1.Kiến thức: Hs biết được: Thế nào là ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ.. Cần phải biết ăn mặc gọn gàng sạch sẽ và giữ vệ sinh cá nhân khi đi học cũng như ở nhà.. Áo quần phẳng phiu, gọn gà
Trang 11.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ l , h ; tiếng lê, hè
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : ve ve ve , hè về
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :le le
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : lê, hè; câu ứng dụng : ve ve ve , hè về
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : le le
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : ê, v , bê, ve
-Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :Giới thiệu trực tiếp : Hôm
nay học âm l, h
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm l :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ l và âm l
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ l gồm 2 nét : nét khuyết
trên và nét móc ngược
Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ?
-Phát âm và đánh vần : l , lê
b.Dạy chữ ghi âm h :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ h và âm h
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ h gồm một nét khuyết
trên và nét móc hai đầu
Hỏi: Chữ h giống chữ l ?
Thảo luận và trả lời: giống chữ b Giống :đều có nét khuyết trênKhác : chữ b có thêm nét thắt.(Cá nhân- đồng thanh)
Giống : nét khuyết trên
Trang 2-Phát âm và đánh vần tiếng : h, hè
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
‘bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
d.Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng
-Đọc lại toàn bài trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động : Oån định tổ chức
2.Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
- Phát triển lời nói tự nhiên
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : hè)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Hai con vật đang bơi trông giống con gì ?
-Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, hồ
Nhưng có loài vịt sống tự do không có nguời
chăn, gọi là vịt gì ?
+ Kết luận : Trong tranh là con le le Con le
le hình dáng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ
có vài nơi ở nước ta
-Giáo dục : Cần bảo vệ những con vật quí
hiếm
3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dò
Khác : h có nét móc hai đầu, l có nét móc ngược
Tô vở tập viết : l, h, lê, hè
Quan sát và trả lời( con vịt, con ngang, con vịt xiêm )( vịt trời )
ĐẠO ĐỨC Bài2 : GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (tiết 1)
I-Mục tiêu:
Trang 31.Kiến thức: Hs biết được: Thế nào là ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ.
Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ
2.Kĩ năng : Biết giữ vệ sinh cá nhân ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ.
3.Thái độ : Có ý thức tự giác giữ vệ sinh cá nhân ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ.
II-Đồ dùng dạy học:
.GV: - chuẩn bị bài hát “Rửa mặt như mèo”
- Gương & lược chải đầu
.HS : -Vở BT Đạo đức 1, bút chì hoặc sáp màu
III-Hoạt động daỵ-học:
1.Khởi động: Hát tập thể.
2.Kiểm tra bài cũ:-Tiết trước em học bài đạo đứcnào?
-Em có thấy vui khi mình là Hs lớp một không?
-Em sẽ làm gì để xứng đáng là 1 Hs lớp một?
Nhận xét bài cũ
+Mục tiêu:Y/c Hs tìm ra trong lớp hôm nay bạn nào
có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
+Cách tiến hành: Yêu cầu Hs quan sát và nêu tên
những bạn có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
Mời các bạn đó đứng lên cho các bạn khác xem có
đúng không
Vì sao em cho rằng bạn đó gọn gàng, sạch sẽ?
Gv chốt lại những lý do Hs nêu & khen những em Hs
có nhận xét chính xác
- Giải lao
3.3-Hoạt động 3: Bài tập
+Mục tiêu: Hướng dẫn các em làm BT
+Cách tiến hành: Giải thích tại sao em cho là bạn ăn
mặc gọn gàng, sạch sẽ hoặc ntn là chưa gọn gàng, sạch
sẽ, nên sửa ntn để trở thành người gọn gàng, sạch sẽ
Theo em bạn cần phải sửa chữa những gì để trở thành
người gọn gàng, sạch sẽ?
Cả lớp bổ xung ý kiến
-Hs đọc Y/c BT
-Hs nhắc lại giải thích trên và nêu VD một bạn
chưa gọn gàng, sạch sẽ
ủi áo quần cho phẳng, chàrửa giầy dép…
Trang 43.4-Hoạt động 4: Bài tập
+Mục tiêu: Hướng dẫn các em làm BT
+Cách tiến hành: Y/c Hs chọn áo quần phù hợp cho bạn
nam và bạn nữ trong tranh
3.5-Hoạt động 5:
+Củng cố:
Các em học được gì qua bài này?
