- Lớp trưởng theo dõi ghi chép Tổ 3: -Tổ trưởng báo cáo -Ý kiến thành viên trong tổ -Ý kiến của các thành viên khác -Lớp phó học tập nhận xét tổ 3 -Lớp phó lao động nhận xét tổ 3. - Lớp[r]
Trang 1Tuần 14
Chủ điểm: " Tôn sư trọng đạo"
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020
I Mục tiêu:
- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, bước đầu biết đọc nhấn giọng một số từ ngữ gợi tả, gợi cảm và phân biệt lời người kể với lời nhân vật Hiểu nd: Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành người khoẻ mạnh, làm được nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ. (Trả lời được 4 câu hỏi trong bài)
- Rèn kĩ năng đọc đúng, phát âm chuẩn TV cho HS.
- Có lòng dũng cảm, làm được những việc có ích trong cuộc sống.
*Xác định giá trị Tự nhận thức bản thân Thể hiện sự tự tin
II Chuẩn bị: -GV: Đoạn "Từ Ông Hòn Rấm cười bảo: hết"
-HS: Đọc & tìm hiểu trước nội dung bài học/134-135
III Hoạt động dạy học:
T/gi Hoạt động dạy của thầy Hoạt động học của trò
5’
15'
10'
8'
1 Bài cũ: Văn hay chữ tốt
+Đọc bài và trả lời câu hỏi 1 &3
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu:
-Chủ điểm "Tiếng sáo diều"
-Bài "Chú Đất Nung"
HĐ2: Hướng dẫn luện đọc:
-Đọc giọng hồn nhiên, nhấn giọng những
từ ngữ gợi tả, gợi cảm, đọc phân biệt lời
người kể với lời các nhân vật
+Bài chia thành mấy đoạn?
-Hướng dẫn đọc nối tiếp từng đoạn
-Luyện đọc từ khó:nắp tráp hỏng, chái
bếp, đống rấm, khoan khoái
-Kết hợp chú giải: kị sĩ, tía, son, đoảng,
chái bếp, đống rấm, Hòn Rấm
-Nhóm 2 đọc nối tiếp đoạn
-Đọc diễn cảm toàn bài
HĐ4: Tìm hiểu bài:
-Đọc thầm đoạn 1, trả lời câu hỏi 1
-Giúp HS hoàn thành nội dung câu trả lời
-Đọc thầm đoạn 2, 3 trả lời câu hỏi 2,3,4
+Câu chuyện nói lên điều gì?
HĐ5: Hdẫn HS đọc diễn cảm:
-Hdẫn luyện đọc toàn truyện theo cách
phân vai
2HS thực hiện
HS nhận xét
QS tranh minh hoạ:
Tên chủ điểm: Tiếng sáo diều
Bài học: Chú Đất Nung
1HS khá/giỏi đọc- lớp đọc thầm
Bài chia làm 3 đoạn
Đọc nt đoạn-2lượt: nhận xét cách đọc Luyện đọc từ khó
1HS đọc phần chú giải, lớp đọc thầm
Nhóm 2 đọc nối tiếp đoạn 1HS đọc lại toàn bài, lớp thầm
Hoạt động nhóm 2
Đọc đoạn 1, trao đổi câu hỏi 1 Đại diện nhóm nêu ý kiến:
Nhận xét, bổ sung
Đọc đoạn 2,3 thảo luận câu hỏi 2,3,4 Phát biểu - lắng nghe
Luyện đọc phân vai: chú bé Đất, chàng
kị sĩ, ông Hòn Rấm, người dẫn chuyện Từng tốp 4HS thi đọc theo vai
Trang 2-Tổ chức thi đọc diễn cảm đoạn đối thoại
-Nhận xét-khuyến khích
HĐ6: Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài: Chú Đất Nung (tt)
Nhận xét, tuyên dương
HS lắng nghe-Thực hiện
*Rút kinh nghiệm:
I Mục tiêu:
-Biết chia một tổng cho một số.
