1. Trang chủ
  2. » Toán

Chương IV. §2. Giới hạn của hàm số

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 275,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Biết cách vận dụng định lý về giới hạn hữu hạn của hàm số để tính giới hạn của các hàm số đơn giản..  Biết cách tính giới hạn hữu hạn của hàm số bằng máy tính bỏ túi.[r]

Trang 1

Người soạn: Nguyễn Thị Thu Đại số và giải tích 11

Người hướng dẫn: Trần Việt Cường Ngày dạy: 04/10/2017

Tiết 53 §2: GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ

I MỤC TIÊU

Qua bài học, HS sẽ:

1 Về kiến thức

 Hiểu được khái niệm giới hạn của hàm số tại một điểm, chủ yếu thông qua các ví dụ và minh họa

 Hiểu được định lý về giới hạn hữu hạn

2 Về kỹ năng

 Biết cách vận dụng định lý về giới hạn hữu hạn của hàm số để tính giới hạn của các hàm số đơn giản

 Biết cách tính giới hạn hữu hạn của hàm số bằng máy tính bỏ túi

3 Về tư duy, thái độ

 Được rèn luyện tính tư duy logic có hệ thống

 Được rèn luyện tính tích cực, chủ động, sáng tạo trong học tập

 Được rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trách nhiệm trong học tập và làm việc nhóm

 Kích thích được hứng thú học tập, giúp HS thấy được mối liên hệ giữa các kiến thức trong toán học

4 Định hướng phát triển năng lực

 Phát triển năng lực tư duy logic, năng lực phát hiện và giải quyết vấn

đề, năng lực phân tích, năng lực hợp tác, năng lực đánh giá,…

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

Giáo viên: Đồ dùng dạy học, Computer và Projector, bảng phụ, các câu hỏi

gợi ý giúp học sinh tự tiếp cận kiến thức

Học sinh: Đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Trang 2

1 Ổn định: Ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng ghép vào các hoạt động)

3 Bài mới

HS

GHI BẢNG – TRÌNH

CHIẾU

Hoạt động 1: Khám phá phát hiện định nghĩa giới hạn hữu hạn của hàm số tại

một điểm HĐTP 1: Hình thành định nghĩa

 GV ghi tiêu đề bài toán

lên bảng

 GV gợi ý:

 Các giá trị tương ứng

( ), ( ), , ( ), n

ủa hàm số f x( ) lập

thành 1 dãy số, kí

hiệu là ( ( ))f x n

 Bằng các phép biến

đổi đại số và x  n 1 thì

( )n

f x có thể biểu diễn

như thế nào?

 Áp dụng định lý về

giới hạn của dãy số,

tính lim ( )f x n

 GV gợi động cơ:

Khi đó, ta nói rằng hàm

 HS suy nghĩ giải quyết bài toán

2

( )

1

n n n

n

f x

x

2

( )

1

2 1

n

n

n n

n n

f x

x

x x

x x

với mọi n

lim ( ) lim 2

n

x

§2: Giới hạn của hàm số

Xét bài toán:

Cho hàm số

2

( )

1

f x

x

và một dãy x x1 , , , , 2 x n

những số thực khác 1 ( tức

x  n 1 với mọi n) sao cho

limx  n 1

a) Chứng minh rằng

( ) 2n n

f xx b) Tính lim ( )f x n

Giải:

a) Vì x  n 1 nên:

2

( )

1

2 1

n

n

n n

n n

f x

x

x x

x x

b) Vì limx  n 1

nên:

lim ( ) lim 2f x nx n  2 limx n  2

Trang 3

số

2

( )

1

f x

x

 cĩ giới hạn là 2 khi x dần tới 1

Vậy, thế nào là giới hạn

hữu hạn của hàm số tại 1

điểm

 GV ghi tiêu đề lên

bảng

I Giới hạn hữu hạn của hàm số tại 1 điểm

1 Định nghĩa

HĐTP 2: Phát biểu định nghĩa

 GV yêu cầu HS phát

biểu định nghĩa theo ý

hiểu

 GV chính xác hĩa định

nghĩa và tĩm tắt định

nghĩa

 

0

lim

x x f x L

 

0 0

n

 

n

dãy x

 GV đưa ra chú ý:

