- Đánh vần: cá nhân, tổ nhóm,đồng thanh - Thêm tiếng vỡ đứng trước tiếnghoang.. - Đánh vần: cá nhân, tổ nhóm, đồng thanh - Thêm tiếng tấm đứng trước tiếng liếp... b HĐ2: Làm bài tập 2 -
Trang 1TUẦN 23 THỨ 2 Ngày soạn: 30/1/2011 Ngày giảng: 31/1/2011
- GV kiểm tra đồ dùng học tập của
+ Đặt thước lên tờ giấy trắng, tay trái
giữ thước, tay phải cầm bút chấm 1
6'
- HS lắng nghe và theo dõi GV vẽ
Trang 2điểm trùng với vạch 0, chấm 1 vạch
4
+ Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với
điểm ở vạch 4, thẳng theo mép thước
+ Nhắc thước ra, viết A bên điểm
đầu, viết B bên điểm cuối của đoạn
- HS làm bài tập vào vở ô li
Bài 2: Giải bài toán theo tóm tắt
Cả hai đoạn thẳng dài là:
5 + 3 = 8 (cm) Đáp số: 8cm
Bài 3: Vẽ các đoạn thẳng AB, BC
có độ dài nêu trong bài 2
(Hoạt động cả lớp)
- Gọi HS lên bảng làm BT
7' - Nêu yêu cầu
Trang 3- GV: Bộ chữ thực hành, tranh minh hoạ, giáo án…
- HS: Bộ thực hành tiếng Việt, bảng con, vở tập viết
C Hoạt động dạy - học:
* Tiết 1:
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu học sinh đọc bài trong SGK
1'4'
- Hát
- 3 học sinh đọc bài
Trang 4- Nhận xét, sửa lỗi.
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp. 1'
- Từ vỡ hoang có mấy tiếng? Tiếng
nào đã được học rồi?
- Tiếng hoang có âm nào dấu nào đã
+ Nêu cấu tạo tiếng ?
CH: Thêm âm nào đứng trước vần
oang để dược tiếng hoang ?
- Thêm h đứng trước vần oangđược tiếng hoang
- Ghép bảng gài:
+ Cho HS ghép tiếng
+ HS đọc đánh vần tiếng
+ Cho HS ghép từ:
CH: Có tiếng hoang muốn có từ vỡ
hoang ta phải thêm tiếng nào ?
+ Hướng dẫn đọc trơn từ
- Đánh vần: (cá nhân, tổ nhóm,đồng thanh)
- Thêm tiếng vỡ đứng trước tiếnghoang
- CN – ĐT
* Vần oăng:
- Qui trình dạy học tương tự vần
Trang 5- Giải nghĩa từ: áo choàng, liến
- Hát
- 2 em đọc bảng
Trang 6III Bài mới:
- Cô dạy em tập viết
- Qua tranh giới thiệu câu ứng dụng
Giáo viên viết lên bảng
- Đọc thầm, gạch chân vần mới
- Đánh vần và đọc trơn vần mới, tiếng mới
- Hướng dẫn học sinh đọc câu - Tổ nhóm, cá nhân, đồng thanh
- Giáo viên đọc mẫu
- Đọc lại câu một lần
- Học sinh đọc (tổ nhóm, cá nhân đồng thanh)
- Cho học sinh thi nói về chủ đề:
+ Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
Trang 7tập viết.
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học, dặn học sinh chuẩn
bị bài sau
THỨ 3 Ngày soạn: 31/1/2011 Ngày giảng: 1/2/2011
- Rèn kỹ năng đọc, viết nhanh
- Có ý thức tự giác học tập
B Chuẩn bị:
- GV: Bộ chữ thực hành, tranh minh hoạ, giáo án…
- HS: Bộ thực hành tiếng Việt, bảng con, vở tập viết
C Hoạt động dạy - học:
Trang 8* Tiết 1:
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu học sinh đọc bài trong
SGK
1'4'
- Hát
- 3 học sinh đọc bài
- Nhận xét, sửa lỗi
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp. 1'
- Từ doanh trại có mấy tiếng? Tiếng
nào đã được học rồi?
- Tiếng doanh có âm nào dấu nào đã
+ Nêu cấu tạo tiếng ?
CH: Thêm âm nào đứng trước vần
oanh để dược tiếng doanh?
