II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1.Giáo viên : Phiếu viết tên các bài tập đọc &HTL.. I/ MỤC TIÊU: - HS củng cố kĩ năng đã học :Chăm chỉ học tập, quan tâm giúp đỡ bạn, Giữ gìn trường lớp sạch đẹp, G
Trang 1Đọc thêm các bài TĐ đã điều chỉnh từ T 10 – T17 Đọc thêm các bài TĐ đã điều chỉnh từ T 10 – T17Oân tập về giải toán
Thực hành kĩ năng cuối HKI bài tập 3
TC “ Vòng tròn” và “ Nhanh lên bạn ơi”
Luyện tập chung ( T1)Đọc thêm các bài TĐ đã điều chỉnh từ T 10 – T17Kiểm tra đọc tiếng
Oân CT, LTVC, TLV từ T 10 – T 17Luyện tập chung ( T2)
Thực hành giữ gìn trường lớp sạch đẹpĐọc thêm các bài TĐ đã điều chỉnh từ T 10 – T17
Sơ kết học kì ILuyện tập chung ( T3)Oân CT, LTVC, TLV từ T 10 – T 17Gấp, cắt, dán BBGT cấm đỗ xe ( T2)VTT: Vẽ màu vào hình có sẵn – tranh gà mái
Kiểm tra định kì lần 2Oân CT, LTVC, TlV từ T 10 – T 17Kiểm tra đọc – viết
Tập biểu diễn các bài hát đã học
Sinh hoạt lớp
Trang 2T2NS: 28/12/2007
ND:31/1/2007
TẬP ĐỌC Tiết 52: ÔN TẬP TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG ( T1)
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Đọc
•-Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng tuần 10 , 11
•-Đọc trơn các bài tập đọc đã học Tốc độ 45 chữ/ 1 phút
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
•-Ôn luyện về từ chỉ sự vật
-Ôn luyện về cách viết tự thuật theo mẫu
2 Kĩ năng : Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch
3.Thái độ : Ý thức học tập tốt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.Giáo viên : Phiếu viết tên các bài tập đọc &HTL Viết sẵn câu văn BT2.2.Học sinh : Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
- Gà con biết trò chuyện với mẹ từ khi nào?
- Khi không có gì nguy hiểm gà mẹ báo hiệu
cho con ntn?
- Khi có tai hoạ , gà mẹ như thế nào?
-Nhận xét, ghi điểm
3 Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài.
b/ Oân tập.
1 Ôn luyện đọc & HTL.
-3 em đọc bài và TLCH
-Ôn tập đọc và HTL
HS nối tiếp nhau đọc bài theo đoạn
Trang 3-Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
sáng kiến của bé Hà, Bưu thiếp, Bà cháu, Cây
xoài của ông em
2 Tìm từ chỉ sự vật trong câu đã cho
-Gọi HS đọc yêu cầu và đọc câu văn đề bài
cho
-Em gạch chân dưới các từ chỉ sự vật trong
câu văn ?
-Nhận xét, sửa bài
3 Viết bản tự thuật theo mẫu.
-Gọi học sinh nêu yêu cầu
-Gọi một số em đọc bài Tự thuật
-Nhận xét, ghi điểm
4.Củng cố-dặn dò :
- Thi đọc và TLCH
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò – Đọc bài
Cả lớp theo dõi , nhận xét
-1 em đọc
-Gạch chân từ chỉ sự vật vào vở -Lớp làm bài, 2 em lên bảng
-Dưới ô cửa máy bay hiện ra nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm, núi non
-Nhận xét, bổ sung
-1 em nêu yêu cầu
-Cả lớp làm bài vào vở
- Họ và tên :………
- Nam / nữ : ………
- Ngày sinh :………
- Nơi sinh :………
- Chỗ ở hiện nay :………
- Học lớp :………
- Trường :………
-Một số em đọc lại bài
-Nhận xét, bổ sung
-Đọc bài
TẬP ĐỌC
Tiết 53 : ÔN TẬP ĐỌC & HỌC THUỘC LÒNG (T2)
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : -Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng tuần 12, 13
-Ôn luyện về cách tự giới thiệu
-Ôn luyện về dấu chấm
2.Kĩ năng : Đọc trôi chảy rõ ràng rành mạch
3.Thái độ : Phát triển tư duy ngôn ngữ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Phiếu bốc tham bài tập đọc,chép sẵn BT3 bảng phụ
Sáh TV
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
15’ 1 Ôn luyện đọc & HTL.
-Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
Sự tích cây vú sữa, Điện thoại, Mẹ, Bông hoa
-Ôn tập đọc và HTL
7-8 em bốc thăm
Trang 44’
1’
niềm vui, Quà của bố, Há miệng chờ sung
-Đạt tốc độ 45 tiếng/ 1 phút
2 Đặt câu tự giới thiệu.
-Gọi học sinh đọc đề bài
-Yêu cầu 1 em làm mẫu
-Em nhắc lại câu giới thiệu ?
-2 tình huống còn lại, hãy thảo luận cặp đôi
-Nhận xét, sửa sai
3 Ôn luyện về dấu chấm.
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
Nhận xét, ghi điểm
4 Củng cố-dặn dò :
-Giáo dục tư tưởng
5.Dặn dò, nhận xét :
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò- đọc bài
-Đọc 1 đoạn hoặc cả bài
-3 em đọc mỗi em đọc 1 tình huống.-1 em khá đọc lại tình huống 1 Tự giới thiệu về em với mẹ của bạn em khi em đến nhà bạn lần đầu
1 em làm mẫu :
+ Cháu chào Bác ạ! Cháu là Mai, học cùng lớp với bạn Ngọc Thưa Bác, Ngọc có nhà không ạ
-Vài em nhắc lại
-Thảo luận theo cặp
+ Cháu chào Bác ạ!Cháu là Sơn con bố Tùng ở bên cạnh nhà Bác Bác làm
ơn cho bố cháu mượn cái kìm ạ!
+ Em chào cô ạ! Em là Ngọc, học sinh lớp Hai/2 Cô Minh bảo em đến phòng cô, xin cô cho lớp em mượn lọ hoa ạ!-1 em đọc Cả lớp đọc thầm
-Làm vở , 2 em làm trên bảng
+ Đầu năm học mới, Huệ nhận được quà của bố Đó là một chiếc cặp rất xinh Cặp có quai đeo Hôm khai giảng, ai cũng nhìn Huệ với chiếc cặp mới Huệ thầm hứa sẽ học giỏi cho bố vui lòng
HS đọc bài: 4-6 em-Nhận xét, bổ sung
-Đọc bài
TOÁN Tiết 86 : ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: học sinh :
•-Quy trình giải bài toán có lời văn (dạng toán đơn về cộng trừ)
•-Cách trình bày bài giải của bài toán có lời văn
2 Kĩ năng : Rèn giải toán nhanh, đúng, chính xác
3 Thái độ : Phát triển tư duy toán học cho học sinh
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên : Ghi bảng bài 3, bảng phụ
Trang 52 Học sinh : Sách, nháp.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
- Nêu miệng lại bài tập 2, 3/ 86-87
-Nhận xét, ghi điểm
3 Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài.
b/ Bài mới.
Bài 1/ T88 : Gọi 1 em đọc đề,
-Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Muốn biết cả hai buổi bán bao nhiêu lít dầu ta
làm thế nào ? Tại sao ?
Tóm tắt Buổi sáng : 48l
Buổi chiều : 37l Tất cả : … L?
-Nhận xét, tuyên dương
Bài 2 / T88 : Yêu cầu gì ?
-Bài toán cho biết những gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Bài toán thuộc dạng gì ? Vì sao ?
- HS tóm tắt và giải
Tóm tắt Bình : 32 kg.
An : 5 kg
An nặng: … kg?
-Nhận xét
Bài 3 / T88: Yêu cầu gì ?
-Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Bài toán thuộc dạng gì ?
