Các hoạt động dạy học: Hoạt động của tha à y Hoạt động của trò 1... Mục tiêu: KT: Quan sát và làm thí nghiệm để phát hiện ra một số tính chất của không khí: Trong suốt, không có màu,
Trang 1Trường TH Nguyễn Huệ lịch báo giảng
Lớp: 4B TUẦN: 16 ( Từ ngày 06 thỏng 12 đến ngày 10 thỏng 12 năm 2010)
TC Toán Luyện tập củng cố kiến thức
TC TV Luyện đọc: Kéo co
Toán Thương có chữ số 0
LT & câu Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi Tranh
TC TV LV bài: Đơn xin chuyển trường
TC Toán Củng cố phộp chia: Thương có chữ số 0
Mỹ thuật Tập nặn tạo dáng tự do: Tạo dáng con vật Đất nặnToán Chia cho số có 3 chữ số
T.Làm văn Luyện tập giới thiệu địa phương
Kể chuyện Kể chuyện được chứng kiến, được tham gia
Khoa học Không khớ gồm có những thành phần nào?
Trang 2TC TV LV bài: Trong quán ăn "Ba cá bống"
U TC T.ViƯt KT cuối tuần
TC To¸n Củng cố: Chia cho sè cã 3 ch÷ sè
Sinh ho¹t NhËn xÐt tuÇn 16
BGH duyệt: Gi¸o viªn gi¶ng d¹y:
Đinh Văn Đơng
KT: Hiểu ND: Kéo co là một trị chơi thể hiện tinh thần thượng võ của dân tộc ta cần được giữ
gìn , phát huy ( TL được các CH trong bài)
KN: Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn diễn tả trị chơi kéo co sơi nổi trong bài.
TĐ: HS biết yêu quý, yêu thích các trị chơi dân gian
Đối với HS yếu : Đọc đúng 1 đoạn trong bài.
Đối với HS khá, giỏi: Biết đọc diễn cảm một đoạn diễn tả trị chơi kéo co sơi nổi trong bài.
II Chuẩn bị:
GV : Tranh minh hoạ trong SGK
HS : SGK, tìm hiểu nội dung bài trước ở nhà
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của tha à y Hoạt động của trò
1 Ổn định.
2.Kiểm tra bài cũ.(5’)
- đọc HTL bà (Tuổi Ngựa), trả lời câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Dạy – học bài mới.(32’)
a) Giới thiệu bài: Bằng tranh
b) Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
Trang 3- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn (3 lượt HS
đọc).sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS
- Gọi HS đọc Chú giải
- GV đọc mẫu Chú ý cách đọc
* Tìm hiểu bài
- YC HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi
-Ghi ý chính đoạn 1: Cách chơi kéo co
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2, trao đổi và trả lời câu
hỏi
- YC HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi
- Ghi ý chính đoạn 2: Cách chơi kéo co ở làng
Hữu Trấp
- YC HS đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi
- Ghi ý chính ở đoạn 3 : Cách chơi kéo co ở làng
Tích Sơn
+ Nội dung chính ở bài tập kéo co này là gì ?
- Ghi nội dung chính của bài
c) Đọc diễn cảm.
- Gọi 3 HS tiếp đọc từng đoạn của bài
- Treo bảng phụ đoạn văn cần luyện đọc
Hội làng Hữu Trấp / thuộc huyện Quế Võ , tỉnh
Bắc Ninh thường tổ chức thi kéo co giữa nam và
nữ Có năm/ bên nam thắng , có năm bên nữ
thắng Nhưng dù bên nào tháng thì cũng rất là vui
Vui ở sự ganh đua , vui ở những chiếc hò reo
khuyến khích của người xem hội
- Tổ chức cho HS thi đoạn văn và toàn bài
- Nhận xét giọng đọc và cho điểm HS
4 Củng cố , dặn dò (3’)
- Hỏi + Trò chơi kéo co có gì vui ?
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài Trong quán ăn “Ba cá bống”
- HS nối tiếp nhau đọc (HSY đọc trước)ï
+ Đ1: Kéo co …… đến bên ấy thắng.
+ Đ2: Hội làng Hữu Trấp… người xem
hội.
+ Đ3: Làng Tích Sơn… đến thắng cuộc.
- 1 HS đọc thành tiếng
- 1 HS đọc thành tiếng,HS đọc thầm và trao đổi, trả lời câu hỏi
+ Ý 1: Giới thiệu cách chơi kéo co.
- 1 HS nhắc lại
- 1 HS đọc to, trao đổi và trả lời câu hỏi
+ ý 2: Cách chơi kéo co ở làng Hữu Trấp
- 1 HS nhắc lại
- 1 HS đọc to, trao đổi và trả lời câu hỏi
+ ý 3: Cách chơi kéo co ở làng Tích Sơn
- Bài văn giới thiệu kéo co là trò chơi thú vị và thể hiện tinh thần thượng võ của người Việt Nam ta
- 2 HS nhắc lại
- 3 HSK,G tiếp nối nhau đọc Cả lớp theo dõi tìm cách đọc thích hợp (như đã hướng dẫn )
- Luyện đọc theo cặp
- HSK,G thi đọc
- 1 đến 2 HS trả lời
- Cả lớp
Trang 4Đ ọc bài và trả lời các câu hỏi sau bài đọc
Tiết 2 KHOA HỌC
KHÔNG KHÍ CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT GÌ ?
