1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Lop 1

34 361 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế bài giảng lớp 1
Tác giả Phạm Thị Hoaa
Trường học Trường Tiểu Học Nam Tiến
Thể loại Thiết kế bài giảng
Năm xuất bản 2008 - 2009
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 325 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên Chuẩn bị các nhóm đồ vật cùng loại 2/.. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY - Cho học sinh thi đua nhóm nào xong trước, đúng  nhóm đó thắng - Nhận xét 3/... HOẠT ĐỘNG DẠY

Trang 1

Phòng giáo dục & đào tạo quan hoá

Tr ờng Tiểu học nam tiến

Trang 2

TiÕt 2

Nh¹c Mêi b¹n vui mĩa ca

1/ Kiến thức :

Giúp học sinh củng cố về: Nhận biết số lượng 1, 2, 3, 4,5 Đọc viết đếm trong phạm vi 5

2/ Kỹ năng : - Cá kỹ năng nhận dạng được các số trong phạm vi 5

3/ Thái độ : - Ham thích hoạt động thực hành qua trò chơi thi đua

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên

Chuẩn bị các nhóm đồ vật cùng loại

2/ Học sinh

SGK - Vở bài tập

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

- Cho học sinh thi đua nhóm nào xong trước, đúng

 nhóm đó thắng

- Nhận xét

3/ Bài mới

- Giới thiệu bài – Ghi tựa

HOẠT ĐỘNG 1 (10’)

Ôn Lại kiến thức

- Mục tiêu : Giúp học sinh biết gộp các số để tạo

thành 1 số đứng sau nó

- Phương pháp : Đàm thoại, trực quan

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Trang 3

Cho học sinh viết lại các số 1, 2, 3, 4, 5

+ 2 gồm mấy và mấy ?

+ 3 Gồm mấy và mấy

+ 4 Gồm mấy và mấy

 Hay 4 gồm 2 và 2

+ 5 gồm mấy và mấy

 Hay 5 gồm 3 và 2

2 và 3

HOẠT ĐỘNG 2 (3’)

Thực Hành

- Mục tiêu : Làm được, đúng các bài tập nhanh

nhẹn, chính xác, sạch đẹp về trình bày

- Phương pháp : Thực hành, trực quan

- ĐDDH : Vở toán in

Bài 1: Nhận biết số lượng rồi viết số thích hợp

vào ô trống – bảng phụ

- GV nhận xét

Bài 2: Điền số ở giữa, số bên trái, số bên phải

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

- Cho học sinh về nhà làm

Bài 4: Viết số 1, 2, 3, 4, 5

- Giáo viên cho học sinh làm vào vở

4 CỦNG CỐ (4 ‘):

- Nội dung : Thi đua nhận biết thứ tự các số

- Luật chơi : Giáo viên có số 1, 2, 3, 4, 5 trên bìa

cứng Đại diện 2 nhóm lên xếp theo thứ tự 1  5

(từ bé đến lớn) Hoặc từ lớn đến bé (5, 4, 3, 2, 1)

- Mời vài em đếm theo thứ tự từ 1  5 hoặc ngược

lại

5 DẶN DÒ : ( 1 phút )

- Xem lại bài, học bài làm bài 3 vào vở

- Chuẩn bị : bé hơn, dấu <

- 2 học sinh thi đua điền, nhanh, đúng

Trang 4

SGK, Vở tập viết in, bộ thực hành, bảng con, viết

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Oån Định : Hát (1’)

2/ Bài Cũ (4’)

l - h

- Yêu cầu Học sinh

+ Tìm tiếng có âm l – h trong bài

- Viết bảng : l – lê

+ Trong tiếng bò, cỏ có âm gì và dấu thanh gì đã học?

 Hôm nay chúng ta sẽ học chữ và âm mới : o – c

 Ghi bảng

HOẠT ĐỘNG 1 (10’)

Dạy chữ ghi âm o

Mục tiêu : Học sinh nhận diện được âm o biết đọc viết

đúng âm, từ và câu ứng dụng

Phương pháp : Trực quan, đàm thoại, diễn giải, thực

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- Đọc cả bài 8/SGK

- Học sinh nêu :+ l : lê , le le+ h : hè

- Học sinh viết bảng con

- Đàn bò đang ăn cỏ

- Aâm b , dấu huyền

Học sinh quan sát

- 1 nét, nét cong kín

Trang 5

+ Con chữ o gồm mấy nét?

Con chữ này giống vật gì?

b Phát âm và đánh vần tiếng

- Giáo viên đọc mẫu

- Phát âm : Aâm o miệng mở rộng, môi tròn

- Có âm o thêm âm b vào trước âm o, dầu (\) trên âm o ta

có tiếng gì?

- Giáo viên đánh vần: b _ o – bo _ \ _ bò

- Nhận xét, chỉnh sửa

c Hướng dẫn viết

- Viết mẫu

- Qui trình viết

- O : Đặt bút dưới đường kẻ thứ 3 viết nét cong kín

- Bò : Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết con chữ b, rê bút viết

con chữ o, lia bút viết dấu (\) điểm kết thúc sau khi viết

xong dấu (\)

- Yêu cầu Học sinh

- Lưu ý nét nối và khoảng cách giữa các con chữ phải

đúng qui định

- Nhận xét – chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 2 (10’)

Dạy chữ ghi âm c

a Mục tiêu : Nhận diện được âm c biết đọc , viết đúng

âm, tiếng, từ, câu ứng dụng

b Phương pháp :

- Trực quan, đàm thoại, diễn giải, thực hành

c Đồ dùng : Mẫu (âm, chữ) bộ thực hành, bảng con

d Tiến hành :

- giống : quả bóng bàn, quảtrứng …

- Học sinh lắng nghe

- Đọc: cá nhân, nhóm bàn, tổ,dãy, đồng thanh

- Bò (HS thực hiện trên bộ thựchành)

- bò (HS thực hiện trên bộ thựchành)

- HS quan sát, nghe

- Đọc: cá nhân, nhóm , tổ, đồngthanh

- HS quan sát

Viết bảng con : o bò

Trang 6

- Qui trình tương tự hoạt động 1

- Lưu ý :

+ Aâm c được tạo bởi nét gì?

+ So sánh âm c với âm o

- Phát âm : Gốc lưỡi chạm vào vòm nền rồi bật ra không

có tiếng thanh

- Viết giống âm o, điểm dừng bút trên đường kẻ thứ 1

HOẠT ĐỘNG 3 (6 ’)

Đọc từ ứng dụng a.

Mục tiêu : Giúp Học sinh hiểu và đọc đúng từ ứng dạng,

rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc

- Co có bo (co) hãy thêm các dấu thanh đã học để được

tiếng có nghĩa?

- Giáo viên viết bảng

- Giáo viên đọc mẫu

- Nhận xét, chỉnh sửa

4/

CỦNG CỐ (4’)

Trò Chơi

a Nội dung: Nhận diện chữ o , c trong tiếng, từ

b Hình thức : Đại diện mội tổ 2 HS

c Luật chơi :

- Giáo viên gắn nội dung trò chơi :

Con bò con chê cỏ

Chú chó xù đi xe

- Mỗi nhóm sẽ gạch dưới những tiếng từ có mang âm o –

c, nhóm nào nhanh, đúng, thắng

- Cong hở phải+ Giống : Cùng là nét cong+ Khác : C có nét cong hở; 0có nét cong kín

- bo : bò , bó , bỏ , bõ , bọ

- co : cò , có , cỏ , cõ , cọ

- Học sinh quan sát

- Đọc: cá nhân, nhóm bàn, đồngthanh

TIẾT 24

LUYỆN TẬP (Tiết 2)

Trang 7

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG 1 (8’)

Luyện Đọc

Mục tiêu : Đọc đúng nội dung bài 8 rèn đọc to,

rõ ràng mạch lạc

Phương pháp : Trực quan, đàm thoại, thực hành

Đồ dùng : SGK, Tranh/SGK

- Yêu cầu Học sinh đọc trang trái

- Nhận xét – chỉnh sửa

- Treo tranh – Tranh vẽ gì?

 Giới thiệu câu ứng dụng

- Đọc mẫu:

- Nhận xét – Chỉnh sửa

- Tìm tiếng có âm o – c trong câu ứng dụng?

HOẠT ĐỘNG 2 (12’)

Luyện Viết a.

Mục tiêu : Viết đúng nội dung bài viết trong vở

tập viết – Rèn viết đúng, sạch, đẹp, nhanh

- Lưu ý nét nối, khoảng cách giữa chữ với chữ,

con chữ với con chữ, vị trí dấu thanh phải đúng

Mục tiêu : HS luyện nói theo chủ đề, phát triển

lời nói tự nhiên theo chủ đề

b.

Phương pháp:

- Trực quan, diễn giải, thực hành

c.

Đồ dùng : Tranh/SGK, SGK Học sinh

- Yêu cầu Học sinh

- Treo tranh gợi ý

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

- Bức tranh vẽ cảnh vật người đang cho bòvà bê ăn cỏ

- Đọc: cá nhân, nhóm , tổ, đồng thanh

- o : có , bó , cỏ

- c : có , cỏ

- Đàn bò đang ăn cỏ

- Aâm b , dấu huyền

- HS quan sát

- Nêu qui trình viết

- Nêu tư thế ngồi viết, cách cầm bút

- Nêu khoảng cách giữa con chữ với conchữ

- Rèn viết vở

Trang 8

+ Trong tranh em thấy những gì?

Vó dùng để bắt cá, tôm

Bè : Dùng để đi lại trên sông nước

+ Vó, bè thường đặt ở đâu ?

+ Ngoài dùng vó người ta còn cách nào khác để

bắt cá?

4/ CỦNG CỐ (4’)

a Nội dung: Ghép Chữ Thành Câu

b Hình thức : Đại diện 1 dãy 4 em

Dãy A : Bò / bê / no / cỏ

Dãy B : Hè về / có / vó / bè

c Luật chơi :

Phát cho mỗi Học sinh 1 phong thư Sau 1 tiếng gõ

thước của Giáo viên , Hs gợi ý và ghép thành câu

có nghĩa Nhóm nào nhanh, dđúng Thắng

- Yêu cầu Học sinh làm vở bài tập

- Nêu những tiếng có âm 0, e ?

- Nhận xét

5/ DẶN DÒ (1’)

- Rèn đọc nhiều lần

- Chuẩn bị : ô ơ

- Nhận xét tiết học

- Đọc tên chủ đề luyện nói “vó, bè”

Tập viết e, b, bé viết đúng mẫu chữ e, b, bé

2/ Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng quy định sạch đẹp

3/ Thái độ: Giáo dục tíh kiên trì , cẩn thận

1/GV: Mẩu chữe, b,bé

2/HS: bảng con, bút, tập viết

HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/Ổn định: Hát (1)

Trang 9

2/Kiểm tra bài cũ (5)

-Nhận xét bài viết tiết trước

-Nêu ưu khuyết điểm hs chưa viết đúng

-Cho Học sinh xem bài viết sạch đẹp

3/Bài mới

 Giới thiệu bài mới: Tập tô e, b, bé

HOẠT ĐỘNG 1: Viết bảng con (10)

a Mục tiêu : Viết vào bảng con đúng nét , độ cao chữ e, b, bé

b Phương pháp : Trực quan

c Đồ dùng : Mẫu chữ viết bảng sẵn

- Chữ e gồm có mấy nét ? - có 1 nét thắt

-Cao mấy đơn vị ? - Cao 1 đơn vị

-Nhắt lại cách dừng bút đặt bút chữ e

-Viết mẫu chữ e thứ 2

-Chữ b gồm mấy nét? - 2 nét khuyết trên và thắt

HOẠT ĐỘNG 2: Viết vở

a Mục tiêu : Viêt sạch đẹp đúng chữ e, b,

Bé vào vở

b Cách tiến hành :

