1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Phuong trinh duong thang thi GVG tinh TN

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 869 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Một đường thẳng được xác định khi biết 1 vectơ chỉ phương và một điểm thuộc đường thẳng.[r]

Trang 1

Thái Nguyên, ngày 18 tháng 01

PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ

CỦA ĐƯỜNG THẲNG

HÌNH HỌC 10 NÂNG CAO

HỘI THI GIÁO VIÊN GIỎI TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2011

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Trả lời:

1/ Phát biểu định nghĩa VTPT của một đường thẳng

Nêu điều kiện cần thiết để viết PTTQ của đường thẳng?

Tìm VTPT của đường thẳng (d): x – 2y + 4 = 0 ?n

2/ Nêu cách chứng minh vuông góc bằng

phương pháp tọa độ.

Áp dụng chứng minh VTPT của đường thẳng (d) trong câu 1 vuông góc với

( ; ), ( '; ')

n a b u a b  

(2;1)

u

*

(1; 2), (2;1) 1.2 ( 2).1 0

*

n

Trang 3

Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi:

1

u

2

u

3

u

4

u

5

u

n

u(b;-a)

Vì sao là

một véc tơ chỉ

phương của đường

thẳng có phương

trình ax + by +c = 0

?

Trong các véc tơ sau véc tơ nào không phải là VTCP của

đường thẳng (d): 2x – 3y +1 = 0

d

Cho các véc tơ

và có giá như hình

vẽ.Nhận xét mối

quan hệ giữa các

véctơ trên hình vẽ

và đường thẳng ∆ ?

0

1

u

2

u

3

u

4

u

5

u

∆’

Chọn đáp án đúng:

Trang 4

y

x

x

y

Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi:

xo

u

M

x

y

Trang 5

VÍ DỤ 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng () đi qua I(2;1) và nhận là véc tơ chỉ phương

b/ Tìm các điểm trên đường thẳng () ứng với các giá trị t = 0,

t = -4 ?

c/ Điểm nào trong các điểm sau thuộc ()?

M(1;3), N(1;-5)

1; 2

u  a/ Viết PTTS của đường thẳng ()

d/ Hệ sau có phải là PTTS của đường thẳng () không ?

 2

1 2

( ): x y t t

 

Đáp số: A(2;1), B(-2;9)

Đáp số: M(1;3) với t = -1 Đáp số:

 

1 2 2

y t

 

 

(’)

1

2

u      

 

'

 

hoặc

'

 

Trang 6

VÍ DỤ 2 :

Viết PT tham số, PT chính tắc (nếu có),PT tổng quát của đường thẳng (d) trong các trường hợp sau:

a/ Đi qua 2 điểm A(1; -2), B(3; 4)

b/ Đi qua A và song song với trục Ox

c/ Đi qua M(3;4) và vuông góc với AB

 2;6   1;3 ,   3; 1 

  

 1

2 3

: x y t t

1 3

x y

Gợi ý:

Đáp số :

Trang 7

Các kiến thức cơ bản của bài học

PHẦN CỦNG CỐ

* Vectơ chỉ phương của 1 đường thẳng

* Một đường thẳng được xác định khi biết 1 vectơ chỉ phương và một điểm thuộc đường thẳng

* Dặn dò :

Câu hỏi và bài tập (SGK trang 84)

2 2 (ab 0)

x x o at

+ Phương trình tham số là :

( 0, 0)

+ Phương trình chính tắc là:

Trang 8

Xin chân thành cảm ơn các

thầy cô giáo và các em

Chúc các em thầy cô mạnh

khoẻ, các em học sinh học giỏi

KẾT THÚC

Trang 9

VÍ DỤ 3 :

Cho đường thẳng ( ): 2

1 2

x t

 



a/ Tìm tọa độ điểm M thuộc () sao cho OM = 2

b/ Tìm hình chiếu vuông góc của điểm P(1;2) trên đường thẳng ()

Trang 10

2

u

2

2

1

 1

2

2

n

2

u

1

n

1

u

Mối quan hệ giữa các VTCP, VTPT của hai đường thẳng vuông góc,

đường thẳng song song

Ngày đăng: 04/03/2021, 10:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w