I Mục tiêu:
KT: Quan sát và làm thí nghiệm để phát hiện ra một số tính chất của không khí: Trong suốt,
không có màu, khống có mùi, không có vị, không có hình dạng nhất định Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra
KN: Nêu được ví dụ về ứng dụng một số tính chất của khơng khí trong đời sống: bơm xe
TĐ : Có ý thức giữ sạch bầu không khí chung.
II Chuẩn bị:
- Các hình minh hoạ trong SGK (phóng to nếu có điều kiện)
- Phiếu học tập cá nhân
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) Gọi 2 HS lên bảng
TLCH
1 Không khí có ở đâu ? Lấy ví dụ chứng
minh ?
2 Em hãy nêu định nghĩa về khí quyển ?
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy bài mới:(25’)
* Giới thiệu bài: (1’)
* Hoạt động 1: (8’) Không khí trong suốt,
không có màu, không có mùi, không có vị
- GV tổ chức cho HS hoạt động cả lớp
- GV giơ cho cả lớp quan sát chiếc cốc thuỷ
tinh rỗng và hỏi Trong cốc có chứa gì ?
- Yêu cầu 3 HS lên bảng thực hiện: sờ, ngửi,
nhìn nếm trong chiếc cốc và lần lượt trả lời các
câu hỏi:
+ Em nhìn thấy gì ? Vì sao ?
+ Dùng mũi ngửi, lưỡi nếm em thấy có vị gì ?
- GV xịt nước hoa vào một góc phòng và hỏi:
Em ngửi thấy mùi gì ?
+ Đó có phải là mùi của không khí không ?
- GV giải thích
- Vậy không khí có tính chất gì ?
- GV nhận xét và kết luận câu trả lời của HS
+ Em ngửi thấy mùi thơm
+ Đó không phải là mùi của không khí mà là mùi của nước hoa có trong không khí
- HS lắng nghe
- Không khí trong suốt, không có màu, không có mùi, không có vị
Trang 5* Hoạt động 2: (8’) Trò chơi: Thi thổi bóng
- GV tổ chức cho HS hoạt động theo tổ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Yêu cầu HS trong nhóm thi thổi bóng trong
3 Điều đó chứng tỏ không khí có hình dạng
nhất định không ? Vì sao ?
* Kết luận: Không khí không có hình dạng
nhất định,
* Hoạt động 3: (8’) Không khí có thể bị nén
lại hoặc giãn ra
- GV tổ chức cho HS hoạt động cả lớp
- GV có thể dùng hình minh hoạ 2 trang 65
hoặc dùng bơm tiêm thật để mô tả lại thí
nghiệm
+ Dùng ngón tay bịt kín đầu dưới của chiếc
bơm tiêm và hỏi: Trong chiếc bơm tiêm này có
chứa gì ?
+ Khi cô dùng ngón tay ấn thân bơm vào sâu
trong vỏ bơm còn có chứa đầy không khí
không?
+ Khi cô thả tay ra, thân bơm trở về vị trí ban
đầu thì không khí ở đây có hiện tượng gì ?
- Lúc này không khí đã giãn ra ở vị trí ban
đầu
- Hỏi: Qua thí nghiệm này các em thấy không
khí có tính chất gì ?
- GV ghi nhanh câu trả lời của HS lên bảng
- GV tổ chức hoạt động nhóm
- Phát cho mỗi nhóm nhỏ một chiếc bơm tiêm
hoặc chia lớp thành 2 nhóm, mỗi nhóm quan
2 Các quả bóng đều có hình dạng khác nhau: To, nhỏ, hình thù các con vật khác nhau, …
3 Điều đó chứng tỏ không khí không có hình dạng nhất định
- HS lắng nghe
- HS cả lớp
- HS quan sát, lắng nghe và trả lời:
+ Trong chiếc bơm tiêm này chứa đầy không khí
+ Trong vỏ bơm vẫn còn chứa không khí
+ Thân bơm trở về vị trí ban đầu, không khí cũng trở về dạng ban đầu khi chưa ấn thân bơm vào
- Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra
- HS cả lớp
- HS nhận đồ dùng học tập và làm theo hướng dẫn của GV
Trang 6sát và thực hành bơm một quả bóng.
- Các nhóm thực hành làm và trả lời:
+ Tác động lên bơm như thế nào để biết
không khí bị nén lại hoặc giãn ra ?
- Kết luận: Không khí có tính chất gì ?
* Không khí ở xung quanh ta, Vậy để giữ gìn
bầu không khí trong lành chúng ta nên làm gì ?
3 Củng cố- dặn dò:(2’)
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần biết
- Dặn HS về nhà chuẩn bị theo nhóm: 2 cây
nến nhỏ, 2 chiếc cốc thuỷ tinh, 2 chiếc đĩa nhỏ
TĐ : Ham thích học tốn, tự giác làm bài.
MTR: - HS yếu : Làm được các bài tập BT1.
- HS khá, giỏi : Làm được tất cả các bài tập 1, 2, 3 trong SGK.
