1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 29 (42)

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 189,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong 2 phút các đội liệt kê những việc làm để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước, nếu đội nào liệt kê được nhiều hơn và đúng là thắng cuộc - GV lµm träng tµi, tæ chøc cho HS ch¬i trß ch¬i..[r]

Trang 1

Tuần 29

Thứ hai ngày 2 tháng 4 năm 2012

Toán

Tiết141: diện tích hình chữ nhật

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết 2 cạnh của nó.

2 Kĩ năng: Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là

xăng- ti- mét vuông

3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng BT1.

III Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: - YC 1 HS làm bài tập 4(tr 151).

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Phát triển bài:

* HĐ1.Xây dựng quy tắc tính diện tích

hình chữ nhật

- HDHS quan sát hình chữ nhật trên bảng,

YC HS nhận xét:

+ Chiều dài HCN có mấy ô vuông?

+ Chiều rộng HCN có mấy ô vuông?

+ Hình chữ nhật ABCD có bao nhiêu ô

vuông?

+ Diện tích mỗi ô vuông là bao nhiêu?

+ Muốn tính DT hình chữ nhật trên ta làm

thế nào?

- HD HS thực hành tính diện tích HCN

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

4 x 3 = 12( cm2)

*Quy tắc: Muốn tính diện tích hình chữ

nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng

(cùng đơn vị đo)

* HĐ2.Thực hành

Bài 1:Viết vào ô trống(theo mẫu).

- HD HS đọc, hiểu yêu cầu BT

- HD HS đọc, hiểu mẫu

- YC cả lớp làm bài vào SGK, 2 HS làm

trên bảng

- Nhận xét, củng cố cách tính diện tích

HCN

- Quan sát hình chữ nhật trên bảng, nhận xét, trả lời câu hỏi

+ 4 ô vuông

+ 3 ô vuông

+ 4 x 3 = 12 ô vuông

+ Diện tích mỗi ô vuông là 1 cm2

- Tìm hiểu cách tính

- Đọc lại

- Nêu quy tắc tính diện tích HCN

- Lớp đọc đồng thanh quy tắc

- Nêu yêu cầu bài tập

- Đọc mẫu, nêu cách làm

- Làm bài theo yêu cầu

- Nhận xét chữa bài, nêu lại cách tính

Trang 2

Bài 2:

- HDHS đọc bài toán, nêu yêu cầu và tóm

tắt bài toán

- YCHS vận dụng quy tắc làm bài tập

Bài 3:Tính diện tích hình chữ nhật:

- Nhận xét, củng cố cách đưa về cùng đơn

vị đo

4 Củng cố:- YCHS nhắc lại quy tắc tính

diện tích hình chữ nhật.

- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

5 Dặn dò:- HD học và chuẩn bị bài.

- HS đọc bài toán, cả lớp đọc thầm

- Nêu yêu cầu và tóm tắt bài toán

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên bảng chữa bài

Bài giải

Diện tích miếng bìa đó là:

14 x 5 = 70(cm2) Đáp số: 70 cm2

- Nêu yêu cầu BT

- Cả lớp làm bài vào vở nháp, 2 HS làm trên bảng lớp

a, Diện tích HCN là: 5 x 3 = 15 (cm2)

b, Đổi 2 dm = 20 cm Diện tích HCN là: 20 x 9 = 180 (cm2)

- Nhận xét, chữa bài

-HS nêu quy tắc

- Lắng nghe

- Học thuộc quy tắc, chuẩn bị bài 142

Tập đọc - kể chuyện

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Đọc đúng giọng các câu cảm câu cầu khiến

- Hiểu nội dung: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh bị tật nguyền

2 Kĩ năng:

* Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

* Kể chuyện: - Dựa vào trí nhớ, HS biết nhập vai kể tự nhiên toàn bộ câu chuyện bằng lời của một nhân vật

- Biết phối hợp lời người kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng cho phù hợp với nội dung

- Có khả năng theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp

được lời kể của bạn

3 Thái độ: GD HS quyết tâm vượt khó.

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa SGK, bảng phụ ghi nội dung bài, câu luyện đọc.

III Các hoạt động dạy và học:

Trang 3

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:- 3 HS đọc thuộc lòng bài Cùng vui chơi, trả lời câu hỏi SGK.

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: - Sử dụng tranh SGK.

3.2 Phát triển bài:

* HĐ1: Luyện đọc:

- Đọc mẫu bài, HD cách đọc

- YC HS nêu số đoạn trong bài

- HD đọc ngắt, nghỉ đúng đoạn “Nen-li … lên/

… tay// … hoan hô! // …thôi !/ … reo lên.//

… sau/ …cái xà//.” trên bảng phụ

- YC HS đọc đúng

- YCHS đọc đoạn, kết hợp giải nghĩa từ

- Tích hợp: Đặt câu với từ “chật vật”

- YC HS đọc đoạn trong nhóm

- Kiểm tra đọc theo nhóm

- YC cả lớp đọc đồng thanh 1 đoạn

* HĐ2:Tìm hiểu bài

- YCHS đọc thầm, đọc thành tiếng từng đoạn

trong bài, kết hợp các câu hỏi tìm hiểu bài

tương ứng với đoạn

- Cùng HS nhận xét, bổ sung

- Gợi ý HS rút ra nội dung bài(như mụcI)

- Rút ra bài học liên hệ giáo dục:

+ Em đã học tập ở bạn Nen- li điều gì?

* HĐ3: Luyện đọc lại.

- HD HS đọc phân vai

- YC cả lớp đọc phân vai theo nhóm

- YC các nhóm thi đọc

- Cùng HS nhận xét , đánh giá

- Nghe, theo dõi SGK

- HS đọc nối tiếp câu

- HS nêu( 3 đoạn)

- 3 HS đọc đoạn

- Theo dõi, nghe đọc, nêu ngắt nghỉ

- HS đọc nối tiếp đoạn

- HS đọc, giải nghĩa từ và đặt câu

- Đọc trong nhóm

- 3,4 nhóm đọc thi

- Đọc đồng thanh đoạn 1

- Đọc và trả lời các câu hỏi theo yêu cầu

- Nhận xét , bổ sung

- Đọc nội dung bài

- TLCH

- 4 HS đọc

- Đọc phân vai theo nhóm 4 bạn

- 2 nhóm thi đọc

- Nhận xét nhóm đọc

Kể chuyện

* HĐ1: HD kể chuyện

- HD HS đọc, hiểu yêu cầu kể chuyện

- HD HS hiểu yêu cầu

- YC HS tập kể lại câu chuyện theo lời của một

- HS đọc yêu cầu SGK

- Nghe, nêu ý kiến

- Thực hành dựng lại câu chuyện

Trang 4

nhân vật

- Theo dõi giúp đỡ HS còn lúng túng

* HĐ2: Kể chuyện

- Tổ chức thi kể chuyện

- Cùng HS nhận xét, đánh giá, tuyên dương

4 Củng cố: - Câu chuyện ca ngợi Nen- li là

người như thế nào?

5 Dặn dò: - Nhận xét giờ học.

- HD học và chuẩn bị bài

theo mhóm 4 HS

- 2 HS thi kể trước lớp

- Từng cá nhân HS kể

- Nhận xét bạn kể

- HS nêu

- Chuẩn bị bài: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục.

Buổi chiều ôn:

Luyện viết

Tin thể thao

*GVHDHD và YCHS viết đoạn 1 trong bài Tin thể thao (Tiếng Việt 3 - tập 2, trang

86)vào vở ô ly theo kiểu chữ đứng nét thanh đậm

* GV đánh giá HS về mặt kỹ thuật: nét nối, vị trí dấu thanh, khoảng cách giữa các con chữ trong một chữ, khoảng cách giữa hai chữ trong một từ

- HS luyện viết vào vở nháp, viết vào vở

- GV thu chấm, nhận xét, đánh giá

Luyện đọc

Bé thành phi công

* GVHDHS luyện đọc bài: Bé thành phi công(Tiếng Việt 3 - tập 2, trang 91, 92).

* GVHDHS tìm hiểu nội dung bài: Hiểu được trò chơi đu quay, sự thú vị của trò chơi; vui thích với những nét ngộ nghĩnh, đáng yêu và sự dũng cảm của chú phi công tí hon

* HDHS học thuộc lòng bài thơ

Toán

Luyện tập

Bài 1.(bảng con) Đặt tính rồi tính :

a/ 86127 + 4258 b/ 65493 – 2486 c/ 4216 x 5 d/ 4035 : 8

Bài 2:(miệng) Số ?

a/ 1m = cm b/ 2 kg = … g

Bài 3:(miệng) Số ?

145 phút = .giờ ….phút

Trang 5

Bài 4:(vở)Tính giá trị của biểu thức.

a/ 24 : 6 : 2 = b/ 21507 x 3 - 18799 =

Bài 5:(vở) 4 thùng đựng 6000 lít xăng Hỏi 6 thùng như thế đựng bao nhiêu lít xăng?

Thứ ba ngày 3 tháng 4 năm 2012

Toán

Tiết 142: luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết tính diện tích hình chữ nhật.

2 Kĩ năng: - Biết sử dụng quy tắc để tính diện tích.

3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập

II Đồ dùng dạy học:

- Hình SGK BT 2.

III Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:- YC HS nêu quy tắc tính diện tích hình chữ nhật.

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Phát triển bài:

Bài 1:

- HD HS đọc, hiểu yêu cầu bài toán và nêu

cách giải

- YC cả lớp làm bài vào vở nháp, 1 HS làm

trên bảng

- Nhận xét, củng cố cách tính chu vi, diện

tích HCN

Bài 2:

- HD HS đọc, hiểu yêu cầu bài toán.

- HD HS quan sát hình vẽ, phân tích hình

- YC HS làm bài vào vở và 1 HS chữa bài

- Đọc bài toán và nêu lại cách tính chu

vi, diện tích HCN

- Làm bài theo yêu cầu Bài giải

Đổi: 4 dm = 40 cm Diện tích hình chữ nhật là:

40 x 8 = 320 (cm2) Chu vi hình chữ nhật là:

(40 + 8) x 2 = 96(cm) Đáp số: 320 cm2, 96 cm

- HS đọc bài toán

- Quan sát hình vẽ trên bảng

- Nêu nhận xét và phân tích hình

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 HS làm trên bảng

Bài giải

a, Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

10 x 8 = 80(cm2)

Diện tích hình chữ nhật DMNP là:

20 x 8 = 160 (cm2)

Trang 6

Bài 3: - HD tương tự BT 1.

4 Củng cố:- GV hệ thống toàn bài, nhận

xét giờ học

5 Dặn dò:- GV nhắc HS về nhà làm bài

trong VBT

b, Diện tích hình H là:

80 + 160 = 240 (cm2) Đáp số: a, 80 cm2, 160 cm2

b 240 cm2

- Đọc thầm bài tập và tự làm bài vào vở nháp

- 1 HS lên bảng chữa bài

Đáp số: 50 cm2

- Lắng nghe

- Ghi nhớ, thực hiện

Thể dục:

Tiết 57: Bài 57

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Bài thể dục phát triển chung với hoa và cờ

- Trò chơi Nhảy đúng nhảy nhanh.

2 Kĩ năng :- Thực hiện cơ bản đúng bài thể dục phát triển chung với hoa và cờ.

- Biết cách chơi và tham gia chơi được

3 Thái độ: - HS có ý thức rèn luyện thân thể.

II Địa điểm và phương tiện:

- Địa điểm: Sân trường vệ sinh sạch sẽ

- Phương tiện: Hoa cài tay, cờ tay

III Nội dung và phương pháp :

A Phần mở đầu :

1 Nhận lớp :- GV nhận lớp, phổ biến ND bài

học

2 Khởi động :

- Giậm chân tại chỗ, vỗ tay theo nhịp và hát

B Phần cơ bản:

1 Ôn bài thể dục phát triển chung với hoa,

cờ.

2 Chơi trò chơi: Nhảy đúng nhảy nhanh

- GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi,

luật chơi

- GV nhận xét ý thức tham gia chơi củaHS

C Phần kết thúc:

- Cán sự lớp báo cáo sĩ số

- Cán sự lớp cho lớp thực hiện việc khởi động

- Cán sự lớp cho HS tập lại bài thể dục PTC

- HS tập luyện theo YC của GV

- HS tập luyện theo tổ, nhóm

- HS lắng nghe, theo dõi GV làm mẫu

- HS chơi theo nhóm

Trang 7

- GV YCHS tập các động tác hồi tĩnh

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nhận xét giờ học giao bài tập về nhà

- HS cả lớp tập, cán sự điều khiển

- HS thực hiện

Chính tả( nghe - viết)

Tiết 57: buổi học thể dục

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nghe viết đúng đúng bài chính tả trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

2 Kĩ năng: - Trình bày bài viết sạch đẹp, đúng chính tả, đạt tốc độ quy định

- Vận dụng làm bài tập theo yêu cầu

3 Thái độ : Giáo dục HS ý thức rèn chữ - giữ vở.

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết bài tập 3, bảng con.

III Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Phát triển bài:

*HĐ1: Hướng dẫn nghe - viết:

- Đọc mẫu đoạn viết

- Đặt câu hỏi tìm hiểu đoạn viết:

+ Đoạn viết được trình bày NTN?

+ Những chữ nào trong bài cần viết hoa ?

Vì sao?

- YC HS tìm các từ viết khó và luyện viết

những từ đó

- Nhắc nhở HS cách trình bày đoạn văn

- YC HS ngồi đúng tư thế, cầm bút đúng

*HĐ 2 Nghe - viết:

- Đọc từng câu cho HS viết bài

- Quan sát giúp HS còn lúng túng

- Chấm 5 bài

*HĐ 3 Bài tập:

BT 2: Viết tên riêng của các bạn HS trong

bài Buổi tập thể dục.

- HD HS đọc, hiểu yêu cầu

- YC cả lớp làm bài vào vở VBT, 2 HS lên

bảng chữa bài

- Cùng HS nhận xét chữa bài

- Củng cố cách viết tên người nước ngoài

- Theo dõi trong SGK

- HS đọc lại đoạn viết

- TLCH

- Tìm từ viết khó

- Viết từ khó trên bảng con, bảng lớp

- Thực hiện yêu cầu

- Nghe đọc, viết bài vào vở

- Đổi bài , soát lỗi

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm bài vàoVBT, 2 HS làm trên bảng

- Nhận xét

Đáp án: Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi,

Ga-rô-nê, Nen-li

Trang 8

- YC HS đọc lại các từ trên cho đúng

Bài 3: Điền vào chỗ trống s hay x?

- HDHS đọc, hiểu yêu cầu bài tập

- YC HS làm bài vào bảng con

- Đáp án: nhảy xa - nhảy sào - sới vật.

4 Củng cố : - Nx bài viết của HS, chữa lỗi.

5 Dặn dò: - Nhắc nhở HS chăm rèn chữ viết.

- HS đọc

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài vào bảng con

- Lắng nghe

- Chuẩn bị bài tiết 58

Đạo đức

Tiết 29: tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (Tiết 2)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hiểu được việc cần phải sử dụng nước hợp lí, tiết kiệm nước và bảo vệ

nguồn nước, nước là tài nguyên có hạn

2 Kĩ năng: * Tích hợp: Sử dụng tiết kiệm năng lượng hiệu quả

- Biết được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô nhiễm

3 Thái độ: Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình nhà trường

địa phương.

II Đồ dùng dạy học:

- VBT.

III Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Tại sao phải bảo vệ và tiết kiệm nguồn nước ?

+ Em đã làm gì để thực hiện tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước sạch?

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Phát triển bài:

*HĐ 1: Xác định biện pháp (BT3)

- YC thảo luận nhóm, điều tra kết quả tại

địa phương theo yêu cầu

- YC HS trình bày kết quả điều tra tại địa

phương

- Nhận xét, tuyên dương HS có ý thức bảo

vệ nguồn nước

*Bài tập 4.

- YC HS thảo luận theo nhóm hoàn thành

bài tập 4

- Mời đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét, kết luận

Kết luận: - Các ý: a, b là sai vì nguồn

- Đọc yêu cầu BT

- Thảo luận nhóm theo yêu cầu

- Một số HS trình bày kết quả điều tra các biện pháp bảo vệ nguồn nước tại địa phương

- Nhận xét, bình chọn biện pháp hay nhất

- Thảo luận theo nhóm

- Đọc từng ý thảo luận

- Đại diện các nhóm trình bày nêu rõ lí do tại sao cho là đúng hoặc sai

- Nhận xét

- Lắng nghe

Trang 9

nước chỉ có hạn

- Các ý: c, d, đ, e là đúng

* HĐ2.Trò chơi Ai nhanh ai đúng.

- GV phổ biến cách chơi , luật chơi

- Chia lớp làm 2 đội chơi mỗi đội tham gia

chơi 5 người Trong 2 phút các đội liệt kê

những việc làm để tiết kiệm và bảo vệ

nguồn nước, nếu đội nào liệt kê được

nhiều hơn và đúng là thắng cuộc

- GV làm trọng tài, tổ chức cho HS chơi

trò chơi

- Nhận xét, biểu dương đội thắng cuộc

* Liên hệ: Tích hợp tiết kiệm năng lượng

hiệu quả

4 Củng cố: - Vì sao cần phải tiết kiệm

nguồn nước?

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò: - HD học và chuẩn bị bài.

- Lắng nghe

- 2 tổ tham gia trò chơi

- Nhận xét, bình chọn đội thắng cuộc

- Hiểu giá trị của nguồn nước; biết sử dụng tiết kiệm ở gia đình cũng như ở các nơi công cộng

- Trả lời câu hỏi

- Lắng nghe

- Thực hiện tốt điều đã học

Buổi chiều ôn:

Tập làm văn

Kể lại một trận thi đấu thể thao

Đề bài:Hãy viết một đoạn văn ngắn( từ 7 đến 10 câu) để kể lại một trận thi đấu thể

thao mà em có dịp xem trực tiếp hoặc xem trên ti vi

- HD HS tìm hiểu đề bài, trả lời các câu hỏi gợi ý:

1 Đó là môn thể thao nào?

2 Em tham gia hay chỉ xem thi đấu?

3 Buổi thi đấu được tổ chức ở đâu? Tổ chức khi nào?

4 Em cùng xem với những ai?

5 Buổi thi đấu diễn ra như thế nào?

6 Kết quả thi đấu ra sao?

- Yêu cầu HS viết vào vở Tập làm văn

- Gọi một số HS đọc bài

- Nhận xét, bổ sung

Hoạt động ngoài giờ

Hòa bình và hữu nghị

* Mục đích, ý nghĩa của ngày 10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương.

- Kể cho HS nghe câu chuyện: Chuyện đẻ trăm trứng, Sự tích bánh chưng, bánh dầy.

Trang 10

* Mục đích, ý nghĩa ngày 30/4, 1/5.( Giáo viên nói, HS nghe)

* HDHS đánh bài trống chào cờ, ôn bài hát Quốc ca, Đội ca

Thứ tư ngày 4 tháng 4 năm 2012

Tập đọc

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải

- Bước đầu hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ từ đó có ý thức luỵên tập để bồi bổ sức khoẻ Trả lời được các câu hỏi trong SGK

2 Kĩ năng: - Đọc đúng các từ khó.

- Đọc đúng, ngắt nhịp đúng các dấu câu, giữa các câu dài

3 Thái độ: GD HS thực hiện tốt lời kêu gọi của Bác

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa SGK, bảng phụ ghi nội dung bài, câu luyện đọc.

III Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:- 3 HS kể lại câu chuyện Buổi học thể dục Trả lời câu hỏi về nội

dung bài

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: - Sử dụng tranh SGK.

3.2 Phát triển bài:

*HĐ 1 Luyện đọc:

- Đọc mẫu bài, nêu nội dung, HD cách đọc

- Gọi HS chia đoạn

- HD HS đọc ngắt, nghỉ đúng câu văn dài

trên bảng phụ

- YCHS đọc nối tiếp, kết hợp giải nghĩa từ

* Tích hợp: Đặt câu với từ bồi bổ

- YC HS đọc trong nhóm

- Kiểm tra đọc theo nhóm

- YC 1HS đọc toàn bài

*HĐ 2 Tìm hiểu bài:

- Nghe, theo dõi SGK

- HS đọc nối tiếp câu

- HS chia đoạn, mỗi lần xuống dòng

là một đoạn( 3 đoạn)

- 3 HS đọc

- Theo dõi, nghe đọc, nêu ngắt nghỉ, nhấn giọng

- 2 HS đọc lại

- HS đọc nối tiếp đoạn (2 lượt), đọc các từ chú giải có trong đoạn đọc

- HS trình bày trước lớp

- Đọc trong nhóm

- 3, 4 nhóm đọc thi

- HSK, G đọc toàn bài

Ngày đăng: 12/03/2021, 22:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN