Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ trong sgk - Bảng phụ viết sẵn câu văn, đoạn văn cần hớng dẫn hs đọc đúng.. - GV nhận xét, đánh giá HĐ 2: Hớng dẫn tìm hiểu bài: Tiết 2 - GV hớng dẫn hs
Trang 1Ngày giảng : Tuần 1
Tập đọc:
Bài : có công mài sắt có ngày nên kim
(2 tiết)
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ mới: nắn nót, mãi miết, quyển, nguệch ngoạc, quay:
- Biết nghỉ ngơi sau các dâu câu và giữa các cụm từ
- Bớc đầu biết phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
2 Rèn kỉ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới
- Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng của câu tục ngữ: Có công mài sắt có ngày nên kim
- Rút đợc lời khuyên từ câu chuyện: làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẩn nại mới thành công
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong sgk
- Bảng phụ viết sẵn câu văn, đoạn văn cần hớng dẫn hs đọc đúng
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Bài cũ: 2’
- GV giới thiệu 8 chủ điểm của sách TV lớp 2 tập 1
- GV yêu cầu hs mở phần mục lục đọc 8 chủ điểm
3 Bài mới * Giới thiệu T 2
15’
15’
HĐ 1: Luyện đọc đoạn: (Tiết 1)
b1, GV đọc mẫu, chú ý:
+ Lời ngời dẫn thông thả, chậm rãi
+ Lời cậu bé tò mỏ ngạc nhiên
+ Lời bà cụ ôn tồn, hiền hậu
b2, Hớng dẫn học sinh luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu:
- GV luyện từ khó: quyển, nguệch,
ngoạc
* Đọc từng đoạn trớc lớp:
- GV hớng dẫn hs cách ngắt nghĩ câu
* VD: Mỗi khi cầm quyễn sách,/ cậu…
dòng/ đã…dai/ rồi bỏ dở/
- GV kết hợp giúp hs hiểu nghĩa của
các từ mới sau bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm:
- GV theo dõi, hớng dẫn đọc đúng
* Thi đọc giữa các nhóm:
* Cả lớp đọc đối thoại
- GV nhận xét, đánh giá
HĐ 2: Hớng dẫn tìm hiểu bài: Tiết 2
- GV hớng dẫn hs đọc thầm từng đoạn
và trao đổi về nội dung của đoạn theo
các câu hỏi cuối bài
? Lúc đầu cậu bé học hành thế nào
? Một hs đọc câu hỏi: cậu bé thấy bà
cụ làm gì
? Bà cụ giảng giải nh thế nào
? Câu chuỵên này khuyên em điều gì
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
- Lần lợt từng hs trong nhóm, bàn tổ
đọc , các hs nhóm khác nghe, góp ý
- Các nhóm thi đọc ĐT, CN, từng đoạn của bài
- Cả lớp đánh giá
- Học hành sơ sài, qua loa
- Đang cầm thỏi sắt mải miết vào tảng
đá
- HS nhác lại lời bà cụ Mỗi ngày mài….thành tài
- HS hoạt động nhóm: nhẫn nại, kiên trì
Trang 2d, Luỵên đọc lại:
- GV luyện đọc cho 2 hs yếu
- GV & HS nhận xét ghi điểm
thì sẽ thành công
- Đại diện 2 nhóm thi đọc
4 Củng cố, dặn dò: 3’
? Em thích ai trong câu truyện này ? Vì sao
- HS trả lời theo ý riêng
+ Thích bà cụ vì bà cụ đã khuyên cậu bé tính dẫn nại, kiên trì
+ Thích cậu bé vì cậu bé hiểu đợc điều hay
- GV: nhận xét tiết học, khen những học sinh tốt, hiểu bài
- Chuẩn bị cho tiết kể chuyện
Tiết toán:
Bài : ôn tập các số đến 100
I Mục đích yêu cầu: Giúp hs cũng cố đề
- Viết các số từ 0 đến 100, thứ tự các số
- Số có 1-2 chữ số, số liền trớc, số liền sau của một số
II Đồ dùng dạy học:
Một bảng các ô vuông
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
III Các hoạt động dạy học:
30’ HĐ 1: GV hớng dẫn hs làm lần lợt các
bài tập
Bài 1:
a GV yêu cầu nhiều hs nêu các số có 1
chữ số, gv giải bài:
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
b, GV y/c hs thì xem ai viết nhanh:
+ Số bé nhất có 1 chữ số: 0
+ Số lớn nhất có 1 chữ số: 9
- GV nhận xét, tuyên dơng
Bài 2: Tiến hành tơng tự bài 1
- GV nhận xét, chốt lại đáp án
Bài 3: GV y/c hs thi đua nhau
a, Viết số liền trớc và sau của số 39,
99 gv giải bài
c, Đại diện 2 nhóm lên bảng điền
nhanh
- Nếu còn thời gian gv cho hs ghi và
làm vào vở bài tập
- HS: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
- HS: số bé nhất có 1 chữ số: 0
- HS: số lớn nhất có 1 chữ số: 9
a, 10, 11, 12, 13….20, 21….30, 31,
….40,….50, 51, …60,….70,…80,… 90,…99
b, Số bé nhất có 2 chữ số: 10
c, Số lớn nhất có 2 chữ số: 99
- HS làm bài vào vở
a,
b,
4 Củng cố, dặn dò: 5’
HS ôn lại các số từ 0 - 100
Số bé nhất và số lớn nhất
Trang 3Về nhà ôn lại những bài đã học
Tiết đạo đức:
Bài : học tập sinh hoạt đúng giờ
(2 tiết)
I Mục đích yêu cầu:
1 HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập sinh hoạt đúng giờ
2 HS biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lí cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu
3 HS có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
15’
20’
10’
HĐ 1: Bày tỏ ý kiến
* Mục tiêu: HS có ý kiến riêng và biết
bày tỏ ý kiến trớc các hành động
* Cách tiến hành:
1 GV chia lớp thành 2 nhóm bày tỏ ý
kiến về việc làm trong 1 tháng Việc
làm nào đúng việc làm nào sai
+ N1: Tình huống 1: Trong giờ học
toán, cô giáo đang hd cả lớp làm bài
tập Bạn Lan tranh thủ làm bài tập TV,
còn bạn Tùng vẽ máy bay trên vở nháp
+ N2: Tình huống 2: Cả nhà đang ăn
cơm vui vẻ, riêng bạn Dơng vừa ăn
cơm vừa xem truỵên
2 GV y/c hs thảo luận nhóm
5 GV kết luận
Làm 2 việc cùng 1 lúc không phải là
học tập, sinh hoạt đúng giờ
HĐ 2: Giờ nào việc nấy
* Mục tiêu: Giúp hs biết công việc cụ
thể cần làm và thời gian thực hiện để
hoạt động và sinh hoạt đúng giờ
* Cách tiến hành:
1 GV chia lớp 4 nhóm và giao nhiệm
vụ cho từng nhóm thảo luận
+ N1: Buổi sáng em làm những việc
gì ?
+ N2: Buổi tra em làm những việc gì ?
+ N3: Buổi chiều em làm những việc
gi ?
+ N4: :Buổi tối em làm những việc gì ?
2 HS thảo luận nhóm
5 GV kết luận
Cần sắp xếp thời gian hợp lí để đủ
thời gian học tập, vui chơi, làm việc
nhà và nghĩ ngơi ? HS đọc câu “ Giờ
nào việc nấy”
HĐ 3: Thảo luận nhóm (Tiết 2)
- HS đại diện các nhóm trinhg bày
- Trao đổi tranh luận giữa các nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Trao đổi, tranh luận giữa các nhóm
Trang 410’
* Mục tiêu: Tạo điều kiện để hs có thái
độ của mình về lợi ích của việc học tập
sinh hoạt đúng giờ
* Cách tiến hành:
1,GV phát cho hs và nói quy định chọn
giấy màu, đỏ là tán thành, xanh là
không tán thành, trắng là lỡng lự
2, GV đọc lần lợt từng ý kiến ở bài tập
3
4, GV kết luận: Câu a, c sai
Câu b, d đúng
Kết luận: Học tập và sinh hoạt đúng
giờ có lợi cho sức khoẻ và việc học tập
cuả bản thân em
HĐ 2: Hành động cần làm
* Mục tiêu: Giúp hs tự nhận biết về lợi
ích của việc học tập và sinh hoạt đúng
giờ, cách thức để thực hiện học tập và
sinh hoạt đúng giờ
* Cách tiến hành:
- GV chia lớp thành 4 nhóm, hs ghi vào
bảng con tên những việc cần làm để
học tập sinh hoạt đúng giờ
Kết luận: Học tập sinh hoạt đúng giờ
giúp chúng ta học tập (sinh hoạt đúng
giờ) đạt kết quả cao hơn, thoải mái
hơn
HĐ 3: Thảo luận nhóm
* Mục tiêu: Giúp hs sắp xếp lại thời
gian biểu cho hợp lí và tự theo dõi việc
thực hiện theo thời gian biểu
* Cách tiến hành: HS từng nhóm làm
việc
- GV kết luận thời gian biểu nên phù
hợp với điều kiện của từng em, việc
thực hiện đúng thời gian biểu sẽ giúp
em làm việc và học tập có kết quả và
đảm bảo sức khoẻ
- Sau mọi ý kiến- HS giơ màu để biểu thị thái độ
- Một số hs trình bày trớc lớp
Ngày giảng:
Tiết kể chuỵên:
Bài : có công mài sắt có ngày nên kim
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn luyện kỉ năng nói
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ & gợi ý dới mỗi tranh, kể lại đợc từng đoạn & toàn bộ nội dung câu chuyện “có công mài sắt … ”
2 Rèn luyện kỉ năng nghe
- Có kả năng theo dõi bạn kể chuyện
- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ ở SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Bài cũ: 5’
Trang 5GV giới thiệu các tiết kể chuyện trong SGK
3 Bài mới:
2’
20’ HĐ 1: Giáo viên giới thiệu: T
2
HĐ 2: Hớng dẫn học sinh kể chuyện
theo nhóm
* Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
- GV đọc yêu cầu của bài
- GV sau mọi lần kể gv yêu cầu hs
nhận xét
* Kể toàn bộ câu chuyện
- HS kể chuyện trong nhóm + HS quan sát từng tranh trong sgk, đọc thầm lời gợi ý dới mỗi tranh
+ HS nối tiếp kể chuyện từng đoạn
- Kể chuyện trớc lớp + HS kể chuyện, tự nhận xét lẫn nhau
- Mỗi hs đợc chỉ định đều kể lại toàn
bộ câu chuyện
- HS nhận xét, bình chọn giọng kể hay
4 Củng cố, dặn dò: 5’
- Câu chuyện khuyên em điều gì ?
- Về nhà kể lại chuyện cho ngời thân nghe
- GV nhận xét gời học
Tiết chính tả tập chép:
Bài : có công mài sắt có ngày nên kim
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn luyện kỉ năng viết chính tả:
- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài “có công…”
- Củng cố quy tắc viết c/k
2 Học bảng chữ cái:
- Điền đúng chữ cái vào ô trống theo tên chữ
- Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
II Đồ dùng dạy học:
Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần chép
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Bài cũ: 2’
GV nêu một số điểm cần lu ý về yêu cầu của giờ chính tả
3 Bài mới:
Giáo viên thiệu: T2
15’
15’
HĐ 1: Hớng dẫn tập chép:
1 Hớng dẫn hs chuẩn bị
- GV đọc đoạn chép trên bảng
- GV hỏi:
? Đoạn này chép từ bài nào
? Là lời của ai nói với ai ? Bà cụ nói gì
- GV hớng dẫn hs nhận xét
? Đoạn này có mấy câu ? Cuối mỗi câu
có dấu gì ?
? Những chữ nào trong bài đợc viết
hoa
2 HS chép bài vào vở, gv theo dỏi, uốn
nắn
3 Cấm chữa bài:
+ GV chấm bài tổ 1
HĐ 2: Hớng dẫn làm bài tập chính tả
- 3 hs nhìn bảng đọc lại đoạn chép
- HS luyện viết bảng con những từ khó: mài, sắt
+ HS tự chữa lỗi (đổi chéo nhau)
Trang 6Bài 2: Điền vào chỗ trống C/K
- GV nhận xét chữa bài (Kim, cậu,
kiên, con)
Bài 3: Học thuộc bảng chữ cái
- GV ghi bảng: a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê
Xoá dần hs luyện đọc
- HS làm vào bảng con
- HS luyện đọc
4 Củng cố, dặn dò: 3’
? Cách viết C/K
GV nhận xét giờ học, về nhà ôn lại bảng chữ cái
Tiết toán:
Bài : ôn tập các số đến 100 (tiếp)
I Mục đích yêu cầu: Giúp hs củng cố về
- Đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số
- Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị
II Đồ dùng dạy học:
Kẻ, viết bảng (nh bài tiết 1)
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Bài cũ:
3 Bài mới: 35’
Bài 1:
- GV hớng dẫn hs tự nêu cách làm bài
rồi làm bài tập & chữa bài
Bài 3: So sánh các số
- Đối với hs khá, GV hỏi: vì sao ta đặt
dấu > hoặc <, =
VD: 72 > 70 vì có cùng chữ số hàng
chục là 7, mà 2 > 0 nên 72 > 70
Bài 4: HS nêu cách làm rồi chữa bài
a 28, 33, 45, 54
b 54, 45, 33, 28 Bài 5: Tơng tự bài 4
- HS viết số ròi đọc số: hs khác nhận xét: VD: 36 (ba mơi sáu)
- HS tự nêu cách làm rồi làm bài tập & chữa bài
- HS phân tích, nhận xét, tuyên dơng
- HS làm bài vào vở
a 28, 33, 45, 54
b 54, 45, 33, 28
- HS chữa bài
4 Củng cố, dặn dò: 5’
Về nhà xem lại bài
76
80
84
90
93
98 100
Trang 7Tiết mỹ thuật:
Bài: Vẽ đậm- vẽ nhạt.
I,Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết đợc ba độ đậm nhạt chính: đậm, đậm vừa, nhạt
- Tạo đợc những độ đậm trong bài vẽ trang trí, vẽ tranh
II, Chuẩn bị:
-Thầy: Hình minh hoạ sắc độ đậm nhạt, phấn màu
- Hs: Vở tập vẽ, bút chì, tẩy, bút màu
III, Các hoạt động dạy học chủ yếu
1, Giới thiệu, Bằng tranh
5’
10’
15’
5’
HĐ 1: hs quan sát nhận xét
- GV giới thiệu : Độ đậm, đậm vừa, độ
nhạt
- Trong tranh có rất nhiều độ đậm nhạt
khác nhau nhng có 3 sắc độ chính:
Đậm, đậm vừa, nhạt
HĐ 2: Cách vẽ đậm, vẽ nhạt
- GV cho hs quan sát hình minh hoạ và
vẽ bảng để hs nhận biết cách vẽ
+ Vẽ đậm: Đa nét mạnh, đan dày
+ Vẽ nhạt: Đa nét nhẹ tay hơn, đan tha
HĐ 3: Thực hành
- GV quan sát hớng dẫn thêm cho hs
yếu
Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá
- GV cùng hs nhận xét bài vẽ
- HS có thể vẽ màu hoặc bút chì
- HS thực hành vẽ bài vào vở
- HS tìm bài vẽ mà mình yêu thích
2 Dặn do: 2’
Su tầm tranh ảnh thiếu nhi
Tiết thể dục:
Bài 1
I Mục tiêu:
- GV giới thiệu chơng trình TD lớp 2, y/c hs biết đợc một số ND cơ bản của CT & có thái độ học tập đúng
- Một số quy định trong giờ học thể dục, y/c hs biết những điểm cơ bản & từng bớc vận dụng vào quá trình hoạt động để tạo thành nề nếp
- Học giậm chân tại chỗ, đứng lại, y/c hs thực hiện tơng đối đúng
- Ôn trò chơi “ Diệt các con vật có hại” y/c tham gia chơi tơng đối chủ động
II Địa điểm, ph ơng tiện:
Vệ sinh an toàn sân trờng, còi
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp
10’
15’
HĐ 1: Phần mở đầu
- Tập hợp lớp phổ biến nội dung y/c giờ
học
HĐ 2: Phần cơ bản
a Giới thiệu chơng trình thể dục lớp 2:
- Biên chế tổ tập luyện, chọn cán sự
GV nêu tên trò chơi, hớng dẫn cách
chơi
- Đứng tại chỗ vổ tay hát
- Giậm chân tại chỗ - đứng lại, 2 hàng
Trang 810’ HĐ 3 Phần kế thúc:- GV cùng học sinh hệ thống bài
- GV nhận xét giờ học
dọc
- Trò chơi: Diệt các con vật
- HS chơi thoải mái
- Đứng tại chỗ hát
Ngày giảng:
Tiết tập đọc: Bài : tự thuật
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn luyên kĩ năng đọc thành tiêng
- Đọc đúng các từ khó: Quê quán, quận, trờng
- Biết nghĩ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ dài
- Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, mạch lạc
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Nắm đợc nghĩa và hiểu cách dùng các từ mới đợc giải nghĩa ở sau bài học
- Nắm đợc những thông tin chính về bạn hs trong bài
- Bớc đầu có khái niệm về một bản tự thuật
II Đồ dùng dạy học:
Viết sẳn bảng tự thuật theo câu hỏi B
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Bài cũ: (5’)
? Hai học sinh đọc đoạn 1 của bài: Có công mài sắt có ngày nên kim
? Câu chuyện khuyên em điều gì
3 Bài mới:
- GV giới thiệu: T2
15’
10’
6’
HĐ 1: Luyện đọc:
- GV đọc mẫu một lợt
- GV hớng dẫn hs luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ
* Đọc từng câu:
- GV luyện từ khó: nữ, xã, quê quán, tự
thuật
* Đọc từng đoạn trứơc lớp
- GV hớng dẫn cách ngắt nghỉ
VD: Họ tên // Bùi Thanh Hà
Nam // Nữ
- GV kết hợp giúp hs hiểu nghĩa các từ
mới trong từng đoạn
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV theo dõi, hớng dẫn các nhóm đọc
đúng
* Thi đọc giữa các nhóm (TĐ, TB)
HĐ 2: Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- GV giúp hs tìm hiểu bài qua các câu
hỏi ở sgk
? Em biết những gì về bạn Thanh Hà
HS nêu, GV nhận xét
? Hãy cho biết tên bản em đang ở
HĐ 3: Luyện đọc lại:
- GV Luỵên đọc cho hs yếu:
………
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc lớp
- Lần lợt từng hs trong nhóm(bàn, tổ)
đọc, các hs khác nghe, góp ý
- Đại diện các nhóm thi đọc, hs nhận xét đánh giá
- HS trả lời
Trang 94 Củng cố, dặn dò: 2’
- Qua bài văn giúp em biết đợc điều gì
- GV nhận xét tiết học, về nhà đọc lại bài
Tiết tập viết:
Bài : chữ hoa a
I Mục đích yêu cầu:
* Rèn luyện kỉ năng viết
- Biết viết chữ cái viết hoa A ( Theo cở vừa và nhỏ)
- Biết viết ứng dụng câu “ Anh em thuận hoà” theo cở nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
Mẫu chữ cái A đặt trong khung chữ
III Các hoạt động dạy học:
1 Mở đầu: GV nêu y/c của tiết tập viết lớp 2
2 Dạy bài mới:
GV giới thiệu: Nêu mục đích y/c của tiết học
10’
25’
HĐ 1: Hớng dẫn viết chữ hoa:
1 GV hớng dẫn hs quan sát và nhận
xét chữ A hoa:
? Chữ A cao mấy li, gồm mấy đờng kẻ
ngang ( 5 li, 6 đờng kẻ), gồm mấy nét (
3 nét)
- GV chỉ dẫn cách viết:
+ Nét 1: ĐB ở đờng kẻ 3 viết nét móc
ngợc trái từ dới lên nghiêng về bên phải
và lợn ở phiá trên dừng bút ở đờng kẻ 6
+ Nét 2: Từ điểm dừng bút ở nét 1
chuyển hớng bút viết nét móc ngợc
phải dừng bút ở đờng kẻ 2
+ Nét 3: Lia bút lên khoảng giữa thân
chữ, viết nét lợn ngang thân chữ từ trái
qua phải
- GV viết mẫu lên bảng kết hợp nhắc
lại cách viết
2 GV hớng dẫn hs viết trên bảng con
- GV nhận xét đánh giá
HĐ 2: Hớng dẫn viết câu ứng dụng
1 Giới thiệu câu ứng dụng
- HS đọc câu ứng dung “ Anh em hoà
thuận”
- GV giải nghĩa: Anh em trong nhà
phải thơng yêu nhau
2 Hớng dẫn hs quan sát và nhận xét
- Độ cao của các con chữ
- Cách đặt dấu thanh
- HS quan sát theo dõi cách viết mẫu của giáo viên
- HS luyện viết trên bảng 2 -3 lợt
- Khoảng cách giữa các tiếng
- GV viết mẫu Anh lên bảng
3.3 Hớng dẫn học sinh viết vào bảng
con
4 H ớng dẫn học sinh viết vào vở bài
tập
-GV nêu y/c:
+ 2 dòng A cở vừa, 2 dòng cở nhỏ
- HS viết vào bảng con
A
Anh em hoà thuận
Anh em hoà thuận
Trang 10+ 1 dòng Anh cở vừa, 1 dòng cở nhỏ
+ 2 dòng anh em hoà thuận cở nhỏ
- HS viết bài, gv theo dõi
5 Chấm chữa bài:
- GV chấm tổ 1, nhận xét, nhắc nhở
3 Củng cố, dặn dò 2’
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết thêm
Tiết toán:
Bài : số hạng - tổng
I Mục đích yêu cầu: Giúp HS
- Bớc đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
- Củng cố về phép cộng (không nhớ) các số có 2 chữ số & giải bài toán có lời văn
II Các hoạt động dạy học:
- GV giới thiệu trực tiếp:
15’ HĐ 1: Giới thiệu số hạng và tổng
- GV ghi bảng: 35 + 24 = 59 y/c hs
đọc : Số hạng Số hạng
35 + 24 = 59 Tổng
- GV vừa ghi vừa nói & ghi nh:
- GV viết phép tính theo cột dọc và làm
tơng tự nh trên
- GV viết phép tính: 26 + 13 = 39
- Y/C hs nêu tên các số
- HS theo dõi cách làm của giáo viên
- HS nêu tên các số
20’ HĐ 2 : Thực hành:
Bài 1:
- GV muốn tìm tổng thì lấy số hạng
cộng với số hạng
Bài 2:
- GV chú ý hs cách đặt phép tính:
Hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng
chục thẳng hàng chục
Bài 3: GV giúp hs phân tích đề, sau đó
chữa bài:
- GV chữa bài vào vở
- Hs tự nêu cách làm, làm bài sau đó chữa bài
- HS nêu cách làm và làm bài vào bảng con
HS đọc đề toán, hs giải vào vở
* Dăn dò: 3’
- Về ,nhà làm lại các bài tập, xem trớc bài mới
+
35 Số hạng
24 Số hạng
59 Tổng
Bài giải
Cửa hàng bán đợc tất cả là:
12 + 20 =32 (xe đạp)
Đáp số: 32 xe đạp
Tóm tắt:
Buổi sáng bán: 12 xe đạp
Buổi chiều bán: 20 xe đạp
Cả 2 buổi bán: …xe đạp