* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: - Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu.. Luyện tập: Ôn các vần en, oen Giáo viên treo
Trang 1Tuần 29
c c c c o0oc c THỨ 2 Ngày lên kế hoạch 28/3/2010
Ngày thực hiện kế hoạch 29 / 3 /2010
II Đồ dùng dạy học:
GV:- Tranh minh hoạ bài đọcở SGK.
HS:SGK
III Các hoạt động dạy học :
4’
1’
22’
1 KTBC : - Hỏi bài trước.
- Gọi 2 học sinh đọc bài Vì bây giờ mẹ
mới về và trả lời các câu hỏi trong bài.
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
a GV giới thiệu bài (giới thiệu tranh, và
rút tựa bài ghi bảng)
b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận
rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh
hơn lần 1
* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân
các từ ngữ các nhóm đã nêu
* Luyện đọc câu:
- Học sinh nêu tên bài trước
- 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
- Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài vàtrả lời các câu hỏi
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợpgiải nghĩa từ.(5, 6 em đọc các từ khótrên bảng.)
Trang 2- Nhận xét, chỉnh sửa.
* Luyện đọc cả bài:
- Nhận xét
c Luyện tập:
Ôn các vần en, oen
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần en
Bài tập 2: Tìm tiếng có vần en, oen?
- Nhận xét, tính điểm thi đua
3 Củng cố tiết 1:
- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên
nhận xét
Tiết 2
d Tìm hiểu bài và luyện đọc:
- Hỏi bài mới học
+ Khi nở, hoa sen trông đẹp như thế
nào?
+ Đọc câu văn tả hương sen?
- Nhận xét học sinh trả lời
* Đọc diễn cảm lại bài
e Luyện nói: - Giáo viên nêu yêu cầu
của bài tập: Thực hành nói tiếp về sen
- Cho học sinh thảo luận theo cặp
4 Củng cố:
- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội
dung bài đã học
5 Nhận xét dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài
mới
- Luyện đọc từng câu
- Nối tiếp đọc các câu
- Nhận xét
- Thi đọc cả bài: cá nhân, nhóm
- Lớp đồng thanh
- Tìm tiếng trong bài có vần en: đầm
sen, lá sen, đài sen, hoa sen, chen nhau, ven làng.
- Đọc mẫu từ trong bài
- Các em chơi trò chơi thi nói câu chứatiếng tiếp sức:
+ Hương sen ngan ngát, thanh khiết
- 2 hs đọc lại bài
- Lắng nghe
- Học sinh trao đổi và nói với bạn về sen
- Một số hs nói trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương
- Nhắc tên bài và nội dung bài học
- 1 học sinh đọc lại bài
-=ccc= -Tiết 4: Âm nhạc ( Cô Trâm dạy)
Trang 3
-=ccc= -Tiết 5: Đạo đức
CHÀO HỎI VÀ TẠM BIỆT (Tiết 2)
I Mục tiêu:
: - Nêu được ý nghĩa của việc chào hỏi, tạm biệt.
- Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống cụ thể, quen thuộc hằng ngày.
- Cĩ thái độ tơn trọng, lễ độ với người lớn tuổi; than ái với bạn bè và
em nhỏ.
II Chuẩn bị:
GV :Vở bài tập đạo đức
- Bài ca “Con chim vành khuyên”
III Các hoạt động dạy học :
+ Em cảm thấy như thế nào khi được
người khác chào hỏi và tạm biệt?
- GV nhận xét KTBC
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn bài:
Hoạt động 1 : Học sinh làm bài tập 3:
- Giáo viên nêu yêu cầu và tổ chức cho
học sinh làm bài tập trong VBT
Giáo viên chốt lại:
Tranh 1: Các bạn cần chào hỏi thầy giáo
cô giáo.
Tranh 2: Bạn nhỏ cần chào tạm biệt
khách.
