1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tổng hợp Lớp 3 - Tuần 18 - Năm học 2009-2010 - Đỗ Thị Xoan

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 313,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu học Xuân Bái KÕ ho¹ch bµi d¹y - HS khéo tay: Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ .Các nét chữ thẳng và đều nhau.. Các chữ dán phẳng , cân đối.[r]

Trang 1

LUYỆN TẬP

I  TIÊU

-

II CÁC

:   qui #$ tính chu vi hình

&) &*# , hình vuông (5')

-

, hình vuông

1: 2!34 #*5 - &6 hành (26’)

*Bài 1: Củng cố cách tính chu vi hình chữ

nhật

- ! 1hs ( () bài

- Y/c hs , làm bài

-

*Bài 2

- ! hs ( () bài

-

chính là chu vi

50cm

-

chu vi theo

vi theo cm ta

*Bài 3

- ! 1hs ( () bài

- Bài toán cho  gì?

- Bài toán

-

-Y/c hs làm bài

-

*Bài 4

- HS nêu

HS làm bài

Bài giải

a) Chu vi hình (30 +20) x 2 = 100 (m) b) Chu vi hình

(15 + 8) x 2 = 46 (cm)

Đáp số : a: 100 (m)

b: 46 (cm)

- HS làm bài vE , 1HS lên bng làm bài

Bài giải:

Chu vi 4 khung tranh ( là:

50 x 4 = 200 (m) PB 200 cm = 2m

Đáp số : 2m

- Chu vi hình vuông là 24cm

-

- Ta lRy chu vi chia cho 4 vì chu vi

bTng c8nh nhân v0i 4

- Hs làm vào vE, 1hs lên bng làm bài

Bài ";"

24 : 4 = 6 (cm)

<5 =: 6m

Trang 2

- ! 1hs ( () bài

- Bài toán cho

-

- Bài toán

- Làm nh/ th nào () tính (/Xc chi)u dài c4a

hình ch nh%t ?

- Y/c HS làm bài

-

-

*  ?+ @ DÒ (4')

- Cô

-

tính chu vi HCN , hình

tra ; HKI

- [) nhà làm bài 1, 2, 4/101

-

- Bit nVa chu vi c4a hình ch nh%t là

60 m và chi)u rng là 20m

- Chính là

- Bài toán h?i chi)u dài c4a hình CN

- LRy nVa chu vi trZ (i chi)u rng (ã

bit

- HS làm vào vE, 1 HS lên bng làm bài

Bài giải

60 – 20 = 40 (m)

Đáp số :40m

- HS nêu

Trang 3

I  TIÊU

-

-

4  ';

II CÁC

*    'F phép nhân, chia (14')

Bài 1: Tính nhẩm

- Y/c hs

nhau

- Y/C HS nêu cách tính

* Bài 2: Tính

- Y/c hs , làm bài

-

1 ";" toán : (18')

Bài 3

- Y/c hs nêu cách tính chu vi hình ch nh%t

- GV 4  ; cách tính

* Bài 4

- HS

- 34  ; cách  toán T  2 phép tính

có liên quan

';

*Bài 5 ( dành HS khá, giỏi) tính giái #LM

I N"O! #&P

*  ?+ @ DÒ (3')

- Cô

- HS làm vào ,

- HS lên   làm bài , HS nêu cách tính

-

- HS làm vào

làm bài: Bài giải

Chu vi là: (100 + 60) x 2 = 320 (m)

Đáp số: 320m

-

ta

- HS ( 5h () 7c 

- HS làm vào

làm bài Bài giải:

81:3 = 27 (m)

81- 27 = 54 (m)

Đáp số: 54m

- HS khá, gi?i làm và nêu KQ

- HS nêu

Trang 4

CHU VI HÌNH  T  D

I  TIÊU Giúp HS:

-

hình

-

II U DUNG  – 

-

III CÁC

: W  hình &) &*# ,hình

vuông.(4')

- Nêu (n (Y 4 hình vuông, hình

-

1 HD xây Y6 công #&P tính

chu vi hình &) &*#-1/0

a Ôn #*5 'F chu vi các hình

- GV

7 cm, 8 cm, 9 cm , Y/C HS tính chu vi

4 hình này

- [%S ; tính chu vi 4  hình ta

làm

b Tính chu vi hình &) &*#

-

- Y/C HS tính chu vi

ABCD

- Y/C HS tính

và 1

- "?2 14 cm RA RS -b 7 cm?

