1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuong II 7 Dinh li Pytago

16 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 272,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a. Mục tiêu: HS nêu được định lí Pitago và tính được độ dài cạnh tam giác b. Sản phẩm: Thực hành cắt, ghép, suy ra định lí Pitago d.. Mục tiêu: HS nêu được định lí Pitago và tính được[r]

Trang 1

HỌC KỲ II – PHẦN HÌNH HỌC (39 tiết)

Chủ đề (từ tiết 53 đến tiết 63): Các đường đặc biệt trong tam giác

Tuần

Tiết,

Bài

(theo

SGK)

Tên bài

Thời lượng

(tiết)

Nội dung điều chỉnh

và hướng dẫn giảm tải

(nếu có)

Tích hợp

(nếu có)

19

33 Luyện tập về ba trường hợp bằng nhau của tam giác 1

34 Luyện tập về ba trường hợp bằng nhau của tam giác 1

§7 Định lý Pitago 1 ?2 - Khuyến khích sinh

tự làm

22

40 §8 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. 1

23 41 42 Luyện tập Thực hành ngoài trời. 1 1

24

43 Thực hành ngoài trời (tiếp) 1

44 Ôn tập chương II với sự trợ giúp của MT. 1

25

45 Ôn tập chương II với sự trợ giúp của MT. 1 46

Chương III §1 Quan hệ giữa

góc và cạnh đối diện trong tam giác

1 Bài tập 7 - Khuyến khích học sinh tự làm

26 47 48 . Ôn tập giữa học kì II Luyện tập 1 1

28

51

§2 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên

và hình chiếu

1 Bài tập 11 - Khuyến khích học sinh tự làm

khích học sinh tự làm

29

53 §3 Quan hệ giữa ba cạnh của tam giác Bất đẳng thức tam giác. 1 - Bài tập 17 - Khuyến khích học sinh tự làm

- Bài tập 20 - Khuyến khích học sinh tự làm

30

55 §4 Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác 1 - Bài tập 25 - Khuyến khích học sinh tự làm

- Bài tập 30 - Khuyến khích học sinh tự làm

Trang 2

31 57

§5 Tính chất tia phân giác của

32

59 §6 Tính chất ba đường phân giác của tam giác 1

61 §7 Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng 1

33

63 §8 Tính chất ba đường trung trực của tam giác 1 Bài tập 56 - Khuyến khích học sinh tự làm

34

65 §9 Tính chất ba đường cao của tam giác 1

Khuyến khích học sinh

tự làm

Ôn tập chương III (tiếp theo) 1

35

khích học sinh tự làm

- Bài tập 10 – Không yêu cầu

70 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần hình học) 1

Tổng số 39

2

Trang 3

Ngày soạn: 14.01.2021

Ngày giạng: 19.01.2021 Tiết: 33 luyện tập

(Về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác)

I Mục tiêu: - Củng cố về 3 trờng hợp bằng nhau của tam giác.

1 Kiến thức: Rèn được kĩ năng chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo 3 trờng hợp bằng nhau của

tam giác

- Rèn được kĩ năng chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 góc bằng nhau

- Rèn được kĩ năng vẽ hình, chứng minh, phát huy trí lực của HS

2.Năng lực:

- Năng lực chung: NL tư duy, NL tớnh toỏn, NL tự học, NL sử dụng ngụn ngữ, NL làm chủ bản thõn,

NL hợp tỏc, NL suy luận

- Năng lực chuyờn biệt: Chứng minh chớnh xỏc

3 Phẩm chất: - Tớnh chớnh xỏc, cẩn thận, khoa học

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

- Thiết bị: Bảng phụ, thước kẻ, đồ dựng dạy học

- Học liệu: SGK, SBT

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1 Hoạt động 1: Mở đầu

a Mục tiờu: Kớch thớch hs suy nghĩ tạo ra bảng thống kờ ban đầu.

b Nội dung: Cỏc bảng số liệu thống kờ

c Sản phẩm: Dự đoỏn của học sinh

d Tổ chứcthực hiện: Đỏnh giỏ quỏ trỡnhvà kết quả thực hiện nhiệm vụ thụng qua sản phẩm học tập.

- Nhắc lại 3 trờng hợp bằng nhau của tam giác?

- Nhắc lại các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông suy ra tam giác thờng

2 Hoạt động 2 Hỡnh thành kiến thức mới

a Mục tiờu: HS biết lập bẳng thống kờ ban đầu, xỏc định được dấu hiệu, tỡm được tần số

b Nội dung: Bài tập

c Sản phẩm: Hs tỡm được dấu hiệu khỏc nhau và tần số tương ứng

d Tổ chứcthực hiện: Trỡnh b y c th cỏc b ày cụ thể cỏc bước tổ chức hoạt động học cho học ụ thể cỏc bước tổ chức hoạt động học cho học ể cỏc bước tổ chức hoạt động học cho học ước tổ chức hoạt động học cho học ổ chức hoạt động học cho học c t ch c ho t ức hoạt động học cho học ạt động học cho học động học cho học ng h c cho h c ọc cho học ọc cho học

GV vẽ hình 109(SGK/124)

GV Vì sao không kết luận đợc ΔAHC = ΔBAC

theo trờng hợp g c g

- Chữa bài tập 40(124- SGK)

1 Bài 42./ SGK 124

B

A

ΔABC và ΔAHC có.

AC chung

ˆ

C chung.

AHC = BAC = 900 Nhng không kết luận

đợc ΔAHC = ΔBAC theo trờng hợp g.c.g vì cạnh chung không xen giữa 2 góc bằng nhau

2 Bài 40(124- SGK)

ΔABC (AB AC)

Trang 4

BT 40/124

x F

E

C B

A

- Muốn so sánh BE và CF ta làm nh thế nào?

- Bài 41.

- HS đọc đề bài

- HS vẽ hình ghi giả thiết, kết luận

BT 41/124

F

E

D

I

C B

A

- Muốn chứng minh ID = IE = IF ta làm nh thế

nào?

- ΔIBD = ΔIBE vì sao?

- ΔIEC = ΔIFC vì sao?

GT MB = MC

BE Ax

CF Ax

KL so sánh BE và CF

Chứng minh

ΔBEM và ΔCFM có.

EF= 900

ˆ ˆ

MM

(Đ.đỉnh) =>ΔBEM = ΔCFM

BM = CM(cạnh huyền góc nhọn) nên BE = CF

3 Bài 41(124- SGK)

ΔIDB và ΔIEB có.

D E = 900

1 2

ˆ ˆ

BB

(gt)

IB chung

=>ΔIDB = ΔIEB (cạnh huyền, góc nhọn)

=> ID = IE (1) Chứng minh tơng tự ta có

ΔIEC = ΔIFC => IE = IF(2)

Từ (1) và (2) => ID = IE = IF

3 Hoạt động 3: Luyện tập

a) Mục tiờu: Vận dụng kiến thức đó học

b) Nội dung: Hệ thống cõu hỏi, bài tập,bài thực hành.

c) Sản phẩm: Đỏp ỏn, lời giải của cỏc cõu hỏi, bài tập;

d) Tổ chức thực hiện: Ki m tra, ỏnh giỏ k t qu th c hi n ể cỏc bước tổ chức hoạt động học cho học đ ết quả thực hiện ả thực hiện ực hiện ện.

Bài 41.

- HS đọc đề bài

- HS vẽ hình ghi giả thiết, kết luận

BT 41/124

F

E

D

I

C B

A

- Muốn chứng minh ID = IE = IF ta làm nh thế nào?

- ΔIBD = ΔIBE vì sao?

- ΔIEC = ΔIFC vì sao?

Bài 41(124- SGK)

ΔIDB và ΔIEB có.

D E = 900

1 2

ˆ ˆ

BB

(gt)

IB chung

=>ΔIDB = ΔIEB (cạnh huyền, góc nhọn)

=> ID = IE (1) Chứng minh tơng tự ta có

ΔIEC = ΔIFC => IE = IF(2)

Từ (1) và (2) => ID = IE = IF

4 Hoạt động 4: Vận dụng

4

Trang 5

a) Mục tiờu: Vận dụng kiến thức, kĩ năng vào bài tập

b) Nội dung: Vận dụng kiến thức mới học để giải quyết bài tập.

c) Sản phẩm: Lời giải

d) Tổ chức thực hiện: Giao cho học sinh lờn bảng trỡnh bày

HS làm bài tập sau

Cho ΔABC( ˆA tù) Trong BAC vẽ tia Ax và Ay vuông góc với AC và AB Trên Ax lấy điểm E sao cho AM = AB Kẻ AH BC cắt EM tại H’, Kẻ AD EM cắt BC tạiD’

Chứng minh

a ΔAEH’ = ΔCAD’

b EH’ = H’M

5 Hớng dẫn về nhà.

- Học bài

- Làm bài tập 42(124- SGK)

Ngày soạn: 15.01.2021 Tiết 34 luyện tập

Ngày giảng: 19.01.2021 (về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác)

I Mục tiêu: - Củng cố về 3 trờng hợp bằng nhau của tam giác.

1 Kiến thức: Rèn đượckĩ năng chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo 3 trờng hợp bằng nhau của

tam giác Rèn được kĩ năng chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 góc bằng nhau Rèn được kĩ năng

vẽ hình, chứng minh, phát huy trí lực của HS

2.Năng lực:

- Năng lực chung: NL tư duy, NL tớnh toỏn, NL tự học, NL sử dụng ngụn ngữ, NL làm chủ bản thõn,

NL hợp tỏc, NL suy luận

- Năng lực chuyờn biệt: Chứng minh chớnh xỏc

3 Phẩm chất: - Tớnh chớnh xỏc, cẩn thận, khoa học

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

- Thiết bị: Bảng phụ, thước kẻ, đồ dựng dạy học

- Học liệu: SGK, SBT

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1 Hoạt động 1: Mở đầu

a Mục tiờu: Kớch thớch hs suy nghĩ tạo ra bảng thống kờ ban đầu.

b Nội dung: Cỏc bảng số liệu thống kờ

c Sản phẩm: Dự đoỏn của học sinh

d Tổ chứcthực hiện: Đỏnh giỏ quỏ trỡnhvà kết quả thực hiện nhiệm vụ thụng qua sản phẩm học tập.

- Nhắc lại 3 trờng hợp bằng nhau của tam giác?

- Nhắc lại các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông suy ra tam giác thờng

2 Hoạt động 2 Hỡnh thành kiến thức mới

a Mục tiờu: HS biết lập bẳng thống kờ ban đầu, xỏc định được dấu hiệu, tỡm được tần số

b Nội dung: Bài tập

c Sản phẩm: Hs tỡm được dấu hiệu khỏc nhau và tần số tương ứng

d Tổ chứcthực hiện: Trỡnh bày cụ thể cỏc bước tổ chức hoạt động học cho học

- HS đọc đề bài

- 1 HS lên bảng vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận

- Muốn chứng minh AD = BC ta làm nh thế

nào?

Bài 43(125- SGK)

BT 43/125 y

x O

E

D

C

B A

Trang 6

- GV gọi 1 HS chứng minh ΔEAB = ΔECD.

- gv hớng dẫn HS phân tích để có sơ đồ sau

ΔEAB = ΔECD <=

OA = OC

+ AB = CD <= OB = OD

+ Bˆ1 Dˆ1

<= ΔEAB = ΔECD.

+ Aˆ1 Cˆ1Aˆ2 Cˆ2 Δ

EAB = ΔECD.

- Muốn chứng minh OE là tia phân giác của

xOy ta chứng minh điều gì?

- GV gọi 1 HS chứng minh

xOy1800 A,BOx OA<OB

GT C, D Oy

OC = OA OD = OB

a AD = BC

KL b ΔEAB = ΔECD.

c OE là phân giác của xOy Chứng minh

a ΔOAD và ΔOCB có.

