1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 29 (41)

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 286,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II-CHUẨN BỊ: -Các câu hỏi gợi ý -SGK III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của GV 1.KTBC: - Hai em lên bảng “ Kể lại một 2.BÀI MỚI: trận thi đấu thể thao mà em đã được xe[r]

Trang 1

TUẦN 29

Ngày soạn : 30/3/2012

Ngày giảng : Thứ hai / 2/ 4/2012

Tiết 1 : Chào cờ

Tiết 2 : Tốn

DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT I-MỤC TIÊU:

- Biết được quy tắc tính hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nĩ

- Vận dụng để tính được diện tích một số hình chữ nhật đơn vị đơn giản theo đơn

vị đo xăng-ti-mét vuơng

- Làm đươc BT1,2,3

II-CHUẨN BỊ:

-Nội dung bài tập

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.KTBC

2Bài mới

Hoạt động 1: Xây dựng quy tắc tính diện

tích hình chữ nhật

-GV vẽ hình chữ nhật lên bảng

-Tính số ơvuơng cĩ trong hình

-Biết 1 ơ vuơng cĩ diện tích 1cm2

-Vậy diện tích hình chữ nhật 4 x 3 = 12 cm2

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta

phải làm sao?

Hoạt động 2:Thực hành

Bài 1:

Gọi HS đọc yêu cầu

Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật cĩ số

đo cho sẵn

-Gọi HS lên bảng làm bài

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài

Chiều dài : 14cm

Chiều rộng : 5cm

Diện tích : ….?

Bài 3:HS đọc yêu cầu

Gọi 2 HS lên bảng thực hiện

GV chấm một số bài-nhận xét

3.Củng cố,dặn dò:

-GV nhận xét-Tuyên dương-Về nhà xem lại

bài tập và chuẩn bị bài sau

-HS quan sát

-Trả lời-nhận xét

4 x 3 = 12( ơ) -Chiêu dài nhân chiều rộng

-HS đọc yêu cầu -HS tính kết quả vào vở -2HS lên bảng làm bài -HS đọc yêu cầu

-Thực hiện làm vở, 1 HS Diện tích miếng đất hình chữ nhật:

14 x 5 = 70 (cm2) Đáp số: 70 cm2 Thực hiện-Nhận xét a) Diện tích hình chữ nhật là:

5 x 3 = 15(cm2) Đáp số: 15 cm2 b)2dm = 20cm

Diện tích hình chữ nhật là:

20 x 9 = 180(cm2) Đáp số: 180 cm2

Trang 2

Tiết 3+4 Tập đọc –Kể chuyện

BUỔI HỌC THỂ DỤC

I-MỤC TIÊU:

A.Tập đọc

- Đọc đúng rành mạch giọng các câu cảm, câu cầu khiến Biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và các cụm từ

- Hiểu nội dung: Ca ngợi quyết tâm vượt khĩ của một HS khuyết tật, giáo dục các

em yêu thương giúp đỡ bạn khuyết tật(Trả lời được các CH trong SGK)

B.Kể chuyện

-Bước đầu biết kể lại từng đoạn câu chuyyện theo lời của một nhân vật

-HSKG:biết kể toàn bộ câu chuyện

II Kĩ năng sống cơ bản:

-Tự nhận thức: xác định giá trị cá nhân

-Thể hiện sự cảm thơng

-Đặt mục tiêu

-Thể hiện sự tự tin

III Các phương pháp, kĩ thuật dạy học

-Đặt câu hỏi

-Thảo luận cặp đơi-chia sẻ

-Trình bày ý kiến cá nhân

IV Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ trong SGK

V Tiến trình dạy học:

TẬP ĐỌC 1.KTBC:

Gọi 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

2.BÀI MỚI:

a Giới thiệu bài ( khám phá)

b.Kết nối

Luyện đọc

-GV đọc tồn bài

-Cho HS đọc nối tiếp từng câu

- Luyện đọc tên nước ngồi

-Luyện đọc câu dài

- Nen –li rướn người lên / và chỉ cịn cách xà

hai ngĩn tay

-Cho HS đọc từng đoạn trước lớp

-Cho HS đọc từng đoạn trong nhĩm đơi

-Gọi 1 HS đọc cả bài

b Tìm hiểu bài

-Câu1: Các bạn trong lớp thực hiện bài thể

dục như thế nào ?

-Câu 2: Vì sao Nen - li được miễn tập thể

dục?

Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được

tập như mọi người?

Đọc cá nhân

-HS nghe -HS đọc nối tiếp -HS đọc nối tiếp -HS đọc từng đoạn trong nhĩm đơi

-Đề-rơt-xi và Cơ-rét-ti leo như hai con khỉ….con bị mộng non

-Bị tật từ nhỏ,bị gù -Cậu muốn vượt lên chính mình -Nen-li bắt đầu leo…nắm chặt cái xà

Trang 3

-Câu 3: Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm

của Nen – li

Câu 4:Tìm thêm một tên thích hợp cho câu

chuyện?

Nội dung bài đọc ca ngơi điều gì?

.cLuyện đọc lại

-GV đọc diễn cảm đoạn 3

-Hướng dẫn HS đọc đúng lời nhân vật

-Cho HS thi đọc đoạn 3

-Gọi 3 HS đọc toàn chuyện theo vai

KỂ CHUYỆN

Kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời của nhân

vật

2 Hướng dẫn kể từng đoạn câu chuyện:

- Yêu cầu chọn kể lại câu chuyện theo lời

một nhân vật

- Gọi 1HS đọc yêu cầu và mẫu

- Yêu cầu từng cặp tập kể đoạn 1 theo lời một

nhân vật

- Mời 1 số HS thi kể trước lớp

- GV cùng lớp bình chọn HS kể hay nhất

4 Củng cố - Dặn dò

-Gọi 3 HS kể lại câu chuyện

-Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

-GV khen ngợi HS có giọng kể tốt

-Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân

nghe

Thầy giáo khen…chiến thắng -Cậu bé can đảm;Nen-li dũng cam;Chiến thắng bệnh tật

-HS lắng nghe -Tự phân vai đọc

-HS đọc yêu cầu bài

- HS tự chọn một nhân vật để tập

kể lại câu chuyện (có thể là lời của Nen - li hay của Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti, hoặc Ga - rô - nê )

- Một em kể mẫu lại toàn bộ câu chuyện

- Từng cặp tập kể đoạn 1 theo lời của một nhân vật trong chuyện

- 3 em lên thi kể câu chuyện trước lớp

- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất

- Truyện ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS bị tật nguyền

Ngày soạn :1/4/2012

Ngày giảng : Thứ Ba 3/4/2012

Tiết 1 : Toán

LUYỆN TẬP

I-MỤC TIÊU:

 HS biết tính diện tích hình chữ nhật

II-CHUẨN BỊ:

- bảng phụ : Vẽ hình H

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ:

Tính diện tích hình chữ nhật có iều

dài là 17cm và chiều rộng là 5cm

GV nhận xét

2.DẠY BÀI MỚI:

Hoạt động 1:Thực hành

-Bài 1:Gọi HS đọc yêu cầu

Hai cạnh hình chữ nhật có cùng

số đo không?

Đề bài yêu cầu tính gì?

Bảng con

Đọc Trả lời-nhận xét Giải :

4 dm = 40 cm

Trang 4

Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm

sao?

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta

làm sao?

-Bài 2:Cho HS đọc yêu cầu bài

Câu a cĩ yêu cầu gì?Hai hình

đĩ là hai hình nào?

Muốn tính diện tích hình H ta

làm sao?

Gọi HS lên bảng thực hiện

-Bài 3:Gọi HS đọc yêu cầu bài

Bài tốn yêu cầu tính gì?

Muốn tìm diện tích ta phải tìm gì?

Gọi 2 HS lên bảng thực hiện

GV chấm một số bài-nhận xét

3 :Củng cố

Về nhà xem lại bài tập

Diện tích HCN: 40 x 8 = 320 (cm2) Chu vi HCN: (40 + 8) x 2 = 96 (cm) Đ/S : 320 cm2, 96 cm

- Một em đọc bài tốn

- Cả lớp quan sát hình vẽ

HS nêu độ dài các cạnh ở mỗi hình Làm vở

Diện tích hình ABCD là

8 x 10 = 80 (cm2) Diện tích hình DMNP là:

20 x 8 = 160(cm2) Diện tích hình H là:

80 + 160 = 240(cm2) Đọc

Làm vở Chiều dài hình chữ nhật

5 x 2 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:

10 x 5 = 50 (cm2)

Tiết 2 : Chính tả( Nghe – viết)

BUỔI HỌC THỂ DỤC

I-MỤC TIÊU:

-Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuơi Không mắc quá 5 lỗi CT

-Viết đúng tên riêng người nước ngồi trong câu chuyện Buổi học thể dục(BT2) -Làm đúng bài tập 3a phân biệt s/x

II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Nội dung các bài tập

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.KTBC:

2 BÀI MỚI:

Hoạt động 1:Hướng dẫn viết chính tả

a.Hướng dẫn HS chuẩn bị

+GV đọc tồn bài

+Gọi 2 HS đọc lại

+Lời nĩi của thầy giáo được đặt trong dấu

gì?

+Những chữ nào trong bài phải viết

hoa?Vì sao?

+Hướng dẫn HS rút ra từ khĩ:khuỷu

tay,thở dốc rạng rỡ,Nen-li

b.GV đọc bài cho HS viết

c.GV chấm một số vở-nhận xét

-HS đọc thầm -2 HS đọc lại -HS trả lời + Đặt trong dấu ngoặc kép

+ Viết hoa các chữ đầu tên bài, đầu đoạn, đầu câu, riêng

- Cả lớp viết từ khĩ vào bảng con:

Nen-li, cái xà, khuỷu tay

Trang 5

Hoạt động 2:Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2:

+GV nêu yêu cầu bài

+Cho HS viết vào vở

Bài 3a:

+Cho HS đọc yêu cầu

+GV cho HS lên bảng thực hiện

+GV nhận xét chốt lại lời giải đúng:

nhảy xa, nhảy sào, sới vật

3.Củng cố,dặn dò

-Gọi HS viết lại các từ khĩ mà các em đã

viết sai:rạng rỡ,khuỷu tay

-GV nhận xét-Tuyên dương

-Về nhà sửa lại các từ đã viết sai

- Cả lớp nghe và viết bài vào vở

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- HS tự làm bài vào vở

- Ba em lên bảng thi đua làm bài,

- Cả lớp nhận xét bổ sung: nhảy xa - nhảy sào - sới vật

- 1 em nêu yêu cầu BT

- HS làm vào vở

- Một em đọc, 3 em lên bảng thi viết nhanh tên các bạn trong truyện

- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn làm nhanh nhất:

Tiết 3: Đạo đức

TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC(T2) I-MỤC TIÊU:

- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước,biết bảo vệ nguồn nước để khơng bị ơ nhiễm

- Nêu được cách sử dụng hợp lí và bảo vệ để nguồn nước khơng bị ơ nhiễm

- Biết thực hiện tiết kiệm nước, biết bảo vệ nguồn nước ở gia đình, ở địa phương,

ở nhà trường để khơng bị ơ nhiễm

TKNL

- Biết nươc là một trong những nguồn năng lượng Nước khơng thể thiếu trong cuộc sống

- Khơng đồng tình vối những hành vi sử dụng nước lãng phí và làm ơ nhioễm nguồn nước

*HSKG:Biết vì sao cần sử dụng tiết kiệm và bảovệ nguồn nước.Không đồng tình với những hành vi sử dụng lãng phí hoặc làm ô nhiễm nguồn nước

II Kĩ năng sống cơ bản:

-Kĩ năng lắng nghe tích cực ý kiến các bạn

-Kĩ năng trình bày các ý tưởng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trường -Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin: liên quan đến tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trướng

-Kĩ năng bình luận, xác định và lựa chọn các giải pháp tốt nhất để tiết kiệm, bảo

vệ nguồn nước ở nhà và ở trướng

-Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm: tiết liệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trường

* GDMT : Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước là gĩp phần bảo vệ tài nguuyên thiên

nhiên , làm cho mơi trường thêm sạch đẹp

III – Các phương pháp dạy học tích cực

Trang 6

- Dửù aựn

- Thaỷo luaọn

IV Đồ dựng dạy học:

-Tranh ,tấm bỡa đỏ,xanh

-Vở bài tập

V Tiến trỡnh dạy học:

1 KTBC: Nếu không có nước, cuộc sống con người sẽ như thế nào ? (2HS)

2 Bài mới:

Thực hành :

* Hoạt động 1:Trình bày kết quả điều tra

\ Gv yêu cầu các nhóm căn cứ vào kết quả

phiếu điều tra của mình để điền vào bảng báo

cáo của nhóm

- Mỗi nhóm được phát 4 bảng báo cáo có nội

dung:

Bảng 1: Những việc làm tiết kiệm nước ở nơi

em sống

Bảng 2: Những việc làm gây lãng phí nước

Bảng 3: Những việc làm bảo vệ nguồn nước

nơi em sống

Bảng 4: Những việc làm gây ô nhiễm nguồn

nước

- Y/cầu các nhóm báo cáo kết quả

+ Kết luận : GV giúp HS rút ra nhận xét

chung và nguồn nước nơi các em đang sống

* Y/cầu HS nêu một vài việc có thể làm để tiết

kiệm nước và bảo vệ nguồn nước

* Hoạt động 2: Sắm vai xử lý tình huống

\ Gv nêu tình huống và giao nhiệm vụ cho

các nhóm

- Y/cầu HS trình bày cách xử lý

+ Kết luận : Nước sạch có thể bị cạn và hết

Nước bẩn có thể ảnh hưởng đến sức khoẻ Do

đó chúng ta cần phải biết tiết kiệm và bảo vệ

nguồn nước

* Hoạt động 3 : Trũ chơi

“ Ai nhanh, ai đỳng “

- Chia nhúm và phổ biến cỏch chơi: cỏc nhúm

ghi ra giấy những việc làm để tiết kiệm và

bảo vệ nguồn nước trong thời gian 3 phỳt

Nhúm nào ghi được nhiều nhất, đỳng nhất,

nhanh nhất thỡ nhúm đú thắng cuộc

- Mời đại diện từng nhúm trỡnh bày kết quả

làm việc

- Nhận xột đỏnh giỏ về kết quả cụng việc của

cỏc nhúm

- GV kết luận chung: Nước là tài nguyờn quý

Nguồn nước sử dung trong cuộc sống chỉ cú hạn

Chia nhóm, nhận 4 tờ báo cáo

Hs lần lượt viết lại kết quả từ phiếu điều tra của mình vào bảng báo cáo của nhóm

- Dán kết quả của nhóm lên bảng

và nộp phiếu điều tra cho GV

- Một vài HS trả lời

\ Các nhóm học sinh làm việc thảo luận tìm giải đáp cho từng trường hợp

\ Theo từng nội dung, đại diện các nhóm lên sắm vai thể hiện tình huống và cách giải quyết của nhóm

Cỏc nhúm thảo luận và ghi ra giấy những việc làm để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước

- Đại diện từng nhúm trỡnh bày kết quả làm việc

- Lớp bỡnh chọn nhúm thắng cuộc

Trang 7

Do đĩ, chúng ta cần phải sử dụng hợp lý, tiết

kiệm và bảo vệ dể nguồn nước khơng bị ơ

3 – Cđng cè, dỈn dß

- C¶ líp h¸t bµi Tỉ quèc ViƯt Nam xanh

ng¸t

- NhËn xÐt tiÕt häc, dỈn HS chuÈn bÞ bµi sau

TiÕt 4: Tù nhiên xã hội

THỰC HÀNH ĐI THĂM THIÊN NHIÊN I-MỤC TIÊU:

-HS quan sát và chỉ được các bộ phận bên ngồi của các cây, con vật đã gặp khi đi thăm quan thiên nhiên

-HSKG:Biết phân loại được một số cây,con vật đã gặp

-HS yêu thích cảnh đẹp thiên nhiên

II Kĩ năng sống cơ bản:

-Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin: Tổng hợp các thơng tin thu nhận được về các lồi cây, con vật Khái quát hĩa về đặc điểm chung của thực vật và động vật

-Kĩ năng hợp tác: Hợp tác khi làm việc nhĩm như: kĩ năng lắng nghe, trình bày

ý kiến cá nhân và khả năng diễn đạt , tơn trọng ý kiến người khác, tự tin Nỗ lực làm việc của cá nhân tạo nên kết quả chung của cả nhĩm

-Trính bày sáng tạo kết quả thu nhận được của nhĩm bằng hình ảnh thơng tin

III Các phương pháp, kĩ thuật dạy học

-Quan sát thực địa

-Làm việc nhĩm

-Thảo luận

IV Đồ dùng dạy học:

Sổ ghi chép

V Tiến trình dạy học:

1.Khám phá: Em biết gì về thế giới động

vật và thế giới thực vật ?

2.Kết nối:

* Làm việc chung:

GV chia lớp làm 3 nhĩm

-Giao nhiệm vụ cho từng nhĩm

-Phân khu vực quan sát cây cối xung

quanh trường cho mỗi nhĩm

-Các nhĩm quan sát cây cối ở khu vực

được phân cơng, vẽ ghi đầy đủ số liệu, đặc

điểm, tên của các loại cây quan sát được

- Phát biểu ý kiến

-HS lắng nghe và tiếp thu

Các nhĩm về khu vực được phân cơng quan sát

-Quan sát cây cối xung quanh trường

Trang 8

-GV nêu yêu cầu trước khi đi thăm

thiên nhiên

-Quan sát ,vẽ,ghi chép ,mơ tả cây

cối con vật các em thấy được

-Tập hợp lại theo tổ

3 Thực hành:

Tổ chức đi thăm thiên nhiên

HS đi thăm ở vườn trường,

-GV cho HS đi theo nhĩm

-GV quan sát,giải đáp các thắc

mắc của các em

4 Vận dụng-

Hướng dẫn về nhà

-Các em về nhà tập hợp lại những gì các

em đã thu thập được theo nhĩm để tiết sau

ta trình bày trước lớp

-Nhận xét giờ học

dưới sự chỉ đạo của nhĩm trưởng

- HS quan sát ,vẽ,ghi chép ,mơ tả cây cối con vật các em thấy được

- HS đi theo nhĩm

Trang 9

Ngày soạn : 3/4/2011

Ngày giảng : Thứ năm, 5/4/2011

Tiết 1 Tốn

LUYỆN TẬP

I-MỤC TIÊU:

- HS biết tính diện tích hình vuơng Làm được BT 1,2,3a

II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.KTBC:

Tính diện tích hình vuơng cĩ cạnh là

9cm

GV nhận xét

2 BÀI MỚI:

a.Hướng dẫn HS làm BT

Bài 1:

-Tính diện tích hình vuơng ,cĩ cạnh là:

a) 7cm

b) 5cm

-GV nhận xét

Bài 2:

-Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Mỗi viên gạch hình vuơng cĩ cạnh là 10cm

-9 viên gạch cĩ diện tích là bao nhiêu?

Bài 3a-Gọi HS đọc yêu cầu

-HS tính chu vi và diện tích

-Gọi 2 HS lên bảng tính chu vi và diện tích

từng hình

-GV chấm một số bài-nhận xét

3.Củng cố,dặn dò

-Về nhà xem lại bài tập

-1 HS lên bảng làm ,lớp làm bảng con

-2 HS lên bảng làm -Cả lớp thực hiện bảng con

-HS đọc yêu cầu bài -HS giải vào vở,1 HS lên bảng giải Diện tích 1 viên gạch là:

10 x 10 = 100(cm2) Diện tích mảng tường là:

100 x 9 = 900(cm2) Đáp số:900 cm2 -HS đọc yêu cầu bài

-HS giải vào vở,2 HS lên bảng giải Chu vi hình ABCD là:

( 5 +3) x 2 = 16 (cm) Diện tích hình ABCD là:

5 x 3 = 15 (cm2) Chu vi hình EGHI là:

4 x 4 = 16 (cm) Diện tích EGHI là:

4 x 4 = 16 (cm2) Đáp số:16cm ;15 cm2 16cm ;16 cm2

Tiết 2 :Thể dục ( GV chuyên dạy)

Trang 10

Tiết 3; Luyện từ và câu

TỪ NGỮ VỀ THỂ THAO DẤU PHẨY

I-MỤC TIÊU:

- Kể đúng tên một số mơn thể thao (BT1)

- Nêu được một số từ ngữ nĩi về chủ điểm Thể thao (BT2)

- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3 a/b hoặc a/c)

- HSKG làm được toàn bộ BT3

II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Nội dung các bài tập

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.KTBC:

2.BÀI MỚI:

a) Giới thiêu bài

b)Hướng dẫn HS làm bài

Bài 1:

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Chia nhĩm thảo luận

GVKL:

+Bĩng:bĩng

đá,chuyền,rổ,nén,nước,bàn…

+Chạy:vượt rào,việt dã,vũ trang,…

+Đua:xe đạp,thuyền,ơ tơ,mơ

tơ,voi,ngựa…

+Nhảy: cao,xa,sào,ngựa,cầu,dù,…

Bài 2:

-Gọi HS đọc yêu cầu

-GV tổ chức cho các nhóm chơi trò chơi

tiếp sức

GV nhận xét và chốt lại:Từ ngữ nĩi về kết

quả thi đấu thể thao:được,thua,khơng

ăn,thắng,hồ

-Gọi HS đọc lại truyện vui

+Anh chàng trong truyện cĩ cao cờ

khơng?Anh ta cĩ thắng ván nào khơng?

+Truyện đáng cười ở điểm nào?

Bài 3

-Gọi HS đọc yêu cầu bài 3

-Gọi HS lên bảng làm bài

-GV nhận xét

3.Củng cố,dặn dò

-Chia lớp thành 2 nhĩm,mỗi nhĩm cử 3 HS

lên thi đua thực hiện ghi tên các mơn thể

thao

-GV nhận xét-truyên dương

-HS đọc yêu cầu -Các nhĩm thảo luận -Đại diện nhóm trình bày

-HS đọc yêu cầu -Các nhóm chơi trò chơi tiếp sức

- Lớp theo dõi và đọc thầm theo Lớp làm việc cá nhân

- Ba em nêu miệng kết quả

- Một em đọc lại câu chuyện vui + Anh này đánh cờ rất kém, khơng thắng nổi ván nào

- Anh chàng đánh ván nào thua ván

ấy nhưng dùng cách nĩi tránh để khỏi nhận là mình thua

- Một em đọc đề bài 3

- Lớp tự suy nghĩ để làm bài

- 3 em lên bảng làm bài tập

- Điền dấu phẩy vào những chỗ phù hợp trong câu văn

a/ Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt,… HS đọc yêu cầu bài 3

- HS lên bảng làm bài a/b hoặc a/c(HSKG làm cả bài)

Ngày đăng: 12/03/2021, 19:12

w