Hoạt động 2: quan sát tranh bài tập 2 và thảo luận - GV treo tranh yêu cầu hs quan sát và thảo luận theo cặp: Việc làm nào thể hiện bạn nhỏ biết vâng lời thầy giáo, cô giáo?. Đọc từ ngữ
Trang 1TUẦN 19
Thứ hai, ngày 04 tháng 1 năm 2011
Tiếng Việt: Kiểm tra cuối học kì I
A.Mục tiêu:
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng theo yêu cầu cần đạt về mức độ kiến thức, kĩ năng: 20 chữ / 1 phút
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng theo yêu cầu cần đạt về mức độ kiến thức, kĩ năng: 20 chữ / 15’
B Đồ dùng dạy học:
- Phiếu thăm kiểm tra
C.Các hoạt động dạy - học:
1 Đọc: (10 điểm) GV ghi các kiến thức đã học vào lá thăm, gọi Hs lên bốc thăm và đọc
* Cách đánh giá: Đọc trơn vần, từ ngữ,câu ứng dụng trôi chảy ( ghi 10 điểm)
- Đọc trơn vần, từ ngữ,câu ứng dụng còn nhẩm dịch ( ghi 8 - 9 điểm)
- Đọc trơn vần, từ ngữ,câu ứng dụng còn đánh vần 1- 2 chữ (ghi 7- 8 điểm)
- Đọc đánh vần ( ghi 5 -6 điểm)
2 Viết: (10 điểm)
Bài 1: (4 điểm).
a, Viết các vần: ương, iêng (mổi vần viết 1 dòng)
b, Các từ: chòm râu, đường hầm (mỗi từ viết 1 dòng)
c, Câu: Lúa trên nương đã chín (viết 1 dòng)
Bài 2: (2 điểm)
Điền vần thích hợp vào các chỗ có dấu …
a iêm hay yêm?
n.… vui; âu …
b, ân hay âng?
cái c… ; v… trăng
Bài 3: (2 điểm)Nối theo mẫu
Bà mỉm cuời trùm khăn đỏ
Nam và Lan chơi trốn tìm
Bố em là thợ lặn
Bé âu yếm
Bài 4: (2 điểm)Tìm và viết lại:
a 2 từ có tiếng chứa vần am:
b 2 từ có tiếng chứa vần anh:
Trang 2Đạo đức: Lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo (tiết1)
A.Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
B Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập đạo đức
C.Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: Đóng vai
- GV chia lớp thành 3 nhóm và yêu cầu 2 nhóm
đóng 1 tình huống ở bài tập 1
- GV nêu câu hỏi hs thảo luận
H: Nhóm nào đã thể hiện được lễ phép và vâng
lời thầy, cô giáo? Nhóm nào chưa làm được?
-Cần làm gì khi gặp thầy, cô giáo?
-Cần làm gì khi đưa hoặc nhận sách vở từ tay
thầy, cô giáo?
- GV kết luận: Khi gặp thầy, cô giáo cần chào
hỏi lễ phép.
Khi đưa hoặc nhận vật gì từ thầy, cô giáo cần
đưa bằng 2 tay và nói lời
Khi đưa: Thưa cô (thầy) đây ạ!
Khi nhận: Em cám ơn thầy (cô) ạ!
Hoạt động 2: quan sát tranh bài tập 2 và thảo
luận
- GV treo tranh yêu cầu hs quan sát và thảo luận
theo cặp: Việc làm nào thể hiện bạn nhỏ biết
vâng lời thầy giáo, cô giáo?
- GV kết luận: Thầy, cô giáo đã không quản khó
nhọc chăm sóc, dạy dỗ các em Để tỏ lòng biết ơn
thầy, cô giáo, các em cần lễ phép, lắng nghe và
làm theo lời thầy, cô giáo.
Hoạt động nối tiếp:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị 1 câu chuyện về một bạn biết
lễ phép và vâng lời thầy giáo, cô giáo
- Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai 3’
- các nhóm đóng vai trước lớp, các nhóm khác bổ sung
-Hs quan sát và thảo luận 3’
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Lớp đọc câu ghi nhớ cuối bài
Thủ công: Gấp mũ ca lô ( tiết 1)
A.Mục tiêu:
Trang 3- HS biết gấp mũ ca lô bằng giấy.