Ở đây, thay cho các

khoảng ( ; ), (a b  ; ), ( ;b a )

hoặc (  ; ), ta viết

chung là khoảng K

 HS phát biểu định nghĩa theo ý hiểu

 HS ghi chép bài

Định nghĩa 1 (SGK/124)

Cho hàm số yf x( ) xác định trên K hoặc trên

 0

\

Khi đĩ,

 

0

lim

x x f x L

 

0 0

n

x K x

 

n dãy x

Chú ý:

Ở đây, thay cho các khoảng ( ; ), (a b  ; ), ( ;b a ) hoặc (  ; ) , ta viết chung là khoảng K

HĐTP 3: Củng cố định nghĩa

 GV hướng dẫn HS thực

hiện VD1

Nêu tập xác định của

 HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

Ví dụ 1(SGK/124):

Cho

2 4 ( )

2

x

f x

x

 Chứng

Trang 4

hàm số

 Dựa vào định nghĩa:

 Lấy 1 dãy ( )x n bất

kì cần thỏa mãn

những điều kiện gì?

 Bằng kiến thức đã

học tìm lim ( )f x n

 Kết luận về lim ( ) 2

x f x

 

 GV giúp HS đưa ra lưu

ý

 Mối quan hệ giữa tập

xác định và giới hạn

tại 1 điểm

 GV gợi động cơ nhằm

đưa ra nhận xét:

Tương tự VD trên:

 Lấy dãy số ( )x n bất

 Tìm lim ( )f x n

 Kết luận 0

lim ( )

x x f x

lim ( ) lim 0 0 0

x x f x x x x x

 TXĐ: D \2

 Lấy ( )x n bất kì thỏa mãnx  n \2 và

limx  n 2

2 4 ( )

2

n n n

x

f x

x

2 4 lim ( ) lim

2

lim

4

n n

n

n n n

x

f x

x

x x x



2

lim ( ) 4

x f x

 

 HS:

f x( ) không xác định tại x 2

f x( ) có giới hạn là 4

 khi x  2

 HS dựa vào định nghĩa và VD1 để giải quyết:

Lấy dãy số ( )x n bất kì,

n

x   và limx nx0

Ta có:

0

lim ( ) limf x nx nx

lim ( ) lim

x x f x x x x x

minh lim ( ) 2 4

x f x

  

Giải:

Tập xác định: D \2 Giả sử ( )x n là một dãy

số bất kì thỏa mãn

\ 2

n

x   và limx  n 2

Ta có:

2 4 lim ( ) lim

2

lim

4

n n

n

n n n

x

f x

x

x x x



Do đó lim ( ) 2 4

x f x

  

Lưu ý: Hàm số f x( ) không xác định tại x0, nhưng vẫn

có thể có giới hạn tại điểm này

Ví dụ 2:

Cho các hàm số sau:

f x    x x

( ) ,

g x    c x

(với c là

hằng số)

Tính 0

lim ( )

x x f x

0

lim ( )

x x g x

 ,x0  

Trang 5

Tương tự đối với g x( )

 GV đưa ra nhận xét

SGK/124

 GV đưa ra ví dụ, hỏi

đáp nhanh đối với HS

lim ( ) limg x nc c

lim ( ) lim

x x g x x x c c

 HS áp dụng nhận xét, thực hiện ví dụ

a) lim 6 6

x x

b) 13

1 lim

3

x

x

 



c) lim 5 5 6

x 

d)

2

xx

 

 

 

Giải:

Giả sử ( )x n là một dãy số bất kì, x   n và limx nx0

Ta có:

0

lim ( ) limf x nx nx

lim ( )

x x f x x

Tương tự ta có:

lim ( ) limg x nc c

lim ( ) lim

x x g x x x c c

NHẬN XÉT:

 lim 0 0

x x x x

lim

x x c c

(với c là

hằng số)

Ví dụ 3:

Tính:

a) lim 6

x x

 b) 13

lim

x

x

 

c) lim 5 6

x  d)

2 3

2 lim 3

x

 

 

 

Giải:

a) lim 6 6

x x

b) 13

1 lim

3

x

x

 



c) lim 5 5 6

x 

d)

2

xx

 

 

 

Hoạt động 2: Hình thành định lý về giới hạn hữu hạn

Trang 6

 GV đặt vấn đề đưa ra

định lý:

 Nhắc lại định lý về

giới hạn hữu hạn của

dãy số

 Giới hạn hữu hạn của

hàm số cũng có tính

chất tương tự

 GV đưa ra định lý

 GV hướng dẫn HS

cách ghi nhớ nhanh:

Giới hạn của tổng,

hiệu, tích, thương của hai

hàm số tại một điểm bằng

tổng, hiệu, tích, thương

các giới hạn của chúng tại

điểm đó (trong trường hợp

 HS thực hiện yêu cầu của GV

 HS chú ý ghi chép bài

2 Định lý về giới hạn hữu hạn

ĐỊNH LÝ: (SGK/125) a) Giả sử 0

lim ( )

x x f x L

,

0

lim ( )

x x g x M

Khi đó:

lim [ ( ) ( )]

x x f x g x L M

lim [ ( ) ( )]

x x f x g x L M

lim [ ( ) ( )]

0

x x cf x c L

(c=const)

lim

x→ x0

f ( x) g(x ) =

L M ( nếu M ≠ 0)

b) Nếu ( ) 0f x  và

0

lim ( )

x x f x L

, thì

L ≥ 0 và 0

lim ( )

x x f x L

(Dấu của f x( ) được xét trên khoảng đang tìm giới hạn, với x x 0)

Trang 7

thương, giới hạn của mẫu

phải khác không).

 GV: Định lý vẫn hoàn

toàn đúng trong trường

hợp tổng quát

Tức là:

Giả sử :

0

lim ( ) , lim ( ) , ,

lim ( )

x x

f x L

Khi đó:

0 1 2

1 2

n

x x

n

Tương tự trong các công

thức còn lại

 GV yêu cầu HS về nhà

hoàn thiện các công

thức tổng quát còn lại

 HS tìm hiểu định lý trong trường hợp tổng quát

Tổng quát:

Giả sử :

0

lim ( ) , lim ( ) , , lim ( )

x x

f x L

 Khi đó:

0 1 2

1 2

n

x x

n

0 1 2

1 2

n

x x

n

0 1 2

1 2

lim [ ( ) ( ) (x)]

n

x x

n

Hoạt động 3: Củng cố và vận dụng định lý

 GV hướng dẫn HS thực

hiện VD4

 Tập xác định của hàm

số

 Nhận xét về lim( 1 1)

x x

 

lim( 1) lim lim1 1 1 0

        

 chưa thể áp dụng định

lý về giới hạn hữu hạn

 HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

 TXĐ: D \{1}

1 1 0

     

  

Ví dụ 4 Tính:

2 1

2 lim

1

x

x x x

 

Giải:

TXĐ: D \{1}

Ta có:

Trang 8

 Đặt

( )

1

f x

x

 

 Với x 1, hàm số

( )

f x còn được biểu

diễn như thế nào?

 Áp dụng định lý về

giới hạn hữu hạn, tính

1

lim ( )

x f x

 GV giao VD2 (SGK /

125) là bài tập về nhà

cho HS

 GV hướng dẫn HS áp

dụng định lý để đưa ra

nhận xét

 GV chia lớp thành 4

nhóm

 GV trình chiếu đề bài

lên bảng

(Sử dụng máy chiếu)

Phiếu học tập

Nhóm 1, 3 Nhóm 2, 4

Tìm:

a)

2

3 2

1

2

lim

x

 

b)

c)

2 2 2

lim

2

x

x x

x x

 

 d)

( )

1

1 2

f x

x

x x

 

 

lim ( ) lim( 2) lim lim 2

1 2 3

x

 

 HS áp dụng định lý:

0

0 0 0 0

lim lim lim lim lim (lim )

k

x x

x x x x x x x x

k

x x

ax

       

 HS thực hiện theo yêu cầu của GV

 Nhóm 1, 3:

a)

2

lim( 2) lim lim 2

1 2 3

 

NHẬN XÉT:

Nếu k là một số nguyên dương và a là một hằng số

thì x0  , ta có:

x x ax ax

Phiếu học tập

Nhóm 1, 3 Nhóm 2, 4 Tìm:

a)

2

3 2 1

2 lim

x

 

b)

1

  

c) 2 2 2

lim

2

x

x x

x x

 

 d)

 3 

1

  

Giải:

Trang 9

 3 

1

1

  