OA = OC (gt) Ô chung =>ΔOAD = ΔOCB

OD = OB(gt)

b ΔEAB = ΔECD(cmt) =>Bˆ1Dˆ1

(1)

2 2

ˆ ˆ

AC

=>Aˆ1Cˆ1

(2)

Aˆ1Aˆ2 Cˆ1Cˆ2

=1800

Mà OB = OD => AB = CD (3)

OA = OC

Từ (1)(2)(3) => vEAB = ΔECD(g c g)

c ΔEAB = ΔECD(cmt) => EA = EC

AOE và ΔCOE có

OA = OC(gt)

OE chung =>ΔAOE =ΔCOE (c.c.c)

AE = EC(cmt) => Ô1= Ô2 => OE là phân giác của xOy

3 Hoạt động 3: Luyện tập

a) Mục tiờu: Vận dụng kiến thức đó học

b) Nội dung: Hệ thống cõu hỏi, bài tập,bài thực hành.

c) Sản phẩm: Đỏp ỏn, lời giải của cỏc cõu hỏi, bài tập;

d) Tổ chức thực hiện: Ki m tra, ỏnh giỏ k t qu th c hi n ể cỏc bước tổ chức hoạt động học cho học đ ết quả thực hiện ả thực hiện ực hiện ện.

Chữa bài tập 44(125)

- HS đọc đề bài, vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận

BT 44/125

B

A

- ΔADB và ΔADC có những yếu tố nào bằng

nhau(theo gt)

- Muốn chứng minh 2 tam giác bằng nhau cần

bổ sung thêm điều kiện gì?

- Hoạt động nhóm làm bài tập 45.

Bài 44(SGK-125)

GT ΔABC, ˆB Cˆ

Aˆ1 Aˆ2

a ΔADB = ΔADC

KL b AB = AC

Chứng minh

a ΔADB và ΔADC có.

AD chung

1 2

ˆ ˆ

AA

1 2

ˆ

B C  DD

=>ΔADB = vADC(g.c.g)

b ΔADB = ΔADC(cmt) => AB = AC

Bài tập 45(SGK -125)

ΔAHB và ΔCKD có.

HK=900 =>ΔAHB = ΔCKD

HB = DK(=1) (c.g.c) => AB = CD

AH = CK(=2)

ΔCEB và vAFB có.

EF= 900 =>ΔCEB = ΔAFB

6

Trang 7

- GV gọi đại diện các nhóm trình bày lời giải,

giải thích rõ vì

sao?

EC = AF = (=3) (c.g.c) => BC = AD

EB = FD (=2)

b ΔABD và ΔCDB có

BD chung =>ΔABD = ΔCDB

AB = CD(cmt) (c.c.c)

BC = AD

=>ABD=CDB => AB//CD

(2 góc so le trong bằng nhau)

4 Hoạt động 4: Vận dụng

a) Mục tiờu: Vận dụng kiến thức, kĩ năng vào bài tập

b) Nội dung: Vận dụng kiến thức mới học để giải quyết bài tập.

c) Sản phẩm: Lời giải

d) Tổ chức thực hiện: Giao cho học sinh lờn bảng trỡnh bày

- Nhắc lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

5 Hớng dẫn về nhà.

-Học lí thuyết

- Làm bài tập 58 => 61(105 – SBT)

………

Ngày …… thỏng 01 năm 2021

Tổ trưởng kớ duyệt

Ngày soạn: 19.01.2021

Ngày giảng: 26.01.2021 Tiết 35: TAM GIÁC CÂN

Thời gian thực hiện: 1 tiết

I MỤC TIấU

1 Kiến thức : Học sinh biết cỏc khỏi niệm tam giỏc cõn, tam giỏc vuụng cõn, tam giỏc đều Biết cỏc

tớnh chất của tam giỏc cõn, tam giỏc đều

- Biết vẽ tam giỏc cõn, vuụng cõn Nhận ra được 1 tam giỏc là tam giỏc cõn, tam giỏc đều

2 Năng lực : - Năng lực chung: tự học, sỏng tạo, tớnh toỏn, hợp tỏc, giao tiếp, sử dụng cụng cụ và

ngụn ngữ Năng lực chuyờn biệt: vẽ và c/m tam giỏc cõn.

3 Phẩm chất: Rốn tớnh cẩn thận, ý thức tự giỏc, tớch cực

III THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Giỏo viờn: SGK-thước thẳng-com pa-thước đo gúc-giấy- mỏy chiếu

2 Học sinh: SGK- thước thẳng- compa- thước đo gúc

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1 Hoạt động 1: Mở đầu

a Mục tiờu: Kớch thớch HS tỡm hiểu về cỏc tam giỏc đặc biệt

b Nội dung: Tam giỏc vuụng, tam giỏc nhọn, tam giỏc tự Tam giỏc vuụng cú 1 gúc vuụng Tam giỏc

nhọn cú 3 gúc đều nhọn Tam giỏc tự cú một gúc tự

c Sản phẩm: Kể cỏc tam giỏc đặc biệt

d Tổ chức thực hiện: Cỏ nhõn.

A

D C B

Trang 8

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:

- Kể tên các dạng tam giác mà các em đã học

- Nêu đặc điểm của các tam giác đĩ

- Các tam giác các em vừa kể chỉ liên quan đến gĩc

? Nếu tam giác cĩ 2 hoặc 3 cạnh bằng nhau được

gọi là tam giác gì ?

Hơm nay ta sẽ tìm hiểu các tam giác đĩ

Tam giác vuơng, tam giác nhọn, tam giác tù Tam giác vuơng cĩ 1 gĩc vuơng

Tam giác nhọn cĩ 3 gĩc đều nhọn Tam giác tù cĩ một gĩc tù

Suy nghĩ trả lời câu hỏi

2 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức

a Mục tiêu: Nhớ định nghĩa tam giác cân

b Nội dung: Định nghĩa, tính chất tam giác cân

c Sản phẩm: Định nghĩa và các yếu tố của tam giác cân, vẽ tam giác cân, vuơng cân, đều

d Tổ chức thực hiện: Cá nhân

GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:

+ Vẽ ABC cĩ AB = AC

+ Giáo viên: Giới thiệu tam giác cân

+ Thế nào là tam giác cân?

+ Giáo viên: Giới thiệu cạnh đáy, cạnh

bên, gĩc đáy, gĩc đỉnh

+ HS trả lời miệng ?1

GV nhận xét, đánh giá, chốt kiến thức:

Hướng dẫn HS cách vẽ tam giác cân

bằng thước và compa

1 Định nghĩa: (SGK)

AB = AC => ABC cân tại A

AB, AC: 2 cạnh bên; BC: Cạnh đáy

^A: gĩc ở đỉnh

 ,

B C hai gĩc ở đáy

?1

- Tam giác ABC cân tại A cĩ các cạnh bên là AB, AC; cạnh đáy là BC; gĩc ở đáy là B và C, gĩc ở đỉnh là A

- Tam giác ADE cân tại A cĩ các cạnh bên là AD, AE; cạnh đáy là DE; gĩc ở đáy là D và E, gĩc ở đỉnh là A

- Tam giác ACH cân tại A cĩ các cạnh bên là AH, AC; cạnh đáy là HC; gĩc ở đáy là H và C, gĩc ở đỉnh là A

GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:

+ Làm ?2

=> Tam giác cân cĩ tính chất gì ?

- Điều ngược lại tam giác cĩ 2 gĩc bằng

nhau là tam giác gì ?

+ GV: Vẽ hình 114 SGK và giới thiệu

ABC tam giác vuơng cân

+ Thế nào là tam giác vuơng cân ?

+ Làm ?3

HS thực hiện

GV nhận xét, đánh giá, chốt kiến thức:

2 Tính chất

?2 Giải

Xét ABD và AACD cĩ

AB = AC (gt); A1A2 (AD phân giác)

AD chung => ABD = ACD (c-g-c)

=> B C (2 gĩc tương úng).