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy học
1 KTBC:(5’)
- GV gọi HS lên bảng yêu cầu HS làm bài tập
hướng dẫn luyện tập thêm, đồng thời kiểm tra vở
bài tập về nhà của một số HS khác
Tính 75 480 : 75 12678 : 36 25 407 : 57
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới :(32’)
a Giới thiệu bài (1’)
b Hướng dẫn luyện tập (31’)
Bài 1(12-15’)
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV yêu cầu HS làm bài
- Cho HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2 (10-12’)
- GV gọi HS đọc đề bài
- Cho HS tự tóm tắt và giải bài toán
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
- HS nghe giới thiệu
- 1 HS nêu yêu cầu
- 3 HSY lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện 2 phép tính, cả lớp làm bài vào vở
- HS nhận xét bài bạn, 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- HS đọc đề bài
Trang 7- GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
Baứi 3 (8-10’) ( HS khỏ, giỏi làm)
- Goùi 1 HS ủoùc ủeà baứi
- Muoỏn bieỏt trong caỷ ba thaựng trung bỡnh moói ngửụứi
laứm ủửụùc bao nhieõu saỷn phaồm chuựng ta phaỷi bieỏt
ủửụùc gỡ ?
- Sau ủoự ta thửùc hieọn pheựp tớnh gỡ ?
- GV yeõu caàu HS laứm baứi
- GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ : (3’)
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn doứ HS laứm baứi taọp hửụựng daón luyeọn taọp
theõmvaứ chuaồn bũ baứi sau
- 1 HS leõn baỷng laứm baứi, caỷ lụựp laứm baứi vaứo vở
Toựm taột
25 vieõn : 1 m2
1050 vieõn : …… m2
Baứi giaỷiSoỏ meựt vuoõng neàn nhaứ laựt ủửụùc laứ
1 050 : 25 = 42 (m2)ẹaựp soỏ : 42 m2
- HS ủoùc ủeà baứi
- 1 HS leõn baỷng laứm baứi, caỷ lụựp laứm baứi vaứo vở
Baứi giaỷiSoỏ saỷn phaồm caỷ ủoọi laứm trong ba thaựng laứ:
855 + 920 + 1 350 = 3 125 (saỷn phaồm)Trung bỡnh moói ngửụứi laứm ủửụùc laứ
3 125 : 25 = 125 (saỷn phaồm)ẹaựp soỏ : 125 saỷn phaồm
- HS caỷ lụựp
Tieỏt 4 ĐẠO ĐỨC
yêu lao động
I Mục tiờu:
KT: Nờu được lợi ớch của lao động.
KN: Tích cực tham gia các công việc lao động ở lớp, ở trờng, ở nhà phù hợp với khả năng của bản
thân
TĐ : Khụng đồng tỡnh với những biểu hiện lười lao động.
* GDKNS:
- KN xỏc định giỏ trị của lao động
- KN quản lớ thời gian để tham gia làm những việc vừa sức ở nhà và ở trường
II Chuẩn bị: SGK, VBT
III Cỏc hoạt động dạy- học.
*Hoaùt ủoọng 1:(12’) Laứm vieọc theo nhoựm ủoõi (Baứi
taọp 5- SGK/26)
-HS trao ủoồi vụựi nhau veà noọi dung theo nhoựm ủoõi
Trang 8-GV nêu yêu cầu bài tập 5.
Em mơ ước khi lớn lên sẽ làm nghề gì? Vì sao em lại
yêu thích nghề đó? Để thực hiện ước mơ của mình, ngay từ
bây giờ em cần phải làm gì?
-GV mời một vài HS trình bày trước lớp
-Nhận xét và nhắc nhở HS cần phải cố gắng, học tập, rèn
luyện để có thể thực hiện được ước mơ nghề nghiệp tương
lai
*Hoạt động 2: (13’) HS trình bày, g/thiệu về các bài
viết, tranh vẽ (Bài tập 3, 4, 6- SGK/26)
-GV nêu yêu cầu từng bài tập 3, 4, 6
Bài tập 3 : kể cho các bạn nghe về các tấm gương LĐ của
Bác Hồ, các Anh hùng LĐ
Bài tập 4 : Nêu các câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ nói về
ý nghĩa, tác dụng của LĐ
Bài tập 6 : Hãy viết, vẽ hoặc kể về một công việc mà em
yêu thích
- Kết luận:LĐ là vinh quang Mọi người đều cần phải LĐ
vì bản thân, gia đình và xã hội
+Trẻ em cũng cần tham gia các công việc phù hợp với
khả năng của bản thân
- Mỗi người đều phải biết yêu LĐ và tham gia lao động
phù hợp với khả năng của mình
4.Củng cố - Dặn dò:(5’)
-Về xem lại bài và học thuộc ghi nhớ
-Chuẩn bị bài tiết sau
- Nhận xét tiết học
-Lớp thảo luận
-Vài HS trình bày kết quả
-HS trình bày
-HS kể các tấm gương lao động
-HS nêu những câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ đã sưu tầm
- HS thực hiện yêu cầu
KN: Quân dân nhà Trần :nam nữ,già trẻ đều đồng lòng đánh giặc bảo vệ Tổ quốc
TĐ : Trân trọng truyền thống yêu nước và giữ nước của cha ông nói chung và quân dân
nhà Trần nói riêng
II Chuẩn bị:
GV: Hình minh hoạ trong SGK; Sưu tầm những mẩu chuyện về Trần Quốc Toản
HS: SGK, VBT
Trang 9.III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC :(3’)
- Nhà Trần có biện pháp gì và thu được kết quả
như thế nào trong việc đắp đê?
- Ở địa phương em nhân dân đã làm gì để phòng
chống lũ lụt ?
