1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Chương VI. §3. Công thức lượng giác

8 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 94,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Hoạt động 1: Tổ chức cho học sinh xây dựng các công thức cộng (20 phút) + Mục tiêu: Hiểu và ghi nhớ các công thức cộng của hai cung (góc) lượng giác.. + Nhiệm vụ: Xuất hiện từ hoạt độ[r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy: Lớp:

Tiết 56 Bài 3: Công thức lượng giác

I Mục tiêu: Qua bài học học sinh cần nắm được:

1 Về kiến thức

- Hiểu và ghi nhớ các công thức cộng, công thức nhân đôi của hai cung (góc)

lượng giác

2 Về kỹ năng

- Vận dụng công thức cộng và công thức nhân đôi để giải các bài toán như tính

giá trị lượng giác của một góc, rút gọn những biểu thức lượng giác của một góc, rút gọn những biểu thức lượng giác đơn giản, chứng minh một công thức lượng giác

- Biết xây dựng công thức nhân đôi từ công thức cộng và biến đổi công thức

nhân đôi thành công thức hạ bậc

3 Thái độ

- Có thái độ học tập nghiêm túc, chịu khó, kiên nhẫn.

- Biết quy lạ về quen, tính toán chính xác, cẩn thận

II Chuẩn bị

1 Học sin h

- Chuẩn bị bài cũ: Giá trị lượng giác của một cung, bảng giá trị lượng giác của

các cung đặc biệt (Hình 10)

- Chuẩn bị bài mới: Phần 2+3 của bài 3.

- Máy tính cầm tay, dụng cụ học tập.

2 Giáo viên

- Dụng cụ dạy học (thước)

- Bảng phụ.

III Quá trình tổ chức các hoạt động

1 Các hoạt động đầu giờ

a) Kiểm tra sĩ số, ổn định tổ chức lớp (1 phút)

Sĩ số: Vắng:

b) Kiểm tra bài cũ (4 phút)

+ Mục tiêu: Giúp học sinh nhắc lại kiến thức cũ về giá trị lượng giác của góc đặc biệt

để dẫn đến công thức cộng

+ Nhiệm vụ: Học sinh tái hiện kiến thức cũ để trả lời.

+ Phương thức: Giáo viên yêu cầu học sinh đứng tại chỗ trả lời.

Trang 2

+ Phương án kiểm tra: Thông qua các câu trả lời.

+ Sản phẩm: Kết quả chính xác, đưa ra công thức cộng.

+ Tiến trình thực hiện

Hoạt động của

+ Đưa ra câu hỏi,

yêu cầu học sinh

suy nghĩ

+ Yêu cầu học sinh

lên bảng trình bày

+ Nhận xét và cho

điểm

+ Suy nghĩ, tái hiện kiến thức cũ

để trả lời câu hỏi

+ Lên bảng trình bày

+Tiếp thu

+ Câu hỏi: Không dùng máy tính, tính giá

trị các biểu thức sau:

30 60 sin 60 sin30 ?

coscos     

30 ?

cos  

Từ đó so sánh hai kết quả trên?

+ Trả lời:

3 30

2

cos  

30 60 sin 60 sin 30

1 3 3 1

2 2 2 2

3 3 2 3 3

coscos    

Vậy

30 60 sin 60 sin30 30

coscos      cos

Giáo viên dẫn dắt vào bài: Với bài toán đặt ra, khi không dùng máy tính hãy tính giá trị

của biểu thứccos 40  cos 75   sin 40 sin 75  , với những góc không phải giá trị đặc biệt thì ta có thể làm cách nào nhanh mà chính xác hay không? Để trả lời cho câu hỏi này chúng ta đi vào bài học hôm nay BÀI 3: Công thức lượng giác

2 Nội dung bài mới

a) Hoạt động 1: Tổ chức cho học sinh xây dựng các công thức cộng (20 phút) + Mục tiêu: Hiểu và ghi nhớ các công thức cộng của hai cung (góc) lượng giác.

+ Nhiệm vụ: Xuất hiện từ hoạt động kiểm tra bài cũ, đưa ra các công thức cộng của hai

cung (góc) lượng giác

+ Phương thức: Tổ chức cho học sinh xây dựng các công thức cộng.