-

và 1

- [%S khi ; tính chu vi 4 hình

- 2 HS làm bài trên  

- HS Chu vi hình 6 giác MNPQ là:

6 cm + 7 cm + 8 cm + 9 cm = 30 cm

- Ta tính hình (

- Quan sát hình

- Chu vi

4 cm + 3 cm + 4 cm + 3 cm = 14 cm

-

- 14 cm RA 2 -b 7 cm

- Chu vi

và 1

Trang 5

-

Q: 2!34 #*5 – #&6 hành(16')

Bài1: Tính chu vi hình

kích

- Nêu yêu b 4 bài toán và yêu b

HS , làm bài

- Y/c HS nêu -8 cách tính chu vi hình

Bài2: ! toán

- ! 1 HS ( () bài

- Yêu b HS làm bài

-

- GV c ng c gi;i toán có liên quan

^_ tính chu vi hình &) &*#

Bài3:

- Y/C HS tính chu vi hình

ABCD và MNPQ 7c so sánh chu vi

4 hai hình (

-

*  ?+ @ DÒ.(3')

-

- Yêu

tính chu vi hình

- HS nêu -8 qui l SGK

- HS làm bài vào làm bài

a) Chu vi hình (10+5) x 2 = 30 (cm) b)Chu vi hình

PB 2dm = 20cm (20+13) x 2 = 66 (cm)

- HS

Bài giải:

Chu vi (35+20) x 2=110 (m)

Đáp số:110 m

- HS tính chu vi 4 hai hình :

- Chu vi hình

(63 + 31) x 2 =188 (m)

- Chu vi hình (54 + 40) x 2 =188 (m)

- HS khoanh vào

Trang 6

ÔN CHÍNH

I

-Rèn

thành

- Làm

II CÁC

A de TRA BÀI h: (3')

-

- GV

B BÀI i

1 "j" #&"4! bài: (1')

2 kj Yl HS nghe '"_#-1o/0

a kj Yl HS &!p NM

- GV (  -b (8 chính 

- ! 1 HS ( -8 bài

-Trong

- Các em hãy (c thbm (o8n vyn rci tìm và ghi

các tZ mình d| mlc l}i ra giRy nháp

b cho HS '"_# bài vào 'q

- GV

- GV ( -8  -b (Y HS soát bài

c &rs – &)I bài

- GV thu

-

3 kj Yl HS làm bài #*5 chính #;-t/0

Bài t *p2: Pi)n vào ch} tr;ng ui honc uôi.

T cao, '6 S

[/X n y  7Z 

Pb x (  -

U) v }  c

Bài

a) Có

b)

c)  c trong lòng:

C  ?+ @ DÒ (2')

-

- 2 HS lên nháp 5 Z có âm r – gi – d

- HS

- D HS ( bài chính 

- /g

- HS tìm ghi Z khó

- HS nghe –

- HS soát bài

- HS ( () bài %A

- HS -2HS lên

Trang 7

CHU VI HÌNH VUÔNG

I  TIÊU Giúp HS:

-

- [% e  quy l (Y tính chu vi hình vuông và  bài toán có  dung liên quan ( chu vi hình vuông

II U DÙNG  

-

III CÁC

 HD xây Y6 công #&P tính

chu vi hình vuông(12')

- GV

hình vuông ABCD

- Yêu b HS tính theo cách khác (Hãy

phép nhân /=  6 F

- 3 là gì 4 hình vuông ABCD?

- Hình vuông có

- GV KL: Vì

nhân

1 2!34 #*5 #&6 hành (20')

Bài1: R"_# vào ô #L- theo sl! )

- Cho HS

(Y 5Y tra bài 4 nhau

- 34  ; cách tính chu vi hình vuông

Bài2: ";" toán

- ! 1 HS ( () bài

-

- Yêu b HS làm bài

- GV 4  ;  toán có liên quan

( tính chu vi hình vuông

Bài3:

- Chu vi hình vuông ABCD là:

3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)

- Chu vi hình vuông ABCD là:

3 x 4 = 12 (dm)

- 3 là ABCD

- Hình vuông có 4

- HS ( quy l trong SGK

- HS áp e  qui l làm bài và 5Y tra bài 4 8

- Vài HS nêu KQ

- Ta tính chu vi c4a hình vuông có c8nh

là 10 cm

- HS làm vào vE, 1HS lên bng làm

Bài giải:

P8 dây ( dài là:

10 x 4 = 40 (cm)

Đáp số: 40 cm

Trang 8

- ! 1 HS ( () bài.

- Yêu

-

- Hình CN (/X 8 thành E 4 viên

-

nào so

vuông?

- Yêu b HS làm bài

- HS trình bày -8 bài 

Bài 4:

- Y/C HS

tính chu vi

- 34  ; cách tính chu vi hình vuông

*  ?+ @ DÒ (3')

-

- Yêu

hình vuông

-

%A thêm

- Ta

-

-

- HS

làm bài Bài giải:

20 x 3 = 60 (cm) Chu vi

(60+20) x 2=160 (cm) Đáp số:160 cm

- HS

Bài giải:

Chu vi 4 hình vuông MNPQ là:

3 x 4=12 (cm)

Đáp số:12 cm

Trang 9

Thứ 6 ngày 26 tháng 12 năm 2008

Q~p LÀM [€U :

^_D TRA P‚U" KÌ ( Theo () chung 4 'V giáo e )

Trang 10

TOÁN de TRA v dw

Trang 12

  CÔNG

CẮT DÁN CHỮ VUI VẺ

I-  TIÊU:

-

-

- HS khéo tay:

Các

- HS KT không Y/C

II- U DÙNG  

GV: -

- Tranh quy trình

HS:

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

A x v x  y-1/0

- GV

B BÀI i: "j" #&"4! bài(1')

: Quan sát - &* xét (10')

- GV theo tranh qui trình

Trang 13

- Các nét

-Em hãy nêu tên các

- Em hãy nh%n xét v) khong cách gia các ch

- GV

U, E, I

- Cho HS

1: kj Yl sl!:(20')

- HS quan sát

Bước 1:   các  cái   vui  và

Bước 2: Dán  vui .

- HS nêu

cái và

- GV y/c HS nêu cách

C  ?+ @ DÒ:(2')

-

-

- Các nét

-

- nhau 2 ô

- các

- HS khác

- HS quan sát GV .1 4 GV

-

- HS quan sát các thao tác dán

- HS nêu cách

Trang 14

THỦ CÔNG

CẮT, DÁN CHỮ VUI VẺ

-"_# 2 )

I  TIÊU.

-

-

Trang 15

- HS khéo tay:

Các

- HS KT không Y/C

II U DÙNG  

- GV:

- HS:

III CÁC

A x v x  y01/0

-

B BÀI i: "j" #&"4! bài.(1')

: GV |"Os tra '"4 &!p NM+ cách

|}+ $# dán &) vui '} I HS (7')

- Giáo viên

treo tranh qui

- GV Y/c HS nêu

Bước1: Kẻ, cắt các chữ cái của chữ vui

vẻ và dấu hỏi

- GV

Bước2: Dán chữ vui vẻ ?

1:HS #&6 hành |} $# dán &)

.(18')

- GV quan sát

còn lúng túng, làm

Q:<& giá =; 5&ps-B/0

-

- Hoàn thành: A

-

C  ?+ @ DÒ:(3')

- Tuyên

;

-

- Vài HS nêu cách trình

- HS

- HS

TIẾNG VIỆT

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

G 2)

I -

Trang 16

1.-

2 Tìm

II - U DÙNG  – 

-

-   chép 'Š BT2

III - CÁC

"j" #&"4! bài:(2')

GV nêu

2.Ôn #*5 ^~ (15')

-GV cho 7 HS lên

(

-GV

-GV

3.Bài #*5-./0

Bài tập 2:

-GV cho HS

-GV cho HS làm bài

-GV

(k 

Bài tập 3:

-GV

-

-GV

Q + Y dò:(3')

GD: HS có ý thúc , ôn %A ;

GV Y/c

( có yêu b HTL trong SGK

-HS trong

-HS 7 -g

-1 HS nêu yêu b 4 bài

-Tìm các hình

-HS làm vào -3 HS

-3 HS dõi trong SGK

-HS phát Y

-Nêu -8

-Nghe

Th ứ ba ngày 22 tháng 12 năm 2009

Q_ŽU! [_Q

Trang 17

GQ 3)

I  TIÊU

- -

- P) (k   dung vào !RS g theo 1 (BT2)

II U DÙNG  

-

- Bài %A 2 chép trên   -0A

III CÁC

"j" #&"4! bài:(1')

-Nêu mec tiêu c4a tit hc và ghi tên bài

2 Ôn &~ #&! lòng:(15')

tra  sau)

3.Ôn \!34 cách '"_# "r3 s‚"-./0

Bài 2:

! HS ( yêu b

-Y/c HS nêu các

-Yêu b HS , làm bài

- ! HS ( bài làm 4 mình

-

.  Y dò:(4')

[Z hoc bài gì?

GD: HS có ý thúc , ôn %A ;

-HS lên

-1 HS ( yêu b trong SGK

Q, làm bài

- 5 HS trình bày bài

-

-Nêu -8

-Nghe

TIẾNG VIỆT

ÔN DE T KÌ I

GQ 4)

 TIÊU:

Trang 18

-

kì 1

-

U DÙNG  

-Bài %A 2 chép 'Š vào 4 g RS to và bút 8

III.CÁC

"j" #&"4! bài:(1')

-Nêu

lên  

2.Ôn &~ #&! lòng:(15')

tra  sau)

3.Ôn \!34 'F cách dùng Yr! 5&p3+ Yr!

&rs-./0

Bài 2:

! HS ( yêu b

-Phát RS và bút cho các nhóm

-Yêu b HS , làm bài

! 2 nhóm làm bài lên  

-HS

B  Y dò:(4')

GD:

-HS

-1 HS ( yêu b trong SGK

trong nhóm -Dán bài lên   nhóm 7/E  (

- Làm bài vào

- 3HS

-Nêu -8

-Nghe

I  TIÊU :

Trang 19

- HS

- [o (/X - hoa và trang trí theo ý thích

- HS khá,

II U DÙNG   :

GV :

HS :

II CÁC

- GV



- Hình dáng

nào?

-

- Màu

-

nhau không ?

- GV bày

(Y HS quan sát

- GV

+ Phác khung hình

+ Phác

+ [o nét chính + [o hình chi  cho ;  cái - hoa

- GV

màu Cho HS trang trí theo ý thích

- [o màu , do

- GV cho HS

- GV theo dõi HD HS

- GV cùng HS

5Y - hoa cho (zA

- GV

-

- HS quan sát

- Hình dáng - hoa da 8  phong phú

-

- !c .  , B thân , (S

-

mài

- HS quan sát theo nhóm

- HS quan sát

- HS theo dõi

- HS

- HS

- HS

-

Trang 20

TIẾNG VIỆT

ÔN

... data-page="2">

- ! 1hs ( () bài

- Bài toán cho

-

- Bài tốn

- Làm nh/ th () tính (/Xc chi)u dài c4a

hình ch nh%t ?

- Y/c HS làm

-

-. .. .

- HS nêu

cái

- GV y/c HS nêu cách

C  ?+ @ DÒ:(2'')

-

-

- Các nét

-

- ô

-

- HS khác

- HS quan...

- Y/c hs

nhau

- Y/C HS nêu cách tính

* Bài 2: Tính

- Y/c hs , làm

-

1 & #34 ;;& #34 ; toán : (18'' )

Bài 3< /b>

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm