+ Các vị đại thần và nhà khoa học nói với nhà vua như thế nào về đòi hỏi của công chúa?. + Tìm những chi tiết cho thấy cách nghĩ của công chúa nhỏ về mặt trăng rất khác với cách + Thái đ
Trang 117 33 81 17
Rất nhiều mặt trăng Luyện tập
Yêu lao động
Thứ 3
7/12/10
Toán Chính tả
LT & C Khoa học
82 17 33 33
Luyện tập chung Nghe- viết : Mùa đông trên rẻo cao Câu kể ai làm gì
Ôn tập
Thứ 4
8/12/10
Tập đọc Toán TLV
Kể chuyện
34 83 33 17
Rất nhiều mặt trăng Dấu hiệu chia hết cho 2 Đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật Một phát minh nho nhỏ
Thứ 5
9/12/10
Toán LT&C Lịch sử Khoa học
84 34 17 34
Dấu hiệu chia hết cho 5
Vị ngữ trong câu kể ai làm gì?
Ôn tập Kiểm tra
Thứ 6
10/12/10
Toán TLV Địa lý
Kĩ thuật SHL
85 34 17 17 17
Luyện tập Luyện tập đoạn văn trong bài vật miêu… vật
Ôn tập Cắt khâu, thêu sản phẩm tự chọn
Trang 2- GV: Tranh minh hoạ trong SGK, băng giấy viết sẵn đoạn cần luyện đọc.
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi 2 HS đọc bài: Trong quỏn ăn "Ba cỏ
- Bài đọc chia làm mấy đoạn ?
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn,
GV kết hợp luyện đọc từ khú: xinh xinh,
vương quốc, khuất, vui sướng, kim hoàn
- Y/C 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 kết hợp
giải nghĩa từ
- Y/C HS luyện đọc theo cặp
+ GV đọc mẫu toàn bài.
HĐ2: (10’) Tỡm hiểu bài
- Yờu cầu HS đọc đoạn 1
+ Chuyện gỡ đó xảy ra với cụ cụng chỳa ?
+ Cụ cụng chỳa nhỏ cú nguyện vọng gỡ ?
- 2 HS thực hiện yờu cầu
- Trả lời cõu hỏi
- HS ghi đầu bài vào vở
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- Bài đọc được chia làm 3 đoạn:
Đoạn 1: Ở vương quốc nọ nhà vua.
Đoạn 2: Nhà vua buồn bằng vàng rồi.
Trang 3
+ Trước yêu cầu của công chúa, nhà vua đã
làm gì ?
Vời: Mời vào.
+ Các vị đại thần và nhà khoa học nói với
nhà vua như thế nào về đòi hỏi của công
chúa ?
+ Tại sao họ cho rằng đòi hỏi đó của công
chúa không thể thực hiện được ?
+ Đoạn 1 nói lên điều gì ?
+ Tìm những chi tiết cho thấy cách nghĩ của
công chúa nhỏ về mặt trăng rất khác với cách
+ Thái độ của công chúa như thế nào ?
+ Nội dung đoạn 3 là gì ?
+ Câu chuyện cho em thấy được điều gì ?
- GV ghi nội dung lên bảng
HĐ3 : ( 10’) Luyện đọc diễn cảm
- GV hướng dẫn HS luyện đọc đoạn:
"Nhưng ai lấy chừng nào" trong bài
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Gọi HS đọc truyện theo cách phân vai
- GV nhận xét chung
3 Củng cố - dặn dò : (3’)
- Nhận xét giờ học
sẽ khỏi bệnh nếu có mặt trăng
- Nhà vua cho vời tất cả các vị đại thần,các nhà khoa học đến bàn cách lấy mặttrăng cho công chúa
- Họ nói rằng đòi hỏi của công cháu làkhông thể thực hiện được
- Vì mặt trăng ở rất xa và to gấp nghìn lầnđất nước của nhà vua
* Ý1 : Công chúa muốn có mặt trăng
- HS đọc bài
- Nhà vua than phiền với chú hề
- Chú hề cho rằng trước hết phải hỏi côngchúa xem nàng nghĩ mặt trăng như thế nào
đã
- Công chúa cho rằng mặt trăng chỉ to hơncài móng tay của cô, mặt trăng ngang quangọn cây trước cửa sổ và được làm bằngvàng
* Ý2: Mặt trăng của nàng công chúa.