- HS gấp được mũ ca lô bằng giấy.Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng
B Đồ dùng dạy học:
- GV: mũ ca lô bằng giấy, các bước gấp mũ
- HS: Giấy màu, vở thủ công
C.Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: GV hướng dẫn hs quan sát và nhận
xét
- GV cho 1 hs đội chiếc mũ ca lô mẫu
- Yêu cầu hs quan sát, nhận xét về hình dáng và
nêu tác dụng của mũ ca lô
Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu
GV hướng dẫn các thao tác gấp mũ ca lô
- GV hướng dẫn cách tạo tờ giấy hình vuông
- Gấp đôi hình vuông theo đường chéo mặt màu
ra ngoài được hình 3
- Gấp đôi hình 3 để lấy đường dấu giữa, gấp 1
phần cạnh bên phải vào sao cho đầu cạnh chạm
vào đường dấu giữa( hình 4)
Lật mặt sau hình 4 và gấp tương tự được hình 5
- Gấp 1 lớp giấy phần dưới của hình 5 lên sao
cho sát với cạnh bên vừa mới gấp như hình 6
Gấp theo đường dấu và gấp vào trong phần vừa
gấp lên được hình 8
- Lật hình 8 ra mặt sau, cũng gấp tương tự được
mũ ca lô
- GV thực hiện lại yêu cầu hs cùng thực hành gấp
mũ
GV quan sát giúp đỡ hs chưa nắm được cách
làm
* Tổ chức thi gấp theo nhóm
2 Nhận xét – Đánh giá.
Hoạt động nối tiếp: Về chuẩn bị giấy màu để
tiết sau thực hành
-Hs quan sát, nhận xét
-HS quan sát từng bước gấp
-Hs thực hành gấp mũ ca lô trên tờ giấy vở hs hình vuông
-Hs làm theo nhóm bàn thời gian 5’
Thứ ba, ngày 05 tháng 1 năm 2011 ( Cô Thuỷ dạy)
Tiếng Việt: ăc âc
A.Mục tiêu:
Trang 4- Đọc được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc; từ và các câu ứng dụng:
-Viết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc.
- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang
B Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng tranh SGK bài 77
- Bộ thực hành Tiếng Việt
C.Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
-Gv cho Hs đọc bài trên bảng con
Đọc cho Hs viết
2 Dạy học bài mới:
Giới thiệu bài: Thông qua mẫu vật, GV giới thiệu.
- GV ghi bảng và đọc
a Dạy vần: ăc
* Nhận diện:
Phát âm, đánh vần:
GV nhận xét
- GV yêu cầu HS ghép tiếng mắc
- GV kết hợp hỏi HS phân tích âm, vần
b Dạy vần: âc (Quy trình dạy tương tự vần ăc)
Lưu ý:
Nhận diện:
- GV thay ă bằng â được âc
Đánh vần:
- GV hướng dẫn cho hs yếu cách đánh vần và đọc
- Ghép tiếng, từ: gấc, quả gấc
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ
SGK, thảo luận và tìm tiếng mới
- GV gợi ý tìm hiểu nghĩa các từ: màu sắc, ăn
mặc, giấc ngủ, nhấc chân (bằng mẫu vật, bằng lời).
d Phát triển kĩ năng: GV và Hs tìm tiếng chứa
vần mới, phân tích và đọc
- 3 HS đọc bài 76
- Cả lớp nghe, viết từ: hạt thóc
- HS đọc theo
-HS quan sát - nhận xét cấu tạo
vần ăc trên bảng.
- HS khá giỏi đọc vần -HS yếu đọc lại: ă – cờ – ăc/ ăc
HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc lại: ăc – mắc – mắc áo
(cá nhân, nhóm, lớp)
- HS đọc trơn và nhận xét vần âc gồm 2 âm â và c
- HS so sánh ăc và âc:
- Hs khá giỏi tự đánh vần và đọc
HS đọc cá nhân nối tiếp,đọc đồng thanh
- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, 1 HS lên gạch chân tiếng mới
- HS đọc đánh vần (HS yếu),đọc trơn (HS giỏi)
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS đọc toàn bài tiết 1(đồng thanh)
Tiết 2
a.Luyện đọc bài ứng dụng:
-Gv hướng dẫn Hs quan sát tranh
-Cho Hs yếu ôn lại các tiếng khó trong bài
Gv chỉnh sửa kết hợp giải thích thêm
b,Viết bảng:
Viết: ăc, âc, mắc áo, quả gấc.
-HS quan sát, nêu nội dung tranh Nhẩm đọc câu ứng dụng, tìm tiếng
có vần mới
-Hs khá đọc trơn bài, lớp đọc
Trang 5- GV viết mẫu vần ăc vừa viết vừa hướng dẫn quy
trình
GV nhận xét chỉnh sửa
Viết tiếng và từ
- GV viết mẫu từ: mắc áo
GV hướng dẫn HS viết liền nét giữa m và vần ăc
- HS yếu chỉ cần viết chữ mắc.
.GV nhận xét
- Viết vần âc, quả gấc.(tương tự)
GV lưu ý vị trí dấu thanh
b.Luyện viết vở:
- GV yêu cầu HS đọc lại các từ trong vở tập viết
- GV lưu ý HS viết đúng quy trình.GV giúp đỡ HS
yếu
- Thu chấm bài và nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét, đánh giá Tuyên dương những Hs
nêu được từ hay
- Chuẩn bị bài sau bài 78
-HS quan sát và viết trên không trung
- HS viết vào bảng con
- HS quan sát nhận xét
- HS viết từ vào bảng con Nhận xét, chữa lỗi
-HS đọc lại các từ trong vở tập viết bài 77
- HS viết bài vào vở tập viết
- HS đọc lại toàn bài
-Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa
vần ăc, âc vừa học.Hs nêu miệng
nối tiếp
Toán: Mười một, mười hai A.Mục tiêu:
- Nhận biết được cấu tạo các số mườì một, mười hai;biết đọc, viết các số đó; bước đầu nhận biết số có hai chữ số; Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
-Bài tập 1, 2, 3
B Đồ dùng dạy học:
GV: que tính, bảng phụ ghi nội dung bài 2, 4
HS: bộ ĐDHT toán
C.Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ:
- GV, hs nhận xét
2 Bài mới:GV giới thiệu trực tiếp
a Giới thiệu số 11
GV cùng hs thao tác trên que tính
GV lấy 10 que tính, sau đó lấy thêm 1 que tính
nữa
-1 hs lên bảng điền số vào vạch của tia số tia số
-Hs lấy 10 que tính, lấy thêm 1 que tính
HS trả lời
Trang 6H: 10 que tính thêm 1 que tính là mấy que tính?
- GV ghi bảng: 11
- GV hỏi: 10 còn gọi là mấy chục?
11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- GV giới thiệu cách viết: Số 11 gồm có 2 chữ 1
viết liền nhau
GV nhận xét sửa sai
c Giới thiệu số 12
Cách làm tương tự số 11
Lưu ý: Số 12 gồm 2 chữ số, chữ số 1 viết trước,
chữ số 2 viết sau
d Thực hành:
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống
- H: Trước khi điền số vào ô trống ta phải làm gì?
GV quan sát giúp đỡ hs yếu
- HS, GV nhận xét
Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn( theo mẫu)
- GV treo bảng phụ và nêu yêu cầu
- Yêu cầu 1 hs khá giải thích mẫu
GV quan sát giúp đỡ hs yếu
- GV,HS nhận xét
Bài 3: Tô màu vào 11 hình tam giác và 12 hình
vuông
- Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau
3 Củng cố, dặn dò:
- Hỏi về cấu tạo số 11,12 và cách viết số 12
- GV nhận xét tiết học Về nhà xem lại bài, làm
bài tập 4
- số HS nhắc lại:10 que tính thêm 1 que tính là 11 que tính
- HS đọc số: mười một( cá nhân, đồng thanh)
-Hs nhắc lại: 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị( cá nhân, đồng thanh)
HS thực hành viết số 11 vào
bảng con
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài
- Hs đọc kết quả của mình
- HS làm bài vào SGK toán
- 2 hs lên bảng chữa bài
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài vào SGK toán
2 Hs lên bảng làm bài
Tự nhiên và xã hội: Cuộc sống xung quanh (tiết 2)
A.Mục tiêu:
- Nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và công việc của người dân nơi HS ở
* Hiểu biết về cảnh quan thiên nhiên và xã hội xung quanh
B Đồ dùng dạy học:
Tranh vẽ SGK TN-XH
C.Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm với SGK
Mục tiêu: HS biết phân tích 2 bức tranh trong SGK để nhận ra bức tranh nào vẽ về cuộc sống ở nông thôn, bức tranh nào vẽ cuộc sống ở thành phố
Cách tiến hành:
Trang 7- GV yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm về nội dung từng tranh.