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới :(25’)
a Giới thiệu bài:(1’)
b Phát triển bài :(24’)
GV nêu một số nét về ba lần kháng chiến chống
quân xâm lược Mông –Nguyên
* Hoạt động cá nhân:
- GV cho HS đọc SGK từ “lúc đó… sát thác.”
- GV phát PHT cho HS với nội dung sau:
+ Trần Thủ Độ khẳng khái trả lời : “Đầu thần …
đừng lo”
+ Điện Diên Hồng vang lên tiếng hô đồng thanh
của các bô lão : “…”
+ Trong bài Hịch tướng sĩ có câu: “… phơi ngoài
nội cỏ … gói trong da ngựa , ta cũng cam lòng”
+ Các chiến sĩ tự mình thích vào cánh tay hai chữ
“…”
- GV nhận xét ,kết luận
* Hoạt động cả lớp :
- GV gọi một HS đọc SGK đoạn : “Cả ba lần …
xâm lược nước ta nữa”
- Cho cả lớp thảo luận :Việc quân dân nhà Trần
ba lần rút khỏi Thăng Long là đúng hay sai ? Vì
sao ?
- GV cho HS đọc tiếp SGK và hỏi: KC chống
quân xâm lược Mông - Nguyên kết thúc thắng lợi
có ý nghĩa như thế nào đối với lịch sử dân tộc ta?
- Theo em vì sao nhân dân ta đạt được thắng lợi
vẻ vang này ?
* Hoạt đông cá nhân:
- HS cả lớp
- HS hỏi đáp nhau
- HS khác nhận xét
- HS đọc
- HS điền vào chỗ chấm cho đúng câu nói, câu viết của một số nhân vật thời nhà Trần (đã trình bày trong SGK)
- Dựa vào kết quả làm việc ở trên , HS trình bày tinh thần quyết tâm đánh giặc Mông –Nguyên của quân dân nhà Trần
- HS nhận xét , bổ sung
- 1 HS đọc
- Cả lớp thảo luận ,và trả lời: Đúng Vì lúc đầu thế của giặc mạnh hơn ta,ta rút để kéo dài thời gian, giặc sẽ yếu dần đi
vì xa hậu phương :vũ khí lương thảo của chúng sẽ ngày càng thiếu
- Vì dân ta đoàn kết, quyết tâm cầm vũ khí và mưu trí đánh giặc
- HS kể
Trang 10GV cho HS kể về tấm gương quyết tâm đánh giặc
của Trần Quốc Toản
- GV tổng kết đôi nét về vị tướng trẻ yêu nước
này
4.Củng cố Dặn dò:(2’)
- Cho HS đọc phần bài học trong SGK
- Về nhà học bài và sưu tầm một số gương anh
hùng cảu dân tộc ; chuẩn bị trước bài : “Nước ta
cuối thời Trần”
- Nhận xét tiết học
Thực hiện được phép chia cho số cĩ hai chữ số và giải bài tốn cĩ lời văn
MTR: - HS yếu : Làm được các bài tập BT1.
- HS khá, giỏi : Làm được tất cả các bài tập trong VBT.
Bài 1: Đặt tính rồi tímh
- Cho hs nêu lại cách tính
- HS làm bài rồi chữa bài
Bài 2:
- Đọc YC Tóm tắt và giải toán
- HS giải rồi chữa bài
3) Củng cố – dặn dò: (5’)
- Nhắc lại bài học
- Giao bài về nhà
- Nhận xét tiết học
- 2 HS lên bảng Lớp làm vào nháp
- 3 HSY lên chữa bài
54322 : 346 = 157 ; 25275:108 = 1404(dư3)
86679 : 214 = 405 (dư 9) Bài giải:
Chiều rộng của sân bóng đá đó là:
7140 : 105 = 68 (m)
Đáp số: 68m
Tiết 3: TIẾNG VIỆT
LUYỆN ĐỌC: KÉO CO
Trang 11I Mục tiờu
KT: Hiểu ND: Kộo co là một trũ chơi thể hiện tinh thần thượng vừ của dõn tộc ta cần được giữ
gỡn , phỏt huy ( TL được cỏc CH trong bài)
KN: Biết đọc diễn cảm một đoạn diễn tả trũ chơi kộo co sụi nổi trong bài.
TĐ: HS biết yờu quý, yờu thớch cỏc trũ chơi dõn gian
Đối với HS yếu : Đọc đỳng và trụi chảy toàn bài.TL được cõu hỏi trong SGK
Đối với HS khỏ, giỏi: Biết đọc diễn cảm bài văn diễn tả trũ chơi kộo co.
II Chuẩn bị:
GV : Tranh minh hoạ trong SGK
HS : SGK, tỡm hiểu nội dung bài trước ở nhà
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 H ớng dẫn đọc và tìm hiểu bài; (35’)
a Luyện đọc: (10’)
- HSY đọc nối tiếp đoạn(3 lợt)
- GV sửa cách phát âm cho từng học sinh
b Tỡm hiểu bài:(chỳ ý rốn HSY KN đọc hiểu)
* HS đọc đoạn 1 Kéo co đến bên ấy thắng
H? Phần đầu bài văn giới thiệu với ngời đọc điều gì? (cách chơi kéo co)
H? Em hiểu cách chơi kéo co ntn?
* HS đọc đoạn 2: Hội làng Hữu Trấp đén ngời xem hội
H? Đoạn 2 giới thiệu điều gì? (Cách chơi kéo co của làng Hữu Trấp)
H?Em hãy giới thiệu cách chơi của làng Hữu Trấp
H? Ngoài kéo co, em còn biết những trò chơi dân gian nào khác?