Mặc ntn gọi là gọn gàng sạch sẽ?
.Gv nhận xét & tổng kết tiết học
+Dặn dò: Hôm sau học tiếp bài này
-Hs làm BTlý giải cho sự lựa chọn của mình
-Cả lớp theo dõi và cho lời nhận xét
Cần phải biết ăn mặc gọn
gàng sạch sẽ và giữ vệ sinh cá nhân khi đi học cũng như ở nhà
Áo quần phẳng phiu, gọn gàng, không rách, không nhàu, tuột chỉ, đứt khuy, hôi bẩn, xộc xệch…
TỰ NHIÊN & XÃ HỘIBÀI 3: NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
A Mục tiêu :
-Kiến thức: Nhận xét và mô tả một số vật xung quanh
-Kĩ năng :Hiểu được mắt,mũi,tai,lưỡi,tay(da) là các bộ phận giúp chúng ta nhận biếtđược các vật xung quanh
-Thái độ : Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể
B Đồ dùng dạy-học:
-Các hình trong bài 3 SGK
- Một số đồ vật như:xà phòng thơm,nước hoa,quả bóng,quả mít,cốc nước nóng,nước lạnh
C Hoạt động dạy học:
1 Khởi động : Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Tiết trước học bài gì? (Chúng ta đang lớn)
-Sự lớn lên của chúng ta có giống nhau không?
-Em phải làm gì để chóng lớn?
-Nhận xét kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thệu bài :
-Cho học sinh chơi : Nhận biết các vật xung quanh
Dùng khăn sạch che mắt một bạn,lần lượt đặt vào tay
bạn đó một số đồ vật,để bạn đó đoán xem là cái gì.Ai
đoán đúng thì thắng cuộc
-GV giới kết luận bài để giới thiệu: Qua trò chơi chúng
ta biết được ngoài việc sử dụng mắt để nhận biết các vật
2 , 3 HS lên chơi
-HS theo dõi
Trang 5còn có thể dùng các bộ phận khác của cơ thể để nhận
biết các sự vật và hiện tượng xung quanh Bài học hôm
nay chúng ta sẽ tìm hiểu điều đó
Hoạt động 1:Quan sát hình trong SGK hoặc vật thật
* Mục tiêu :Mô tả được một số vật xung quanh
* Cách tiến hành :
Bước 1:Chia nhóm 2 HS
-GV hướng dẫn: Các cặp hãy quan sát và nói về hình
dáng,màu sắc,sự nóng,lạnh,sần sùi,trơn nhẵn …của các
vật xung quanh mà các em nhìn thấy trong hình (hoặc
vật thật )
-GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời
Bước 2:
-GV gọi HS nóivề những gì các em đã quan sát được
( ví dụ :hình dáng,màu sắc,đặc điểmnhư
nóng,lạnh,nhẵn,sần sùi …)
-Nếu HS mô tả đầy đủ,GV không cần phải nhắc lại
Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm nhỏ
* Mục tiêu : Biết vai trò của các giác quan trong việc
nhận biết thế giới xung quanh
* Cách tiến hành :
Bước 1:
-Gv hướng dẫn Hs cách đặt câu hỏi để thảo luận trong
nhóm:
+Nhờ đâu bạn biết được màu sắc của một vật?
+ Nhờ đâu bạn biết được hình dáng của một vật?
+ Nhờ đâu bạn biết được mùi của một vật?
+ Nhờ đâu bạn biết được vị của thức ăn?
+ Nhờ đâu bạn biết được một vật là cứng,mềm;sần
sùi,mịn màng,trơn,nhẵn;nóng,lạnh …?
+ Nhờ đâu bạn nhận rađó là tiếng chim hót, hay tiếng
chó sủa?
Bước 2:
-GV cho HS xung phong trả lời
-Tiếp theo,GV lần lượt nêu các câu hỏi cho cả lớp thảo
luận:
+Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt của chúng ta bị hỏng?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu tai của chúng ta bị điếc?
+Điều gì sẽ xảy ra nếu mũi,lưỡi,da của chúng ta mất hết
-Các em khác bổ sung
-HS thay phiên nhau tập đặtcâu hỏi và trả lời
-HS trả lời-HS trả lời
Trang 6* Kết luận:
-Nhờ có mắt ( thị giác ), mũi (khứu giác), tai (thính
giác), lưỡi (vị giác), da (xúc giác) mà chúng ta nhận biết
được mọi vật xung quanh,nếu một trong những giác
quan đó bị hỏng chúng ta sẽ không thể biết được đầy đủ
về các vật xung quanh.Vì vậy chúng ta cần phải bảo vệ
và giữ gìn an toàn các giác quan của cơ thể
3 Hoạt động cuối:Củng cố,dặn dò:
-GV hỏi lại nội dung bài vừa học
Nhận xét tiết học
-HS theo dõi và nhắc lại
-HS trả lời
Trang 7Thứ ba, ngày 09 tháng 9 năm 2008
TOÁN Bài: Luyện TậpI.MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:
-Kiến thức: Nhận biết số lượng và các thứ tự các số trong phạm vi 5
-Kĩ năng : Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
-Thái độ: Thích học Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ:( 5 phút)
HS đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1.(2HS đếm).Ghi điểm
HS viết các số từ 1 đến 5, từ 5đến 1.(2 HS viết bảng lớn -cả lớp viết bảng con)
Nhận xét, ghi điểm
Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (20 phút).
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
+Mục tiêu: -Nhận biết số lượng trong phạm vi 5.
-Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5.
+Cách tiến hành:
Bài 1:(4phút) Làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS:
Nhận xét bài làm của HS
-Bài 2: (4phút) Làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS:
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
-Bài 3 :( 8phút) HS làm ở vở bài tập Toán
Hướng dẫn HS:
KT và nhận xét bài làm của HS
-Bài 4:(4 phút) HS làm vở Toán
Hướng dẫn HS viết số :
Chấm điểm một vở, nhận xét chữ số của HS
-HS đọc yêu cầu bài 1:”ĐiềnSố”
-HS làm bài và chữa bài
HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”
HS làm bài và chữa bài
HS đọc yêu cầu bài 3:”Điền số”
HS làm bài và chữa bài: HS đọc từ 1 đến 5 và đọc từ 5 đến 1.(3
HS )
HS đọc yêu cầu:”Viết số 1, 2,
3, 4, 5”
Trang 8HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 5 phút)
+Mục tiêu : Củng cố về nhận biết thứ tự các số.
+Cách tiến hành:
GV gắn các tờ bìa, trên mỗi tờ bìa có ghi sẵn một
số1, 2, 3, 4, 5 các bìa đặt theo thứ tự tuỳ ý
GV nhận xét thi đua của 2 đội
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (4 phút)
-Vừa học bài gì?
Đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1
-Về nhà tìm các đồ vật có số lượng là1(hoặc 2,3,
4,5)
-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để
học bài: “Bé hơn-Dấu <ù”
Nhận xét tuyên dương
HS viết bài
Chữa bài: HS đọc số vừa viết
2 đội thi đua Mỗi đội cử 5HS thiđua, mỗi HS lấy một tờ bìa đó rồi các em xếp theo thứ tự từ bé đến lớn,hoặc từ lớn đến bé HS khác theo dõi và cổ vũ
Trả lời(Luyện tập)
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ o, c ; tiếng bò, cỏ
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : vó bè
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bò, cỏ; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : vó bè
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : l, h, lê, hè
-Đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :Giới thiệu trực tiếp : Hôm
nay học âm o, c
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm o:
Trang 9+Mục tiêu: nhận biết được chữ o và âm o
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ o gồm 1 nét cong kín
Hỏi: Chữ o giống vật gì ?
-Phát âm và đánh vần : o, bò
+Phát âm : miệng mở rộng, môi tròn
+Đánh vần :
b.Dạy chữ ghi âm c:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ c, và âm c
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ c gồm một nét cong hở
phải
Hỏi : So sánh c và o ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : o, cỏ
+Phát âm : Gốc lưỡi chạm vào vòm mềm rồi
bật ra, không có tiếng thanh
+Đánh vần:
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
d.Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng
-Đọc lại toàn bài trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động: Oån định tổ chức
2.Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu:
-Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
- Phát triển lời nói tự nhiên
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : bò,
Giống : nét congKhác : c có nét cong hở, o có nét cong kín
Đọc thầm và phân tích tiếng bò, bó,cỏ
Đọc câu ứng dụng (C nhân-
Trang 10c.Luyện viết:
d.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung vó bè
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Vó bè dùng làm gì ?
-Vó bè thường đặt ở đâu ? Quê hương
em có vó bè không?
-Em còn biết những loại vó bè nào khác?
3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dò
đthanh) Đọc SGK(C nhân- đ thanh)Tô vở tập viết : o, c, bó, cỏ
Quan sát và trả lời
Trang 11Thứ tư, ngày 10 tháng 9 năm 2008
TIẾNG VIỆT
Bài 10: ô - ơ
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ ô, ơ ; tiếng cô, cờ
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bé có vở vẽ
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bờ hồ
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cô, cờ ; câu ứng dụng : bé có vở vẽ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : bờ hồ
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : o, c, bò, cỏ
-Đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm
nay học âm ô, ơ
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm ô:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ ô và âm ô
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ
Hỏi : So sánh ô và o ?
-Phát âm và đánh vần : ô, cô
+Phát âm : miệng mở hơi hẹp hơn o, môi tròn
+Đánh vần :
b.Dạy chữ ghi âm ơ :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ ơ, và âm ơ
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ ơ gồm chữ o và một nét
râu
Hỏi : So sánh ơ và o ?
Thảo luận và trả lời:
Giống : chữ oKhác : ô có thêm dấu mũ
(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :côø
Trang 12-Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cờ
+Phát âm : Miệng mở trung bình, môi không
tròn
+Đánh vần:
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
d.Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng:
hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở
-Đọc lại toàn bài trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động: Oån định tổ chức
2.Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng :bé có vở vẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :vở)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ
b.Đọc SGK:
c.Luyện viết:
d.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung bờ hồ
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại
sao em biết ?
-Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc nào ?
+ Kết luận : Bờ hồ là nơi nghỉ ngơi , vui chơi
sau giờ làm việc
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Giống : đều có chữ oKhác :ơ có thêm dấu râu ở phía trên bên phải
(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cỏ
Viết bảng con : ô, ơ, cô, cờĐọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)Thảo luận và trả lời : bé có vở vẽ.Đọc thầm và phân tích tiếng vởĐọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) :Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : ô, ơ, cô, cờQuan sát và trả lời
TOÁN Bài: Bé Hơn - Dấu <
I.MỤC TIÊU:
Trang 13-Kiến thức: Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”,dấu < khi so sánh các số -Kĩ năng: Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn.
-Thái độ: Thích so sánh số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ bé hơn
Các tờ bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1.Khởi động: Ổn định tổ chức(1phút)
2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
3 HS đếm số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1.( 3HS) Ghi điểm
2HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con các số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1
Nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (12 phút) Nhận biết quan hệ bé
hơn
+Mục tiêu: Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “
bé hơn” và dấu <.
+Cách tiến hành:
1 Giới thiệu 1 < 2:
GV hướng dẫn HS:
“Bên trái có mấy ô tô?” ;“ Bên phải có mấy ô tô?”
“1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không?”
+Đối với hình vẽ sơ đồ hỏi tương tự như trên
GV giới thiệu : “1 ô tô ít hơn 2 ô tô”;”1 hình vuông
ít hơn 2 hình vuông”.Ta nói :” Một bé hơn hai” và
viết như sau:1 < 2 (Viết bảng 1 < 2 và giới thiệu dấu
< đọc là “bé hơn”)
GV chỉ vào 1 < 2 và gọi HS đọc:
2.Giới thiệu 2 < 3.
+ Quy trình dạy 2<3 tương tự như dạy 1< 2
+GV có thể viết lên bảng :1< 3; 2< 5; 3 < 4; 4 < 5
Lưu ý: Khi viết dấu < giữa hai số, bao giờ đầu nhọn
cũng chỉ về số bé hơn
HOẠT ĐỘNG III:Thực hành (10phút).
+Mục tiêu : Biết so sánh các số từ 1 đên 5 theo
- Quan sát bức tranh ô tô và trả lời câu hỏi của GV…
-Vài HS nhắc lại“1 ô tô ít hơn 2
ô tô”â
-Vài HS nhắc lại: “1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông”
3HS đọc: “Một bé hơn hai”(đ t)
-HS nhìn vào 2<3 đọc được là:
“Hai bé hơn ba”
-HS đọc: “Một bé hơn ba”…