I/ Mục tiêu: -Đánh giá sự nhận thức của HS về các trường hợp bằng nhau của tam giác,tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân -KiÓm tra kü n¨ng vÏ h×nh, tÝnh to¸n, c[r]
Trang 1Tuần: Tiết Ngày soạn: Ngày giảng:
Ôn tập chương II
A Mục tiêu: Qua bài này HS cần
- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác vuông
- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài toán c/m
B.Chuẩn bị của GV- HS:
GV: SGK, bảng phụ,thước thẳng , compa, phấn màu HS: SGK, làm câu hỏi ôn tập
Thước thẳng , compa, phấn màu, êke
C Các hoạt động dạy học
ôn định lớp:
Hoạt động 1: Ôn tập về một số
dạng tam giác đặc biệt
HS trả lời câu hỏi 4 và 5/SGK
GV: Treo bảng phụ ( bảng 2/SGK)
chỉ vào các hình tương ứng khi HS
trả lời các câu hỏi
Khi ôn về tam giác vuông, GV yêu
cầu HS phát biểu định lý p tago
Hoạt động 2: Luyện tập
1 HS lên bảng vẽ hình ghi GT+KL
bài 70
HS cả lớp làm bài vào vở
GV: Em dự đoán AMN là gì?
HS: AMN cân
GV: C/M M = N thì dựa vào nào?
18p
26p
1/ Ôn tập một số dạng tam giác đặc biệt
Bảng 2/SGK
Luyện tập
Bài 70/SGK ABC, AB = AC
BM = CN
GT BHAM CKAN
HB KC = O a/ AMN cân b/ BH = CK
KL c/ AH = KA d/ OBC là gì?
e/ Nếu BAC = 600 và BM = CN = BC Hãy tính các góc AMN;OBC là gì?
Chứng minh:
a/ ABC cân B1 = C1 ABM = ACN ( góc kề bù)
THeo gt: MB = NC , AB = AC
ABM = ACN (c.g.c)
M = N AMN cân ở A b/ BHM = CHN (cạnh huyền MB = CN)
Góc nhọn M = N
BH = CK c/ ABH = ACK ( cạnh huyền AB = AC, góc nhọn cạnh góc vuông BH = CK )
AH = AK d/ BHM =CKN ( c/m b) B2 = C2
B3 = C3 (đ đ)
A
O
C N
K H
Lop7.net
Trang 2Chứng minh AH = AK
Tam giác OBC là tam giác gì?
chứng minh
Đưa đề bài lên bảng phụ
Tính Ab?
GV: hỏi thêm Tam giác ABC có
phải là tam giác vuông không?
GV giới thiệu cách giải bài tập 73
tr.141 SGK tương tự bài này
Vậy OBC là tam giác cân e/ ABC cân có Â = 600 nên là tam giác đều
B1 = C1 = 600
ABM có AB = BM ABM cân
M = BAM
Ta lại có: M + BAM = B1 = 600 nên M =300
tương tự : N = 300 MAN = 1200
MBH vuông tại H có M = 300, B2 = 600
B3 = 600
OBC cân có B3 = 600 OBC là đều 2/ Ôn tập về định lí Pitago
Bài 105tr111SBT
Giải:
Xét AEHvuông có
EC2 = AC2 + AE2
(đ/l pytago)
EC2 = 52 - 42
EC2 =32 EC =3
Có BE = BC – EC = 9 – 3 = 6 Xét vuông ABE có
AB2 = BE2 + AE2(đ/l pytago)
AB2 = 62 + 42
AB2 = 52AB 7,2
ABC có
AB2 + AC2 = 52+ 25 = 77
BC2 = 92 = 81
AB2 + AC2 BC 2.
Suy ra ABCkhông phải là tam giác vuông
Họat động : hướng dẫn học ở nhà(1p)
- Ôn tập lí thuyết ở SGK và làm lại các bài tập ôn tập chươngII để hiểu kỹ bài
Tiết sau kiểm tra 1tiết
Tuần: Tiết Ngày soạn: Ngày giảng:
kiểm tra 1 tiết chương ii
I/ Mục tiêu: -Đánh giá sự nhận thức của HS về các trường hợp bằng nhau của tam giác,tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân
-Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, tính toán, chứng minh II/ Đề bài:
Theo đề kiểm tra của nhà trường
B
H
C A
Lop7.net