- Tiếp tục giáo dục học sinh ý thức học tập ở lớp cũng như ở nhà - Rèn học sinh yếu vào các tiết phụ đạo. - Tiếp tục lồng ghép giáo dục an toàn giao thông cho học sinh[r]
Trang 1TUẦN 10 Thứ hai ngày 7 tháng 11 năm 2016
Tập đọc Tiết 28 + 29: SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ
I Mục tiêu
1.Kiến thức: Hiểu ND: Sáng kiến của Bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện tấm
lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà ( trả lời được các CH trong SGK)
2.Kĩ năng: Ngắt, nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý; bước đầu
biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật
3.Thái độ:giáo dục HS tấm lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà
BVMT: giáo dục ý thức quan tâm đến ông bà và những người thân trong gia đình KNS: tư duy sáng tạo
III Các hoạt động dạy học : TIẾT 1
TG ND và MT Hoạt động dạy Hoạt động học
- Nhiều HS phát biểu ý kiến
- HS luyện đọc câu nối tiếp
- HS luyện đọc đoạn nối tiếp
Trang 2TG ND VÀ MT Hoạt động dạy Hoạt động học
-GV chốt nội dung bài
BVMT: giáo dục ý thức
quan tâm đến ông bà vànhững người thân trong giađình
KNS: tư duy sáng tạo
- Thi đọc
- Nhận xét, tuyêndương
Nêu lại nội dung bài
- Thi đọc truyện theo vai
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
Toán Tiết 46: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết tìm x trong các bài tập dạng: x + a = b; a + x = b (với a, b là các số
có không quá hai chữ số) Biết giải bài toán có một phép tính trừ
2.Kĩ năng: rèn kĩ năng tính và giải toán
3.Thái độ: Ham học hỏi, tính chính xác, yêu thích học toán.
KG: làm BT2(cột3); BT3.
Trang 3II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên : Bảng phụ,
- Học sinh : Bảng con, vở bài tập.
III.Các hoạt động dạy học:
-Tìm x:
x + 8 = 19 x + 13 =
38
41 + x = 75-GV nhận xét,
+Cách tiến hành:
Bài 1: Tìm x ?
- HS nêu lại cách tìm 1 sốhạng?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét, sửa sai Bài 2 : Tính ?
- Yêu cầu HS nhẩm và ghingay kết quả vào bài
+Cách tiến hành:
Bài 4 : Bài toán
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Để biết có bao nhiêu quảquýt ta làm ntn?
- Tại sao?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét, Bài 5: Biết x=5 Hãy đoánxem x là số nào
-Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 2: (cột 3) Bài 3: Tính
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài
-3 HS lên bảng và phát biểuqui tắc tìm số hạng chưabiết trong 1 tổng
Trang 4- Chuẩn bị: Số tròn chụctrừ đi 1 số.
IV.Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
Hướng dẫn học Luyện đọc: SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ
I Mục tiêu
1.Kiến thức: Hiểu ND: Sáng kiến của Bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện tấm
lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà ( trả lời được các CH trong SGK)
2.Kĩ năng: Ngắt, nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý; bước đầu
biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật
3.Thái độ:giáo dục HS tấm lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà
BVMT: giáo dục ý thức quan tâm đến ông bà và những người thân trong gia đình KNS: tư duy sáng tạo
III Các hoạt động dạy học:
TG ND và MT Hoạt động dạy Hoạt động học
bài
- Hoạt động lớp/ cá nhân
- 2 KG đọc lại /lớp đọc thầm.
- Nhiều HS phát biểu ý kiến
- HS luyện đọc câu nối tiếp
- HS luyện đọc đoạn nối tiếp
- HS luyện đọc theo nhóm 4
- Đại diện nhóm thi đọc
- Lớp đồng thanh
- Chuẩn bị: tiết 2
Trang 5- Xem lại bài- Nhận xét tiếthọc
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy
+ Tìm số hạng chưa biết trong một tổng
+ Giải toán có lời văn
+ Bài toán trắc nghiệm có 4 lựa chọn
- Rèn cho hs yếu kĩ năng tìm số hạng chưa biết
- GD hs ý thức tự giác làm bài
II Chuẩn bị:
Nội dung luyện tập; Phiếu BT
III Hoạt động dạy - học:
- Nhận xét, chữa
Bài 2: Viết số thíchhợp vào ô trống:
Số hạng 14 36
số hạngTổng 68 66
- Yêu cầu hs làm bài,nêu cách làm
- Nhận xét , chữa Bài 3: Rèn kĩ nănggiải toán có lời văn
- Nêu yêu cầu
- Làm miệng, nêu cách làm
- 2 hs đọc bài toán
- HS tóm tắt rồi giải vào vở 1hs làm bảng lớp
Trang 63 Củng cố, dặn
dò:
Một lọ hoa có17 bônghoa màu đỏ màu vàng,trong đó có 6 bông hoamàu đỏ Hỏi lọ hoa đó
có bao nhiêu bông hoamàu vàng?
- Yêu cầu hs tự tóm tắtbài toán và giải vào vở
Khuyến khích hs cónhiều cách đặt lời giảikhác nhau ( Hướng dẫnthêm cho các em yếu,động viên các em làmbài)
- Chấm bài, chữa Trò chơi: Hoa đua nở Chuẩn bị: 2 cây cảnh
có đánh số 1 , 2
Một số bông hoa cắtbằng giấy màu trên đóghi các bài toán về tìmx
Đ được cài 1 bông hoalên cây Nếu S thì bônghoa đó không được cài
Kết thúc đội nào cónhiều hoa hơn thì thắngcuộc
- Nhận xét giờ học
- 17 - 6 = 11 (bông hoa)
- Lắng nghe Tiến hành chơi Bình chọnđội thắng cuộc
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy
………
………
Trang 7Kĩ năng sống Bài 2: Kĩ năng nắng nghe tích cực
I Mục tiêu
-Học sinh nhận biết đợc những hành vi biết nắng nghe tích cực
- Hiểu thế nào là năng nghe tích cực
- Nhận biết các hậu quả có thể xảy ra nếu không nắng nghe tích cực
- Học sinh có thói quen nắng nghe tích cực
a: Giới thiệu bài
b; Dạy bài mới
Hoạt động 1: Xử lí tình huống
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài tập 2
- Giáo viên phát phiếu
- Tổ chức cho học sinh thảo luận theo
nhóm 4 nói cho nhau nghe trong 5 phút
- Gọi đại diện từng nhóm trình bày
TH 1: Giờ văn nghệ của lớp, các bạn lên
hát và đọc thơ thật hay và nhiết tình Sau
mỗi tiết mục em sẽ:
TH 2: Bạn sang chơi và đang say sa kể
cho em nghe 1 cuốn truyện hay Nhng đã
đến giờ phải đi đón em Em sẽ:
TH3: Nhân ngày Quốc phòng toàn dân
nhà trờng mời chú bộ đội đến nói chuyện
với học sinh.Em đang nghe thì bạn bên
cạnh cứ quay sang nói chuyện Em sẽ:
TH4: Lớp em tổ chức tham quan bảo
tàng Hồ Chí Minh em còn muốn biết hồi
- Đại diện trình bày
* Vỗ tay khen ngợi các bạn
* Bảo bạn: Thôi nhé tớ còn phải đi đón em
* Nhắc bạn đừng làm ồn
* Xin lỗi bác vì còn phải đi học đúng giờ, hen với bác tan học về sẽ nghe tiếp
Trang 8I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 – trường hợp số bị trừ
là số tròn chục, số trừ là số có một hoặc hai chữ số Biết giải bài toán có một phéptrừ(số tròn chục trừ đi một số)
2.Kĩ năng: rèn kĩ năng tính và giải toán có lời văn
3.Thái độ: Ham học hỏi, tính chính xác, yêu thích học toán.
KG: làm BT2
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên : Que tính
- Học sinh : Vở BT, bảng con, que tính.
III.Các hoạt động dạy học:
+ Cách tiến hành:
Bước 1: Nêu vấn đề
- Nêu bài toán: Có 40 quetính, bớt đi 8 que tính Hỏicòn lại bao nhiêu que tính?
- Yêu cầu HS nhắc lại bàitoán
Bước 2: Đi tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 4 bó quetính Thực hiện thao tác bớt 8que để tìm kết quả
- Còn lại bao nhiêu que tính?
- HS thao tác trên que tính
2 HS ngồi cạnh nhau thảoluận tìm cách bớt
- HS lên bảng trình bày
Trang 9đã học để làm bài).
- GV cho 3 HS khác nhắclại
Bước 4: Ap dụng
- Yêu cầu HS cả lớp áp dụngcách trừ của phép tính 40 –
8, thực hiện các phép trừ sautrong bài
1: 60 – 9, 50 – 5, 90– 2
- Yêu cầu: HS nêu lại cáchđặt tính và thực hiện từngphép tính trên
+Cách tiến hành:
Tiến hành tương tự theobước 4 như trên để HS rút racách trừ:
GV kết hợp cho HS làm cácbài còn lại ở BT1
GV nhận xét,
+Cách tiến hành:
Bài 3: Gọi HS đọc đề bàisau đó mời 1 em lên tómtắt
-2 chục bằng bao nhiêu quảcam
-Để biết bao nhiêu quảcam ta làm ntn?
-Yêu cầu HS trình bày bàigiải
-Nhận xét và ghi điểm HS
Bài 2: Tìm x (dành cho
KG) -Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà luyệntập thêm về phép trừ dạng:
Số tròn chục trừ đi một số
- Chuẩn bị: 11 trừ đi một số:
11 - 5
- HS làm vào bảng con/bảng lớp
- 3 HS bảng lớp/bảng con
-Hoạt động lớp, cá nhân
- Tóm tắt
Có : 3 chục quả camBiếu : 12 quả camCòn lại : … quả cam?
Trang 10………
Kể chuyện Tiết 10: SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ.
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Dựa vào các ý cho trước kể lại từng đoạn câu chuyện Sáng kiến của
bé Hà.
2.Kĩ năng: Biết phối hợp lời kể với giọng điệu, điệu bộ.
3.Thái đo: Yêu thích Tiếng Việt, kể cho mọi người cùng nghe.
KG: kể lai toàn bộ câu chuyện(BT2).
BVMT: giáo dục ý thức quan tâm đến ông bà và những người thân trong gia đình
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên : Bảng phụ ghi các câu hỏi gợi ý cho từng đoạn truyện.
- Học sinh : SGK
III.Các hoạt động dạy học :
Dựa vào tranh
minh hoạ kể lại
Đoạn 2:
Khi ngày lập đông đến gần, bé
Hà đã chọn được quà để tặng ông
bà chưa?
- - Khi đó ai đã giúp bé chọnquà cho ông bà?
- 4 HS trả lời 4 câu hỏiSGK/72
- Hoạt động lớp, nhóm
KG cả 3 đoạn
Trang 11BVMT: giáo dục ý thức quan tâm
đến ông bà và những người thântrong gia đình
-Chuẩn bị: Bà cháu
- Hoạt động lớp
- Các nhóm thi kể nốitiếp
I Mục tiêu
1.Kiến thức: Khắc sâu kiến thức về các hoạt động của cơ quan vận động, tiêu hóa 2.Kĩ năng: Biết sự cần thiết về hình thành thói quen ăn sạch, uống sạch và ở sạch 3.Thái độ: Giáo dục học sinh biết tự vệ sinh cá nhân, hoạt động cá nhân.
KG: Nêu tác dụng của 3 sạch để cơ thể khỏe mạnh và chóng lớn
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên : Các hình vẽ trong SGK.
- Học sinh : Vở
IIICác hoạt động dạy học:
theo đường nào?
- Tác hại khi bị nhiễm
giun?
Trang 12Nhóm nào giơ tay trước thìđược trả lời.
- Nếu câu trả lời đúng với đáp
2 Hãy nói đường đi của thức
ăn trong ống tiêu hoá
3 Hãy nêu các cơ quan tiêu
8 Thế nào là ăn uống sạch?
9 Giun thường sống ở đâu
12.Hãy nói về sự tiêu hoá thức
ăn ở ruột non và ruột già-GV phát phần thưởng cho
- Hoạt động lớp, cá nhân
- HS tham gia
- Hoạt động lớp, nhóm,
cá nhânCách thi:
- Mỗi tổ cử 3 đại diện lêntham gia vào cuộc thi
- Mỗi cá nhân tự bốcthăm 1 câu hỏi và trả lờingay sau phút suy nghĩ
- GV làm Ban giám khảo
sẽ đánh giá kết quả trả lờicủa các cá nhân
KG: Nêu tác dụng của 3
sạch để cơ thể khỏe mạnh
và chóng lớn
- Hoạt động lớp, cá nhân
- Nghe Nhắc lại bài toán
Tự phân tích bài toán
- Vẽ hình VBT
Trang 131 Kiến thức: Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài Ngày lễ
2 Kĩ năng: Làm được bài tập 2, bài tập 3a
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên : Bảng chép sẵn nội dung đoạn chép, bảng phụ.
- Học sinh : Vở, bảng con.
III Các hoạt động dạy học:
- GV đọc mẫu bài viết
- Hướng dẫn nắm nội dung bàinhư SGK/79
- Hướng dẫn HS luyện viết từkhó
- GV yêu cầu HS viết bài
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm trachéo
- HS thực hiện theo yêucầu
- HS luyện viết bcon/blớp
- HS kiểm tra chéo
- Hoạt động cá nhân
HS làm bài cá nhân bảnglớp/VBT
Trang 14Tiến hành như trờn
- Sửa lỗi sai
- Nhận xột tiết học
- Chuẩn bị: ễng và chỏu
IV, Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:
- HS hát đúng giai điệu và thuộc lời ca
- HS tham gia trò chơi đố vui
II CHUẨ N B Ị
- Đàn, máy nghe, băng nhạc Nhạc cụ gõ ( song loan, thanh phách)
III Hoạt động dạy học:
- Bắt giọng cho HS bài hátChúc mừng sinh nhật 1lần, GV đệm đàn
Ôn tập bài hát Chúc mừng sinh nhật
- Hớng dẫn HS ôn lại bàihát, chú ý giữ nhịp đúng và
đều Nhắc HS hát nhấn vàonhững phách mạnh củanhịp 3/4 cũng nh khi thựchiện gõ theo nhịp, sẽ vàonhững phách mạnh củanhịp
- GV hớng dẫn HS hát kếthợp vỗ hoặc gõ đệm theonhịp 3
- GV nhận xét và sửa đốivới những em cha vỗ hoặchát đúng nhịp
- Hớng dẫn HS hát thể hiệntình cảm vui tơi, tốc độvừa phải, nhịp nhàng, hát
rõ lời
- HS hát ôn bài hát theo ớng dẫn của GV
h-+ Hát đồng thanh+ Hát từng nhóm, dãy
- HS xem và thực hiệntheo Chú ý để thực hiện
đúng và nhẹ nhàng các
động tác
- HS tập vài lần để nhớ
động tác và đều nhịp
Trang 15+ Câu 1 và 2: Bớc chânqua trái, qua phải nhịpnhàng theo nhịp Hai taychắp lại áp má hai bên má
trái phải theo nhịp
+ Câu 3 và 4: Bớc chân tráilên, chân phải bớc theo,hai tay đa từ dới lên nhnâng nhẹ về phía trớc, sau
đó rút chân phải về, chântrái rút nhẹ, tay từ từ hạxuống Thực hiện hai lầntheo nhịp
+ Câu 5, 6, 7, 8 thực hiệngiống câu 1, 2, 3, 4
- Mời HS lên biểu diễn
- GV nhận xét
Trò chơi Đoán nhịp
- Trớc khi thực hiện tròchơi GV cần phân biệt lạinhịp 2/4 và nhịp 3/4 cho
HS - GV dùng nhạc cụ gõ
và nhịp 2/4, nhịp 3/4 để
HS lần lợt đoán
- GV hát hoặc cho HSnghe một bài hát nhịp 2/4một nhịp 3/4 kết hợp gõphách mạnh, nhẹ để HS
đoán tên bài nào là nhịp2/4, bài nào là nhịp 3/4?