-Bước đầu biết vận dụng tính chất chia một tổng cho một số trong thực hành tính.
+Làm được các bài: BT1; BT2 *Làm thêm bài 3
- HS có tinh thần chăm chỉ và tính cẩn thận trong cuộc sống.
II Chuẩn bị:-HS: Tìm hiểu bài trước, vở, sách
-GV: Viết sẵn tính chất /76
III Hoạt động dạy học:
T/gian Hoạt động dạy của thầy Hoạt động học của trò
5’
15’
18'
HĐ1: Bài mới:
Làm quen tính chất chia một tổng cho 1 số
HĐ2: Tính chất một tổng chia cho 1 số:
-Ghi bảng: (35 + 21) : 7 và 35 : 7 + 21 : 7
-Gọi 1HS lên bảng tính giá trị của hai biểu:
+Em có nhận xét gì về giá trị của hai biểu
thức trên?
-Và ta có thể viết như sau:
(35 + 21) : 7 = 35 : 7 + 21: 7 +Biểu thức bên trái có dạng gì?
+Biểu thức bên phải có dạng gì?
+Muốn chia một tổng cho một số, nếu các
số hạng của tổng đều chia hết cho số đó thì
ta làm sao?
HĐ3: Luyện tập, thực hành:
Bài 1: Gọi hs đọc y/c
-Viết lần lượt từng phép tính lên bảng, y/c
hs thực hiện vào vở (gọi lần lượt hs lên
bảng thực hiện)
Bài 2: Hdẫn mẫu
-Tổ chức cho hs thi tiếp sức
-Chia nhóm, mỗi nhóm cử 2 hs
Lắng nghe
2HS lên bảng tính, cả lớp làm vào nháp
* (35 + 21) : 7 = 56 : 7 = 8
* 35 : 7 + 21 : 7 = 5 + 3 = 8 Giá trị của 2 biểu thức bằng nhau 2HS đọc biểu thức
-Dạng một tổng chia cho một số -Dạng tổng của hai thương
Ta có thể chia từng số hạng cho số chia, rồi cộng các kquả với nhau
Nhiều HS nhắc lại ghi nhớ
1 hs đọc y/c Lần lượt lên bảng thực hiện
Cả lớp làm vào vở
a ( 15 + 35) : 5 = 50 : 5 = 10 (15 + 35) : 5 = 15 : 5 + 35 : 5 = 3 + 7 = 10 Nhận xét, chữa bài
b 18 : 6 + 24 : 6 = 3 + 4 = 7
18 : 6 + 24 : 6 = (18 + 24) : 6 = 42 : 6=7
*60 : 3 + 9 : 3 = 20 + 3 = 23
60 : 3 + 9 : 3 = (60 + 9) : 3 = 23 Nhận xét, chữa bài
- Theo dõi 2HS lên bảng thực hiện
Cả lớp làm vào vở
Trang 3+Hỏi HS cách chia một hiệu cho một số
-Nhận xét, đánh giá
HĐ5: Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài: Chia cho số có một chữ số
Nhận xét, chữa bài Đại diện nhóm trả lời
Lắng nghe và thực hiện
*Rút kinh nghiệm:
Chính tả ( nghe -viết): Chiếc áo búp bê
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng bài văn ngắn Làm đúng BT2 a/b hoặc BT3 a/b
- Rèn cho HS kĩ năng viết đúng chính tả, trình bày đúng thể thức.
- GD có tính thẩm mĩ, khoa học trong cuộc sống.
II Chuẩn bị: -GV: Nội dung BT2/136
-HS: Đọc tìm hiểu trước bài viết, vở chính tả
III Hoạt động dạy học:
T/gian Hoạt động dạy của thầy Hoạt động học của trò
5'
25'
8’
1 Bài cũ:
+Viết các từ ngữ: i hay iê; im hay iêm
-Nhận xét, chữa bài
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài:
Nghe-trình bày đúng bài:Chiếc áo búp bê
HĐ2: Hướng dẫn viết chính tả:
-Gọi HS đọc bài Chiếc áo búp bê
+Bạn nhỏ đã khâu cho búp bê một chiếc áo
đẹp như thế nào?
