2.Dạy - học bài mới aGiới thiệu bài: -Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na?. Thực hiện theo thời gian biểu - Có thái độ đồng tình với các bạn, biết học tập sinh hoạt đúng giờ II.. Dạy
Trang 1- Hiểu nghĩa từ mới : Bí mật , sáng kiến , lặng lẽ, tốt bụng, tấm lòng
- Nắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến câu chuyện
- Đề cao lòng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt
2.Dạy - học bài mới
a)Giới thiệu bài:
-Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na?
-Theo em các bạn của Na bàn bạc điều gì?
+GV chốt lại nội dung chuyển đoạn
PHẦN THƯỞNG1)Luyện đọc
- Từ khó : trực nhật, lăng yên, trao
- Từ mới : bí mật, sáng kiến
- HS đọc câu văn dài trên bảng phụ
- Na gọt bút chì giúp bạn Lan, cho Minhtẩy, trực nhật…
- Các bạn đề nghị trao phần thưởng cho Na
- Khi Na được thưởng những ai vui mừng?
vui mừng như thế nào?
Luyện đọc lại cả bài :
Trang 2- Củng cố nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa dm và cm.
- Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế
II Đồ dùng day - học:
- Thầy: bảng phụ
- Trò : bảng con
III Các hoạt động dạy và học:
1.Kiểm tra:
-Gọi 2 HS lên bảng làm bài
-HS, GV nhận xét, ghi điểm
2.Dạy - học bài mới
a)Giới thiệu bài:
b)Nội dung:
Bài 1(8)
- Nêu yêu cầu :
- Cho HS điền , đọc thuộc
- Nêu yêu cầu
- Cho HS thảo luận nhóm
- Cho HS nêu kết quả
LUYỆN TẬP
Bài 1 (8)
a) Số ? 10cm = 1dm 1dm = 10cm b) Tìm trên thước chỉ vạch 1dm c) A 1dm B
Bài 2 (8)
a) Tìm trên thước chỉ vạch 2dm b) 2dm = 20cm
Tiết 3: Đạo đức
HỌC TẬP SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ (tiết 2)
I Mục tiêu:
Trang 3- HS biết đóng vai theo các tình huống thực hịên hành vi nhận lỗi và sửa lỗi
- HS biết bày tỏ ý kiến và thái độ khi có lỗi, người khác hiểu mình
- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân Thực hiện theo thời gian biểu
- Có thái độ đồng tình với các bạn, biết học tập sinh hoạt đúng giờ
II Đồ dùng day - học:
- Thầy: Thẻ, bảng phụ
- Trò : VBT
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra
- Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi gì?
2 Dạy - học bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Nội dung:
*/ Hoạt động 1: Thảo luận lớp
-Cho HS giơ thẻ
-GV yêu cầu
-HS giải thích ý nghĩa mình giơ thẻ màu
*/ Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
-Nhóm 1: Ghi lợi ích học tập đúng giờ?
-Nhóm 2: Những việc cần làm để học đúng giờ?
*/ Hoạt động nhóm
-Cho HS thảo luận nhòm đôi
+Thời gian biểu trong ngày?Nêu cách thực hiện ?
Học tập sinh hoạt đúng giờ (tiết2)
KL : Học tập và sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sứckhoẻ và việc học tập của bản thân em
KL: Học tập sinhn hoạt đúng giờ giúp chúng tahọc tập tốt …
- Củng cố nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa dm và cm
- Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế
II Đồ dùng day - học:
- Thầy: bảng phụ
- Trò : bảng con
III Các hoạt động dạy và học
1.Kiểm tra:
Gọi 2 HS lên bảng làm
2.Dạy - học bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 1:
-Nêu yêu cầu :
-Cho HS điền , đọc thuộc
1dm = 10 cm 10 cm = 1dm
LUYỆN TẬP
Bài 1 (8)
a) 1dm=10cm 10cm=1dm
Trang 4-Cho HS nhìn hình vẽ điền.
Bài 2:
-Nêu yêu cầu
-Đổi được đơn vị đo từ dm-cm, cm-dm
- Nêu yêu cầu
- Cho HS thảo luận nhóm
- Cho HS nêu kết quả
9dm = 90cm ; 90cm = 9dm
Bài 3 (8) Điền > < =
8dm = 80cm 9dm–4dm > 40cm 3dm > 20cm 2dm+3dm = 50cm 4dm < 60cm 1dm+4dm < 60cm
Bài 4 (8) Điền cm hoặc dm
- Độ dài gang tay là: 20 cm
- Độ dài quyển toán là : 24cm
- Độ dài cái bàn là: 60cm
- Bé Phương cao : 11dm
Tiết: Luyện Đạo đức
HỌC TẬP SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ (tiết 2)
I Mục tiêu:
- HS biết đóng vai theo các tình huống thực hịên hành vi nhận lỗi và sửa lỗi
- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân Thực hiện theo thời gian biểu
- Có thái độ đồng tình với các bạn, biết học tập sinh hoạt đúng giờ
II Đồ dùng day - học:
- Thầy: Thẻ, bảng phụ
- Trò : VBT
III Các hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra:
- Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi gì?
2 Dạy - học bài mới:
a)Giới thiệu bài:
1 Thức dậy buổi sáng 6 giờ
2 T D, VSCN, Ăn sáng 6 giờ 5 phút
4 Trưa: Ăn cơm, ngủ 11 giờ
Trang 5III Các hoạt động dạy và học:
1.Kiểm tra
2 HS đọc bài “phần thưởng” và trả lời câu
hỏi sgk
2.Dạy - học bài mới:
a)Giới thiệu bài:
-Luyện đọc câu văn dài
+Đọc từng đoạn trong trước lớp Giải
-Khi bé làm việc bé cảm thấy thế nào?
-Em có đồng ý với bé không? vì sao?
-Đặt câu với từ rực rỡ, tưng bừng?
*/Rút ra nội dung bài:
Từ khó : quanh, quét, trời, sóng sánh, bận rộn
Từ mới : sắc xuân, rực rỡ , tưng bừng
2.Tìm hiểu bài:
- Mọi vật, con vật đều làm việc,… Chim bắt sâu
- Bé : giúp mẹ
- Bé đi học, quét nhà… Chơi với em
- Bé thấy bận rộn nhưng vui
- VD: Bông hoa nở rực rỡ
Trang 6
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra:
-Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
-HS, GV nhận xét ghi điểm
2 Dạy - học bài mới:
a)Giới thiệu bài:
54 25
79
−
26 12
Bài giảiĐoạn dây còn lại là:
8 – 3 = 5 (dm) Đáp số: 5 dm
Trang 7Tiết 3: Chính tả (tập chép)
PHẦN THƯỞNG
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng viết chính tả
-Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài phần thưởng
- Viết đúng : tiếng có âm s/x , vần ăn/ ăng
III Các hoạt động dạy và học:
1.Kiểm tra:
- HS làm bài tập, học thuộc các chữ cái
2.Dạy - học bài mới:
a)Giới thiệu bài:
b)Nội dung:
*/Hướng dẫn tập chép :
-HS đọc đoạn viết trên bảng phụ
-Đoạn có mấy câu? Cuối câu có dấu gì? chữ
nào viết hoa?
-Nêu yêu cầu
-Cho HS điền tiếp sức
Bài 2: Điền vào chỗ trống s/x
a) xoa dầu , ngoài sân chim sâu , cá sấu, xâu cá a) ăn/ăng :
Trang 8II Đồ dùng day - học:
- Thầy: que tính, bảng phụ
- Trò : Vở bài tập
III Các hoạt động dạy và học:
III Các hoạt động dạy và học:
1)Giới thiệu bài:
-HS nêu bài toán
-GV HD giải rồi cho 1 HS lên bảng,cả
Bài 4 (9)
- Tóm tắt: Mảnh vải : 9dm May túi : 5dm Còn lại : …dm ?
Bài giảiMảnh vải còn lại là:
9 – 5 = 4 (dm) Đáp số: 4 dm
Trang 9-Luyện đọc câu văn dài
+ Đọc từng đoạn trong trước lớp
-Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài phần thưởng
- Viết đúng: tiếng có âm s/x , vần ăn/ ăng
2 Đọc bảng chữ cái:
II Đồ dùng day - học:
- Thầy : Bảng phụ
- Trò : Bảng
III Các hoạt động dạy và học:
1.Kiểm tra:
-GV kiểm tra vở viết của hs
2.Dạy - học bài mới:
a)Giới thiệu bài:
b)Nội dung:
* /Hướng dẫn nghe viết :
-HS đọc đoạn viết trên bảng phụ
-Đoạn có mấy câu? Cuối câu có dấu gì? chữ
nào viết hoa?
- Người , luôn luôn , đặc biệt
- Viết chữ khó vào bảng con
Trang 10III Các hoạt động dạy và học:
Bài 4: (10)
- Tóm tắt : Mảnh vải dài: 9dm Cắt đi : 5dm Còn :… dm ?
Bài giải:
Mảnh vải còn lại là :
9 – 5 = 4 (dm) Đáp số : 4 (dm)
Tiết 2: Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP DẤU CHẤM HỎI
I Mục tiêu:
- Mở rộng và hệ thống hoá các vốn từ liên quan đến học tập
- Rèn kĩ năng đọc câu Đặt câu với từ ngữ tìm được sắp xếp lại trật tự các từ trong câu mới làmquen với câu hỏi
II Đồ dùng day - học:
- Thầy : Bảng phụ
- Trò : Giấy, VBT
III Các hoạt động dạy và học
+ 552233
- 843153
- 591940
- 775324
- 961284
- 644420
- 491534
- 883652
Trang 11a)Giới thiệu bài:
b) Nội dung:
Bài 1:
- Nêu yêu cầu bài 1:
- Cho HS thảo luận nhóm
- Nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào giấy A4 theo nhóm
- Thay vị trí các từ trong câu để tạo thành câu?
- Cuối câu hỏi đặt dấu gì?
- Bác Hồ rất yêu thiếu nhi
- Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ
- Thu là bạn thận thiết của em
- Bạn thân nhất của em là Thu
Bài 4: Đặt dấu câu gì ở cuối mỗi câu ?
- Nói tên một số xương và khớp của cơ thể
- HS hiểu : đi, đúng, ngồi đúng tư thế và không xách vật năng để cột sống bị cong vẹo
II Đồ dùng day - học:
- Thầy : Tranh vẽ
- Trò : Bài cũ
III Các hoạt động dạy và học:
1.Kiểm tra
- Nêu các cơ quan vận động của cơ thể
2.Dạy - học bài mới:
a)Giới thiệu bài:
b)Nội dung:
*/ Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ bộ xương
-Cho HS quan sát
Chỉ rõ tên một số xương khớp?
-Cho HS lên bảng chỉ và nói gắn phiếu vào tranh vẽ
+Hình dáng kích thước của xương có gì giống nhau
KL: Các em ở tuổi lớn, xương còn mềm,ngồi học không ngay ngắn, mang xách nặngdẫn đến cong vẹo cột sống
Trang 12+Tại sao không nên manh xách vật nặng? chúng ta
cần làm gì để xương phát triển tốt?
*/ Hoạt động 3: Tổ chức trò chơi:
- Cho HS ghép thành bọ xương như hình vẽ
- GV nêu cách chơi, luật chơi
- Nói tên một số xương và khớp của cơ thể
- HS hiểu: đi, đúng, ngồi đúng tư thế và không xách vật năng để cột sống bị cong vẹo
II Đồ dùng day - học:
- Thầy: Tranh vẽ
- Trò: Bài cũ
III Các hoạt động dạy và học :
1 Luyện tập:
Bài 1:
Quan sát hình vẽ viết cho phù hợp
Bài 2:
+Tại sao chúng ta phải ngồi học ngay ngắn ?
+Bạn nên làm gì để không bị cong vẹo cột sống?
Khớp vai Xương sống lưng
Bài 2
a Đánh dấu x vào hình vẽ bạn nam
b Ngồi học ngay ngắn sẽ không bị cong vẹo cột sống
Bài 3 Điền Đ (đúng), S (sai)
Đ Luôn ngồi học ngay ngắn
Trang 13Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
-Nêu yêu cầu
-Cho HS nhìn tóm tắt giải bài toán
Bài 3: (10)
Bài giải
Số đê – xi – mét con kiến phải bò tiếp là:
38 – 26 = 12 (dm) Đáp số: 12 dm
III Các hoạt động dạy và học :
1.Kiểm tra:
- HS làm bảng:
2.Dạy - học bài mới:
a)Giới thiệu bài:
68, 69, 70, 71, 72, 73, 74
- 672542
- 996831
- 441430
- 775324
- 843153
Trang 14Cả hai lớp: … HS ? Bài giải:
Cả hai lớp có số HS là :
18 + 21 = 39 (học sinh) Đáp số: 39 học sinh
Tiết 2: Chính tả (Nghe-viết)
LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Nghe viết đoạn cuối trong bài
- Củng cố qui tắc viết g/gh (trò chơi thi tìm chữ)
2 Ôn bảng chữ cái (thuộc bảng chữ cái)
II Đồ dùng dạy học :
- Thầy: Bảng phụ,
- Trò: Bảng con
III) Các hoạt độngdạy và học:
1.Kiểm tra
-Gọi HS đọc bài
2.Dạy - học bài mới
a)Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn nghe - viết
-GV đọc bài, HS đọc
+Bài chính tả trích từ bài nào?
+Trong bài cho biết bé làm những gì?
+Công việc gì?
+Đoạn có mấy câu?
+Nêu cách viết trong đoạn?
- Nêu yêu cầu
Xoa đầu , ngoài sân
-quét nhà , luôn luôn, bận rộn,…
-HS nghe - viết bàiLuyện tập
Bài 2: Tìm các chữ bắt đầu bằng chữ g/gh
: ghi, ghép, ghê, gà, gan
- 873849
+ 324375
- 964254
- 443478
Trang 15III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra
-3 Em kể nối tiếp câu chuyện “có công mài sắt,
có ngày nên kim”
-HS, GV nhận xét ghi điểm
2.Dạy - học bài mới:
a)Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn kể chuyện
-GV kể từng đoạn theo tranh
-Cho HS kể nối tiếp
-Cho HS kể chuyện theo nhóm
+Cho HS đọc thầm gợi ý
+Kể từng đoạn trong nhóm
-Cho HS kể từng đoạn trước lớp
+Na là cô bé như thế nào?
+Các bạn bàn tán chuyện gì với nhau?
+Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ
-Kể lại toàn bộ câu chuyện
+Gọi 1-2 HS kể toàn bộ nội dung câu chuyện
Trang 16- Biết chữ hoa Ă Â cỡ chữ vừa nhỏ
III Các hoạt động dạy và học:
1.Kiểm tra
-GV kiểm tra sách HS
2.Dạy - học bài mới
a)Giới thiệu bài:
- HS nêu độ cao của các chữ
- HSviết bảng con chữ Ăn
Tiết 2: Luyện toán
III Các hoạt động dạy và học
Trang 17Bài 3:
- Nêu yêu cầu
- Cho HS làm miệng
Bài 4:
- Nêu yêu cầu
- Cho HS đọc bài toán
Bài 4 (11):
Bài giải:
Cả mẹ và chị hái được số quả cam là :
32 + 35 = 67 (quả) Đáp số: 67 quả cam
Thứ sáu ngày 04 tháng 9 năm 2009
Buổi sáng
Tiết 1: Tập làm văn
CHÀO HỎI TỰ GIỚI THIỆU
I Mục tiêu
1 Rèn kĩ năng nghe và nói
- Biết cách chào hỏi và tự giới thiệu
- Tập chung nghe bạn phát biểu và nhận xét ý kiến của bạn
III Các hoạt độngdạy và học
1.Kiểm tra
- 2 HS đọc bài viết tiết trước
2.Dạy - học bài mới
a)Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
-HS đọc yêu cầu
-Chào kèm với lời nói , vẻ mặt thế nào mới là
người lịch sự có văn hoá?
Bài 2:
-Nêu yêu cầu
-Cho HS quan sát tranh và trả lời
Bài 3: Viết bản tự thuật (theo mẫu)
Họ và tên : Trần Quốc ViệtNam, Nữ : Nam
Sinh ngày : 15 – 7 – 2002Nơi sinh: Mường Ảng – Tuần Giáo
+ 422466
- 863254
- 991881
- 325789
Trang 18III Các hoạt độngdạy và học
1.Kiểm tra
-Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
-HS, GV nhận xét sửa sai
2.Dạy - học bài mới
a)Giới thiệu bài:
Bài 4 (11)
Tóm tắt:
Mẹ và chị hái : 85 quả
Mẹ hái : 44 quả Chị hái :… quả ?
- 853253
- 764234
- 944252
- 651154
+ 483078
Trang 19III Các hoạt động dạy và học
1.Kiểm tra
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2.Dạy - học bài mới
Tiết 1: Luyện tập làm văn
CHÀO HỎI TỰ GIỚI THIỆU
I Mục tiêu
1 Rèn kĩ năng nghe và nói
- Biết cách chào hỏi và tự giới thiệu
- Tập chung nghe bạn phát biểu và nhận xét ý kiến của bạn
III Các hoạt độngdạy và học
1.Kiểm tra
- GV kiểm tra vở bài tập của HS
Trang 202.Dạy - học bài mới
a)Giới thiệu bài:
Luyện tập: Chào hỏi - Tự giới thiệu
Bài 1 Ghi dấu × vào lời chào không đúng
là:
a) Bố mẹ ạ
b) Thầy (cô)!
c) Ê !
Bài 3: Viết bản tự thuật (theo mẫu)
Họ và tên : Trần Quốc ViệtNam, Nữ : Nam
Sinh ngày : 15 – 7 – 2002Nơi sinh : Mường Ảng–Tuần GiáoNơi ở hiện nay: Khối 7 thị trấn MườngẢng–Huyện Mường Ảng–Tỉnh Điện Biên.Học sinh lớp : 2A2
Trường: Trường tiểu học Thị trấn MườngẢng
Tiết 2: Luyện toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
- Tiếp tục củng cố cho HS biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn
vị, phép công, phép trừ, (tên gọi các thành phần và kết quả) của từng phép tính, thực hiện phép tính
- Giải toán có lời văn, quan hệ giữa dm và cm
II Hoạt động dạy-học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 1:
-HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm VBT, GV theo dõi, giúp đỡ
- 641252
- 641252
+ 242448
- 482424
Trang 21-GV HD HS giải
-HS làm bài vào VBT, GV theo dõi, giúp đỡ
HS yếu
Bài 6:
-HS nêu yêu cầu
-Cho HS thực hành và nêu cách chuyển que
diêm để được 3 hình vuông
Chị hái được số quả quýt là:
68 – 32 = 36 (quả quýt) Đáp số: 36 quả quýt
- Ngoan, lễ phép, biết chào hỏi thầy (cô) và người lớn tuổi
- Cả lớp đã có nhiều cố gắng trong học tập, hoạt động tập thể của trường
- Có tinh thần giúp đỡ nhau trong học tập, lao động
2 Tồn tại:
- Một số HS chưa có ý thức giữ gìn của công
- Một số HS chưa có ý thức trong học tập: còn nói chuyện, làm việc riêng, đi học không đủ đồdùng học tập, lười học
- Vệ sinh lớp học chưa thường xuyên, thiếu sạch sẽ
III Phương hướng tuần 3
- Đoàn kết giúp đỡ nhau trong học tập
- Tham gia đầy đủ nhiệt tình các hoạt động của Nhà trường, của Đội
- Thi đua học tập dành nhiều điểm cao
- Giữ gìn và bảo vệ tốt cơ sở vật chất trường lớp học