1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lớp 1 tuan_19_-_23

43 100 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đạo Đức Bài 9: Tuần 19 Thứ Hai Ngày 11 Tháng 1 Năm 2010 Lễ Phép, Vâng Lời Thầy Giáo, Cô Giáo
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Đạo Đức, Toán
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 281,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C- Các hoạt động dạy học: Hoạt động của gv: I... Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống: - Yêu cầu hs đếm số ngôi sao rồi điền số vào ô trống.. C- Các hoạt động dạy học: Hoạt động của gv:

Trang 1

2 Hs biết lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo.

I Kiểm tra bài cũ (5p)

- Trong giờ học cần có thái độ nh thế nào?

- Mất trật tự trong lớp có tác hại gì?

- Gv nhận xét.

II Bài mới: (30p)

1 Hoạt động 1: Đóng vai (Bài tập 1).(15p)

- Chia nhóm và yêu cầu mỗi nhóm hs

đóng vai theo một tình huống của bài tập

1.

- Gọi hs các nhóm lên đóng vai trớc lớp.

- Cho hs nhận xét:

+ Nhóm nào thể hiện đợc lễ phép và vâng

lời thầy giáo, cô giáo? Nhóm nào cha?

+ Hs nêu nhận xét.

Trang 2

+ Cần làm gì khi gặp thầy giáo, cô giáo?

+ Cần làm gì khi đa hoặc nhận sách vở từ

tay thầy giáo, cô giáo?

- Kết luận:

+ Khi gặp thầy giáo, cô giáo cần chào hỏi

lễ phép.

+ Khi đa hoặc nhận vật gì từ thầy, cô giáo

cần đa hoặc nhận bằng hai tay và nói lễ

phép

2 Hoạt động 2: Hs làm bài tập 2.(15p)

- Cho hs thảo luận theo cặp xem bạn nào

trong tranh đã lễ phép, vâng lời thầy, cô

giáo?

- Gọi hs trình bày, giải thích lí do tại sao?

- Cho hs trao đổi, nhận xét.

- Kết luận: Thầy, cô giáo đã ko quản ngại

khó nhọc

chăm sóc, dạy dỗ các em Để tỏ lòng biết ơn

thầy, cô giáo, các em cần lễ phép, lắng

nghe và làm theo lời thầy giáo, cô giáo dạy

Trang 3

Toán Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2010

A- Mục tiêu: Giúp hs:

- Nhận biết: Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị.

Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị.

- Biết đọc, viết các số đó Bớc đầu nhận biết số có hai chữ số.

B- Đồ dùng dạy học: Bó que tính và các que tính rời.

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

I Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Gọi hs lên bảng điền các số vào các vạch trên tia

- Gọi hs đọc: Mời hai

- Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Số 12 là số

Trang 4

có mấy chữ số? Là những chữ số nào?

- Gọi hs nêu cách viết số 12.

3 Thực hành:(15p)

a Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống:

- Yêu cầu hs đếm số ngôi sao rồi điền số vào ô

trống.

- Gọi hs đọc các số trong bài.

b Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn (theo mẫu):

- Yêu cầu hs đếm số hình và tô cho đúng.

- Cho hs đổi bài kiểm tra.

d Bài 4: Điền số vào dới mỗi vạch của tia số:

- 1 hs nêu yêu cầu.

Tiết 71: Mời ba, mời bốn, mời lăm

A- Mục tiêu: Giúp hs:

Trang 5

- Bộ học toán

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

I Kiểm tra bài cũ:(5p)

- Gọi hs lên bảng điền số vào vạch trên tia số:

- Cho hs lấy 1 bó que tính và 3 que tính rời.

- Gv hỏi: Đợc tất cả bao nhiêu que tính?

- Từ chỗ 13 que tính cho hs lấy thêm 1 que tính

nữa Vậy có tất cả bao nhiêu que tính?

- Yêu cầu hs đọc rồi viết số.