-Khoảng cách giữa các conchữ như thế nào ? - Cách 1 đường kẻ dọc

-Nhắc lại tư thế ngồi viết - Luyện viết vào vở

-Gvsửa sai uốn nắn hs viết chưa chuẩn

- Chữ b cao mấy đơn vị ? - cao 2,5 đơn vị

-Yêu cầu hs nhắc lại cách viết

-Nêu lại cách viết

- Quan sát và nêu lại quy trình thực viết -viết vào bảng con

HOẠT ĐỘNG3: củng cố (3)

-Nhắc lại chử nào cao 1 đơn vị , 2,5 đơn vị -chữ e cao 1 đơn vị

-Chữ b có mấy nét - chữ b cao 2,5 đơn vị

- 2 nét thắt vá khuyết trên

Trang 10

-TiÕt 4

- MÔN : TOÁN

- BÀI : Bé Hơn, Dấu <

- TIẾT : 10 I/ MỤC TIÊU :

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

- 5 gồm mấy và mấy ?

- 4 gồm mấy và mấy ?

3/ Bài mới

Bé Hơn, Dấu <

- Giới thiệu bài – ghi tựa

HOẠT ĐỘNG 1 (12’)

Giới thiệu bé hơn, dấu <

- Mục tiêu : Nhận biết quan hệ bé hơn

- Phương pháp : Trực quan, giảng giải

- Hướng dẫn học sinh quan sát để nhận biết số lượng của từng

nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ số lượng đó

- Tranh 1 : bên trái có mấy ô tô, bên phải ô mấy ô tô?

+ 1 ô tô so với 2 ô tô như thế nào?

- Hình vẽ dưới tranh

+ Bên trái có mấy hình vuông?

- HS trả lời

- Học sinh quan sát

- 1 ô tô

Trang 11

+ Bên phải có mấy hình vuông

+ 1 hình vuông so với 2 hình vuông như thế nào?

 Chốt : Ta nói 1 bé hơn 2

Viết : 1 < 2

- Làm tương tự đối với tranh bên phải

 Chốt 2 bé hơn 3

Viết 2 < 3

- Giáo viên lưu ý : Khi viết dấu < giữa hai dố, bao giờ đấu nhọn

cũng chỉ vào số bé hơn

- HOẠT ĐỘNG 2 (13’):

Thực Hành

- Mục tiêu : HS vận dụng vào bài tập đúng, chính xác

- Phương pháp :Thực hành

- Bài 1: Viết dấu bé hơn (GV quan sát giúp cho HS còn lúng túng)

- Bài 2 : Viết ( theo mẫu)

- Bài 3: Viết (theo mẫu)

Bên trái có 1 chấm tròn, bên phải có 3 chấm tròn ta viết 1 <

3, đọc là 1 bé hơn 3

- Bài 4 : Viết dấu < vào ô trống

- Bài 5 : Nối với số thích hợp

+ Thi đua nối nhanh

+ Nối mỗi ô vuông vào 1 hay nhiều số thích hợp

Ví dụ : có 1 < thì nối ô vuông với 2, 3, 4, 5 và 1 < 2, 1 < 3, 1 < 4,

1 < 5

4 CỦNG CỐ(4’) :

- Nêu những số nhỏ hơn 4

- Nêu những số bé hơn 5

- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô

- vài em nhắc lại

- 1 hình vuông

- 2 hình vuông

- 1 hình vuông ít hơn 2 hìnhvuông

- Nhiều nhắc lại

HS làm bảng con

- HS về nhà làm bài 3

- 2 học sinh thi đua làm nhanh,đúng  thắng

- về nha 2làm

- MÔN : TIẾNG VIỆT

- BÀI 10 : Học Âm ô – ơ

- TIẾT : 25 I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức :

Trang 12

- Học sinh đọc viết được ô – ơ, các tiếng, từ, câu ứng dụng Luyện nói được theo chủ đề

- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

- Tự tin trong giao tiếp

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên

- Tranh minh họa /SGK

- Mẫu vật : lá cờ

2/ Học sinh

SGK, bảngcon, vở tập viết, bộ thức hành

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (2’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)

Học âm o – e

- Yêu cầu học sinh mở sách giáo khoa

+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh

+ Đọc tiếng, từ ứng dụng

+ Đọc trang phải

- Viết bảng con

 nhận xét chung

3/ Bài mới (25’)

Học âm ô - ơ

Giới thiệu bài :

+ Tranh vẽ gì?

+ Mẹ (cô) đang làm gì?

 Ở trường cô giáo là người trực tiếp dạy dỗ, cầm tay em nắn nót

từng chữ cho em

 Từ “cô giáo” có tiếng “cô”

- Gắn tiếng “cô” dưới tranh

- Giáo viên cho học sinh xem “lá cờ”

+ Trên tay cô có gì?

 Từ “lá cờ” có tiếng “cờ”

- Gắn tiếng “cờ”

+ Trong tiếng “cô” và “cờ” âm nào đã học?

Giáo viên : các em sẽ học âm ô – ơ  ghi tựa bài

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- Hát

- O , c , bò , cỏ

- Bo , bò , bó , co , cò , có

- bò bê có bó cỏ, vó bè

- viết : o , bò , c , cỏ

- Mẹ (cô), bé

- Cầm tay hướng dẫn bé viết bài

- Aâm e đã học

Trang 13

- Đọc mẫu ô – ơ

- Chuyển ý: Tiết học hiện nay sẽ có 3 hoạt động

HOẠT ĐỘNG 1 (8’)

Dạy chữ ghi âm ô

- Mục tiêu : HS nhận diện được âm ô , phát âm và đánh vần

đúng âm, các tiếng có âm ô rõ ràng, mạch lạc, rèn viết đúng,

đẹp, nhanh Phương pháp : Trực quan, giảng dạy, đàm thoại,

thực hành

- ĐDDH : Mẫu chữ, tiếng ứng dụng

Nhận diện chữ ô

- Giáo viên Đánh mẫu I

+ Con chữ ô gồm mấy nét?

+ Con chữ ô giống con chữ gì đã học?

- Giáo viên viết o kế ô

+ So sánh o và ô

 chốt ý : Con chữ ô giống con chữ o, ở nét cong kín khác dấu phụ

^

- Tìm con chữ ô trong bộ thực hành

 Chuyễn ý : Các em đã nhận diện được con chữ ô, cô sẽ hướng

dẫn các em phát âm và đánh vần tiếng

 Phát âm và đánh vần tiếng :

- Khi phát âm ô miệng mở hẹp hơn o, I môi tròn

- Giáo viên ghi tiếng “cô” dưới âm ô

ô

+ Có âm ô cô thêm âm c trước âm ô cô được tiếng gì?

- Đọc mẫu c _ ô _ cô

 Nhận xét, sửa sai

- Phân tích tiếng “cô”

Hướng dẫn viết :

+ Con chữ ô gồm mấy nét?

+ Con chữ ô cao mấy đơn vị

Đặt bút dưới đường kẻ 3, viết nét cong kín cao 1 đơn vị, lia

bút viết dấu phụ dưới đường kẻ 4 Điểm kết thúc khi viết xong dấu

phụ

Muốn viết chữ “cô”, cô viết con chữ c (xê) rê bút cô viết con chữ

ô sau con chữ c

- Lưu ý : Nối nét giữa c và ô, vị trí của dấu phụ

- 1 nét cong kín

- Giống : nét cong kín

- Khác ô có dấu phụ ^

- Tìm trong bộ thực hành

- Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

- Cô

- Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

- Aâm c đứng trước ô đứng sau

- 1 nét cong kín và dấu phụ ^

Trang 14

HOẠT ĐỘNG 2 (8’)

Dạy chữ ghi âm ơ

- Mục tiêu : HS nhận diện được âm ơ , phát âm và đánh vần

đúng âm, các tiếng có âm ơ rõ ràng, mạch lạc, rèn viết đúng,

đẹp, nhanh Phương pháp : Trực quan, giảng dạy, đàm thoại,

thực hành

- ĐDDH : Mẫu chữ Quy trình tương tự âm ô

- Lưu ý : Con chữ ơ gồm 1 nét cong kín và một nét sâu

+ So sánh con chữ ô và ơ

Phát âm : miệng mở trung bình không tròn môi :

- Đọc mẫu : c _ ơ _ huyền _ cờ ô

 Nhận xét, sửa sai

Hướng dẫn viết :

- Đặt bút dưới đường kẻ 3, viết nét cong kín cao 1 đơn vị, lia bút

viết thêm dấu phụ ? bên phải Điểm kết thúc khi viết xong dấu

phụ

- Muốn viết từng chữ “cờ” viết con chữ c, rê bút viết con chữ ơ

sau con chữ cờ, lia bút viết dấu huyền trên đầu con chữ ơ

Điểm kết thúc khi viết xong thanh huyền

Thư giản (3’)

HOẠT ĐỘNG 3 (12’)

Đọc tiếng ứng dụng

- Mục tiêu : Đọc được tiếng có âm o, ơ, rèn đọc to, rõ ràng,

mạch lạc

- Phương pháp : Thực hành

- ĐDDH : Tiếng ứng dụng

- Yêu cầu học sinh dùng bộ thực hành ghép các âm đã học tạo

tiếng với ô , ơ tạo tiếng mới

 Rút ra : hô , hồ , hổ , bơ , bờ , bở

- Nhận xét, sửa sai

- Viết trên không

- Viết bảng con 2 lần ô

- Viết bảng con

- Khác : ơ có thêm râu phía bên phải

- cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

- Viết trên không

- Viết bảng 2 lần ơ

- Viết bảng con

- Học sinh thực hiện ghép, tạo tiếng

- Đọc cá nhân, bàn, dãy đồng thanh

TIẾT 26

LUYỆN TẬP (Tiết 2)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG 1 (7’)

Luyện đọc

- Mục tiêu : HS đọc đúng tiếng và câu ứng dụng Rèn

đọc to, rõ ràng, mạch lạc

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Trang 15

- Phương pháp : Trực quan, đàm thoại, thực hành

- ĐDDH : Tranh câu ứng dụng

- Yêu cầu học sinh mở sách giáo khoa

- Giáo viên đọc mẫu trang trái

 Nhận xét, sửa sai

+ Treo tranh 3

+ Tranh vẽ gì?

+ Bé vẽ vào đâu?

 Bé đang khoe vở của mình vậy bé có vở vẽ

 Rút ra bé có vở vẽ

- Đọc mẫu câu ứng dụng

 Nhận xét, sửa sai

HOẠT ĐỘNG 2 (10’)

Luyện viết

- Mục tiêu : Viết đúng con chữ ô , ơ và cô , cờ Rèn

viết đúng đẹp, nhanh

- Phương pháp : Trực quan, thực hành

- ĐDDH : Mẫu chữ

- Giới thiệu nội dung viết :

- yêu cầu học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết

- viết mẫu và nêu qui trình viết như tiết 1

- Lưu ý : Điểm đặt bút, điểm kết thúc, nét nối giữa

các con chữ và vị trí dấu thanh và khoảng cách giữa

các chữ

 Nhận xét phần viết

Thư giản (3’)

HOẠT ĐỘNG 3 (10’) Luyện Nói

- Mục tiêu : Nói đúng theo chủ đề “bờ hồ” phát triển

lời nói tự nhiên theo chủ đề rèn đọc to, rõ ràng,

mạch lạc

- Phương pháp : Trực quan, Thực hành

- ĐDDH : Tranh luyện nói (tranh 4/SGK)

Treo tranh 4 hỏi :

+ Tranh vẽ gì?

 Chủ đề luyện nói “ bờ hồ”

+ Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao em biết?

+ Bờ hồ trong tranh dùng vào việc gì?

+ Cảnh trong bờ hồ có gì đẹp?

+ Chỗ em có bờ hồ ? Bờ hồ dùng vào việc gì?

- Đọc: cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

- Vào vở vẽ

- Đọc: cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

- Nêu tư thế ngồi viết

- Viết vở theo hướng dẫn của Giáo viên

- Cảnh bờ hồ, các bạn đang đi trên bờ hồ

- Mùa đông vì các bạn mặc áo ấm

- Làm nơi ngỉ ngơi và vui chơi

- Cây cối, thảm cỏ

- HS trả lòi tùy ý

- HS luyện nói tự nhiên theo gợi ý của Giáo

Trang 16

 Bờ hồ là nơi cho ta vui chơi, nghỉ ngơi sau những giờ làm việc,

học tập căng thẳng Vì vậy, khi đến đó vui chơi các em phải biết

giữ gìn vệ sinh và bảo vệ chúng

- Nhận xét, sửa sai

4/ HOẠT ĐỘNG 4 (4’)

Củng cố

- Mục tiêu : Củng cố nội dung bài

- Phương pháp : Trò chơi

- Nội dung : Tìm tiếng, từ có âm vừa học

- Luật chơi : các nhóm thi đua tiếp sức tìm tiếng có vần vừa

học Nhóm nào tìm được nhiều, đúng  thắng

 Nhận xét – tuyên dương

- Yêu cầu học sinh đọc các tiếng vừa tìm

5/ DẶN DÒ (1’)

- Đọc lại bài nhiều lần

- Tìm tiếng có âm vừa học

- Chuẩn bị : Ôn tập

- Nhận xét tiết học

viên , nói tròn câu, nói theo suy nghỉ củamình

Học sinh hiểu được :

Trẻ em có quyền có họ tên, quyền đi học

Có thêm nhiều bạn mới, cô giáo mới, học được nhiều điều mới lạ

Sách bài tập

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Trang 17

Em là học sinh lớp một (tiết 1)

a Kiểm tra miệng

- Nêu tên mình và kể về gia đình mình gồm có

- Chơi trò chơi gọi tên

- Qua trò chơi em có cảm nghỉ gì?

c Nhận xét

3/ Bài mới

Giới thiệu bài (20’)

 Để nêu những cảm nghỉ, cảm xúc hiểu biết của

mình qua bài học em là học sinh lớp một 1 Hôm

nay cô cùng các thực hành bài t6ạp 4 kể chuyện

theo tranh

Ghi tựa bài : Kể chuyện theo tranh

HOẠT ĐỘNG 1

Kể chuyện theo nhóm

 Mục tiêu : Giúp trẻ cùng học tập, cùng kể chuyện

tìm hiểu qua nội dung tranh, tự tin trong giao tiếp

bạn bè

 Cách tiến hành :

Phương pháp : Nhóm, trực quan, đàm thoại

- Kể chuyện qua nội dung tranh

- Củ đại diện bạn trong nhóm kể cho cả lớp nghe

 Nội dung từng tranh

 Tranh 1 : Đây là gia đình bạn Bố mẹ và bà đang

chuẩn bị cho bạn đi học

- Bố mẹ đã làm gì? để chuẩn bị cho em đi học

- Em đã làm gì để trở thành con ngoan

 Tranh 2 : các bạn đế trường vui vẻ có cô giáo mới,

bạn mới

- Trẻ em có quyền gì?

- Đến trường An Hội học em đã quen với những

Trả lời

Chơi theo nhóm mà mình thích

Hình thức : Học nhóm theo ngẫu nhiên, chianhóm theo ngẫu nhiên

Đếm số từ 1 đến 5 di chuyển theo nhóm ngẫunhiên

Đại diện nhóm kể

Kể những việc bố mẹ đã làm cho emVâng lới ông bà cha mẹ, chăm học

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con - GA Lop 1
Bảng con (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w