- Cuối tiết học, GV nhậnxét, khen ngợi những HShoạt động tốt trong giờhọc, nhắc nhở những emcha đạt cần cố gắng hơn ởtiết sau
- Dặn HS về ôn lại bài hát
đã học và tập gõ theo nhịp3/4
- HS lên biểu diễn trớc lớp+ Từng nhóm+ Cá nhân
- HS lắng nghe
- HS phân biệt nhịp 2/4 vànhịp 3/4
- HS nghe và tập đoán
đúng nhịp
- HS nghe và ghi nhớ
Trang 16I Môc tiªu:
Giúp HS:
- HS thấy vui vẻ, thoải mái
- HS có ý thức kỉ luật trong giờ học
- Tham gia tích cực các trò chơi, tìm hiểu chủ đề sinh hoạt
- Giáo dục học sinh tính hoà đồng với các bạn cùng lớp
+ Biểu diễn cá nhân
+ Biểu diễn theo nhóm
+ Đọc thơ, kể chuyện
Trang 17-Cho HS chơi trò chơi mà
HS yêu thích
- HS nêu:
+ Mèo đuổi chuột+ Bịt mắt bắt dê+ Nhóm ba nhóm bảy+ Lò cò tiếp sức
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết tìm x trong các bài tập dạng: x + a = b; a + x = b (với a, b là các số
có không quá hai chữ số) Biết giải bài toán có một phép tính trừ
2.Kĩ năng: rèn kĩ năng tính và giải toán
3.Thái độ: Ham học hỏi, tính chính xác, yêu thích học toán.
KG: làm BT2(cột3); BT3.
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên : Bảng phụ,
- Học sinh : Bảng con, vở bài tập.
III.Các hoạt động dạy học:
-Tìm x:
x + 8 = 19 x + 13 =
38
41 + x = 75-GV nhận xét,
+Cách tiến hành:
Bài 1: Tìm x ?
-3 HS lên bảng và phát biểuqui tắc tìm số hạng chưabiết trong 1 tổng
Trang 18- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét, sửa sai Bài 2 : Tính ?
- Yêu cầu HS nhẩm và ghingay kết quả vào bài
+Cách tiến hành:
Bài 4 : Bài tốn
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
- Để biết cĩ bao nhiêu quảquýt ta làm ntn?
- Tại sao?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét, Bài 5: Biết x=5 Hãy đốnxem x là số nào
-Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 2: (cột 3) Bài 3: Tính
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị: Số trịn chụctrừ đi 1 số
* Địa điểm: Thư viện trường.
* GV: - Một số truyện:
- Bộ sách trả lời mười vạn câu hỏi vì sao
- Bộ sách Câu hỏi của em
Dành cho KG
KG làm phiếu
Trang 19- Bộ sách Em vui học điều mới
- Giải đáp thắc mắc của trẻ thơ
* HS: Thẻ Đúng,Sai
III Các hoạt động dạy học:
TG Nội dung và mục tiêu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Phổ biến luật chơi
- Phát phiếu: (Có sự xáotrộn thứ tự các từ trongcác phiếu)
Bò tót Chó Ngựa
Vằn Thỏ Mèo Gà Voi Lạc đà Sư tử
Bò tót Mèo Ngựa
Vằn Thỏ Chĩ Lạc đà Voi Gà Sư tử
- Tuyên dương nhómthắng cuộc
-Cách tiến hành:
+ Yêu cầu HS khi đọcsách xong hãy đặt 1 câuhỏi để đố bạn?
+Tham gia giúp đỡ HSđọc và tìm câu hỏi
HT: Nhóm đôi
- 1 HS làm quản trò, đọc câu hỏi:+ Con gì khoẻ mạnh thì có mũiước?(Chó)
+ Con gì phản ứng dữ dội khi thấymàu đỏ? (Bò tót)
+ Con gì bộ lông có hai đường sọcđen, trắng? (Ngựa vằn)
+ Con gì có tai to, vòi dài? ( Voi)+ Con gì thích ăn củ cải đỏ? (Thỏ)+ Con gì chân trước có 4 ngón,chân sau 5 ngón? ( Mèo)
+ Con gì được gọi là chiếc đồnghồ báo thức? (Gà)
+ Con gì được gọi là “ Chiếcthuyền trên sa mạc”? ( Lạc đà)+ Con gì là chúa tể rừng xanh?(Sư tử)
- Trả lời từng câu hỏi
- Dùng hạt đậu làm dấu, nếu HSnào có được liên tiếp 3 từ hàngngang hoặc hàng dọc sẽ hô to “ Bingo” và thắng cuộc
- HS đọc nối tiếp theo nhóm
- Thảo luận nhóm tìm hiểu câutrả lời các câu hỏi theo yêu cầucủa gv
- Tìm sách để trả lời câu hỏi củanhóm bạn
Trang 20-Nhận xét tuyên dương.
-Qua tiết đọc hôm naycác em học được điều gì?
GDHS: Có rất nhiều kiến thức bổ ích trong cuộc sống mà chúng ta chưa hề biết, vì vậy các
em cần thường xuyên đọc sách để bổ sung kiến thức cần thiết cho mình.
-Giới thiệu một số truyệntuần sau
-Tìm đọc thêm một số sách kháccùng chủ đề
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
_
Hướng dẫn học Tốn LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 – 5, lập được bảng 11 trừ đi một
số Biết giải bài tốn cĩ một phép tính dạng 11 - 5
2.Kĩ năng: rèn kĩ năng tính và giải tốn cĩ lời văn
3.Thái độ: Ham học hỏi, tính chính xác, yêu thích học tốn.
KG: làm BT1(b).BT3.
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên : Que tính Bảng phụ.
- Học sinh : Que tính, vở BT
III.Các hoạt động dạy học:
TG ND VÀ MT Hoạt động dạy Hoạt động học
Trang 21- Để biết còn lại bao nhiêuque tính ta phải làm gì?
Bước 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 11 que tính,suy nghĩ và tìm cách bớt 5que tính., sau đó yêu cầu trảlời xem còn lại bao nhiêuque ?
- Yêu cầu HS nêu cách bớtcủa mình
* Hướng dẫn cho HS cách bớthợp lý nhất
-Vậy 11 que tính bớt 5 quetính còn mấy que tính?
- Vậy 11 trừ đi 5 bằng mấy?
Bước 3: Đặt tính và thực hiệnphép tính
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặttính sau đó nêu lại cách làmcủa mình
- Yêu cầu nhiều HS nhắc lạicách trừ
GV nhận xét
b/ Hướng dẫn lập bảng công thức: 11 trừ đi một số.
- Yêu cầu HS sử dụng quetính để tìm kết quả các phép
trừ trong 1
phần bài học và viết lên bảngcác công thức 11 trừ đi một sốnhư phần bài học
- Yêu cầu HS thông báo kếtquả Khi HS thông báo thì ghilại lên bảng
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
bảng các công thức sau đó xoádần các phép tính cho HS họcthuộc
11 5 6
- Thao tác trên que tính,tìm kết quả và ghi kếtquả tìm được vào bàihọc
- Nối tiếp nhau thôngbáo kết quả của cácphép tính Mỗi HS chỉnêu 1 phép tính
- HS học thuộc bảngcông thức
- Hoạt động cá nhân
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài/nêu kếtquả
Trang 22dụng bảng trừ đã
học để giải các bài
toán có liên quan
Biết giải bài toán
- Yêu cầu HS nêu đề bài Tựlàm bài sau đó nêu lại c
Bài 4: Bài toán
- Yêu cầu HS đọc đề bài Tựtóm tắt sau đó hỏi: Cho đinghĩa là thế nào?
-Yêu cầu HS tự làm bài tập-Nhận xét , đánh giá
Bài 1 (b) Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòngbảng công thức: 11 trừ đi một
số
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: 31 – 5
- HS bảng lớp/vởi
IV.Rút kinh nghiệm tiết dạy:
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - Nêu một số biểu hiện của chăm chỉ học tập.Biết được lợi ích của
chăm chỉ học tập Biết được chăm chỉ học tập là nhiệm vụ của học sinh
2 Kĩ năng: thực hiện chăm chỉ học tập hằng ngày
3 Thái độ:Đồng tình, noi gương các bạn chăm chỉ học tập.
KG: Biết nhắc bạn bè chăm chỉ học tập hằng ngày
KNS: Kĩ năng quản lí thời gian học tập của bản thn.
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên : bảng phụ,
- Học sinh : SGK.
III Các hoạt động dạy học:
Trang 23đội trưởng điều hành dãy GV
sẽ là người đưa ra các câu lànguyên nhân hoặc kết quả củamột hành động
Tổ chức cho HS chơi mẫu
+ Cách tiến hành:.
- Yêu cầu: Một vài cá nhân HS
kể về việc học tập ở trườngcũng như ở nhà của bản thân
- GV nhận xét HS
Kết luận: Chăm chỉ học tập làmột đức tính tốt mà các emcần học tập và rèn luyện
KNS: Kĩ năng quản lí thời
gian học- -Nhận xét tiết học -Chuẩn bị: Ôn tập và thựchành kĩ năng giữa HKI
- Hoạt động lớp, nhóm
- Cả lớp nghe, ghi nhớ
- Cả lớp và GV sẽ cùng làmBan giám khảo
- Đội nào trả lời nhanh vàđúng sẽ là đội thắng cuộc -Tổ chức cho cả lớp HSchơi
HS lắng nghe
- Hoạt động lớp, nhóm, cánhân
- Các cặp HS xử lí tìnhhuống, đưa ra hướng giảiquyết và chuẩn bị đóng vai
- Đại diện một vài cặp HStrình bày kết quả thảo luận
Trang 242 kĩ năng: rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu hỏi (BT4)
3 Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt.
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : 4 tờ giấy roky, bút dạ (hoặc có thể chia bảng làm 4 phần bằng nhau).
Bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
- Học sinh : SGK, VBT
III Các hoạt động dạy học:
-Ghi bảng và cho HS đọclại các từ này
tự ghi các từ tìm được vào
- HS nêu theo mẫu câu:Ai(con gì, cái gì) là gì?
- Tìm từ chỉ hoạt động
của HS
- Hoạt động lớp, cá nhân
- Tìm những từ chỉ ngườitrong gia đình, họ hàng ởcâu chuyện Sáng kiến của
bé Hà
- HS đọc
- Đọc yêu cầu trong SGK
- Hoạt động nối tiếp HS cóthể nêu lại các từ bài tập 1
và nêu thêm Làm bài trong Vở bài tập
- Đọc yêu cầu
- Họ nội là những người cóquan hệ ruột thịt với bố
- HS trả lời/KG
Trang 25-Hỏi tương tự với họngoại.
-Yêu cầu HS tự làm bàisau đó một số em đọc bàilàm của mình
GV nhận xét chốt ý
*Cách tiến hành:
Bài 4: - Gọi HS đọcyêu cầu của bài
-Gọi HS khá đọc truyệnvui trong bài
-Hỏi: Dấu chấm hỏithường đặt ở đâu?
-Yêu cầu làm bài, 1 HSlàm trên bảng
-Yêu cầu cả lớp nhận xétbài trên bảng?
- Tuyên dương các emhọc tốt, tích cực tham giaxây dựng bài, nhắc nhởcác em còn chưa cố gắng
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Từ ngữ về đồdùng và các vật trong nhà
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 – 5, lập được bảng 11 trừ đi một
số Biết giải bài toán có một phép tính dạng 11 - 5
2.Kĩ năng: rèn kĩ năng tính và giải toán có lời văn
3.Thái độ: Ham học hỏi, tính chính xác, yêu thích học toán.
KG: làm BT1(b).BT3.
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên : Que tính Bảng phụ.
Trang 26- Học sinh : Que tính, vở BT
III.Các hoạt động dạy học:
TG ND VÀ MT Hoạt động dạy Hoạt động học
- Để biết còn lại bao nhiêuque tính ta phải làm gì?
Bước 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 11 que tính,suy nghĩ và tìm cách bớt 5que tính., sau đó yêu cầu trảlời xem còn lại bao nhiêuque ?
- Yêu cầu HS nêu cách bớtcủa mình
* Hướng dẫn cho HS cách bớthợp lý nhất
-Vậy 11 que tính bớt 5 quetính còn mấy que tính?
- Vậy 11 trừ đi 5 bằng mấy?
Bước 3: Đặt tính và thực hiệnphép tính
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặttính sau đó nêu lại cách làmcủa mình
- Yêu cầu nhiều HS nhắc lạicách trừ
GV nhận xét
b/ Hướng dẫn lập bảng công thức: 11 trừ đi một số.
- Yêu cầu HS sử dụng quetính để tìm kết quả các phép
11 5 6
- Thao tác trên que tính,tìm kết quả và ghi kếtquả tìm được vào bàihọc
- Nối tiếp nhau thôngbáo kết quả của cácphép tính Mỗi HS chỉnêu 1 phép tính
- HS học thuộc bảngcông thức
- Hoạt động cá nhân