- Gọi hs đọc các số trong bài: 10 11 12 13 14 15

- Cho hs đổi chéo bài kiểm tra.

b Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống:

- Hs nêu

- Hs nêu.

- Hs thực hành.

- Hs nêu: Có tất cả 14 que tính

+ Số 14 gồm có 1 chục

và 4 đơn vị.

+ Ta viết chữ số 1 trớc chữ số 4 sau.

Trang 6

- Yêu cầu hs đếm số ngôi sao trong hình vẽ rồi ghi

số vào ô trống.

- Gọi hs đọc kết quả: 13, 14, 15 (ngôi sao)

c Bài 3: Nối mỗi tranh với một số thích hợp:

- Yêu cầu hs đếm số con vật rồi nối đúng với kết

quả.

- Gọi hs nêu kết quả.

- Cho hs đổi bài kiểm tra.

d Bài 4: Điền số vào dới mỗi vạch của tia số:

A- Mục tiêu: Giúp hs:

- Nhận biết mỗi số (16, 17, 18, 19) gồm 1 chục và một số đơn vị (6, 7, 8, 9).

- Nhận biết mỗi số đó có hai chữ số.

B- Đồ dùng:

- Các bó chục que tính và một số que tính rời.

- Bộ học toán

C- Các hoạt động dạy học:

Trang 7

Hoạt động của gv:

I Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Gọi hs lên viết và đọc các số từ 0- 15 Yêu

cầu hs phân tích bất kì một số nào.

- Gọi hs nhận xét và gv cho điểm.

II Bài mới: (30p)

1 Giới thiệu s ố 16:(5p)

- Cho hs lấy 1 bó que tính và 6 que tính rời.

- Gv hỏi: Đợc tất cả bao nhiêu que tính?

- Cho hs từ 16 que tính rồi lấy thêm 1, 2, 3

que tính nữa Vậy có tất cả bao nhiêu que

- Yêu cầu hs đọc rồi viết số.

- Cho hs đổi chéo bài kiểm tra.

b Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống:

- Yêu cầu hs đếm số cây nấm trong hình vẽ

rồi ghi số vào ô trống

Trang 8

- Gọi hs đọc kết quả: 16, 17, 18, 19 cây nấm

- Gọi hs nêu kết quả.

- Cho hs đổi bài kiểm tra.

d Bài 4: Điền số vào dới mỗi vạch của tia

Toán Thứ sáu ngày15 tháng 1 năm 2010

Tiết 73: Hai mơi Hai chục

A- Mục tiêu: Giúp hs:

- Nhận biết số lợng 20; 20 còn gọi là hai chục.

Trang 9

Hoạt động của gv:

I Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Gọi hs lên đọc các số từ 0 đến 10; từ 11 đến

19 Yêu cầu hs phân tích bất kì một số nào.

- Gọi hs dới lớp nhận xét và Gv cho điểm.

- Yêu cầu hs đọc rồi viết số vào bài.

- Cho hs đổi chéo bài kiểm tra.

b Bài 2: Trả lời câu hỏi:

- Cho hs trả lời về cấu tạo của các số: 12, 16,

+ Viết chữ số 2 trớc, chữ số 0 sau.

Trang 10

- Cho hs nhận xét.

d Bài 4: Trả lời câu hỏi:

- Cho hs tìm số liền sau của một số rồi trả lời.

-Đánh giá kêt quả tuần trớc, xây dựng kế hoạch tuần tới.

-Giáo dục hs có ý thức trong học tập và thực tế.

B - Nội dung

* Đánh giá tuần 19

- Sĩ số: trong tuần các em đi học đầy đủ.

- Học tập: Bên cạnh đó còn một số em yếu, tiếp thu chậm và cố gắng

không nhiều.ví dụ nh: Thảo Anh, Quốc Cờng, Thơng, Mạnh.

- Vệ sinh cá nhân trờng lớp sạch sẽ Tuy nhiên vẫn còn một số em cha thc

sự ý thức: Thành, Doàn Quang, Dơng.

- Giữ gìn sách vở và trình bày vở cha đẹp, một số em còn quên đồ dùng ở nhà: B.Tuấn Anh, Toàn, Hạnh.

* Phơng hớng tuần 20

Tiếp tục duy trì các nề nếp tốt:

- Đi học đầy đủ, đúng giờ.

- Thờng xuyên làm bài, ôn bài trớc khi đến lớp.

- Hs khá và giáo viên kèm hs kém vào 15p đầu giờ.

- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng trớc khi đến lớp.

- Vệ sinh cá nhân trờng lớp sạch sẽ.

Trang 11

* Văn nghệ

- Chọn hs đọc thơ hay, diễn cảm chào mừng ngày hội “vệ sinh trờng học”.

Tổ trởng kí duyệt

Tuần 20

Đạo đức Thứ hai ngày 18 tháng 1 năm2010

Bài 9: Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo

(Tiết2)

I - Mục tiêu:

1 Học sinh hiểu: Thầy giáo cô giáo là những ngời đã không quản khó nhọc, chăm sóc dạy dỗ em Vì vậy, các em cần lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo.

2 Hs biết lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo.

II Đồ dùng: Tranh minh họa cho bài tập 3, Điều 12 công ớc quốc tế.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

1 Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3.(10p)

- Gọi một số học sinh kể trớc lớp về một bạn

biết lễ phép, vâng lời thầy, cô giáo.

-Cho cả lớp trao đổi.

- Gv kể 1- 2 tấm gơng của các bạn trong lớp,

trong trờng.

- Sau mỗi chuyện cho cả lớp nhận xét: Bạn

nào trong câu chuyện đã lễ phép và vâng lời

thầy giáo, cô giáo?

2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm theo bài tập

4:.(10p)

- Gv chia nhóm và nêu yêu cầu: Em sẽ làm gì

nếu bạn em cha lễ phép, cha vâng lời thầy, cô

- Hs thảo luận theo nhóm.

- Đại diện nhóm trình bày.

Trang 12

- Cho đại diện nhóm trình bày.

- Gọi hs nhận xét.

- Gv kết luận: Khi bạn em cha lễ phép, cha

vâng lời thầy, cô giáo, em nên nhắc nhở nhẹ

nhàng và khuyên bạn không nên nh vậy.

3 Hoạt động 3: Học sinh vui múa hát về chủ

đề “ Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo ” (10p)

- Tổ chức cho hs thi múa hát về chủ đề “ Lễ

phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo ”

- Gv nhắc hs cần lễ phép, vâng lời thầy giáo cô giáo

- Ghi nhớ để thực hiện hàng ngày

I Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Cho hs làm bài: Viết số thích hợp:

Trang 13

+ Số liền trớc của số 18 là

- Gv nhận xét, cho điểm.

II. Bài mới:(30p)

1 Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14+3.(15p)

a Cho hs lấy 14 que tính rồi thêm 3 que nữa Có

tất cả bao nhiêu que tính?

- Cho hs lấy thêm 3 que nữa Vậy 3 que tức là

mấy đơn vị? Gv viết 3 đơn vị vào hàng đơn vị.

- Gv nêu: Muốn biết tất cả bao nhiêu que tính, ta

gộp toàn bộ số que rời lại.

- Hỏi hs: Có tất cả bao nhiêu que rời?

- Có tất cả: 1 bó chục và 7 que rời là 17 que tính.

- Gv nhắc hs khi viết kết quả cần thẳng cột.

- Cho hs làm bài rồi chữa bài.

- Hs lấy que tính.

- Hs nêu: Có tất cả 17 que tính.

Trang 14

- Gọi hs khác nhận xét bài làm của bạn.

b Bài 2: Tính:

- Cho hs tự nhẩm rồi ghi kết quả.

- Lu ý: một số cộng với 0 kết quả bằng chính số

đó.

