thi đua sửa bài Hoạt động 2: làm việc với SGK 21’ Bước 1 : làm việc theo nhóm đôi - Giaùo vieân yeâu caàu hoïc sinh quan saùt caùc học sinh đọc phần yêu cầu của kí hiệu hình trang 9 [r]
Trang 1TUẦN 2
Tập đọc - kể chuyện ( 2 tiết )
Ai có lỗi ?
I Mục tiêu
A- Tập đọc
- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lý sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ ;Chú ý đọc đỳng 1 số từ :Cụ-rột-ti, En-ri-cụ, khuỷu tay, nguệch… Bước đầu biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa: phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn.(trả lời các CH-SGK)
B- Kể chuyện
- Kể được, biết nhận xột, kể tiếp lời của bạn
II Đồ dùng :
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
Tập đọc
I Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
-GV đọc mẫu toàn bài Lđ từ khú
- Hd hs đọc nối tiếp cõu, phỏt hiện từ hs
đọc sai, lđ
* Lđ cõu dài: Tụi đang nắn nút viết từng
chữ /thỡ Cụ-rột-ti chạm khuỷu tay vào tụi/
Làm cho cõy bỳt nguệch ra một đường rất
xấu//
*Đoạn:
? Mấy đoạn?
-Hs đọc nối tiếp đoạn Gỉai nghĩa từ
-Đọc đoạn trong nhúm Thi đọc
Nx, td
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
*1 em đọc đoạn 1:
+Vỡ sao hai bạn nhỏ giận nhau?
- Hs đọc thầm đoạn 2:
+Vỡ saoEn-ri-cụ hối hận muốn xin lỗi Cụ-rột ti?
-Hs thảo luạn cõu hỏi sau:
+Hai bạn đó làm lành với nhau ra sao?
+Em đoỏn Cụ-rột ti đó nghĩ gỡ khi chủ động làm
lành với bạn?
+Bố đó trỏch mắng En-ri-cụ ntn?
- Theo dõi GV đọc và tranh minh hoạ SGK
- Đọc nối tiếp từng câu (hoặc 2, 3 câu lời nhân vật)
- Đọc nối tiếp 5 đoạn
- HS đọc chú giải SGK tr.13
- Đọc theo cặp
- 3 nhóm nối tiếp nhau đọc đồng thanh các đoạn 1, 2, 3
- 2 HS đọc nối tiếp đoạn 3, 4
En-ri-cụ Và Cụ-ret-ti
HS phỏt biểu trả lời
Trang 2+Theo em mỗi bạn cú điểm gỡ đỏng khen?
4 Luyện đọc lại
- Chọn đọc mẫu đoạn 4 Đọc mẫu
- 1 số em đọc, thi đọc
- Nhận xét, td
+hs dựa vào SGK trả lời
+HS phỏt biểu trả lời
- Theo dõi GV đọc
- Nhận xét bạn đọc hay nhất, thể hiện
được tình cảm của các nhân vật
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ: Như SGV tr.55
2 Hướng dẫn kể từng đoạn của câu chuyện theo
tranh
a Hướng dẫn HS quan sát tranh
b HD đọc ví dụ về cách kể trong SGK tr.13
- HDHS kể lần lượt theo từng tranh (chia nhóm )
c Nhận xét nhanh sau mỗi lần kể:
- Nhận xét: Về nội dung, về diễn đạt, về cách thể hiện
d HD HS kể lại toàn bộ câu chuyện
III Củng cố dặn dò:
- Em học được điều gì qua câu chuyện này?
- Nhận xét tiết học
- HS theo dõi
- HS theo dõi
Hs nờu nội dung từng tranh
- HS theo dõi
- HS theo dõi
- HS theo dõi
- Vài HS
- HS theo dõi
Rỳt kinh nghiệm
TOÁN TRỪ CÁC SỐ Cể BA CHỮ SỐ( cú nhớ 1 lần)
I MỤC TIấU :
- Biết cỏch thực hiện phộp trừ cỏc số cú ba chữ số (cú nhớ một lần sang hàng chục hoặc hàng trăm )
- Vận dụng được vào giải toỏn cú lời văn ( cú một phộp trừ ) BT1 (cột 1,2,3), BT2 (cột 1,2,3), BT3
- Áp dụng để giải toỏn cú lời văn bằng một phộp tớnh trừ
11/ Đồ dựng: bảng phụ(bt2, túm tắt bt3)
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra
- Gọi HS làm 2 bài
Trang 3Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Nhận xét - ghi điểm
2 Bài mới:
a/ Phép trừ: 432 - 215 = ?1 em nêu miệng
- NX
b/ Phép trừ: 627 - 143 = ?