 Sau thời gian 5 phút,

GV chọn ngẫu nhiên

2 nhóm trình bày kết

quả lên bảng

 2 nhóm còn lại quan

sát và nhận xét bài

làm của nhóm bạn

 GV đưa ra nhận xét

về bài của các nhóm

2

3 2 1

2 1

1

1

1

2 lim

( 1)( 2) lim

( 1) lim( 2) 2

lim

lim lim lim 2 lim lim

1 2 1.1 3

x

x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x

 

b)

1 3

lim 7.(lim )

1 7.( 1) 8

x

 

  



 Nhóm 2, 4:

c)

2 2

2

2

2 2

2

lim

2(lim ).(lim ) lim 1 (lim ).(lim ) 2lim 2.2.2 2 1

2.2 2.2 7

8

x x

x

 

d)

a) 2

3 2 1

2 1

1

1

1

2 lim

( 1)( 2) lim

( 1) lim( 2) 2

lim

lim lim lim 2 lim lim

1 2 1.1 3

x

x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x

 

b)

1 3

lim 7.(lim )

1 7.( 1) 8

x

 

  



c)

Trang 10

 GV hướng dẫn HS

cách tính nhanh giới

hạn hữu hạn của hàm

số bằng máy tính bỏ túi

thông qua thao tác trên

máy tính bỏ túi

(Đồng thời chiếu lên

màn hình máy chiếu để

tất cả HS dễ dàng quan

sát)

 Cách tính giới hạn hàm

số bằng máy tính bỏ túi

(Casio fx-570, Vinacal)

Để tính 0

lim ( )

x x f x

Casio fx-570:

B1: Nhập vào máy tính

biểu thức ( )

B2: Bấm phím CALC

Máy tính hỏi X ?, ta

nhập vào giá trị xấp xỉ

bằng x0 như X x0 10 8

(hoặc 10 ,10 , 5 9 )

Sau đó nhấn phím “ = ”

Vinacal:

B1: Bấm tổ hợp phím

SHIFT_6_5, màn hình

hiện lim( ) |x

1 3

(lim ).(lim ).(lim ) 7 lim ( 1).( 1).( 1) 7.( 1) 6

x

 

   

       

 HS tiến hành tính toán dưới sự hướng dẫn của GV

2 2

2

2

2 2

2

lim

2(lim ).(lim ) lim 1 (lim ).(lim ) 2lim 2.2.2 2 1

2.2 2.2 7

8

x x

x

 

d)

(lim ).(lim ).(lim ) 7 lim ( 1).( 1).( 1) 7.( 1) 6

       

Trang 11

B2: Nhập f x( ) và x0 vào

máy tính

Sau đó nhấn phím “ = ”

 GV yêu cầu HS sử

dụng máy tính bỏ túi

thử lại giới hạn của các

hàm số trong hoạt động

nhóm

 GV giúp HS lưu ý các

vấn đề khi sử dụng

máy tính bỏ túi để tính

giới hạn của hàm số

 HS sử dụng máy tính

bỏ túi kiểm tra lại các kết quả trên

Lưu ý:

Khi sử dụng máy tính

bỏ túi, kết quả thường chỉ xấp xỉ đáp án

Vì vậy, thường dùng cách này để kiểm tra, thử lại kết quả

IV CỦNG CỐ

Qua bài học, HS cần:

 Nắm vững định nghĩa giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm, định lý

về giới hạn hữu hạn

 Biết vận dụng định lý về giới hạn hữu hạn của hàm số để giải một số bài toán cụ thể

GV giúp HS hệ thống lại kiến thức bằng một số câu hỏi trắc nghiệm:

Chọn đáp án đúng nhất:

Câu 1: Khẳng định nào sau đây không chính xác?

A Hàm số f x( ) không xác định tại x0, nhưng vẫn có thể có giới hạn tại điểm này

Trang 12

B.lim ( ) 0 ( ),n n \ 0 , n 0  n

C 0

lim [ ( ) ( )]

x x f x g x L M

D

lim ( ) lim ( )

x x f x L x x f x L

Câu 2: Tính:

2

lim

1

x

x x

Câu 3: Tính

2 2 1

1 lim

x

x

V DẶN DÒ

 Đọc lại bài, đọc trước nội dung phần 3: Giới hạn một bên

 Bài tập về nhà:

 Hoàn thành định lý tổng quát về giới hạn hữu hạn của hàm số

 Hoàn thành ví dụ 2 (SGK/125)

 Bài 1, 2, 3a,b,c (SGK/132)

Ngày đăng: 12/03/2021, 18:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w