+Bạn nhỏ đối với búp bê ra sao?
-Yêu cầu HS đọc thầm tìm từ ngữ khó viết:
phong phanh, đính đạt, xa tanh:
-Đọc viết chính tả
-Đọc cho HS soát lỗi
-Nhận xét một số bài viết
HĐ3: Hdẫn làm bài tập:
Bài 2: Yêu câu thảo luận
-Tổ chức cho thi tiếp sức 3 bạn nối tiếp
nhau lên bảng điền từ (mỗi em điền 1 từ)
-Cùng nhận xét, tuyên dương nhóm thắng
-Gọi HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh
Bài 3: Tổ chức thi tìm từ trong nhóm 4
-Gọi trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ
sung và nêu số lượng từ nhóm tìm được
2HS lên bảng thi viết đúng:
Nhận xét
HS lắng nghe
1HS đọc-Lớp theo dõi
- Cổ cao, tà loe, mép áo nền vải xanh, khuy bấm như hạt cườm
- Rất yêu thương búp bê
HS lần lượt viết từ khó: phong phanh,
xa tanh, loe ra, hạt cườm, đính dọc, nhỏ xíu, khuy bấm
Nghe-viết bài vào vở
HS tự chấm bài, chữa lỗi sai
HS đổi vở nhau kiểm tra
HS lắng nghe, khắc phục
1HS đọc, cả lớp theo dõi
Trao đổi tìm từ cần điền:
a xinh, xóm, xít, xanh,sao, súng, sờ, xinh , sợ
b.lất, đất, nhấc, bật, rất, bậc, lật, nhấc, bâc
1HS đọc, cả lớp theo dõi
HS thảo luận trong nhóm 4 a.sấu, siêng năng, sung sướng, sảng khoái, sáng láng, sáng ngời, sáng suốt,
Trang 4-Nhận xét, chốt lời giải đúng
-Tuyên dương nhóm tìm được nhiều từ
-Gọi HS đọc lại các từ trên
HĐ4: Củng cố, dặn dò:Nhận xét tiết học
-Lưu ý các tiếng có âm s / x; ât /âc
-Chuẩn bị bài sau: Cánh diều tuổi thơ
sáng ý, sành sỏi, sát sao xanh, xa, xấu, xanh biếc, xanh non, xanh mướt,
xanh rờn, xa vời, xấu xí, xum xuê
b lấc cấc, xấc xước, lấc láo, xấc xáo, lất phất, ngất ngưởng,
HS lắng nghe - thực hiện *Rút kinh nghiệm:
(Sáng)Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2020 Tiết 1 Toán: Chia cho số có một chữ số I Mục tiêu: -Thực hiện được phép chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số (chia hết, chia có dư) -Làm được Bài 1(dòng 1,2), bài 2/77 *Làm thêm bài các bài còn lại - HS có ý thức chăm chỉ và chịu khó học Toán. II Chuẩn bị: -GV: Phân hóa đối tượng làm bài -HS: Tìm hiểu bài trước, vở, sách III Hoạt động dạy học: T/gi Hoạt động dạy của thầy Hoạt động học của trò 5’ 7' 8' 1 Bài cũ: Một tổng chia cho một số +Tính giá trị của biểu thức theo 2 cách:
(248+ 524) : 4 -Nhận xét, đánh giá 2 Giới thiệu bài: Chia số có nhiều chữ số cho số có mộtchữ số HĐ1: Trường hợp chia hết: -Ghi bảng: 128472 : 6 = ? -Gọi 1HS lên bảng đặt tính và lần lượt tính từng bước chia +Muốn chia cho số có 1 chữ số ta làm ntn? +Ở mỗi lần chia ta thực hiện mấy bước? HĐ2:Trường hợp chia có dư -Ghi bảng: 230859 : 5 1HS thực hiện (248+ 524) : 4 = 772 : 4 = 193 (248 + 524) :4 = 248 : 4 + 524 : 4 = 62 + 131 = 193 Nghe giới thiệu 1HS thực hiện chia, lớp làm nháp 128472 6
08 21421
24
07
12
0
Ta đặt tính và thực hiện chia theo thứ tự từ trái sang phải Mỗi lần chia ta đều thực hiện 3 bước: chia, nhân, trừ nhẩm 1HS lên bảng tính,lớp làm nháp 230859 5
30 46171
08
35
09
4
Vậy 230859 : 5 = 46171 (dư 4)
Trang 52’
+Em có nhận xét gì về số dư và số chia
Trong phép chia có dư, số dư luôn bé hơn số
chia.
HĐ3: Luyện tập:
Bài 1: Ghi lần lượt từng bài lên bảng, y/c hs
thực hiện vào bảng con
Bài 2: Gọi HS đọc đề toán
- Y/cầu đặt tính và tính vào giấy nháp
- Gọi 1HS trình bày bài giải trên bảng
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét, đánh giá
HĐ4: Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Bài sau: Luyện tập/78
Số dư nhỏ hơn số chia Lắng nghe, ghi nhớ
HS thực hiện bảng con
a 278157 : 3 = 92719
304968 : 4 = 76242
b 158 735 : 3 = 52 911 ( dư 2 )
475 908 : 5 = 92 181 ( dư 3 ) 1HS đọc to trước lớp
HS lên bảng trình bày Đáp số: 21435 lít xăng Nhận xét, sửa chữa
Lắng nghe và thực hiện
Kể chuyện: Búp Bê của ai?
I Mục tiêu:
- Dựa vào lời kể của GV, nói được lời thuyết minh cho từng tranh minh hoạ ( BT1), bước đầu kể lại được câu chuyện bằng lời của búp bê và kể được phần kết của câu chuyện với tình huống đã cho trước ( BT3 ) Hiểu lời khuyên qua câu chuyện : Phải biết gìn giữ, yêu quý đồ chơi
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể lại được câu chuyện Búp bê của ai, phối hợp lời kể với cử chỉ, điệu bộ, nét mặt.
- HS có ý thức biết yêu quý, giữ gìn các đồ chơi
II Chuẩn bị: -GV: Lời thuyết minh cho 6 tranh BT1
-HS: Tìm hiểu nôi dung chuyện qua 6 bức tranh
III Hoạt động dạy học:
1'
8’
5'
15'
HĐ1: Giới thiệu bài:
Nghe và kể lại chuyện Búp Bê của ai?
HĐ2: Giáo viên kể chuyện:
-Kể lần 1 giọng chậm rãi, nhẹ nhàng
-Kể lần 2 kết hợp chỉ tranh minh họa
-Kể lần 3 nhanh hơn, chỉ tranh minh họa
HĐ2: Tìm lời thuyết minh
+Các em hãy quan sát tranh minh họa,
thảo luận theo tổ để tìm lời thuyết minh
-Y/cầu viết lời thuyết minh cho mỗi tranh
-Y/c các nhóm khác nhận xét
-Gọi HS nêu lại 6 lời thuyết minh
HĐ3: Kể chuyện bằng lời của búp bê
+Kể chuyện bằng lời của búp bê là ntn?
+Khi kể các em phải dùng tư xưng hô tn?
-Kể theo lời búp bê là các em nhập vai
mình là búp bê để kể lại câu chuyện, nói ý
nghĩ, cảm xúc của nhân vật Khi kể, phải
Quan sát, lắng nghe
Qsát tranh, thảo luận 2tranh/nhóm để tìm lời thuyết minh từng tranh
Đại diện trình bày lời thuyết minh Tranh 1: Búp bê bị bỏ quên trên nóc tủ cùng các đồ chơi khác
Tranh 2: Mùa đông, không có váy áo, búp bê bị lạnh cóng, tủi thân khóc Tranh 3: Đêm tối, búp bê bỏ cô chủ, đi ra phố Tranh 4: Một cô bé tốt bụng nhìn thấy búp bê nằm trong đống lá khô
Tranh 5: Cô bé may váy áo mới cho búp
bê Tranh 6: Búp bê sống hạnh phúc trong tình yêu thương của cô chủ mới
Trang 62'
xưng tôi, tớ, mình hoặc em
-Gọi HS giỏi kể mẫu trước lớp
-Các em hãy kể câu chuyện cho nhau nghe
trong nhóm tổ
-Tổ chức cho thi kể
-Nhận xét, bình chọn bạn nhập vai kể giỏi
HĐ3: Kể phần kết của câu chuyện theo
tình huống mới
-Các em hãy tưởng tượng xem một lần
nào đó cô chủ cũ gặp lại búp bê của mình
trên tay cô chủ mới Khi đó chuyện gì sẽ
xảy ra?
-Gọi HS thi kể phần kết của câu chuyện
-Nhận xét-Tuyên dương
HĐ4:Củng cố, dặn dò:
+Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
-Về kể lại chuyện cho người thân nghe
-Chuẩn bị bài: Kể chuyện tuần 15
HS kể chuyện trong nhóm 6 Lần lượt 2 nhóm kể trước lớp
Mình đóng vai búp bê để kể lại chuyện Dùng từ xưng hô: tôi, tớ, mình, em Thực hành kể chuyện trong nhóm Thi kể trước lớp
Suy nghĩ và tự làm bài
Thi kể: Lời búp bê lúc đầu tủi thân, sau: sung sướng Lời Lật đật oán trách Lời Nga: hỏi ầm lên, đỏng đảnh Lời cô bé: dịu dàng, ân cần
Trao đổi ý nghĩa của truyện
Phát biểu-Nhận xét, tuyên dương
HS lắng nghe - thực hiện
I Mục tiêu:
- Đặt được câu hỏi cho bộ phận xác định trong câu (BT1); nhận biết được một số từ nghi vấn và đặt câu hỏi với các từ nghi vấn ấy (BT3, BT4); bước đầu nhận biết được một dạng câu có từ nghi vấn nhưng không dùng để hỏi (BT5).
- HS có kĩ năng đặt câu hỏi trong học tập và trong cuộc sống.
- Có tính cẩn thận khi dùng từ đặt câu.
II Chuẩn bị:-GV: BT3; BT5/137
-HS: Đọc tìm hiểu bài học trước, sách, vở
III Hoạt động dạy học:
5'
33'
1 Bài cũ: Câu hỏi dấu chấm hỏi
+Câu hỏi dùng để làm gì? Cho ví dụ?
2 Giới thiệu bài:Luyện tập về câu hỏi
HĐ1: Hdẫn làm bài tập:
Bài 1: Gọi HS đọc y/c
-Các em hãy suy nghĩ và tự đặt câu hỏi
-Gọi HS phát biểu ý kiến
-Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
a Hăng hái nhất và khỏe nhất là bác cần trục.
b Trước giờ học, chúng em thường rủ nhau
ôn bài cũ
c Bến cảng lúc nào cũng đông vui.
d Bọn trẻ xóm em hay thả diều ngoài chân đê
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu
-Các em hãy tìm từ nghi vấn trong mỗi câu
-Gọi HS lên gạch chân dưới từ nghi vấn
2HS trình bày
Cả lớp nhận xét Lắng nghe
1 em đọc, cả lớp đọc thầm
Tự đặt câu hỏi vào vở Lần lượt nêu câu hỏi mình đặt
HS nhận xét a.Hăng hái nhất&khỏe nhất là ai? b.Trước giờ học, các em thường làm gì?
c.Bến cảng như thế nào?
d.Bọn trẻ xóm em hay thả diều ở đâu?
1 HS đọc yêu cầu Chia 3 nhóm làm bài Thi gạch chân dưới từ nghi vấn
Trang 7-Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 4: Gọi HS đọc y/c
-Các em suy nghĩ, tự làm bài vào vở
-Gọi HS đọc câu của mình đặt
-Nhận xét, tuyên dương các bạn đặt câu hay
Bài 5: Gọi hs đọc y/c
+Thế nào là câu hỏi?
-Các em tìm ra những câu nào không phải là
câu hỏi, không được dùng dấu chấm hỏi
-Gọi HS phát biểu
-Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
HĐ2: Củng cố dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Chuẩnbị bài:Dùng câu hỏi vào mục đích khác
a có phải - không ?
b phải không? c à?
Trình bày-Nhận xét
1 HS đọc yêu cầu
HS tự làm bài Lần lượt đọc câu của mình +Có phải hồi nhỏ chữ Cao Bá Quát rất xấu không?
+Bạn muốn xin cô vào đội văn nghệ của trường, phải không?
+Bạn thích học vẽ à?
1 HS đọc yêu cầu Thực hiện trao đổi trong nhóm 2
a là câu hỏi & d là câu hỏi
b không phải là câu hỏi chỉ nêu ý kiến người nói
c & e không phải là câu hỏi-nêu đề nghị
Lắng nghe và thực hiện
Tiết 4
Luyện Tiếng Việt
I Mục tiêu:
-Đọc và trả lời được các câu hỏi trong các bài tập đọc Chú Đất Nung(Vở thực hành trang 72)
- Biết phân biệt s/x viết đúng chính tả âm/vần(BT 3-Vở thực hành trang 72,73)
II Chuẩn bị:-GV: Viết sẵn nội dung bài tập 1,2,3 Vở thực hành TV
-HS: Đọc và tìm hiểu bài học trước, sách, vở bài tập
III Hoạt động dạy học:
T/gian Hoạt động dạy của thầy Hoạt động học của trò
1 Giới thiệu bài:
HĐ1: Hdẫn thực hành:
Bài 1a: Đọc bài Chú Đất Nung và trả lời câu
hỏi(Vở thực hành trang 72)
-Nhận xét, tuyên dương
Bài :Nêu cảm nghĩ về chú bé Đất
-Gọi HS đọc yêu cầu đề
-Yêu cầu thảo luận cặp đôi và trả lời câu hỏi
-HS làm bài cá nhân
Bài3 :a.Chọn từ đúng trong ngoặc đơn điền
vào chỗ trống cho thích hợp
-Gọi HS đọc yêu cầu đề
-Yêu cầu thảo luận cặp đôi và trả lời câu hỏi
-HS làm bài cá nhân
Củng cố dặn dò:-Nhận xét tiết học
HS nối tiếp đọc các yêu cầu
-HS làm cá nhân Phát biểu
1HS đọc to yêu cầu, cả lớp theo dõi Thảo luận và trả lời câu hỏi
Lắng nghe và thực hiện -HS đọc to yêu cầu, cả lớp theo dõi Thảo luận và trả lời câu hỏi
Lắng nghe và thực hiện
Trang 8-Chuẩn bị bài sau: Câu hỏi và dấu chấm hỏi
(Chiều)Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2020
Tiết 1
I Mục tiêu:
-Biết đọc với giọng kể chậm rãi, phân biệt lời kể với lời của nhân vật ( chàng kị sĩ, nàng công chúa, chú Đất Nung ).Hiểu ND: Chú Đất Nung nhờ dám nung mình trong lửa đã trở thành người hữu ích, cứu sống được người khác (trả lời được 4 câu hỏi trong bài/121)
- Rèn kĩ năng đọc đúng, phát âm chuẩn tên riêng nước ngoài cho HS.
- Có ý thức chăm chỉ học tập, khổ luyện để đạt được nhiều thành tích trong học tập.
*Xác định giá trị Tự nhận thức bản thân Thể hiện sự tự tin
II Chuẩn bị: -GV: Giọng đọc cho mỗi nhân vật
-HS: Đọc & tìm hiểu trước nội dung bài/120
III Hoạt động dạy học:
5’
15'
10'
8'
1 Bài cũ: Chú Đất nung (phần 1)
-Gọi 2HS đọc và trả lời câu hỏi:
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài:
Đất Nung đã thực sự đổi khác, trở thành
một người hữu ích
HĐ2: Hướng dẫn cách đọc:
-Đọc bài giọng từ tốn, phân biệt lời nhân vật
+Bài được chia làm mấy đoạn?
-Gọi HS đọc nt đoạn
-Luyện đọc từ khó:
-Kết hợp giải nghĩa một số từ: buồn tênh,
hoảng hốt, nhũn , se, cộc tuếch
-Luyện đọc nhóm 2
-Đọc diễn cảm toàn đọc với giọng đọc rõ
ràng, nhẹ nhàng thể hiện lời khuyên chí tình
HĐ3: Tìm hiểu bài:
-Đọc thầm từ đầu cả chân tay: Câu hỏi 1
+Đọc thầm đoạn văn còn lại
Câu hỏi 2 + Câu hỏi 3
Câu hỏi 4
+Câu chuyện nói lên điều gì ?
HĐ4: Hdẫn đọc diễn cảm:
-Luyện đọc với giọng chậm rãi, giọng hồi
hộp, căng thẳng Lời chàng kị sĩ và công
chúa lo lắng, căng thẳng khi gặp nạn, ngạc
nhiên, khâm phục khi gặp lại Đất Nung Lời
2HS đọc và trả lời câu hỏi:
Qsát thấy cảnh chú Đất Nung nhìn thấy hai người bị đắm thuyền, ngã xuống sông -Lắng nghe
1 em đọc, cả lớp đọc thầm
Bài chia làm 2 đoạn
Đọc nt đoạn
Kết hợp luyện đọc từ khó: buồn tênh, hoảng hốt, nhũn, cộc tuếch
và giải nghĩa một số từ
Luyện đọc nhóm đôi
Lắng nghe
*Xác định giá trị.
Thảo luận nhóm 4
1 em đọc, cả lớp đọc thầm
Trình bày-Nhận xét, bổ sung:
Cần phải rèn luyện mới cứng rắn, chịu được thử thách, khó khăn, trở thành người có ích
PP động não: Phát biểu Chú Đất Nung dũng cảm Hãy tôi luyện trong lửa đỏ Lửa thử vàng, gian nan thử sức
HS luyện đọc phân vai Thi đọc diễn cảm trong nhóm 4
Nhận xét, tuyên dương bạn
Trang 9Đất Nung:thẳng thắn, chân thành, cộc tuếch
-Tổ chức thi đọc diễn cảm
-Nhận xét, tuyên dương
HĐ5: Củng cố, dặn dò:
+Cchuyện muốn nói với mọi người điều gì?
-Bài sau: Cánh diều tuổi thơ
*Lắng nghe tích cực:
Đừng sợ gian nan, thử thách Muốn trở thành con người cứng rắn, mạnh mẽ, có ích, phải dám chịu thử thách, gian nan
Lắng nghe-thực hiện
Tiết 2
Luyện toán:
I Mục tiêu:
-Biết cách so sánh giá trị các biểu thức,giải toán bằng hai cách.Thực hiện phép chia cho số có một chữ số
-Làm được BT 1 (Câu 1,2,3,4) BT 2 (câu 1)trang 70 vở thực hành Toán
II Chuẩn bị: -GV: Bài tập 12,3,4/70 phấn màu.
-HS: vở và bút chì để làm bài tập
III Hoạt động dạy học:
T/gian Hoạt động dạy của thầy Hoạt động học của trò
25
2'
HĐ1: Thực hành:
Bài 2a: Đặt tính rồi tính:
497316 : 6 540005 : 5 489060 : 9
-Tổ chức cho HS thực hành và nêu quả
-Nhận xét, chữa bài-tuyên dương
Bài 1:Tính rồi so sánh kết quả:
a.(48 + 16) : 8 và 48 : 8 + 16 : 8
b.25 : 5 + 45 : 5 và (25 + 45 ): 5
HS làm cá nhân
-Nhận xét, chữa bài
Bài 1caau 3: HS đọc đề
-Lần lượt đọc đề/70
-Nhận xét, chữa bài
HĐ3: Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
2HS trình bày
HS nhận xét, tuyên dương
HS theo dõi ,nêu kết quả
HS đếm khoảng thời gian
Lắng nghe và thực hiện
Tiết 4:
Chia sẻ sách
(Sáng)Thứ tư ngày 16 tháng 12 năm 2020
Tiết 1
Toán: Luyện tập
I Mục tiêu:
-Thực hiện được phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số
Trang 10-Biết vận dụng chia một tổng ( hiệu ) cho một số.Làm được BT1; bài 2 và bài 4/78
* Làm các bài còn lại
- HS có tính cẩn thận trong học tập và cuộc sống.
II Chuẩn bị: -GV: Chọn bài tập cho đối tượng
-HS: Đọc trước bài học & sách, vở
III Hoạt động dạy học:
T/gian Hoạt động dạy của thầy Hoạt động học của trò
5’
33'
2'
HĐ1: Giới thiệu bài: Luyện tập:
Bài 1: Ghi bài lên bảng, yêu cầu thực hiện
-Nhận xét, đánh giá
Bài 2: Gọi hs đọc y/c
-Gọi hs nhắc lại công thức tìm hai số khi
biết tổng và hiệu của hai số đó
-Gọi 2HS lên bảng, lớp làm vào vở
-Nhận xét, đánh giá
Bài 4 a: Tính bằng hai cách:
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Tổ chức học sinh thi đua tính
-Cùng HS nhận xét, đánh giá
Bài 3*: Gọi HS đọc đề toán
+Muốn tìm số TBC ta làm sao?
+Muốn tìm số kilôgam hàng trung bình
mỗi toa xe chở được ta cần biết gì?
+Muốn tìm số kg hàng 9 toa xe chở được
ta cần biết gì?
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Nhận xét, đánh giá
HĐ3: Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài: Chia một số cho một tích
Nghe giới thiệu bài
2HS lên bảng, lớp làm vào vở
a 67494 : 7 = 9642
42789 : 5 = 8557
b 359361 : 9 = 39929
238057 : 8 = 29757 1HS đọc y/c
SB = (tổng-hiệu) : 2
SL = (tổng+hiệu) : 2 /SB + hiệu
- Lần lượt thực hiện làm vào vở
a SB là:(42506-18472):2=12017
SL là: 12017 + 18472 = 30389 Đáp số: SB: 12017; SL: 30489
1HS đọc đề toán
HS chọn bạn thi đua
HS thực hiện
a ( 33 164 + 28 528 ) : 4
Cách 1: ( 33 164 + 28 528 ) : 4
= 61 692 : 4 = 15 423 Cách 2: ( 33 164 + 28 528 ) : 4
= 33 164 : 4 + 28 528 : 4
= 8 291 + 7 132 = 15 423
b Tương tự 1HS đọc đề toán
Ta tính tổng của các số đó rồi chia tổng đó cho số các số hạng
Biết số kg hàng 9toa xe chở được
Ta cần biết số kg hàng 3 toa chở và số
kg hàng 6 toa chở Thực hành giải bài toán Đáp số: 13710 kg
Lắng nghe và thực hiện
*Rút kinh nghiệm:
Tập làm văn: Thế nào là miêu tả?
I Mục tiêu: