Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm “Giữ lấy màu xanh”.. Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh nêu nhận xét về nhân vật Mai truyện “Vườn chim”
Trang 1Tiết 35 : TẬP ĐỌC
TIẾT 1
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh
2 Kĩ năng:Biết lập bảng thống kê liên quan đến nội dung các bài tập đọc thuộc chủ
điểm Giữ lấy màu xanh
3 Thái độ: Biết nhận xét nhân vật trong bài tập đọc.
II Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HTĐB
A Bài cũ:
- Giáo viên nhận xét
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài mới:
- Ôn tập tiết 1
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.
- Giáo viên chọn một số đoạn văn, đoạn
thơ thuộc các chủ điểm đã học
- Giáo viên nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh lập
bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ
điểm “Giữ lấy màu xanh”
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Giáo viên nhắc học sinh chú ý yêu cầu
lập bảng thống kê
- Giáo viên chia nhóm, cho học sinh thảo
luận nhóm
- Giáo viên nhận xét
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh
nêu nhận xét về nhân vật Mai (truyện
“Vườn chim” của Vũ Lê Mai)
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét
về nhân vật Mai
- Giáo viên nhận xét
-Hoạt động 4: Củng cố –dặn dò
- Cho học sinh thi đua đọc diễn cảm
- Giáo viên nhận xét – Tuyên dương
- Về nhà rèn đọc diễn cảm
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
- Học sinh đọc bài văn
- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinhtrả lời
Hoạt động lớp, cá nhân.
- Học sinh lần lượt đọc trước lớpnhững đoạn văn, đoạn thơ khác nhau
Hoạt động nhóm, lớp.
- 1 học sinh đọc yêu cầu
→ Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm việc theo nhóm – Nhóm nào xong dán kết quả lên bảng
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh làm bài
- Học sinh trình bày
- Dự kiến: Mai rất yêu, rất tự hào vềđàn chim và vườn chim Bạn ghétnhững kẻ muốn hại đàn chim Chi tiếtminh họa:
+ Mai khoe tổ chim bạn làm
+ Khiếp hãi khi thấy chú Tâm địnhbắn chim, Mai đã phản ứng rất nhanh:
xua tay và hô to cho đàn chim bay đi,rồi quay ngoắt không thèm nhìn chúTâm
→ Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc diễn cảm
- Học sinh nhận xét
Trang 2Tiết 36 : TẬP ĐỌC
TIẾT 2
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh Biết lập bảng thống kê liên
quan đến nội dung các bài tập đọc thuộc chủ điểm “Vì hạnh phúc con người”.Biết nói về cái hay
của những câu thơ thuộc chủ điểm mà em thích để nhận được sự tán thưởng của người nghe
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc thành tiếng, lập bản thống kê liên quan nội dung bài Tập đọc.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu cái hay của câu thuộc chủ điểm.
II Các hoạt động:
1/ Giới thiệu bài mới:
- Ôn tập tiết 2
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.
Bài 1:
- Giáo viên chọn một số đoạn văn, đoạn
thơ thuộc các chủ điểm đã học
- Giáo viên nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh lập
bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ
điểm “Vì hạnh phúc con người”
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Giáo viên chia nhóm, cho học sinh thảo
luận nhóm
- Giáo viên nhận xét + chốt lại
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh
trình bày những cái hay của những câu thơ
thuộc chủ điểm mà em thích
- Giáo viên hường dẫn học sinh tìm những
câu thơ, khổ thơ hay mà em thích
- Hoạt động nhóm đôi tìm những câu thơ,
khổ thơ yêu thích, suy nghĩ về cái hay của
câu thơ, khổ thơ đó
- Giáo viên nhận xét
Hoạt động 4: Củng cố –dặn dò
- Về nhà rèn đọc diễn cảm
- Chuẩn bị: Người công dân số 1
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc một vài đọan văn
- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinhtrả lời
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh lần lượt đọc trước lớp những đoạn văn, đoạn thơ khác nhau
Hoạt động nhóm.
- 1 học sinh đọc yêu cầu
→ Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm việc theo nhóm –Nhóm nào xong dán kết quả lênbảng
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Cả lớp nhận xét
- 1 Học sinh đọc yêu cầu đề bài
-Hs đọc thầm lại hai bài thơ: Hạt gạo làng ta và ngôi nhà đang xây
- Học sinh tìm những câu thơ, khổthơ mà em yêu thích – Suy nghĩ vềcái hay của các câu thơ đó
- Một số em phát biểu
→ Lớp nhận xét, bổ sung
Trang 3Tiết 7,8
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Trang 4Tiết 35 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT 3
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Ôn tập và kiểm tra lại các kiến thức đã học.
2 Kĩ năng: - Kiêm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh.
- Lập được bàn tổng kết vốn từ về môi trường.
3 Thái độ: - Có ý thức tự ôn luyện, hệ thống kiến thức cũ
II Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HTĐB
A Bài cũ:
- Giáo viên nhận xét
B.Bài mới:
- Giới thiệu bài mới:
- Ôn tập tiết 3
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.
- Giáo viên chọn một số đoạn văn,
đoạn thơ thuộc các chủ điểm đã học
- Giáo viên nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
lập bảng tổng vốn từ về môi trường
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Giáo viên giúp học sinh yêu cầu của
bài tập: làm rõ thêm nghĩa của các từ:
sinh quyển, thủy quyển, khí quyển
- Giáo viên chia nhóm, cho học sinh
thảo luận nhóm
- Học sinh đọc một vài đoạn văn
- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinhtrả lời
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh lần lượt đọc trước lớpnhững đoạn văn, đoạn thơ khác nhau
Hoạt động cá nhân, lớp.
- 1 học sinh đọc yêu cầu
→ Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm việc theo nhóm –Nhóm nào xong dán kết quả lên bảng
- Đại diện nhóm lên trình bày
Sinh quyển(môi trường động, thực vật)
Thủy quyển(môitrường nước)
Khí quyển(môi trường không khí)
- Suối, ao, hồ
- Biển, đại dương
Trang 5- Trồng cây gây rừng
- Phủ xanh đồi trọc
- Chống đốt nương
- Trồng rừng ngập mặn
- Chống đánh cá bằng mìn, bằng điện
- Chống săn bắn thú rừng
- Chống buôn bán động vậthoang dã
- Giữ sạch nguồn nước
- Vận động nhân dân khoan giếng
- Xây dựng nhà máy nước
Xây dựng nhà máy lọc nước thải công nghiệp
- Lọc khói công nghiệp
- Xử lí rác thải
- Chống ô nhiễm bầu không khí
- GV nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố –dặn do
- Về nhà rèn đọc diễn cảm
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
-Nhận xét tiết học
Trang 6Tiết 36 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT 6
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Kểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh.
2 Kĩ năng: - Ôn luyện chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối HKI
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh thái độ tự giác nghiêm túc trong học tập
II Các hoạt động:
A Bài cũ:
- Học sinh đọc bài văn
- Giáo viên nhận xét
B.Bài mới
1 Giới thiệu bài mới: “Ôn tập”.
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.
- Giáo viên chọn một số đoạn văn, đoạn
thơ thuộc các chủ điểm đã học
- Giáo viên nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: Hướng dẫn hs đọc bài
thơ “Chiều biên giới” và trả lời câu hỏi
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Giáo viên nhắc học sinh chú ý yêu cầu
đề bài
- Giáo viên cho học sinh lên bảng làm bài
cá nhân
- Giáo viên nhận xét
5 Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà rèn đọc diễn cảm
- Chuẩn bị: “Kiểm tra”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đặt câu hỏi – học sinh trảlời
Hoạt động lớp.
- Học sinh lần lượt đọc trước lớpnhững đoạn văn, đoạn thơ khác nhau
Hoạt động nhóm, lớp.
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm việc cá nhân
- Học sinh trả lời các câu hỏi ý a và dtrên nháp, đánh dấu x (bằng bút chìmờ) vào ô trống sau câu trả lời đúng(ý b và c)
- Hs lần lượt trả lời từng câu hỏi
- Cả lớp đọc thầm
- Cả lớp nhận xét
- Dự kiến: Từ đồng nghĩa với từ biêncương là từ biên giới
- Trong khổ thơ 1, từ đầu và từ ngọnđược dùng theo nghĩa chuyển
- Có 2 đại từ xưng hô được dùng trongbài
- Hình ảnh và câu thơ: Lúa lượn bậcthang mây gợi ra, trên những thửaruộng bậc thang lẫn trong mây, lúanhấp nhô uốn lượn như làn sóng
Trang 7ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
Tiết 35 : TẬP LÀM VĂN
TIẾT 5
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Kiểm tra kỹ năng học thuộc lòng của học sinh.
2 Kĩ năng: Nhận thức được ưu khuyết điểm của bạn và của mình khi được thầy cô chỉ rõ
trong bài làm văn, biết tham gia sửa lỗi chung, biết tự sửa lỗi thầy cô yêu cầu Nhận thức cái hay của bài thầy cô khen (Nhiệm vụ chính)
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tinh thần học hỏi.
II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ ghi đề bài Làm văn
+ HS: vở BT tiếng việt
III Các hoạt động:
A Bài cũ:
- Học sinh đọc thuộc lòng một số đoạn
văn, khổ thơ
- Giáo viên nhận xét cho điểm
B.Bài mới:
- Giới thiệu bài mới: Ôn tập tiết 5.
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.
- Giáo viên chọn một số đoạn văn, đoạn
thơ thuộc chủ điểm đã học
- Giáo viên nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: GV trả bài làm văn.
- Giáo viên treo bảng phụ đã viết sẵn các
đề bài làm văn
- Giáo viên nhận xét kết quả làm bài của
học sinh
+ Những ưu điểm chính: xác định đúng đề
bài, bố cục, ý diễn đạt
+ Những thiếu sót hạn chế
- Giáo viên trả bài cho từng học sinh
- GV hướng dẫn từng học sinh sửa lỗi
-Giáo viên theo dõi nhắc nhở học sinh làm
việc
- Học sinh đọc từng đoạn +TLCH
Hoạt động lớp.
- Học sinh lần lượt đọc trước lớp những đoạn văn, đoạn thơ khác nhau
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh làm việc cá nhân
- Học sinh lời nhận xét của thầy cô
- Học sinh đọc những chỗ thầy cô chỉ lỗi rong bài
- Viết vào phiếu những lỗi trong bài làm theo từng loại (lỗi chính tả, từ, câu, diễn đạt, ý)
- Học sinh sửa lỗi
Trang 8- Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa lỗi
chung
- Giáo viên chỉ các lỗi cần chữa trên bảng
phụ
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh học
tập những đoạn văn hay
- Giáo viên đọc những đoạn văn hay của
một số học sinh trong lớp, hoặc một số bài
văn ở ngoài
- Giáo viên hướng dẫn nhắc nhở học sinh
nhận xét đoạn văn, bài văn
- Giáo viên nhận xét
- Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà rèn đọc diễn cảm
- Chuẩn bị:
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đổi bài, đổi phiếu với bạn để soát lỗi
- Một số học sinh lên bảng chữa lần lượt từng lỗi
- Cả lớp tự chữa lỗi trên nháp
- Cả lớp trao đổi về bài sửa trên bảng
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh chép bài sửa lỗi vào vở
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh chú ý lắng nghe
- Học sinh trao đổi, thảo luận nhóm để tìm ra cái hay, cái đáng học của đoạn văn, bài văn
- Học sinh trình bày
- Cả lớp nhận xét
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
Trang 9
CHÍNH TẢ
TIẾT 4
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Kiểm tra lấy điểm kỹ năng học thuộc lòng của học sinh trong lớp.
2 Kĩ năng: - Nghe – viết đúng chình tả, trình bày đúng bài “Chợ Ta –
sken”.
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.
II Các hoạt động:
A Bài cũ:
B.Bài mới :
- Giới thiệu bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra học
thuộc lòng
- Giáo viên kiểm tra kỹ năng học
thuộc lòng của học sinh.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Hoạt động 2: Học sinh nghe –
viết bài
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài.
- Giáo viên đọc toàn bài Chính tả.
- Giáo viên giải thích từ Ta – sken.
- Giáo viên đọc cho học sinh nghe
– viết.
- Giáo viên chấm chữa bài.
Hoạt động 3: Củng cố –dặn dò
- Nhận xét bài làm.
- Chuẩn bị: “Tinh thần yêu nước
của dân tộc ta”.
- Nhận xét tiết học
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh lần lượt đọc trước lớp những đoạn văn, khổ thơ, bài thơ khác nhau.
Hoạt động lớp, cá nhân.
- Học sinh chú ý lắng nghe.
- Cả lớp nghe – viết.
Trang 10Tiết 86 : TOÁN
DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nắm được cách tính diện tích hình tam giác và biết vận dụng cách
tính diện tích hình tam giác
2 Kĩ năng: Rèn học sinh nắm công thức và tính diện tích tam giác nhanh, chính xác.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống
II Chuẩn bị:
+ GV: 2 hình tam giác bằng nhau
+ HS: 2 hình tam giác, kéo
III Các hoạt động:
A Bài cũ: Hình tam giác.
- Học sinh sửa bài nhà
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài : Diện tích hình tam giác.
2/Hình thành kiến thứ
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách tính
diện tích hình tam giác
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cắt hình
- Giáo viên hướng dẫn học sinh ghép hình
- Giáo viên so sánh đối chiếu các yếu tố
hình học
- Yêu cầu học sinh nhận xét
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh thực hành cắt hình tamgiác – cắt theo đường cao → tamgiác 1 và 2
A
C H B
- Học sinh ghép hình 1 và 2 vàohình tam giác còn lại → EDCB
- Vẽ đường cao AH
- Đáy BC bằng chiều dài hình chữnhật EDCB
- Chiều cao CD bằng chiều rộnghình chữ nhật
→ diện tích hình tam giác như thếnào so với diện tích hình chữ nhật(gấp đôi) hoặc diện tích hình chữnhật bằng tổng diện tích ba hình tamgiác
+ SABC = Tổng S 3 hình (1 và 2)+ SABC = Tổng S 2 hình tam giác
Trang 11- Giáo viên chốt lại: S =a×2h
3/Thực hành
* Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại quy
tắc, công thức tính diện tích tam giác
* Bài 2
- Giáo viên lưu ý học sinh bài a)
+ Đổi đơn vị đo để độ dài đáy và chiều cao
có cùng một đơn vị đo
+ Sau đó tính diện tích hình tam giác
4/Củng cố –dặn dò
- Học sinh nhắc lại quy tắc, công thức tính
diện tích hình tam giác
- Chuẩn bị: “Luyện tập”
- Nhận xét tiết học
BC là đáy; AH là cao
- Nêu quy tắc tính Stg – Nêu côngthức
- Học sinh đọc đề
- Học sinh lần lượt đọc
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh tính
- Học sinh sửa bài a, b
- Cả lớp nhận xét
- 3 học sinh nhắc lại
Trang 12Thứ ngày tháng năm 200
Tiết 87 : TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Rèn luyện kỹ năng tính diện tích hình tam giác Làm quen với cách tính
diện tích hình tam giác vuông (biết độ dài 2 cạnh góc vuông của hình tam giác vuông)
2 Kĩ năng:Rèn học sinh tính S hình tam giác nhanh, chính xác.
3 Thái độ: Giúp học sinh yêu thích môn học.
II Chuẩn bị:Bảng phụ, phấn màu,Bảng con.
III Các hoạt động:
A Bài cũ: “Diện tích hình tam giác “.
- Học sinh nhắc lại quy tắc công thức tính S
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Tìm và chỉ ra đáy và chiều cao tương
ứng
* Bài 3:
- Học sinh thảo luận nhóm đôi để tìm cách
tính S tam giác vuông
- Giáo viên chốt ý: Muốn tìm diện tích
hình tam giác vuông ta lấy 2 cạnh góc
vuông nhân với nhau rồi chia 2
*Bài 4:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu học sinh
- Đo độ dài các cạnh hình chữ nhật ABCD
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm được đáy
và chiều cao các hình tam giác MNE ; EMQ
; EPQ
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh nhắc lại nối tiếp
- Học sinh trả lời
- Học sinh đọc đề
- Học sinh giải vào vở
- Học sinh sửa bài miệng
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh vẽ hình vào vở và tìmchiều cao
- Học sinh nêu nhận xét
- Học sinh nêu quy tắc?
- 5 học sinh nhắc lại?
- Học sinh làm bài tập 3 vào vở
- Học sinh sửa bài bảng lớp
- Học sinh đọc đề
- Học sinh thực hành đo
- Học sinh tính S hình chữ nhậtABCD
- Học sinh tìm S hình tam giácABC dựa vào S hình chữ nhật
Trang 13 Hoạt động 3: Củng cố.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại quy
tắc, công thức tính diện tích hình tam giác
vuông, tam giác không vuông?
- Về nhà ôn lại kiến thức về hình tam giác
- Chuẩn bị: “ Luyện tập chung”
- Nhận xét tiết học
Hoạt động nhóm đôi.
- Học sinh nhắc lại 3 em
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
Trang 14
Thứ ngày tháng năm 200
Tiết 88 : TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:Giúp hs cũng cố về :
-Các hàng của số thập phân;cộng trừ ,nhân chia số thập phân ;Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
-Tính diện tích hình tam giác
II Chuẩn bị:Bảng phụ, phấn màu,Bảng con.
III Các hoạt động:
A Bài cũ: “Luyện tập “.
- Học sinh chữa bài về nhà
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Giá trị của x =3,91 đến x=4
3/ Củng cố –dặn dò
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại quy
tắc, công thức tính diện tích hình tam giác
vuông, tam giác không vuông?
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Đáp án :
- Bài 1: B; Bài 2: C ; Bài 3 C
- Học sinh đọc đề
- Học sinh giải vào vở +Bảng lớpa/ 85,90 b/ 68,11
c/ 80,73 d/ 31
- Học sinh sửa bài
- Học sinh đọc đề
- Thi đua bảng lớp a/ 8m 5dm =8,5 mb/8m2 5dm2 = 8,05 m2
- Học sinh nêu nhận xét
- Học sinh nêu quy tắc?
Bài giảiChiều rộng hình chữ nhật là :
15 + 25 = 40 (cm )Chiều dài của hình chữ nhật là :
2400 : 40 = 60 ( cm)Diện tích hình tam giác là :
60 x 25 : 2 = 750 ( cm2)Đáp số :750 cm 2
- Học sinh đọc đề
-Học sinh làm bài