Daùy – hoùc baứi mụựi.(32’)

a) Giụựi thieọu baứi.Baống lụứi

b) Hửụựng daón laứm baứi taọp

Baứi 1

- Goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu

- yeõu caàu HS hoaùt ủoọng, nhoựm hoaứn thaứnh phieỏu

vaứ giụựi thieọu vụựi baùn veà troứ chụi maứ em bieỏt(HSY

giới thiệu)

- Nhaọn xeựt , keỏt luaọn lụứi giaỷi ủuựng

Troứ chụi reứn luyeọn sửực maùnh

Troứ chụi reứn luyeọn sửực kheựo leựo

Troứ chụi reứn luyeọn trớ tueọ

- Haừy giụựi thieọu cho baùn hieồu caựch thửực chụi troứ

chụi cuỷa moọt troứ chụi maứ em bieỏt

Baứi 2

- Goùi HS ủoùc yeõu caàu

- Yeõu caàu HS hoaứn thaứnh phieỏu

- Goùi HS nhaọn xeựt, boồ sung

- Keỏt luaọn lụứi giaỷi ủuựng

Baứi 3

- HS haựt

- 3 HS leõn baỷng ủaởt caõu hoỷi vụựi ngửụứi treõn, vụựi baùn , vụựi ngửụứi ớt tuoồi hụn mỡnh

- 2 HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi

- Nhaọn xeựt caõu hoỷi cuỷa baùn

Nhaỷy daõy, loứ coứ, ủaự caàu

OÂ aờn quan , cụứ tửụựng , xeỏp hỡnh

- Tieỏp noỏi nhau giụựi thieọu

- 1 HS ủoùc thaứnh tieỏng

- 2 HS ngoài cuứng baứn trao ủoồi, laứm baứi vaứo phieỏu hoaởc duứng buựt chỡ laứm vụỷ nhaựp

- Nhaọn xeựt, boồ sung

- ẹoùc laùi phieỏu: 1 HS ủoùc caõu tuùc ngửừ, 1

Trang 16

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.

- Y/cầu HS thảo luận theo cặp

+ Xây dựng tình huống

+ Dùng câu tục ngữ, thành ngữ để khuyên bạn

- Gọi HS trình bày

- Nhận xét và cho điểm HS

- Gọi HS đọc thuộc lòng các câu thành ngữ, tục

ngữ

4 Củng cố, dặn dò.(3’)

- Dặn HS về nhà làm lại bài tập 3 và sưu tầm 5

câu tục ngữ, thành ngữ

- Chuẩn bị bài Câu kể.

HS đọc nghĩa của câu

- 1 HS đọc thành tiếng

- 2 HS ngồi cùng bàn, trao đổi, đưa ra tình huống hoặc câu tục ngữ, thành ngữ để khuyên bạn

- 3 cặp HS trình bày

- Chữa bài ( nếu sai )

a) Em sẽ nói với bạn “ở chọn nơi, chơi

chọn bạn” Cậu nên chọn bạn mà chơi.

b) Em sẽ nói: “ Cậu xuống ngay đi: đừng

“chơi với lửa” thế!

Em sẽ bảo bạn: “Chơi dao có ngày đứt

tay” đấy.

CẮT, KHÂU, THÊU SẢN PHẨM TỰ CHỌN (tt )

I Mục tiêu:

KT: Đánh giá kiến thức, kỹ năng khâu, thêu qua mức độ hoàn thành sản phẩm tự chọn của HS

KN: Sử dụng được một số dụng cụ , vật liệu cắt, khâu, thêu để tạo thành sản phẩm đơn giản Cĩ thể

chỉ vận dụng 2 trong 3 kĩ năng cắt, khâu thêu đã học.( Khơng Y/C HS nam thêu)

TĐ : Yêu thích sản phẩm mình làm được.

*MTR:

HS khéo tay: Vận dụng kiến thức, kĩ năng cắt, khâu, thêu để làm được đồ dùng đơn giản, phù hợp với HS

II Chuẩn bị:

- Tranh quy trình thêu móc xích, bộ đồ dùng

III/ Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định: Khởi động.