- Bài văn nói lên điều gì?
- GV ghi nội dung chính của bài HS nhắc lại
* Đọc diễn cảm : (15’)
- 2HS đọc nối tiếp toàn bài
- GV đính đoạn cần luyện đọc : “ Hội làng Hữu Trấp của ngời xem hội.”
- HS K,G thi đọc diễn cảm trớc lớp
- HS thi đọc toàn bài GV nhận xét ghi điểm
2 Củng cố - dặn dò: (5’)
- Trò chơi kéo co có gì vui?
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 7 thỏng 12 năm 2010
Tiết 1 TOÁN
THệễNG COÙ CHệế SOÁ 0
I Mục tiờu:
Trang 12KT: Biết cách thực hiện phép chia cho số cĩ hai chữ số trong trường hợp cĩ chữ số khơng ở
thương
KN: HS làm được BT1 ( dịng 1, 2).
TĐ : Ham thích học tốn, tự giác làm bài.
MTR: - HS yếu : Làm được các bài tập BT1 dịng 1a.
- HS khá, gỏi : Làm được bài tập 1 trong SGK.
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy học:
Trang 13Tiết 2. CHÍNH TẢ
1 KTBC:(5’)
- GV gọi HS lên bảng yêu cầu HS làm bài
tập hướng dẫn luyện tập thêm, đồng thời
kiểm tra vở bài tập về nhà của một số HS
khác
78942 : 76 ; 34561 : 85 ; 478 x 63
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới :(32’)
a Giới thiệu bài (1’)
b Hướng dẫn thực hiện phép chia (20’)
* Phép chia 9450 : 35 (trường hợp có chữ số
0 ở hàng đơn vị của thương)
- GV viết lên bảng phép chia, yêu cầu HS
thực hiện đặt tính và tính(như SGK)
* Phép chia 2448 : 24 (trường hợp có chữ số
0 ở hàng chục của thương)
- GV viết lên bảng phép chia, yêu cầu HS
thực hiện đặt tính và tính.(như SGK)
c Luyện tập , thực hành (11’)
Bài 1(11’)
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV cho HS tự đặt tính rồi tính
- Yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài làm của
bạn trên bảng
- GV nhận xét và cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dò :(3’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS làm bài tập hướng dẫn luyện
tập thêmvà chuẩn bị bài sau
- HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
+ 3 HS thực hiện tính.
- HS nghe giới thiệu bài
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào nháp
- HS nêu cách tính của mình
- HS nhận xét sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- HS cả lớp
Trang 14kéo co
I Mục tiờu
KT: Nghe – vieỏt đỳng bài chớnh tả; trỡnh bày đỳng đoạn văn
KN: Viết khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài Làm đỳng bài tập 2a
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 KTBC:(5’)
- Goùi 1 HS ủoùc cho caỷ lụựp vieỏt vaứo baỷng lụựp, caỷ lụựp
vieỏt vaứo nhaựp
- GV đọc HS viết: tàu thủy, ngã ngữa, ngật ngỡng, kĩ
năng
-Nhaọn xeựt baứi chớnh taỷ vaứ chửừ vieỏt cuỷa HS
2 Baứi mụựi:(32’)
a Giụựi thieọu baứi:(1’)
b Hửụựng daón nghe – vieỏt chớnh taỷ:(27’)
* Trao ủoồi veà noọi dung ủoaùn vaờn.
- Goùi HS ủoùc ủoaùn vaờn
H?: Cách chơi ở làng hữu trấp có gì đặc biệt?
* Hửụựng daón vieỏt tửứ khoự:
- Yeõu caàu HS tỡm tửứ khoự, deó laón khi vieỏt chớnh taỷ
* Vieỏt chớnh taỷ:GV đọc
* Soaựt loói vaứ chaỏm baứi:
c Hửụựng daón laứm baứi taọp chớnh taỷ:(5-6’)
+ GV choùn phaàn a
+ HS tự làm bài rồi chữa bài GV nhận xột
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:(30’)
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn HS veà nhaứ vieỏt ủoaùn vaờn mieõu taỷ moọt ủoà chụi
hay moọt troứ chụi maứ em thớch
- HS thửùc hieọn yeõu caàu
- HS viết bài
Lời giải: nhảy dõy, mỳa rối, giao búng
Tiết 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MễÛ ROÄNG VOÁN Tệỉ : ẹOÀ CHễI, TROỉ CHễI
I Mục tiờu
KT: Biết tên một số trò chơi rèn luyện sức mạnh, sự khéo léo, trí tuệ
Trang 15KN: Bieỏt dựa vào mục đớch, tỏc dụng để phõn loại một số trũ chơi quen thuộc (BT1); tỡm
được một vài thành ngữ, tục ngữ có nội dung liên quan đến chủ điểm ( BT2) Bước đầu biết sử dụng một vài thành ngữ, tỳc ngữ ỏ BT2 trong tỡnh huống cụ thể ( BT3)
TĐ: HS Yờu thớch mụn học, tự giỏc làm bài.
III Cỏc hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
1 OÅn ủũnh.
2.Kieồm tra baứi cuừ.(5’)
- Goùi 3 HS leõn baỷng Moói HS ủaởt 2 caõu hoỷi
- Goùi HS dửụựi lụựp traỷ lụứi caõu hoỷi : Khi hoỷi chuyeọn
ngửụứi khaực , muoỏn giửừ pheựp lũch sửù caàn phaỷi chuự yự
nhửừng gỡ ?
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
3 Daùy – hoùc baứi mụựi.(32’)
a) Giụựi thieọu baứi.Baống lụứi
b) Hửụựng daón laứm baứi taọp
Baứi 1
- Goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu
- yeõu caàu HS hoaùt ủoọng, nhoựm hoaứn thaứnh phieỏu
vaứ giụựi thieọu vụựi baùn veà troứ chụi maứ em bieỏt(HSY
giới thiệu)
- Nhaọn xeựt , keỏt luaọn lụứi giaỷi ủuựng
Troứ chụi reứn luyeọn sửực maùnh
Troứ chụi reứn luyeọn sửực kheựo leựo
Troứ chụi reứn luyeọn trớ tueọ
- Haừy giụựi thieọu cho baùn hieồu caựch thửực chụi troứ
chụi cuỷa moọt troứ chụi maứ em bieỏt
Baứi 2
- Goùi HS ủoùc yeõu caàu
- Yeõu caàu HS hoaứn thaứnh phieỏu
- Goùi HS nhaọn xeựt, boồ sung
- Keỏt luaọn lụứi giaỷi ủuựng
Baứi 3
- HS haựt
- 3 HS leõn baỷng ủaởt caõu hoỷi vụựi ngửụứi treõn, vụựi baùn , vụựi ngửụứi ớt tuoồi hụn mỡnh
- 2 HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi
- Nhaọn xeựt caõu hoỷi cuỷa baùn
Nhaỷy daõy, loứ coứ, ủaự caàu
OÂ aờn quan , cụứ tửụựng , xeỏp hỡnh
- Tieỏp noỏi nhau giụựi thieọu
- 1 HS ủoùc thaứnh tieỏng
- 2 HS ngoài cuứng baứn trao ủoồi, laứm baứi vaứo phieỏu hoaởc duứng buựt chỡ laứm vụỷ nhaựp
- Nhaọn xeựt, boồ sung
- ẹoùc laùi phieỏu: 1 HS ủoùc caõu tuùc ngửừ, 1
Trang 16- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
- Y/cầu HS thảo luận theo cặp
+ Xây dựng tình huống
+ Dùng câu tục ngữ, thành ngữ để khuyên bạn
- Gọi HS trình bày
- Nhận xét và cho điểm HS
- Gọi HS đọc thuộc lòng các câu thành ngữ, tục
ngữ
4 Củng cố, dặn dò.(3’)
- Dặn HS về nhà làm lại bài tập 3 và sưu tầm 5
câu tục ngữ, thành ngữ
- Chuẩn bị bài Câu kể.
HS đọc nghĩa của câu
- 1 HS đọc thành tiếng
- 2 HS ngồi cùng bàn, trao đổi, đưa ra tình huống hoặc câu tục ngữ, thành ngữ để khuyên bạn
- 3 cặp HS trình bày
- Chữa bài ( nếu sai )
a) Em sẽ nói với bạn “ở chọn nơi, chơi
chọn bạn” Cậu nên chọn bạn mà chơi.
b) Em sẽ nói: “ Cậu xuống ngay đi: đừng
có
“chơi với lửa” thế!
Em sẽ bảo bạn: “Chơi dao có ngày đứt
tay” đấy.
CẮT, KHÂU, THÊU SẢN PHẨM TỰ CHỌN (tt )
I Mục tiêu:
KT: Đánh giá kiến thức, kỹ năng khâu, thêu qua mức độ hoàn thành sản phẩm tự chọn của HS
KN: Sử dụng được một số dụng cụ , vật liệu cắt, khâu, thêu để tạo thành sản phẩm đơn giản Cĩ thể
chỉ vận dụng 2 trong 3 kĩ năng cắt, khâu thêu đã học.( Khơng Y/C HS nam thêu)
TĐ : Yêu thích sản phẩm mình làm được.
*MTR:
HS khéo tay: Vận dụng kiến thức, kĩ năng cắt, khâu, thêu để làm được đồ dùng đơn giản, phù hợp với HS
II Chuẩn bị:
- Tranh quy trình thêu móc xích, bộ đồ dùng
III/ Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định: Khởi động.
2 Bài cũ: (1’)Kiểm tra dụng cụ học tập
3.Dạy bài mới:(26’)
a)Giới thiệu: Cắt, khâu, thêu SP tự chọn
b)Hướng dẫn cách làm:
* Hoạt động 1: GV tổ chức ôn tập các bài đã
học trong chương 1.
-GV nhắc lại các mũi khâu thường, đột thưa,
đột mau, thêu lướt vặn, thêu móc xích
-GV hỏi và cho HS nhắc lại quy trình và cách
cắt vải theo đường vạch dấu, khâu thường, khâu
-Chuẩn bị đồ dùng học tập
-HS nhắc lại
- HS trả lời , lớp nhận xét bổ sung ý kiến
Trang 17ghép hai mép vải bằng mũi khâu thường, khâu
đột thưa, đột mau, khâu viền đường gấp mép vải
bằng thêu lướt vặn, thêu móc xích
* Hoạt động 2: HS tự chọn sản phẩm và thực
hành làm sản phẩm tự chọn.
-Nêu yêu cầu thực hành và hướng dẫn HS lựa
chọn sản phẩm tuỳ khả năng
* Hoạt động 3: HS thực hành.
-Tổ chức cho HS thực hành
-Nêu thời gian hoàn thành sản phẩm
* Hoạt động 4: GV đánh giá kết quả của HS.
-Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm
-GV nhận xét, đánh giá sản phẩm
-Đánh giá kết quả kiểm tra theo hai mức: Hoàn
thành và chưa hoàn thành
4.Nhận xét- dặn dò:(3’)
-Nhận xét tiết học , tuyên dương những HS
-Dặn HS chuẩn bị bài
-Sưu tầm tranh, ảnh một số cây rau, hoa
-HS thực hành cá nhân
-HS trưng bày sản phẩm
-HS tự đánh giá các sản phẩm
KT: Nêu được một số đặc điểm chủ yếu của thủ đô Hà Nội: Thành phố lớn ở trung tâm ĐBBB;
HN trung tâm chính trị, văn hố , khoa học và kinh tế lớn của đất nước
KN: Chỉ được thủ đơ Hà Nội trên bản đồ( lược đồ).
TĐ : Tôn trọng, bảo vệ các thành quả lao động của người dân
*MTR:
H
ọc sinh khá, giỏi : Biết khi nào một làng trở thành một làng nghề Biết quy trình sản xuất đồ gốm.
II Chuẩn bị:
- Các bản đồ : Hành chính, giao thông VN
- Bản đồ Hà Nội (nếu có)
- Tranh, ảnh về Hà Nội (sưu tầm)
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC:(3’)
- Em hãy mô tả quy trình làm ra một sản phẩm gốm
- Nêu đặc điểm chợ phiên ở ĐB Bắc Bộ
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới :(25’)
- HS chuẩn bị
- HS trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét, bổ sung
Trang 18a Giới thiệu bài:(1’) Ghi tựa
b Phát triển bài :(24’)
1 Hà Nội –thành phố lớn ở trung tâm đồng bằng
Bắc Bộ:(10’)
*Hoạt động cả lớp:
- GV nói: Hà Nội là thành phố lớn nhất của miền
Bắc
- GV yêu cầu HS quan sát bản đồ hành chính, giao
thông, VN treo tường kết hợp lược đồ trong SGK,
sau đó:
+ Chỉ vị trí thủ đô Hà Nội
+ Trả lời các câu hỏi:
- Hà Nội giáp với những tỉnh nào ?
- Từ Hà Nội có thể đi đến những tỉnh khác bằng
các loại giao thông nào ?
- Cho biết từ tỉnh (thành phố ) em ở có thể đến Hà
Nội bằng những phương tiện giao thông nào ?
GV nhận xét, kết luận
2 Thành phố cổ đang ngày càng phát triển:(7-9’)
* Hoạt động nhóm:
- HS dựa vào tranh, ảnh và SGK thảo luận theo gợi
ý:
+ Thủ đô Hà Nội còn có những tên gọi nào khác?
Tới nay Hà Nội được bao nhiêu tuổi ?
+ Khu phố cổ có đặc điểm gì? (ở đâu?tên phố có
đặc điểm gì? Nhà cửa, đường phố?)
+ khu phố mới có đặc điểm gì? (Nhà cửa, đường
phố …)
+ Kể tên những danh lam thắng cảnh, di tích lịch
sử của Hà Nội
- GV giúp HS hoàn thiện phần trả lời và mô tả
thêm các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử ở Hà
Nội
- GV treo bản đồ và giới thiệu cho HS xem vị trí
khu phố cổ, khu phố mới …
3 Hà Nội – trung tâm chính trị, văn hóa, khoa học
và kinh tế lớn của cả nước:(10’)
* Hoạt động nhóm:
Cho HS dựa vào tranh, ảnh, SGK thảo luận theo
- HS quan sát bản đồ
- HS lên chỉ bản đồ
- HS trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
- Các nhóm trao đổi thảo luận
- HS trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình
- Các nhóm khác nhận xét ,bổ sung
- HS lắng nghe
- HS quan sát bản đồ
- HS thảo luận và đại diện nhóm trình bày kết quả của nhóm mình
Trang 19caõu hoỷi:
- Neõu nhửừng daón chửựng theồ hieọn Haứ Noọi laứ:
+ Trung taõm chớnh trũ
+ Trung taõm kinh teỏ lụựn
+ Trung taõm vaờn hoựa, khoa hoùc
- Keồ teõn moọt soỏ trửụứng ủaùi hoùc, vieọn baỷo taứng … cuỷa
Haứ Noọi
GV nhaọn xeựt vaứ keồ theõm veà caực saỷn phaồm coõng
nghieọp ,caực vieọn baỷo taứng (Baỷo taứng HCM, baỷo
taứng LS, Baỷo taứng Daõn toọc hoùc …)
- GV treo Bẹ Haứ Noọi vaứ cho HS leõn tỡm vũ trớ moọt
soỏ di tớch LS, trửụứng ủaùi hoùc, baỷo taứng, chụù, khu vui
chụi giaỷi trớ … vaứ gaộn caực aỷnh sửu taàm leõn baỷn ủoà
3 Cuỷng coỏ - Daởn doứ:(2’)
- GV cho HS ủoùc baứi hoùc trong khung
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ baứi tieỏt sau: “Thaứnh phoỏ Haỷi Phoứng”
- Nhoựm khaực nhaọn xeựt, boồ sung
- HS leõn chổ Bẹ vaứ gaộn tranh sửu taàm leõn baỷn đoà
- 3 HS ủoùc baứi -HS caỷ lụựp
Tiết 2: Luyện viết
Bài: ĐƠN XIN CHUYỂN TRƯỜNG
I/ Mục tiêu :
- HS viết đúng , đẹp
- Rèn chữ viết cho HS
* MTR:
- HSY: Vieỏt ủuựng ủoọ cao
- HS K,G: Trỡnh bày đỳng hỡnh thức của lỏ đơn
II/ Hoạt động dạy học
1/ GTB : GV giới thiệu bài: Nờu MĐ,YC tiết học
2/ Luyện viết :35’
- GV giụựi thieọu baứi vieỏt
- Gọi HS đọc bài viết 2 HS đọc
- GV lu ý cách viết chửừ hoa tờn đơn Cỏch trỡnh bày lỏ đơn
- HS viết bài GV theo dừi hướng dẫn HS
- GV chấm chữa bài
Trang 20- Biết cách thực hiện phép chia cho số cĩ hai chữ số trong trường hợp cĩ chữ số 0 ở thương.
