Kiến thức - Biết khái niệm giới hạn của hàm số và định nghĩa của nó.. Kĩ năng - Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải một số bài toán đ.giản về giới hạn của hàm số.. - Biết vận dụng địn
Trang 1GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết khái niệm giới hạn của hàm số và định nghĩa của nó
- Biết các các định lí về giới hạn của hàm số
2 Kĩ năng
- Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải một số bài toán đ.giản về giới hạn của hàm số
- Biết vận dụng định lí về giới hạn của hàm số vào việc tính các giới hạn dạng đơn giả 3 Thái độ
Tự giác, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV
Bài soạn, câu hỏi gợi mở, phấn màu,
2 Chuẩn bị của HS
Đọc trước bài và ôn lại kiến thức của bài III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
11B 1 Ngày giảng : Sỹ số:
11B 2 Ngày giảng : Sỹ số:
2 Kiểm tra bài cũ
Thông qua các hoạt động trong giờ học
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Định nghĩa giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm (15 phút)
*) H1- sgk Xét hàm số
2
2 2 1
f x
x
1 Cho bi n x nh ng giá tr khác 1 l p thành dãy s ến x những giá trị khác 1 lập thành dãy số ững giá trị khác 1 lập thành dãy số ị khác 1 lập thành dãy số ập thành dãy số ố x n ,x n 1nh trong b ng ư trong bảng ảng sau :
x x 1 2 2 3
2
3
x x 4 45
.
1
n
n x n
. 1
f x f x 1 f x 2 f x 3 f x 4 f xn
. ?
Trang 2Khi đó ,các giá trị tương ứng của hàm số f x 1 ,f x 2 , , f x n , cũng lập thành một dãy số mà ta kí hiệu là f x n .Chứng minh rằng
a) f x n 2x n 2n 2.
n
b) Tìm giới hạn của dãy số f x n .
2 Ch ng minh r ng v i dãy s b t kì ứng minh rằng với dãy số bất kì ằng với dãy số bất kì ới dãy số bất kì ố ất kì x n ,x n 1 và x n 1, ta luôn có
GV: Hướng dẫn HS thực hiện H1
- Tính f x n ?
- Tính lim f x n dựa vào KQ
trên ?
HS: Thực hiện H1 dưới sự HD của
giáo viên
GV: Thông qua H1 dẫn dắt HS đến
khái niệm giới hạn hữu hạn của h/s
tại một điểm
GV: Nêu ví dụ giúp HS khắc sâu
định nghĩa
GV: Chú ý cho HS
2 2
2
x x
x+2 0))
I Giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm
a) Định nghĩa 1
*) Định nghĩa (sgk)
Kí hiệu: xlim ( )x0 f x L hay f(x) L khi x
x0
*) Ví dụ: Tính 2
2
4 lim
2
x
x x
Ta có:
2
2 2 4
x
x
(vì x+2 0))
*) Nhận xét:
lim0 0 ; lim0
x x x x x x c c
(c là hằng số)
Hoạt động 2: Định lý về giới hạn hữu hạn (10 phút) nh lý v gi i h n h u h n (10 phút) ề giới hạn hữu hạn (10 phút) ới hạn hữu hạn (10 phút) ạn hữu hạn (10 phút) ữu hạn (10 phút) ạn hữu hạn (10 phút)
HS: Đọc định lý 1- thừa nhận
GV: Khắc sâu định lý cho HS –
tương tự định lý 1 phần g/h dãy số
2 Định lý về giới hạn hữu hạn a) Định lý 1
*) G/s xlim ( )x0 f x L
và xlim ( )x0g x M.
Trang 3GV: Lưu ý trong khi thực hành tính
g/h thì ít khi ta dùng định nghĩa mà
ta thường sử dụng định lý 1 kết hợp
với các giới hạn đơn giản đã biết
trước đó để tìm g/h.
HS: Vận dụng ĐL1 tính g/h
0
0
0
0
lim ( ) ( ) lim ( ) ( ) lim ( ) ( ) ( )
lim ( 0) ( )
x x
x x
x x
x x
M
*) f(x) 0,xlim ( )x0 f x L
0
0,lim ( )
x x
b) Ví dụ +)
2
3
1 3.3 1 5 lim
2 2 3 3
x
x x
1 2 2
Hoạt động 3: Giới hạn một bên
HS: Đọc định nghĩa 2 - sgk
GV: Giải thích định nghĩa 2 cho HS
GV: Nêu Định lý 2
HS: Ghi nhớ
GV: Lưu ý cho HS đối với những h/s
được cho bởi nhiều công thức, khi tính
g/h của hàm số tại x0 ta mới cần phải
tính g/h một bên tại x0
GV: Nêu ví dụ và HD học sinh
- Khi x > 1, x < 1 thì h/s f(x) bằng bao
nhiêu?
- Tính lim ( ), lim ( ), lim ( )x1 f x x1 f x x1 f x ?
HS: x >1 thì f(x) = 5x+2, x <1 thì f(x)
= x2-3
lim ( ) lim(51 1 2) 7
, lim ( )1 2
x f x
3 Giới hạn một bên a) Định nghĩa 2
(sgk)
Kí hiệu: xlim ( )x0 f x L
; xlim ( )x0 f x L
b) Định lý 2 lim ( )x x0 f x L xlim ( ) lim ( )x0 f x x x0 f x L
c) Ví dụ Cho hàm số 2
( )
f x
khi
Tìm lim ( ), lim ( ), lim ( )x1 f x x1 f x x1 f x nếu có
Giải
lim ( ) lim 3 1 3 2
lim ( ) lim 5 2 5.1 2 7
x f x x x
Trang 4Vậy lim ( )x1 f x không tồn tại
lim ( ) lim ( ) 1 1
GV: Chính xác hóa KQ
GV: Khắc sâu cho HS định nghĩa 2 và
định lý 2
lim ( ) lim ( )
Vậy : lim ( )x1 f x không tồn tại
4 Củng cố, luyện tập
- Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải một số bài toán đơn giản về giới hạn hàm số
- Nhắc lại các định lý 1,2
5 Hướng dẫn HS học ở nhà
- Làm BT 1,2/132 sgk
Trang 5Tiết 54 GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ (tiếp)
I MỤC TIấU
1 Kiến thức
- Biết khỏi niệm giới hạn của hàm số và định nghĩa của nú
- Biết cỏc cỏc định lớ về giới hạn của hàm số
2 Kĩ năng
- Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải một số bài toỏn đ.giản về giới hạn
của hàm số
- Biết vận dụng định lớ về giới hạn của hàm số vào việc tớnh cỏc giới hạn
dạng đơn giả 3 Thỏi độ
Tự giỏc, tớch cực trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV
Bài soạn, cõu hỏi gợi mở, phấn màu,
2 Chuẩn bị của HS
Đọc trước bài và ụn lại kiến thức của bài III TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
11B 1 Ngày giảng : Sỹ số:
11B 2 Ngày giảng : Sỹ số:
2 Kiểm tra bài cũ
- Nờu định nghĩa g/h hữu hạn của hàm số tại một điểm và g/h một bờn ?
- Tớnh 2
1
3 2 lim
1
x
x
?
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực
HS: Quan sỏt đồ thị và cho biết
Khi x , thỡ f(x) 0
Khi x , thỡ f(x) 0
GV: Thụng qua H3 đưa ra định nghĩa 3
HS: Ghi nhận kiến thức
II Giới hạn hữu hạn của hàm số tại vụ cực
*) H3 - sgk Trả lời: Khi x thỡ f(x) 0
*) Định nghĩa 3
- Cho hàm số y = f(x) xỏc định trờn khoảng (a;+) H/s y = f(x) cú giới hạn là số L khi x + nếu với dóy số (x n ) bất kỳ, x n > a và
x n +, ta cú f(xn ) L.
Kớ hiệu:xlim ( )f x L hay f(x) L khi x +
Trang 6GV: Lưu ý HS khi tính g/h hàm số tại vô
cực ta áp dụng các phép biến đổi tương tự
tính g/h dãy số
HS: Nêu cách làm
HS: Đứng tại chỗ thực hiện TT g/h dãy số
GV: Chính xác hóa KQ
GV: Đưa ra nhận xét
- Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng
(-; a) H/s y = f(x) có giới hạn là số L khi x
- nếu với dãy số (x n ) bất kỳ, x n < a và x n -
, ta có f(xn ) L.
Kí hiệu: xlim ( ) f x L hay f(x) L khi x
*) Ví dụ: Cho hàm số 2 3.
1
x
f x
x
Tìm lim
Giải
3 2
2 3
1
f x
x
x
Tương tự lim 2
*) Chú ý a) Với c, k là hằng số và k nguyên dương: lim ; lim k 0
c
c c
x
b) Định lý 1 khi x x0 vẫn đúng khi x
Ho t ạn hữu hạn (10 phút) động 2: Củng cố ng 2: C ng c ủng cố ố
HS: Lên bảng làm
GV: Chính xác hóa KQ
GV: Chú ý cho HS khi tính g/h
tại -
Ví dụ :Tìm các giới hạn
2
2 2
3 2 ) lim ) lim 2 5
1
x
Giải
a) 22
2
2 3
1
x
x
2
2 5 ) lim 2 5 lim 1
4 Híng dÉn häc ë nhµ
Trang 7- VÒ nhµ hÖ thèng l¹i toµn bé lý thuyÕt vµ lµm bµi tËp 3,4 trang 132.
Trang 8Tiết 55 GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ (tiếp)
I MỤC TIấU
1 Kiến thức
- Biết khỏi niệm giới hạn của hàm số và định nghĩa của nú
- Biết cỏc cỏc định lớ về giới hạn của hàm số
2 Kĩ năng
- Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải một số bài toỏn đ.giản về giới hạn của hàm số
- Biết vận dụng định lớ về giới hạn của hàm số vào việc tớnh cỏc giới hạn dạng đơn giả 3 Thỏi độ
Tự giỏc, tớch cực trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV
Bài soạn, cõu hỏi gợi mở, phấn màu,
2 Chuẩn bị của HS
Đọc trước bài và ụn lại kiến thức của bài III TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
11B 1 Ngày giảng : Sỹ số:
11B 2 Ngày giảng : Sỹ số:
2 Kiểm tra bài cũ
- Nờu định nghĩa g/h hữu hạn của hàm số tại vụ cực ?
- Tớnh lim 2 3 2 2
1 3
x
x
?
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Giới hạn vô cực của hàm số
HS: Đọc định nghĩa 4-sgk
GV: Giải thớch và khắc sõu định nghĩa
4 cho HS
III Giới hạn vụ cực của hàm số
1 Giới hạn vụ cực
*) Định nghĩa 4
Cho hàm số y = f(x) xỏc định trờn khoảng (a; + ) Hàm số y = f(x) cú giới hạn là
- khi x + - nếu với dóy số (xn ) bất kỳ,
x n > a và x n + , ta cú f(xn ) - .
Kớ hiệu:xlim ( ) f x hay f(x) - khi x+
*) Nhận xột:
lim ( ) lim ( )
Trang 9GV: Đưa ra cỏc giới hạn đặc biệt và
HS tỡm KQ
- Nhận xột cỏc giới hạn sau và giải
thớch ?
HS: Tương tự GH dóy số đó học điền
KQ
GV: Nờu cỏc quy tắc về giới hạn vụ
cực
HS: Ghi nhớ
GV: Lưu ý cỏc quy tắc này tương tự
ĐL 2 ở giới hạn dóy số
HS: Vận dụng cỏc kiến thức đó biết và
cỏc quy tắc vừa học tớnh g/h
GV: Chớnh xỏc húa KQ
2 Một vài giới hạn đặc biệt
) lim k x
( k nguyờn dương) b) lim k
(k lẻ) c) xlim x k (k chẵn)
3 Một vài quy tắc về giới hạn vụ cực
a) Quy tắc tỡm giới hạn của tớch f(x).g(x):
0
lim ( )
x x f x
lim ( )0
x x g x
lim ( ) ( )0
b) Quy tắc tỡm giới hạn của thương g x f x( )( )
( Bảng /131 sgk )
* Chỳ ý: Cỏc quy tắc trờn vẫn đỳng khi
c) Vớ dụ: Tớnh giới hạn
2
2 lim 2 lim 1 1
x
b)
1
2 3 1 lim
1 0
x
x x
( vỡ x-1 < 0) c) lim1 2 3 1
1 0
x
x x
( vỡ x-1 > 0)
Hoạt động 2: Củng cố
GV: Giao bài tập cho hS giải
HS: Thảo luận tỡm cỏch làm
HS: Đứng tại chỗ nờu cỏch làm
Bài tập: Tớnh giới hạn của cỏc hàm số sau
) 9 4 3 ( lim 2
A
x lim32 51
x B
x
) 1 9 4 2 ( lim 3 2
C
2 2
1 lim
x D
2 2
1 lim
x E
x
Trang 10HS: Lên bảng trình bày
GV: Chính xác hóa kết quả
GV: Khắc sâu cho HS 1 số kĩ thuật
biến đổi khi tính giới hạn hàm số:
Chia, liên hợp
) 1 9 4 2 ( lim 3 2
F
x
3 2
3 2 lim
2
x G
x
x
x H
x
1 lim
0
Đáp số:
A = 16, B = 5, C = -, D = -, E = +, F = +
G = +, H = -
4 Cñng cè, luyÖn tËp
- Khái niệm g/h vô cực của hàm số;
- Các quy tắc tìm g/h vô cực của h/s, các g/h đặc biệt
5 Híng dÉn HS häc ë nhµ
¤n lại kiến thức của bài và làm các bài tập sgk – T132, 133