- HS đọc bài
- Chú hề tức tốc đến gặp bác thợ kim hoàn,đặt làm ngay một mặt trăng bàng vàng …
- Công chúa thấy mặt trăng thì vui sướng
ra khỏi giường bệnh chạy tung tăng khắpvườn
* Ý3 Chú hề đã mang đến cho công chúa nhỏ một “Mặt trăng
*Nội dung: Câu chuyện cho em hiểu rằng cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, đáng yêu
- HS theo dõi tìm cách đọc hay
Trang 4- Dặn HS về đọc bài
Chuẩn bị bài sau: Rất nhiều mặt trăng (TT)
Tiết 3: TOÁN Tiết 81: LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
- Thực hiện được phép chia cho số có hai chữ số
- Biết chia cho số có ba chữ số
- Bài tập cần làm: Bài 1(a); Bài 3(a)
- HS có ý thức học toán tính cẩn thận, chính xác
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Bảng phụ, phiếu học tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 KTBC: (5’) Chia cho số có ba chữ số
(tt)
- Gọi hs lên bảng tính và đặt tính
- Nhận xét, cho điểm
2 Dạy-học bài mới:
a MB: Giới thiệu bài- ghi bảng: (2’)
b PTB: (30’) HD Luyện tập
Hoạt động 1:
Bài 1: Y/c HS thực hiện bảng lớp- VBT
- Giúp HS yếu tính được
- GV nhận xét- KL
Hoạt động 2: Dành cho HS khá, giỏi
Bài 2: Y/c hs đọc đề toán
- Gọi 1 hs lên bảng giải, cả lớp làm vào vở
- 1 hs đọc đề bài
- Tự làm bài
- 1 hs lên bảng sửa bài
GiảiChiều rộng của sân bóng đá
7140 : 105 = 68 (m)Chuvi sân bóng đá:
(105 + 68) x 2 = 346 (m)Đáp số: 346 m
- Lắng nghe thực hiện
HSTB
HSK
HSTB
Trang 5- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
Tiết 5: Đạo đức Tiết 17: YÊU LAO ĐỘNG (tiết 2)
I Môc tiªu :
- Nêu được ích lợi của lao động
- Tích cực tham gia các hoạt động lao động ở lớp, ở trường, ở nhà phù hợp với khả năng của bản thân
- Không đồng tình với những bểu hiện lười lao động
- Biết được ý nghĩa của lao động
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Kéo, giấy màu, bút màu, hồ dán để sử dụng cho hoạt động 2, tiết 2
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 KTBC:(4’) Yêu lao động
+ Vì sao chúng ta phải yêu lao động?
+ Nêu những biểu hiện của yêu lao động?
Nhận xét, cho điểm
2 Dạy-học bài mới:
a MB: Giới thiệu bài- ghi bảng: (2’)
b PTB: (25’)
* Hoạt động 1: ( 13’)Mơ ước của em
- Gọi hs đọc bài tập 5 SGK/26
- Y/C HS thảo luận nhóm đôi, nói cho nhau
nghe ước mơ sau này lớn lên mình sẽ làm
nghề gì? Vì sao mình lại yêu thích nghề đó?
Để thực hiện được ước mơ, ngay từ bây
gương yêu lao động
- Y/c hs kể về các tấm gương lao động của
Bác Hồ, các anh hùng lao động hoặc của các
vì cô giáo dạy cho trẻ em biết chữ Vì thế
em sẽ cố gắng học tập để đạt được ước mơcủa mình
- Lắng nghe
- HS nối tiếp nhau kể Truyện Bác Hồ làm việc cào tuyết ở Paris Bác Hồ làm phụ bếp trên tàu để đi tìm
Trang 6- Gọi hs đọc những câu ca dao, tục ngữ,
thành ngữ nói về ý nghĩa, tác dụng của lao
động
Kết luận: Lao động là vinh quang Mọi
người đều cần phải lao động vì bản thân,
gia đình và xã hội
- Trẻ em cũng cần tham gia các công việc ở
nhà, ở trường và ngoài xã hội phù hợp với
khả năng của bản thân
3 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Gọi hs đọc lại mục ghi nhớ
- Làm tốt các công việc tự phục vụ bản thân
Tích cực tham gia vào các công việc ở nhà,
ở trường và ngoài xã hội
- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập và thực hành kĩ
năng cuối kì I
đường cứu nước Tấm gương anh hùng lao động Lương ĐịnhCủa, anh Hồ Giáo
Tấm gương của các bạn hs biết giúp đỡ bố
mẹ, gia đình
- HS nối tiếp nhau đọc Làm biếng chẳng ai thiếtSiêng việc ai cũng tìm Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ Ai ơi chớ bỏ ruộng hoang
Bao nhiêu tấc đất tấc vàng bấy nhiêu
I MỤC TIÊU :
- Thực hiện được phép nhân, phép chia
- Biết đọc thông tin trên biểu đồ
- BTCL: Bài 1( Bảng 1 -3 cột đầu; Bảng 2 – 3 cột đầu); Bài 4 (a, b)
- Giáo dục HS tính cẩn thận, tính toán chính xác, trình bày sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC :
- Bảng phụ kẻ sẵn biểu đồ trang 91
- Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :
Trang 7a MB: Giới thiệu bài- ghi bảng: (2’)
b PTB: (30’) HD Luyện tập
Bài 1: Gọi hs nhắc lại cách tìm thừa số
chưa biết, số bị chia, số chia
- Y/c hs tự làm bài vào SGK
- Treo bảng phụ viết sẵn bài tập, gọi hs lên
bảng thực hiện và điền kết quả vào ô trống
- Gọi hs nhận xét , kết luận lời giải đúng
*Bài 2: ( Dành cho HS khá, giỏi)
- Y/ C HS tự làm bài
- GV nhận xét -KL
*Bài 3:
- Gọi hs đọc đề bài
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết mỗi trường nhận được bao
nhiêu bộ đồ dùng học toán chúng ta cần biết
gì?
- Gọi 1 hs lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
nháp
- Gọi hs nhận xét, kết luận
Bài 4: Y/c hs quan sát biểu đồ SGK/91
- Biểu đồ cho biết điều gì?
- Hãy đọc biểu đồ và nêu số sách bán được
của từng tuần
- Tuần 1 bán ít hơn tuần 4 bao nhiêu cuốn?
- Tuần 2 bán được nhiều hơn tuần 3 bao
Trang 8- Chuẩn bị bài sau: Dấu hiệu chia hết cho 2
1 Kiểm tra bài cũ : (5’)
Tìm hiểu nội dung:
- Gọi 1 HS đọc đoạn văn
+ Những dấu hiệu nào cho biết mùa đông
đã về với rẻo cao?
- GV đọc cho HS viết bài
- Đọc cho HS soát lại bài
- 3 HS viết bảng lớp: ra vào, gia đình, cặp
da, cái giỏ, rung rinh, gia dụng
- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi
- Mây theo các sườn núi trườn xuống mưabụi, hoa cải nở vàng trên sườn đồi, nước suốicạn dần, những chiếc lá vàng cuối cùng đãlìa cành
- Viết từ khó: rẻo cao, sườn núi, trườn xuống, chít bạc, quanh co, nhẵn nhụi, sạch sẽ, khua lao xao
- Viết bài vào vở
- Soát lại bài, sửa lỗi chính tả
- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi
- HS làm bài vào vở
HSTB
HSTB
Trang 9- Gọi HS đọc bài và bổ sung.
GV nhận xột, kết luận lời giải đỳng
Bài 3:
Gọi HS đọc y/c
- Tổ chức thi làm bài, chia lớp thành 2
nhúm, HS lần lượt lờn gạch chõn vào từ
- Chuẩn bị bài sau : ễn tập
- Về viết lại bài, làm lại bài tập
- Nắm được cấu tạo cơ bản của cõu kể Ai làm gỡ (ND Ghi nhớ)
- Nhận biết được cõu kể Ai làm gỡ? Trong đoạn văn và xỏc định được chủ ngữ và vị ngữ trong mỗi cõu (BT1, BT2, mục III); viết được đoạn văn kể việc đó làm trong đú cú dựng cõu kể Ai làm gỡ? (BT3, mục III)
II đồ dùng day - học
- Giấy khổ to viết sẵn từng cõu trong đoạn văn ở BT1
III Các hoạt động dạy- học
Bài 1: Học đọc yờu cầu của bài
- Gọi HS đọc đoạn văn
Bài 2: Gọi HS đọc yờu cầu
- Giỏo viờn cựng HS phõn tớch từng cõu kể
- Tỡm trong mỗi cõu trờn cỏc từ ngữ
TN chỉ họat động TN chỉ người hoặc
vật hoạt động
HSTB
Trang 10- Người lớn đánh trâu ra cày
- Mấy chú bế bắc bếp thổi cơm
- Giáo viên hướng dẫn học
+ Bộ phận 1: Chỉ người (hay vật) gọi là
chủ ngữ (CN) Trả lời câu hỏi : Ai ( con gì,
cái gì ) ?
+ Bộ phận 2: Chỉ họat động trong câu gọi
là vị ngữ Trả lời cho câu hỏi làm gì ?
HĐ2: (20’)Luyện tập
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Y/c học sinh tự làm bài
người lớnmấy chú bécác cụ giàcác bà mẹcác em bé
-Mấy chú bélàm gì?
-Các bà mẹ làm gì ? -Các em bé làm gì ?
- 3 HS đọc ghi nhớ
- Thường gồm 2 bộ phận
- Hs đọc lại nội dung ghi nhớ
- HS đọc y/c, tìm các câu kể mẫu Ai làm gì ?
có trong đoạn văn
- HS làm bài
- Có 3 câu kể Ai làm gì ?1) Cha tôi làm cho tôi chiếc chổi cọ để quétnhà quét sân
2) Mẹ đựng hạt giống đầy móm lá cọ, treo trêngác bếp để gieo cây mùa sau
3) Chị tôi đan nón lá cọ, lại biết đan cả mành
cọ và làn cọ xuất khẩu
- HS trao đổi theo cặp để xác định CN và VN
1) Cha / làm cho tôi quét nhà , quét sân
CN VN
HSTB
HSK
Trang 11- Chuẩn bị bài sau: ễn tập
2) Mẹ / đựng đầy hạt giống cấy mựa sau
CN VN 3) Chị tụi / đan nún lỏ cọ xuất khẩu
CN VN
- HS nhận xột chữa bài
- Đọc y/c
- Đoạn văn kể cụng việc buổi sỏng của em
Mỗi sỏng em thức dậy lỳc 6 giờ Em rasõn tập thể dục, rồi đỏnh răng, rửa mặt Mẹ emlàm bữa ăn sỏng Cả nhà ngồi ăn vui vẻ emmặc quần ỏo và sỏch cặp Bố em dắt xe ra cửa,đưa em đến trường
- Đoạn văn trờn cú 6 cõu cả 6 cõu đều là cõu kể
I Mục tiêu
ễn tập cỏc kiến thức về:
- Thỏp dinh dưỡng cõn đối
- Một số tớnh chất của nước và khụng khớ; thành phần chớnh của khụng khớ
- Vũng tuần hoàn của nước trong tự nhiờn
- Vai trũ của nước và khụng khớ trong sinh hoạt, lao động sản xuất và vui chơi giải trớ
II đồ dùng day - học
Thỏp dinh dưỡng cõn đối
IIi Các hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ : (5’)
+ Nờu cỏc thành phần của khụng khớ ?
- Thỏp dinh dưỡng cõn đối
- Một số tớnh chất của nước và khụng khớ;
Trang 12+ Cỏch tiến hành:
- Tổ chức cho HS thi vẽ thỏp dinh dưỡng
- Chia lớp thành nhúm cho HS thi vẽ thỏp
dinh dưỡng cõn đối
- T/c cho cỏc nhúm trưng bày SP
- GV nhận xột, tuyờn dương
* Hoạt động 2: (7’) Triển lóm sản phẩm.
+ Mục tiờu: Giỳp HS củng cố và hệ thống
cỏc kiến thức về: Vai trũ của nước và khụng
khớ trong sinh hoạt, lao động sản xuất và vui
+ Mục tiờu: HS cú khả năng vẽ tranh cổ
động bảo vệ mụi trường nước và khụng khớ
- Cỏc nhúm hội ý đăng ký đề tài
- Nhúm trưởng điều khiển cỏc bạn vẽ
I Mục T IấU :
- Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi, bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn có lời nhân vật
và lời ngời dẫn truyện
- Hiểu ND: Cách nghĩ của trẻ em về đồ chơi và các sự vật xung quanh rất ngộ nghĩnh, đáng yêu
(trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 168 SGK
- Bảng phụ ghi sắn đoạn văn , câu văn cần luyện đọc
Trang 131 Kiểm tra bài cũ: (5’)
+ Gọi 3 HS lên bảng đọc nối tiếp bài: Rất
nhiều mặt trăng và trả lời câu hỏi về nội
dung bài
+ Gọi 1 HS đọc cả bài và nêu ý nghĩá
+ GV nhận xét- ghi điểm
2 Dạy bài mới:
a MB: GV giới thiệu bài- ghi bảng
b PTB:
HĐ1: (10’) luyện đọc:
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Gọi 4 HS nối tiếp đọc từng đoạn của bài
- Ghi từ khó lên bảng, hớng dẫn HS luyện
phát âm
- Hớng dẫn HS đọc
- Cho HS đọc nối tiếp lần 2
- Cho HS luyện đọc trong nhóm
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
+ Gọi 1 HS đọc toàn bài.
+ GV đọc mẫu
HĐ2: (10’) Tìm hiểu bài
- Y/C HS đọc thầm đoạn 1, trao đổi và trả
lời câu hỏi
- Nhà vua lo lắng về điều gì?
- Nhà vua cho vời các vị đại thần và các nhà
khoa học đến làm gì?
- Vì sao một lần nữa các vị đại thần, nhà
khoa học lại không giúp đợc nhà vua?
- Nội dung chính của đoạn 1 là gì?
- GV nhận xột- KL:
- Yêu cầu HS đọc đoạn còn lại, trao đổi và
trả lời câu hỏi
- Chú hề đặt câu hỏi với công chúa về hai
mặt trăng để làm gì?
- Công chúa trả lời thế nào?
- Gọi 1 HS đọc câu hỏi 4 cho bạn trả lời
- Các chi tiết trên cho ta thấy điều gì?
- Y/C HS thảo luận nhóm, tìm nội dung của
- Vua cho vời các vị … nhìn thấy mặt trăng
Nội dung: Cách nghĩ của trẻ em về đồ chơi và các sự vật xung quanh rất ngộ nghĩnh, đáng yêu
HSKHSTB
HSK
Trang 14- C©u chuyÖn gióp em hiÓu ®iÒu g×?
-Em thÝch nh©n vËt nµo ? V× sao?
- Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn kết luận về dấu hiệu chia hết cho 2.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động dạy Hoạt động học Htđb
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
39870: 123; 25863 : 251
- GV nhận xét và ghi điểm
2 Dạy bài mới:
a MB: GV giới thiệu bài- ghi bảng
b PTB:
HĐ1: (5’)Trò chơi "Thi tìm số chia hết
cho 2"
- GV phổ biến cách chơi :
+Chia lớp thành 2 đội chơi A và B
+Mỗi bạn tìm 5 số tự nhiên chia hết cho 2
+HS lần lượt nêu số của mình
+Tiếp tục trò chơi như thế cho sè kh«ng chia
hÕt cho 2 ( 5 phút )
+Y/ c HS lên bảng viết kết quả, các HS khác
nhận xét, bổ sung
+ Gv ghi các số HS tìm được lên bảng, (ghi
riêng các số không chia hết cho 2)
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- HS tự tìm ra vài số chia hết cho 2,vài số
không chia hết cho 2
Trang 15HĐ2: (5’) Dấu hiệu chia hết cho 2.
- Em đó tỡm cỏc số chia hết đợc cho 2 như
thỡ khụng chia hết cho 2 ?
- Yờu cầu HS đọc kết luận
Kết luận: Cỏc số cú chữ số tận cựng là 0, 2,
4, 6, 8 thỡ chia hết cho 2
HĐ 3: (5’)GV giới thiệu cho HS số chẵn
và số lẻ.
- GV“Cỏc số chia hết cho 2 gọi là số chẵn”
- Hóy nờu một vài vớ dụ về số chẵn ?
- Y/ C HS đọc đề rồi chọn ra số chia hết cho
2 và số khụng chia hết cho 2
- Cho HS thi làm tiếp sức nêu
- nhận xét chữa bài
Bài 2:
- GV cho HS đọc và nờu yờu cầu của bài
- Cho HS làm bài vào vở nhỏp
- GV theo dừi, giỳp đỡ những HS yếu
- Số cú chữ số tận cựng là 1, 3, 5, 7, 9 thỡ khụng chia hết cho 2
- Vài HS nhắc lại
-Vớ dụ: 30, 42, 16, 58, 24, là những số chẵn
- Cỏc số đú cú chữ số tận cựng là: 0, 2, 4,
6, 8
- Cỏc số chia hết cho 2 gọi là số chẵn
- Cỏc số khụng chia hết cho 2 gọi là số lẻ
- HS làm rồi nờu kết quả
a) Số chia hết cho 2 là:
98; 1000; 744; 7 536; 5 782;
b)Số chia khụng hết cho 2 là:
35; 89; 867; 84 683
- hs tự làm bài rồi chữa bài
a)Viết 4 số cú hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2
b)Viết hai số cú ba chữ số, mỗi số đều khụng chia hết cho 2
- HS chữa bài vào vở