MTR: - HS yếu : Làm được các bài tập BT1(dịng 1,2)
- HS khá, gỏi : Làm được bài tập 2,3 trong SGK.
II Chuẩn bị:
Bảng con , VBT
III Các hoạt động dạy học:
Trang 21Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Luyện tập , thực hành (35’)
Bài 1 (VBT)(12’)
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV cho HS tự đặt tính rồi tính
- Yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn
trên bảng
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2 (7- 10’)
- GV gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tóm tắt và trình bày lời giải của
bài toán
- GV chữa bài nhận xét và cho điểm HS
Bài 3(10-15’)
- Gọi HS đọc đề bài
- Bài toán yêu cầu chúng ta tính gì ?
- Muốn tính được chu vi và diện tích của mảnh
đất chúng ta phải biết được gì ?
- Bài toán cho biết những gì về cạnh của mảnh
đất ?
- Em hiểu như thế nào là tổng hai cạnh liên
tiếp ?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dò : (5’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS làm bài tập hướng dẫn luyện tập
thêmvà chuẩn bị bài sau
- Đặt tính rồi tính
- 3 HSY lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện
2 phép tính, cả lớp làm bài vào VBT
- HS nhận xét sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- HS đọc đề bài
- 1 HS lên bảng làm bài ,cả lớp làm bài vào VBT
Tóm tắt 1 giờ 12 phút : 97200 lít
1 phút : …lít
Bài giải
1 giờ 12 phút = 72 phút
TB mỗi phút máy bơm bơm được số lít nước
là:
97200: 72 = 1350 ( lít )Đáp số : 1350 lít
- HS đọc
- Tính chu vi và diện tích của mảnh đất
- … chiều rộng và chiều dài của mảnh đất
- tổng hai cạnh liên tiếp là 307, chiều dài chiều rộng là 97m
- … tổng của chiều dài và chiều rộng
-1 HS K,G lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
Bài giải
Chiều rộng của mảnh đất là:
(307 – 97) : = 105 (m)Chiều dài mảnh đất là:
105 + 97 = 202 (m)Chu vi mảnh đất là:
307 x 2 = 614 (m)Diện tích mảnh đất là:
Đáp số : 21210 m2
Trang 22Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2010
Tiết: 1 THỂ DỤC:
THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN TRÒ CHƠI : “LÒ CÒ TIẾP SỨC”
I Mục tiêu :
-Thực hiện cơ bản đúng đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông và đi theo vạch kẻ thẳng hai tay dang ngang
-Trò chơi: “Lò cò tiếp sức” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động
II Đặc điểm – phương tiện :
Địa điểm : Trên sân trường Vệ sinh nơi tập đảm bảo an toàn tập luyện
Phương tiện : Chuẩn bị 1- 2 còi , dụng cụ , kẻ sẵn các vạch để tập đi theo vạch kẻ thẳng và dụng
cụ phục vụ cho chơi trò chơi
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Phần mở đầu: (7’)
-Tập hợp lớp, ổn định: Điểm danh sĩ số
-GV phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu - yêu
cầu giờ học
-Khởi động: Đứng tại chỗ xoay các khớp
+Chạy chậm theo một hàng dọc
+Trò chơi : “Trò chơi chẵn lẻ”
2 Phần cơ bản:(17’)
a) Bài tập rèn luyện tư thế cơ bản:
* Ôn : Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống
hông và đi theo vạch kẻ thẳng hai tay dang
ngang
+GV điều khiển cho cả lớp đi theo đội hình 4
hàng dọc
+GV chia nhóm theo tổ cho HS tập luyện dưới
sự điều khiển của tổ trưởng, GV chú ý theo dõi
sữa chữa động tác chưa chính xác và huớng dẫn
choHS cách sữa động tác sai
b) Trò chơi : “Lò cò tiếp sức”
-Nêu tên trò chơi giải thích lại cách chơi và
phổ biến luật chơi
-Chia đội tổ chức cho HS thi đua
3 Phần kết thúc: (6’)
-HS làm động tác thả lỏng tại chỗ, sau đó hát
và vỗ tay theo nhịp
-Lớp trưởng tập hợp lớp báo cáo
GV-HS đứng theo đội hình 4 hàng ngang
GV-Học sinh 3 tổ chia thành 3 nhóm ở vị trí khác nhau để luyện tập
VXP -Đội hình hồi tĩnh và kết thúc