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm BT 4:
- Chia lớp thành 2 nhóm và yêu cầu các
nhóm thảo luận, cử đại diện nhóm trình
bày, tổ chức cho lớp trao đổi thống nhất
Nội dung thảo luận:
Em sẽ chào hỏi như thế nào trong các
tình huống sau:
a Em gặp người quen trong bệnh viện?
b Em nhìn thấy bạn ở nhà hát, rạp
chiếu bóng lúc đang giờ biểu diễn?
Giáo viên kết luận :
Không nên chào hỏi một cách ồn ào khi
- 2 hs trả lời
- Vài HS nhắc lại
- Học sinh ghi lời các bạn nhỏ trongtranh 1 và tranh 2
Tranh 1 : Chúng em kính chào cô ạ !Tranh 2 : Cháu chào tạm biệt
- Học sinh thảo luận theo nhóm 2 để giảiquyết các tình huống
a Chào hỏi ôn tồn, nhẹ nhàng, khôngnói tiếng lớn hay nô đùa…
b Giơ tay vẫy, gật đầu, mỉm cười…Trình bày trước lớp ý kiến của nhómmình
Trang 44’
2’
gặp người quen trong bệnh viện, trong
rạp hát, rạp chiếu bóng lúc đang giờ
biểu diễn Trong những tình huống như
vậy, em có thể chào bạn bằng cách ra
hiệu gật đầu, mỉm cười và giơ tay vẫy.
Hoạt động 3: Đóng vai theo bài tập 5:
- Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho
các nhóm, mỗi nhóm đóng vai một tình
Hoạt động 4: Học sinh tự liên hệ
- Giáo viên nêu yêu cầu cần liên hệ
+ Trong lớp ta bạn nào đã thực hiện
chào hỏi và tạm biệt?
- Tuyên dương học sinh thực hiện tốt
theo bài học, nhắc nhở những học sinh
thực hiện chưa tốt
3 Củng cố Dặn dò Hỏi tên bài.
- Nhận xét, tuyên dương
- Học bài, chuẩn bị tiết sau
- Học sinh trao đổi thống nhất
- Lắng nghe, ghi nhớ
- 3 học sinh đóng vai, hoá trang thành bàcụ và 2 bạn nhỏ Hai bạn nhỏ đang chàobà cụ Bà cụ khen hai bạn nhỏ ngoan
- 3 học sinh đóng vai đi học và chào tạmbiệt nhau khi chia tay để vào trường, lớp
- Học sinh tự liên hệ và nêu tên các bạnthực hiện tốt chào hỏi và tạm biệt
- Học sinh nêu tên bài học và tập nói lờichào hỏi, lời tạm biệt khi chia tay
-=ccc= -THỨ 3 Ngày lên kế hoạch 29/3/2010
Ngày thực hiện kế hoạch 30/ 3/2010
Tiết 1: Tập viết
TÔ CHỮ HOA L, M, N
I Mục tiêu :
Tơ được các chữ hoa: L, M, N
-Viết đúng các vần: en, oen, ong, oong; các từ ngữ: hoa sen, nhoẻn cười, trong xanh, cải xoong kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )
2 Đồ dùng dạy học:
- Gv: Bảng phụ cĩ viết sẵn bài viết
- Hs: Bảng con, phấn, vở tập viết
III Các hoạt động dạy học :
3’ 1 KTBC:
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh, - Học sinh mang vở tập viết để trên
Trang 5chấm điểm 4 em
- 2 em lên bảng viết các từ: kì diệu, yêu
đời
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa
bài
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô
chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng
đã học trong các bài tập đọc
b Hướng dẫn tô chữ hoa:
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận
xét:
- Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau
đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói
vừa tô chữ trong khung chữ
c Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
- Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực
hiện (đọc, quan sát, viết)
d Thực hành :
- Cho HS viết bài vào tập
- GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
em viết chậm, giúp các em hoàn thành bài
viết tại lớp
3 Củng cố :
- Hỏi lại nội bài viết
- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy
trình tô chữ L, M, N
- Thu vở chấm một số em
- Nhận xét tuyên dương
4 Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem
bài mới
bàn cho giáo viên kiểm tra
- 2 học sinh viết trên bảng
- Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiếthọc
- Học sinh quan sát chữ hoa L, M, Ntrên bảng phụ và trong vở tập viết
- Học sinh quan sát giáo viên tô trênkhung chữ mẫu
- Viết không trung
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứngdụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảngphụ và trong vở tập viết
- Viết bảng con
- Thực hành bài viết theo yêu cầu củagiáo viên và vở tập viết
- Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa,viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạnviết tốt
Trang 6II Đồ dùng dạy học:
GV: -Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3.
- Học sinh cần có VBT.
III Các hoạt động dạy học :
- 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2
tuần trước đã làm
- Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2 Bài mới:
a giới thiệu bài ghi tựa bài.
b Hướng dẫn học sinh tập chép:
* Đọc và tìm hiểu lại nội dung bài.
- Luyện viết TN khó: xanh, bông trắng,
chen, chẳng, hôi tanh.
- Giáo viên nhận xét chung về viết bảng
con của học sinh
* Thực hành bài viết (chép chính tả).
* Dò bài:
- Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa
lỗi chính tả:
+ Đọc dò
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi
phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề
vở phía trên bài viết
- Thu bài chấm 1 số em
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
- Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở
BT Tiếng Việt
- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2
bài tập giống nhau của các bài tập
- Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức
thi đua giữa các nhóm
- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
* Ghi nhớ quy tắc chính tả: gh + i, e, ê
3 Nhận xét, dặn dò:
- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan
- 2 học sinh làm bảng
- Học sinh khác nhận xét bài bạn làmtrên bảng
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cầnchép
- Học sinh khác dò theo bài bạn đọctrên bảng từ
- Học sinh đọc thầm và tìm các tiếngkhó hay viết sai
- Học sinh viết vào bảng con các tiếnghay viết sai
- Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên
- Học sinh tiến hành chép bài vào tậpvở
- Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫncủa giáo viên
- Điền vần en hoặc oen
- Điền chữ g hoặc gh
- Học sinh làm VBT
- Các em thi đua nhau tiếp sức điềnvào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm
Trang 7văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài
tập
đại diện 5 học sinh
-=ccc= -Tiết 3: Toán
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100
(Cộng không nhớ)
I Mục tiêu:
Nắm đđược cách cộng số có 2 chữ số ; biết đặt tính và làm tínhcộng (không nhớ) có 2 chữ số ; vận dụng để giải toán.
II Đồ dùng dạy học:
GV: Các bó que tính và các que tính rời.
III Phần lên lớp:
4’
1’
12’
1 KTBC: Hỏi tên bài cũ.
- KT bài tập 3 và 4
- Kiểm tra vở bài tập của hs
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài, ghi tựa.
b Giới thiệu cách làm tính cộng
* Phép cộng dạng: 35 + 24
- Hướng dẫn hs thao tác trên que tính
+ Có 3 bó que tính, viết 3 vào cột chục;
có 5 que tính rời, viết 5 vào cột đơn vị?
+ Có 2 bó que tính, viết 2 vào cột chục;
có 4 que tính rời, viết 4 vào cột đơn vị?
+ Được tất cả bao nhiêu que tính?
+ Có 5 bó que tính, viết 5 vào cột chục;
có 9 que tính rời, viết 9 vào cột đơn vị?
- Hướng dẫn kĩ thuật làm tính cộng
+ Hướng dẫn đặt tính (viết số chục thẳng
cột với số chục, số đơn vị thẳng cột với
dố đơn vị)
+ Hướng dẫn cách tính (từ phải sang trái)
* Phép cộng dạng: 35 + 20
- Hướng dẫn tương tự (bỏ thao tác trên
que tính)
* Phép cộng dạng: 35 + 2
- Lưu ý hs đặt tính 2 đơn vị thẳng cột với
5 đơn vị
- 2 học sinh giải bài tập 3, 4
- Nhắc tựa
- Lấy 35 que tính
- Lấy tiếp 24 que tính
- Gộp các bó QT và các que tính rời lại.+ Được 5 bó que tính và 9 que tính rời.Tất cả có 59 que tính
- Quan sát
- Nhiều hs nhắc lại cách thực hiện tính
Trang 8- Nhận xét, chữa bài.
3 Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại bài tập 4
- Làm vào bảng con
- Quan sát
- Nêu yêu cầu bài tập
- 4 hs lên bảng
- Nhận xét, chữa bài
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài bảng con
- Nhận xét, chữa bài
- 2hs đọc đề toán
- Phân tích và tổng hợp vài toán
- 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở
- Nhắc lại các bước thực hiện tính
-=ccc= -Tiết 4: Thủ công
CẮT DÁN HÌNH TAM GIÁC (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Biết cách kẻ , cắt , dán tam giác
- Kẻ , cắt , dán được tam giác Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
II Đồ dùng dạy học:
GV:- Chuẩn bị tờ giấy màu hình tam giác dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô.
- Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …
III Các hoạt động dạy học :
2’
1’
29’
1 KTBC:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo
yêu cầu giáo viên dặn trong tiết trước
- Nhận xét chung về việc chuẩn bị của
học sinh
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài, ghi tựa.
b Hướng dẫn hs thực hành:
Giáo viên nhắc lại cách kẻ hình tam
giác theo 2 cách
- Gọi học sinh nhắc lại lần nữa
- Hướng dẫn học sinh thực hành cắt và
dán vào vở thủ công
- Dặn học sinh ướm thử cho vừa số ô
trong vở thủ công, tránh tình trạng hình
tam giác quá lớn không dán được vào vở
- Học sinh mang dụng cụ để trên bàn chogiáo viên kểm tra
- Vài HS nêu lại
- Học sinh quan sát hình mẫu trên bảng,nêu lại cách kẻ hình, cắt và dán
Trang 91’
thủ công Bôi 1 lớp hồ mỏng và dán cân
đối, phẳng
- Học sinh thực hành kẻ, cắt và dán vào
vở thủ công
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn giúp đỡ
các em yếu, giúp các em hoàn thành sản
phẩm tại lớp
3 Củng cố:
- Thu vở, chấm một số em
4 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét, tuyên dương các em kẻ đúng
và cắt dán đẹp, phẳng
- Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút
chì, thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li,
-=ccc= -THỨ 4 Ngày lên kế hoạch 30/3/2010
Ngày thực hiện kế hoạch 01 / 4/2010
Tiết 1+2: Tập đọc
- Trả lời câu hỏi 1,2 ( sgk )- Học thuộc lịng 2 khổ thơ đầu
II Đồ dùng dạy học:
GV:- Tranh minh hoạ bài đọc ở SGK.
III Các hoạt động dạy học :
4’
1’
22’
1 KTBC : - Hỏi bài trước.
- Gọi 2 học sinh đọc thuộc lòng khổ
thơ mình thích và trả lời các câu hỏi
trong bài.
- GV nhận xét, ghi điểm.
2 Bài mới:
a GV giới thiệu bài (giới thiệu tranh,
và rút tựa bài ghi bảng).
b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng
- Học sinh nêu tên bài trước.
- 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
- Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi.
- Nhắc tựa.
- Lắng nghe.
Trang 10+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc
nhanh hơn lần 1.
* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm
từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch
chân các từ ngữ các nhóm đã nêu.
* Luyện đọc câu:
- Nhận xét, chỉnh sửa.
* Luyện đọc đoạn: (có 3 đoạn)
- Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau, mỗi khổ thơ là một đoạn.
- Đọc cả bài.
- Đọc diễn cảm lại bài.
c Luyện tập:
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần
ong ?
Bài tập 2: Tìm tiếng ngoài bài có vần
ong, oong ?
3 Củng cố tiết 1:
- giáo viên nhận xét.
Tiết 2
d Tìm hiểu bài và luyện đọc:
- Hỏi bài mới học.
- Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc
thầm và trả lời các câu hỏi:
+ Những ai đã gõ cửa ngôi nhà?
+ Gió được chủ nhà mời vào để cùng
làm gì?
- Nhận xét học sinh trả lời.
- Đọc diễn cảm lại bài thơ.
- Thi đọc diễn cảm toàn bài thơ.
- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng.
- Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung.
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ.(5, 6 em đọc các từ khó trên bảng.)
- Luyện đọc từng dòng thơ.
- Nối tiếp đọc các dòng thơ.
Oong: boong tàu, cải xoong, ba toong,
Trang 112’
* Học thuộc lòng bài thơ.
e Luyện nói:
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập.
- Cho học sinh thảo luận theo cặp trao
đổi
4 Củng cố:
- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội
dung bài đã học.
5 Nhận xét dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem
bài mới.
- Học sinh rèn đọc diễn cảm.
- Thi đọc thuộc lòng bài thơ.
II Đồ dùng dạy học:
GV:- Bộ đồ dùng toán 1.
III Các hoạt động dạy học :
4’
1’
7’
6’
1 KTBC: Hỏi tên bài cũ.
+ Gọi học sinh giải bài tập 3 trên
a Giới thiệu bài, ghi tựa.
b Hướng dẫn học sinh luyện tâp thưc
hành:
Bài 1: Tính.
Giáo viên cho học sinh tự vào vở rồi
nêu kết quả.
Bài 2: Tính:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm
+ 1 Học sinh giải trên bảng lớp.
+ Học sinh đặt tính và tính kết quả Ghi vào bảng con.
- Học sinh nhắc tựa.
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh đặt tính và tính kết quả, nêu kết quả cho giáo viên và lớp nghe.
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
Trang 12- Các phần còn lại học sinh tự làm và
nêu kết quả.
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên hướng dẫn học sinh nối
phép tính với kết quả sao cho đúng:
- Nhận xét, chữa bài.
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh đề bài toán Giáo viên
hướng dẫn học sinh TT và giải.
- Chữa bài.
3 Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị
tiết sau.
- Làm bài vào vở.
- Nêu yêu cầu.
- Làm việc theo nhóm 4.
- ĐaÏi diện nhóm trình bày kết quả.
- 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở.
- Nhận xét, chữa bài.
- Nhắc lại tên bài học.
- Nêu lại các bước giải toán có văn.
- Thực hành ở nhà.
-=ccc= -Tiết 4: TNXH
NHẬN BIẾT CÂY CỐI VÀ CON VẬT
I Mục tiêu:
: - Kể tên và chỉ được một số loại cây và con vật.
- Nêu điểm giống ( hoặc khác ) nhau giữa một số cây hoặc giữa một số con vật
II Đồ dùng dạy học:
GV:Hình ảnh bài 29 SGK
- III Các hoạt động dạy học :
4’
1’
17’
1 KTBC: Hỏi tên bài.
+ Kể tên các bộ phận của con muỗi
+ Muỗi thường sống ở đâu? Các
cách diệt muỗi?
- Nhận xét bài cũ.
2 Bài mới:
a giới thiệu bài: ghi bảng tựa bài.
b Hướng dẫn bài:
Hoạt động 1 : Làm việc với các mẫu
vật và tranh, ảnh.
* Các bước tiến hành:
- Học sinh nêu tên bài học.
- 2 học sinh trả lời câu hỏi trên.
- Học sinh nhắc tựa.