- Cho hs đọc kết quả bài làm và nhận xét.

c Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống (theo

mẫu):

- Cho hs nêu cách làm mẫu: 14+ 1= 15 Ta viết 15

xuống ô trống phía dới.

1 Kiểm tra bài cũ:(5p)

- Cho hs làm bài: Đặt tính rồi tính:

Trang 15

- Hớng dẫn hs làm từ trái sang phải.

10+ 1+ 3=? Lấy 10+ 1= 11, tiếp lấy 11+ 3= 14.

Vậy 10+ 1+ 3= 14.

- Cho hs làm bài.

- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét.

d Bài 4: Nối (theo mẫu):

(Gv chuyển bài 4 thành trò chơi: Thi nối

đúng, nhanh).

- Hs làm bài.

- Hs nêu nhận xét.

- Hs kiểm tra chéo.

- Hs nêu yêu cầu.

Trang 16

Hoạt động của gv:

I Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Cho hs làm bài: Đặt tính rồi tính:

- Cho hs lấy 17 que tính rồi tách làm hai phần:

Phần bên trái có 1 chục que tính và phần bên

phải có 7 que tính

- Hớng dẫn hs thao tác bằng que tính: Từ 7 que

tính rời tách lấy ra 3 que tính, còn lại bao nhiêu

que tính? (Số que tính còn lại gồm 1 bó chục que

tính và 4 que tính rời là 14 que tính).

+ Kẻ gạch ngang dới hai số đó.

- Tính (từ phải sang trái):

- Cho hs nêu lại cách trừ.

2 Thực hành:(15p)

a Bài 1: Tính:

- Nhắc hs viết kết quả cần thẳng cột.

- Cho hs làm bài và chữa bài tập.

- Gọi hs khác nhận xét bài làm của bạn.

- Hs nêu: Số que tính còn lại 1 bó và 4 que tính rời, tức là còn lại 14 que tính.

Trang 17

- Cho hs đọc kết quả bài làm.

c Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống (theo

Trang 18

Hoạt động của gv:

1 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Cho hs làm bài: Đặt tính rồi tính:

- Gọi hs chữa bài.

d Bài 4: Nối (theo mẫu):

(Gv chuyển bài 4 thành trò chơi Thi nối

Trang 19

-Giáo dục hs có ý thức trong học tập và thực tế.

-Giáo dục cho hs có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trờng.

B - Nội dung

* Đánh giá tuần 20

- Sĩ số: trong tuần các em đi học đầy đủ.

- Học tập: Bên cạnh đó còn một số em yếu, tiếp thu chậm và cố gắng không nhiều: Dơng, Thảo Anh, Mạnh

- Vệ sinh cá nhân trờng lớp sạch sẽ Không còn hiện tợng vứt rác bừa bãI

ra sân trờng và lớp học.

- Giữ gìn sách vở và trình bày vở cha đẹp: Doàn Quang, Dơng, Nguyễn Quang, Lê Tuấn Anh.

* Phơng hớng tuần 21

Tiếp tục duy trì các nề nếp tốt:

- Đi học đầy đủ, đúng giờ.

- Thờng xuyên làm bài, ôn bài trớc khi đến lớp.

- Hs khá và giáo viên kèm hs kém vào 15p đầu giờ và vào các buổi cuối tuần.

- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng trớc khi đến lớp.

Trang 20

A- Mục tiêu:

1 Giúp hs hiểu:

- Trẻ em có quyền đợc học tập, vui chơi, kết giao bạn bè.

- Cân phải đoàn kết, thân ái với bạn khi cùng học cùng chơi.

2 Hình thành cho hs:

- Kĩ năng nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và ngời khác.

- Hành vi c xử đúng với bạn khi học, khi chơi.

B- Đồ dùng:

- Tranh minh họa cho bài.

- Mỗi hs có 3 bông hoa để chơi trò chơi.

- Bài hát Lớp chúng ta đoàn kết”.

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

I. Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Cần phải c xử với thầy, cô giáo nh thế nào?

- Gv nhận xét, đánh giá.

II Bài mới: (30p)

1 Hoạt động 1: Hs chơi trò chơi “ Tặng hoa ”

- Cho mỗi hs chọn 3 bạn trong lớp mà mình

thích nhất và viết tên bạn vào bông hoa bằng

giấy màu để tặng cho bạn.

- Gv chọn 3 hs đợc tặng nhiều hoa nhất để

+ Vì sao em lại tặng hoa cho bạn?

- Kết luận: Ba bạn đợc tặng hoa nhiều nhất vì

đã biết c xử đúng với bạn khi học, khi chơi.

3 Hoạt động 3: Hs quan sát tranh của bài 2 và

Trang 21

+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

+ Chơi, học một mình vui hơn hay có bạn cùng

học, cùng chơi vui hơn?

+ Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi em

cần phải đối xử với bạn nh thế nào khi học, khi

4 Hoạt động 4: Hs thảo luận nhóm bài 3:

- Gv chia nhóm và cho hs thảo luận làm bài tập

Trang 22

I Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Cho hs làm bài: Đặt tính rồi tính.

- Cho hs lấy 17 que tính rồi tách làm hai

phần: Phần bên trái có 1 chục que tính và

phần bên phải có 7 que tính

- Hớng dẫn hs thao tác bằng que tính: Từ 7

que tính rời tách lấy ra 7 que tính, còn lại bao

nhiêu que tính? (Số que tính còn lại gồm 1 bó

chục que tính và 0 que tính rời là 10 que tính.)

+ Kẻ gạch ngang dới hai số đó.

- Tính (từ phải sang trái):

- Hs theo dõi.

- Vài hs nêu.

- 1 hs nêu yêu cầu.

Trang 23

- Nh¾c hs viÕt kÕt qu¶ cÇn th¼ng cét.

- Cho hs lµm bµi vµ ch÷a bµi tËp.

- Gäi hs kh¸c nhËn xÐt bµi lµm cña b¹n.

Trang 24

Hoạt động của gv:

1 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Cho hs làm bài: Đặt tính rồi tính:

- Cho hs chữa bài tập.

- Gọi hs nêu lại cách đặt tính và tính.

- Gọi hs đọc tóm tắt bài toán.

- Gv hỏi: Muốn biết còn mấy xe máy ta làm

Trang 25

- HS chơi trò chơi: Thi nối số nhanh

- Gv yêu cầu học simh quan sát các phép tính rồi nối đúng kết quả trong ô vuông Cho mỗi tổ 4 bạn lên thi, cả lớp quan sát nhận xét phân thắng thua.

Toán Thứ năm ngày 28 tháng 1 năm 2010

Tiết 80: Luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp hs:

- Rèn luyện kĩ năng so sánh các số.

- Rèn luyện kĩ năng cộng, trừ và tính nhẩm.

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

1 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Gọi hs làm bài: Đặt tính rồi tính:

- Cho hs làm bài rồi chữa.

b Bài 2: Trả lời câu hỏi:

- Cho hs đọc các câu hỏi trong bài - Gv yêu

cầu học sinh trả lời theo cặp: Tìm số liền sau

của một số.

- Gọi hs trả lời trớc lớp.

- Cho hs nhận xét.

c Bài 3: Trả lời câu hỏi:

(Thực hiện tơng tự nh bài 2: Tìm số liền trớc

Trang 26

- Gọi hs chữa bài tập.

Toán Thứ sáu ngày 29 tháng 1 năm 2010

Tiết 81: Bài toán có lời văn

!-Mục tiêu

Bớc đầu hình thành nhận thức về bài toán có lời văn cho hs Bài toán có lời văn thờng có:

- Các số (gắn với các thông tin đã biết )

- Các câu hỏi ( chỉ thông tin cần tìm)

Trang 27

-gọi nx, chữa bài.

-goi 1 vài hs đọc lại đề bài toán vừa

lập dợc.

-hỏi:

+bài toán cho ta biết gì?

+bài toan có câu hỏi nh thế nào?

+theo câu hỏi này ta phảI làm gì?

-cho hs qs tranh và đọc bài toán

-yc hs dựa vào bt và tự làm bài.

-cho hs đổi chéo vở ktra

-đang đứng giơ tay chào.

-đang đI tới chỗ bạn đội mũ -1bạn đội mũ

-3bạn -1 hs lên bảng viết -hs nêu

-hs đọc -hs nêu

-hs qs tranh và tự làm bài.

-viết tiếp câu hỏi để có bài toán

-hs tự làm bài -đổi chéo vở -1 hs nêu -hs làm bài

Trang 28

-Đánh giá kêt quả tuần trớc, xây dựng kế hoạch tuần tới.

-Giáo dục hs có ý thức trong học tập và thực tế.

-Giáo dục lòng yêu quê hơng đất nớc, biết ơn Dảng và nhà nớc cho hs -Giúp các em hiểu hơn về luật an toàn giao thông.

B - Nội dung

* Đánh giá tuần 21

- Sĩ số: trong tuần các em đi học đầy đủ.không có hiện tợng hs đi muộn.

- Học tập: Bên cạnh đó còn một số em yếu, tiếp thu chậm và cố gắng không nhiều; Minh, Hạnh, Thơng, Mạnh.

- Vệ sinh cá nhân trờng lớp sạch sẽ.

- Giữ gìn sách vở và trình bày vở cha đẹp, một số em còn quên đồ dùng ở nhà: Thảo Anh, Minh.

* Kế hoạch tuần 22

Tiếp tục duy trì:

- Đi học đầy đủ, và đúng giờ.

- Thờng xuyên làm bài, ôn bài trớc khi đến lớp.

- Hs khá và giáo viên kèm hs kém vào 15p đầu giờ.

- Rèn cho các em vào buổi chiều thứ 7 hàng tuần.

- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng trớc khi đến lớp.

- Vệ sinh cá nhân trờng lớp sạch sẽ.

* Văn nghệ

- Cho hs chơI trò chơi về an toàn giao thông.

Tổ trởng kí duyệt

Trang 29

Tuần 22

Đạo đức Thứ hai ngày 1 tháng 2 năm 2010

Bài10: Em và các bạn (tiết 2 ) A- mục tiêu

B- đồ dùng dạy học

C- Các hoạt động

1 Khởi động: (5p)

- Cho hs hát bài: Lớp chúng ta đoàn kết

- Gv giới thiệu bài.

2 Hoạt động 1: Đóng vai.(15p)

- Gv chia nhóm, yêu cầu hs thảo luận đóng vai

các tình huống 1, 3, 5, 6 của bài tập 3.

- Yêu cầu hs các nhóm lên đóng vai.

- Nhận xét.

- Em cảm thấy thế nào khi:

+ Em đợc bạn c xử tốt?

+ Em c xử tốt với bạn?

- Gv nx, kl: C xử tốt với bạn là đem lại

niềm vui cho bạn và cho chính mình Em sẽ

đ-ợc các bạn yêu quý và có thêm nhiều bạn.

3 Hoạt động 2: (15p)

Vẽ tranh về chủ đề Bạn em.

- Yêu cầu hs tự vẽ tranh về bạn của mình.

- Giới thiệu tranh vẽ.

- Gv tổ chức cho hs trng bày tranh vẽ.

- Gv KLC: trẻ em có quyền đợc học tập, đợc

vui chơi, có quyền đợc tự do kết bạn.

+ Muốn có nhiều bạn, phải biết c xử tốt với bạn

khi học, khi chơi.

Ngày đăng: 08/11/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thành cho hs: - GA lớp 1 tuan_19_-_23
2. Hình thành cho hs: (Trang 20)
w