1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

3 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 137,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.. Hoạt động 5: Tìm hiểu mối liên hệ giữa VTCP và hệ số góc của đường thẳng * Cho học sinh nhắc lại kiến Thảo luận nhóm 2 người b) Liên hệ giữa VTCP và.. hức đã biết về hệ số góc của [r]

Trang 1

BÀI 1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 1)

Tiết:

Lớp:

SV soạn: Nguyễn Thị Nhi MSV:14S1011090

1 Kiến thức:

- Nắm được khái niệm vector chỉ phương của đường thẳng

- Nắm được phương trình tham số của đường thẳng; liên hệ giữa vector chỉ phương và hệ số góc của đường thẳng

2 Kỹ năng:

- Viết được phương trình tham số của đường thẳng

- Vẽ hình trong mặt phẳng tọa độ

3 Thái độ:

Hứng thú trong học tập; cẩn thận trong tính toán và lập luận

1 Giáo viên: giáo án, sách giáo khoa, thước dài.

2 Học sinh: SGK, vở ghi, dụng cụ học tập, xem bài trước khi lên lớp.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Ổn định lớp, nắm sĩ số Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ H1: Hai vector u  và v

cùng phương khi nào?

H2: hệ số góc của đường

thẳng là gì?

TL1: ∃k: u kv    Lấy ví dụ

TL2: -  : y ax b  

Hệ số góc k=a

Dạy bài mới:

Hoạt động 3: Vector chỉ phương của đường thẳng H1: Chứng tỏ rằng AB

cùng phương với u  (0,2)?

H2: Trong số các vector sau

thì vector nào cũng là vector

chỉ phương của đường

TL1: AB(0,2)

TL2: w(0,5) vì u 52w

Trang 2

thẳng AB : v  (0,0), w(0,5),

(5,0)

a  , b   ( 2,2) ?

H3: Cho đường thẳng d có

vector chỉ phương u ( 2,1)

A(1, 1) d Điểm nào

sau đây cũng thuộc đường

thẳng d?

(3,1)

B , C ( 1,0), D(3, 2) ,

( 3, 2)

E 

(2, 1)

AD  u

 

(2, 1)

AD  u

1/ Vector chỉ phương của đường thẳng.

Định nghĩa: Vector u

được gọi là vector chỉ phương của đường thẳng

nếu u   0  và giá của

u song song hoặc trùng

với .

Nhận xét:

- Một đường thẳng có vô

số vector chỉ phương.

- Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và một vector chỉ phương của nó.

- Cho đương thẳng d có VTCP u và đi qua M.

NM

N d   ku

Hoạt động 4: Tìm hiểu phương trình tham số của đường thẳng.

GV hướng dẫn học sinh

cách viết phương trình tham

số của đường thẳng

H1: Cho Mo( , )x y o o thuộc

đường thẳng d có VTCP

( , )

( , )

*Viết ví dụ ở bàng

H2: Để viết phương trình

tham số của AB cần xác

định yếu tố nào?

Gọi 3 Học sinh trả lời ứng

với mỗi giá trị t

*VD2: Yêu cầu học sinh trả

lời câu hỏi 2 SGK trang 71

TL1: M d   M cùng

phương với u .

 M M tu o    {¿

TL2: AB ( 3,6) AB: {¿

TL3: t   2 M ( 4,11) 

t   1 N (5, 7) 

3

TL4: u   ( 3,4)

t   0 A (5,2)

2/ Phương trình tham

số của đường thẳng.

a) Định nghĩa: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d đi qua Mo( , )x y o o

và có VTCP u u u  ( , )1 2 .

Phương trình tham số của d: {¿

*Với mỗi t cụ thể cho ta tọa độ của một điểm thuộc d.

VD1: Cho A (2, 1)  , ( 1,5)

1/ Viết phương trình tham

số của đương hẳng AB 2/ Tìm tọa độ điểm M nằm trên AB, MA B,

Hoạt động 5: Tìm hiểu mối liên hệ giữa VTCP và hệ số góc của đường thẳng

* Cho học sinh nhắc lại kiến Thảo luận nhóm 2 người b) Liên hệ giữa VTCP và

Trang 3

hức đã biết về hệ số góc của

đường thẳng

H1 Xác định hệ số góc của

đường thẳng AB ở VD1?

và trả lời:

-  : y ax b   Hệ số góc k=a

1

tan

u xAv k

u

   

TL1:

AB   k 

hệ số góc của đường thẳng.

*Chocó VTCP

( , )

số góc của là:

2 1

u k u

*Phương trình đi qua

( , )

o x y o o

M có hệ số góc

Hoạt động 6: Củng cố

* Nhấn mạnh lại về VTCP,

phương trình tham số và hệ

số góc của đường thẳng

* Cách xác định tọa độ một

điểm thuộc đường thẳng

* BTVN: Làm bài 1 SGK

Đọc trước tiếp bài phương

trình đường thẳng

Theo dõi và ghi nhớ

………

………

………

………

………

………

Sinh viên

Nguyễn Thị Nhi

Ngày đăng: 10/03/2021, 14:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w