+ Phương án kiểm tra: Thông qua các câu trả lười, kết quả biến đổi các công thức + Sản phẩm: Các công thức cộng của hai cung (góc) lượng giác.

Trang 3

+ Tiến trình thực hiện

Hoạt động của giáo

viên

+ Thừa nhận công thức

(1)

+ Yêu cầu học sinh áp

dụng công thức (1) vào

biến đổi công thức

cos a   ( ) b ?

+ Nhận xét và đưa ra

công thức (2)

? Cung phụ của cung

(a-b) là cung nào?

? Yêu cầu học sinh áp

dụng công thức (2) vào

biến đổi công thức

cos ( )

2 a b

 

? Áp dụng công thức

(2) để biến đổi công

thức trên?

? Rút gọn biểu thức

vừa biến đổi?

+Nhận xét và đưa ra

công thức (3)

+ Yêu cầu học sinh áp

dụng công thức (3) vào

biến đổi công thức

+ Tiếp thu và ghi chép + Biến đổi ra nháp, đưa ra kết quả

cos ( ) cos( ) cos cos sin sin

+ Tiếp thu, ghi chép

+ Cung

( )

2 a b

 

  là cung phụ của cung (a-b) nên

sin( ) cos ( )

2

2

a b

     

   

      

+ Suy nghĩ, biến đổi áp dụng công thức (2)

2 cos cos sin sin

sin cos cosa.sin b

   

       

+ Tiếp thu, ghi chép

+ Biến đổi ra nháp, đưa ra kết quả

sin ( ) sin( ) sin cos cosa.sin b

I Công thức cộng

cos( a b  ) cos cos  a b  sin sin a b (1)

cos( a b  ) cos cos  a b  sin sin a b (2)

sin( a b  ) sin cos  a b  cosa.sin b (3)

sin( a b  ) sin cos  a b  cosa.sin b (4)

Trang 4

 

sin a   ( ) b ?

+ Nhận xét và đưa ra

công thức (2)

+ Các công thức (1),

(2), (3) và (4) là các

công thức cộng đối với

hàm số sin và cosin của

hai cung (góc) lượng

giác

+ Xây dựng cho học

sinh công thức cộng

của hàm tan đối với hai

cung (góc) lượng giác

+ Áp dụng định nghĩa

sin

tan

cos

, tìm tan (a-b) = ?

+Áp dụng công thức

(1) và (3) để biến đổi?

+ Giáo viên hướng dẫn

học sinh biến chđổi

bằng cách chia cả tử và

mẫu của biểu thức đó

cho tích cos cos a b

sin cos osa.sinb

cos cos

cos cos sina.sinb

cos cos

sin sin

cos cos

sin sin

cos cos

tan tan

1 tan tan

b

a b

+ Đưa ra công thức (5)

+ Tiếp thu và ghi chép

+ Tiếp thu, ghi nhớ công thức

+ Chú ý

sin( ) tan( )

cos( ) sin cos osa.sinb cos cos sina.sinb

a b

a b

a b

 

 + Chú ý, ghi chép

+Tiếp thu + Biến đổi ra nháp, đưa ra kết quả

tan tan

1 tan tan

a b

 

tan tan

1 tan tan

a b

 

Trang 5

+ Yêu cầu học sinh áp

dụng công thức (5) vào

biến đổi công thức

tan a   ( ) b ?

+ Nhận xét và đưa ra

công thức (6)

+ Đưa ra ví dụ áp dụng,

yêu cầu học sinh suy

nghĩ trả lời

+ Nhận xét và cho

điểm

+ Hướng dẫn học sinh

cách nhớ nhanh các

công thức cộng bằng

bài thơ được ghi chép

trên bảng phụ

tan ( ) tan( ) tan tan

1 tan tan

 + Tiếp thu và ghi chép

+ Học sinh chú ý, suy nghĩ thực hiện giải quyết ví dụ áp dụng

+ Tiếp thu và ghi chép

+ Tiếp thu

Ví dụ 1: Tính cos ; tan

12 12

Giải:

cos cos

cos cos sin sin

1 3 3 1

2 2 2 2

3 2

   

tan tan

tan tan

1 tan tan

3 1

1 3

   

Trang 6

b) Hoạt động 2: Tổ chức cho học sinh xây dựng công thức nhân đôi của hai góc lượng giác (15 phút)

+ Mục tiêu: Hiểu và ghi nhớ các công thức nhân đôi và suy ra được các công thức hạ

bậc

+ Nhiệm vụ: Xuất hiện từ hoạt động 1, đưa ra các công thức nhân đôi của hai cung (góc)

lượng giác từ công thức cộng đã xây dựng

+ Phương thức: Tổ chức cho học sinh xây dựng các công thức nhân đôi và suy ra công

thức hạ bậc

+ Phương án kiểm tra: Thông qua các câu trả lười, kết quả biến đổi các công thức.

+ Sản phẩm: Các công thức nhân đôi và hạ bậc của hai cung (góc) lượng giác.

+ Tiến trình thực hiện

+ Áp dụng công thức (4) vào

biến đổi biểu thức sin( a a  ) ?

+ Đưa ra công thức nhân đôi của

hàm sin

+ Áp dụng công thức (2) vào

biến đổi biểu thức cos( a a  ) ?

+ Với cos2  sin2  1, biến

đổi cos 2a theo sin a và cos a?

+ Nhận xét và đưa ra công thức

nhân đôi của hàm cosin

+ Áp dụng công thức (6) vào

+ Suy nghĩ và trả lời

sin( ) sin 2 sin cosa+cosa.sina

=2sina.cosa

a

 

+ Tiếp thu và ghi chép

+ Suy nghĩ và trả lời

2 2

cos( ) cos 2 cos cosa - sina.sina

=sin a - cos a

=1 - 2sin 2cos 1

a

a a

 

+ Tiếp thu và ghi chép

+ Suy nghĩ và trả lời

II Công thức nhân đôi

sin 2 = 2sina.cosa (7) a

cos 2 =sin a - cos a

=1 - 2sin 2cos 1 (8)

a

aa

Trang 7

biến đổi biểu thức tan( a a  ) ?

+ Nhận xét và đưa ra công thức

hạ bậc của hàm tan

? Sau khi biến đổi, nhận xét góc

lượng giác ở vế trái và vế phải

của đẳng thức lượng giác đó?

+ Nên những công thức (7), (8),

(9) được gọi là công thức góc

nhân đôi

+ Từ những công thức (8) và (9),

biến đổi rút gọn giá trị

sin a ; cos ; tan a a

+ Nhận xét và đưa ra các công

thức hạ bậc

Vì bậc của các giá trị lượng giác

ở vế trái là bậc 2 và sau khi biến

đổi thì kết quả ở vế phải là bậc 1

nên nó có tên gọi là công thức hạ

bậc

+ Đưa ra ví dụ áp dụng, yêu cầu

học sinh thực hiện nhanh

+ Nhận xét và cho điểm

2

tan( ) tan 2 tan tan

1 tan tan

2 tan

1 tan

a a

 

+ Ở vế trái góc có giá trị gấp đôi gía trị của góc ở vế phải

+ Tiếp thu

2

2

2

1 cos 2 cos

2

1 cos 2 sin

2

1 cos2 tan

1 cos 2

a a

a a

a a

a

 + Tiếp thu và ghi chép

+ Áp dụng các công thức, suy nghĩ

và trả lời

+ Tiếp thu và ghi chép

2

2 tan

1 tan

a a

a

2

2

2

1 cos 2 cos

2

1 cos 2 sin

2

1 cos2 tan

1 cos 2

a a

a a

a a

a

Ví dụ 2: Tính sin biết

1 cos 2

3

  Giải: Ta có:

2

1 1

1 cos 2 3 sin

3 1

2 3

a a

Trang 8

3 Củng cố - hướng dẫn học ở nhà (5 phút)

a) Củng cố

- Nhấn mạnh, nhắc lại các công thức cộng, công thức nhân đôi đã học (đưa ra

bằng hình thức bài thơ nhớ nhanh)

b) Hướng dẫn học ở nhà

- Xem lại các công thức và các ví dụ đã chữa.

- Học thuộc các công thức đã học ở bài học

- Làm các bài tập 1,2,3 SGK trang 153-154

- Đọc trước và chuẩn bị bài Công thức lượng giác ( Phần III).

Ngày đăng: 10/03/2021, 14:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w