-Yêu cầu HS tóm tắt và giải
-3 em đặt tính và tính.Lớp bảng con.100kg -38kg=68kg
100 lít – 7 lít= 93 lít26l+14l-17l= 40-17= 23l
-Ôn tập về giải toán
-1 em đọc đề,
-Buổi sáng bán 48l dầu, buổi chiều bán 37l dầu.
-Cả hai buổi bán ? lít dầu
-Thực hiện phép cộng : 48 + 37.Vì số lít dầu cả ngày bằng số lít dầu buổi sáng và chiều gộp lại
Thi đua giải toán theo nhóm: 4 em/ nhóm Nhóm nào nhanh sẽ trình bày trước
Bài giải
Số lít dầu cả ngày bán được là :
48 + 37 = 85 (l) Đáp số : 85l-1 em đọc đề
-Bình nặng : 32 kg, An nhẹ hơn Bình 6 kg
-An cân nặng bao nhiêu kg
-Thuộc dạng ít hơn vì nhẹ hơn là ít hơn
làm vào vở
Bài giải
Bạn An cân nặng là :
32 – 6 = 26 (kg) Đáp số : 26 kg
-1 em đọc đề
-Lan hái : 24 bông hoa.Liên hái nhiều hơn Lan 16 bông hoa
-Liên hái được mấy bông hoa
-Bài toán về nhiều hơn
Trang 6-Nhận xét, chấm điểâm
4 Củng cố-dặn dò :
- Thi đặt đề và giải toán
- Giáo dục tư tưởng
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò- Học bài
Tóm tắt Lan : 24 bông hoa.
Liên nhiều hơn : 16 b.hoa
Liên hái : … bông hoa?
Bài giải.
Số bông hoa Liên hái được :
24 + 16 = 40 (bông) Đáp số: 40 bông hoa
Hoàn thành bài tập
ĐẠO ĐỨC
Tiết 18: THỰC HÀNH KỸ NĂNG CUỐI KÌ I
I/ MỤC TIÊU:
- HS củng cố kĩ năng đã học :Chăm chỉ học tập, quan tâm giúp đỡ bạn, Giữ gìn
trường lớp sạch đẹp, Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
- HS thực hành tốt các kĩ năng đã học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV : Tình huống, trò chơi
III / HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Kể tên những nơi công cộng mà em
biết? Khi đến những nơi công cộng đó
em có thái độ ntn?
- Vì sao ta giữ trật tựi nơi công cộng?
3.Hướng dẫn ôn tập
1 Chăm chỉ học tập:
TH: Sáng ngày nghỉ, Dung đang làm bài
tập bố mẹ giao thì các bạn đến rủ đi chơi
Dung phải làm gì bây giờ?
Kết luận: Khi đang học hoặc làm bài tập
ta nên làm xong, không nên bỏ dở, như
thế mới là chăm chỉ học tập
• Dung từ chối bạn và tiếp tục làm bài tập mẹ giao cho
• Dung xin phép mẹ để BT chiều làm và đi chơi cùng bạn
• Dung không cần xin phép mà cứ đi chơi ngay
Trang 71’
2 Quan tâm giúp đỡ bạn:
Th : Hạnh học yếu môn Toán dẫn đến tổ
thường đứng cuối lớp Các bạn phê bình
Hạnh Theo em các bạn làm như vậy
đúng hay sai? Chúng ta cần giúp Hạnh
ntn?
Kết luận:Quan tâm , giúp đỡ bạn Có
nghĩa là trong lúc Bạn gặp khó khăn , ta
cần phải quan tâm, giúp đỡ để bạn vượt
qua
3 Giữ gìn trường lớp
- GV cho lớp ra sân nhặt rác, theo dõi,
chuẩn bị nhận xét hành vi của HS
- Nêu ích lợi của việc giữ sạch trường
lớp?