2 Bài cũ: (1’)Kiểm tra dụng cụ học tập

3.Dạy bài mới:(26’)

a)Giới thiệu: Cắt, khâu, thêu SP tự chọn

b)Hướng dẫn cách làm:

* Hoạt động 1: GV tổ chức ôn tập các bài đã

học trong chương 1.

-GV nhắc lại các mũi khâu thường, đột thưa,

đột mau, thêu lướt vặn, thêu móc xích

-GV hỏi và cho HS nhắc lại quy trình và cách

cắt vải theo đường vạch dấu, khâu thường, khâu

-Chuẩn bị đồ dùng học tập

-HS nhắc lại

- HS trả lời , lớp nhận xét bổ sung ý kiến

Trang 17

ghép hai mép vải bằng mũi khâu thường, khâu

đột thưa, đột mau, khâu viền đường gấp mép vải

bằng thêu lướt vặn, thêu móc xích

* Hoạt động 2: HS tự chọn sản phẩm và thực

hành làm sản phẩm tự chọn.

-Nêu yêu cầu thực hành và hướng dẫn HS lựa

chọn sản phẩm tuỳ khả năng

* Hoạt động 3: HS thực hành.

-Tổ chức cho HS thực hành

-Nêu thời gian hoàn thành sản phẩm

* Hoạt động 4: GV đánh giá kết quả của HS.

-Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm

-GV nhận xét, đánh giá sản phẩm

-Đánh giá kết quả kiểm tra theo hai mức: Hoàn

thành và chưa hoàn thành

4.Nhận xét- dặn dò:(3’)

-Nhận xét tiết học , tuyên dương những HS

-Dặn HS chuẩn bị bài

-Sưu tầm tranh, ảnh một số cây rau, hoa

-HS thực hành cá nhân

-HS trưng bày sản phẩm

-HS tự đánh giá các sản phẩm

KT: Nêu được một số đặc điểm chủ yếu của thủ đô Hà Nội: Thành phố lớn ở trung tâm ĐBBB;

HN trung tâm chính trị, văn hố , khoa học và kinh tế lớn của đất nước

KN: Chỉ được thủ đơ Hà Nội trên bản đồ( lược đồ).

TĐ : Tôn trọng, bảo vệ các thành quả lao động của người dân

*MTR:

H

ọc sinh khá, giỏi : Biết khi nào một làng trở thành một làng nghề Biết quy trình sản xuất đồ gốm.

II Chuẩn bị:

- Các bản đồ : Hành chính, giao thông VN

- Bản đồ Hà Nội (nếu có)

- Tranh, ảnh về Hà Nội (sưu tầm)

III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC:(3’)

- Em hãy mô tả quy trình làm ra một sản phẩm gốm

- Nêu đặc điểm chợ phiên ở ĐB Bắc Bộ

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới :(25’)

- HS chuẩn bị

- HS trả lời câu hỏi

- HS khác nhận xét, bổ sung

Trang 18

a Giới thiệu bài:(1’) Ghi tựa

b Phát triển bài :(24’)

1 Hà Nội –thành phố lớn ở trung tâm đồng bằng

Bắc Bộ:(10’)

*Hoạt động cả lớp:

- GV nói: Hà Nội là thành phố lớn nhất của miền

Bắc

- GV yêu cầu HS quan sát bản đồ hành chính, giao

thông, VN treo tường kết hợp lược đồ trong SGK,

sau đó:

+ Chỉ vị trí thủ đô Hà Nội

+ Trả lời các câu hỏi:

- Hà Nội giáp với những tỉnh nào ?

- Từ Hà Nội có thể đi đến những tỉnh khác bằng

các loại giao thông nào ?

- Cho biết từ tỉnh (thành phố ) em ở có thể đến Hà

Nội bằng những phương tiện giao thông nào ?

GV nhận xét, kết luận

2 Thành phố cổ đang ngày càng phát triển:(7-9’)

* Hoạt động nhóm:

- HS dựa vào tranh, ảnh và SGK thảo luận theo gợi

ý:

+ Thủ đô Hà Nội còn có những tên gọi nào khác?

Tới nay Hà Nội được bao nhiêu tuổi ?

+ Khu phố cổ có đặc điểm gì? (ở đâu?tên phố có

đặc điểm gì? Nhà cửa, đường phố?)

+ khu phố mới có đặc điểm gì? (Nhà cửa, đường

phố …)

+ Kể tên những danh lam thắng cảnh, di tích lịch

sử của Hà Nội

- GV giúp HS hoàn thiện phần trả lời và mô tả

thêm các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử ở Hà

Nội

- GV treo bản đồ và giới thiệu cho HS xem vị trí

khu phố cổ, khu phố mới …

3 Hà Nội – trung tâm chính trị, văn hóa, khoa học

và kinh tế lớn của cả nước:(10’)

* Hoạt động nhóm:

Cho HS dựa vào tranh, ảnh, SGK thảo luận theo

- HS quan sát bản đồ

- HS lên chỉ bản đồ

- HS trả lời câu hỏi

- HS nhận xét

- Các nhóm trao đổi thảo luận

- HS trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình

- Các nhóm khác nhận xét ,bổ sung

- HS lắng nghe

- HS quan sát bản đồ

- HS thảo luận và đại diện nhóm trình bày kết quả của nhóm mình

Trang 19

caõu hoỷi:

- Neõu nhửừng daón chửựng theồ hieọn Haứ Noọi laứ:

+ Trung taõm chớnh trũ

+ Trung taõm kinh teỏ lụựn

+ Trung taõm vaờn hoựa, khoa hoùc

- Keồ teõn moọt soỏ trửụứng ủaùi hoùc, vieọn baỷo taứng … cuỷa

Haứ Noọi

GV nhaọn xeựt vaứ keồ theõm veà caực saỷn phaồm coõng

nghieọp ,caực vieọn baỷo taứng (Baỷo taứng HCM, baỷo

taứng LS, Baỷo taứng Daõn toọc hoùc …)

- GV treo Bẹ Haứ Noọi vaứ cho HS leõn tỡm vũ trớ moọt

soỏ di tớch LS, trửụứng ủaùi hoùc, baỷo taứng, chụù, khu vui

chụi giaỷi trớ … vaứ gaộn caực aỷnh sửu taàm leõn baỷn ủoà

3 Cuỷng coỏ - Daởn doứ:(2’)

- GV cho HS ủoùc baứi hoùc trong khung

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Chuaồn bũ baứi tieỏt sau: “Thaứnh phoỏ Haỷi Phoứng”

- Nhoựm khaực nhaọn xeựt, boồ sung

- HS leõn chổ Bẹ vaứ gaộn tranh sửu taàm leõn baỷn đoà

- 3 HS ủoùc baứi -HS caỷ lụựp

Tiết 2: Luyện viết

Bài: ĐƠN XIN CHUYỂN TRƯỜNG

I/ Mục tiêu :

- HS viết đúng , đẹp

- Rèn chữ viết cho HS

* MTR:

- HSY: Vieỏt ủuựng ủoọ cao

- HS K,G: Trỡnh bày đỳng hỡnh thức của lỏ đơn

II/ Hoạt động dạy học

1/ GTB : GV giới thiệu bài: Nờu MĐ,YC tiết học

2/ Luyện viết :35’

- GV giụựi thieọu baứi vieỏt

- Gọi HS đọc bài viết 2 HS đọc

- GV lu ý cách viết chửừ hoa tờn đơn Cỏch trỡnh bày lỏ đơn

- HS viết bài GV theo dừi hướng dẫn HS

- GV chấm chữa bài

Trang 20

- Biết cách thực hiện phép chia cho số cĩ hai chữ số trong trường hợp cĩ chữ số 0 ở thương.

MTR: - HS yếu : Làm được các bài tập BT1(dịng 1,2)

- HS khá, gỏi : Làm được bài tập 2,3 trong SGK.

II Chuẩn bị:

Bảng con , VBT

III Các hoạt động dạy học:

Trang 21

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Luyện tập , thực hành (35’)

Bài 1 (VBT)(12’)

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- GV cho HS tự đặt tính rồi tính

- Yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn

trên bảng

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2 (7- 10’)

- GV gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tóm tắt và trình bày lời giải của

bài toán

- GV chữa bài nhận xét và cho điểm HS

Bài 3(10-15’)

- Gọi HS đọc đề bài

- Bài toán yêu cầu chúng ta tính gì ?

- Muốn tính được chu vi và diện tích của mảnh

đất chúng ta phải biết được gì ?

- Bài toán cho biết những gì về cạnh của mảnh

đất ?

- Em hiểu như thế nào là tổng hai cạnh liên

tiếp ?

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

3 Củng cố, dặn dò : (5’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS làm bài tập hướng dẫn luyện tập

thêmvà chuẩn bị bài sau

- Đặt tính rồi tính

- 3 HSY lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện

2 phép tính, cả lớp làm bài vào VBT

- HS nhận xét sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

- HS đọc đề bài

- 1 HS lên bảng làm bài ,cả lớp làm bài vào VBT

Tóm tắt 1 giờ 12 phút : 97200 lít

1 phút : …lít

Bài giải

1 giờ 12 phút = 72 phút

TB mỗi phút máy bơm bơm được số lít nước

là:

97200: 72 = 1350 ( lít )Đáp số : 1350 lít

- HS đọc

- Tính chu vi và diện tích của mảnh đất

- … chiều rộng và chiều dài của mảnh đất

- tổng hai cạnh liên tiếp là 307, chiều dài chiều rộng là 97m

- … tổng của chiều dài và chiều rộng

-1 HS K,G lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở

Bài giải

Chiều rộng của mảnh đất là:

(307 – 97) : = 105 (m)Chiều dài mảnh đất là:

105 + 97 = 202 (m)Chu vi mảnh đất là:

307 x 2 = 614 (m)Diện tích mảnh đất là:

Đáp số : 21210 m2

Trang 22

Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2010

Tiết: 1 THỂ DỤC:

THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN TRÒ CHƠI : “LÒ CÒ TIẾP SỨC”

I Mục tiêu :

-Thực hiện cơ bản đúng đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông và đi theo vạch kẻ thẳng hai tay dang ngang

-Trò chơi: “Lò cò tiếp sức” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động

II Đặc điểm – phương tiện :

Địa điểm : Trên sân trường Vệ sinh nơi tập đảm bảo an toàn tập luyện

Phương tiện : Chuẩn bị 1- 2 còi , dụng cụ , kẻ sẵn các vạch để tập đi theo vạch kẻ thẳng và dụng

cụ phục vụ cho chơi trò chơi

III Nội dung và phương pháp lên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Phần mở đầu: (7’)

-Tập hợp lớp, ổn định: Điểm danh sĩ số

-GV phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu - yêu

cầu giờ học

-Khởi động: Đứng tại chỗ xoay các khớp

+Chạy chậm theo một hàng dọc

+Trò chơi : “Trò chơi chẵn lẻ”

2 Phần cơ bản:(17’)

a) Bài tập rèn luyện tư thế cơ bản:

* Ôn : Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống

hông và đi theo vạch kẻ thẳng hai tay dang

ngang

+GV điều khiển cho cả lớp đi theo đội hình 4

hàng dọc

+GV chia nhóm theo tổ cho HS tập luyện dưới

sự điều khiển của tổ trưởng, GV chú ý theo dõi

sữa chữa động tác chưa chính xác và huớng dẫn

choHS cách sữa động tác sai

b) Trò chơi : “Lò cò tiếp sức”

-Nêu tên trò chơi giải thích lại cách chơi và

phổ biến luật chơi

-Chia đội tổ chức cho HS thi đua

3 Phần kết thúc: (6’)

-HS làm động tác thả lỏng tại chỗ, sau đó hát

và vỗ tay theo nhịp

-Lớp trưởng tập hợp lớp báo cáo





 

GV-HS đứng theo đội hình 4 hàng ngang

GV-Học sinh 3 tổ chia thành 3 nhóm ở vị trí khác nhau để luyện tập

VXP      -Đội hình hồi tĩnh và kết thúc





Ngày đăng: 11/11/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con , VBT. - GA LỚP 4-TUẦN 16(CKTKN)
Bảng con VBT (Trang 10)
Hình ảnh. - GA LỚP 4-TUẦN 16(CKTKN)
nh ảnh (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w