Đồ dùng dạy học - Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng - Phiếu bài tập cá nhân III.. Đồ dùng dạy học - Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL III.. Kiểm tra đọc - HS g
Trang 1Tuần 18 Thứ 2 ngày 22 tháng 12 năm 2008
Tiết 1 : Chào cờ
Phổ biến kế hoach tuần Tiết 2: Tập đọc
Bài 35: ôn tập
I Mục tiêu
- Kiểm tra đọc - hiểu
- Ôn luyện tổng kết chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối năm
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng
- Phiếu bài tập cá nhân
III Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài: nêu mục tiêu bài
học
2 Kiểm tra đọc: 15'
- Tiến hành nh tiết 1 phần KT
3 HD làm bài tập: 10'
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài trên phiếu
- Chữa bài
- Gọi HS trình bày câu trả lời của mình
+ a) GV cho nhiều HS đọc câu văn
miêu tả của mình
- Nhận xét KL lời giải đúng
4 Củng cố dặn dò: 4'
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS bốc thăm và đọc bài đã bốc đợc , trả lời câu hỏi
- HS nêu
- HS làm trên phiếu bài tập Chữa bài:
a) biên giới b) Nghĩa chuyển c) đại từ xng hô: em và ta d) HS viết tuỳ theo cảm nhận của mình
Tiết 3: Toán
Diện tích hình tam giác
I MỤC TIấU :
Giỳp HS nắm được quy tắc tớnh diện tớch hỡnh tam giỏc và biết vận dụng tớnh diện tớch hỡnh tam giỏc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV chuẩn bị 2 hỡnh tam giỏc bằng nhau (bằng bỡa, cỡ to để cú thể đớnh lờn bảng)
HS chuẩn bị 2 hỡnh tam giỏc nhỏ bằng nhau; kộo để cắt hỡnh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 B i m i :ài mới : ới :
Hoạt động 1 : Cắt hỡnh tam giỏc
GV hướng dẫn HS lấy 1 hỡnh tam giỏc
(trong 2 hỡnh tam giỏc bằng nhau)
Vẽ 1 chiều cao lờn hỡnh tam giỏc đú
Cắt theo chiều cao, được hai mảnh tam
giỏc được ghi là 1 và 2
Hoạt động 2 : Ghộp thành hỡnh chữ nhật
A E B HS ghộp 3 hỡnh tam giỏc thành một hỡnh
chữ nhật (ABCD)
Trang 21 2
h
D H C
Hoạt động 3 : So sánh, đối chiếu các yếu
tố hình học
Hương dẫn HS so sánh :
Hình chữ nhật (ABCD) có chiều dài (DC)
bằng độ dài đáy (DC) của hình tam giác
(EBC)
Hình chữ nhật (ABCD) có chiều rộng
(AD hoặc BC) bằng chiều cao (E H) của
hình tam giác (E DC)
Diện tích hình chữ nhật (ABCD) gấp đôi
diện tích hình tam giác (E BC) theo cách :
+ Diện tích hình chữ nhật (ABCD) bằng
tổng diện tích các hình tam giác (hình 1 +
hình 2 + hình EBC)
+ Diện tích hình tam giác EBC bằng tổng
diện tích hình 1 và hình 2
Hoạt động 4 : Hình thành quy tắc, công
thức tính diện tích hình tam giác
Nêu quy tắc và ghi công thức (như SGK) :
2
h
a
S
Hoạt động 5 : Thực hành
HS thực hành trên Vở bài tập
Bài 1 : HS viết đầy đủ quy tắc tính diện
Vẽ chiều cao (EH)
HS nhận xét : Ghi công thức tính diện tích hình chữ nhật ABCD : S = DC x AD = DC x EH
Vì diện tích tam giác EBC bằng nửa diện tích hình chữ nhật abcd nên diện tích tam giác EBC được tính :
2
DCxEH
S nêu qui tắc và ghi công thức( như trong SGK)
h
a
S = 2
axh
hoặc S = a x h :2
Trang 3tớch hỡnh tam giỏc.
a)
Bài 2 : a) HS phải đổi đơn vị đo để đỏy và độ dài
cú cựng đơn vị đo , sau đú tớnh diện tớch hỡnh tam giỏc
5m =50dm hoặc 24dm -2,4 m
50 X 24 : 2 = 600 ( dm2) hoặc 5x2,4:2= 6(m2)
b) 42,5 x 5,2 : 2 = 110,5 ( m2)
2 Củng cố, dặn dũ :
Tiết 4: Đạo đức
Thực hành cuối kì 1
- Học sinh thực hành củng cố lại nội dung các bài đạo đức đa đợc học trong kì 1; + Bài 1:Em là học sinh lớp 5
+ Bài 2;Có trách nhiệm về việc làm của mình
+ Có chí thì nên
+ Tình bạn
+ Kính già yêu trẻ
+ Tôn trọng phụ nữ
+ Hợp tác với những ngời xung quanh
-Học sinh tiến hành và thảo luận những nội dung đã đợc học
-GV đánh giá nhận xét và căn dặn HS về nhà ôn tập kĩ chuẩn bị cho kiểm tra định kì -học kì 1
Thứ 3 ngày 23 tháng 12 năm 2008 Tiết 1: Toán
Luyện tập
I MỤC TIấU :
Giỳp HS :
Rốn luyện kĩ năng tớnh diện tớch hỡnh tam giỏc (trường hợp chung)
Làm quen với cỏch tớnh diện tớch hỡnh tam giỏc vuụng (biết độ dài hai cạnh vuụng gúc của hỡnh tam giỏc vuụng)
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 B i m i :ài mới : ới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Trang 4HS thực hành trờn vở bài tập.
Bài 1 : HS ỏp dụng quy tắc tớnh diện tớch
hỡnh tam giỏc
a) 30,5 x12 : 2 = 183 ( dm2)
b) 16 dm =1,6cm , 1,6 x 5,3 :2 = 4,24
(m2)
bài 2 : Hướng dẫn HS quan sỏt từng tam
giỏc vuụng rồi chỉ ra đỏy và đường cao
tương ứng, chẳng hạn : Hỡnh tam giỏc
vuụng ABC coi AC là đỏy thỡ AB là chiều
cao tương ứng và ngược lại AB là đỏy thỡ
AC là chiều cao tương ứng
Bài 4: a) đo độ dài cỏc cạnh của hỡnh
chữ nhật ABCD
AB= DC = 4cm
AD = BC = 3cm
Diện tớch hỡnh tam giỏc ABC là :
4 x 3 : 2 = 6 ( cm2)
b) đo độ dài cỏc cạnh của hỡnh chữ nhật MNPQ và cạnh ME : MN=PQ = 4cm MQ=NP = 3cm
ME = 1cm
Bài 3 : Hướng dẫn HS quan sỏt hỡnh tam giỏc vuụng
+ Coi độ dài AC là đỏy thỡ độ dài AB là chiều cao
+ Diện tớch hỡnh tam giỏc bằng đỏy nhõn với chiều cao rồi chia 2 : AB 2AC
+ Nhận xột : Muốn tớnh diện tớch hỡnh tam giỏc vuụng, ta lấy tớch độ dài hai cạnh vuụng gúc chia cho 2
Tớnh diện tớch hỡnh tam giỏc vuụng ABC :
4 x 3 : 2 = 6 (cm2) Tớnh diện tớch hỡnh tam giỏc vuụng DEG :
5 x 3 : 2 = 7,5(cm2)
Bài 4 : Tớnh :
Diện tớch hỡnh chữ nhật MNPQ là :
4 X 3 = 12 (cm2) Diện tớch hỡnh tam giỏc MQE là :
3 X 1 : 2 = 1,5 ( cm2) Diện tớch hỡnh tam giỏc NEP là : 3x 3 :2 = 4,5 ( cm2) Tổng diện tớch hỡnh tam giỏc MQE và diện tớch hỡnh tam giỏc NEP là :
1,5 +4,5 = 6(cm2 ) diện tớch hỡnh tam giỏc EQP là :
12 -6 =6 ( cm2) chỳ ý : cú thể tớnh diện tớch hỡnh tam giỏc EQP như sau :
4 x 3 : 2 = 6 ( cm2)
2 Củng cố, dặn dũ :
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 35: ôn tập
I Mục tiêu
- Kiểm tra đọc - hiểu ( lấy điểm)
- Lập bảng thống kê về vốn từ môi trờng
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL
III Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
-Nêu mục tiêu bài
2 Kiểm tra đọc
- HS gắp thăm bài đọc
- Yêu cầu HS đọc bài đã gắp thăm đợc
và trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
- HS lần lợt lên gắp thăm
- HS đọc và trả lời câu hỏi
Trang 5- Cho điểm trực tiếp
3 HD làm bài tập
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm
thực hiện 1 nhiệm vụ
+ Tìm các từ chỉ các sự vật trong môi
trờng thuỷ quyển, sinh quyển, khí
quyển
+ Tìm các từ chỉ những hành động bảo
vệ môi trờng: thuỷ quyển, sinh quyển,
khí quyển
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên
bảng làm
- Gọi các HS đọc các từ trên bảng
- Yêu cầu HS viết vào vở các từ đúng
- HS đọc
- các nhóm thảo luận
các sự vật
có trong
môi trờng
rừng, con ngời, thú
chim cây
sông suối, ao hồ, biển, đại dơng, khe, thác, kênh
m-ơng, ngòi rạch, lạch
bầu trời, vũ trụ, mây, không khí, âm thanh,
ánh sáng, khí hậu
Những
hành động
bảo vệ môi
trờng
trồng cây, chống đốt
n-ơng, trồng rừng ngập mặn,
Giữ sạch nguồn
n-ớc, XD nhà máy nớc, lọc nớc thải CN
lọc khói công nghiệp, xử
lí rác thải, chống ô nhiễm bầu không khí
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Chính tả
Ôn tập- Kiểm tra cuối học kì 1 I-Ôn tập đọc và học thuộc lòng
-HS nêu các bài tập đọc và HTL từ giữa kì 1 đến cuối kì 1
-Cho HS đọc và ôn lại các bài tập đọc và HTL trong HK1
HS xung phong liệt kê và cho học sinh ôn lại các bài đã học
II-Chính tả(Nghe viết )
1)Bài viết "ChợTa-sken"
-GV đọc bài viết 1 lợt
-Học sinh đọc lại bài viết 1 lợt
-Học sinh và Gv nêu và hớng dẫn Hs luyện viết 1 số từ khó viết trong bài
+ các từ khó viết là:
-Chợ ta-sken,đính ,xúng xínhchữa
2) Gv đọc bài viết cho Hs viết :
-Giọng đọc to, rõ ràng , vừa phải mỗi lợt đọc Gv đọc lại 3 lần
-Chú ý quan sát HS viết và nhắc nhở những HS còn yếu
_Gv đọc soát lại bài cho HS khảo lại bài
-GV chấm bài Hs , nêu nhận xét bài viết
3) Bài tập chính tả:
GV hớng dẫn HS làm bài tập chính tả ỏ VBT
4) Gv nhận xét tiết học
Tiết 4: Khoa học
Trang 6(tiết 35): Sự chuyển thể của chất.
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
******
I/Mục tiêu: Sau bài này, HS biết:
-Phân biệt ba thể của chất Nêu điều kiện để một số chất có thể chuyể từ thể nay sang thể khác-Kể tên một số chất ở thể rắn, thể lỏng , thể khí.
-Kể tên một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác.
II/Chuẩn bị: Hình trang 73 sgk.
III/Hoạt động dạy học:
Tiến trình
dạy học
Phương pháp dạy học
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
*Hoạt
động 1:
Trò chơi
tiếp sức:
“Phân biệt
3 thể của
chất”
Chia lớp.
*Hoạt
động 2:
Trò chơi
“Ai nhanh,
ai đúng”
Chia nhóm.
*Hoạt
động 3:
Quan sát
và thảo
luận.
Cả lớp.
*Hoạt
động 4:
Trò chơi
“Ai nhanh,
ai đúng?”
Cả lớp.
3.Dặn dò:
Kiểm tra bài: Nhận xét bài kiểm tra học kì I.
Sự chuyển thể của chất.
MT: HS biết phân biệt 3 thể chất.
CB: a)Bộ phiếu ghi tên một số chất.
b)Kẻ sẵn trên bảng như sgk trang 72.
B1: Tổ chức và hướng dẫn.
+GV chia lớp thành 2 đội Mỗi đội cử 5 bạn tham gia.
+Mỗi đội nhận một hộp các tấm phiếu, có cùng n/dung
+GV hô “bắt đầu”, người thứ nhất của đội rút một phiếu bất kì đọc nội dung rồi dán phiếu đó lên phần bảng của đội mình.
B2: Các đội cử đại diện lên chơi, thực hiện như đã h/d.
B3: GV cùng HS không tham gia chơi kiểm tra lại từng tấm phiếu của bạn đã dán vào mỗi cột xem đã đúng chưa.
MT: HS nhận biết được đ/đ của chất rắn, lỏng, khí.
CB: Một bảng con và phấn Một cái chuông.
B1: GV phổ biến luật chơi, cách chơi:
GV đọc câu hỏi Các nhóm thảo luận rồi ghi nhanh đáp án vào bảng Nhóm nào lắc chuông trước được trả lời.
B2: Tổ chức HS chơi.
MT: HS nêu một số vd sự chuyển thể của chất
B1: GV yêu cầu HS quan sát các hình trang 73 sgk
và nói về sự chuyển thể của nước.
B2: GV yêu cầu HS tìm thêm một số vd khác GV cho HS đọc vd ở mục “Bạn cần biết” trang 73 sgk.
MT: HS nắm được 2 mục tiêu sau của bài học.
B1: Tổ chức và hướng dẫn.
-GV chia lớp thành 4 nhóm và phát số phiếu trắng
=.
-Trong cùng một thời gian, nhóm nào viết được nhiều tên các chất ở 3 thể khác nhau hoặc viết
HS kiểm tra.
HS mở sách.
HS tham gia.
Đáp án: sgv trang 126.
HS thảo luận và trả lời câu hỏi.
HS đại diện nhóm Đáp án: 1/b; 2/c; 3/a.
HS trả lời.
Đáp án: sgv trang 127.
HS tham gia.
HS lắng nghe.
Trang 7được nhiều tờn cỏc chất cú thể chuyển từ thể này sang thể khỏc là thắng.
B2: Cỏc nhúm làm việc theo hướng dẫn của GV
B3: Cả lớp cựng kiểm tra xem nhúm thắng cuộc.
Bài sau: Hỗn hợp.
Thứ 4 ngày 24 tháng 12 năm 2008 Tiết 1: Tập đọc
ôn tập
I Mục tiêu
- Kiểm tra đọc - hiểu
- Ôn luyện tổng kết chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối năm
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng
- Phiếu bài tập cá nhân
III Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài: nêu mục tiêu bài
học
2 Kiểm tra đọc: 15'
- Tiến hành nh tiết 1 phần KT
3 HD làm bài tập: 10'
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài trên phiếu
- Chữa bài
- Gọi HS trình bày câu trả lời của mình
+ a) GV cho nhiều HS đọc câu văn
miêu tả của mình
- Nhận xét KL lời giải đúng
4 Củng cố dặn dò: 4'
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS bốc thăm và đọc bài đã bốc đợc , trả lời câu hỏi
- HS nêu
- HS làm trên phiếu bài tập Chữa bài:
a) biên giới b) Nghĩa chuyển c) đại từ xng hô: em và ta d) HS viết tuỳ theo cảm nhận của mình
Tiết 2: Toán
Luyện tập chung
I MỤC TIấU : giỳp HS ụn tập , củng cố về :
Cỏc hàng về số thập phõn , cộng trừ nhõn chia số thập phõn , viết số đo dưới dạng
số thập phõn
Tớnh diện tớch hỡnh tam giỏc
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Kiểm tra bài cũ :
2.B i m i : ài mới : ới :
GV cho HS tự đọc , tự làm rồi chữa bài
Phần 1 : GV cho HS tự làm bài ( cú thể
làm vào vở nhỏp ) khi HS chữa bài cú
thể trỡnh bày miệng
Phần 2 :
Bài 1 : cho H tự đặt tớnh rồi tớnh, khi Hs
Bài 1 : khoanh vào B Bài 2 : khoanh vào C Bài 3 : khoanh vào C
Trang 8chữa bài, nếu cú điều kiện, GV cú thể
nờu yờu cầu HS nờu cỏch tớnh,
Bài 2 : cho Hs làm bài, rồi chữa bài
Bài 3 : cho Hs làm bài, rồi chữa bài
Kết quả là :
a) 8m 5dm = 8,5m b) 8m25dm2= 8,05m2
BÀI GIẢI : Chiều rộng của hỡnh chữ nhật là :
15 +25 = 40 (cm ) chiều dài của hỡnh chữ nhật là :
2400 : 40 = 60 ( m) diện tớch hỡnh tam giỏc MDC là :
60 x25 : 2 = 750 (m2) ĐÁP SỐ : 750 (cm2) 3.Củng cố, dặn dũ : Chuẩn bị để kiểm tra học kỡ 1
Tiết 3: Luyện từ và câu
Ôn Tập I-ôn tập đọc HTL
-HS nêu các bài tập đọc và HTL từ giữa kì 1 đến cuối kì 1
-Cho HS đọc và ôn lại các bài tập đọc và HTL trong HK1
HS xung phong liệt kê và cho học sinh ôn lại các bài đã học
II-Đọc và trả lời câu hỏi :
Bài: "Chiều biên giới"
-HS đọc bài đọc và trả lời các câu hỏi SGK
a)Tìm trong bài thơ một từ đồng ngiã vơi "Biên cơng"
b)Trong khổ tho 1 các từ đầu và ngọn đợc dùng với nghĩa gốc hay nghĩa chuyển
c)Có những đại từ xng hô nào đựoc dùng trong bài thơ
d)Viết 1 câu miêu tả hình ảnh mà câu thơ "Lúa lợn bậc thang mây"gợi ra cho em
GV nhận xét tiết học
Tiết 4: Lịch sử
Kiểm tra cuối kì 1 :Kiểm tra định kì cuối học kì I- năm học 2008 – 2009
Môn lịch sử lớp 5
(Thời gian 40 phút)
Câu 1(2 điểm)- Đánh dấu x vào vào ô trống đặt trớc câu trả lời đúng
1) Nhân dân ta đã làm gì để chống lại "giặc đói":
- Lập "hũ gạo cứu đói", 'ngày đồng tâm"
- Nhân dân nghèo đợc chia ruộng,10 ngày nhịn ăn một bữa
- - Khẩu hiệu Không một tấc đất bỏ hoang, Tấc đất tấc vàng,đắp lại đê điều
- Tất cả 3 ý trên
1) Chiến thắng Biên Giới Thu - Đông vào năm :
1949
1950
1951
Câu 2(2 điểm)- Nêu ý nghĩa của chiến thắng Biên Giới Thu Đông
Trang 9
Câu 3(2 điểm)- Trong lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến, Bác Hồ đã nói một câu nổi tiếng nêu lên tinh thần quyết tâm bảo vệ Tổ quốc Việt Nam Câu nói đó là:
Câu 4(2 điểm )- Đánh số thứ tự (1,2,3,4 ) các sự kiện , nhân vật lịch sử lần lợt theo thời
gian
Phong trào Đông Du
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Toàn quốc kháng chiến
Phong trào Cần Vơng
Lễ tuyên bố Độc lập
Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
(2 điểm chữ viết )
Đáp án Môn lịch sử lớp 5
(Thời gian 40 phút)
Câu 1(2 điểm)- Đánh dấu x vào vào ô trống đặt trớc câu trả lời đúng
1) Nhân dân ta đã làm gì để chống lại "giặc đói":
- Lập "hũ gạo cứu đói", 'ngày đồng tâm"
- Nhân dân nghèo đợc chia ruộng,10 ngày nhịn ăn một bữa
- - Khẩu hiệu Không một tấc đất bỏ hoang, Tấc đất tấc vàng,đắp lại đê điều
x - Tất cả 3 ý trên (Học sinh đánh đúng cho 1 điểm)
1) Chiến thắng Biên Giới Thu - Đông vào năm :
1949
x 1950 ( Học sinh đánh đúng cho 1 điểm)
1951
Câu 2.(2 điểm)- Nêu ý nghĩa của chiến thắng Biên Giới Thu Đông
-Nhằm đập tan âm mu của thực dân Pháp về việc khoá chặt biên giới Việt -Trung và cô lập căn cứ địa Việt Bắc.(1 điểm)
- Chiến dịch biên giới Thu-Đông ta đã giành thắng lợi, Căn cứ địa Việt Bắc đợc củng cố,
mở rộng Từ đây, ta nắm quyền chủ động trên chiến trờng
(1 điểm)
Câu 3(2 điểm)- Trong lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến, Bác Hồ đã nói câu nổi tiếng
nêu lên tinh thần quyết tâm bảo vệ Tổ quốc Việt Nam
Câu nói đó là:
Chúng ta muốn hoà bình, chúng ta càng nhân nhợng.Nhng chúng ta càng nhân nhợng, thực dân Pháp càng lấn tới, vì chúng quyết tâm cớp nớc ta lần nữa!Không!Chúng ta thà hi sinh tất cả, chứ không chịu mất nớc, nhất định chúng ta không chịu làm nô lệ."
Câu 4(2 điểm )- Đánh số thứ tự (1,2,3,4 ) các sự kiện , nhân vật lịch sử lần lợt theo thời
gian
2 Phong trào Đông Du
4 Xô Viết Nghệ Tĩnh
6 Toàn quốc kháng chiến
1 Phong trào Cần Vơng
5 Lễ Tuyên ngôn Độc lập
3 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
(Đúng mỗi ý cho 0,33 điểm)
Trang 10(2 điểm chữ viết )
Thứ 5 này 25 tháng 12 năm 2008 Tiết 1: Toán
Kiểm tra cuối kì 1
Kiểm tra định kì cuối học kì I- năm học 2007 – 2008
Môn Toán lớp 5
(Thời gian 60 phút)
Bài 1- Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
a) Viết 15
100
6
dới dạng số thập phân đợc:
b) Chữ số 4 trong số thập phân 21,540 chỉ giá trị là:
10 4
C
100
4
D
1000 4
c) Số bé nhất trong các số 8,2 ; 7,25 ; 7,055 ; 7,037 là:
*Bài 2- Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8m22dm2 = m2
5tạ 25 kg = tạ
2,143 km = m
Bài 3- Một ngời bán một số hàng đợc lãi 120000 đồng Tính ra số lãi này bằng 10% so
với giá mua Vậy , ngời đó đã mua số hàng trên với giá nào ? Hãy khoanh vào chữ đặt
tr-ớc câu trả lời đúng:
Bài 4- Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
a) 2,709 25
209 0,108
9
- Phép chia có thơng là 0,108 có số d là: A 9 B 0,9 C 0,09 D 0,009 b) 47,8 8 3,7 10 8 12,9 3 4 8 1 5 - Phép chia có thơng là 12,9 có số d là: A 1 5 B 1,5 C 0,15 D 0,015 Bài 5- Đặt tính rồi tính: 157,04 + 824,46 279,3 - 27,93 25,04 x 54 63,36 : 1,8