- GV quan sát giúp đỡ các nhóm
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
- GV nêu câu hỏi yêu cầu hs trả lời
H: + Bức tranh ở trang 38, 39 vẽ về cuộc sống ở đâu? Tại sao em biết?
+ Bức tranh ở trang 40, 41 vẽ về cuộc sống ở đâu? Tại sao em biết?
- GV kết luận: Bức tranh bài 18 vẽ về cuộc sống ở vùng nông thôn và bức tranh bài 19
vẽ về cuộc sống ở vùng thành phố
Hoạt động 2: Trưng bày triển lãm tranh
- GV yêu cầu các nhóm tập hợp tranh, ảnh và tự phân loại thành 2 nhóm: Về cuộc sống nông thôn; về cuộc sống thành phố
- Các nhóm làm việc GV quan sát giúp đỡ
- Đại diện các nhóm giới thiệu về tranh của nhóm mình
- GV nhận xét
Hoạt động nối tiếp:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn lại các bài đã học
Thứ tư, ngày 06 tháng 1 năm 2011
Tiếng Việt: uc - ưc
A.Mục tiêu:
- Học sinh đọc được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ; từ và đoạn thơ ứng dụng.
-Viết được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ.
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất?
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ SGK
- Bộ thực hành tiếng việt
C.Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
-Gv cho Hs đọc bài trên bảng con
Đọc cho Hs viết
2 Dạy học bài mới:
Giới thiệu bài: Thông qua mẫu vật, GV giới
thiệu
- GV ghi bảng và đọc
a Dạy vần: uc
* Nhận diện:
Phát âm, đánh vần:
GV nhận xét
- HS đọc từ: màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ, nhấc chân.
- Cả lớp viết từ: màu sắc
- HS đọc theo
-HS quan sát - nhận xét cấu tạo vần
uc trên bảng.
- HS khá giỏi đọc vần -HS yếu đọc lại: u – cờ – uc/ uc
HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
Trang 8- GV yêu cầu HS ghép tiếng trục
- GV kết hợp hỏi HS phân tích âm, vần
b Dạy vần: ưc (Quy trình dạy tương tự vần uc)
Lưu ý:
Nhận diện:
- GV thay u bằng ư được ưc
Đánh vần:
- GV hướng dẫn cho hs yếu cách đánh vần và đọc
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ
SGK, thảo luận và tìm tiếng mới
- GV gợi ý tìm hiểu nghĩa các từ ứng dụng
d Phát triển kĩ năng: GV và Hs tìm tiếng chứa
vần mới, phân tích và đọc
bục giảng bút mực
thúc giục tức cười
- HS đọc lại: uc – trục –cân trục (cá
nhân, nhóm, lớp)
- HS đọc trơn và nhận xét vần ưc gồm 2 âm ư và c
- HS so sánh uc và ưc:
- Hs khá giỏi tự đánh vần và đọc
HS đọc cá nhân nối tiếp,đọc đồng thanh
- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, 1 HS lên gạch chân tiếng mới
- HS đọc đánh vần (HS yếu),đọc trơn (HS giỏi)
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS đọc trơn từ, hs yếu đánh vần -Lớp đọc lại toàn bài tiết 1(đồng thanh)
Tiết 2
a.Luyện đọc bài ứng dụng:
-Gv hướng dẫn Hs quan sát tranh
-Cho Hs yếu ôn lại các tiếng khó trong bài
Gv chỉnh sửa kết hợp giải thích thêm
b,Viết bảng:
Viết: uc, ưc, cần trục, lực sĩ.
- GV viết mẫu vần uc vừa viết vừa hướng dẫn
quy trình
GV nhận xét chỉnh sửa
Viết tiếng và từ
- GV viết mẫu từ: cần trục
GV hướng dẫn HS viết liền nét giữa tr và vần uc
- HS yếu chỉ cần viết chữ trục.
.GV nhận xét
- Viết vần ưc, lực sĩ.(tương tự)
GV lưu ý vị trí dấu thanh
b.Luyện viết vở:
- GV yêu cầu HS đọc lại các từ trong vở tập viết
- GV lưu ý HS viết đúng quy trình.GV giúp đỡ
HS yếu
- Thu chấm bài và nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
-HS quan sát, nêu nội dung tranh Nhẩm đọc câu ứng dụng, tìm tiếng
có vần mới
-Hs khá đọc trơn bài, lớp đọc
-HS quan sát và viết trên không trung
- HS viết vào bảng con
- HS quan sát nhận xét
- HS viết từ vào bảng con Nhận xét, chữa lỗi
-HS đọc lại các từ trong vở tập viết bài 78
- HS viết bài vào vở tập viết
- HS đọc lại toàn bài
-Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa
vần uc, ưc vừa học.Hs nêu miệng
Trang 9- Chuẩn bị bài sau bài 79 nối tiếp.
Toán: Mười ba, mười bốn, mười lăm
A.Mục tiêu:
- Nhận biết được mỗi số 13, 14, 15 gồm 1 chục và một số đơn vị (3, 4, 5)
- Biết đọc, viết các số đó
- Bài 1, 2, 3
B Đồ dùng dạy học:
GV: que tính, bảng phụ ghi nội dung bài 1a
HS: bộ ĐDHT
C.Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ:
- Gv đọc số yêu cầu viết bảng con, Hs yếu đọc
- GV nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp
b Giới thiệu số 13
GV cùng hs thao tác trên que tính
- GV yêu cầu hs lấy 10 que tính, sau đó lấy thêm
3 que tính nữa
H: 10 que tính thêm 3 que tính là mấy que tính?
- GV giới thiệu cách viết: 13 gồm có 2 chữ số,
chữ số 1 viết trước, chữ số 3 viết sau
GV sửa sai
- GV đọc mẫu: Mười ba
- GV hỏi: 13 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- GV yêu cầu 1 hs nhắc cách viết số 13, sau đó cả
lớp viết vào bảng con GV sửa sai
c Giới thiệu số 14, 15
Cách giới thiệu tương tự số 13
Lưu ý: Số 15 đọc là “mười lăm”
d Thực hành:
Bài 1: Viết số
- GV phát phiếu hướng dẫn các nhóm làm bài,
giúp đỡ hs yếu
- Gọi đại diện trình bày bài của nhóm trên bảng
lớp
- HS, GV nhận xét, đánh giá
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
- lớp viết bảng con các số từ 0 đến
12 và đọc
- HS trả lời
- 1 số HS nhắc lại:10 que tính thêm
3 que tính là 13 que tính
- HS viết bảng con
- HS đọc lại: mười ba ( cá nhân, đồng thanh)
*HS khá trả lời
- HS nêu lại: 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị( cá nhân, đồng thanh)
- HS nêu yêu cầu sau làm bài vào phiếu bài tập theo nhóm
Trang 10- H: Trước khi điền số các con cần làm gì?
GV giúp đỡ hs yếu
- GV nhận xét
Bài 3: Nối mỗi tranh với một số thích hợp (theo
mẫu) tổ chức trò chơi “tiếp sức”
- GV treo bảng phụ nêu cách chơi, luật chơi
GV nhận xét – đánh giá
3 Củng cố, dặn dò:
- Về làm các bài tập trong SGK vào vở ô li
- HS tự làm bài
- Hs đọc chữa bài
- HS quan sát mẫu, cử mỗi nhóm 3 bạn lên nối
- HS nêu cấu tạo số 13, 14, 15
Thể dục: Bài thể dục - Trò chơi vận động
A.Mục tiêu:
- Bước đầu biết cách thực hiện 2 động tác: Vươn thở và tay của bài thể dục phát triển chung
- Biết cách chơi và tham gia chơi được
B Đồ dùng dạy học:
- GV: 1 còi, kẻ ô cho trò chơi
C.Các hoạt động dạy - học:
Nội dung lượng Định Phương pháp
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu
bài học
- Yêu cầu hs chạy nhẹ nhàng sau đó chuyển
thành đi thường theo vòng tròn và hít thở
sâu
2 Phần cơ bản
- Học động tác vươn thở:
GV nêu tên động tác và làm mẫu kết hợp
giải thích
GV hô yêu cầu hs tự tập
Gọi vài hs tập trước lớp GV nhận xét
- Học động tác tay: Cách làm tương tự
- Ôn kết hợp 2 động tác: Vươn thở, tay
HS tập lại 2 động tác 1 lần.
Chia nhóm luyện tập
Các nhóm thi với nhau
- Trò chơi: “Nhảy ô tiếp sức”
6’
23’
4 lần x 8
2lần x 8
* * * * * * *
* * * * * * * LT
theo một hàng dọc
* * * * * * *
* * * * * * * GV
HS bắt chước tập theo
GV quan sát sửa sai