- Thêm d đứng trước vần oanh được tiếng oanh
- Ghép bảng gài:
+ Cho HS ghép tiếng.+ HS đọc đánh
vần tiếng
+ Cho HS ghép từ:
CH: Có tiếng liếp muốn có từ tấm
liếp ta phải thêm tiếng nào ?
- Đánh vần: (cá nhân, tổ nhóm, đồng thanh)
- Thêm tiếng tấm đứng trước tiếng liếp
Trang 9- Giải nghĩa từ: khoanh tay, kế hoạch
- Gọi HS lên bảng gạch chân vần mới
- Cho HS đọc
- 2 em lên bảng
- Đánh vần và đọc tiếng mới (tổnhóm, cá nhân, đồng thanh)
Trang 10- Qua tranh giới thiệu câu ứng dụng
Giáo viên viết lên bảng
- Đọc thầm, gạch chân vần mới
- Đánh vần và đọc trơn vần mới, tiếng mới
- Hướng dẫn học sinh đọc câu - Tổ nhóm, cá nhân, đồng thanh
- Giáo viên đọc mẫu - Đọc lại câu một lần
- Nhận xét, sửa lỗi
- Học sinh đọc (tổ nhóm, cá nhân đồng thanh)
Trang 11máy, cửa hàng, doanh trại
+ Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Viết bài vào vở
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn
- Học sinh làm được các bài tập phần luyện tập
- Tự giác trong học tập
B Đồ dùng dạy - học:
- GV: Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
- HS: Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Hoạt động dạy - học:
Trang 12I Ôn định:
II Bài cũ:
1' 3'
- YC HS vẽ 1 đoạn thẳng dài 5cm
- GV thu một số bài của HS để chấm
- Nhận xét - ghi điểm
III Bài mới
- HS vẽ trên giấy nháp
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
1' - HS nhắc lại đầu bài
Bài 1: Điền các số từ 1 đến 20 vào ô
trống
(Hoạt động cá nhân)
- GV hướng dẫn cách làm
- GV theo dõi, sửa sai cho học sinh
- Gọi học sinh đếm lại các số từ 1 ->
20
- GV nhận xét, ghi điểm
7' - Nêu yêu cầu
- 4 HS lên bảng làm bài
- 2 HS đọc
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống.
(Hoạt động dãy)
- GV hướng dẫn mẫu và gọi học sinh
lên bảng làm bài
- Gọi đại diện các dãy trình bày
- GV nhận xét, tuyên dương
7' - Nêu yêu cầu
+2 +3
11 13 16
+1 +2
14 15 17
+3 +1
15 18 19
Bài 3: (Hoạt động cả lớp)
- GV đọc yêu cầu bài toán
- Hướng dẫn học sinh nêu tóm tắt và
cách giải bài toán
10' - HS đọc bài toán
- 1 HS lên bảng làm bài tập
Trang 13- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở.
- GV nhận xét, sửa sai
Tóm tắt:
Có: 12 bút xanh Và: 3 bút đỏHộp có: … bút ? Bài giảiTrong hộp có tất cả số bút là:
12 + 3 = 15 ( bút ) Đáp số: 15 bút
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống
Trang 14- Nêu được: Một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiệngiao thông địa phương Lợi ích của việc đi bộ đúng quy định Thực hiện đi bộ đúngquy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.Phân biệt được những hành vi đi bộđúng quy định, sai quy định.
- Có thói quen đi bộ đúng quy định
chơi với mình ta phải làm gì?
(?) Nêu một vài biểu hiện tốt mà em đã
cư xử với bạn?
- Nhận xét - đánh giá
III Bài mới:
- Phải cư xử tốt với bạn
- Cho học sinh quan sát tranh 1, 2 Sgk
(?) ở thành phố đi bộ phải đi ở phần
nào của đường
(?) ở nông thông khi đi bộ ta phải đi
như thế nào?
- Cho học sinh lấy mầu tô vào hai bức
tranh phần đường dành cho người đi
bộ
- GV theo dõi, giúp đỡ học sinh
9'
- Học sinh quan sát và trả lời:
- Ở thành phố khi đi bộ phải đitrên vỉa hè
- Ở nông thôn khi đi bộ phải đi ởmép đường
- Học sinh tô màu
Trang 15- Gọi học sinh trưng bày sản phẩm của
mình
- GV nhận xét, tuyên dương
→Kết luận: ở nông thôn khi đi bộ phải
đi sát mép đường, còn ở thành phố cần
đi trên vỉa hè và vạch qui định…
- Trưng bày sản phẩm của mình
b) HĐ2: Làm bài tập 2
- Cho học sinh quan sát tranh Sgk và
thảo luận, tranh nào các bạn đi bộ đúng
qui định
- GV theo dõi, giúp đỡ học sinh
- Gọi một số học sinh trình bày kết quả
- Nhận xét
9'
- Học sinh quan sát tranh bài tập
và thảo luận trả lời câu hỏi
- Hs nêu:
+ Tranh 1: Đi bộ đúng qui định+ Tranh 2: Bạn nhỏ chạy ngangqua đường là sai qui định
+ Tranh 3: Hai bạn sang đường điđúng phần đường qui định
c) HĐ3: Trò chơi “Qua đường”
- GV vẽ một sơ đồ ngã tư có đường
giành cho người đi bộ
- Chọn học sinh các nhóm, nhóm đi bộ,
nhóm đi xe đạp, nhóm đi xe máy
- GV phổ biến luật chơi: Mỗi nhóm
chia thành 4 nhóm nhỏ đứng ở 4 phần
đường Khi người điều khiển giơ đèn
đỏ cho tuyền nào thì xe và người đi bộ
phải dừng lại còn đèn xanh được đi
tiếp, nếu người nào phạm luật thì phai
- Khái quát lại nội dung bài
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
3'
2’
- Phải đi bộ trên vỉ hè, nếu đườngkhông có t hè phải đi sát lềđường
Trang 16- Nhận xét tiết học
THỨ 4 Ngày soạn: 1/2/2011 Ngày giảng: 2/2/2011
- GV: Bộ chữ thực hành, tranh minh hoạ, giáo án…
- HS: Bộ thực hành tiếng Việt, bảng con, vở tập viết
C Hoạt động dạy - học:
* Tiết 1:
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu học sinh đọc bài trong
SGK
1'4'
- Hát
- 3 học sinh đọc bài
- Nhận xét, sửa lỗi
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp. 1'
Trang 17- Tranh vẽ gì?
- Từ hoạt hình có mấy tiếng? Tiếng
nào đã được học rồi?
- Tiếng hoạt có âm nào dấu nào đã
+ Nêu cấu tạo tiếng ?
CH: Thêm âm nào đứng trước vần
oat để dược tiếng hoạt ?
- Thêm h đứng trước vần oat được tiếng hoạt
- Ghép bảng gài:
+ Cho HS ghép tiếng
+ HS đọc đánh vần tiếng
+ Cho HS ghép từ:
CH: Có tiếng hoạt muốn có từ hoạt
hình ta phải thêm tiếng nào ?
+ Hướng dẫn đọc trơn từ
- Đánh vần: (cá nhân, tổ nhóm, đồngthanh)
- Thêm tiếng hình đứng trước tiếng hoạt
- Giải nghĩa từ: lưu loát, chỗ ngoặt
- Gọi HS lên bảng gạch chân vần
mới
- Cho HS đọc
- 2 em lên bảng
- Đánh vần và đọc tiếng mới (tổnhóm, cá nhân, đồng thanh)
Trang 18- Qua tranh giới thiệu câu ứng dụng.
Giáo viên viết lên bảng
- Đọc thầm, gạch chân vần mới
- Đánh vần và đọc trơn vần mới,
Trang 19tiếng mới.
- Hướng dẫn học sinh đọc câu - Tổ nhóm, cá nhân, đồng thanh
- Giáo viên đọc mẫu - Đọc lại câu một lần
- Học sinh đọc (tổ nhóm, cá nhân đồng thanh)
- Viết bài vào vở
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn
Trang 20- Làm đúng các bài tập có liên quan
- Chăm chỉ học tập
B Đồ dùng dạy - học:
- GV: Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
- HS: Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
15 - 3 = 12 19 - 4 = 15 … b) 11 + 4 + 2 = 17 …
Bài 2:
(Hoạt động dãy)
9' - Nêu yêu cầu
Trang 21- Giao nhiệm vụ cho từng dãy
(Hoạt động cá nhân)
- YC HS làm bài tập
- Nhận xét
10’ - Nêu yêu cầu
- 1 Học sinh lên bảng làm bài, cácbạn dưới lớp làm bài vào vở
Bài 5 (HSK - G):
(Hoạt động cả lớp)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- GV đưa bài tóm tắt theo sơ đồ đoạn
Trang 22II Kiêm tra bài cũ:
- Sự chuẩn bị của học sinh
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp.
- Hôm nay cô hướng dẫn các em tô màu
vào hình vẽ đường diềm
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS cách xem
+ Con bướm, con gà, con mèo, trong
tranh như thế nào?
+ Trong tranh còn có hình ảnh nào
- Học sinh quan sát và trả lời
- Nhận xét nội dung từng tranh
Trang 23- Dựa vào các câu trả lời của HS, GV bổ
sung thêm những ý kiến
* Tranh đàn gà – Sáp màu và bút dạ của
Xung quanh chúng ta có những con
vật rất gần gũi quen thuộc, nếu biết cách
chúng ta có thể vẽ thành tranh
Như hai bức tranh chúng ta vừa xem là
hai bức tranh đẹp về màu sắc cũng như
cách thể hiện chúng ta cần học tập cách
vẽ của các bạn
Ngoài ra còn cho các em xem một số
bức tranh vẽ ở trong bộ ĐDDH và trong
tập tranh thiếu nhi Việt Nam (theo tương
tự nh các bức tranh ở trên)
- Cho 2 dãy bàn xem tranh (2 dãy 6
tranh) luân phiên nhau và mỗi em đều
được xem các bức tranh đó
- Yêu cầu một số em vừa cầm tranh vừa
nói cho các bạn cùng nghe về sự hiểu biết
của mình qua bức tranh
Hoạt động : Nhận xét, đánh giá.
- Nhận xét đánh giá giờ học, khen ngợi
những HS tích cực phát biểu ý kiến xây
Trang 24- Nhắc học sinh về xem bài vẽ chuẩn bị
bài học hôm sau
THỨ 5 Ngày soạn: 2/2/2011 Ngày giảng: 3/2/2011
- Biết cách tham gia trò chơi
B Địa điểm - phương tiện
1 Địa điểm: - Chuẩn bị sân trường sạch sẽ.
2 Phương tiện: - Còi, kẻ sân chơi trò chơi
C.
Nội dung và phương pháp lên lớp:
I Phần mở đầu :
- Giáo viên nhận lớp và phổ biến
nội dung yêu cầu giờ học
Trang 25- GV nêu động tác, làm mẫu và
giải thích động tác:
+ Nhịp 1: Bước chân trái ra trước
khuỵu gối, hai tay chống hông
thân người thẳng, mắt nhìn theo
tay
+ Nhịp 2: Rút chân trái về đồng
thời cúi người, chân thẳng bàn tay
hướng vào hai bàn chân
+ Nhịp 3: Đứng thẳng hai tay
dang ngang, bản tay ngửa
+ Nhịp 4: Về tư thế cơ bản
+ Nhịp 5,6,7,8 như nhịp 1, 2, 3, 4
(Nhịp 5 bước chân phải ra trước)
- GV cho học sinh tập GV quan
sát, hướng dẫn thêm cho học sinh
- GV hô và làm mẫu lại các động
tác - GV hô cho học sinh tập
trong khi chơi trò chơi.
- Học sinh theo dõi giáo viên làmmẫu
Trang 26III Phần kết thúc :
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- GV: Hệ thống lại bài, nhận xét
giờ học
- Học sinh về nhà ôn lại bài và chuẩn
bị nội dung bài học sau
- Rèn cho HS kỹ năng đọc, viết
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng ôn, chữ thực hành, tranh minh hoạ, giáo án…
Học sinh: Bộ thực hành tiếng Việt, bảng con, vở tập viết
II Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu học sinh đọc bài trong
III Dạy học bài mới :
2 Ôn tập:
Trang 27- Gọi học sinh lên bảng chỉ và đọc
các vần trong bảng ôn
- 3 Học sinh đọc
b/ Ghép âm thành vần:
- Hướng dẫn học sinh ghép âm ở cột
dọc với âm ở dòng ngang
- HS ghép rồi đọc (CN - N’- ĐT)
- Theo dõi sửa lỗi phát âm cho học
sinh
- Các âm trong bảng ôn có điểm nào
giống nhau? điểm nào khác nhau?
- Giống nhau: Các vần đều có âm ođầu vần
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
- Giới thiệu tranh - Quan sát, trả lời câu hỏi
- Qua tranh giới thiệu đoạn thơ ứng
Trang 28- Giáo viên đọc mẫu.
- Bài ứng dụng có mấy dòng thơ?
- Mỗi dòng có mấy tiếng?
- Hướng dẫn học sinh viết bài trong
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn
- Thu một số vở chấm, nhận xét
- Giới thiệu tranh
- Giáo viên treo tranh minh hoạ - Quan sát
- Giáo viên kể diễn cảm nội dung
câu chuyện
- Theo dõi
- Hướng dẫn học sinh dựa vào tranh
và kể lại câu chuyện
Trang 29+ Nghe gà trống nói xong cáo đã
làm gì? Vì sao cáo làm như vậy?
- oa, oe, oai, oay…
- Trò chơi: Thi tìm tiếng, từ có vần
- Làm đúng các bài tập phần luyện tập
- Ham học toán
B Đồ dùng dạy - học:
- GV: Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
- HS: Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
Trang 301' - HS nhắc lại đầu bài
a) Hướng dẫn thao tác trên que
Trang 31- Tính từ phải sang trái.
- Giáo viên làm mẫu:
−
80 50 30
−
90 10 80
−
70 30 50
Trang 32(?) Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
An có tất cả là:
30 + 10 = 40 ( cái kẹo) Đáp số: 40 cái kẹo
- Biết cách kẻ đoạn thẳng cách đều
- Kẻ được các đoạn thẳng cách đều
- Cẩn thận trong học tập
B Đồ dùng dạy - học:
- GV: Hình vẽ mẫu các đoạn thẳng cách đều
- HS: Bút chì, thước kẻ, 1 tờ giấy HS có kẻ ô
C Hoạt động dạy - học:
Trang 33Hoạt động dạy ĐL Hoạt động học
I Ổn định:
II Bài cũ:
1'3'
(?) Nhận xét đoạn thẳng AB: 2 đoạn
thẳng AB và CD cách đều nhau mấy
kẻ qua hai điểm A, B giữ thước cố
định bằng tay trái, tay phải cầm bút
dựa theo cạch thước kẻ, đầu bút trên
giấy nối từ điểm A sang B ta được
- Từ A hoặc B đếm xuống phía dưới
2, 3 ô tuỳ ý, đánh dấu điểm C và D
Sau đó nối C với D được CD cách
đều với AB
Trang 34- Yêu cầu HS thực hành
*Lưu ý: Đánh dấu 2 điểm A và B,
kẻ nối 2 điểm đó, được đoạn thẳng
AB (Kẻ từ trái sang phải)
Tiết 1: Học vần
Bài 98: UÊ, UY
A Mục tiêu:
- Đọc được uê, uy, bông huệ, huy hiệu, từ và đoạn thơ ứng dụng.Viết được
uê, uy, bông huệ, huy hiệu Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: tàu hoả, tàu thuỷ, ô
tô, nhà máy
- Rèn kỹ năng đọc, viết nhanh
- Có ý thức tự giác học tập
B Chuẩn bị:
- GV: Bộ chữ thực hành, tranh minh hoạ, giáo án…
- HS: Bộ thực hành tiếng Việt, bảng con, vở tập viết
C Hoạt động dạy - học:
Trang 35Hoạt động dạy TG Hoạt động học
* Tiết 1:
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu học sinh đọc bài trong
SGK
- Nhận xét, sửa lỗi
1'4'
- Hát
- 3 học sinh đọc bài
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp. 1'
+ Từ bông huệ có mấy tiếng? Tiếng
nào đã được học rồi?
+ Tiếng huệ có âm nào dấu nào đã
được học rồi?
- HS QS tranh
- Bông huệ
- 2 tiếng, tiếng bông đã học
- Tiếng huệ có âm h dấu nặng đã học
+ Nêu cấu tạo tiếng ?
CH: Thêm âm nào đứng trước vần
Trang 36huệ ta phải thêm tiếng nào?
- Giải nghĩa từ: cây vạn tuế, tàu thuỷ
- Gọi HS lên bảng gạch chân vần
mới
- Cho HS đọc
- 2 em lên bảng
- Đánh vần và đọc tiếng mới (tổnhóm, cá nhân, đồng thanh)