4 Củng cố - dặn dò:
Thi làm người hướng dẫn viên
5.Dặn dò, nhận xét :
- Nhận xét, tuyên dương
- Dặn dò về nhà
Thảo luận và đưa ra cách giải quyết phù hợp
• Các bạn trong tổ làm như thế là sai Chúng ta không nên phê bình Hạnh,
……
• Các bạn nên kết hợp cùng cô giáo chủ nhiệm và cả lớp phân công kèm cặp Hạnh…
Thực hành nhặt rác
• Giúp cho môi trường trong lành, sạch sẽ
• Giúp em học tập tốt hơn
• Có sức khoẻ tốt
• Thể hiện lòng yêu trường, yêu lớp
1.Kiến thức : Ôn 2 trò chơi “Nhanh lên bạn ơi!” và “Vòng tròn”
2.Kĩ năng : Biết và thực hiện đúng trò chơi một cách nhịp nhàng
3.Thái độ : Tự giác tích cực chủ động tham gia trò chơi
II/ ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN :
1.Giáo viên : Vệ sinh sân tập, còi
2.Học sinh : Tập hợïp hàng nhanh
III/ CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Phần mở đầu :
- Nhận lớp, phổ biến nội dung , yêu cầu giờ
học
-Đi đều và hát sau đó dàn thành hàng ngang
-Ôn các động tác : Tay, chân, lườn, bụng, toàn
thân, nhảy (mỗi động tác 2 x 8 nhịp)
X X X X X X X X X X
X X X X X X X X X X
GV
Trang 8-Giáo viên theo dõi-Nhận xét.
2.Phần cơ bản :
* Ôn trò chơi “Nhanh lên bạn ơi!” 2-3 lần
-Giáo viên nhắc lại cách chơi Lần 1 chơi thử,
lần 2-3 chơi phân thắng thua
-Cán sự lớp điều khiển
* Ôn trò chơi “Vòng tròn” (6-8 phút)
-Giáo viên điều khiển – cán sự điều khiển
-Đứng quay mặt theo vòng tròn, đọc vần điệu
kết hợp nhún chân., đến nhịp 8 (4-6 lần)
-Nhận xét
3.Phần kết thúc :
-Cúi người thả lỏng
-Nhảy thả lỏng
- Đứng vỗ tay, hát
-Giáo viên cùng HS hệ thống lại bài
- Nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà
Tiết 87 : LUYỆN TẬP CHUNG.
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :học sinh :
- Củng cố về cộng trừ nhẩm (có nhớ một lần)
- Giải bài toán và vẽ hình
2 Kĩ năng : Cộng trừ nhẩm, và cộng trừ viết đúng, nhanh chính xác
3 Thái độ : Phát triển tư duy toán học cho học sinh
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên : Ghi bảng bài 4 -5
2 Học sinh : Sách,bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
-Cho học sinh làm phiếu : Thùng nhỏ đựng 48l
nước khoáng Thùng lớn đựng nhiều hơn thùng
nhỏ 12l Hỏi thùng lớn đựng bao nhiêu lít nước
khoáng ?
-Nhận xét, ghi điểm
2 Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài.
b/ Luyện tập.
Bài 1/ T88 : Yêu cầu gì ?
-Yêu cầu HS tự nhẩm
-Lớp làm phiếu
Tóm tắt và giải
Số lít nước khoáng thùng lớn đựng :
48 + 12 = 60 (l) Đáp số : 60 l
-Luyện tập chung
Trò chơi “ Xì điện”
Trang 91’
Bài 2/ T88: Yêu cầu gì ?
-Nêu cách thực hiện phép tính : 28 + 19, 73 –
35,
53 + 47, 90 – 42
Nhận xét, sửa bài
Bài 4 / T89 : Gọi 1 em đọc đề.
-Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Bài toán thuộc dạng gì ?
Làm vở
Bài 5/ T89 : Yêu cầu gì ?
-Cho học sinh thảo luận theo cặp để tìm cách
nối
-Muốn vẽ đoạn thẳng qua 2 điểm cho trước em
thực hiện như thế nào ?
4 Củng cố :
Giáo dục tính cẩn thận khi làm tính
5.Dặn dò, nhận xét :
-Nhận xét tiết học
- Dặn dò- Học bài
12-4=8 9+5=14 11-5=6 20-8=1215-7=8 7+7=14 4+9=13 20-5=1513-5=8 6+8=14 16-7=9 20-4=16-Đặt tính và tính
-4 em lên bảng làm-Bạn nhận xét Đ-S
-4 em trả lời
28 73 53 90 +19 -35 +47 -42
47 38 100 48
Lợn to : 92kg Lợn bé nhẹ hơn : 16kg Lợn bé : …….kg?
-Lợn bé nặng ? kg
-Bài toán về ít hơn.
Bài giải
Con lợn bé cân nặng là :
92 – 16 = 76 (kg) Đáp số : 76 kg
-Nối các điểm trong hình để được hình chữ nhật(a), hình tứ giác (b)
-Thảo luận và vẽ hình
3.Thái độ : Ý thức trao dồi tập đọc
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.Giáo viên : Phiếu viết tên các bài tập đọc
2.Học sinh : Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
15’ 1 Ôn luyện đọc & HTL.
-Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc -Ôn tập đọc và HTL
Trang 103’
1’
Câu chuyện bó đũa, Nhắn tin, Tiếng võng kêu,
Hai anh em, Bé Hoa, Bán chó
-Đạt tốc độ 45 tiếng/ 1 phút
2.Thi tìm nhanh một số bài tập đọc theo mục
lục sách.
-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
-Tổ chức cho các nhóm thi đua Nêu luật chơi
Tổng kết nhóm nào có nhiều điểm là nhóm
thắng cuộc
3.Chính tả (nghe viết)
-Giáo viên đọc lần 1 đoạn văn
Trực quan : Tranh
-Bài chính tả có mấy câu ?
-Những chữ nào trong đoạn cần viết hoa ?
-GV cho học sinh luyện viết bảng con
-Đọc cho học sinh viết
-Đọc lại
-Chấm bài, nhận xét
4 Củng cố-dặn dò :
- Khi tập đọc phải chú ý điều gì ?
-Ngoài ra còn chú ý điều gì khi đọc bài văn
hay
?
5.Dặn dò, nhận xét :
-Nhận xét tiết học
- Dặn dò- Tập đọc bài
-7-8 em bốc thăm
-Đọc 1 đoạn hoặc cả bài
-Các nhóm thi đua tìm nhanh các bài tập đọc trong mục lục sách
-Đại diện nhóm tìm
-1-2 em đọc lại Cả lớp đọc thầm.-Quan sát
-4 câu
-Những chữ đầu câu và tên riêng của người
-Bảng con tiếng dễ viết sai
-Nghe viết đúng chính tả
-Dò bài
-Sửa lỗi
-1 em nêu : Phải chú ý phát âm rõ ràng, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ dài
-Đọc diễn cảm
-Tập đọc bài
CHÍNH TẢ
Tiết 55: ÔN TẬP KT TẬP ĐỌC & HTL / TIẾT 4.
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :
- Tiếp tục ôn tập các bài tập đọc và HTL Tuần 16-17
- Ôn luyện về từ chỉ hoạt động và về các dấu câu
- Ôn luyện về cách nói lời an ủi và cách hỏi để người khác tự giới thiệu về mình.2.Kĩ năng : Rèn đọc bài trôi chảy rõ ràng rành mạch
3.Thái độ : Ý thức tự giác học tập
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.Giáo viên :-Viết phiếu tên các bài tập đọc
Trang 11-Viết sẵn 2, 42.Học sinh : Sách Tiếng Việt.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
15’
15’
5’
1 Ôn luyện đọc & HTL.
-Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
Con chó nhà hàng xóm, Thời gian biểu, Đàn gà
mới nở, Tìm ngọc, Gà “ tỉ tê” với gà, Thêm
sừng cho ngựa
-Đạt tốc độ 45 tiếng/ 1 phút
2.Tìm 8 từ chỉ hoạt động trong đoạn văn.
-Gọi 1 em đọc yêu cầu
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng : nằm(lì), lim
dim, kêu, chạy,vươn, đang, vỗ, gáy
Tìm các dấu câu.
-Bài tập yêu cầu gì ?
-Trong đoạn văn có sử dụng dấu câu gì ?
-Nhận xét
3.Đóng vai chú Công an hỏi chuyện về em bé.
-Cho HS thực hành đóng vai theo cặp
-Giáo viên giúp học sinh thực hiện : Chú công
an phải biết an ủi vỗ về em nhỏ, gợi cho em tự
nói về mình để đưa được em về nhà
-Nhận xét
4.Củng cố- dặn dò :
Nhận xét tiết học, tuyên dương HS đọc bài tốt,
làm bài tập đúng
Dặn dò – Tập đọc bài
-Ôn tập đọc và HTL
-7-8 em bốc thăm
-Đọc 1 đoạn hoặc cả bài
-1 em đọc yêu cầu Lớp đọc thầm.thảo luận nhóm và làm phiếu bài tập nhóm
-HS viết những từ vừa tìm được
-Nhận xét
-1 em nêu yêu cầu
-HS nhìn sách phát biểu : Trong đoạn văn có sử dụng dấu câu : dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm than, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép, dấu chấm lửng
-1 em đọc tình huống và yêu cầu.-Lớp đọc thầm
-Thực hành đóng vai theo cặp
-Cháu đừng khóc nữa Chú sẽ đưa cháu về nhà ngay Nhưng cháu hãy nói cho chú biết : Cháu tên là gì ?
-Bố mẹ cháu tên là gì ?-Bố mẹ cháu làm ở đâu ?-Nhà cháu ở đâu ?
-Tập đọc bài
•-Tiếp tục luyện đọc các bài tập đọc từ tuân-17( các bài đã điều chỉnh)
•-Ôn luyện về từ chỉ hoạt động, đặt câu hỏi với từ chỉ hoạt động
Trang 12-Ôn luyện về cách mời, nhờ, đề nghị.
2.Kĩ năng : Rèn đọc lưu loát, rõ ràng, rành mạch, dứt khoát
3.Thái độ : Ý thức học tập tốt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.Giáo viên : Phiếu viết tên các bài tập đọc
2.Học sinh : Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
15’
15’
1 Ôn luyện đọc & HTL
-Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
Thương ông, Đi chợ, Điện thoại, Há miệng chờ
sung, Tiếng võng kêu, Bán chó, Đàn gà mơí nở,
Thêm sừng cho ngựa
-Đạt tốc độ 45 tiếng/ 1 phút : 1,5 điểm
2.Tìm từ ngữ chỉ hoạt động, đặt câu :
-Trực quan : GV treo tranh minh họa.
-Gọi HS nêu tên hoạt động vẽ trong tranh ?
-Em hãy đặt câu với từ “tập thể dục” ?
-Em hãy đặt câu với các từ còn lại
-GV ghi nhanh các câu hay lên bảng :
+ Chúng em vẽ tranh./Chúng em vẽ hoa và mặt
trời
+ Em học bài./ Bạn Hoàng Minh học rất giỏi
+ Em cho gà ăn./ Ngày nào em cũng cho gà ăn
+ Em quét nhà./ Em quét nhà rất sạch
3 Ghi lại lời mời, nhờ, đề nghị (viết).
-Gọi học sinh đọc tình huống trong bài
-Em nói lời mời của em trong tình huống 1 ?
-Ôn tập đọc và HTL
- 7-8 em bốc thăm
-Đọc 1 đoạn hoặc cả bài
- Học sinh nêu :1.Tập thể dục, 2.Vẽ tranh, 3.Học bài, 4.Cho gà ăn, 5.Quét nhà
-Vài em đặt câu :+ Chúng em tập thể dục
+ Lan và Ngọc tập thể dục
+ Buổi sáng, em dậy sớm tập thể dục.-Chia nhóm làm bài : HS trong từng nhóm nối tiếp nhau đọc câu văn vừa đặt
-Nhận xét
-1 em đọc Cả lớp đọc thầm
-Vài em phát biểu :+ Thưa cô, chúng em kính mời cô đến dự buổi họp mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11 ở lớp chúng em ạ.+Lớp em kính mời cô đến dự buổi họp mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam
20-11 ở lớp chúng em