1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Chương VI. §3. Công thức lượng giác

3 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 21,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh áp dụng các công thức vào giải toán (chứng minh, rút gọn biểu thức, tính toán …).. - Từ công thức cộng, công thức nhân đôi biến đổi thêm một số công thức khác như công thức nh[r]

Trang 1

Chương VI: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

§3: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC (tiết 2)

I MỤC TIÊU

Qua bài học sinh cần nắm được:

1 Về kiến thức:

- Từ các công thức cộng suy ra công thức góc nhân đôi

- Biết được các công thức nhân đôi, công thức nhân ba, công thức hạ bậc

2 Về kĩ năng:

- Học sinh áp dụng các công thức vào giải toán (chứng minh, rút gọn biểu thức, tính toán …)

- Từ công thức cộng, công thức nhân đôi biến đổi thêm một số công thức khác như công thức nhân ba, công thức hạ bậc

3 Về thái độ, tư duy:

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực.

- Rèn luyện tính toán cẩn thận, chính xác, bi t quy l v quenết quy lạ về quen ạ về quen ề quen

II CHUẨN BỊ

- Học sinh: Dụng cụ học tập, vở ghi, SGK và máy tính bỏ túi

- Giáo viên: Đồ dùng giảng dạy, SGK, ôn tập bài cũ.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

GV: Viết lại các công thức cộng đã học ở tiết trước.

HS: cos(a – b) = cosa.cosb + sina.sinb

cos(a + b) = cosa.cosb – sina.sinb

sin(a – b) = sina.cosb – cosa.sinb

sin(a + b) = sina.cosb + cosa.sinb

tan(a + b) = 1−tana tanb tana+tanb

tan(a – b) = 1+ tana tanb tana−tanb

3 Bài mới

Hoạt động 1: Công thức nhân đôi

?1: T công th c c ngừ công thức cộng ức cộng ộng

đ i v i sin và cos n uối với sin và cos nếu ới sin và cos nếu ết quy lạ về quen

thay a = b thì công

th c thay đ i ra sao ?ức cộng ổi ra sao ?

?1: HS trả lời tại chỗ

sin(a + b) = sin2a = 2sina.cosa

II Công thức nhân đôi

sin2a = 2sina.cosa cos2a = cos2a – sin2a = 1 – 2sin2a

Trang 2

GV làm m u công th cẫu công thức ức cộng

sin2a r i g i HS đ ngồi gọi HS đứng ọi HS đứng ức cộng

t i ch tính toán 2 CTạ về quen ỗ tính toán 2 CT

còn l iạ về quen

?2: Quan sát tan2a

c n đi u ki n gì đần điều kiện gì để ề quen ện gì để ể

t n t i?ồi gọi HS đứng ạ về quen

?3: Tính cos2a ; sin2a ;

tan2a theo cos2a ?

GV cho h c trò trìnhọi HS đứng

bày th o lu n và s aảo luận và sửa ận và sửa ửa

sai đ a ra công th cưa ra công thức ức cộng

đúng

VD: Hưa ra công thứcới sin và cos nếung d n HSẫu công thức

cách làm và g i 2 HSọi HS đứng

lên b ng làmảo luận và sửa

GV: cos2a trên t nênửa

ch n công th c nhânọi HS đứng ức cộng

đôi nào đ bi n đ i?ể ết quy lạ về quen ổi ra sao ?

m u bi n đ i ntn?ẫu công thức ết quy lạ về quen ổi ra sao ?

cos(a + b) = cos2a = cos2a – sin2a = 1 – 2sin2a = 2cos2a – 1 tan(a + b) = tan2a = 2 tana

1−tan 2a

?2: tan2a tồn tại  tana ≠ ±1

?3: HS đứng lên trả lời

HS th o lu n r i đ a raảo luận và sửa ận và sửa ồi gọi HS đứng ưa ra công thức công th c.ức cộng

Cả lớp lắng nghe GV hướng dẫn và ghi bài vào vở

HS lên bảng làm Cả lớp theo dõi bài bạn và nhận xét

1 HS trả lời và lên bảng làm

= 2cos2a – 1 tan2a = 2 tana

1−tan 2a (tana có nghĩa) Đây là những công thức lượng giác nhân đôi

VD1: Tính cos π8

Ta có: √2

2 = cos π4 = 2cos2 π

8 – 1

⇒ 2cos2 π

8 = 1 + √22

⇒ cos2 π

8 = 2+4√2

Vì cos π8 > 0 ⇒ cos π8 = √2+2√2

?3: Từ các công thức nhân đôi ta

có:

sin2a = 1−2 cos2 a2 cos2a = 1+ 2cos 2a2 tan2a = 1−2 cos2 a 1+2 cos2 a

⇒ Đây là công thức hạ bậc

VD2: Sử dụng công thức hạ bậc

tính: sin150; cos150; tan150

VD3: Đơn giản biểu thức:

a, sina.cosa.cos2a

= 12 sin2a.cos2a

= 12 12 sin4a = 14 sin4a

b, CMR:

cos 2 a 1+ sin 2a=

cosa−sina cosa+sina

VD4: Dùng công thức nhân đôi để

phân tích sin3x và sin4x?

sin3x = 2sin 32x.cos 32x sin4x = 2sin2x.cos2x

Hoạt động 2: Công thức nhân ba

D a theo công th cựa theo công thức ức cộng

nhân đôi có th tínhể Công th c nhân ba ức nhân ba

Ta có:

Trang 3

đc sin3x = 2sin 32x.cos

3

2x Vậy ch ng minhức cộng

công th c sn3x, cos3x,ức cộng

tan3x d a theo côngựa theo công thức

th c c ng và côngức cộng ộng

th c nhân đôi ntn?ức cộng

GV hưa ra công thứcới sin và cos nếung d n và c/mẫu công thức

công th c cho HS.ức cộng

HS lắng nghe và ghi chép vào vở

* sin3a = sin(3a + a)

= sin2a.cosa + cos2a.sina

= 2sina.cos2a + (1 – 2sin2a)sina

= 2sina.cos2a + sina – 2sin3a

= sina(2cos2a + 1) – 2sin3a

= sina(2 – 2sin2a + 1) – 2sin3a

= 3sina – 4sin3a

* cos3a = cos(2a + a)

= cos2a.cosa – sin2a.sina

= (2cos2a – 1)cosa – 2sin2a.cosa

= 2cos3a – cosa – (2 – cos2a)cosa

= 2cos3a – cosa – 2cosa + 2cos3a

= 4cos3a – 3cosa

* tan3a = tan(2a + a)

= 3tana−tan3a

1−3 tan2a

⇒ sin3a = 3 sina−sin 3 a4

cos3a = 3 cosa+cos3 a4

Ho t đ ng 3 ạt động 3 ộng 3 : C ng c ủng cố ố

Nh n m nh các côngấn mạnh các công ạ về quen

th c lức cộng ưa ra công thứcợng giác vừang giác v aừ công thức cộng

h c.ọi HS đứng

4 Bài tập về nhà

1 CMR: a, sin4x + cos4x = 1 – 12 sin22x

b, cos4x – sin4x = cos2x

c, cos4x = 8cos4x – 8cos2x + 1

2 C/m biểu thức sau ko phụ thuộc vào x:

A = cos3x−cos 3 x

cosx + sin3x +sin 3 x

sinx

Ngày đăng: 10/03/2021, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w