- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai & hướng dẫn HS nhận xét - GV yêu cầu HS viết những từ ngữ dễ vieát sai vaøo baûng con - GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt cho HS vieát - GV đọc t[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN: 32
Ngày
môn
PP
Tập đọc 249
Toán 156 Ôn các phép tính STN
25/4 Đạo đức 32 Dành cho
Chính tả 250 N-V:
Thể dục
Ba Toán 157 Ôn các phép tính STN(tt)
Địa lí 32 )> ?0@/ và A 0@/ BVMT (BP)
Khoa học 63
! Toán 158 Ôn K> 0L
TGHCM (TP)
Thể dục
Mĩ thuật
28/4 Khoa học 64 Trao 0S T U C
câu
TLV 256 LT XD 6U K&?W( bài trong bài E
miêu @ con
29/4 Kĩ thuật 32 , ô tô @ ( t2)
Sinh hoạt TA 32
Trang 2TẬP ĐỌC
VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI
I Mục tiêu:
1
2 Hiểu nội dung chuyện: Cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ vô cùng tẻ nhạt, buồn chán (tr@ [ 0Z các câu \ trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn các từ , câu trong bài cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ : (5’) Con chuồn chuồn nước
3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài thơ
GV nh xét,ghi 0>6
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: (1’)
* HĐ 1(13p) :.Hướng dẫn HS luyện đọc
- GV nghe và nhận xét và sửa lỗi luyện
đọc cho HS
- Hướng dẫn HS giải nghĩa từ khó
- GV 0I diễn cảm cả bài
*HĐ 2(10p):.Tìm hiểu bài
Gv nêu yêu
Đoạn 1:
-Cho HS đọc đoạn 1
* Những chi tiết nào cho thấy cuộc sống
ở vương quốc nọ rất buồn
* Vì sao ở vương quốc ấy buồn chán như
vậy ?
3 HS tr@ bài
1 HS đọc bài, HS cả lớp lắng nghe
- HS dùng viết chì đánh dấu đoạn trong SGK
- 2 HS đọc nối tiếp từng đoạn
- HS luyện đọc từ ngữ khó theo sự hướng dẫn của GV
- HS quan sát tranh trong SGK phóng to
- HS giải thích
- Từng cặp HS luyện đọc
- 1 HS đọc cả bài
- HS đọc thầm bài, trao đổi với nhau để tìm câu trả lời
-HS đọc thầm đoạn 1
* Những chi tiết là: “Mặt trời không muốn dậy … trên mái nhà”
* Vì cư dân ở đó không ai biết cười
Vua cử một viên đại thần đi du học ở
Trang 3* Nhà vua đã làm gì để thay đổi tình
hình ?
Đoạn 2:
-Cho HS đọc
* Kết quả viên đại thần đi học như thế
nào
Đoạn 3:
-Cho HS đọc thầm
* Điều gì bất ngờ đã xảy ra ?
* Nhà vua có thái độ thế nào khi nghe
tin đó ?
-GV: Để biết điều gì sẽ xảy ra, các em
sẽ được học ở tuần 33
=> Nêu NDcủa bài ?
* HĐ 3(7p):.Đọc diễn cảm
- GV đọc diễn cảm 1 đoạn của bà: Vị đại
thần…phấn khởi ra lệnh Giọng đọc thay
đổi linh hoạt phù hợp với diễn biến câu
chuyện
4.Củng cố – Dặn dò (3p)
- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS
học tốt
- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài
văn
- Chuẩn bị : Hai bài thơ của Bác Hồ
nước ngoài, chuyên về môn cười
-HS đọc thầm đoạn 2
* Sau một năm, viên đại thần trở về, xin chịu tội vì đã gắn hết sức nhưng học không vào Các quan nghe vậy ỉu xìu, còn nhà vua thì thở dài, không khí triều đình ảo não
-HS đọc thầm đoạn 3
* Viên thị vệ bắt được một kẻ đang cười sằng sặc ngoài đường
* Nhà vua phấn khởi ra lệnh dẫn người đó vào
- HS luyện đọc diễn cảm
- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm bài văn
TOÁN
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN (tiếp theo)
I Mục tiêu:
1
(tích khơng quá sáu
2
3
- Bài
II Đồ dùng dạy học:
Trang 4III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ : (5’) Ôn tập về các phép tính
với số tự nhiên
a, 6125+2784 b,29041-5987
- GV nhận xét,ghi 0>6
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: (1’)
Bài tập 1:dịng 1,2(hs khá , giỏi làm
bài cịn lại)
NA 0^ tính ( nào?
NX
Bài tập 2:
Khi chữa bài, yêu cầu HS nêu lại quy
tắc tìm “một thừa số chưa biết”, “số bị
chia chưa biết”
Bài tập 4:cột 1(HS-KG)
Chú ý: HS phải thực hiện phép tính
trước (tính nhẩm) rồi so sánh & điền
dấu thích hợp vào ô trống ho^ vân
-GV chT6 và 92 bài
-HS khá gi\ làm xong 7 ?[&6 ( D
b và xem bài 5
Bài tập 5:(HS-KG)(N( cịn TG )
4 Củng cố - Dặn dò: (3p)
GV
Chuẩn bị bài: Ôn tập về các phép tính
với số tự nhiên
Làm bài trong SGK.Nh
2 HS làm , làm vào U nháp
HS nhận xét
C^ tính
HS nêu
HS làm bài T
và trình bày cách làm L a) 26 741 ; 53 500 b) 307 ; 421 dư 26
HS làm bài theo nhĩm 4 vào b
a) 40 x X = 1400 b) X : 13 = 205
X = 1400 : 40 X = 205 x 13
X = 35 X = 2665
HS làm bài vào v nhĩm
13 500 = 135 x 100
26 x 11 > 280
1 600 : 10 < 1 006
- HS nhận xét tiết học LỊCH SỬ
>
<
=
Trang 5KINH THÀNH HUẾ
I Mục tiêu:
- Mơ @ 0Z 0M nét kinh thành '(;
GDBVMT(L/H):
II Đồ dùng dạy học:
- Hình trong SGK phóng to - Một số hình ảnh về kinh thành và lăng tẩm ở Huế
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ : (5’) Nhà Nguyễn thành lập
Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào?
Nêu tên một số ông vua đầu triều
Nguyễn?
GV nhận xét,ghi 0>6;
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: (1’)
* Hướng dẫn tìm hiểu bài
Hoạt động1:(10p) Hoạt động cả lớp
- Trình bày quá trình ra đời của kinh đô
Huế?
Hoạt động 2:(15p) Thảo luận nhóm
GV phát cho mỗi nhóm một ảnh ( chụp
một trong những công trình ở kinh thành
Huế )
GV hệ thống lại để HS nhận thức được sự
đồ sộ và vẻ đẹp của các cung điện , lăng
tẩm ở kinh thành Huế
GV kết luận: Kinh thành Huế là một
công trình sáng tạo của nhân dân ta
Ngày 11 – 12 – 1993 UNESCO đã công
nhận Huế là một Di sản Văn hóa thế
giới
-CI bài I;
4 Củng cố - Dặn dò:(3p)
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong
SGK
Hs lên
Hs đọc SGK rồi mô tả sơ lược Nhi HS 7@ [;
Các nhóm nhận xét và thảo luận để đi đến thống nhất về những nét đẹp của các công trình đó
- Đại diện nhóm trình bày kết quả làm việc
2 HS 0I
Nhi HS 7@ [
Trang 6GV 34 ý và GD: 28 -./ 39 34 - +&,:
Di
cĩ ý
- Chuẩn bị : Ôn tập
- Nh
ĐẠO ĐỨC
DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG
I Mục tiêu:
-Củng cố về việc giữ gìn môi trường xanh, sạch, đẹp
-Rèn ý thức bảo vệ , giữ gìn môi trường trong sạch
-Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi bảo vệ môi trường
II Đồ dùng dạy học:
Mỗi học sinh có 3 tấm bìa màu: xanh,đỏ,trắng
Phiếu bài tập 3
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ : (5’) Gọi 2 HS lên bảng KT.
H Tại sao môi trường bị ô nhiễm?
H, Em có thể làm gì để bảo vệ môi trường?
GV nxét – 0 giá
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: (1’)
-Chia nhóm cho HS thảo luận
-GV HD HS trả lời câu hỏi
Bài 1: Những việc làm nào dưới đây có tác
dụng bảo vệ môi trường?
a.Làm chuồng trại chăn nuôi heo, gà sát với
nhà ở
b.Dọn sạch rác thải ở những nơi công cộng
c.Aên quà trong giờ học bỏ rác vào ngăn bàn
d.Trồng cây gây rừng
Bài 2: Em hãy
về các ý kiến sau đây (tán thành, không tán
thành, phân vân)
- Nhóm trưởng điều khiển - Đại diện nhóm lên trình bày kết quả thảo luận -Nhóm khác bổ sung
HS bày t\ ý W( k2 mình qua i và
Trang 7a.Một số người ở địa phương em chặt phá rừng
có liên quan đến cuộc sống của em khôg? Vì
sao?
b.Sử dụng thịt heo, gà bị bệnh hoặc chết làm
thức ăn
c.Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của những
người đã trưởng thành
GV nh
BVMT
Bài 3: Em đã thực hiện các việc làm để bảo vệ
môi trường ở gia đình, nhà trường, lớp và địa
phương như thế nào?ù
4 - Củng cố – dặn dò (3’)
- GV nhận xét tiết học
CHÍNH TẢ (nghe – viết)
VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI
I Mục tiêu:
1.Nghe –
vắng nụ cười.
2.Làm
II Đồ dùng dạy học:
3 tờ phiếu viết nội dung BT2, 3 băng giấy viết nội dung BT3b
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ : (5’) NT6 3 ( [8 bài
GV nhận xét,ghi 0>6
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: (1’)
* Hướng dẫn HS nghe - viết chính
tả(20p)
- GV đọc bài chính tả vương quốc
vắng nụ cười 1 lượt GV phát âm rõ
ràng, tạo điều kiện cho HS chú ý đến
3 HS 02 U lên
- HS theo dõi trong SGK
Trang 8những hiện tượng chính tả cần viết đúng
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn
văn cần viết & chú ý những chữ cần
viết hoa, những từ ngữ mình dễ viết sai
& cách trình bày
- Đoạn văn nói điều gì?
- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai
& hướng dẫn HS nhận xét
- GV yêu cầu HS viết những từ ngữ dễ
viết sai vào bảng con
- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt
cho HS viết
- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt
- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng
cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung
3.Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
(10p)
Bài tập 2:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2
- GV yêu cầu HS tự làm vào vở
- GV dán 3 tờ phiếu khổ to đã viết nội
dung bài, phát bút dạ mời 3 nhóm HS
lên bảng thi tiếp sức: Các em nối tiếp
nhau dùng bút gạch những chữ viết sai
chính tả, viết lại những chữ đúng HS
cuối cùng thay mặt nhóm đọc lại đoạn
văn đã hoàn chỉnh
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS,
chốt lại lời giải đúng
Bài tập 3b:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập
3b
- GV dán 3 băng giấy đã viết nội dung
bài 3b lên bảng thi làm bài
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
4.Củng cố - Dặn dò:(4p)
- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết
Hs nêu
- HS nêu những hiện tượng mình dễ viết sai
- HS nhận xét
- HS luyện viết bảng con
- HS nghe – viết
- HS soát lại bài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính tả
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS tự làm vào vở
- Các nhóm HS làm bài trên bảng theo kiểu tiếp sức
- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- 3 HS làm bài trên băng giấy, cả lớp làm vở
- HS nhận xét bài làm trên bảng, chốt & sửa lại theo lời giải đúng
Trang 9- GV nhận xét tinh thần, thái độ học
tập của HS
- Nhắc những HS viết sai chính tả ghi
nhớ để không viết sai những từ đã học
- Chuẩn bị bài sau
- HS nhận xét tiết học
TOÁN
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN (tiếp theo)
I Mục tiêu:
1.Tính 0Z giá 71 k2 K> m m2 hai 9;
Bài
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ : (5’) Ôn tập về các phép tính
với số tự nhiên (tt)
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: (1’)
2:Thực hành
Bài tập 1: Yêu cầu HS tự làm (a) HS
khá (b)
Bài này củng cố về tính giá trị của biểu
thức có chứa chữ
Bài tập 2:
Củng cố lại thứ tự thực hiện phép tính
trong một biểu thức
Bài tập 3:HS khá giỏi
- Vận dụng các tính chất của bốn phép
tính để tính nhanh
HS sửa bài
HS nhận xét a) m + n = 952 + 28 = 980
m – n = 952 – 28 = 924
m x n = 952 x 28 = 26 656
m : n = 952 : 28 = 34
HS làm bài Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả a) 147 ; 1 814 b) 529 ; 175
HS nêu lại thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức
36 25 4 = 36 (25 4)
Trang 10Bài tập 4:
Yêu cầu HS đọc đề toán, tự làm bài
GV chT6?92 bài
Bài tập 5: HS tự làm rồi chữa bài Hs
khá giỏi
4 Củng cố - Dặn dò:(3p)
Chuẩn bị bài: Ôn tập về biểu đồ
Làm bài trong SGK
= 36 100 = 3600
18 24 : 9 = (18 : 9) 24 = 2 24 = 48
41 2 8 5 = (41 8) (2 5) = 328 10 = 3280
108 (23 + 7) = 108 30 = 3240
215 86 + 215 14 = 215 (86 + 14) = 215 100 = 21500
53 128 – 43 128 = (53 – 43) 128 = 10 128 = 1280
HS làm vào v
Giải
Tuần sau cửa hàng bán được :
319 + 76 = 395 (m) Số ngày của 2 tuần
7 x 2 = 14 (ngày) Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được
(395 + 319) : 14 = 51 (m)
Đáp số : 51 mét vải
HS làm bài HS sửa bài
Bài giải
Số tiền mẹ mua bánh là:
24000 2 = 48 000 (đồng) Số tiền mẹ mua sữa là:
9800 6 = 58 800 (đồng) Số tiền mẹ đã mua cả bánh và sữa là:
48000 + 58800 = 106 800 (đồng) Số tiền mẹ có lúc đầu là:
106800 + 93200 = 200 000 (đồng)
Đáp số: 200 000 đồng
- HS nhận xét tiết học
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ THỜI GIAN CHO CÂU
I Mục tiêu:
Trang 111 Hiểu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ thời gian trong câu (Trả lời cho câu hỏi : Bao giờ ? khi nào ? Mấy giờ ?- ND dung ghi -
2 Nhận diện được trạng ngữ chỉ thời gian trong câu(BT1,m III) ) 0A K( thêm được tr
BT2
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết bài tập 3
Giấy khổ to SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ : (5’) Thêm trạng ngữ chỉ nơi
chốn cho câu
- 2 HS đặt câu có dùng trạng ngữ chỉ nơi
chốn
- GV nhận xét,ghi 0>6
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: (1’)
* Hướng dẫn tìm hiểu bài:
HĐ 1(14p):Phần nhận xét:
- Yêu cầu tìm trạng ngữ trong câu
- Trạng ngữ vừa tìm được bổ sung ý
nghĩa gì cho câu?
- Phát biểu học tập cho lớp Trao đổi
nhóm 2
- GV chốt ý
Bộ phận trạng ngữ: Đúng lúc đó, bổ sung
ý nghĩa thời gian cho câu
Đọc yêu cầu bài tập 3
GV nhận xét phần làm bài của HS
Ghi nhớ
- HS nói về trạng ngữ chỉ thời gian
HĐ 2(16p): Luyện tập
Bài tập 1:
- Phát biểu cho các nhóm
- Trao đổi nhóm, gạch dưới các trạng
ngữ chỉ thời gian in trong phiếu
2 HS tr@ bài
- Đọc yêu cầu bài 1, 2
- Cả lớp đọc thầm
- Đúng lúc đó
- Bổ sung ý nghĩa thời gian cho câu
- Đọc yêu cầu bài tập 3
-HS tr@ [ cá nhân
- Cả lớp nhận xét
- 2, 3 HS đọc phần ghi nhớ
- HS đọc yêu cầu
- Các nhóm đọc kết quả
- Cả lớp và GV nhận xét
a) Buổi sáng hôm nay
Trang 12]BA b,HS làm bài theo nhĩm 4 7L 1
nhĩm trình bày
Bài tập 2:
- HS 0I yêu A và làm vào U
- Cả lớp và GV nhận xét rút ra kết luận
chọn trạng ngữ
a,Mùa đông – đến ngày đến tháng
b,Giữa lúc gió đang gào ghét ấy – có
lúc
4 Củng cố – dặn dò(3p):
- Chuẩn bị bài: Thêm trạng ngữ chỉ
nguyên nhân cho câu
- Nh
Vừa mới ngày hôm qua
Qua 1 đêm mưa rào
Từ ngày còn ít tuổi
Mỗi lần đứng trước những cái tranh làng Hồ giải trên các lề phố Hà Nội
- Đọc yêu cầu bài
- HS làm bài
- HS khá,
- HS nhận xét tiết học ĐỊA LÝ
BIỂN , ĐẢO VÀ QUẦN ĐẢO.
I Mục tiêu:
1 Nh
trên
Bà,Cơn
2
0@/ và A 0@/
HSKG:
II Đồ dùng dạy học:
Bản đồ tự nhiên Việt Nam
Tranh ảnh về biển, đảo Việt Nam
III Hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ : (5’) Thành phố Đà Nẵng
Gv nêu yêu Aa"7@ [ câu \ 1,2 U
Hs lên
Trang 13GV nhận xét,ghi 0>6
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: (1’)
* Hướng dẫn tìm hiểu bài
Hoạt động1:(10p) Vùng biển Việt Nam
GV yêu cầu HS quan sát hình 1, trả lời
các câu hỏi ở mục 1
GV mô tả, cho HS xem tranh ảnh về
biển của nước ta, phân tích thêm về vai
trò của biển Đông đối với nước ta
Hoạt động 2:(5p) Đảo và quần đảo
GV chỉ các đảo, quần đảo.Nêu câu \;;
Gv
Hoạt động 3:(15p) Hoạt động nhóm
Các đảo, quần đảo ở miền Trung & biển
phía Nam có đặc gì?
Các đảo, quần đảo của nước ta có giá trị
gì?
GV cho HS xem ảnh các đảo, quần đảo,
mô tả thêm về cảnh đẹp, giá trị kinh tế
& hoạt động của người dân trên các đảo,
quần đảo của nước ta
GV sửa chữa giúp HS hoàn thiện phần
trình bày
thác và
GV
4.Củng cố - Dặn dò:(3p)
GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong
SGK
Chuẩn bị bài: Khai thác khoáng sản &
hải sản ở vùng biển Việt Nam
HS quan sát hình 1, trả lời các câu hỏi của mục 1
HS dựa vào kênh chữ trong SGK & vốn hiểu biết, trả lời các câu hỏi
HS trả lời
HS dựa vào tranh ảnh, SGK thảo luận các câu hỏi
Đại diện nhóm trình bày trước lớp
HS chỉ các đảo, quần đảo của từng miền (Bắc, Trung, Nam) trên bản đồ Việt Nam
& nêu đặc điểm, giá trị kinh tế của các đảo, quần đảo
NhiT& HS G< SH
- HS nhận xét tiết học
*************************************
KHOA HỌC
...18 24 : = (18 : 9) 24 = 24 = 48
41 = (41 8) (2 5) = 328 10 = 328 0
108 (23 + 7) = 108 30 = 3 24 0
215... trình bày cách làm L a) 26 741 ; 53 500 b) 307 ; 42 1 dư 26
HS làm theo nhĩm vào b
a) 40 x X = 140 0 b) X : 13 = 205
X = 140 0 : 40 X = 205 x 13...
Bài giải
Số tiền mẹ mua bánh là:
240 00 = 48 000 (đồng) Số tiền mẹ mua sữa là:
9800 = 58 800 (đồng) Số tiền mẹ mua bánh sữa là:
48 000 + 58800