Định lí 1: SGK/126

* định lí 2: SGK/126

* Nêu định nghĩa tam giác uơng cân

ABC, ^A = 900, AB = AC

=> ABC là tam giác vuong cân ở A

?3 B C  = 450

GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:

+ Quan sát hình 115 sgk, GV giới thiệu

đĩ là tam giác đều

+ Thế nào là tam giác đều ?

+ Làm ?4

HS thực hiện,

GV nhận xét, đánh giá, chốt kiến thức:

3 Tam giác đều

-Định nghĩa: SGK

ABC, AB = BC = CA

A

2 1

B

A

2 1

B

A

Trang 9

+ Hướng dẫn cách vẽ tam giác đều.

+ Nêu hệ quả =>ABC là tam giác đềuA B C   = 600

Hệ quả: SGK/127

3 Hoạt động 3: Luyện tập

a Mục tiêu:HS biết vận dụng định nghĩa tam giác cân vào giải bài tập đơn giản qua đó phát hiện ra

tính chất về góc của tam giác cân

b Nội dung, Hoạt động nhóm, cá nhân, tự kiểm tra, đánh giá.

c Sản phẩm: Bài tập 47 SGK.

d Tổ chức thực hiện: Cá nhân

Làm bài 47, 50 Bài làm của các nhóm trên bảng nhóm

4 Hoạt động 4: Vận dụng

a Mục tiêu: Củng cố và vận dụng các kiến thức đã học trong bài Áp dụng vào bài tập cụ thể

b Nội dung: Làm các bài tập

c Sản phẩm: Bài làm của hs trình bày trên vở

d Tổ chức thực hiện: HS ho t ạt động học cho học động học cho học ng cá nhân T h c, tìm tòi, sáng t o ực hiện ọc cho học ạt động học cho học

Học thuộc lý thuyết

Làm BTVN: 46, 49, (SGK) và 67, 68, 69, 70

(SBT)

- Tìm hiểu qua người lớn hay mạng internet: tại

sao 2 vì kèo của mái nhà thường tạo thành tam

giác cân?

Bài làm của hs có sự kiểm tra của các tổ trưởng

Ngµy so¹n: 19.01.2021

Ngµy gi¶ng: 26.01.2021 TiÕt 36: LUYỆN TẬP

Thời gian thực hiện: 1 tiết

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức về tam giác cân và hai dạng đặc biệt của tam giác cân.

- Có kỹ năng vẽ hình, tính số đo góc (ở đỉnh hoặc đáy) của một tam giác cân Chứng minh một tam giác cân, tam giác đều

2 Năng lực: - Năng lực chung: NL tự học, sáng tạo, tính toán, NL hợp tác, giao tiếp, sử dụng công cụ

và ngôn ngữ Năng lực chuyên biệt: NL vẽ và chứng minh tam giác cân.

3 Phẩm chất : Rèn tính cẩn thận, ý thức tự giác, tích cực

III THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc bảng phụ/ máy chiếu các hình 116, 117, upload.123doc.net

sgk

2 Học sinh: Thước thẳng, thước đo góc.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Hoạt động 1: Khởi động

a Mục tiêu: Kích thích hs suy nghĩ về cách tính góc ở đáy của tam giác cân

b Nội dung: Làm các bài tập

c Sản phẩm: Bài làm của hs trình bày trên vở

d Tổ chức thực hiện: Cá nhân

H: Muốn biết một tam giác cân hay đều ta dựa vào đâu?

H: Công thức tính góc ở đáy của tam giác cân?

- Dựa vào số cạnh bằng nhau hoặc số góc bằng nhau

Trang 10

Tiết luyện tập hôm nay sẽ trả lời câu hỏi này - Dự đoán câu trả lời.

2 Hoạt động 2: Luyện tập

a Mục tiêu: Chứng minh được tam giác cân, tam giác đều

b Nội dung: Lời giải bài 51, 52 sgk/128

c Sản phẩm: Bài làm của hs trình bày trên vở

d Tổ chức thực hiện: Cá nhân

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

GV hướng dẫn vẽ hình bài 51

* Yêu cầu: + HS vẽ hình, ghi GT, KL

? dự đoán quan hệ hai góc ở câu a

hãy CM

+ Hãy dự đoán ABC là tam giác gì? Vì sao?

* GV đánh giá nhận xét bài làm của HS

* GV chốt đáp án

* Yêu cầu:

+ HS đọc bài 52, GV hướng dẫn vẽ hình

H: OA là tia phân giác suy ra hai góc nào bằng

nhau ?

+ Tính góc CAB suy ra tam giác ABC

* GV đánh giá nhận xét bài làm của HS

* GV chốt đáp án

B i 51 (SGK/128) ày cụ thể các bước tổ chức hoạt động học cho học

GT ABC, AB=BC

AD = AE

KL a/ ssABDACE

b/IBC là tam giác gì?

a) xét ABD và ACE có:

AE = AD(gt), Â chung, AB=AC (gt) => ABD =ACE (c-g-c) => ABD ACE

b) Ta có: ABD ACE (câu a)

ABCACB (hai góc ở đáy tam giác cân)

=> ABC ABD ACB ACE     Hay IBC ICB

=>  IBC cân tại I

Bài 52 (SGK/128)

GT xOy =1200 OA: tia phân giác xOy

AB Ox, ACOy

KL ABC là tam giác gì? Vì sao ? Chứng minh

xét  ABD và ACO có B C  900

60 2

COA COB  

=> CAO BAO  90 600 0300

=> CAB  600 => ABC là tam giác đều (tam giác cân có 1 góc 600)

3 Hoạt động 3: Vận dụng

a Mục tiêu: - Học sinh chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học, chuẩn bị bài

mới để tiếp thu tri thức trong buổi sau.Biết Vận dụng định nghĩa, tính chất tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân để giải quyết các tình huống thực tiễn

b Nội dung: Làm các bài tập

c Sản phẩm: Bài làm của hs trình bày trên vở

d Tổ chức thực hiện: HS ho t ạt động học cho học động học cho học ng cá nhân T h c, tìm tòi, sáng t o ực hiện ọc cho học ạt động học cho học

- Tìm những ứng dụng khác của các tam giác đặc biệt trong

đời sống thực tiễn

- Đọc bài đọc thêm (SGK\128)

- Ôn lại định nghĩa, tính chất tam giác cân, tam giác đều Cách

chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác đều

Bài làm của hs có sự kiểm tra của các tổ trưởng

10

y

x

A

C

B O

E A

D I E

Ngày đăng: 10/03/2021, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- - Thiết bị: Bảng phụ, thước kẻ, đồ dựng dạy học - Chuong II 7 Dinh li Pytago
hi ết bị: Bảng phụ, thước kẻ, đồ dựng dạy học (Trang 3)
đ) Tụ chức thực hiện: Giao cho học sinh lờn bảng trỡnh bày __  Nhấc  lại  cỏc  trờng  hợp  băng  nhau  của  hai  tam  giỏc - Chuong II 7 Dinh li Pytago
ch ức thực hiện: Giao cho học sinh lờn bảng trỡnh bày __ Nhấc lại cỏc trờng hợp băng nhau của hai tam giỏc (Trang 7)
GV treo bảng phụ hỡnh 127 - Chuong II 7 Dinh li Pytago
treo bảng phụ hỡnh 127 (Trang 12)
Đại diện 4 HS lờn bảng tớnh GV  nhận  xột,  đỏnh  giỏ  - Chuong II 7 Dinh li Pytago
i diện 4 HS lờn bảng tớnh GV nhận xột, đỏnh giỏ (Trang 12)
+ IHS lờn bảng vẽ hỡnh. - Chuong II 7 Dinh li Pytago
l ờn bảng vẽ hỡnh (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w