Theo dõi Tập đọc bài thương ông Theo dõivà làm theo yêu cầu Theo dõi... 3/ Ôn luyện về dấu chấm + Gọi HS đọc yêu yêu cầu + Yêu cầu HS tự làm bài sau đó chép lại cho đúng chính tả.. -HS t
Trang 1TẬP ĐỌC : ÔN TẬP KT-ĐỌC THÊM : THƯƠNG ƠNG (T1) A/ MỤC TIÊU : SGV
MTR : Luyện đọc đề bài và một khổ thơ của bài Thương ơng
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi đầu
bài lên bảng
2/ Ôn luyện tập đọc và học thuộc
lòng:
+ Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập
đọc
+ Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho
HS nếu có và ghi điểm khuyến khích
Đọc đúng từ đúng tiếng: 7 điểm
Nghỉ hơi đúng, giọng đọc phù hợp : 2
điểm
Đúng tốc độ 45 tiếng/1 phút đạt: 1 điểm
3: Luyện đọc bài : Thương ơng
-HSlần lượt đọc các bài và trả lời câu hỏi
ở SGK
4/ Từ chỉ sự vật trong câu đã cho
+ Gọi HS đọc yêu yêu cầu và câu văn
đã cho
+ Yêu cầu gạch chân dưới các từ chỉ sự
vật trong câu văn đã cho
+ Yêu cầu nhận xét bài bạn trên bảng
+ Nhận xét và ghi điểm
5/ Viết bảng tự thuật theo mẫu.
+ Cho HS đọc yêu cầu và tự làm bài
+ Gọi 1 số HS đọc bài tự thuật của mình
+ Ghi điểm cho HS
6/ Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn tập các bài
tập đọc đã học
HS nhắc lại đề bài
+ 7 đến 8 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như phiếu đã chỉ định
-HS luyện đọc
+ Đọc bài
+ Làm bài cá nhân, 2 HS lên bảng trình bày
+ Nhận xét bài bạn và bổ sung
+ Làm bài cá nhân
+ Một số HS đọc bài, các HS khác bổ sung
Theo dõi
Tập đọc bài thương ông
Theo dõivà làm theo yêu cầu
Theo dõi
Trang 2TIẾT 2 : ÔN TẬP KT – ĐỌC THÊM :ĐI CHỢ
A/ MỤC TIÊU: SGV
MTR : Luyện đọc bài Đi chợ
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1/ G thiệu : GV giới thiệu bài học và
ghi đầu bài lên bảng
2/ Ôn luyện –KT đọc như tiết 1
3/Luyện đọc bài Đi chợ
4/ Đặt câu tự giới thiệu.
+ Yêu cầu Hs đọc đề bài
+ Gọi 1 HS khá đọc tình huống 1
+ Yêu cầu 1 HS đọc mẫu Hướng dẫn
HS cần nói đủ tên và quan hệ của em
với bạn là gì?
+ Gọi 1 số HS nhắc lại câu giới thiệu
cho tình huống 1
+ Yêu cầu thảo luận cặp đôi để tìm
cách nói lời giới thiệu trong 2 tình
huống còn lại
+ Gọi 1 số HS nói lời giới thiệu, sau đó
nhận xét và ghi điểm
3/ Ôn luyện về dấu chấm
+ Gọi HS đọc yêu yêu cầu
+ Yêu cầu HS tự làm bài sau đó chép
lại cho đúng chính tả
+ Yêu cầu nhận xét bài bạn trên bảng
sau đó nhận xét và ghi điểm
Lời giải: Đầu năm học mới, Huệ nhận
được quá của bố Đó là một chiếc cặp
rất xinh Cặp có quai đeo Hôm khai
giảng, ai cũng phải nhìn Huệ với chiếc
cặp mới Huệ thầm hứa học chăm, học
giỏi cho bố vui lòng
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Các em vừa được ôn tập những
nội dung gì?
- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị
Nhắc lại đề bài
+ Thực hiện như yêu cầu
-HS lần lượt đọc bài,kết hợp trả lời câu hỏi SGK
+ 3 HS đọc, mỗi HS đọc 1 tình huống
+ Tự giới thiệu về em với mẹ của bạn khi đến nhà bạn lần đầu
+ 1 HS khá làm mẫu Nhậnxét
+ Gọi HS đọc làm bài
+ Thảo luận tìm cách nói với nhau
+ Gọi vài cặp HS trao đổi với nhau trước lớp và nhận xét
+ 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
+ 2 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vào vở
+ Nhận xét
- HS nhắc lại
Theo dõi Theo dõi
Luyện đọc bài đi chợ theo sự hướng dẫn của GV
Theo dõi
Lắng nghe
Trang 3tiết sau GV nhận xét tiết học.
TUẦN 18 Thứ hai, ngày 05 tháng 01 năm 2009.
TOÁN : ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN.
A/ MỤC TIÊU : SGV
MTR : Biết viết một vài phép tính cộng trừ đơn giản
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC: + Cho cả lớp nhìn lịch để nêu
một số yêu cầu +Nhận xét
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
HĐ1/ G thiệu: GV giới thiệu và ghi đề
HĐ2/ Hướng dẫn ôn tập:
+ GV yêu cầu HS làm các bài tập
1,2,3,4 ở VBT Toán
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu kém làm
được bài
- Chấm một số bài nhận xét chữa chung
-Chữa BT3 –BT4 GV tổ chức cho HS
chơi trò chơi điền số nhanh
Bài 3: -GV cùng HS phân tích đề toán
+ Gọi HS đọc đề bài
+ Bài toán cho biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao?
+ Cho HS tự tóm tắt rồi giải
Tóm tắt:
Lan hái : 24 bông hoa
Liên hái nhiều hơn Lan : 16 bông hoa
Liên hái : bông
hoa?
+ Mỗi HS thực hiện
Nhắc lại đề bài
-HS thực hành làm BT -HS làm xong hai em ngồi cạnh nhau đổi vở tự KT bài của nhau bằng bút chì
+ Đọc đề
+ Lan hái 24 bông hoa Liên hái nhiều hơn Lan 16 bông hoa
+ Hỏi Liên hái được mấy bông hoa?
+ Bài toán về nhiều hơn
Bài giải:
Số bông hoa Liên hái được là:
24 + 16 = 40 ( bông hoa) Đáp số : 40 bông hoa
Theo dõi
Lắng nghe
Gv hướng dẫn em viết các phép tính 3+4= 4+5= 5+5= 15-5= 19-9= 18-8=
Bài 4:
Tổ chức cho HS thi điền số nhanh giữa các tổ Tổ nào có nhiều bạn điền đúng , nhanh là đội thắng cuộc
Đáp án:
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Các em vừa học toán bài gì ?
- GV nhận xét tiết học , tuyên dương
- Dặn về nhà học thuộc phần nội dung bài học, làm các bài trong vở bài tập
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
Trang 4ĐẠO ĐỨC : KIỂM TRA HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU : Kiểm tra HS về nắm được ích lợi của việc chăm chỉ học tập và kiến thức về
giữ gìn trường lớp sạch đẹp …
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : SGV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
- GV chép đề bài lên bảng
- HS làm bài vào giấy
+ Đề bài :
1 Hãy ghi những lợi ích của việc chăm chỉ học tập
2 Hãy ghi những việc em đã làm thể hiện sự quan tâm giúp đỡ bạn
-HS làm bài
- GV theo dõi
- HS làm xong GV thu
bài GV lấy đó làm tư liệu để đánh giá bằng nhận xét
- GV nhận xét bài làm để rút kinh nghiệm
Trang 5THỂ DỤC : BÀI SỐ 35.
A/ MỤC TIÊU : SGV
MTR :Tham gia cùng các bạnhưng đơn giản hơn
B/ CHUẨN BỊ : SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ PHẦN MỞ ĐẦU:
+ Yêu cầu tập hợp thành 4 hàng dọc GV
phổ biến nội dung giờ học ( 1 p)
+ Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
+ Trò chơi: Diệt các con vật có hại
II/ PHẦN CƠ BẢN:
+ Chơi trò chơi: “Vòng tròn” 10 phút
+ GV nêu lại cách chơi
+ Cho HS thực hiện chơi
+ Trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy
+ GV nêu trò chơi, nhắc lại cách chơi kết
hợp với chỉ dẫn trên sân, sau đó cho HS
chơi
+ Đi đều theo vòng tròn đã kẻ và thực
hiện nhảy chuyển đội hình thi đua tổ 1 –
3 tổ 2 – 4
III/ PHẦN KẾT THÚC:
+ Đi đều theo 5 hàng dọc trên địa hình tự
nhiên, hát
+ Cúi đầu lắc người thả lỏng, nhảy thả
lỏng
+ GVhệ thống ND bài và yêu cầu HS
nhắc lại
+ GV nhận xét tiết học – Dặn về nhà ôn
lại bài,chuẩn bị tiết sau kiểm tra
+ Lớp trưởng điều khiển tập hợp Lắng nghe
+ HS thực hiện + HS thực hiện theo yêu cầu + Thực hiện trò chơi
+ HS chú ý lắng nghe
+ HS chơi chính thức,chơi nhiệt tìnhvà tích cực
+ Thực hiện
+ Cả lớp cùng thực hiện + HS thực hiện theo yêu cầu + Thực hiện
+ Lắng nghe
Theo dõi
Tham gia hoạt động với các bạn
Tham gia cùng các bạn
Trang 6TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG
A/ MỤC TIÊU : SGV
MTR :Biết vẽ hình vuông ,hình chữ nhật và một vài phép tính đơn giản
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC:
+ HS thực hiện vào bảng con -Đặt tính và
tính 58+12; 67+23; 53+47
Nhận xét
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
HĐ1/ G thiệu: GV giới thiệu,ø ghi đề
HĐ2/ Hướng dẫn ôn tập:
-GV yêu cầu HS làm bài tập 1,2,3,4,5 ở
VBT Toán
-GV theo dõi giúp đỡ HS yếu kém làm
được BT
Chấm một số bài nhận xét chữa chung
Gọi HS khá giỏi chữa BT3,4
-Gv cùng HS phân tích bài toán
Bài 3:
+ Cho HS nêu cách tìm số hạng chưa biết,
tìm số bị trừ chưa biết, tìm số trừ chưa
biết
+ Chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm thực
hiện 1 ý tìm x
+ Gọi đại diện lên bảng trình bày rồi nhận
xét
Bài 4:
+ Cho HS đọc đề, xác định dạng bài rồi
giải bài toán vào vở, 1 HS lên bảng
Tóm tắt:
Lợn to : 92 kg
Lợn bé nhẹ hơn : 16 kg
Lợn bé : kg?
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Các em vừa học toán bài gì ?
- GV nhận xét tiết học , tuyên dương
- Dặn về nhà làm các bài trong vở
+ HS thực hiện làm bàiù
Nhắc lại đề bài
+ HS thực hành làm bài tập sau đó đổi vở tự KT bài của nhau
+ HS nêu cách tìm x
+ Hoạt động theo nhóm và đại diên trình bày ở bảng
x + 18 = 62 x – 27 = 37
x = 62 – 18 x = 37 + 27
x = 44 x = 64
40 – x = 8
x = 40 – 8
x = 32 + Bài toán thuộc dạng ít hơn, giải bài vào vở rồi nhận xét ở bảng
Bài giải:
Con lợn bé cân nặng là:
92 – 16 = 76 ( kg) Đáp số: 76 kg -HS trả lời
Theo dõi
Lắng nghe
Làm một số phép tính theo sự hướng dẫn củaGV Vẽ hình vuông ,hì
nh chữ nhật và vài Pt 20-12= 25-5= 27-7=
Trang 7bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau
CHÍNH TẢ : ÔN TẬP KT – ĐỌC THÊM : ĐIỆN THOẠI (T3).
A/ MỤC TIÊU: SGV
MTR : Luyện đọc một đoạn của bài Điện thoại
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I /ÔN LUYỆN TẬP ĐỌC VÀ HTL:
+ Hướng dẫn như tiết trước
+ Nhận xét ghi điểm
II/ Luyện đọc bài ĐIỆN THOẠI
III/ ÔN LUYỆN KĨ NĂNG SỬ DỤNG
MỤC LỤC SÁCH:
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu sau đó cho HS
thi tìm mục lục sách
+ Tổ chức cho HS thi tìm mục lục sách
+ Chia lớp thành 4 đội phát cho mỗi đội
1 lá cờ và cử 2 thư ký Nêu cách chơi,
mỗi lần GV đọc bài tập cho HS xem
mục và tìm số trang
+ Tổ chức cho HS thực hiện thư sau đó
chơi
+ Kết thúc, đội nào tìm được nhiều bài
tập đọc hơn là đội thắng
III/ VIẾT CHÍNH TẢ:
+ GV đọc đoạn văn một lượt và gọi 2 HS
đọc lại
+ Hỏi: Đoạn văn có mấy câu?
+ Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?
+ Cuối mỗi câu có dấu gì?
+ Yêu cầu HS viết bảng một số từ ngữ
+ Đọc lại bài cho HS viết, mỗi cụm từ
đọc 3 lần
+ Đọc bài cho HS soát lỗi
+ Chấm điểm và nhận xét
IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- C ho HS nhắc lại quy tắc viết
chính tả
- Dặn HS về nhà làm lại bài tập 2
và 3 vào vở bài tập
- Chuẩn bị cho tiết sau GV nhận
+ Viết các từ: trâu, ra ngoài,
ruộng, nông gia, quản công
+ HS đọc bài theo nhóm –Đọc cá nhân kết hợp trả lời câu hỏi SGK
+ Đọc yêu cầu của bài và nghe GV phổ biến cách chơi và chuẩn bị chơi
+ Hoạt động theo nhóm
+ Thực hiện thử sau đó chơi chính thức
+ Nhận xét
+ 2 HS đọc to,cả lớp đọc thầm
+ 4 câu
+ các chữ Bắc:tên riêng và các chữ:Đầu, Ở, Chỉ đứng ở đầu câu
phải viết hoa
+ Cuối mỗi câu có dấu chấm
+ Viết các từ : đầu năm, quyết trở
thành, giảng lại, đã đứng đầu lớp.
+ Nghe và viết chính tả
+ Soát lỗi
Theo dõi
Luyện đọc bài
Điện thoại theo sự hướng dẫn của GV
Luyện viết chính tả, nhìn sách để viết bài
Trang 8xét tiết học.
Thứ ba, ngày 06 tháng 01 năm 2009.
KỂ CHUYỆN: ÔN TẬP KT – ĐỌC THÊM : HÁ MIỆNG CHỜ SUNG( T4)
A/ MỤC TIÊU : SGV
MTR : Luyện đọc đề bài và một vài câu ngắn của bài Há miệng chờ sung
B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU :
I/ ÔN LUYỆN TẬP ĐỌC VÀ HTL:
+ Tiến hành tương tự với kiểm tra đọc
thành tiếng
+ Nhận xét đánh giá và ghi điểm
II/ Luyện đọc bài : Há miệng chờ sung
III/ KỂ CHUYỆN THEO TRANH VÀ
ĐẶT TÊN CHO TRUYỆN:
+ Gọi HS đọc yêu cầu của đề
+ Hỏi :Trên đường phố, mọi người và xe
cộ qua lại như thế nào?
+ Ai đang đứng trên lề đường?
+ Bà cụ định làm gì? Bà đã thực hiện được
việc bà muốn chưa?
+ Yêu cầu kể lại toàn bộ nội dung tranh 1
Tranh 2:
+ Yêu cầu quan sát
+ Hỏi : Lúc đó ai xuất hiện?
+ Theo em, cậu bé sẽ làm gì, nói gì với bà
cụ Hãy nói lời của cậu bé?
+ Khi đó bà cụ sẽ nói gì? Hãy nói lại lời
bà cụ
Tranh 3:
+ Yêu cầu nêu nội dung tranh và kể lại
toàn bộ câu chuyện?
+ Yêu cầu HS đặt tên cho truyện
III/ VIẾT TIN NHẮN
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
+ Vì sao em phải viết tin nhắn?
+ Nội dung tin nhắn cần những gì để bạn
có thể đi dự Tết trung thu?
+ Yêu cầu HS làm bài, 2 HS lên bảng viết
+ Nhận xét tin nhắn của 2 bạn
IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện
-HS thực hiện
-HS luyện đọc theo nhóm -Luyện đọc cá nhân
+ 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
+ Mọi người và xe cộ đi lại tấp nập
+ Có một bà cụ già đang đứng bên
lề đường.
+ Bà cụ định sang đường nhưng mãi vẫn chưa sang được
Thực hành kể chuyện theo tranh 1
+ Quan sát tranh
+ Lúc đó một cậu bé xuất hiện
+ HS nêu các câu trả lời và nhận xét
+ HS nêu các câu trả lời và nhận xét
+ Nêu nội dung bức tranh và kể lại truyện
+ Nhiều HS phát biểu
+ Đọc yêu cầu
+ Vì cả nhà bạn đi vắng
+ Cần ghi rõ thời gian, địa điểm tổ chức
Theo dõi
Luyện đọc đề bài và một vài câu ngắn Lắng nghe
Tập viết tin nhắn theo sự hướng dẫn của Gv
Trang 9và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét
tiết học
-+ Làm bài cá nhân
+ Nhận xét
Thứ tư, ngày 04 tháng 01 năm 2006.
TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG
A/ MỤC TIÊU : SGV
- MTR : Biết vẽ đoạn thẳng và một số phép tính đơn giản
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC: + Cả lớp thực hiện đặt tính
và tính 90 – 42 ;80-45
Nhận xét
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
HĐ1/ G thiệu: GV giới thiệu ,ø ghi đề
HĐ2/ Hướng dẫn ôn tập:
+HS làm BT 1,2,3,4,5 ở VBT Toán
-GV theo dõi giúp đỡ HS yếu làm
được bài
-Chấm một số bài nhận xét chữa
chung
-Dự kiến chữa BT 3,4 (nếu Hs làm
sai )
Bài 3:
+ Cho HS nêu cách tìm tổng, tìm số
hạng trong phép cộng và làm phần a 1
HS làm ơ ûbảng lớp
+ Tiếp tục cho HS nêu cách tìm số bị
trừ, số trừ, hiệu trong phép trừ sau đó
yêu cầu HS làm tiếp phần b 1 HS làm
trên bảng lớp
Bài 4:
+ Cho HS đọc đề
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài toán thuộc dạng toán gì?
+ Cho HS tóm tắt và giải
Tóm tắt:
Can bé đựng: 14 lít dầu
Can to đựng nhiều hơn 8 lít dầu
Can to : lít ?
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Các em vừa học toán bài gì ?
- GV nhận xét tiết học , tuyên
+ HS thực hiện vào bảng con
Nhắc lại đề bài
+ Tự làm bài + Đọc chữa bài, các HS khác kiểm tra bài của mình
Số hạng
Số
Số bịtrừ 44 63 64 90
+ Đọc đề
+ Can bé: 14l dầu, can to nhiều hơn 8l
+ Can to đựng bao nhiêu lít dầu?
+ Bài toán về nhiều hơn + Làm bài
Bài giải:
Số lít dầu can to đựng được là:
14 + 8 = 22 ( lít) Đáp số: 22 lít -HS trả lời
Theo dõi
Lắng nghe
Tập vẽ đoạn thẳng và viết một số phép tính 26-6= 15+5= 20+5= 25-5=
Trang 10dương
- Dặn về nhà làm các bài trong
vở bài tập Chuẩn bị bài cho
tiết sau
TẬP ĐỌC : ÔN TẬP KT - ĐỌC THÊM : TIẾNG VÕNG KÊU (T5)
A/ MỤC TIÊU : SGV
MTR :Luyện đọc một khổ thơ của bài Tiếng võng kêu
B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU :
I/ ÔN LUYỆN TẬP ĐỌC VÀ HTL:
+ Tiến hành tương tự với kiểm tra đọc
thành tiếng
+ Nhận xét đánh giá và ghi điểm
II/ LUYỆN ĐỌC BÀI : TIẾNG VÕNG
KÊU
III/ ÔN LUYỆN VÈ TỪ CHỈ HOẠT
ĐỘNG:
+ Gọi HS đọc yêu cầu của đề
+ Yêu cầu tìm và gạch chân dưới 8 từ chỉ
hoạt động có trong đoạn văn
+ Gọi HS nhận xét bài bạn
+ Kết luận về câu trả lời đúng sau đó ghi
điểm
Lời giải: nằm, lim dim, kêu, chạy, vươn
mình,
dang(đôi cánh), vỗ, gáy
III/ ÔN LUYỆN CÁC DẤU CHẤM
CÂU
+ Yêu cầu HS đọc lại đoạn văn, đọc cả
dấu câu
+ Hỏi: Trong bài có những dấu câu nào?
+ Dấu phẩy viết ở đâu trong câu?
+ Hỏi tương tự với các dấu câu khác
IV/ ÔN LUYỆN VỀ CÁCH NÓI LỜI
AN ỶI VÀ LỜI TỰ GIỚI THIỆU
+ Gọi HS đọc tình huống
+ Hỏi: Nếu em là chú công an, em sẽ hỏi
thêm những gì để đưa em nhỏ về nhà?
HS thực hiện
- HS luyện đọc kết hợp trả lời câu hỏi SGK
+ 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
+ 1 HS làm ở bảng lớp, cả lớp làm vào vở
+ Nhận xét.
+ Đọc bài
+ Trong bài có: dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép, dấu chấm cảm, dấu ba chấm
+ Dấu phẩy viết ở giữa câu văn
+ HS trả lời từng dấu câu
+ 2 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
+ Một số HS nêu rồi nhận xét
Theo dõi
Lắng nghe và tập đọc bài Tiếng võng kêu
GV theo dõi hướng dẫn thêm
Lắng nghe và theo dõi