-Hs nêu miệng Nx
- Kết luận:
+ Phép trừ 432 - 215 = 217 là phép trừ có nhớ
một lần ở hàng chục
+ Phép trừ 627 - 143 = 484 là phép trừ có nhớ
một lần ở hàng trăm
c/ Thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu HS
làm bài 1 số em lên bảng
- Nx, ghi điểm
Bài 2: Tính:
-HS làm nhóm
_ Nx, td
Bài 3: Gọi HS đọc đề
- Tổng số tem của hai bạn là ?
- Bạn bình có bao nhiêu con tem?
- Bài toán yêu cầu ta làm gì?
- Gọi HS lên bảng giải
- Lớp làm vào vở
- Chữa bài và cho điểm HS
- Chấm bài, cho điểm
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- 3 HS nêu cách tính
- 2 HS nêu
- 3 HS nêu
- Cả lớp làm bảng con
- Tổng số tem của 2 bạn là 335 con tem
- Bình có 128 con tem
- Tìm số tem của Hoa
Bài giải:
Số tem của bạn Hoa là:
335 - 128 = 207 (con tem) Đáp số: 207 con tem
Rút kinh nghiệm
THỨ 3
TOÁN
LUYỆN TẬP
Trang 4I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép cộng , phép trừ các số có ba chữ số (không nhớ hoặc có nhớ một lần) Bài 1, Bài 2 (a), Bài 3(Cột 1,2,3), Bài 4
- Vận dụng được vào giải toán có lời văn ( có một phép cộng hoặc một phép trừ ):
- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phépcộng, phép trừ
II Đồ dùng:
Bảng phụ(bt3,tt bt4)
III Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
- Nx, ghi điểm
- Hs lên bảng
II - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài, ghi đề bài
2.Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm
Bài 2: Đặt tính, tính:
a/542-318
660-251
-Nx, td
Bài 3:
- Bài toán yêu cầu làm gì ?
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài
- Nx, td
Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc phần tóm tắt của bài toán
- Bài toán cho ta biết những gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt để đọc thành đề
bài hoàn chỉnh
- 1 hs làm bảng phụ, lớp làm vào vở
- Chữa bài và cho điểm
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- 3 HS đọc đề
- 2 HS nêu
- 4 HS lên bảng
- Lớp làm vào vở
- Thi đua 2 đội
- 2 HS lên bảng
- Điền số thích hợp vào ô trống
-HS làm nhóm
- 1 HS đọc: Lớp đọc thầm
- Ngày thứ nhất bán được 415 kg gạo
- Ngày thứ hai bán được 325 kg gạo
- Cả hai ngày bán được bao nhiêu kg gạo
- HS đọc đề
Bài giải:
- Số kg gạo bán hai ngày:
415 + 325 = 740 (kg)
Đáp số: 740 kg gạo
- 3 HS đọc
- 485137
358
- 763428
336
- 628373
255
- 857574
283
Trang 5Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
- Chuẩn bị bài sau: ễn tập cỏc bảng nhõn
Rỳt kinh nghiệm
Chớnh tả (nghe-viết) Bài: Ai có lỗi? I Mục đích , yêu cầu: - Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôI; Viết đúng một số từ: Hối hận, Cô- rét- ti, khủyu tay, sứt chỉ
- Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần: vần uyu (BT 2) - Làm đúng BT 3b II Đồ dùng dạy – học: - Bảng phụ(bt3b) III Các hoạt động dạy – học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra viết: ngọt ngào, ngao ngán, hiền lành, chìm nổi
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC
2 Hướng dẫn nghe – viết:
2.1 chuẩn bị:
- GV đọc đoạn văn 1 lần
- Giúp HS nhận xét:
?Vì sao Cô-rét-ti bắt đầu thấy hối hận?
2.2 Đọc cho HS viết:
- GV đọc thong thả từng câu( đọc 2 – 3 lần)
2.3 Chấm, chữa bài
- Chấm một số vở, nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập:
3.1 Bài tập 2:
- Nêu yêu cầu của bài : tìm tiếng có vần uyu
- Hs làm bảng con
NX, td
3.2 Bài tập 3:(BT lựa chọn chỉ làm 3b)
-Hs làm nhóm, thi đua
- 2 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con ( giấy nháp)
- 2HS đọc lại
- HS đọc và viết tiếng khó: Cô-rét-ti, khuỷu tay, sứt chỉ
- HS viết bài vào vở
- HS tự soát lỗi
- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề vở
- Chơi trò tiếp sức: HS mỗi nhóm nối
Trang 6C Củng cố , dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
tiếp nhau viết bảng các từ chứa tiếng có vần uyu 1HS thay mặt nhóm đọc kết quả
Rỳt kinh nghiệm
Tự nhiên và xã hội
Vệ sinh hô hấp
/I Muùc tieõu :
- Kieỏn thửực : giuựp HS bieỏt neõu ớch lụùi cuỷa vieọc taọp thụỷ buoồi saựng.
- Kú naờng : Keồ ra nhửừng vieọc neõn laứm vaứ khoõng neõn laứm ủeồ giửừ veọ sinh cụ quan hoõ haỏp.
- Thaựi ủoọ : HS coự yự thửực giửừ saùch muừi, hoùng.
II/ Chuaồn bũ:
- Giaựo vieõn : caực hỡnh trong SGK, baỷng phuù
- Hoùc sinh : SGK.
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu :
Trang 71 Khởi động : ( 1’)
- Giáo viên cho cả lớp đứng dậy, hai tay
chống hông, chân mở rộng bằng vai Sau đó
Giáo viên hô : “Hít – thở” và yêu cầu học
sinh thực hiện động tác hít sâu – thở ra
2 Bài cũ ( 4’ ) Nên thở như thế nào ?
- Tại sao ta nên thở bằng mũi và không nên
thở bằng miệng ?
- Khi được thở ở nơi có không khí trong lành
bạn cảm thấy như thế nào ?
- Nêu cảm giác của bạn khi phải thở không
khí có nhiều khói, bụi ?
- Không khí trong lành thường thấy ở đâu ?
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Nhận xét bài cũ
3 Các hoạt động :
Giới thiệu bài : ( 1’)
-Ghi bảng
Hoạt động 1 : thảo luận nhóm ( 12’ )
Bước 1 : Làm việc theo nhóm
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát hình
1, 2, 3 trang 8 SGK và hỏi :
+ Tranh 1 vẽ hai bạn đang làm gì ?
+ Tranh 2 vẽ bạn học sinh đang làm gì ?
+ Tranh 3 vẽ bạn học sinh đang làm gì ?
- Giáo viên cho học sinh thảo luận và trả lời
các câu hỏi :
+ Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi ích gì ?
+ Hằng ngày, chúng ta nên làm gì để giữ
sạch mũi, họng ?
- Giáo viên chốt ý :
- Giáo viên nhắc nhở học sinh nên có thói
- Hát
- Học sinh trả lời
-HS quan sát và trả lời -Tranh 1 vẽ hai bạn đang tập thể dục
- Tranh 2 vẽ bạn học sinh đang dùng khăn lau sạch mũi
- Tranh 3 vẽ bạn học sinh đang súc miệng bằng nước muối
- Học sinh thảo luận nhóm đôi
+Buổi sáng sớm không khí thường trong lành, chứa nhiều khí ô-xi, ít khói, bụi, Thở sâu vào sáng sớm sẽ hít thở được không khí sạch, hấp thu được nhiều khí ô-xi vào máu và thải được nhiều khí các-bô-níc ra ngoài qua phổi +Cần lau sạch mũi,Súc miệng bằng nước muối loãng hoặc các loại nước sát trùng khác
Trang 8quen tập thể dục buổi sáng và có ý thức giữ
vệ sinh mũi, họng
Hoạt động 2: làm việc với SGK ( 21’ )
Bước 1 : làm việc theo nhóm đôi
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát các
hình trang 9 SGK
+ Tranh vẽ gì ?
+ Chỉ và nói tên các việc nên làm và không
nên làm để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan hô
hấp
Bước 2 : Làm việc cả lớp
Gọi một số học sinh lên trình bày.
GV chốt lại:
-Giáo viên cho học sinh thảo luận nhóm :
+ Liên hệ thực tế trong cuộc sống, kể ra
những việc nên làm và có thể làm được để
bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan hô hấp
+ Nêu những việc các em có thể làm ở nhà
và xung quanh khu vực nơi các em sống để
giữ cho bầu không khí luôn trong lành
Giáo viên ghi các việc này lên bảng
- Cho cả lớp đọc lại các việc trên
Kết Luận:
4 Nhận xét – Dặn dò : ( 1’ )
-Thực hiện tốt điều vừa học
-GV nhận xét tiết học
-Chuẩn bị : bài 4 : Phòng bệnh đường hô hấp
Đại diện mỗi nhóm cử 1 học sinh lên thi đua sửa bài học sinh đọc phần yêu cầu của kí hiệu kính lúp Mỗi học sinh phân tích, trả lời 1 bức tranh Học sinh khác lắng nghe, bổ sung - Lớp nhận xét +HS tự liên hệ + học sinh nối tiếp nhau nêu các việc nên làm và không nên làm Rút kinh nghiệm
ĐẠO DỨC
Trang 9Kính yêu Bác Hồ (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Biết công lao to lớn của Bác Hồ đối với đất nước, dân tộc
- Biết được tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi và tình cảm của thiếu nhi đối với Bác Hồ
- Thực hiện theo Năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng
II Đồ dựng
- Vở bài tập Đạo đức
- Các bài thơ, bài hát, truyện, về BH
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
*Hoạt động 1:
- GV giúp HS tự đánh giá việc thực hiện Năm
điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng
- GV yêu cầu HS suy nghĩ và trao đổi với bạn
ngồi bên cạnh
- GV khen những HS đã thực hiện tốt Năm
điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng và nhắc
nhở cả lớp học tập các bạn
*Hoạt động 2:
- GV khen những HS đã sưu tầm được nhiều
tư liệu tốt và giới thiệu hay
Hoạt động 3: Trò chơi Phóng viên
- GV: Kính yêu và biết ơn Bác Hồ, thiếu nhi
chúng ta phải thực hiện tốt Năm điều Bác Hồ
dạy thiếu niên, nhi đồng
- HS tự liên hệ theo từng cặp
- HS trình bày, giới thiệu những tư liệu
đã sưu tầm được về Bác Hồ
- HS cả lớp thảo luận, nhận xét về kết quả sưu tầm của các bạn
- HS trong lớp lần lượt thay nhau đóng vai phóng viên
- Các câu hỏi:
+ Xin bạn vui lòng cho biết Bác Hồ còn có những tên gọi nào khác?
+ Thiếu nhi chúng ta cần phải làm gì
để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ?
+ Bạn hãy đọc Năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng
+ Bạn hãy đọc một câu ca dao nói về Bác Hồ
- Cả lớp cùng đọc đồng thanh câu thơ:
“Tháp Mười đẹp nhất bông sen Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ” Rỳt kinh nghiệm
Trang 10
THỨ 4
TOÁN
ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN
I MỤC TIÊU
- Thuộc các bảng nhân 2 ,3,4,5
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biểu thức Bài 1 , Bài 2 ( a , c ) , Bài 3 , Bài 4
- Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn ( có một phép tính )
11/ĐỒ DÙNG:
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
2 Bài mới:
b/ HD Ôn tập:
Bài 1:
- Gọi HS nối tiếp đọc kết quả
- Thực hiện nhân nhẩm với số tròn trăm
- GV phân tích cách nhẩm:
200 x 2 = Bằng cách nhẩm
2 x 2 = 4, Vậy 2 trăm x 2 = 4 trăm
Viết là: 200 x 2 = 400
- Gọi HS làm phần còn lại
- Chữa bài và cho điểm
Bài 2: Tính gá trị biểu thức:
- 4 x 3 + 10 : Yêu cầu cả lớp suy nghĩ tính giá
trị biểu thức này
- Gọi HS giải
- Chữa bài và cho điểm
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu
+ Trong phòng ăn có mấy cái bàn ?
+ Mỗi cái bàn xếp mấy cái ghế ?
+ Vật 4 cái ghế được lấy mấy lần?
+ Tính số ghế trong phòng ăn ta làm thế nào ?
- Gọi HS làm bài trên bảng
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài và cho điểm HS
3 Củng cố dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà ôn luyện thêm
- 3 HS đọc
- HS đọc đề
- HS đọc
- HS đọc nối tiếp
- HS nối tiếp nêu kết quả đến hết
- 2 HS lên bảng làm bài tập
- 1 HS thực hiện:
4 x 3 + 10 = 12 + 10 = 22
- 3 HS lên bảng
- Lớp làm vào vở
- 3 HS đọc đề
- Có 8 cái bàn, mỗi bàn xếp 4 ghế
- 4 ghế lấy 8 lần
- Ta thực hiện tính 4 x 8
- 1 HS lên bảng Lớp làm vào vở
Trang 11Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
- Nhận xột tiết học, tuyờn dương
- Chuẩn bị bài sau: ễn tập cỏc bảng chia
Bài giải:
Số ghế cú trong phũng ăn là:
4 x 8 = 32 (cỏi ghế)
Đỏp số: 32 cỏi ghế
Rỳt kinh nghiệm
Tập đọc
Cô giáo tí hon
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc đúng, rành mạch; biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ Đọc đỳng một số từ :khoan thai,nhỏnh trõm bầu,nỳng nớnh…
- Hiểu nội dung: tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ Bộc lộ tình cảm yêu quý cô giáo, mơ ước trở thành cô giáo (trả lời được các CH-SGK)
II Đồ dùng :
- bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
Trang 12B BàI MớI
1 Giới thiệu bài: Như SGV tr 65
2 Luyện đọc:
-Gv đọc mẫu toàn bài LĐ từ khú
- Hs đọc nối tiếp cõu, phỏt hiện từ hs, lđ
- HS đọc nối tiếp cõu, phỏt hiện từ hs đọc sai,
lđ
* Đoạn:
Nú cố bắt chước dỏng đi khoan thai/ của cụ
giỏo khi cụ bước vào lớp.//
- Chia đoạn, Hs đọc nối tiếp đoạn Giai nghĩa
từ
-Đọc đoạn trong nhúm, thi đọc
Nx, t
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- HDHS đọc thầm và trả lời câu hỏi:
Câu hỏi 1 - SGK tr.18
Câu hỏi 2 - SGK tr.18
Câu hỏi 3 - SGK tr.18
4 Luyện đọc lại
- HD đoc đoạn 1, 1 số em đọc Nx, td
- Tổ chức thi đọc giữa các tổ, cá nhân
C Củng cố, dặn dò:
- Theo dõi GV đọc
- Đọc nối tiếp từng câu
- Đọc nối tiếp từng đoạn Chú ý ngắt nghỉ hơi đúng, tự nhiên
- Đọc phần chú giải SGK tr.18
- Đọc với giọng vừa phải
- Đọc đoạn 1, TLCH
- Đọc thầm cả bài, TLCH
- Đọc thầm cả bài, TLCH
- 3, 4 HS thi đọc diễn cảm đoạn văn
Rỳt kinh nghiệm
TẬP VIẾT
ễN CHỮ HOA Ă, Â
I - Mục tiờu:
Trang 13- Viết đúng chữ hoa Ă (1 dòng) Â , L (1 dòng) ; viết đúng tên riêng Âu Lạc (1 dòng) và câu ứng dụng : Ă quả mà trồng (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
- Củng cố cách viết chữ viết hoa Ă, Â (viết đúng mẫu, đều nét và nối chữu đúng quy định) thông qua BT ứng dụng :
II – Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa Ă, Â, L
- Tên riêng Âu Lạc và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
- Vở TV, bảng con, phấn
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra
- Thu một số vớ HS để chấm bài về nhà, gọi 1
HS đọc lại từ và câu Ư/D
- Gọi HS lên bảng viết từ: Vừ A Dính, Anh
em
- Nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu
- GV giới thiệu bài, ghi đề lên bảng
2 Hướng dẫn HS viết chữ hoa:
a) Quan sát và nêu quy trìmh viết chữ Ă, Â, L
hoa
- Trong tên riêng và câu ứng dụng có những
chữ hoa nào ?
- Treo bảng các chữ cái viết hoa và gọi HS
nhắc lại quy trình viết các chữ Ă, Â, L đã học
- Viết mẫu các chữ trên cho HS quan sát, vừa
viết vừa nhắc lại quy trình
b) Viết bảng:
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
- Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
- Nhận xét, sửa chữa
3 Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng:
a) Giới thiệu từ ứng dụng: Âu Lạc
- Gọi 1 HS đọc từ ứng dụng
b) Quan sát và nhận xét
- Từ ứng dụng bao gồm mấy chữ? Là những
chữ nào?
- Trong từ ứng dụng, các chữ cái có chiều cao
như thế nào?
- 1 HS lên bảng đọc
- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con
- HS nhắc lại đề bài
- Có các chữ hoa : Ă, Â, L
- 3 HS nhắc lại, cả lớp theo dõi
- Theo dõi, quan sát GV viết mẫu
- 2 HS viết bảng lớp
- Lớp viết bảng con
- HS theo dõi, lắng nghe
- 1 HS đọc Âu Lạc
Từ gồm 2 chữ Âu, Lạc
- Chữ A, L cao 1 li rưỡi, các chữ còn lại cao 1 li
- Bằng 1 con chữ o
- 3 HS viết bảng lớp
- Lớp viết bảng con