- Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo chỉ định trong phiếu học tậpb. - Nêu câu hỏi về nội dung đoạn học sinh vừa đọc.[r]
Trang 1TUẦN 18 Thứ hai ngày 31 tháng 12 năm 2018
1 Kiến thức: Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng
60tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn bài; thuộc được 2 câu thơ ở H/kì 1
2 Kĩ năng: Nghe - viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng qui định bài chính tả (tốc độ viết
khoảng 60 chữ/15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
* Học sinh HTT đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trên 60 tiếng / phút) viết
đúng và tương đối đẹp bài chính tả (tốc độ viết trên 60 chữ / 15 phút)
B Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi học sinh đọc bài "Anh Đom Đóm
- Nêu ý chính bài
- GV nhận xét
C Bài mới
1 GV giới thiệu bài Ghi đầu bài lên bảng
2 Ôn luyận tập đọc và học thuộc lòng.
- Kiểm tra 5 – 7 số học sinh cả lớp
- Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để chọn
- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc
- Nhận xét và đưa ra phương hướng cho
Trang 2- Nhận xét
- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu về
nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại
- Yêu cầu 1HS đọc lại đoạn viết
- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung và cách
trình bày bằng hệ thống câu hỏi
- Hướng dẫn HS viết bảng con những chữ dễ
viết sai: uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng, xanh
thẳm
- Đọc cho HS viết bài vào vở
- Yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút chì
- Nhận xét bài viết của HS
D Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài học
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- Tả cảnh đẹp rừng cây trong nắng
- Lắng nghe
- 1 HS đọc lại đoạn viết
- Trả lời câu hỏi theo hướng dẫn củagiáo viên
1 Kiến thức : Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng
60tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn bài; thuộc được 2 câu thơ ở H/kì I
2 Kĩ năng : Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn (Bài tập 2).
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
* Học sinh HTT đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trên 60 tiếng / phút).
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ Phiếu viết tên từng bài tập đọc
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu bài : trực tiếp
2 Các hoạt động chính :
a Kiểm tra tập đọc
- Kiểm tra 5 - 7 số học sinh cả lớp
- Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để chọn
bài đọc
- Lần lượt từng em lên bốc thăm chọnbài chuẩn bị kiểm tra
Trang 3- Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo chỉ
định trong phiếu học tập
- Nêu câu hỏi về nội dung đoạn học sinh vừa
đọc
- Nhận xét
- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu về
nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại
b Làm bài tập 2
*Bài tập 2:
- Yêu cầu HS đọc đề bài “Tìm các hình ảnh
so sánh trong các câu sau”
- Yêu cầu một em đọc thành tiếng bài tập 2
- Yêu cầu cả lớp theo dõi trong sách giáo
- Yêu cầu học sinh chữa bài trong vở bài tập
a Những thân cây tràm như những cây nến
khổng lồ
b Đước mọc san sát, thẳng đuột như hằng hà
sa số cây dù cắm trên bãi
*Bài tập 3: Từ “biển “có nghĩa gì?
- Mời HS đọc yêu cầu của đề bài
- Cho HS học nhóm đôi
- Gọi HS phát biểu
- Kết luận: Từ “biển” trong câu có nghĩa là
lượng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên 1 diện
tích đất rộng lớn khiến ta tưởng như đang
đứng trước 1 biển lá
3 Củng cố dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài học
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theochỉ định trong phiếu
- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Học sinh bình chọn lời giải đúng
- HS đọc yêu cầu của bài
1 Kiến thức: Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng được để tính chu vi hình
chữ nhật (biết chiều dài và chiều rộng) Giải toán có nội dung liên
quan đến tính chu vi hình chữ nhật
2 Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3.
Trang 43 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
1 Giới thiệu bài:
2 Xây dựng quy tắc để tính chu vi hình chữ
nhật.
- Nêu bài toán và vẽ hình lên bảng
- Yêu cầu HS tính chu vi hình tứ giác
- Liên hệ sang bài toán: Cho HCN ABCD có
chiều dài 4 dm, chiều rộng 3 dm Tính chu vi
HCN đó
- Vẽ hình lên bảng và hướng dẫn HS tính theo 2
cách (như trong SGK)
- Yêu cầu HS rút ra quy tắc tính chu vi HCN
- Kết luận: Nhắc lại quy tắc tinh chu vi HCN
4 Thực hành
*Bài 1: Tính chu vi hình chữ nhật.
- Gọi HS nêu lại quy tắc
- Cho HS học nhóm đôi
- Chú ý HS phải đổi về cùng 1 đơn vị đo
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét, chốt lại
a) Chu vi hình chữ nhật là:
(10 + 5) x 2 = 30 (cm)Đáp số: 30cm
- Nhận xét, sửa bài
*Bài 2: Toán có lời văn
- Cho HS nêu bài toán
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Cho HS lên bảng sửa bài
- GV nhận xét
*Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời
đúng
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tính chu vi 2 hình chữ nhật và so
- HS nêu bài toán
- Cả lớp làm bài vào vở
- HS lên bảng sửa bài
Bài giảiChu vi mảnh đất hình chữ nhật là:(35 + 20) x 2 = 110 (m) Đáp số: 110 m
- HS đọc đề
- HS tính
Trang 5- Dùng viết chì chọn câu trả lời đúng vào sách.
- Gọi HS đọc câu trả lời
- Nhận xét
D Củng cố dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài học
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
1 Kiến thức: Biết cách kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ.
2 Kĩ năng: Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau.
Chữ dán tương đối phẳng, cân đối
* Với HS khéo tay: Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ Các nét chữ thẳng và đều nhau Chữ
dán phẳng, cân đối
3 Thái độ: Yêu thích cắt, dán hình.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Mẫu chữ VUI VẺ Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ.
2 Học sinh: Giấy thủ công các màu, giấy trắng làm nên, kéo, hồ dán
III Các hoạt động dạy học:
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra:
- Kiểm tra đồ dùng môn học
C Bài mới:
- Giới thiệu bài mới: trực tiếp
*Hoạt động 1: Nhắc lại quy trinh cắt
+ Trong quá trình học sinh thực hành,
giáo viên quan sát, uốn nắn, giúp đỡ
những học sinh còn lúng túng để các em
hoàn thành sản phẩm
+ Giáo viên nhắc nhở học sinh khi dán
phải đặt tờ giấy nháp lên trên các chữ
vừa dán và vuốt cho chữ phẳng không bị
nhăn Dấu hỏi (?) dán sau cùng,cách đầu
Trang 6chữ E ½ ô.
*Hoạt động 3 Trưng bày sản phẩm
+ Giáo viên tổ chức cho học sinh trưng
bày và nhận xét sản phẩm
+ Giáo viên đánh giá sản phẩm xủa học
sinh và lựa chọ sản phẩm đẹp, đúng kĩ
thuật lưu, giữ tại lớp
+ Khen ngợi để khuyến khích
D Củng cố dặn dò:
+ Nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần học
tập và kĩ năng thực hành kẻ, cắt, dán
chữ của học sinh
+ Dặn dò học sinh ôn lại các bài trong
chương II: “ Cắt, dán chữ cái đơn giản”
+ Giờ học sau mang dụng cụ kéo, hồ
dán, thủ công để làm bài kiểm tra
+ Học sinh trưng bày sản phẩm
+ Nhận xét, đánh giá
Tiết 3 GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP
TIẾT 18: TÌM HIỂU PHONG TỤC, TẬP QUÁN, BẢN SẮC VĂN HÓA,
LỄ HỘI TRUYỀN THỐNG CỦA ĐỊA PHƯƠNGI.
Mục tiêu hoạt động :
1 Kiến thức: Hiểu ý nghĩa ngày tết là ngày con cháu “chúc thọ ông bà ” đó là phong tục
tập quán có từ lâu đời Biết tổ chức họp mặt đầu xuân biết chơi Kéo co và vận dụng trò chơiKéo co trong giờ nghỉ, trong các hoạt động tập thể,
2 Kỹ năng: Biết cách tổ chức và chơi một số trò chơi dân gian
3 Thái độ - Ý thức gìn giữ và phát huy truyền thống tốt đẹp, yêu thích các trò chơi dân
gian
II Quy mô, địa điểm, thời lượng, thời điểm hoạt động:
- Quy mô: Tổ chức theo quy mô lớp
Trang 7con cháu “chúc thọ ông bà ” đó là phong tục
tập quán có từ lâu đời
+ Gia đình em thường làm gì ngày mồng một
tết?
+ Qua việc làm đó các em rút ra được điều g?
* Kết luận : Ngày tết là dịp để mọi người thân
xum họp Đó là TG bày tỏ sự quan tâm
thương yêu của mọi người Đ/V nhau
* Hoạt đồng 2: Trò chơi kéo co.
- GV phổ biến luật chơi của trò chơi:
- GV HD Cho HS chơi trò chơi:
- GV tổ chức cho hS thực hiện kéo co
- Nhận xét – Đánh giá
- GV hoan nghênh cả lớp đã nhiệt tình hưởng
ứng trò chơi vui và rèn luyện sức khỏe tốt
Khuyến khích HS tăng cường chơi trò chơi
dân gian có ích này để tạo không khí vui vẻ,
thoải mái sau những giờ học hay những buổi
- Nhận xét buổi sinh hoạt
- Tuyên dương những hs tích cực trong buổi
1 Kiến thức: Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh nhân 4) Vận dụng quy tắc
để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có nội dung liên quan đến chu vi hìnhvuông
2 Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4.
3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
Trang 82 Giới thiệu cách tính chu vi hình vuông.
- Nêu bài toán và YC HS tính chu vi hình
*Bài 1: Viết vào ô trống theo mẫu
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài
- Cho HS quan sát mẫu rồi nêu cách tính chu
vi hình vuông
- Cho cả lớp làm bài vào vở
- Gọi 3 HS lên bảng sửa bài
*Bài 2: Bài toán có lời văn
- Mời HS đọc yêu cầu của đề bài
- Cho HS học nhóm đôi
- Hướng dẫn: độ dài đoạn dây là chu vi hình
vuông
- Gọi 2 HS thi đua làm nhanh
*Bài 3: Bài toán có lời văn
- Mời HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh đo từng cạnh của hình
vuông rồi ghi số đo và tính chu vi hình vuông
20 x 3 = 60 (cm)Chu vi hình chữ nhật là:
(60 + 20) x 2 = 160 (cm)Đáp số: 160 cm
- HS đọc yêu cầu bài
- Học sinh đo từng cạnh của hìnhvuông rồi ghi số đo và tính chu vi hìnhvuông
- Làm bài vào vở rồi đổi vở để kiểm trachéo lẫn nhau
Trang 9D Củng cố dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài học
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- Nêu cách tính chu vi hình vuông
Tiết 2 CHÍNH TẢ
TIẾT 35: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng
60tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn bài; thuộc được 2 câu thơ ở H/kì I
2 Kĩ năng : Điền đúng nội dung vào giấy mời, theo mẫu (Bài tập 2).
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
* Lưu ý: Học sinh HTT đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trên 60 tiếng /
- Kiểm tra 5- 7 số học sinh
- Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để
- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu về
nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại
b Làm bài tập 2:
- Yêu cầu HS đọc đề bài “Viết giấy mời thầy
hiệu trưởng đến dự liên hoan với lớp chào
mừng ngày Nhà giáo Việt Nam.”
- Hướng dẫn HS cách ghi giấy mời
- Phát cho HS mẫu giấy mời và cho HS làm
việc cá nhân
- Giáo viên nhắc nhở học sinh :
+ Mỗi em đều phải đóng vai lớp trưởng để
viết giấy mời
+ Khi viết phải viết những lời kính trọng,
- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc
- HS đọc yêu cầu của bài
- Làm bài cá nhân
- HS đọc trước lớp HS khác nhận xét
Trang 10Kính gửi: Cô Hiệu trưởng Trường Tiểu
học & THCS Minh Quán
Lớp 3B trân trọng kính mời thầy
Nguyễn Quốc Đông
Tới dự: Buổi liên hoan Văn nghệ chào
- Nhắc lại nội dung bài học
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét
Tiết 3 TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
TIẾT 35: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 (Tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kể được một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin
liên lạc
2 Kĩ năng: Giới thiệu về gia đình của em.
3 Thái độ: Yêu thích môn học; rèn tính sáng tạo, tích cực và hợp tác
2 Hoạt động 1: Quan sát tranh
Bước 1: Chia nhóm và thảo luận
Có thể liên hệ thực tế ở địa phương nơi
đang sống để kể về những hoạt động nông
nghiệp, công nghiệp,… mà em biết - Nhốm trưởng điều hành
- Quan sát hình : cho biết các hoạtđộng nông nghiệp, công nghiệp,thương mại, thông tin liên lạc trongcác hình 1, 2, 3, 4 trang 67 SGK
Trang 11Bước 2: GV có thể cho các nhóm bình luận
3 Hoạt động 3: Làm việc cá nhân
- Khi HS giới thiệu, GV theo dõi và nhận xét
xem HS vẽ và giới thiệu có đúng không để
làm căn cứ đánh giá HS
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học Liên hệ thực tiễn.
- Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau
- Từng nhóm dán tranh, ảnh về cáchoạt động mà các em đã sưu tầm đượctheo cách trình bày của từng nhóm
- Từng em vẽ sơ đồ và giới thiệu vềgia đình của mình
Tiết 4 MĨ THUẬT
TIẾT 17+18: LỄ HỘI QUÊ EM
( Tiết 3+4)
I Mục tiêu:
- Nhận ra sự đa dạng, phong phú của lễ hội ở các vùng miền khác nhau trên cả nước
- Chọn được các hình ảnh tiêu biểu để thể hiện bức tranh chủ đề “ Lế hội quê em”
- Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình và nhóm bạn
- Giấy vẽ, màu vẽ, keo dán, giấy màu, kéo…
IV Các hoạt động dạy học:
- GV cho HS trưng bày sản phẩm theo nhóm
và ghi tên nhóm mình ở phía dưới tranh
- GV lần lượt gọi đại diện từng nhóm lên giới
thiệu, chia sẻ về sản phẩm của nhóm mình
*Hoạt động 5: Đánh giá
- GV cho HS các nhóm nhận xét bài vẽ của
nhóm bạn
- GV nhận xét bài của từng nhóm
- HS trưng bày sản phẩm của nhóm
- HS các nhóm có thể trình bày câu chuyệncủa nhóm mình
- HS nhận xét bài vẽ của nhóm bạn
- HS lắng nghe, ghi vào phần đánh giá
- HS có thể thực hện một số ý tưởng mở
Trang 12* Vận dụng – Sáng tạo
- GV đưa ra một số ý tưởng mở rộng để các
nhóm có thể thực hiện Đồng thời hướng dẫn
- HS cách thực hiện các ý tưởng trên
* GV nhận xét tiết học
4 Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét về hoạt động của cả lớp ở chủ
đề này Nêu điểm cần khắc phục cho HS
Dặn dò hôm sau: Học bài 8 – Trái cây bốn
1 Kiến thức : Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng
60tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn bài; thuộc được 2 câu thơ ở H/kì I
2 Kĩ năng : Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn (Bài tập 2).
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
* Học sinh HTT đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trên 60 tiếng / phút).
- Kiểm tra 5 - 7 số học sinh cả lớp
- Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để
- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu về
nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại
- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc
- HS đọc yêu cầu của bài: “Điền dấu
Trang 13- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Mời 1 HS lên làm trên bảng phụ
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- Nhận xét, chốt lại: Cà Mau đất xốp Mùa
nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn
nứt Trên cái đất phập phều và lắm gió lắm
dông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống
chọi nổi Cây bình bát, cây bần cũng phải
quây quần thành chòm, thành rặng Rễ phải
dài, cắm sâu vào lòng đất
- Gọi HS đọc đoạn văn vừa đánh dấu phẩy,
dấu chấm
C Củng cố dặn dò:
- GV hệ thống kiến thức đã ôn và nhận xét
giờ học
chấm hay dấu phẩy vào các ô trống”
- Học cá nhân, làm bài vào tập
2 Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1 (a); Bài 2; Bài 3; Bài 4.
3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
B Kiểm tra bài cũ :
- Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật, chu vi
- Cho HS nêu cách tính chu vi HCN
- Cho HS làm bài vào vở
- Cho HS đổi vở kiểm tra chéo
Trang 14(30 + 20) x 2 = 100 (m)
Đáp số: 100 m
*Bài 2: Toán có lời văn
- Mời HS đọc đề bài
- Cho HS nêu cách tính chu vi hình vuông
- Cho HS làm bài vào vở theo cá nhân
*Bài 3: Toán có lời văn
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài
Chốt: Khi biết chu vi muốn tính cạnh hình
- Cho HS làm bài vào vở
- Gọi 1 HS khá lên sửa bài
Chốt: Chiều dài của HCN bằng nửa chu vi
trừ đi chiều rộng
D Củng cố dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài học
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
50 x 4 = 200 (cm)
200 cm = 2 m
Đáp số: 2 m.
- HS đọc yêu cầu đề bài
- Phân tích bài toán Bài giải
Tiết 3 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT 18: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng
60tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn bài; thuộc được 2 câu thơ ở Học kì I
2 Kĩ năng : Bước đầu viết được đơn xin cấp lại thẻ đọc sách (Bài tập 2).
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
* Học sinh HTT đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trên 60 tiếng / phút).
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Phiếu viết tên từng bài tập đọc Bảng phụ.